18:54 - 02/01/2026

Bảng giá đất Thái Bình 2026 mới nhất

Bảng giá đất Thái Bình 2026 mới nhất chính thức quy định ra sao? Nghị quyết Bảng giá đất Thái Bình 2026 mới nhất chính thức áp dụng khi nào?

Mua bán Đất nền dự án tại Thái Bình

Xem thêm Mua bán Đất nền dự án tại Thái Bình

Nội dung chính

    Bảng giá đất Thái Bình 2026 mới nhất

    Căn cứ Điều 1 Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội quy định như sau:

    Điều 1. Sắp xếp các đơn vị hành chính cấp tỉnh
    [...]
    6. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của tỉnh Thái Bình và tỉnh Hưng Yên thành tỉnh mới có tên gọi là tỉnh Hưng Yên. Sau khi sắp xếp, tỉnh Hưng Yên có diện tích tự nhiên là 2.514,81 km2, quy mô dân số là 3.567.943 người.
    Tỉnh Hưng Yên giáp tỉnh Bắc Ninh, tỉnh Ninh Bình, thành phố Hà Nội, thành phố Hải Phòng và Biển Đông.
    [...]

    Trên cơ sở đó, tỉnh Thái Bình đã thực hiện sáp nhập cùng tỉnh Hưng Yên, lấy tên gọi là tỉnh Hưng Yên.

    Như vậy, có thể xác định Bảng giá đất Thái Bình 2026 chính thức sẽ thực hiện theo quy định của Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên về việc Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

    Theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên có nội dung về Bảng giá đất Thái Bình 2026 mới nhất như sau:

    [1] Đối với bảng giá đất nông nghiệp

    Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

    STT

    Đơn vị hành chính

    Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản

    Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác

    Giá đất làm muối

    1

    Xã Tân Hưng:

     

     

     

     

    Thuộc địa bàn xã Phương Nam cũ

    100

    120

    -

     

    Thuộc địa bàn xã Tân Hưng cũ, xã Thủ Sỹ cũ

    90

    110

    -

    2

    Xã Hoàng Hoa Thám

    80

    90

    -

    3

    Xã Tiên Lữ

    80

    90

    -

    4

    Xã Tiên Hoa

    75

    85

    -

    5

    Xã Quang Hưng

    80

    90

    -

    6

    Xã Đoàn Đào

    80

    90

    -

    7

    Xã Tiên Tiến

    75

    85

    -

    8

    Xã Tống Trân

    75

    85

    -

    9

    Xã Lương Bằng

    80

    90

    -

    [...]

    [...]

    [...]

    [...]

    [...]

    [2] Đối với bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

    Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

    STT

    Tên khu công nghiệp, cụm công nghiệp

    Địa điểm

    Giá đất

    A

    Khu công nghiệp

     

     

    1

    Phúc Khánh

    Phường Vũ Phúc, phường Trần Hưng Đạo

    1.300

    2

    Nguyễn Đức Cảnh

    Phường Thái Bình, phường Trần Hưng Đạo

    1.300

    3

    Tiền Hải

    Xã Tiền Hải, xã Ái Quốc, xã Đồng Châu

    1.200

    4

    Cầu Nghìn

    Xã Phụ Dực

    1.200

    5

    Gia Lễ

    Phường Trà Lý

    1.200

    6

    Thaco - Thái Bình

    Xã Đồng Bằng, xã An Sào, xã Phụ Dực

    1.200

    7

    Sông Trà

    Phường Thái Bình

    1.200

    8

    Liên Hà Thái (Green iP-1)

    Xã Thái Thụy

    1.340

    [...]

    [...]

    [...]

    [...]

    Tra cứu toàn bộ Bảng giá đất Thái Bình 2026 mới nhất: TẠI ĐÂY

    >> Xem chi tiết:

    Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên

    Tại đây

    Bảng giá đất Thái Bình 2026 mới nhất

    Bảng giá đất Thái Bình 2026 mới nhất (Hình từ Internet)

    Nghị quyết Bảng giá đất Thái Bình 2026 mới nhất chính thức áp dụng khi nào?

    Theo Điều 3 Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên có nội dung xác định Bảng giá đất Thái Bình 2026 chính thức áp dụng khi nào như sau:

    Điều 3. Hiệu lực thi hành
    1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 và bãi bỏ các Nghị quyết sau:
    a) Nghị quyết số 243/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên về việc ban hành Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2020-2024;
    b) Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình;
    c) Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND ngày 29 tháng 8 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình thông qua điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình;
    d) Nghị quyết số 28/2024/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình thông qua sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND ngày 29 tháng 8 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình.
    2. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên khóa XVII, Kỳ họp thứ 35 thông qua ngày 23 tháng 12 năm 2025.

    Theo đó, Nghị quyết Bảng giá đất Thái Bình 2026 chính thức áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

    Xác định khu vực trong xây dựng Bảng giá đất Thái Bình 2026 quy định ra sao?

    Căn cứ Điều 18 Nghị định 71/2024/NĐ-CP có nội dung quy định về việc xác định khu vực trong xây dựng Bảng giá đất Thái Bình 2026 như sau:

    - Các loại đất cần xác định khu vực trong bảng giá đất bao gồm: đất nông nghiệp, đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích công cộng và đất phi nông nghiệp khác tại nông thôn.

    - Khu vực trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (đối với đất nông nghiệp); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích công cộng và đất phi nông nghiệp khác tại nông thôn) và thực hiện theo quy định sau:

    + Khu vực 1 là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất;

    + Các khu vực tiếp theo là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực liền kề trước đó.

    Huỳnh Hữu Trọng
    Từ khóa
    Bảng giá đất Thái Bình 2026 Bảng giá đất Thái Bình 2026 mới nhất Toàn bộ Bảng giá đất Thái Bình 2026 Nghị quyết Bảng giá đất Thái Bình 2026 Bảng giá đất Thái Bình 2026 chính thức Bảng giá đất Thái Bình Bảng giá đất
    1