17:30 - 30/01/2026

Bảng giá đất Rạch Giá 2026 chính thức

Bảng giá đất Rạch Giá 2026 chính thức? Danh sách xã phường đặc khu tỉnh An Giang sau sáp nhập Kiên Giang

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Nội dung chính

    Bảng giá đất Rạch Giá 2026 chính thức

    Theo khoản 23 Điều 1 Nghị quyết 202/2025/QH15 đã thực hiện sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của tỉnh Kiên Giang và tỉnh An Giang thành tỉnh mới có tên gọi là tỉnh An Giang. Sau khi sắp xếp, tỉnh An Giang có diện tích tự nhiên là 9.888,91 km2, quy mô dân số là 4.952.238 người.

    Căn cứ khoản 90 và khoản 91 Điều 1 Nghị quyết 1654/NQ-UBTVQH15 năm 2025, sau sáp nhập đơn vị hành chính với tỉnh An Giang, TP Rạch Giá tỉnh Kiên Giang chia thành hai phường mới được thành lập bao gồm:

    - Phường Vĩnh Thông được hình thành từ 1 phường và 2 xã.

    - Phường Rạch Giá được hình thành từ 9 phường hiện hữu cũ.

    Chính thức, ngày 30/12/2025, HĐND tỉnh An Giang đã có Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

    Cụ thể, bảng giá đất Rạch Giá 2026 chính thức như sau:

    Phụ lục 13: BẢNG GIÁ ĐẤT PHƯỜNG RẠCH GIÁ

    ĐẤT Ở

    Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

    TT

    Tên đường

    Giá đất

     

    Bảng giá đất ở dọc theo các tuyến đường

    1

    Lâm Thị Chi (từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Hè Thu 2)

    1.400

    2

    Nguyễn Thị Định (từ bến đò Giải Phóng 9 - Rạch Tà Kiết)

    3.500

    3

    Huỳnh Tấn Phát (từ kênh Ấp Chiến Lược - Nguyễn Thị Định)

    4.200

    4

    Bờ kênh đường Huỳnh Tấn Phát (từ kênh Ấp Chiến Lược - Nguyễn Thị Định)

    2.100

    5

    Lê Thị Riêng (từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát)

     

    - Từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát

    1.680

     

    - Từ Huỳnh Tấn Phát - kênh Vành Đai

    1.680

    6

    Hồ Thị Nghiêm (từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát)

    1.400

    7

    Cao Văn Lầu (từ Huỳnh Tấn Phát - Kênh Vành Đai)

     

    Từ Cao Văn Lầu - Huỳnh Tấn Phát

    1.900

     

    Từ Huỳnh Tấn Phát - Kênh Vành Đai

    1.680

    8

    Lê Văn Tuân (từ Nguyễn Thị Định - Kênh Vành Đai)

    1.680

    9

    Văn Tiến Dũng (từ Lâm Thị Chi - kênh Vành Đai)

    1.300

    10

    Trần Thái Tông (từ kênh Vành Đai - Nguyễn Thị Định)

    880

    11

    Đối diện đường Trần Thái Tông (Kênh Rạch Chát 1)

    880

    12

    Nguyễn Văn Nhan (từ kênh Vành Đai - Nguyễn Thị Định)

    880

    13

    Đối diện đường Nguyễn Văn Nhan (Kênh Rạch Chát 2)

    880

    14

    Phạm Văn Vàng (từ kênh Vành Đai - Nguyễn Thị Định)

    1.350

    15

    Nguyễn Thị Mạnh (từ kênh Vành Đai - Huỳnh Tấn Phát)

    1.350

    16

    Huỳnh Thị Kiểu (từ kênh Vành Đai - Nguyễn Thị Định)

    1.920

    17

    Đối diện đường Huỳnh Thị Kiểu (Kênh Rạch Chát 3)

    880

    18

    Lý Thị Sáu (từ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định)

    1.500

    19

    Trần Thị Hui (từ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định)

    1.500

    20

    Nguyễn Thị Mai (từ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định)

    1.500

    21

    Đường Kênh Đường Trâu, Tổ 22 Vĩnh Phát

    1.950

    22

    Nguyễn Bỉnh Khiêm

     

    - Từ Mạc Cửu - Lê Thị Hồng Gấm

    16.800

     

    - Từ Lê Thị Hồng Gấm - Huỳnh Thúc Kháng

    19.600

     

    - Từ Huỳnh Thúc Kháng - Trần Phú

    22.400

     

    - Từ Trần Phú - Quang Trung

    19.600

    ..

    ...

    ...

     

    >> Tải chi tiết file bảng giá đất Rạch Giá 2026: Tại đây

    >> Xem trọn bộ bảng giá đất An Giang 2026: Tại đây

    Ngoài ra người dân có thể tra cứu bảng giá đất An Giang mới nhất trực tuyến >> TRA CỨU BẢNG GIÁ ĐẤT 2026 TỈNH AN GIANG <<

    Bảng giá đất Rạch Giá 2026 chính thức

    Bảng giá đất Rạch Giá 2026 chính thức (Hình từ Internet)

    Cập nhật thị trường mua bán đất Rạch Giá mới nhất

    Dưới đây là thị trường mua bán đất Rạch Giá mới nhất:

    [1] Bán đất đường Nguyễn Hiền Điều, ngay khu hành chính Rạch Giá, đất 111m2 chỉ 2,25 tỷ

    Từ đất chỉ 3 phút tiếp cận đầy đủ mọi tiện ích: Bệnh viện, Công an tỉnh, Khu hành chính, Chợ, Trường học..nên đất phù hợp để: Đầu tư, xây nhà ở, dãy trọ, làm tài sản..

    - Diện tích: 4x28m = 111m2

    - Bên hông có khoãng hở 1m và phía sau 1.5m nên diện tích thực tế là: 4.5x29m = 130m2

    - Hướng Tây Nam đón gió biển

    - Sổ sẵn sang tên ngay

    - Giá 2 tỷ 250 thương lượng

    Xem chi tiết và thông tin liên hệ: Tại đây

    [2] Bán đất Nguyễn Văn Thượng, khu hành chính Rạch Giá, view công viên, lộ 4m lề 2m, 5x25m full thổ

     Diện tích: 5x25m = 125m2 full thổ cư

    - Hướng Đông Nam view Công viên

    - Sổ Hồng sẵn.

    - Giá 1 tỷ 900 thương lượng giấy tờ

    Xem chi tiết và thông tin liên hệ: Tại đây

    Xem thêm thị trường mua bán đất Rạch Giá mới nhất

    >> TẠI ĐÂY <<

    Danh sách xã phường đặc khu tỉnh An Giang sau sáp nhập

    Căn cứ Điều 1 Nghị quyết 1654/NQ-UBTVQH15 năm 2025 quy định danh sách xã phường đặc khu tỉnh An Giang sau sáp nhập như sau:

    STT

    Đơn vị hành chính cấp xã sắp xếp

    Xã, phường, đặc khu sau sắp xếp

    1

    thị trấn An Phú, xã Vĩnh Hội Đông, một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Phú Hội và xã Phước Hưng

    xã An Phú

    2

    thị trấn Đa Phước, xã Vĩnh Trường và xã Vĩnh Hậu

    xã Vĩnh Hậu

    3

    xã Quốc Thái, xã Nhơn Hội, một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Phước Hưng và phần còn lại của xã Phú Hội

    xã Nhơn Hội

    4

    thị trấn Long Bình, xã Khánh An và xã Khánh Bình

    xã Khánh Bình

    5

    xã Phú Hữu, xã Vĩnh Lộc và phần còn lại của xã Phước Hưng

    xã Phú Hữu

    6

    xã Tân An và xã Tân Thạnh (thị xã Tân Châu), xã Long An

    xã Tân An

    7

    xã Phú Vĩnh, Lê Chánh và Châu Phong

    xã Châu Phong

    8

    xã Vĩnh Hòa (thị xã Tân Châu), Phú Lộc và Vĩnh Xương

    xã Vĩnh Xương

    9

    thị trấn Phú Mỹ và các xã Tân Hòa (huyện Phú Tân), Tân Trung, Phú Hưng

    xã Phú Tân

    10

    xã Phú Thọ, Phú Xuân và Phú An

    xã Phú An

    11

    xã Hiệp Xương, Phú Bình và Bình Thạnh Đông

    xã Bình Thạnh Đông

    12

    thị trấn Chợ Vàm, xã Phú Thạnh và xã Phú Thành

    xã Chợ Vàm

    13

    xã Phú Hiệp và xã Hòa Lạc

    xã Hòa Lạc

    14

    các xã Long Hòa, Phú Long và Phú Lâm

    xã Phú Lâm

    15

    thị trấn Cái Dầu, xã Bình Long và xã Bình Phú

    xã Châu Phú

    16

    xã Khánh Hòa và xã Mỹ Đức

    xã Mỹ Đức

    17

    thị trấn Vĩnh Thạnh Trung và xã Mỹ Phú

    xã Vĩnh Thạnh Trung

    18

    xã Bình Thủy, Bình Chánh và Bình Mỹ

    xã Bình Mỹ

    19

    xã Đào Hữu Cảnh, Ô Long Vĩ và Thạnh Mỹ Tây

    xã Thạnh Mỹ Tây

    20

    xã Văn Giáo, Vĩnh Trung và An Cư

    xã An Cư

    21

    xã Tân Lập và xã An Hảo

    xã Núi Cấm

    22

    thị trấn Ba Chúc, xã Lạc Quới và xã Lê Trì

    xã Ba Chúc

    23

    thị trấn Tri Tôn, xã Núi Tô và xã Châu Lăng

    xã Tri Tôn

    24

    các xã An Tức, Lương Phi và Ô Lâm

    xã Ô Lâm

    25

    thị trấn Cô Tô, xã Tà Đảnh và xã Tân Tuyến

    xã Cô Tô

    26

    các xã Vĩnh Phước, Lương An Trà và Vĩnh Gia

    xã Vĩnh Gia

    27

    thị trấn An Châu, xã Hòa Bình Thạnh và xã Vĩnh Thành

    xã An Châu

    28

    các xã Bình Thạnh, An Hòa và Bình Hòa

    xã Bình Hòa

    29

    xã Vĩnh Lợi và xã Cần Đăng

    xã Cần Đăng

    30

    xã Vĩnh Nhuận và xã Vĩnh Hanh

    xã Vĩnh Hanh

    31

    thị trấn Vĩnh Bình, xã Tân Phú và xã Vĩnh An

    xã Vĩnh An

    32

    thị trấn Chợ Mới, xã Kiến An và xã Kiến Thành

    xã Chợ Mới

    33

    xã Tấn Mỹ, Mỹ Hiệp và Bình Phước Xuân

    xã Cù Lao Giêng

    34

    thị trấn Hội An, xã Hòa An (huyện Chợ Mới) và xã Hòa Bình

    xã Hội An

    35

    thị trấn Mỹ Luông, xã Long Điền A và xã Long Điền B

    xã Long Điền

    36

    các xã Mỹ Hội Đông, Long Giang và Nhơn Mỹ

    xã Nhơn Mỹ

    37

    các xã An Thạnh Trung, Mỹ An và Long Kiến

    xã Long Kiến

    38

    thị trấn Núi Sập, xã Thoại Giang và xã Bình Thành

    xã Thoại Sơn

    39

    thị trấn Óc Eo, xã Vọng Thê và xã Vọng Đông

    xã Óc Eo

    40

    xã Vĩnh Phú (huyện Thoại Sơn), Định Thành và Định Mỹ

    xã Định Mỹ

    41

    thị trấn Phú Hòa, xã Phú Thuận và xã Vĩnh Chánh

    xã Phú Hòa

    42

    xã Vĩnh Khánh và xã Vĩnh Trạch

    xã Vĩnh Trạch

    43

    các xã An Bình, Mỹ Phú Đông và Tây Phú

    xã Tây Phú

    44

    các xã Vĩnh Bình Bắc, Vĩnh Bình Nam và Bình Minh

    xã Vĩnh Bình

    45

    xã Tân Thuận và xã Vĩnh Thuận

    xã Vĩnh Thuận

    46

    thị trấn Vĩnh Thuận, xã Phong Đông và xã Vĩnh Phong

    xã Vĩnh Phong

    47

    xã Vĩnh Hòa (huyện U Minh Thượng), Thạnh Yên A, Hòa Chánh và Thạnh Yên

    xã Vĩnh Hòa

    48

    xã An Minh Bắc và xã Minh Thuận

    xã U Minh Thượng

    49

    xã Đông Thạnh và xã Đông Hòa

    xã Đông Hòa

    50

    xã Tân Thạnh (huyện An Minh) và xã Thuận Hòa

    xã Tân Thạnh

    51

    xã Vân Khánh Đông và xã Đông Hưng A

    xã Đông Hưng

    52

    thị trấn Thứ Mười Một, xã Đông Hưng và xã Đông Hưng B

    xã An Minh

    53

    xã Vân Khánh Tây và xã Vân Khánh

    xã Vân Khánh

    54

    các xã Tây Yên A, Nam Yên và Tây Yên

    xã Tây Yên

    55

    xã Nam Thái, Nam Thái A và Đông Thái

    xã Đông Thái

    56

    thị trấn Thứ Ba, xã Đông Yên và xã Hưng Yên

    xã An Biên

    57

    các xã Thới Quản, Thủy Liễu và Định Hòa

    xã Định Hòa

    58

    thị trấn Gò Quao, xã Vĩnh Phước B và xã Định An

    xã Gò Quao

    59

    xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc và xã Vĩnh Hòa Hưng Nam

    xã Vĩnh Hòa Hưng

    60

    các xã Vĩnh Thắng, Vĩnh Phước A và Vĩnh Tuy

    xã Vĩnh Tuy

    61

    thị trấn Giồng Riềng và các xã Bàn Tân Định, Thạnh Hòa, Bàn Thạch, Thạnh Bình

    xã Giồng Riềng

    62

    xã Thạnh Lộc (huyện Giồng Riềng), Thạnh Phước và Thạnh Hưng

    xã Thạnh Hưng

    63

    các xã Vĩnh Phú (huyện Giồng Riềng), Vĩnh Thạnh và Long Thạnh

    xã Long Thạnh

    64

    các xã Hòa An (huyện Giồng Riềng), Hòa Lợi và Hòa Hưng

    xã Hòa Hưng

    65

    các xã Ngọc Thuận, Ngọc Thành và Ngọc Chúc

    xã Ngọc Chúc

    66

    xã Ngọc Hòa và xã Hòa Thuận

    xã Hòa Thuận

    67

    xã Tân Hòa và xã Tân An (huyện Tân Hiệp), xã Tân Thành, xã Tân Hội

    xã Tân Hội

    68

    thị trấn Tân Hiệp và các xã Tân Hiệp B, Thạnh Đông B, Thạnh Đông

    xã Tân Hiệp

    69

    các xã Tân Hiệp A, Thạnh Trị và Thạnh Đông A

    xã Thạnh Đông

    70

    các xã Thạnh Lộc (huyện Châu Thành), Mong Thọ, Mong Thọ A và Mong Thọ B

    xã Thạnh Lộc

    71

    thị trấn Minh Lương, xã Minh Hòa và xã Giục Tượng

    xã Châu Thành

    72

    các xã Bình An (huyện Châu Thành), Vĩnh Hòa Hiệp và Vĩnh Hòa Phú

    xã Bình An

    73

    thị trấn Hòn Đất và các xã Lình Huỳnh, Thổ Sơn, Nam Thái Sơn

    xã Hòn Đất

    74

    xã Sơn Bình, Mỹ Thái và Sơn Kiên

    xã Sơn Kiên

    75

    thị trấn Sóc Sơn và các xã Mỹ Hiệp Sơn, Mỹ Phước, Mỹ Thuận

    xã Mỹ Thuận

    76

    xã Kiên Bình và xã Hòa Điền

    xã Hòa Điền

    77

    thị trấn Kiên Lương, xã Bình An (huyện Kiên Lương) và xã Bình Trị

    xã Kiên Lương

    78

    xã Tân Khánh Hòa, Phú Lợi và Phú Mỹ

    xã Giang Thành

    79

    xã Vĩnh Phú (huyện Giang Thành) và xã Vĩnh Điều

    xã Vĩnh Điều

    80

    các phường Mỹ Bình, Mỹ Long, Mỹ Xuyên, Mỹ Phước, Mỹ Quý và Mỹ Hòa

    phường Long Xuyên

    81

    phường Bình Khánh, phường Bình Đức và xã Mỹ Khánh

    phường Bình Đức

    82

    phường Mỹ Thạnh và phường Mỹ Thới

    phường Mỹ Thới

    83

    các phường Vĩnh Nguơn, Châu Phú A, Châu Phú B, Vĩnh Mỹ và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Vĩnh Châu

    phường Châu Đốc

    84

    phường Núi Sam, xã Vĩnh Tế và phần còn lại của xã Vĩnh Châu

    phường Vĩnh Tế

    85

    phường Long Thạnh và phường Long Sơn

    phường Tân Châu

    86

    các phường Long Hưng, Long Châu và Long Phú

    phường Long Phú

    87

    phường An Phú, phường Tịnh Biên và xã An Nông

    phường Tịnh Biên

    88

    các phường Nhơn Hưng, Nhà Bàng và Thới Sơn

    phường Thới Sơn

    89

    phường Núi Voi, phường Chi Lăng và xã Tân Lợi

    phường Chi Lăng

    90

    phường Vĩnh Thông, xã Phi Thông và xã Mỹ Lâm

    phường Vĩnh Thông

    91

    các phường Vĩnh Quang, Vĩnh Thanh, Vĩnh Thanh Vân, Vĩnh Lạc, An Hòa, Vĩnh Hiệp, An Bình, Rạch Sỏi và Vĩnh Lợi

    phường Rạch Giá

    92

    các phường Pháo Đài, Bình San, Mỹ Đức và Đông Hồ

    phường Hà Tiên

    93

    phường Tô Châu, xã Thuận Yên và xã Dương Hòa

    phường Tô Châu

    94

    huyện Kiên Hải

    đặc khu Kiên Hải

    95

    phường Dương Đông, phường An Thới và các xã Dương Tơ, Hàm Ninh, Cửa Dương, Bãi Thơm, Gành Dầu, Cửa Cạn đặc khu Phú Quốc.

    đặc khu Phú Quốc

    96

    xã Thổ Châu

    đặc khu Thổ Châu

    97

    Không thực hiện sắp xếp

    Mỹ Hòa Hưng

    98

    Không thực hiện sắp xếp

    Bình Giang

    99

    Không thực hiện sắp xếp

    Bình Sơn

    100

    Không thực hiện sắp xếp

    Hòn Nghệ

    101

    Không thực hiện sắp xếp

    Sơn Hải

    102

    Không thực hiện sắp xếp

    Tiên Hải

    (*) Trên đây là danh sách xã phường đặc khu tỉnh An Giang sau sáp nhập

    Trần Thị Thu Phương
    Từ khóa
    Bảng giá đất Rạch Giá Bảng giá đất Rạch Giá 2026 Danh sách xã phường đặc khu tỉnh An Giang Mua bán đất Rạch Giá Bảng giá đất An Giang
    1