09:25 - 06/01/2026

Bảng giá đất nông nghiệp Bình Phước 2026 mới nhất

Bảng giá đất nông nghiệp Bình Phước 2026 mới nhất. Quy định về bảng giá đất nông nghiệp Bình Phước 2026 mới nhất

Mua bán Đất tại Bình Phước

Xem thêm Mua bán Đất tại Bình Phước

Nội dung chính

    Bảng giá đất nông nghiệp Bình Phước 2026 mới nhất

    Theo Nghị quyết 202/2025/QH15 sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của tỉnh Bình Phước và tỉnh Đồng Nai thành tỉnh mới có tên gọi là tỉnh Đồng Nai.

    Ngày 10/12/2025, Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai đã thông qua Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.

    Như vậy, Bảng giá đất nông nghiệp Bình Phước 2026 sẽ được áp dụng tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND như sau:

    Dưới đây là bảng giá đất nông nghiệp Bình Phước 2026 mới nhất

    - Giá đất nông nghiệp tại phường Bình Phước 2026

    + Đất trồng cây lâu năm 240.000 đồng/m²

    + Đất trồng cây hằng năm 170.000 đồng/m²

    + Đất nuôi trồng thủy sản 25.000 đồng/m²

    ...

    Trên đây chỉ bao gồm bảng giá đất nông nghiệp tại phường Bình Phước mới, để xem toàn bộ Bảng giá đất nông nghiệp Bình Phước 2026 (trước sáp nhập) thì xem phường mới thuộc khu vực nào để tra cứu theo bảng dưới đây:

    >>> Tải File Bảng giá đất nông nghiệp Bình Phước 2026 mới nhất :TẠI ĐÂY

    >>> Tải toàn bộ bảng giá đất Đồng Nai 2026: TẠI ĐÂY

    Bảng giá đất nông nghiệp Bình Phước 2026 mới nhất

    Bảng giá đất nông nghiệp Bình Phước 2026 mới nhất (Hình từ Internet)

    Quy định về bảng giá đất nông nghiệp Bình Phước 2026 mới nhất

    Theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định về bảng giá đất nông nghiệp Bình Phước 2026 mới nhất như sau:

    (1) Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.

    - Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:

    + Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;

    + Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;

    + Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

    - Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

    Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

    (2) Giá các loại đất nông nghiệp còn lại.

    - Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;

    - Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;

    - Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

    (3) Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

    (4) Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

    Bảng giá đất Đồng Nai 2025 được áp dụng để làm căn cứ trong các trường hợp nào

    Theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất Đồng Nai 2025 được áp dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau:

    - Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

    - Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

    - Tính thuế sử dụng đất;

    - Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

    - Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

    - Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

    - Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

    - Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

    - Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

    - Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

    - Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê;

    - Tính tiền sử dụng đất tại nơi tái định cư đối với người được bồi thường về đất ở, người được giao đất ở tái định cư trong trường hợp không đủ điều kiện bồi thường về đất ở;

    - Các trường hợp khác theo quy định pháp luật hiện hành.

    Nguyễn Thị Thương Huyền
    Từ khóa
    Bảng giá đất nông nghiệp Bình Phước 2026 Bảng giá đất nông nghiệp Bình Phước Bảng giá đất nông nghiệp Bảng giá đất Bảng giá đất Đồng Nai 2026
    1