Bản đồ quy hoạch khu công nghiệp Đại Ngãi tỷ lệ 1 2000
Mua bán Bất động sản khác tại Cần Thơ
Nội dung chính
Bản đồ quy hoạch khu công nghiệp Đại Ngãi tỷ lệ 1 2000
Theo Quyết định 1680/QĐ-UBND năm 2024 về việc phê duyệt Đồ án Quy hoạch phân khu xây dựng Khu công nghiệp Đại Ngãi, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng, tỷ lệ 1/2.000
Theo đó, quy hoạch khu công nghiệp Đại Ngãi với diện tích 196,30ha thuộc xã Long Đức, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng (nay thuộc xã Đại Ngãi, thành phố Cần Thơ). Phạm vi, ranh giới khu đất:
+ Phía Đông giáp Quốc lộ 91B và một phần giáp Sông Hậu.
+ Phía Tây cách bờ kênh Bà Sẫm khoảng 65m.
+ Phía Nam giáp mép đường nông thôn dọc kênh Bao Biển.
+ Phía Bắc cách tim đường dự kiến nối với cầu Đại Ngãi khoảng 55m.
Dự báo quy mô lao động trong khu vực nghiên cứu quy hoạch khoảng 10.240 đến 12.800 lao động.
Dự báo quỹ đất xây dựng nhà ở cho người lao động với quy mô khoảng 5ha
Dưới đây là bản đồ quy hoạch khu công nghiệp Đại Ngãi tỷ lệ 1 2000
Các chỉ tiêu cơ bản về kinh tế, kỹ thuật và sử dụng đất khu công nghiệp Đại Ngãi
Theo Quyết định 1680/QĐ-UBND năm 2024 có nêu các chỉ tiêu cơ bản về kinh tế, kỹ thuật và sử dụng đất khu công nghiệp Đại Ngãi như sau:
(1) Các chỉ tiêu cơ bản về đất đai:
- Giao thông: ≥ 10% diện tích khu công nghiệp
- Cây xanh: ≥ 10% diện tích khu công nghiệp
- Các khu kỹ thuật: ≥ 1% diện tích khu công nghiệp.
(2) Các chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật:
- Giao thông:
+ Độ dốc dọc imax= 4%, bán kính bó via (đối với khu công nghiệp) tối thiểu Rmin=15,0m. 4 + Độ dốc siêu cao lớn nhất là 6%.
+ Chiều rộng 1 làn xe từ 3,0 đến 3,75m tùy theo chức năng của tuyến đường, toàn bộ kết cấu mặt đường được định hướng bê tông nhựa và theo tiêu chuẩn thiết kế đường đô thị.
- Cấp điện:
+ Cấp điện hành chính dịch vụ: 30 W/m² sàn;
+ Cấp điện công nghiệp: 250 kW/ha. Cấp nước:
+ Nước công trình hành chính và dịch vụ: ≥ 2 lít/m² sàn/ngày đêm.
+ Nước phục vụ sản xuất công nghiệp: ≥ 40 m³/ha/ngày đêm.
- Thoát nước: Xây dựng hệ thống cống thoát nước mưa và thải riêng biệt để thoát nước triệt để. Tỷ lệ thu gom nước thải tối thiểu đạt 80% lưu lượng nước cấp. Trong đó, 100% nước thải được thu gom và xử lý đạt chuẩn.
- Chỉ tiêu phát sinh CTR công nghiệp: Khu công nghiệp 0,3 tấn/ha - ngày.
- Cao độ san nền: hệ số vượt lũ đối với khu công nghiệp 50cm.
- Thông tin liên lạc: 40 thuê bao/1,0 ha đất công nghiệp.

Bản đồ quy hoạch khu công nghiệp Đại Ngãi tỷ lệ 1 2000 (Hình từ Internet)
Tổ chức quy hoạch phân khu chức năng khu công nghiệp Đại Ngãi
Theo Quyết định 1680/QĐ-UBND năm 2024 có nêu định hướng quy hoạch phân khu Khu công nghiệp Đại Ngãi bao gồm các phân khu như sau:
(1) Khu đất sản xuất công nghiệp, kho bãi (xí nghiệp, nhà máy, kho xưởng, logistsic):
- Là các lô đất xây dựng các nhà máy, xí nghiệp công nghiệp, kho bãi, xưởng, logistics; được bố trí thành 05 khu dọc theo các tuyển đường nội bộ khu công nghiệp; với tổng diện tích 128,76 ha.
- Các chỉ tiêu kỹ thuật của lô đất được quy định cụ thể như sau:
+ Mật độ xây dựng thuần của lô đất tối đa là 70%.
+ Hệ số sử dụng đất tối đa 3,5.
+ Tầng cao xây dựng tối đa 05 tầng (không kể tầng cao các hạng mục đặc thù phục vụ kỹ thuật của các dây chuyền công nghệ sản xuất).
+ Khoảng lùi công trình là 10 m đối với tất cả các tuyến đường.
+ Chiều cao thông thủy tùy thuộc vào công nghệ và nhu cầu thực tế.
+ Tỷ lệ cây xanh tối thiểu trong từng nhà máy, kho tàng, xưởng dịch vụ đạt tối thiểu 20%.
+ Cao độ nền khống chế tối thiểu khu vực xây dựng công trình: +2,90 m.
+ Diện tích từng phân lô tùy theo nhu cầu sử dụng thực tế của nhà đầu tư mà đơn vị quản lý bổ trí cho phù hợp.
(2) Khu hành chính dịch vụ (cơ quan, trụ sở, dịch vụ):
Khu trung tâm đất hành chính dịch vụ (cơ quan, hành chính, dịch vụ) được bố trí ngay lối vào trục chính của khu công nghiệp. Tổng diện tích là 16,20 ha.
Chức năng bao gồm các công trình chủ yếu như sau: Khu phụ trợ dịch vụ: các công trình Văn phòng Ban quản lý, trung tâm thương mại, bưu điện, ngân hàng, trưng bày- giới thiệu sản phẩm, khu nhà chuyên gia, trung tâm dịch vụ - TDTT, doanh trại đơn vị Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy và công an,...
- Khu dịch vụ: các công tình khu dịch vụ hậu cần phục vụ khu công nghiệp, khu thương mại - dịch vụ.,.... - Các chỉ tiêu kỹ thuật của lô đất được quy định cụ thể như sau: + Mật độ xây dựng tối đa là 40%.
+ Hệ số sử dụng đất tối đa 2,0. + Tầng cao tối đa là 05 tầng.
+ Chiều cao thông thủy tùy thuộc vào chức năng và yêu cầu kỹ thuật của từng loại công trình.
+ Khoảng lùi công trình tiếp giáp đường D1, D4 là 6,0m; đường D5, D3 và D2 là 10 m đối với các tuyến đường.
+ Cao độ nền khống chế tối thiểu khu vực xây dựng công trình: +2,90 m.
(3) Khu các công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật:
- Là các lô đất xây dựng công trình xử lý nước thải, công trình cấp điện và công trình cấp nước và khu đất quy hoạch bãi trung chuyển chất thải rắn; được bố trí giáp tuyến đường D2a, D3 và đường D6; với tổng diện tích là 3,49 ha.
- Các chỉ tiêu kỹ thuật của lô đất được quy định cụ thể như sau:
+ Mật độ xây dựng tối đa là 60%. Hệ số sử dụng đất tối đa 1,2. Tầng cao tối đa là 02 tầng.
+ Chiều cao thông thủy tùy thuộc vào chức năng và yêu cầu kỹ thuật của từng loại công trình.
+ Khoảng lùi công trình D2a, D3 và D6 là 10 m. + Cao độ nền khống chế tối thiểu khu vực xây dựng công trình: +2,90 m.
(4) Khu đất giao thông, bến bãi:
Có diện tích 26,21 ha chiếm tỷ lệ 13,37% diện tích dự án khu công nghiệp trong đó:
- Đất giao thông.
+ Là mạng lưới các tuyến đường giao thông có diện tích 21,75 ha chiếm tỷ lệ 11,10% diện tích dự án khu công nghiệp
+ Hệ thống giao thông đảm bảo quy mô, cấp đường, loại đường theo quy định
- Khu đất bến bãi:
+ Bãi đỗ xe và xưởng sửa chữa: Phục vụ nhu cầu đậu xe, sửa chữa trong khu công nghiệp tiếp giáp đường D2a và trạm cấp nước có diện tích 0,87 ha, chiếm tỷ lệ 0,44% diện tích dự án khu công nghiệp.
+ Bến thủy: Phục vụ nhu cầu neo đậu tàu thuyền, lên xuống hàng hóa cho khu công nghiệp có diện 3,59 ha, chiếm tỷ lệ 1,83% diện tích dự án khu công nghiệp. + Các chỉ tiêu kỹ thuật của lô đất được quy định cụ thể như sau: + Mật độ xây dựng tối đa là 40%.
+ Hệ số sử dụng đất tối đa 0.4.
+ Tầng cao tối đa là 01 tầng.
+ Cao độ nền khống chế tối thiểu khu vực xây dựng công trình: +2,90 m.
(5) Khu cây xanh, cây xanh cách ly:
- Là các lô đất bố trí cây xanh, công viên tập trung trên đường D1 và đường D5, cây xanh cách ly giáp ranh khu công nghiệp; với tổng diện tích là 21,34 ha. sau:
- Các chỉ tiêu kỹ thuật của lô đất bố trí cây xanh được quy định cụ thể như
+ Mật độ xây dựng tối đa là 5%.
+ Tầng cao tối đa là 01 tầng.
+ Trong khu vực cây xanh cách ly chỉ được xây dựng các công trình đường giao thông, bãi đổ xe, công trình cấp điện, hàng rào, cống, nhà bảo vệ, trạm bơm nước thải, không được phép xây dựng các công trình dân dụng.

