23:47 - 08/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
74501 Thành phố Cà Mau Đường Cà Mau - Hòa Thành (Mới) Cầu Hòa Trung - Cầu Giồng Nổi 1.500.000 900.000 600.000 300.000 - Đất ở nông thôn
74502 Thành phố Cà Mau Đường Cà Mau - Hòa Thành (Mới) Bến phà đi Đầm Dơi - Cầu Cái Su 550.000 330.000 220.000 110.000 - Đất ở nông thôn
74503 Thành phố Cà Mau Lộ GTNT (Xã Hòa Thành) Cầu Giồng Nổi - Kênh Cây Tư 450.000 270.000 180.000 90.000 - Đất ở nông thôn
74504 Thành phố Cà Mau Lộ GTNT (Xã Hòa Thành) Trường THCS Hòa Thành - Cầu Rồng (Cầu Hòa Tân A) 450.000 270.000 180.000 90.000 - Đất ở nông thôn
74505 Thành phố Cà Mau Kênh cầu Nhum Toàn Tuyến (Xã Hòa Thành) 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất ở nông thôn
74506 Thành phố Cà Mau Rạch Cái Ngang (Hòa Thành) Toàn Tuyến (Xã Hòa Thành) 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
74507 Thành phố Cà Mau Lộ Cây Dương Cầu Cái Su (Đi qua ấp Bình Thành, xã Định Bình) - Ấp 4, xã Tắc Vân 450.000 270.000 180.000 90.000 - Đất ở nông thôn
74508 Thành phố Cà Mau Xã Định Bình (Ấp Cây Trâm, Cây Tràm A) Các tuyến lộ bê tông từ 2m đến 2,5m 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
74509 Thành phố Cà Mau Xã Định Bình (Ấp Cây Trâm, Cây Tràm A) Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5m đến 3m 370.000 222.000 148.000 74.000 - Đất ở nông thôn
74510 Thành phố Cà Mau Xã Định Bình (Ấp Cây Trâm, Cây Tràm A) Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 m 420.000 252.000 168.000 84.000 - Đất ở nông thôn
74511 Thành phố Cà Mau Xã Định Bình (các ấp còn lại) Các tuyến lộ bê tông từ 2m đến 2,5m 315.000 189.000 126.000 63.000 - Đất ở nông thôn
74512 Thành phố Cà Mau Xã Định Bình (các ấp còn lại) Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5m đến 3m 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất ở nông thôn
74513 Thành phố Cà Mau Xã Định Bình (các ấp còn lại) Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 m 410.000 246.000 164.000 82.000 - Đất ở nông thôn
74514 Thành phố Cà Mau Xã Tắc Vân (Ấp 1, 2, 3) Các tuyến lộ bê tông từ 2,0 mét đến 2,5 mét 350.000 210.000 140.000 70.000 - Đất ở nông thôn
74515 Thành phố Cà Mau Xã Tắc Vân (Ấp 1, 2, 3) Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đến 3,0 mét 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất ở nông thôn
74516 Thành phố Cà Mau Xã Tắc Vân (Ấp 1, 2, 3) Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét 450.000 270.000 180.000 90.000 - Đất ở nông thôn
74517 Thành phố Cà Mau Xã Tắc Vân (Ấp 4) Các tuyến lộ bê tông từ 2,0 mét đến 2,5 mét 320.000 192.000 128.000 64.000 - Đất ở nông thôn
74518 Thành phố Cà Mau Xã Tắc Vân (Ấp 4) Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đến 3,0 mét 370.000 222.000 148.000 74.000 - Đất ở nông thôn
74519 Thành phố Cà Mau Xã Tắc Vân (Ấp 4) Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét 420.000 252.000 168.000 84.000 - Đất ở nông thôn
74520 Thành phố Cà Mau Xã Tân Thành Các tuyến lộ bê tông từ 2,0 mét đến 2,5 mét 350.000 210.000 140.000 70.000 - Đất ở nông thôn
74521 Thành phố Cà Mau Xã Tân Thành Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đến 3,0 mét 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất ở nông thôn
74522 Thành phố Cà Mau Xã Tân Thành Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét 450.000 270.000 180.000 90.000 - Đất ở nông thôn
74523 Thành phố Cà Mau Xã Hòa Tân Các tuyến lộ bê tông từ 2,0 mét đến 2,5 mét 340.000 204.000 136.000 68.000 - Đất ở nông thôn
74524 Thành phố Cà Mau Xã Hòa Tân Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đến 3,0 mét 370.000 222.000 148.000 74.000 - Đất ở nông thôn
74525 Thành phố Cà Mau Xã Hòa Tân Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét 420.000 252.000 168.000 84.000 - Đất ở nông thôn
74526 Thành phố Cà Mau Lộ GTNT (xã Hoà Tân) - Xã Hòa Tân Cầu Bùng Binh - Cầu Giồng Nổi 480.000 384.000 192.000 96.000 - Đất ở nông thôn
74527 Thành phố Cà Mau Lộ GTNT (xã Hoà Tân) - Xã Hòa Tân Cầu Điện Quang - Cầu Khiết Tâm 480.000 384.000 192.000 96.000 - Đất ở nông thôn
74528 Thành phố Cà Mau Lộ GTNT (xã Hoà Tân) - Xã Hòa Tân Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm (khu B) - Bến phà Thầy Ký 480.000 384.000 192.000 96.000 - Đất ở nông thôn
74529 Thành phố Cà Mau Lộ GTNT (xã Hoà Tân) - Xã Hòa Tân Cầu Đầu Lá - Cầu Trâm Bầu 480.000 384.000 192.000 96.000 - Đất ở nông thôn
74530 Thành phố Cà Mau Lộ Chảng Le - Xã Hòa Tân Trạm Y tế xã - Cầu Nội Đồng 480.000 384.000 192.000 96.000 - Đất ở nông thôn
74531 Thành phố Cà Mau Lộ GTNT (xã Hoà Tân) - Xã Hòa Tân Đường Huỳnh Thúc Kháng - Cầu Đập Đình 480.000 384.000 192.000 96.000 - Đất ở nông thôn
74532 Thành phố Cà Mau Xã Lý Văn Lâm Các tuyến lộ bê tông từ 2,0 mét đến 2,5 mét 330.000 198.000 132.000 66.000 - Đất ở nông thôn
74533 Thành phố Cà Mau Xã Lý Văn Lâm Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đến 3,0 mét 380.000 228.000 152.000 76.000 - Đất ở nông thôn
74534 Thành phố Cà Mau Xã Lý Văn Lâm Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét 430.000 258.000 172.000 86.000 - Đất ở nông thôn
74535 Thành phố Cà Mau Đường số 3 rộng >=14m - LIA 16 - Xã Tắc Vân Nhà ông Huỳnh Chí Viễn (chợ A) - Nhà bà Dương Thị Châu 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000 - Đất ở nông thôn
74536 Thành phố Cà Mau Đường số 2 rộng 5m - LIA 16 - Xã Tắc Vân Nhà ông Trần Tiến Hưng - Nhà bà Nguyễn Thị Vạn 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở nông thôn
74537 Thành phố Cà Mau Đường số 1 rộng 7m - LIA 16 - Xã Tắc Vân Ngân hàng Nông nghiệp - Nhà ông La Thanh Tùng 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000 - Đất ở nông thôn
74538 Thành phố Cà Mau Đường số 4 rộng 6m - LIA 16 - Xã Tắc Vân Nhà bà Lê Thị Đẹt - Nhà ông Lê Vũ Phong 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở nông thôn
74539 Thành phố Cà Mau Đường số 6 rộng 6m - LIA 16 - Xã Tắc Vân Nhà ông Lê Vũ Phong - Nhà ông Hà Văn Vương 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở nông thôn
74540 Thành phố Cà Mau Đường số 8 rộng 6m - LIA 16 - Xã Tắc Vân Giáp Quốc lộ 1A - Nhà ông Lê Chí Thức 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở nông thôn
74541 Thành phố Cà Mau Đường số 9 rộng 6m - LIA 16 - Xã Tắc Vân Nhà bà Lê Thị Diễm - Nhà ông Nguyễn Văn Việt 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở nông thôn
74542 Thành phố Cà Mau Đường số 10 rộng 6m - LIA 16 - Xã Tắc Vân Nhà ông Lê Hữu Trung - Nhà ông Đình Bình Thành 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở nông thôn
74543 Thành phố Cà Mau Đường số 12 rộng >=8m - LIA 16 - Xã Tắc Vân Nhà bà Huỳnh Hà Thị Thúy Loan - Nhà ông Lê Vũ Phong 3.700.000 2.220.000 1.480.000 740.000 - Đất ở nông thôn
74544 Thành phố Cà Mau Đường Liên khu vực Ấp 6 rộng 5m - LIA 16 - Xã Tắc Vân Nhà bà Nguyễn Xuân Hương - Nhà bà Nguyễn Thị Vạn 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở nông thôn
74545 Thành phố Cà Mau Hẻm chợ Khu B rộng 6m - LIA 16 - Xã Tắc Vân Nhà ông Đình Bình Thành - Cầu Tắc Vân 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở nông thôn
74546 Thành phố Cà Mau Hẻm Trường Mẫu Giáo Sơn ca rộng 6m - LIA 16 - Xã Tắc Vân Nhà ông Đặng Văn Chiến - Nhà bà Tạ Kim Sang 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở nông thôn
74547 Thành phố Cà Mau Đường Xi Măng mở rộng rộng 5m - LIA 16 - Xã Tắc Vân Nhà ông Lâm Văn Hý - Nhà ông Lâm Sỹ Kiệt 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở nông thôn
74548 Thành phố Cà Mau Hẻm Trường Nguyễn Du rộng 5m - LIA 16 - Xã Tắc Vân Trụ sở Ấp 2 - Cầu ông Chà 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở nông thôn
74549 Thành phố Cà Mau Tuyến sông Cái Nhúc - LIA 16 - Xã Tắc Vân Cầu Cái Nhum - Kênh Xáng Phụng Hiệp 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
74550 Thành phố Cà Mau Tuyến sông Cái Nhúc - LIA 16 - Xã Tắc Vân Cầu Đường Củi - Cầu UBND xã Tân Thành 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở nông thôn
74551 Thành phố Cà Mau Xã An Xuyên Các tuyến lộ bê tông từ 2,0 mét đến 2,5 mét 320.000 192.000 128.000 64.000 - Đất ở nông thôn
74552 Thành phố Cà Mau Xã An Xuyên Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đến 3,0 mét 370.000 222.000 148.000 74.000 - Đất ở nông thôn
74553 Thành phố Cà Mau Xã An Xuyên Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét 420.000 252.000 168.000 84.000 - Đất ở nông thôn
74554 Thành phố Cà Mau Xã Hòa Thành Đường dẫn lên cầu Hòa Trung (2 bên) 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở nông thôn
74555 Thành phố Cà Mau Xã Hòa Thành Các tuyến lộ bê tông từ 2,0 mét đến 2,5 mét 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
74556 Thành phố Cà Mau Xã Hòa Thành Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đến 3,0 mét 550.000 330.000 220.000 110.000 - Đất ở nông thôn
74557 Thành phố Cà Mau Xã Hòa Thành Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở nông thôn
74558 Thành phố Cà Mau Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
74559 Thành phố Cà Mau Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
74560 Thành phố Cà Mau Lộ Cống Cà Mau - Ô Rô - Cầu số 3 Quốc Lộ 63 - Ranh phường Tân Xuyên 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
74561 Thành phố Cà Mau Quốc lộ 63 Cầu số 2 - Cách cầu số 3: 300m 1.520.000 912.000 608.000 304.000 - Đất TM-DV nông thôn
74562 Thành phố Cà Mau Quốc lộ 63 Cách cầu số 3: 300m - Cầu số 3 1.120.000 672.000 448.000 224.000 - Đất TM-DV nông thôn
74563 Thành phố Cà Mau Lộ GTNT (xã An Xuyên) Cầu số 3 - Vàm Cái Giữa (Giáp ranh phường Tân Xuyên) 344.000 206.400 137.600 68.800 - Đất TM-DV nông thôn
74564 Thành phố Cà Mau Lộ GTNT (xã An Xuyên) Cống số 2 - Đập Xóm Làng (Kênh xáng Phụng Hiệp) 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
74565 Thành phố Cà Mau Kênh xáng Phụng Hiệp Ranh phường Tân Thành - Ranh tỉnh Bạc Liêu 520.000 312.000 208.000 104.000 - Đất TM-DV nông thôn
74566 Thành phố Cà Mau Nguyễn Văn Lang Ranh Phường Tân Thành - Giáp Cống Kênh Mới 448.000 268.800 179.200 89.600 - Đất TM-DV nông thôn
74567 Thành phố Cà Mau Quốc lộ 1A Ranh tỉnh Bạc Liêu - Hết ranh chùa Hưng Vân Tự 1.600.000 960.000 640.000 320.000 - Đất TM-DV nông thôn
74568 Thành phố Cà Mau Quốc lộ 1A Hết ranh chùa Hưng Vân Tự - Phía Đông nhà thờ Tin Lành 3.360.000 2.016.000 1.344.000 672.000 - Đất TM-DV nông thôn
74569 Thành phố Cà Mau Quốc lộ 1A Phía Đông nhà thờ Tin Lành - Hết ranh cổng Phân Viện 5.160.000 3.096.000 2.064.000 1.032.000 - Đất TM-DV nông thôn
74570 Thành phố Cà Mau Quốc lộ 1A Hết ranh cổng Phân Viện - Hết ranh Xưởng X 195 Quân đội 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000 - Đất TM-DV nông thôn
74571 Thành phố Cà Mau Quốc lộ 1A Hết ranh Xưởng X 195 Quân đội - Ranh xã Định Bình 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000 - Đất TM-DV nông thôn
74572 Thành phố Cà Mau Quốc lộ 1A Ranh xã Định Bình - Hết ranh kho xăng Công ty cổ phần Du lịch - Dịch vụ Minh Hải 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000 - Đất TM-DV nông thôn
74573 Thành phố Cà Mau Quốc lộ 1A Hết ranh kho xăng Công ty cổ phần Du lịch - Dịch vụ Minh Hải - Hết Nhà máy Nhiệt điện 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000 - Đất TM-DV nông thôn
74574 Thành phố Cà Mau Quốc lộ 1A Hết Nhà máy Nhiệt điện - Ranh phường 6 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000 - Đất TM-DV nông thôn
74575 Thành phố Cà Mau Quản lộ Phụng Hiệp Ranh phường Tân Thành - Ranh tỉnh Bạc Liêu 4.160.000 2.496.000 1.664.000 832.000 - Đất TM-DV nông thôn
74576 Thành phố Cà Mau Nguyễn Tất Thành Cống Hội đồng Nguyên - Đường vào UBND xã Lý Văn Lâm 12.000.000 7.200.000 4.800.000 2.400.000 - Đất TM-DV nông thôn
74577 Thành phố Cà Mau Nguyễn Tất Thành Lê Văn Tám - Đường vào Đình Thạnh Phú 12.000.000 7.200.000 4.800.000 2.400.000 - Đất TM-DV nông thôn
74578 Thành phố Cà Mau Nguyễn Tất Thành Đường vào Đình Thạnh Phú - Cống Bà Điều 12.000.000 7.200.000 4.800.000 2.400.000 - Đất TM-DV nông thôn
74579 Thành phố Cà Mau Nguyễn Tất Thành Cống Bà Điều - Cầu Lương Thế Trân 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000 - Đất TM-DV nông thôn
74580 Thành phố Cà Mau Lê Văn Tám Nguyễn Tất Thành - Giáp cầu Lý Văn Lâm 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000 - Đất TM-DV nông thôn
74581 Thành phố Cà Mau Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông) Ranh xã Lý Văn Lâm - Kênh xáng Lương Thế Trân 520.000 312.000 208.000 104.000 - Đất TM-DV nông thôn
74582 Thành phố Cà Mau Đường kênh Rạch Rập (Phía Tây) Ranh xã Lý Văn Lâm - Kênh xáng Lương Thế Trân 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
74583 Thành phố Cà Mau Lê Hồng Phong Giáp ranh phường 8 - Sông Gành Hào 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000 - Đất TM-DV nông thôn
74584 Thành phố Cà Mau Huỳnh Thúc Kháng Ranh phường 7 - Ngã ba nối với đường Cà Mau - Hòa Thành 1.600.000 960.000 640.000 320.000 - Đất TM-DV nông thôn
74585 Thành phố Cà Mau Huỳnh Thúc Kháng Ngã ba nối với đường Cà Mau - Hòa Thành - Hết ranh xã Hoà Thành 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
74586 Thành phố Cà Mau Huỳnh Thúc Kháng Hết ranh UBND xã Hòa Tân cũ (Cầu Hòa Tân - Hòa Thành) - Ngã tư Trạm Y Tế xã Hòa Tân 440.000 264.000 176.000 88.000 - Đất TM-DV nông thôn
74587 Thành phố Cà Mau Tuyến ô tô về trung tâm xã Định Bình Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu - Ngã tư UBND xã Định Bình 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
74588 Thành phố Cà Mau Tuyến Ô tô về trung tâm xã Định Bình Ngã tư UBND xã Định Bình - Cầu liên xã (Hòa Tân - Định Bình) 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
74589 Thành phố Cà Mau Tuyến Cầu Lá Danh Khu hành chính mới xã Hòa Tân - Cầu Lá Danh 384.000 230.400 153.600 76.800 - Đất TM-DV nông thôn
74590 Thành phố Cà Mau Lộ nhựa (Xã Hòa Tân) Khu hành chính mới xã Hòa Tân - Cầu Liên Xã (Hòa Tân - Định Bình) 448.000 268.800 179.200 89.600 - Đất TM-DV nông thôn
74591 Thành phố Cà Mau Tuyến Cầu Liên Xã (Hòa Tân - Định Bình) Cầu Liên Xã ( Hòa Tân - Định Bình) - Trường Tiểu học Hòa Tân 1(Khu B) 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
74592 Thành phố Cà Mau Lộ GTNT (Xã Hòa Tân) Cống Giồng Nổi - Kênh Cái Su 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
74593 Thành phố Cà Mau Lộ GTNT (Xã Hòa Tân) Trường Mầm non Bình Minh - Cống Xã Đạt 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
74594 Thành phố Cà Mau Lộ GTNT (Xã Hòa Tân) Kênh Cái Tắc - Kênh Trâm Bầu 344.000 206.400 137.600 68.800 - Đất TM-DV nông thôn
74595 Thành phố Cà Mau Lộ GTNT (Xã Hòa Tân) Sông Trại Sập - Kênh Cái Tắc 344.000 206.400 137.600 68.800 - Đất TM-DV nông thôn
74596 Thành phố Cà Mau Đường lộ tẻ đi vào xóm Gò Muồng thuộc ấp 3, xã Tắc Vân (Cạnh Tổng kho xăng dầu, hiện trạng lộ tráng xi măng rộng 2m), đoạn Quốc lộ 1A - Cầu Trắng, có độ dài 500m 440.000 264.000 176.000 88.000 - Đất TM-DV nông thôn
74597 Thành phố Cà Mau Đường Cà Mau - Hòa Thành (Mới) Cầu Hòa Trung - Cầu Giồng Nổi 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
74598 Thành phố Cà Mau Đường Cà Mau - Hòa Thành (Mới) Bến phà đi Đầm Dơi - Cầu Cái Su 440.000 264.000 176.000 88.000 - Đất TM-DV nông thôn
74599 Thành phố Cà Mau Lộ GTNT (Xã Hòa Thành) Cầu Giồng Nổi - Kênh Cây Tư 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
74600 Thành phố Cà Mau Lộ GTNT (Xã Hòa Thành) Trường THCS Hòa Thành - Cầu Rồng (Cầu Hòa Tân A) 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...