23:37 - 08/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
74401 Thành phố Cà Mau Hẻm 232 (UBND phường 1 cũ) rộng >=4m - LIA 1 Lý Văn Lâm 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
74402 Thành phố Cà Mau Hẻm 196 rộng 5m - LIA 1 Lý Văn Lâm - Đường D2 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
74403 Thành phố Cà Mau Hẻm 168 rộng >=4m - LIA 1 Lý Văn Lâm - Tiếp giáp đoạn 3m 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
74404 Thành phố Cà Mau Nguyễn Bính (Đường D1 rộng 10m) - LIA 1 Đường Lý Văn Lâm - Đường D3 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000 - Đất SX-KD đô thị
74405 Thành phố Cà Mau Đường D2 rộng >=12m - LIA 1 Đường Đinh Tiên Hoàng - Hẻm 240 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000 - Đất SX-KD đô thị
74406 Thành phố Cà Mau Đường D3 rộng 18m - LIA 1 Đường Đại Đức Hữu Nhem - Đường H6 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000 - Đất SX-KD đô thị
74407 Thành phố Cà Mau Đường dự kiến số 1 (cặp UBND thành phố) rộng 6m - LIA 1 Đường Đinh Tiên Hoàng - Hết ranh UBND thành phố 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
74408 Thành phố Cà Mau Hẻm 36 rộng >=4m - LIA 2 Phía sau Hải Nam Cổ Miếu - Hộ Nguyễn Thị Bích Phượng 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất SX-KD đô thị
74409 Thành phố Cà Mau Hẻm 68 nối dài rộng 6m - LIA 2 Đinh Tiên Hoàng - Hẻm 220 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
74410 Thành phố Cà Mau Hẻm 132 rộng 6m - LIA 2 Đinh Tiên Hoàng - Hẻm 220 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
74411 Thành phố Cà Mau Hẻm 220 rộng >=4m - LIA 2 Nối liền hẻm 68 - Giáp đường dự kiến số 1 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất SX-KD đô thị
74412 Thành phố Cà Mau Hẻm 26 rộng >=4m - LIA 2 Nguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất SX-KD đô thị
74413 Thành phố Cà Mau Hẻm 48C rộng >=4m - LIA 2 Nguyễn Trãi - Hàng rào UBND thành phố 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất SX-KD đô thị
74414 Thành phố Cà Mau Hẻm Huỳnh Long rộng >=4m - LIA 2 Nguyễn Trãi - Giáp ranh trụ sở khóm 4 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất SX-KD đô thị
74415 Thành phố Cà Mau Hẻm Quán Lá (H234) rộng 5m - LIA 3 Đường Phan Ngọc Hiển - Hẻm Hoài Thu 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
74416 Thành phố Cà Mau Hẻm Hoài Thu (H234) rộng >=4m - LIA 3 Đường Nguyễn Trãi - Đường Đinh Tiên Hoàng dự kiến 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000 - Đất SX-KD đô thị
74417 Thành phố Cà Mau Đường Cặp trường Nguyễn Thị Minh Khai (Lia) - LIA 3 Trần Quang Diệu - Nguyễn Hữu Nghĩa 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000 - Đất SX-KD đô thị
74418 Thành phố Cà Mau Đường Cặp Đài Truyền Hình (Hẻm 421) rộng 12m - LIA 4 Nguyễn Trãi - Giáp phường 4 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000 - Đất SX-KD đô thị
74419 Thành phố Cà Mau Hẻm 78 rộng 7m - LIA 4 Phạm Hồng Thám - Hẻm 106 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000 - Đất SX-KD đô thị
74420 Thành phố Cà Mau Hẻm 124 rộng 6m - LIA 4 Phạm Hồng Thám - Cống thoát nước kênh 16 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất SX-KD đô thị
74421 Thành phố Cà Mau Hẻm 02 Thanh Tuyến (cuối hẻm) rộng 4m - LIA 5 Đoạn Hẻm 48 -Hẻm79 - Cuối tuyến 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000 - Đất SX-KD đô thị
74422 Thành phố Cà Mau Hẻm 02 Thanh Tuyến rộng 6m - LIA 5 Phan Ngọc Hiển - Ngã tư hẻm 48 - hẻm 79 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
74423 Thành phố Cà Mau Hẻm 38 Thông 42 rộng 9m - LIA 5 Lý Bôn - Lâm Thành Mậu 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000 - Đất SX-KD đô thị
74424 Thành phố Cà Mau Hẻm 214 rộng 8m - LIA 6A Quang Trung - Hàng rào công an tỉnh 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất SX-KD đô thị
74425 Thành phố Cà Mau Hẻm 51 rộng 6m - LIA 6A Phan Ngọc Hiển - Hẻm 214 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000 - Đất SX-KD đô thị
74426 Thành phố Cà Mau Hẻm 25 rộng 4m - LIA 6A Phan Ngọc Hiển - Hẻm 214 1.500.000 900.000 600.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
74427 Thành phố Cà Mau Hẻm 320 rộng 6m - LIA 6B Quang Trung - Hùng Vương 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất SX-KD đô thị
74428 Thành phố Cà Mau Hẻm Nguyễn Văn Trỗi rộng 6m - LIA 6C Phan Ngọc Hiển - Hết đường nhựa hiện hữu 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất SX-KD đô thị
74429 Thành phố Cà Mau Hẻm Nguyễn Văn Trỗi rộng 4m - LIA 6C Hết đường nhựa hiện hữu - Nguyễn Ngọc Sanh 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000 - Đất SX-KD đô thị
74430 Thành phố Cà Mau Hẻm Trần Hưng Đạo (Hẻm vào trường TH Nguyễn Văn Trỗi) rộng 5m - LIA 6C Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm 1.500.000 900.000 600.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
74431 Thành phố Cà Mau Hẻm 13 rộng 4m - LIA 7 Lý Thường Kiệt - Hẻm 26 Phan Ngọc Hiển 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
74432 Thành phố Cà Mau Hẻm 159 Phan Ngọc Hiển rộng >=4m - LIA 7 Phan Ngọc Hiển - Cuối hẻm 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất SX-KD đô thị
74433 Thành phố Cà Mau Hẻm 50 Hùng Vương rộng >4m - LIA 7 Hùng Vương - Hẻm 159 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất SX-KD đô thị
74434 Thành phố Cà Mau Hẻm 221 rộng 6m - LIA 8 Lý Thường Kiệt - Trần Văn Thời (hẻm 430) 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
74435 Thành phố Cà Mau Hẻm 430 rộng 5m - LIA 8 Trần Văn Thời - Trường mầm non Phổ Trí Nhân rẻ trái 80m 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000 - Đất SX-KD đô thị
74436 Thành phố Cà Mau Hẻm H6 rộng 6m - LIA 8 Đường 3/2 - Hẻm 430 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
74437 Thành phố Cà Mau Hẻm 221 đấu nối H430 rộng 6m - LIA 8 Hẻm 430 - Hẻm 221 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000 - Đất SX-KD đô thị
74438 Thành phố Cà Mau Hẻm 213 rộng 4m - LIA 9 Lộ Mới - Trương Phùng Xuân 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
74439 Thành phố Cà Mau Đường số 4 rộng >=4m - LIA 9 Đường số 3 - Hẻm Cựa Gà 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
74440 Thành phố Cà Mau Hẻm Trần Ngọc Hy rộng 6m - LIA 11 Lý Thường Kiệt - Hết đường nhựa hiện hữu 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000 - Đất SX-KD đô thị
74441 Thành phố Cà Mau Hẻm 96 rộng 4m - LIA 11 Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000 - Đất SX-KD đô thị
74442 Thành phố Cà Mau Hẻm 100 rộng 4m - LIA 11 Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000 - Đất SX-KD đô thị
74443 Thành phố Cà Mau Hẻm 159 rộng 5m - LIA 11 Phan Bội Châu - Hẻm 23 Hùng Vương 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000 - Đất SX-KD đô thị
74444 Thành phố Cà Mau Đường vào trường mầm non Nắng Hồng rộng 18m - LIA 12 Hải Thượng Lãn Ông - Hết ranh trường mẫu giáo Nắng Hồng 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000 - Đất SX-KD đô thị
74445 Thành phố Cà Mau Hẻm 109 rộng >=4m - LIA 12 Huỳnh Thúc Kháng - Hết hẻm (hẻm cùng) 1.320.000 792.000 528.000 264.000 - Đất SX-KD đô thị
74446 Thành phố Cà Mau Tuyến Kênh Bảng nước ngọt rộng 6m - LIA 12 Lê Khắc Xương - Hết đường nhựa hiện hữu 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
74447 Thành phố Cà Mau Hẻm BV Sản nhi rộng 10m - LIA 13 Lê Đại Hành - Hẻm Sở TNMT 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000 - Đất SX-KD đô thị
74448 Thành phố Cà Mau Hẻm 8 rộng 4m - LIA 14 Quang Trung - Lý Thường Kiệt 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000 - Đất SX-KD đô thị
74449 Thành phố Cà Mau Đường ven kè rộng >=12m - LIA 17 Cầu Gành Hào - Chợ phường 7 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000 - Đất SX-KD đô thị
74450 Thành phố Cà Mau Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng - LIA 17 Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 378.000 226.800 151.200 75.600 - Đất SX-KD đô thị
74451 Thành phố Cà Mau Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng - LIA 17 Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 276.000 165.600 110.400 55.200 - Đất SX-KD đô thị
74452 Thành phố Cà Mau Đường Đinh Tiên Hoàng Hết đường hiện hữu (Hướng về phường 1 - Hẻm 68) - đường Lý Văn Lâm 3.300.000 1.980.000 1.320.000 660.000 - Đất SX-KD đô thị
74453 Thành phố Cà Mau Đường số 1 Đường Ngô Quyền - đường Lý Văn Lâm 3.300.000 1.980.000 1.320.000 660.000 - Đất SX-KD đô thị
74454 Thành phố Cà Mau Tuyến nối Quốc lộ 63 Cầu Phụng Hiệp - Tôn Đức Thắng 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000 - Đất SX-KD đô thị
74455 Thành phố Cà Mau Tuyến nối Quốc lộ 63 Cầu Phụng Hiệp - Nguyễn Trãi 3.300.000 1.980.000 1.320.000 660.000 - Đất SX-KD đô thị
74456 Thành phố Cà Mau Trần Nguyên Đán Tạ An Khương - Danh Thị Tươi 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000 - Đất SX-KD đô thị
74457 Thành phố Cà Mau Nguyễn Văn Biên Trần Văn Bỉnh - Nguyễn Văn Trỗi 3.540.000 2.124.000 1.416.000 708.000 - Đất SX-KD đô thị
74458 Thành phố Cà Mau Trần Quang Diệu Hết ranh trường trung cấp nghề - Hết đường hiện trạng 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
74459 Thành phố Cà Mau Âu Cơ Trần Hưng Đạo - Lạc Long Quân 13.200.000 7.920.000 5.280.000 2.640.000 - Đất SX-KD đô thị
74460 Thành phố Cà Mau Đoàn Thị Điểm Toàn tuyến 8.400.000 5.040.000 3.360.000 1.680.000 - Đất SX-KD đô thị
74461 Thành phố Cà Mau Tuyến kênh Cái Giữa Từ Trường Lý Tự Trọng - Ngã 4 Ba Kiều 438.000 262.800 175.200 87.600 - Đất SX-KD đô thị
74462 Thành phố Cà Mau Nguyễn Văn Bảy Ngô Quyền (Tên cũ: Nguyễn Trung Thành) - Đường số 4 Khóm 3, phường 9 (Tên cũ: Huỳnh Phi Hùng) 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000 - Đất SX-KD đô thị
74463 Thành phố Cà Mau Phan Đình Giót Nguyễn Văn Bảy (Tên cũ: Tạ Uyên) - Lê Duẩn (Tên cũ: Nguyễn Văn Bảy) 3.180.000 1.908.000 1.272.000 636.000 - Đất SX-KD đô thị
74464 Thành phố Cà Mau Lộ Cống Cà Mau - Ô Rô - Cầu số 3 Quốc Lộ 63 - Ranh phường Tân Xuyên 625.000 375.000 250.000 125.000 - Đất ở nông thôn
74465 Thành phố Cà Mau Quốc lộ 63 Cầu số 2 - Cách cầu số 3: 300m 1.900.000 1.140.000 760.000 380.000 - Đất ở nông thôn
74466 Thành phố Cà Mau Quốc lộ 63 Cách cầu số 3: 300m - Cầu số 3 1.400.000 840.000 560.000 280.000 - Đất ở nông thôn
74467 Thành phố Cà Mau Lộ GTNT (xã An Xuyên) Cầu số 3 - Vàm Cái Giữa (Giáp ranh phường Tân Xuyên) 430.000 258.000 172.000 86.000 - Đất ở nông thôn
74468 Thành phố Cà Mau Lộ GTNT (xã An Xuyên) Cống số 2 - Đập Xóm Làng (Kênh xáng Phụng Hiệp) 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
74469 Thành phố Cà Mau Kênh xáng Phụng Hiệp Ranh phường Tân Thành - Ranh tỉnh Bạc Liêu 650.000 390.000 260.000 130.000 - Đất ở nông thôn
74470 Thành phố Cà Mau Nguyễn Văn Lang Ranh Phường Tân Thành - Giáp Cống Kênh Mới 560.000 336.000 224.000 112.000 - Đất ở nông thôn
74471 Thành phố Cà Mau Quốc lộ 1A Ranh tỉnh Bạc Liêu - Hết ranh chùa Hưng Vân Tự 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở nông thôn
74472 Thành phố Cà Mau Quốc lộ 1A Hết ranh chùa Hưng Vân Tự - Phía Đông nhà thờ Tin Lành 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000 - Đất ở nông thôn
74473 Thành phố Cà Mau Quốc lộ 1A Phía Đông nhà thờ Tin Lành - Hết ranh cổng Phân Viện 6.450.000 3.870.000 2.580.000 1.290.000 - Đất ở nông thôn
74474 Thành phố Cà Mau Quốc lộ 1A Hết ranh cổng Phân Viện - Hết ranh Xưởng X 195 Quân đội 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000 - Đất ở nông thôn
74475 Thành phố Cà Mau Quốc lộ 1A Hết ranh Xưởng X 195 Quân đội - Ranh xã Định Bình 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000 - Đất ở nông thôn
74476 Thành phố Cà Mau Quốc lộ 1A Ranh xã Định Bình - Hết ranh kho xăng Công ty cổ phần Du lịch - Dịch vụ Minh Hải 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000 - Đất ở nông thôn
74477 Thành phố Cà Mau Quốc lộ 1A Hết ranh kho xăng Công ty cổ phần Du lịch - Dịch vụ Minh Hải - Hết Nhà máy Nhiệt điện 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000 - Đất ở nông thôn
74478 Thành phố Cà Mau Quốc lộ 1A Hết Nhà máy Nhiệt điện - Ranh phường 6 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000 - Đất ở nông thôn
74479 Thành phố Cà Mau Quản lộ Phụng Hiệp Ranh phường Tân Thành - Ranh tỉnh Bạc Liêu 5.200.000 3.120.000 2.080.000 1.040.000 - Đất ở nông thôn
74480 Thành phố Cà Mau Nguyễn Tất Thành Cống Hội đồng Nguyên - Đường vào UBND xã Lý Văn Lâm 15.000.000 9.000.000 6.000.000 3.000.000 - Đất ở nông thôn
74481 Thành phố Cà Mau Nguyễn Tất Thành Lê Văn Tám - Đường vào Đình Thạnh Phú 15.000.000 9.000.000 6.000.000 3.000.000 - Đất ở nông thôn
74482 Thành phố Cà Mau Nguyễn Tất Thành Đường vào Đình Thạnh Phú - Cống Bà Điều 15.000.000 9.000.000 6.000.000 3.000.000 - Đất ở nông thôn
74483 Thành phố Cà Mau Nguyễn Tất Thành Cống Bà Điều - Cầu Lương Thế Trân 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000 - Đất ở nông thôn
74484 Thành phố Cà Mau Lê Văn Tám Nguyễn Tất Thành - Giáp cầu Lý Văn Lâm 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
74485 Thành phố Cà Mau Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông) Ranh xã Lý Văn Lâm - Kênh xáng Lương Thế Trân 650.000 390.000 260.000 130.000 - Đất ở nông thôn
74486 Thành phố Cà Mau Đường kênh Rạch Rập (Phía Tây) Ranh xã Lý Văn Lâm - Kênh xáng Lương Thế Trân 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
74487 Thành phố Cà Mau Lê Hồng Phong Giáp ranh phường 8 - Sông Gành Hào 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000 - Đất ở nông thôn
74488 Thành phố Cà Mau Huỳnh Thúc Kháng Ranh phường 7 - Ngã ba nối với đường Cà Mau - Hòa Thành 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở nông thôn
74489 Thành phố Cà Mau Huỳnh Thúc Kháng Ngã ba nối với đường Cà Mau - Hòa Thành - Hết ranh xã Hoà Thành 1.500.000 900.000 600.000 300.000 - Đất ở nông thôn
74490 Thành phố Cà Mau Huỳnh Thúc Kháng Hết ranh UBND xã Hòa Tân cũ (Cầu Hòa Tân - Hòa Thành) - Ngã tư Trạm Y Tế xã Hòa Tân 550.000 330.000 220.000 110.000 - Đất ở nông thôn
74491 Thành phố Cà Mau Tuyến ô tô về trung tâm xã Định Bình Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu - Ngã tư UBND xã Định Bình 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
74492 Thành phố Cà Mau Tuyến Ô tô về trung tâm xã Định Bình Ngã tư UBND xã Định Bình - Cầu liên xã (Hòa Tân - Định Bình) 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
74493 Thành phố Cà Mau Tuyến Cầu Lá Danh Khu hành chính mới xã Hòa Tân - Cầu Lá Danh 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất ở nông thôn
74494 Thành phố Cà Mau Lộ nhựa (Xã Hòa Tân) Khu hành chính mới xã Hòa Tân - Cầu Liên Xã (Hòa Tân - Định Bình) 560.000 336.000 224.000 112.000 - Đất ở nông thôn
74495 Thành phố Cà Mau Tuyến Cầu Liên Xã (Hòa Tân - Định Bình) Cầu Liên Xã ( Hòa Tân - Định Bình) - Trường Tiểu học Hòa Tân 1(Khu B) 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
74496 Thành phố Cà Mau Lộ GTNT (Xã Hòa Tân) Cống Giồng Nổi - Kênh Cái Su 450.000 270.000 180.000 90.000 - Đất ở nông thôn
74497 Thành phố Cà Mau Lộ GTNT (Xã Hòa Tân) Trường Mầm non Bình Minh - Cống Xã Đạt 450.000 270.000 180.000 90.000 - Đất ở nông thôn
74498 Thành phố Cà Mau Lộ GTNT (Xã Hòa Tân) Kênh Cái Tắc - Kênh Trâm Bầu 430.000 258.000 172.000 86.000 - Đất ở nông thôn
74499 Thành phố Cà Mau Lộ GTNT (Xã Hòa Tân) Sông Trại Sập - Kênh Cái Tắc 430.000 258.000 172.000 86.000 - Đất ở nông thôn
74500 Thành phố Cà Mau Đường lộ tẻ đi vào xóm Gò Muồng thuộc ấp 3, xã Tắc Vân (Cạnh Tổng kho xăng dầu, hiện trạng lộ tráng xi măng rộng 2m), đoạn Quốc lộ 1A - Cầu Trắng, có độ dài 500m 550.000 330.000 220.000 110.000 - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...