06:19 - 30/11/2025

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7301 Thị xã Tân Châu Châu Văn Liêm - Phường Long Thạnh Suốt đường 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
7302 Thị xã Tân Châu Phạm Ngọc Thạch - Phường Long Thạnh Suốt đường 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
7303 Thị xã Tân Châu Nguyễn Tri Phương - Phường Long Thạnh Trần Phú - ranh Long Phú 3.300.000 1.980.000 1.320.000 660.000 - Đất SX-KD đô thị
7304 Thị xã Tân Châu Khu dân cư 1ha 6 Long Thạnh D - Phường Long Thạnh Nguyên khu 1.500.000 900.000 600.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
7305 Thị xã Tân Châu Đường tỉnh 954 - Phường Long Thạnh Trần Hưng Đạo - ranh Long Sơn 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất SX-KD đô thị
7306 Thị xã Tân Châu Đường số 6 - Phường Long Thạnh Sân vận động (cũ) suốt đường 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
7307 Thị xã Tân Châu Chưởng Binh Lễ - Phường Long Thạnh Nguyễn Tri Phương - Nhà ông 5 Đoàn 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
7308 Thị xã Tân Châu Khu Tái Bố Trí Long Thạnh A - Phường Long Thạnh Nguyên khu 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất SX-KD đô thị
7309 Thị xã Tân Châu Khu dân cư 1ha Long Thạnh A - Phường Long Thạnh Nguyên khu 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất SX-KD đô thị
7310 Thị xã Tân Châu Đường mương Thầy Cai - Phường Long Thạnh Đường Tôn Đức Thắng - ngã 3 Long Sơn, Long Phú 360.000 216.000 144.000 90.000 - Đất SX-KD đô thị
7311 Thị xã Tân Châu Đường lộ sau Sông Tiền - Phường Long Thạnh Đường Tôn Đức Thắng - Ranh Long Sơn 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất SX-KD đô thị
7312 Thị xã Tân Châu Đường đất mương số 2 - Phường Long Thạnh Km2 - đến Đường nhựa Mương số 2 300.000 180.000 120.000 90.000 - Đất SX-KD đô thị
7313 Thị xã Tân Châu Đường nhựa Mương số 2 - Phường Long Thạnh Đường lộ sau Sông Tiền đến đường đất Mương số 2 - đến đường đất Mương số 2 300.000 180.000 120.000 90.000 - Đất SX-KD đô thị
7314 Thị xã Tân Châu Các đường còn lại - Phường Long Thạnh 300.000 180.000 120.000 90.000 - Đất SX-KD đô thị
7315 Thị xã Tân Châu Trần Phú - Phường Long Hưng Nguyễn Công Nhàn - Nguyễn Văn Trỗi 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
7316 Thị xã Tân Châu Nguyễn Công Nhàn - Phường Long Hưng Suốt đường 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000 - Đất SX-KD đô thị
7317 Thị xã Tân Châu Nguyễn Huệ - Phường Long Hưng Suốt đường 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000 - Đất SX-KD đô thị
7318 Thị xã Tân Châu Lê Văn Duyệt - Phường Long Hưng Suốt đường 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
7319 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư TTTC; Tuyến dân cư đô thị (Âu Cơ dự kiến) - Phường Long Hưng Suốt đường 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
7320 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư TTTC (Lê Anh Xuân dự kiến) - Phường Long Hưng Đường số 7 - đường Lạc Long Quân 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
7321 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư TTTC (Phan Đăng Lưu dự kiến) - Phường Long Hưng Lê Anh Xuân - Lê Thị Riêng 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
7322 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư TTTC (Lê Thị Riêng dự kiến) - Phường Long Hưng Âu Cơ - Nguyễn Tất Thành 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
7323 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư TTTC (Võ Văn Tần dự kiến) - Phường Long Hưng Âu Cơ - Nguyễn Tất Thành 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
7324 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư TTTC; Tuyến dân cư đô thị (Hà Huy Tập dự kiến - Phường Long Hưng Suốt đường 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
7325 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư TTTC (Nguyễn Tất Thành dự kiến) - Phường Long Hưng Nguyễn Hữu Thọ - Lê Anh Xuân 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
7326 Thị xã Tân Châu Khu dân cư Long Thạnh C (Lạc Long Quân dự kiến) - Phường Long Hưng Trần Phú - VP khóm Long Thạnh C 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
7327 Thị xã Tân Châu Thuộc TDC 12,8 ha (Đường số 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 dự kiến) - Phường Long Hưng Suốt đường 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
7328 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư 12,8 ha - Phường Long Hưng Các đường có nền loại 2 (Lô số 1, 2, 4) 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
7329 Thị xã Tân Châu Đường Pasteur - Phường Long Hưng Suốt đường 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
7330 Thị xã Tân Châu Thủ Khoa Nghĩa - Phường Long Hưng Suốt đường 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
7331 Thị xã Tân Châu Nguyễn Công Trứ - Phường Long Hưng Suốt đường 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
7332 Thị xã Tân Châu Nguyễn Trung Trực - Phường Long Hưng Suốt đường 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
7333 Thị xã Tân Châu Trương Công Định - Phường Long Hưng Suốt đường 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
7334 Thị xã Tân Châu Nguyễn Đình Chiểu - Phường Long Hưng Suốt đường 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
7335 Thị xã Tân Châu Phan Thanh Giản - Phường Long Hưng Suốt đường 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
7336 Thị xã Tân Châu Nguyễn Thái Học - Phường Long Hưng Suốt đường 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
7337 Thị xã Tân Châu Đề Thám - Phường Long Hưng Suốt đường 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
7338 Thị xã Tân Châu Tản Đà - Phường Long Hưng Suốt đường 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
7339 Thị xã Tân Châu Nguyễn Hữu Cảnh - Phường Long Hưng Suốt đường 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
7340 Thị xã Tân Châu Nguyễn Văn Trỗi - Phường Long Hưng Suốt đường 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất SX-KD đô thị
7341 Thị xã Tân Châu Nguyễn Thị Định - Phường Long Hưng Suốt đường 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
7342 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Đô thị - Phường Long Hưng Long Thạnh C (khu 4,4 ha) 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
7343 Thị xã Tân Châu Khu dân cư Long Thạnh C - Phường Long Hưng VP khóm Long Thạnh C - ranh Long Phú 1.500.000 900.000 600.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
7344 Thị xã Tân Châu Tuyến Dân Cư - Phường Long Hưng Long Thạnh C mở rộng (khu 2,8 ha) 1.020.000 612.000 408.000 204.000 - Đất SX-KD đô thị
7345 Thị xã Tân Châu Thuộc TDC 12,8 ha (Đường số 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 dự kiến) - Phường Long Hưng Đường số 2 - đường số 11 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
7346 Thị xã Tân Châu Lô 3,6,5 thuộc TDC 12,8 ha; Lô 2 thuộc TDC 12,8 ha (Đường số 1 dự kiến) - Phường Long Hưng Đường số 3 - đường số 11 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
7347 Thị xã Tân Châu Lô 7 thuộc TDC 12,8 ha (Đường số 2 dự kiến) - Phường Long Hưng Đường số 2 - đường số 11 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
7348 Thị xã Tân Châu Lô 1,4 thuộc TDC 12,8 ha (Đường số 1 dự kiến) - Phường Long Hưng Đường số 2 - ranh Long Phú 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
7349 Thị xã Tân Châu Lô 4 thuộc TDC 12,8 ha (Đường số 3 dự kiến) - Phường Long Hưng Đường số 2 - ranh Long Phú 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
7350 Thị xã Tân Châu Các đường còn lại - Phường Long Thạnh 300.000 180.000 120.000 90.000 - Đất SX-KD đô thị
7351 Thị xã Tân Châu TDC Long Thạnh C mở rộng (Nguyễn Tất Thành dự kiến) - Phường Long Thạnh Nguyễn Hữu Thọ - ranh Long Phú 1.230.000 738.000 492.000 246.000 - Đất SX-KD đô thị
7352 Thị xã Tân Châu Lô 5,7,8 thuộc TDC 12,8 ha (Đường số 3 dự kiến) - Phường Long Hưng Đường số 2 - đường số 8 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
7353 Thị xã Tân Châu Trần Phú - Phường Long Châu Nguyễn Văn Trỗi - Ngã 3 Long Hưng 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
7354 Thị xã Tân Châu Chợ Long Hưng - Phường Long Châu Nguyên khu 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
7355 Thị xã Tân Châu Trần Phú - Phường Long Châu Ngã 3 Long Hưng - hết ranh khóm Long Châu 1.260.000 756.000 504.000 252.000 - Đất SX-KD đô thị
7356 Thị xã Tân Châu Trần Phú - Phường Long Châu ranh khóm Long Châu - Cầu Nghĩa Trang 780.000 468.000 312.000 156.000 - Đất SX-KD đô thị
7357 Thị xã Tân Châu Lê Văn Duyệt nối dài - Phường Long Châu Suốt đường 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
7358 Thị xã Tân Châu Khu dân cư Huyện Đội - Phường Long Châu Nguyên khu 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
7359 Thị xã Tân Châu Đường Nguyễn Văn Trỗi - Phường Long Châu Suốt đường 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất SX-KD đô thị
7360 Thị xã Tân Châu Đường nhựa - Phường Long Châu Từ Nghĩa Trang Liệt Sĩ - giáp ranh phường Long Phú 360.000 216.000 144.000 90.000 - Đất SX-KD đô thị
7361 Thị xã Tân Châu Các đường còn lại - Phường Long Châu 300.000 180.000 120.000 90.000 - Đất SX-KD đô thị
7362 Thị xã Tân Châu Đường Tôn Đức Thắng - Phường Long Phú Ranh Long Thạnh - Đường tỉnh 953 1.440.000 864.000 576.000 288.000 - Đất SX-KD đô thị
7363 Thị xã Tân Châu Đường tỉnh 953 - Phường Long Phú Ranh Long Thạnh - đường vào Trạm Y Tế 1.080.000 648.000 432.000 216.000 - Đất SX-KD đô thị
7364 Thị xã Tân Châu Đường dẫn cầu Tân An - Long An - Phường Long Phú Suốt tuyến 731.400 438.600 292.800 146.400 - Đất SX-KD đô thị
7365 Thị xã Tân Châu Khu tái định cư đường dẫn cầu Tân An - Long An - Phường Long Phú 700.200 420.000 280.200 139.800 - Đất SX-KD đô thị
7366 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Long An B - Phường Long Phú Suốt Tuyến 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất SX-KD đô thị
7367 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Long Quới C - Phường Long Phú Suốt Tuyến 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất SX-KD đô thị
7368 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Long An A - Phường Long Hưng Nối dài tuyến dân cư Long Thạnh C 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
7369 Thị xã Tân Châu Đường Nhựa (Bắc Kênh Vĩnh An) - Phường Long Hưng Ranh Long Phú - Cầu số 3 432.000 259.200 172.800 90.000 - Đất SX-KD đô thị
7370 Thị xã Tân Châu Đường tỉnh 953 - Phường Long Phú Đường vào trạm y Tế - ranh Phú Vĩnh 576.000 345.600 230.400 115.200 - Đất SX-KD đô thị
7371 Thị xã Tân Châu Đường đất, đường nhựa (cặp Kênh Thần Nông) - Phường Long Phú Đường tỉnh 953 - Kênh KM2 360.000 216.000 144.000 90.000 - Đất SX-KD đô thị
7372 Thị xã Tân Châu Đường đất, đường nhựa (cặp Kênh Thần Nông) - Phường Long Phú Kênh KM2 - ranh Phú Long 300.000 180.000 120.000 90.000 - Đất SX-KD đô thị
7373 Thị xã Tân Châu TDC Đông Kênh Đào 1,2 - Phường Long Phú Suốt đường 360.000 216.000 144.000 90.000 - Đất SX-KD đô thị
7374 Thị xã Tân Châu Đường Nhựa Bắc Kênh Vĩnh An - Phường Long Phú Ranh Long Hưng - Ranh Phú Vĩnh 360.000 216.000 144.000 90.000 - Đất SX-KD đô thị
7375 Thị xã Tân Châu Đường kênh Km2 bờ trên, bờ dưới (Phường Long Thạnh - kênh Thần Nông) - Phường Long Phú Bờ Bắc 300.000 180.000 120.000 90.000 - Đất SX-KD đô thị
7376 Thị xã Tân Châu Đường kênh Km2 bờ trên, bờ dưới (Phường Long Thạnh - kênh Thần Nông) - Phường Long Phú Bờ Nam 300.000 180.000 120.000 90.000 - Đất SX-KD đô thị
7377 Thị xã Tân Châu Đường mương Thầy Cai - Phường Long Phú Đường Tôn Đức Thắng - ngã 3 Long Sơn, Long Phú 360.000 216.000 144.000 90.000 - Đất SX-KD đô thị
7378 Thị xã Tân Châu Đường kênh Thần Nông - Phường Long Phú Tỉnh lộ 953 - Kênh Km2 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất SX-KD đô thị
7379 Thị xã Tân Châu Đường kênh Thần Nông - Phường Long Phú Kênh Km2 - Phú long 300.000 180.000 120.000 90.000 - Đất SX-KD đô thị
7380 Thị xã Tân Châu Đường tỉnh 954 - Phường Long Sơn Ranh Long Thạnh - Cầu Số 2 1.500.000 900.000 600.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
7381 Thị xã Tân Châu Đường tỉnh 954 - Phường Long Sơn Cầu số 2 - đường cộ ông Vệ 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
7382 Thị xã Tân Châu Đường tỉnh 954 - Phường Long Sơn Đường cộ ông Vệ - đường cộ ông Tư Cảnh 960.000 576.000 384.000 192.000 - Đất SX-KD đô thị
7383 Thị xã Tân Châu Đường tỉnh 954 - Phường Long Sơn Đường cộ ông Tư Cảnh - cầu số 5 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
7384 Thị xã Tân Châu Khu dân cư K4 - Phường Long Sơn Nguyên khu 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
7385 Thị xã Tân Châu Đường phía trên, phía dưới mương số 2 - Phường Long Sơn Suốt đường 300.000 180.000 120.000 90.000 - Đất SX-KD đô thị
7386 Thị xã Tân Châu Khu dân cư số 3 - Phường Long Sơn Nguyên khu 300.000 180.000 120.000 90.000 - Đất SX-KD đô thị
7387 Thị xã Tân Châu Đường K5 - Phường Long Sơn Suốt đường 300.000 180.000 120.000 90.000 - Đất SX-KD đô thị
7388 Thị xã Tân Châu Đường lộ sau sông Tiền - Phường Long Sơn Suốt đường 300.000 180.000 120.000 90.000 - Đất SX-KD đô thị
7389 Thị xã Tân Châu Khu dân cư số 3, số 5 - Phường Long Sơn Nguyên khu 300.000 180.000 120.000 90.000 - Đất SX-KD đô thị
7390 Thị xã Tân Châu Đường K2 - Phường Long Sơn Suốt đường 300.000 180.000 120.000 90.000 - Đất SX-KD đô thị
7391 Thị xã Tân Châu Khu tái định cư Đường lộ sau Sông Tiền Nguyên khu 300.000 180.000 120.000 90.000 - Đất SX-KD đô thị
7392 Thị xã Tân Châu Đường Kênh Sườn 3 Kênh K2 - Kênh K5 300.000 180.000 120.000 90.000 - Đất SX-KD đô thị
7393 Thị xã Tân Châu Các đường còn lại - Phường Long Sơn 300.000 180.000 120.000 90.000 - Đất SX-KD đô thị
7394 Thị xã Tân Châu Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Phú Vĩnh - Khu vực 1 - Xã Phú Vĩnh cầu Phú Vĩnh - đường vào trạm Y tế 1.500.000 900.000 - - - Đất ở nông thôn
7395 Thị xã Tân Châu Chợ Phú Vĩnh - Khu vực 1 - Xã Phú Vĩnh 3.000.000 1.800.000 - - - Đất ở nông thôn
7396 Thị xã Tân Châu Tiếp giáp Đường tỉnh 953 - Khu vực 2 - Xã Phú Vĩnh Đường vào trạm y tế - Cầu số 6 700.000 420.000 - - - Đất ở nông thôn
7397 Thị xã Tân Châu Tiếp giáp Đường tỉnh 953 - Khu vực 2 - Xã Phú Vĩnh Cầu số 6 - ranh Lê Chánh 600.000 360.000 - - - Đất ở nông thôn
7398 Thị xã Tân Châu Tiếp giáp Đường tỉnh 953 - Khu vực 2 - Xã Phú Vĩnh Đường dẫn cầu Tân An - Long An 1.060.000 636.000 - - - Đất ở nông thôn
7399 Thị xã Tân Châu Đường nhựa Bắc Kênh Vĩnh An - Khu vực 2 - Xã Phú Vĩnh 500.000 300.000 - - - Đất ở nông thôn
7400 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Phú An A - Khu vực 2 - Xã Phú Vĩnh 600.000 360.000 - - - Đất ở nông thôn