00:51 - 08/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
71001 Huyện Phú Riêng Trung tâm Long Bình - XÃ LONG BÌNH Cầu xã Long Bình + 400m hướng Bình Thắng - Đầu Lô 53- NT3, đất nhà ông Hoàng Văn Khang (thửa số 98, tờ bản đồ số 11) 560.000 280.000 224.000 168.000 - Đất SX-KD nông thôn
71002 Huyện Phú Riêng Đường Liên xã - XÃ LONG BÌNH Ngã 3 cây xăng ông Trinh - Cầu Cửu Long 560.000 280.000 224.000 168.000 - Đất SX-KD nông thôn
71003 Huyện Phú Riêng Đường quanh chợ - XÃ LONG BÌNH Ngã 3 cây xăng ông Trình - Cuối Tuyến đường quanh chợ, Hất ranh đất nhà ông Nguyễn Đức Thọ 560.000 280.000 224.000 168.000 - Đất SX-KD nông thôn
71004 Huyện Phú Riêng Đường quanh chợ - XÃ LONG BÌNH Đầu ranh đất Cây xăng Thành Long - Ngã ba vào Nhà văn hóa Thôn 2 560.000 280.000 224.000 168.000 - Đất SX-KD nông thôn
71005 Huyện Phú Riêng Đường giao thông liên xã - XÃ LONG BÌNH Toàn tuyến 126.000 63.000 50.400 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
71006 Huyện Phú Riêng Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ LONG BÌNH Toàn tuyến 84.000 42.000 42.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
71007 Huyện Phú Riêng ĐT 741 - XÃ BÌNH TÂN Giáp ranh xã Long Hưng - Ranh UBND xã Bình Tân + 500 m về hướng Đồng Xoài 350.000 175.000 140.000 105.000 - Đất SX-KD nông thôn
71008 Huyện Phú Riêng ĐT 741 - XÃ BÌNH TÂN Ranh UBND xã Bình Tân + 500 m về hướng Đồng Xoài - Giáp ranh phường Phước Bình, thị xã Phước Long 560.000 280.000 224.000 168.000 - Đất SX-KD nông thôn
71009 Huyện Phú Riêng Đường liên xã Bình Tân đi xã Phước Tân - XÃ BÌNH TÂN Ngã ba Bình Hiếu - giáp đường ĐT 741 - Nhà ông Bùi Mót + 200m hướng về NT8 210.000 105.000 84.000 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
71010 Huyện Phú Riêng Đường liên xã Bình Tân đi Phước Bình - XÃ BÌNH TÂN Ngã ba Bưu điện Bình Hiếu - Ngã ba Bưu điện Bình Hiếu + 200m hướng về phường Phước Bình 210.000 105.000 84.000 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
71011 Huyện Phú Riêng Đường liên xã Bình Tân đi Bình Sơn - XÃ BÌNH TÂN Giáp ranh giới TX Phước Long - Hết ranh đất Xưởng điều Hoa Quế 210.000 105.000 84.000 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
71012 Huyện Phú Riêng Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT741 phạm vi 200m - XÃ BÌNH TÂN Toàn tuyến 154.000 77.000 61.600 46.200 - Đất SX-KD nông thôn
71013 Huyện Phú Riêng Đường giao thông liên xã - XÃ BÌNH TÂN Toàn tuyến 126.000 63.000 50.400 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
71014 Huyện Phú Riêng Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ BÌNH TÂN Toàn tuyến 84.000 42.000 42.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
71015 Huyện Phú Riêng Đường ĐT 759 - XÃ PHƯỚC TÂN Giáp ranh xã Phước Tín, thị xã Phước Long - Qua UBND xã đến trụ điện số 19A hướng đi Bù Na 420.000 210.000 168.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
71016 Huyện Phú Riêng Đường ĐT 759 - XÃ PHƯỚC TÂN Qua UBND xã đến trụ điện số 19A hướng đi Bù Na - Giáp ranh xã Nghĩa Trung - huyện Bù Đăng 350.000 175.000 140.000 105.000 - Đất SX-KD nông thôn
71017 Huyện Phú Riêng Đường Thác Ba - XÃ PHƯỚC TÂN Giáp đường ĐT 759 - Đến Cầu Thác Ba 126.000 63.000 50.400 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
71018 Huyện Phú Riêng Đường thôn Đồng Tâm - XÃ PHƯỚC TÂN Giáp Thôn Bù Tố - Đến giáp ranh xã Đức Liễu 126.000 63.000 50.400 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
71019 Huyện Phú Riêng Đường Bến Tre - XÃ PHƯỚC TÂN Giáp đường ĐT 759 - Đi vào xóm Bến Tre 1km 126.000 63.000 50.400 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
71020 Huyện Phú Riêng Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT759 phạm vi 200m - XÃ PHƯỚC TÂN Toàn tuyến 140.000 70.000 56.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
71021 Huyện Phú Riêng Đường giao thông liên xã - XÃ PHƯỚC TÂN Toàn tuyến 126.000 63.000 50.400 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
71022 Huyện Phú Riêng Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ PHƯỚC TÂN Toàn tuyến 84.000 42.000 42.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
71023 Huyện Phú Riêng Đường ĐT 757 - XÃ LONG HÀ Giáp ranh xã Bù Nho - Hết đất trường Tiểu học Long Hà B 490.000 245.000 196.000 147.000 - Đất SX-KD nông thôn
71024 Huyện Phú Riêng Đường ĐT 757 - XÃ LONG HÀ Giáp đất trường Tiểu học Long Hà B - Cách UBND xã Long Hà 500m hướng Bù Nho 420.000 210.000 168.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
71025 Huyện Phú Riêng Đường ĐT 757 - XÃ LONG HÀ Cách UBND xã Long Hà 500m hướng Bù Nho - Hết ranh đất trụ sở UBND xã Long Hà 560.000 280.000 224.000 168.000 - Đất SX-KD nông thôn
71026 Huyện Phú Riêng Đường ĐT 757 - XÃ LONG HÀ Giáp ranh đất trụ sở UBND xã Long Hà - Hết ranh trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ) 700.000 350.000 280.000 210.000 - Đất SX-KD nông thôn
71027 Huyện Phú Riêng Đường ĐT 757 - XÃ LONG HÀ Giáp ranh trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ) - Hết ranh đất Chùa Long Hà 630.000 315.000 252.000 189.000 - Đất SX-KD nông thôn
71028 Huyện Phú Riêng Đường ĐT 757 - XÃ LONG HÀ Giáp ranh đất Chùa Long Hà - Cầu Trà Thanh 350.000 175.000 140.000 105.000 - Đất SX-KD nông thôn
71029 Huyện Phú Riêng Đường ĐH - XÃ LONG HÀ Từ ngã ba đường ĐT 757 đi xã Long Bình - Đầu Đập NT6 thuộc Thôn 4 và thôn 10 560.000 280.000 224.000 168.000 - Đất SX-KD nông thôn
71030 Huyện Phú Riêng Đường ĐH - XÃ LONG HÀ Đầu Đập NT6 thuộc Thôn 11 và thôn Thanh Long - Giáp ranh Xã Long Bình 420.000 210.000 168.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
71031 Huyện Phú Riêng Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT757 phạm vi 200m - XÃ LONG HÀ Toàn tuyến 175.000 87.500 70.000 52.500 - Đất SX-KD nông thôn
71032 Huyện Phú Riêng Đường giao thông liên xã - XÃ LONG HÀ Toàn tuyến 126.000 63.000 50.400 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
71033 Huyện Phú Riêng Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ LONG HÀ Toàn tuyến 84.000 42.000 42.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
71034 Huyện Phú Riêng Đường ĐT 759 - XÃ BÌNH SƠN Giáp ranh xã Đa Kia - huyện Bù Gia Mập - Ngã 3 Phú Châu + 100 m về phía xã Đa kia 350.000 175.000 140.000 105.000 - Đất SX-KD nông thôn
71035 Huyện Phú Riêng Đường ĐT 759 - XÃ BÌNH SƠN Ngã 3 Phú Châu + 100 m về phía xã Đa kia - Giáp ranh phường Long Phước, thị xã Phước Long 560.000 280.000 224.000 168.000 - Đất SX-KD nông thôn
71036 Huyện Phú Riêng Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT759 phạm vi 200m - XÃ BÌNH SƠN Toàn tuyến 154.000 77.000 61.600 46.200 - Đất SX-KD nông thôn
71037 Huyện Phú Riêng Đường giao thông liên xã - XÃ BÌNH SƠN Toàn tuyến 126.000 63.000 50.400 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
71038 Huyện Phú Riêng Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ BÌNH SƠN Toàn tuyến 84.000 42.000 42.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
71039 Huyện Phú Riêng Đường ĐH312 - XÃ PHÚ TRUNG Ngã 3 QL 14 và đường DH312 - UBND xã + 500 m về hướng QL 14 350.000 175.000 140.000 105.000 - Đất SX-KD nông thôn
71040 Huyện Phú Riêng Đường ĐH312 - XÃ PHÚ TRUNG UBND xã + 500 m về hướng QL 14 - UBND xã 1000 m về phía xã Phú Riềng 420.000 210.000 168.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
71041 Huyện Phú Riêng Đường ĐH312 - XÃ PHÚ TRUNG UBND xã 1000 m về phía xã Phú Riềng - Giáp ranh giới xã Phú Riềng 350.000 175.000 140.000 105.000 - Đất SX-KD nông thôn
71042 Huyện Phú Riêng Đường QL14 - XÃ PHÚ TRUNG Km 17+900m hướng đi Đồng Xoài - Km 21+150m hướng đi Bù Đăng 385.000 192.500 154.000 115.500 - Đất SX-KD nông thôn
71043 Huyện Phú Riêng Đường giao thông đấu nối trục đường QL14 và ĐH312 phạm vi 200m - XÃ PHÚ TRUNG Toàn tuyến 140.000 70.000 56.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
71044 Huyện Phú Riêng Đường giao thông liên xã - XÃ PHÚ TRUNG Toàn tuyến 126.000 63.000 50.400 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
71045 Huyện Phú Riêng Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ PHÚ TRUNG Toàn tuyến 84.000 42.000 42.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
71046 Huyện Phú Riêng Xã Long Bình 35.000 32.000 28.000 25.000 - Đất trồng cây hàng năm
71047 Huyện Phú Riêng Xã Bình Tân 35.000 32.000 28.000 25.000 - Đất trồng cây hàng năm
71048 Huyện Phú Riêng Xã Bình Sơn 35.000 32.000 28.000 25.000 - Đất trồng cây hàng năm
71049 Huyện Phú Riêng Xã Long Hưng 35.000 32.000 28.000 25.000 - Đất trồng cây hàng năm
71050 Huyện Phú Riêng Xã Phước Tân 35.000 32.000 28.000 25.000 - Đất trồng cây hàng năm
71051 Huyện Phú Riêng Xã Bù Nho 35.000 32.000 28.000 25.000 - Đất trồng cây hàng năm
71052 Huyện Phú Riêng Xã Long Hà 35.000 32.000 28.000 25.000 - Đất trồng cây hàng năm
71053 Huyện Phú Riêng Xã Long Tân 35.000 32.000 28.000 25.000 - Đất trồng cây hàng năm
71054 Huyện Phú Riêng Xã Phú Trung 35.000 32.000 28.000 25.000 - Đất trồng cây hàng năm
71055 Huyện Phú Riêng Xã Phú Riềng 35.000 32.000 28.000 25.000 - Đất trồng cây hàng năm
71056 Huyện Phú Riêng Xã Long Bình 45.000 40.000 35.000 30.000 - Đất trồng cây lâu năm
71057 Huyện Phú Riêng Xã Bình Tân 45.000 40.000 35.000 30.000 - Đất trồng cây lâu năm
71058 Huyện Phú Riêng Xã Bình Sơn 45.000 40.000 35.000 30.000 - Đất trồng cây lâu năm
71059 Huyện Phú Riêng Xã Long Hưng 45.000 40.000 35.000 30.000 - Đất trồng cây lâu năm
71060 Huyện Phú Riêng Xã Phước Tân 45.000 40.000 35.000 30.000 - Đất trồng cây lâu năm
71061 Huyện Phú Riêng Xã Bù Nho 45.000 40.000 35.000 30.000 - Đất trồng cây lâu năm
71062 Huyện Phú Riêng Xã Long Hà 45.000 40.000 35.000 30.000 - Đất trồng cây lâu năm
71063 Huyện Phú Riêng Xã Long Tân 45.000 40.000 35.000 30.000 - Đất trồng cây lâu năm
71064 Huyện Phú Riêng Xã Phú Trung 45.000 40.000 35.000 30.000 - Đất trồng cây lâu năm
71065 Huyện Phú Riêng Xã Phú Riềng 45.000 40.000 35.000 30.000 - Đất trồng cây lâu năm
71066 Huyện Phú Riêng Xã Long Bình 15.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
71067 Huyện Phú Riêng Xã Bình Tân 15.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
71068 Huyện Phú Riêng Xã Bình Sơn 15.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
71069 Huyện Phú Riêng Xã Long Hưng 15.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
71070 Huyện Phú Riêng Xã Phước Tân 15.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
71071 Huyện Phú Riêng Xã Bù Nho 15.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
71072 Huyện Phú Riêng Xã Long Hà 15.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
71073 Huyện Phú Riêng Xã Long Tân 15.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
71074 Huyện Phú Riêng Xã Phú Trung 15.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
71075 Huyện Phú Riêng Xã Phú Riềng 15.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
71076 Thành phố Phan Thiết Âu Dương Lân Cả con đường 4.030.000 - - - - Đất ở đô thị
71077 Thành phố Phan Thiết Bà Triệu Hải Thượng Lãn Ông - Lê Thị Hồng Gấm 7.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71078 Thành phố Phan Thiết Bùi Thị Xuân Cả con đường 7.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71079 Thành phố Phan Thiết Bùi Viện Cả con đường 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71080 Thành phố Phan Thiết Cao Bá Quát Ngư Ông - Trưng Trắc 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71081 Thành phố Phan Thiết Cao Hành Cả con đường 8.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71082 Thành phố Phan Thiết Cao Thắng Thủ Khoa Huân - Trần Hưng Đạo 12.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71083 Thành phố Phan Thiết Cao Thắng Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu 8.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71084 Thành phố Phan Thiết Cống Quỳnh Cả con đường 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71085 Thành phố Phan Thiết Cường Để Cả con đường 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71086 Thành phố Phan Thiết Châu Văn Liêm Cả con đường 7.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71087 Thành phố Phan Thiết Chu Văn An Lý Thường Kiệt - Trần Hưng Đạo 7.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71088 Thành phố Phan Thiết Chu Văn An Phần còn lại 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71089 Thành phố Phan Thiết Dã Tượng Cả con đường 3.375.000 - - - - Đất ở đô thị
71090 Thành phố Phan Thiết Đào Duy Anh Cả con đường 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71091 Thành phố Phan Thiết Đào Duy Từ Cả con đường 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71092 Thành phố Phan Thiết Đào Tấn Võ Văn Kiệt - Nguyễn Gia Tú 12.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71093 Thành phố Phan Thiết Đặng Tất Thủ Khoa Huân - KDC Khu phố D 3.425.000 - - - - Đất ở đô thị
71094 Thành phố Phan Thiết Đặng Thị Nhu Cả con đường 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71095 Thành phố Phan Thiết Đặng Trần Côn Cả con đường 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71096 Thành phố Phan Thiết Đặng Văn Lãnh Cả con đường 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71097 Thành phố Phan Thiết Đặng Văn Ngữ Cả con đường 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71098 Thành phố Phan Thiết Đinh Công Tráng Cả con đường 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71099 Thành phố Phan Thiết Đinh Tiên Hoàng Lý Thường Kiệt - Trần Quốc Toàn 20.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71100 Thành phố Phan Thiết Đinh Tiên Hoàng Phần còn lại 8.500.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...