| 69801 |
Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thiện |
|
17.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 69802 |
Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thuận |
|
17.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 69803 |
Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Quang |
|
17.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 69804 |
Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Phú |
|
17.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 69805 |
Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thành |
|
18.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 69806 |
Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thái |
|
18.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 69807 |
Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Điền |
|
18.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 69808 |
Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Hưng |
|
18.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 69809 |
Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thịnh |
|
18.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 69810 |
Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Khánh |
|
17.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 69811 |
Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Hòa |
|
18.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 69812 |
Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc An |
|
17.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 69813 |
Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Tấn |
|
17.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 69814 |
Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thạnh |
|
17.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 69815 |
Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Hiệp |
|
17.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 69816 |
Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thiện |
|
18.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 69817 |
Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thuận |
|
18.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 69818 |
Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Quang |
|
18.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 69819 |
Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Phú |
|
18.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 69820 |
Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thành |
|
17.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 69821 |
Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thái |
|
17.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 69822 |
Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Điền |
|
17.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 69823 |
Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Hưng |
|
17.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 69824 |
Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thịnh |
|
17.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 69825 |
Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Khánh |
|
18.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 69826 |
Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc An |
|
17.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 69827 |
Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Tấn |
|
17.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 69828 |
Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thạnh |
|
17.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 69829 |
Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Hiệp |
|
17.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 69830 |
Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thiện |
|
18.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 69831 |
Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thuận |
|
18.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 69832 |
Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Quang |
|
18.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 69833 |
Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Phú |
|
18.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 69834 |
Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thành |
|
17.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 69835 |
Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thái |
|
17.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 69836 |
Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Điền |
|
17.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 69837 |
Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Hưng |
|
17.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 69838 |
Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thịnh |
|
17.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 69839 |
Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Khánh |
|
18.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 69840 |
Huyện Hớn Quản |
Quốc lộ 13 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Ranh giới thị trấn Tân Khai-Thanh Bình - Trạm thu phí
|
3.500.000
|
1.750.000
|
1.400.000
|
1.050.000
|
700.000
|
Đất ở đô thị |
| 69841 |
Huyện Hớn Quản |
Quốc lộ 13 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Trạm thu phí - Điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt
|
6.000.000
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
Đất ở đô thị |
| 69842 |
Huyện Hớn Quản |
Quốc lộ 13 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt - Hết ranh đất cây xăng ĐVT
|
3.500.000
|
1.750.000
|
1.400.000
|
1.050.000
|
700.000
|
Đất ở đô thị |
| 69843 |
Huyện Hớn Quản |
Quốc lộ 13 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Giáp ranh đất cây xăng ĐVT - Ranh giới Hớn Quản - Chơn Thành
|
3.500.000
|
1.750.000
|
1.400.000
|
1.050.000
|
700.000
|
Đất ở đô thị |
| 69844 |
Huyện Hớn Quản |
Trục Chính Bắc Nam - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Ngã 3 giao đường Đông Tây 10 - Ngã 4 giao đường Đông Tây 7
|
3.000.000
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
Đất ở đô thị |
| 69845 |
Huyện Hớn Quản |
Trục Chính Bắc Nam - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Ngã 4 giao đường Đông Tây 7 - Vòng xoay ngã 5 giao đường Đông Tây 15
|
3.000.000
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
Đất ở đô thị |
| 69846 |
Huyện Hớn Quản |
Trục Chính Bắc Nam - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Đoạn còn lại
|
2.500.000
|
1.250.000
|
1.000.000
|
750.000
|
500.000
|
Đất ở đô thị |
| 69847 |
Huyện Hớn Quản |
Bắc Nam 1 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Toàn tuyến
|
2.200.000
|
1.100.000
|
880.000
|
660.000
|
440.000
|
Đất ở đô thị |
| 69848 |
Huyện Hớn Quản |
Bắc Nam 1a - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Toàn tuyến
|
2.200.000
|
1.100.000
|
880.000
|
660.000
|
440.000
|
Đất ở đô thị |
| 69849 |
Huyện Hớn Quản |
Bắc Nam 1b - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Toàn tuyến
|
2.200.000
|
1.100.000
|
880.000
|
660.000
|
440.000
|
Đất ở đô thị |
| 69850 |
Huyện Hớn Quản |
Bắc Nam 2 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Toàn tuyến
|
2.200.000
|
1.100.000
|
880.000
|
660.000
|
440.000
|
Đất ở đô thị |
| 69851 |
Huyện Hớn Quản |
Bắc Nam 3 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Toàn tuyến
|
2.200.000
|
1.100.000
|
880.000
|
660.000
|
440.000
|
Đất ở đô thị |
| 69852 |
Huyện Hớn Quản |
Bắc Nam 4 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Toàn tuyến
|
2.000.000
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
Đất ở đô thị |
| 69853 |
Huyện Hớn Quản |
Bắc Nam 4a - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Toàn tuyến
|
2.000.000
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
Đất ở đô thị |
| 69854 |
Huyện Hớn Quản |
Bắc Nam 4b - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Toàn tuyến
|
2.000.000
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
Đất ở đô thị |
| 69855 |
Huyện Hớn Quản |
Bắc Nam 5 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Toàn tuyến
|
2.000.000
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
Đất ở đô thị |
| 69856 |
Huyện Hớn Quản |
Bắc Nam 5a - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7
|
2.000.000
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
Đất ở đô thị |
| 69857 |
Huyện Hớn Quản |
Bắc Nam 5b - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7
|
2.000.000
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
Đất ở đô thị |
| 69858 |
Huyện Hớn Quản |
Bắc Nam 5c - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7
|
2.000.000
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
Đất ở đô thị |
| 69859 |
Huyện Hớn Quản |
Bắc Nam 6 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Toàn tuyến
|
2.000.000
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
Đất ở đô thị |
| 69860 |
Huyện Hớn Quản |
Bắc Nam 7 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Toàn tuyến
|
2.000.000
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
Đất ở đô thị |
| 69861 |
Huyện Hớn Quản |
Trục chính Đông Tây - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Toàn tuyến
|
3.700.000
|
1.850.000
|
1.480.000
|
1.110.000
|
740.000
|
Đất ở đô thị |
| 69862 |
Huyện Hớn Quản |
Đông Tây 1 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Ngã ba tiếp giáp QL13 - Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam
|
3.600.000
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
Đất ở đô thị |
| 69863 |
Huyện Hớn Quản |
Đông Tây 1 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã 4 giao đường Bắc Nam 7
|
2.900.000
|
1.450.000
|
1.160.000
|
870.000
|
580.000
|
Đất ở đô thị |
| 69864 |
Huyện Hớn Quản |
Đông Tây 2 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Ngã ba tiếp giáp Bắc Nam 1 - Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam
|
3.200.000
|
1.600.000
|
1.280.000
|
960.000
|
640.000
|
Đất ở đô thị |
| 69865 |
Huyện Hớn Quản |
Đông Tây 2 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã 3 giao đường Bắc Nam 7
|
2.200.000
|
1.100.000
|
880.000
|
660.000
|
440.000
|
Đất ở đô thị |
| 69866 |
Huyện Hớn Quản |
Đông Tây 3 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Ngã ba tiếp giáp QL13 - Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam
|
3.600.000
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
Đất ở đô thị |
| 69867 |
Huyện Hớn Quản |
Đông Tây 3 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã 3 giao đường Bắc Nam 7
|
2.200.000
|
1.100.000
|
880.000
|
660.000
|
440.000
|
Đất ở đô thị |
| 69868 |
Huyện Hớn Quản |
Đông Tây 4 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Toàn tuyến
|
2.400.000
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
Đất ở đô thị |
| 69869 |
Huyện Hớn Quản |
Đông Tây 4a - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 13 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2
|
2.700.000
|
1.350.000
|
1.080.000
|
810.000
|
540.000
|
Đất ở đô thị |
| 69870 |
Huyện Hớn Quản |
Đông Tây 4b - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7
|
2.100.000
|
1.050.000
|
840.000
|
630.000
|
420.000
|
Đất ở đô thị |
| 69871 |
Huyện Hớn Quản |
Đông Tây 4c - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7
|
2.100.000
|
1.050.000
|
840.000
|
630.000
|
420.000
|
Đất ở đô thị |
| 69872 |
Huyện Hớn Quản |
Đông Tây 5 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Ngã ba tiếp giáp QL13 - Ngã 3 giao với đường Bắc Nam 7
|
3.600.000
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
Đất ở đô thị |
| 69873 |
Huyện Hớn Quản |
Đông Tây 5a - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 3
|
2.700.000
|
1.350.000
|
1.080.000
|
810.000
|
540.000
|
Đất ở đô thị |
| 69874 |
Huyện Hớn Quản |
Đông Tây 6 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 - Ngã ba giao đường trục chính Bắc Nam
|
2.700.000
|
1.350.000
|
1.080.000
|
810.000
|
540.000
|
Đất ở đô thị |
| 69875 |
Huyện Hớn Quản |
Đông Tây 6a - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 3
|
2.700.000
|
1.350.000
|
1.080.000
|
810.000
|
540.000
|
Đất ở đô thị |
| 69876 |
Huyện Hớn Quản |
Đông Tây 7 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Ngã ba tiếp giáp QL13 - Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam
|
3.600.000
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
Đất ở đô thị |
| 69877 |
Huyện Hớn Quản |
Đông Tây 7 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã 4 giao với đường Bắc Nam 7
|
2.200.000
|
1.100.000
|
880.000
|
660.000
|
440.000
|
Đất ở đô thị |
| 69878 |
Huyện Hớn Quản |
Đông Tây 8 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Toàn tuyến
|
1.800.000
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
Đất ở đô thị |
| 69879 |
Huyện Hớn Quản |
Đông Tây 9 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Toàn tuyến
|
2.000.000
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
Đất ở đô thị |
| 69880 |
Huyện Hớn Quản |
Đông Tây 10 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Toàn tuyến
|
2.300.000
|
1.150.000
|
920.000
|
690.000
|
460.000
|
Đất ở đô thị |
| 69881 |
Huyện Hớn Quản |
Đông Tây 11 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Toàn tuyến
|
2.600.000
|
1.300.000
|
1.040.000
|
780.000
|
520.000
|
Đất ở đô thị |
| 69882 |
Huyện Hớn Quản |
Đông Tây 12 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Toàn tuyến
|
2.600.000
|
1.300.000
|
1.040.000
|
780.000
|
520.000
|
Đất ở đô thị |
| 69883 |
Huyện Hớn Quản |
Đông Tây 13 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Toàn tuyến
|
2.600.000
|
1.300.000
|
1.040.000
|
780.000
|
520.000
|
Đất ở đô thị |
| 69884 |
Huyện Hớn Quản |
Đông Tây 14 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Toàn tuyến
|
2.600.000
|
1.300.000
|
1.040.000
|
780.000
|
520.000
|
Đất ở đô thị |
| 69885 |
Huyện Hớn Quản |
Đông Tây 15 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Ngã ba giao QL13 - Vòng xoay ngã 5 giao đường xã đi Đồng Nơ
|
3.600.000
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
Đất ở đô thị |
| 69886 |
Huyện Hớn Quản |
Đông Tây 15 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Đoạn còn lại
|
2.200.000
|
1.100.000
|
880.000
|
660.000
|
440.000
|
Đất ở đô thị |
| 69887 |
Huyện Hớn Quản |
Đông Tây 16 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Toàn tuyến
|
2.400.000
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
Đất ở đô thị |
| 69888 |
Huyện Hớn Quản |
Đông Tây 17 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Toàn tuyến
|
1.900.000
|
950.000
|
760.000
|
570.000
|
380.000
|
Đất ở đô thị |
| 69889 |
Huyện Hớn Quản |
ĐT 756C - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Ngã ba Tân Quan - Cụm công nghiệp Lê Vy
|
2.600.000
|
1.300.000
|
1.040.000
|
780.000
|
520.000
|
Đất ở đô thị |
| 69890 |
Huyện Hớn Quản |
ĐT 756C - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Cụm công nghiệp Lê Vy - Cầu bà Hô giáp ranh Tân Quan
|
1.900.000
|
950.000
|
760.000
|
570.000
|
380.000
|
Đất ở đô thị |
| 69891 |
Huyện Hớn Quản |
ĐT 756B - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Ngã 4 giao đường Đông Tây 1 và Bắc Nam 7 - Giáp ranh xã Đồng Nơ
|
1.900.000
|
950.000
|
760.000
|
570.000
|
380.000
|
Đất ở đô thị |
| 69892 |
Huyện Hớn Quản |
Đường vào KCN Tân Khai 2 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Giáp QL13 - Cách QL 13 vào 300m
|
2.450.000
|
1.225.000
|
980.000
|
735.000
|
490.000
|
Đất ở đô thị |
| 69893 |
Huyện Hớn Quản |
Đường vào KCN Tân Khai 2 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Cách QL 13 vào 300m - KCN Tân Khai 2
|
1.750.000
|
875.000
|
700.000
|
525.000
|
350.000
|
Đất ở đô thị |
| 69894 |
Huyện Hớn Quản |
Đường vành đai - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
ĐT 756C - Ngã tư đường vào cầu huyện ủy
|
2.600.000
|
1.300.000
|
1.040.000
|
780.000
|
520.000
|
Đất ở đô thị |
| 69895 |
Huyện Hớn Quản |
Đường liên ranh khu phố 1-2 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Thửa đất nằm trong phạm vi từ 0-200m không tiếp giáp QL13
|
2.500.000
|
1.250.000
|
1.000.000
|
750.000
|
500.000
|
Đất ở đô thị |
| 69896 |
Huyện Hớn Quản |
Đường liên ranh khu phố 1-2 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Cách QL 13 200m - Đường vành đai
|
2.200.000
|
1.100.000
|
880.000
|
660.000
|
440.000
|
Đất ở đô thị |
| 69897 |
Huyện Hớn Quản |
Đường liên ranh khu phố 1-2 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Đường vành đai - Hết tuyến
|
1.800.000
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
Đất ở đô thị |
| 69898 |
Huyện Hớn Quản |
Đường khu phố 2-9 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Thửa đất nằm trong phạm vi từ 0-200m không tiếp giáp QL13
|
2.500.000
|
1.250.000
|
1.000.000
|
750.000
|
500.000
|
Đất ở đô thị |
| 69899 |
Huyện Hớn Quản |
Đường khu phố 2-9 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Cách QL 13 200m - Đường vành đai
|
2.200.000
|
1.100.000
|
880.000
|
660.000
|
440.000
|
Đất ở đô thị |
| 69900 |
Huyện Hớn Quản |
Đường khu phố 2-9 - THỊ TRẤN TÂN KHAI |
Đường vành đai - Hết tuyến
|
1.800.000
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
Đất ở đô thị |