22:35 - 07/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
69801 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thiện 17.000 - - - - Đất rừng sản xuất
69802 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thuận 17.000 - - - - Đất rừng sản xuất
69803 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Quang 17.000 - - - - Đất rừng sản xuất
69804 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Phú 17.000 - - - - Đất rừng sản xuất
69805 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thành 18.000 - - - - Đất rừng sản xuất
69806 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thái 18.000 - - - - Đất rừng sản xuất
69807 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Điền 18.000 - - - - Đất rừng sản xuất
69808 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Hưng 18.000 - - - - Đất rừng sản xuất
69809 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thịnh 18.000 - - - - Đất rừng sản xuất
69810 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Khánh 17.000 - - - - Đất rừng sản xuất
69811 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Hòa 18.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
69812 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc An 17.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
69813 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Tấn 17.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
69814 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thạnh 17.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
69815 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Hiệp 17.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
69816 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thiện 18.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
69817 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thuận 18.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
69818 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Quang 18.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
69819 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Phú 18.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
69820 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thành 17.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
69821 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thái 17.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
69822 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Điền 17.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
69823 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Hưng 17.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
69824 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thịnh 17.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
69825 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Khánh 18.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
69826 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc An 17.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
69827 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Tấn 17.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
69828 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thạnh 17.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
69829 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Hiệp 17.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
69830 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thiện 18.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
69831 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thuận 18.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
69832 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Quang 18.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
69833 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Phú 18.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
69834 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thành 17.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
69835 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thái 17.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
69836 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Điền 17.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
69837 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Hưng 17.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
69838 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thịnh 17.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
69839 Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Khánh 18.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
69840 Huyện Hớn Quản Quốc lộ 13 - THỊ TRẤN TÂN KHAI Ranh giới thị trấn Tân Khai-Thanh Bình - Trạm thu phí 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất ở đô thị
69841 Huyện Hớn Quản Quốc lộ 13 - THỊ TRẤN TÂN KHAI Trạm thu phí - Điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 Đất ở đô thị
69842 Huyện Hớn Quản Quốc lộ 13 - THỊ TRẤN TÂN KHAI Điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt - Hết ranh đất cây xăng ĐVT 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất ở đô thị
69843 Huyện Hớn Quản Quốc lộ 13 - THỊ TRẤN TÂN KHAI Giáp ranh đất cây xăng ĐVT - Ranh giới Hớn Quản - Chơn Thành 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất ở đô thị
69844 Huyện Hớn Quản Trục Chính Bắc Nam - THỊ TRẤN TÂN KHAI Ngã 3 giao đường Đông Tây 10 - Ngã 4 giao đường Đông Tây 7 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 Đất ở đô thị
69845 Huyện Hớn Quản Trục Chính Bắc Nam - THỊ TRẤN TÂN KHAI Ngã 4 giao đường Đông Tây 7 - Vòng xoay ngã 5 giao đường Đông Tây 15 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 Đất ở đô thị
69846 Huyện Hớn Quản Trục Chính Bắc Nam - THỊ TRẤN TÂN KHAI Đoạn còn lại 2.500.000 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 Đất ở đô thị
69847 Huyện Hớn Quản Bắc Nam 1 - THỊ TRẤN TÂN KHAI Toàn tuyến 2.200.000 1.100.000 880.000 660.000 440.000 Đất ở đô thị
69848 Huyện Hớn Quản Bắc Nam 1a - THỊ TRẤN TÂN KHAI Toàn tuyến 2.200.000 1.100.000 880.000 660.000 440.000 Đất ở đô thị
69849 Huyện Hớn Quản Bắc Nam 1b - THỊ TRẤN TÂN KHAI Toàn tuyến 2.200.000 1.100.000 880.000 660.000 440.000 Đất ở đô thị
69850 Huyện Hớn Quản Bắc Nam 2 - THỊ TRẤN TÂN KHAI Toàn tuyến 2.200.000 1.100.000 880.000 660.000 440.000 Đất ở đô thị
69851 Huyện Hớn Quản Bắc Nam 3 - THỊ TRẤN TÂN KHAI Toàn tuyến 2.200.000 1.100.000 880.000 660.000 440.000 Đất ở đô thị
69852 Huyện Hớn Quản Bắc Nam 4 - THỊ TRẤN TÂN KHAI Toàn tuyến 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000 400.000 Đất ở đô thị
69853 Huyện Hớn Quản Bắc Nam 4a - THỊ TRẤN TÂN KHAI Toàn tuyến 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000 400.000 Đất ở đô thị
69854 Huyện Hớn Quản Bắc Nam 4b - THỊ TRẤN TÂN KHAI Toàn tuyến 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000 400.000 Đất ở đô thị
69855 Huyện Hớn Quản Bắc Nam 5 - THỊ TRẤN TÂN KHAI Toàn tuyến 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000 400.000 Đất ở đô thị
69856 Huyện Hớn Quản Bắc Nam 5a - THỊ TRẤN TÂN KHAI Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000 400.000 Đất ở đô thị
69857 Huyện Hớn Quản Bắc Nam 5b - THỊ TRẤN TÂN KHAI Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000 400.000 Đất ở đô thị
69858 Huyện Hớn Quản Bắc Nam 5c - THỊ TRẤN TÂN KHAI Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000 400.000 Đất ở đô thị
69859 Huyện Hớn Quản Bắc Nam 6 - THỊ TRẤN TÂN KHAI Toàn tuyến 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000 400.000 Đất ở đô thị
69860 Huyện Hớn Quản Bắc Nam 7 - THỊ TRẤN TÂN KHAI Toàn tuyến 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000 400.000 Đất ở đô thị
69861 Huyện Hớn Quản Trục chính Đông Tây - THỊ TRẤN TÂN KHAI Toàn tuyến 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.110.000 740.000 Đất ở đô thị
69862 Huyện Hớn Quản Đông Tây 1 - THỊ TRẤN TÂN KHAI Ngã ba tiếp giáp QL13 - Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 Đất ở đô thị
69863 Huyện Hớn Quản Đông Tây 1 - THỊ TRẤN TÂN KHAI Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã 4 giao đường Bắc Nam 7 2.900.000 1.450.000 1.160.000 870.000 580.000 Đất ở đô thị
69864 Huyện Hớn Quản Đông Tây 2 - THỊ TRẤN TÂN KHAI Ngã ba tiếp giáp Bắc Nam 1 - Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam 3.200.000 1.600.000 1.280.000 960.000 640.000 Đất ở đô thị
69865 Huyện Hớn Quản Đông Tây 2 - THỊ TRẤN TÂN KHAI Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã 3 giao đường Bắc Nam 7 2.200.000 1.100.000 880.000 660.000 440.000 Đất ở đô thị
69866 Huyện Hớn Quản Đông Tây 3 - THỊ TRẤN TÂN KHAI Ngã ba tiếp giáp QL13 - Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 Đất ở đô thị
69867 Huyện Hớn Quản Đông Tây 3 - THỊ TRẤN TÂN KHAI Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã 3 giao đường Bắc Nam 7 2.200.000 1.100.000 880.000 660.000 440.000 Đất ở đô thị
69868 Huyện Hớn Quản Đông Tây 4 - THỊ TRẤN TÂN KHAI Toàn tuyến 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000 480.000 Đất ở đô thị
69869 Huyện Hớn Quản Đông Tây 4a - THỊ TRẤN TÂN KHAI Ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 13 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 Đất ở đô thị
69870 Huyện Hớn Quản Đông Tây 4b - THỊ TRẤN TÂN KHAI Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000 420.000 Đất ở đô thị
69871 Huyện Hớn Quản Đông Tây 4c - THỊ TRẤN TÂN KHAI Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000 420.000 Đất ở đô thị
69872 Huyện Hớn Quản Đông Tây 5 - THỊ TRẤN TÂN KHAI Ngã ba tiếp giáp QL13 - Ngã 3 giao với đường Bắc Nam 7 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 Đất ở đô thị
69873 Huyện Hớn Quản Đông Tây 5a - THỊ TRẤN TÂN KHAI Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 3 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 Đất ở đô thị
69874 Huyện Hớn Quản Đông Tây 6 - THỊ TRẤN TÂN KHAI Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 - Ngã ba giao đường trục chính Bắc Nam 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 Đất ở đô thị
69875 Huyện Hớn Quản Đông Tây 6a - THỊ TRẤN TÂN KHAI Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 3 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 Đất ở đô thị
69876 Huyện Hớn Quản Đông Tây 7 - THỊ TRẤN TÂN KHAI Ngã ba tiếp giáp QL13 - Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 Đất ở đô thị
69877 Huyện Hớn Quản Đông Tây 7 - THỊ TRẤN TÂN KHAI Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã 4 giao với đường Bắc Nam 7 2.200.000 1.100.000 880.000 660.000 440.000 Đất ở đô thị
69878 Huyện Hớn Quản Đông Tây 8 - THỊ TRẤN TÂN KHAI Toàn tuyến 1.800.000 900.000 720.000 540.000 360.000 Đất ở đô thị
69879 Huyện Hớn Quản Đông Tây 9 - THỊ TRẤN TÂN KHAI Toàn tuyến 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000 400.000 Đất ở đô thị
69880 Huyện Hớn Quản Đông Tây 10 - THỊ TRẤN TÂN KHAI Toàn tuyến 2.300.000 1.150.000 920.000 690.000 460.000 Đất ở đô thị
69881 Huyện Hớn Quản Đông Tây 11 - THỊ TRẤN TÂN KHAI Toàn tuyến 2.600.000 1.300.000 1.040.000 780.000 520.000 Đất ở đô thị
69882 Huyện Hớn Quản Đông Tây 12 - THỊ TRẤN TÂN KHAI Toàn tuyến 2.600.000 1.300.000 1.040.000 780.000 520.000 Đất ở đô thị
69883 Huyện Hớn Quản Đông Tây 13 - THỊ TRẤN TÂN KHAI Toàn tuyến 2.600.000 1.300.000 1.040.000 780.000 520.000 Đất ở đô thị
69884 Huyện Hớn Quản Đông Tây 14 - THỊ TRẤN TÂN KHAI Toàn tuyến 2.600.000 1.300.000 1.040.000 780.000 520.000 Đất ở đô thị
69885 Huyện Hớn Quản Đông Tây 15 - THỊ TRẤN TÂN KHAI Ngã ba giao QL13 - Vòng xoay ngã 5 giao đường xã đi Đồng Nơ 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 Đất ở đô thị
69886 Huyện Hớn Quản Đông Tây 15 - THỊ TRẤN TÂN KHAI Đoạn còn lại 2.200.000 1.100.000 880.000 660.000 440.000 Đất ở đô thị
69887 Huyện Hớn Quản Đông Tây 16 - THỊ TRẤN TÂN KHAI Toàn tuyến 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000 480.000 Đất ở đô thị
69888 Huyện Hớn Quản Đông Tây 17 - THỊ TRẤN TÂN KHAI Toàn tuyến 1.900.000 950.000 760.000 570.000 380.000 Đất ở đô thị
69889 Huyện Hớn Quản ĐT 756C - THỊ TRẤN TÂN KHAI Ngã ba Tân Quan - Cụm công nghiệp Lê Vy 2.600.000 1.300.000 1.040.000 780.000 520.000 Đất ở đô thị
69890 Huyện Hớn Quản ĐT 756C - THỊ TRẤN TÂN KHAI Cụm công nghiệp Lê Vy - Cầu bà Hô giáp ranh Tân Quan 1.900.000 950.000 760.000 570.000 380.000 Đất ở đô thị
69891 Huyện Hớn Quản ĐT 756B - THỊ TRẤN TÂN KHAI Ngã 4 giao đường Đông Tây 1 và Bắc Nam 7 - Giáp ranh xã Đồng Nơ 1.900.000 950.000 760.000 570.000 380.000 Đất ở đô thị
69892 Huyện Hớn Quản Đường vào KCN Tân Khai 2 - THỊ TRẤN TÂN KHAI Giáp QL13 - Cách QL 13 vào 300m 2.450.000 1.225.000 980.000 735.000 490.000 Đất ở đô thị
69893 Huyện Hớn Quản Đường vào KCN Tân Khai 2 - THỊ TRẤN TÂN KHAI Cách QL 13 vào 300m - KCN Tân Khai 2 1.750.000 875.000 700.000 525.000 350.000 Đất ở đô thị
69894 Huyện Hớn Quản Đường vành đai - THỊ TRẤN TÂN KHAI ĐT 756C - Ngã tư đường vào cầu huyện ủy 2.600.000 1.300.000 1.040.000 780.000 520.000 Đất ở đô thị
69895 Huyện Hớn Quản Đường liên ranh khu phố 1-2 - THỊ TRẤN TÂN KHAI Thửa đất nằm trong phạm vi từ 0-200m không tiếp giáp QL13 2.500.000 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 Đất ở đô thị
69896 Huyện Hớn Quản Đường liên ranh khu phố 1-2 - THỊ TRẤN TÂN KHAI Cách QL 13 200m - Đường vành đai 2.200.000 1.100.000 880.000 660.000 440.000 Đất ở đô thị
69897 Huyện Hớn Quản Đường liên ranh khu phố 1-2 - THỊ TRẤN TÂN KHAI Đường vành đai - Hết tuyến 1.800.000 900.000 720.000 540.000 360.000 Đất ở đô thị
69898 Huyện Hớn Quản Đường khu phố 2-9 - THỊ TRẤN TÂN KHAI Thửa đất nằm trong phạm vi từ 0-200m không tiếp giáp QL13 2.500.000 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 Đất ở đô thị
69899 Huyện Hớn Quản Đường khu phố 2-9 - THỊ TRẤN TÂN KHAI Cách QL 13 200m - Đường vành đai 2.200.000 1.100.000 880.000 660.000 440.000 Đất ở đô thị
69900 Huyện Hớn Quản Đường khu phố 2-9 - THỊ TRẤN TÂN KHAI Đường vành đai - Hết tuyến 1.800.000 900.000 720.000 540.000 360.000 Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...