13:30 - 07/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
65101 Thành phố Đồng Xoài Đường Tôn Đức Thắng - PHƯỜNG TIẾN THÀNH Đường Phan Bội Châu - Đường Hải Thượng Lãn Ông 5.950.000 2.975.000 2.380.000 1.785.000 1.190.000 Đất SX-KD đô thị
65102 Thành phố Đồng Xoài Đường Tôn Đức Thắng - PHƯỜNG TIẾN THÀNH Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường Số 32 (N7) 6.510.000 3.255.000 2.604.000 1.953.000 1.302.000 Đất SX-KD đô thị
65103 Thành phố Đồng Xoài Đường Trần Huy Liệu - PHƯỜNG TIẾN THÀNH Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000 910.000 Đất SX-KD đô thị
65104 Thành phố Đồng Xoài Đường Trần Xuân Soạn - PHƯỜNG TIẾN THÀNH Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000 910.000 Đất SX-KD đô thị
65105 Thành phố Đồng Xoài Đường Phan Văn Trị - PHƯỜNG TIẾN THÀNH Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000 910.000 Đất SX-KD đô thị
65106 Thành phố Đồng Xoài Đường Bùi Viện - PHƯỜNG TIẾN THÀNH Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000 910.000 Đất SX-KD đô thị
65107 Thành phố Đồng Xoài Đường Ngô Đức Kế - PHƯỜNG TIẾN THÀNH Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000 910.000 Đất SX-KD đô thị
65108 Thành phố Đồng Xoài Đặng Trần Côn - PHƯỜNG TIẾN THÀNH Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000 910.000 Đất SX-KD đô thị
65109 Thành phố Đồng Xoài Đường Nam Cao - PHƯỜNG TIẾN THÀNH Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Hải Thượng Lãn Ông 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000 910.000 Đất SX-KD đô thị
65110 Thành phố Đồng Xoài Khu Dân Cư Thiên Phúc Lợi - PHƯỜNG TIẾN THÀNH Các tuyến đường trong KDC Thiên Phúc Lợi trừ các tuyến đường đã có tên trong bảng giá đất 3.850.000 1.925.000 1.540.000 1.155.000 770.000 Đất SX-KD đô thị
65111 Thành phố Đồng Xoài Khu Dân Cư Quang Minh Tiến - PHƯỜNG TIẾN THÀNH Các tuyến đường trong KDC Quang Minh Tiến trừ đường Đường Tôn Đức Thắng 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000 910.000 Đất SX-KD đô thị
65112 Thành phố Đồng Xoài Khu Dân Cư The Gold Mart - PHƯỜNG TIẾN THÀNH Các tuyến đường trong KDC The Gold Mart trừ đường Đường Tôn Đức Thắng 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.470.000 980.000 Đất SX-KD đô thị
65113 Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư tráng nhựa, đổ bê tông có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - PHƯỜNG TIẾN THÀNH 1.400.000 700.000 560.000 420.000 280.000 Đất SX-KD đô thị
65114 Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư tráng nhựa, đổ bê tông có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - PHƯỜNG TIẾN THÀNH 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000 420.000 Đất SX-KD đô thị
65115 Thành phố Đồng Xoài Đường Phú Riềng Đỏ - PHƯỜNG TÂN XUÂN Đường Lê Quý Đôn - Cống Tầm Vông 17.780.000 8.890.000 7.112.000 5.334.000 3.556.000 Đất SX-KD đô thị
65116 Thành phố Đồng Xoài Đường Phú Riềng Đỏ - PHƯỜNG TÂN XUÂN Cống Tầm Vông - Đường Nguyễn Huệ 10.920.000 5.460.000 4.368.000 3.276.000 2.184.000 Đất SX-KD đô thị
65117 Thành phố Đồng Xoài Đường Phú Riềng Đỏ - PHƯỜNG TÂN XUÂN Đường Nguyễn Huệ - Ranh giới xã Tiến Hưng 7.070.000 3.535.000 2.828.000 2.121.000 1.414.000 Đất SX-KD đô thị
65118 Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Quý Đôn - PHƯỜNG TÂN XUÂN Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Phú Riềng Đỏ + 65m hướng về Ngã tư Bàu Trúc (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ +65m) 14.000.000 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000 Đất SX-KD đô thị
65119 Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Quý Đôn - PHƯỜNG TÂN XUÂN Đường Phủ Riềng Đỏ + 65m hướng về Ngã tư Bàu Trúc (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ +65m) - Đường dẫn vào Trường THCS Tân Xuân 11.760.000 5.880.000 4.704.000 3.528.000 2.352.000 Đất SX-KD đô thị
65120 Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Quý Đôn - PHƯỜNG TÂN XUÂN Đường dẫn vào Trường THCS Tân Xuân - Ngã tư Bàu Trúc 8.050.000 4.025.000 3.220.000 2.415.000 1.610.000 Đất SX-KD đô thị
65121 Thành phố Đồng Xoài Đường ĐT753 - PHƯỜNG TÂN XUÂN Ngã tư Bàu Trúc - Đường Cù Chính Lan 5.950.000 2.975.000 2.380.000 1.785.000 1.190.000 Đất SX-KD đô thị
65122 Thành phố Đồng Xoài Đường ĐT753 - PHƯỜNG TÂN XUÂN Đường Cù Chính Lan - Cầu Rạt nhỏ 3.850.000 1.925.000 1.540.000 1.155.000 770.000 Đất SX-KD đô thị
65123 Thành phố Đồng Xoài Đường ĐT753 - PHƯỜNG TÂN XUÂN Cầu Rạt nhỏ - Cầu Rạt lớn (Ranh huyện Đồng Phú) 2.800.000 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 Đất SX-KD đô thị
65124 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Huệ - PHƯỜNG TÂN XUÂN Ngã tư Bàu Trúc - Đường Võ Thị Sáu 5.950.000 2.975.000 2.380.000 1.785.000 1.190.000 Đất SX-KD đô thị
65125 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Huệ - PHƯỜNG TÂN XUÂN Đường Võ Thị Sáu - Đường Phú Riềng Đỏ 5.250.000 2.625.000 2.100.000 1.575.000 1.050.000 Đất SX-KD đô thị
65126 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Tri Phương - PHƯỜNG TÂN XUÂN Đường Phú Riềng Đỏ - Hết tuyến (toàn tuyến) 2.660.000 1.330.000 1.064.000 798.000 532.000 Đất SX-KD đô thị
65127 Thành phố Đồng Xoài Hẻm 752 - Đường Phú Riềng Đỏ - PHƯỜNG TÂN XUÂN Toàn tuyến 2.450.000 1.225.000 980.000 735.000 490.000 Đất SX-KD đô thị
65128 Thành phố Đồng Xoài Đường Cù Chính Lan - PHƯỜNG TÂN XUÂN Đường Lê Quý Đôn - Đường Võ Thị Sáu 2.660.000 1.330.000 1.064.000 798.000 532.000 Đất SX-KD đô thị
65129 Thành phố Đồng Xoài Đường Trần Tế Xương - PHƯỜNG TÂN XUÂN Đường Cù Chính Lan - Hất ranh đất Công An phường Tân Xuân 2.450.000 1.225.000 980.000 735.000 490.000 Đất SX-KD đô thị
65130 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Thông - PHƯỜNG TÂN XUÂN Đường Võ Thị Sáu - Đường Trần Tế Xương 2.450.000 1.225.000 980.000 735.000 490.000 Đất SX-KD đô thị
65131 Thành phố Đồng Xoài Đường Võ Trường Toản - PHƯỜNG TÂN XUÂN Đường Võ Thị Sáu - Đường Trần Tế Xương 2.450.000 1.225.000 980.000 735.000 490.000 Đất SX-KD đô thị
65132 Thành phố Đồng Xoài Đường Võ Thị Sáu - PHƯỜNG TÂN XUÂN Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh đất Trường Mầm Non Hoa Huệ 3.010.000 1.505.000 1.204.000 903.000 602.000 Đất SX-KD đô thị
65133 Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư tráng nhựa, đổ bê tông có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - PHƯỜNG TÂN XUÂN 1.400.000 700.000 560.000 420.000 280.000 Đất SX-KD đô thị
65134 Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư tráng nhựa, đổ bê tông có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - PHƯỜNG TÂN XUÂN 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000 420.000 Đất SX-KD đô thị
65135 Thành phố Đồng Xoài Quốc lộ 14 - PHƯỜNG TÂN ĐỒNG Ngã tư Đồng Xoài - Ngã tư Đồng Xoài hướng về xã Đồng Tiến (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m) 18.900.000 9.450.000 7.560.000 5.670.000 3.780.000 Đất SX-KD đô thị
65136 Thành phố Đồng Xoài Quốc lộ 14 - PHƯỜNG TÂN ĐỒNG Ngã tư Đồng Xoài hướng về xã Đồng Tiến (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m) - Đường Nguyễn Huệ nối dài 15.050.000 7.525.000 6.020.000 4.515.000 3.010.000 Đất SX-KD đô thị
65137 Thành phố Đồng Xoài Quốc lộ 14 - PHƯỜNG TÂN ĐỒNG Đường Nguyễn Huệ nối dài - Đường Nguyễn Văn Trỗi 10.920.000 5.460.000 4.368.000 3.276.000 2.184.000 Đất SX-KD đô thị
65138 Thành phố Đồng Xoài Quốc lộ 14 - PHƯỜNG TÂN ĐỒNG Đường Nguyễn Văn Trỗi - Cầu số 2 ranh giới huyện Đồng Phú 7.140.000 3.570.000 2.856.000 2.142.000 1.428.000 Đất SX-KD đô thị
65139 Thành phố Đồng Xoài Đường Phú Riềng Đỏ - PHƯỜNG TÂN ĐỒNG Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lý Thường Kiệt 18.900.000 9.450.000 7.560.000 5.670.000 3.780.000 Đất SX-KD đô thị
65140 Thành phố Đồng Xoài Đường Phú Riềng Đỏ - PHƯỜNG TÂN ĐỒNG Đường Lý Thường Kiệt - Hẻm 1308 đường Phú Riềng Đỏ 16.800.000 8.400.000 6.720.000 5.040.000 3.360.000 Đất SX-KD đô thị
65141 Thành phố Đồng Xoài Đường Phú Riềng Đỏ - PHƯỜNG TÂN ĐỒNG Hẻm 1308 đường Phú Riềng Đỏ - Cổng Trường Cao đẳng Công Nghiệp Cao Su 14.000.000 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000 Đất SX-KD đô thị
65142 Thành phố Đồng Xoài Đường Phú Riềng Đỏ - PHƯỜNG TÂN ĐỒNG Cổng Trường Cao đẳng Công Nghiệp Cao Su - Hết ranh thửa đất cây xăng Quân Đội 11.900.000 5.950.000 4.760.000 3.570.000 2.380.000 Đất SX-KD đô thị
65143 Thành phố Đồng Xoài Đường Phú Riềng Đỏ - PHƯỜNG TÂN ĐỒNG Giáp ranh thửa đất cây xăng Quân Đội - Ranh giới huyện Đồng Phú 8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.520.000 1.680.000 Đất SX-KD đô thị
65144 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Huệ nối dài - PHƯỜNG TÂN ĐỒNG Quốc lộ 14 - Đường Lý Thường Kiệt nối dài 8.750.000 4.375.000 3.500.000 2.625.000 1.750.000 Đất SX-KD đô thị
65145 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Huệ nối dài - PHƯỜNG TÂN ĐỒNG Đường Lý Thường Kiệt nối dài - Đường Lê Lợi 8.050.000 4.025.000 3.220.000 2.415.000 1.610.000 Đất SX-KD đô thị
65146 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Văn Trỗi - PHƯỜNG TÂN ĐỒNG Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000 910.000 Đất SX-KD đô thị
65147 Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Văn Sỹ - PHƯỜNG TÂN ĐỒNG Đường Nguyễn Huệ nối dài - Đường Nguyễn Văn Trỗi 3.150.000 1.575.000 1.260.000 945.000 630.000 Đất SX-KD đô thị
65148 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Trường Tộ - PHƯỜNG TÂN ĐỒNG Đường Nguyễn Huệ nối dài - Đường Nguyễn Văn Trỗi 3.150.000 1.575.000 1.260.000 945.000 630.000 Đất SX-KD đô thị
65149 Thành phố Đồng Xoài Đường Ông Ích Khiêm - PHƯỜNG TÂN ĐỒNG Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Lê Văn Sỹ 2.800.000 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 Đất SX-KD đô thị
65150 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Khuyến - PHƯỜNG TÂN ĐỒNG Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Lê Văn Sỹ 2.800.000 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 Đất SX-KD đô thị
65151 Thành phố Đồng Xoài Đường Huỳnh Khương Ninh - PHƯỜNG TÂN ĐỒNG Đường Ông Ích Khiêm - Đường Nguyễn Khuyến 2.800.000 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 Đất SX-KD đô thị
65152 Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Lợi - PHƯỜNG TÂN ĐỒNG Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lý Thái Tổ 2.450.000 1.225.000 980.000 735.000 490.000 Đất SX-KD đô thị
65153 Thành phố Đồng Xoài Đường Lý Thái Tổ - PHƯỜNG TÂN ĐỒNG Đường Lê Lợi - Đường Lê Lai 2.450.000 1.225.000 980.000 735.000 490.000 Đất SX-KD đô thị
65154 Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Lai - PHƯỜNG TÂN ĐỒNG Đường Nguyễn Huệ nối dài - Đường Lý Thái Tổ 2.800.000 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 Đất SX-KD đô thị
65155 Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư tráng nhựa, đổ bê tông có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - PHƯỜNG TÂN ĐỒNG 1.400.000 700.000 560.000 420.000 280.000 Đất SX-KD đô thị
65156 Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư tráng nhựa, đổ bê tông có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - PHƯỜNG TÂN ĐỒNG 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000 420.000 Đất SX-KD đô thị
65157 Thành phố Đồng Xoài Quốc lộ 14 - PHƯỜNG TÂN THIỆN Ngã tư Đồng Xoài - Ngã tư Đồng Xoài hướng về xã Đồng Tiến tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ +65m 18.900.000 9.450.000 7.560.000 5.670.000 3.780.000 Đất SX-KD đô thị
65158 Thành phố Đồng Xoài Quốc lộ 14 - PHƯỜNG TÂN THIỆN Ngã tư Đồng Xoài hướng về xã Đồng Tiến tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ +65m - Đường Nguyễn Huệ 15.050.000 7.525.000 6.020.000 4.515.000 3.010.000 Đất SX-KD đô thị
65159 Thành phố Đồng Xoài Quốc lộ 14 - PHƯỜNG TÂN THIỆN Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch Đường số 2 10.920.000 5.460.000 4.368.000 3.276.000 2.184.000 Đất SX-KD đô thị
65160 Thành phố Đồng Xoài Quốc lộ 14 - PHƯỜNG TÂN THIỆN Hết ranh quy hoạch Đường số 2 - Cầu số 2 ranh giới huyện Đồng Phú 7.140.000 3.570.000 2.856.000 2.142.000 1.428.000 Đất SX-KD đô thị
65161 Thành phố Đồng Xoài Đường Phú Riềng Đỏ - PHƯỜNG TÂN THIỆN Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Quý Đôn 21.000.000 10.500.000 8.400.000 6.300.000 4.200.000 Đất SX-KD đô thị
65162 Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Quý Đôn - PHƯỜNG TÂN THIỆN Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Phú Riềng Đỏ + 65m hướng về Ngã tư Bàu Trúc (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ +65m) 14.000.000 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000 Đất SX-KD đô thị
65163 Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Quý Đôn - PHƯỜNG TÂN THIỆN Đường Phú Riềng Đỏ + 65m hướng về Ngã tư Bàu Trúc (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ +65m) - Đường Ngô Quyền 11.760.000 5.880.000 4.704.000 3.528.000 2.352.000 Đất SX-KD đô thị
65164 Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Quý Đôn - PHƯỜNG TÂN THIỆN Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc 8.050.000 4.025.000 3.220.000 2.415.000 1.610.000 Đất SX-KD đô thị
65165 Thành phố Đồng Xoài Đường ĐT753 - PHƯỜNG TÂN THIỆN Ngã tư Bàu Trúc - Ngã tư Bàu Trúc + 100m hường về xã Tân Phước 5.950.000 2.975.000 2.380.000 1.785.000 1.190.000 Đất SX-KD đô thị
65166 Thành phố Đồng Xoài Đường ĐT753 - PHƯỜNG TÂN THIỆN Ngã tư Bàu Trúc + 100m hường về xã Tân Phước - Cầu Rạt nhỏ 3.850.000 1.925.000 1.540.000 1.155.000 770.000 Đất SX-KD đô thị
65167 Thành phố Đồng Xoài Đường ĐT753 - PHƯỜNG TÂN THIỆN Cầu Rạt nhỏ - Cầu Rạt lớn (ranh giới huyện Đồng Phú) 2.800.000 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 Đất SX-KD đô thị
65168 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Huệ - PHƯỜNG TÂN THIỆN Quốc lộ 14 - Giáp hẻm 54 đường Nguyễn Huệ 8.750.000 4.375.000 3.500.000 2.625.000 1.750.000 Đất SX-KD đô thị
65169 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Huệ - PHƯỜNG TÂN THIỆN Giáp hẻm 54 đường Nguyễn Huệ - Đường Số 2 8.050.000 4.025.000 3.220.000 2.415.000 1.610.000 Đất SX-KD đô thị
65170 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Huệ - PHƯỜNG TÂN THIỆN Đường Số 2 - Ngã tư Bàu Trúc 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.310.000 1.540.000 Đất SX-KD đô thị
65171 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Trãi - PHƯỜNG TÂN THIỆN Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Ngô Quyền 5.950.000 2.975.000 2.380.000 1.785.000 1.190.000 Đất SX-KD đô thị
65172 Thành phố Đồng Xoài Đường Hoàng Hoa Thám - PHƯỜNG TÂN THIỆN Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Ngô Quyền 3.150.000 1.575.000 1.260.000 945.000 630.000 Đất SX-KD đô thị
65173 Thành phố Đồng Xoài Đường Bà Triệu - PHƯỜNG TÂN THIỆN Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Ngô Quyền 3.150.000 1.575.000 1.260.000 945.000 630.000 Đất SX-KD đô thị
65174 Thành phố Đồng Xoài Đường Phạm Ngũ Lão - PHƯỜNG TÂN THIỆN Đường Phú Riềng Đỏ - Suối Đồng Tiền 2.800.000 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 Đất SX-KD đô thị
65175 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Đình Chiểu - PHƯỜNG TÂN THIỆN Đường Phú Riềng Đỏ - Suối Đồng Tiền 3.150.000 1.575.000 1.260.000 945.000 630.000 Đất SX-KD đô thị
65176 Thành phố Đồng Xoài Đường Ngô Quyền - PHƯỜNG TÂN THIỆN Đường Lê Quý Đôn - Cổng trường tiểu học 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000 910.000 Đất SX-KD đô thị
65177 Thành phố Đồng Xoài Đường Đinh Bộ Lĩnh - PHƯỜNG TÂN THIỆN Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Quang Khải 3.150.000 1.575.000 1.260.000 945.000 630.000 Đất SX-KD đô thị
65178 Thành phố Đồng Xoài Đường Trần Quang Khải - PHƯỜNG TÂN THIỆN Đường Nguyễn Huệ - Đường Số 2 3.150.000 1.575.000 1.260.000 945.000 630.000 Đất SX-KD đô thị
65179 Thành phố Đồng Xoài Đường Số 2 - PHƯỜNG TÂN THIỆN Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Quang Khải 2.800.000 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 Đất SX-KD đô thị
65180 Thành phố Đồng Xoài Đường N3, N5 - PHƯỜNG TÂN THIỆN Toàn tuyến 2.730.000 1.365.000 1.092.000 819.000 546.000 Đất SX-KD đô thị
65181 Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư tráng nhựa, đổ bê tông có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - PHƯỜNG TÂN THIỆN 1.400.000 700.000 560.000 420.000 280.000 Đất SX-KD đô thị
65182 Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư tráng nhựa, đổ bê tông có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - PHƯỜNG TÂN THIỆN 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000 420.000 Đất SX-KD đô thị
65183 Thành phố Đồng Xoài ĐT 741 - XÃ TIẾN HƯNG Giáp ranh giới phường Tân Bình, Tân Xuân - Giáp ranh giới huyện Đồng Phú 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000 910.000 Đất SX-KD đô thị
65184 Thành phố Đồng Xoài ĐT 741 - XÃ TIẾN HƯNG ĐT 741 - Hết ranh đất Tờ số 22, Thửa số 49 1.470.000 735.000 588.000 441.000 294.000 Đất SX-KD đô thị
65185 Thành phố Đồng Xoài ĐH 507 (Đường Nông Trường) - XÃ TIẾN HƯNG Giáp ranh đất Tờ số 22, Thửa số 49 - Hết ranh đất Nông Trường 1.050.000 525.000 420.000 315.000 210.000 Đất SX-KD đô thị
65186 Thành phố Đồng Xoài ĐH 507 (Đường Nông Trường) - XÃ TIẾN HƯNG Giáp ranh đất Nông Trường - Đường bộ đội 1.400.000 700.000 560.000 420.000 280.000 Đất SX-KD đô thị
65187 Thành phố Đồng Xoài ĐH 507 (Đường Nông Trường) - XÃ TIẾN HƯNG Đường bộ đội - Giáp xã An Thái, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương 700.000 350.000 280.000 210.000 140.000 Đất SX-KD đô thị
65188 Thành phố Đồng Xoài Đường Long An - XÃ TIẾN HƯNG ĐT 741 - Đường liên xã đi Tân Hưng - huyện Đồng Phú 980.000 490.000 392.000 294.000 196.000 Đất SX-KD đô thị
65189 Thành phố Đồng Xoài Đường liên xã đi Tân Hưng - huyện Đồng Phú - XÃ TIẾN HƯNG ĐT 741 (Trạm Y Tế Xã) - Ngã 3 (đường Long An) 980.000 490.000 392.000 294.000 196.000 Đất SX-KD đô thị
65190 Thành phố Đồng Xoài Đường liên xã đi Tân Hưng - huyện Đồng Phú - XÃ TIẾN HƯNG Ngã 3 (đường Long An) - Cầu Rạt xã Tân Hưng, huyện Đồng Phú 700.000 350.000 280.000 210.000 140.000 Đất SX-KD đô thị
65191 Thành phố Đồng Xoài Đường vào Khu Công Nghiệp Đồng Xoài 3 - XÃ TIẾN HƯNG ĐT 741 - Giáp ranh đất Khu Công Nghiệp Đồng Xoài 3 1.680.000 840.000 672.000 504.000 336.000 Đất SX-KD đô thị
65192 Thành phố Đồng Xoài Đường vào Khu Công Nghiệp Đồng Xoài 3 - XÃ TIẾN HƯNG Giáp ranh đất Khu Công Nghiệp Đồng Xoài 3 - Hết ranh đất Khu Công Nghiệp Đồng Xoài 3 1.050.000 525.000 420.000 315.000 210.000 Đất SX-KD đô thị
65193 Thành phố Đồng Xoài Đường nhựa cặp Trường THCS Tiến Hưng - XÃ TIẾN HƯNG ĐT 741 - Giáp khu dân cư 92 ha 1.050.000 525.000 420.000 315.000 210.000 Đất SX-KD đô thị
65194 Thành phố Đồng Xoài Đường nhựa cặp Trường THCS Tiến Hưng - XÃ TIẾN HƯNG Giáp khu dân cư 92 ha - ĐH 507 910.000 455.000 364.000 273.000 182.000 Đất SX-KD đô thị
65195 Thành phố Đồng Xoài Đường nhựa vào bãi rác - XÃ TIẾN HƯNG ĐT 741 - Hết ranh đất nhà máy xử lý rác 700.000 350.000 280.000 210.000 140.000 Đất SX-KD đô thị
65196 Thành phố Đồng Xoài Ngõ 493, 477 - XÃ TIẾN HƯNG ĐT 741 - Khu dân cư Tà Bế Gold 700.000 350.000 280.000 210.000 140.000 Đất SX-KD đô thị
65197 Thành phố Đồng Xoài Ngõ 461, 445, 427, 419, 401, 393,371 - XÃ TIẾN HƯNG Toàn tuyến 686.000 343.000 274.000 206.000 137.000 Đất SX-KD đô thị
65198 Thành phố Đồng Xoài Ngõ 466, 434, 364 - XÃ TIẾN HƯNG Toàn tuyến 679.000 340.000 272.000 204.000 136.000 Đất SX-KD đô thị
65199 Thành phố Đồng Xoài Ngõ 422 - XÃ TIẾN HƯNG ĐT 741 - Ngõ 354 665.000 333.000 266.000 200.000 133.000 Đất SX-KD đô thị
65200 Thành phố Đồng Xoài Ngõ 354 - XÃ TIẾN HƯNG ĐT 741 - Ngõ 364 665.000 333.000 266.000 200.000 133.000 Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...