12:30 - 07/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
64501 Thành phố Đồng Xoài Đường Phan Văn Trị - PHƯỜNG TIẾN THÀNH Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch 6.500.000 3.250.000 2.600.000 1.950.000 1.300.000 Đất ở đô thị
64502 Thành phố Đồng Xoài Đường Bùi Viện - PHƯỜNG TIẾN THÀNH Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch 6.500.000 3.250.000 2.600.000 1.950.000 1.300.000 Đất ở đô thị
64503 Thành phố Đồng Xoài Đường Ngô Đức Kế - PHƯỜNG TIẾN THÀNH Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch 6.500.000 3.250.000 2.600.000 1.950.000 1.300.000 Đất ở đô thị
64504 Thành phố Đồng Xoài Đặng Trần Côn - PHƯỜNG TIẾN THÀNH Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch 6.500.000 3.250.000 2.600.000 1.950.000 1.300.000 Đất ở đô thị
64505 Thành phố Đồng Xoài Đường Nam Cao - PHƯỜNG TIẾN THÀNH Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Hải Thượng Lãn Ông 6.500.000 3.250.000 2.600.000 1.950.000 1.300.000 Đất ở đô thị
64506 Thành phố Đồng Xoài Khu Dân Cư Thiên Phúc Lợi - PHƯỜNG TIẾN THÀNH Các tuyến đường trong KDC Thiên Phúc Lợi trừ các tuyến đường đã có tên trong bảng giá đất 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.650.000 1.100.000 Đất ở đô thị
64507 Thành phố Đồng Xoài Khu Dân Cư Quang Minh Tiến - PHƯỜNG TIẾN THÀNH Các tuyến đường trong KDC Quang Minh Tiến trừ đường Đường Tôn Đức Thắng 6.500.000 3.250.000 2.600.000 1.950.000 1.300.000 Đất ở đô thị
64508 Thành phố Đồng Xoài Khu Dân Cư The Gold Mart - PHƯỜNG TIẾN THÀNH Các tuyến đường trong KDC The Gold Mart trừ đường Đường Tôn Đức Thắng 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 Đất ở đô thị
64509 Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư tráng nhựa, đổ bê tông có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - PHƯỜNG TIẾN THÀNH 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000 400.000 Đất ở đô thị
64510 Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư tráng nhựa, đổ bê tông có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - PHƯỜNG TIẾN THÀNH 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 Đất ở đô thị
64511 Thành phố Đồng Xoài Đường Phú Riềng Đỏ - PHƯỜNG TÂN XUÂN Đường Lê Quý Đôn - Cống Tầm Vông 25.400.000 12.700.000 10.160.000 7.620.000 5.080.000 Đất ở đô thị
64512 Thành phố Đồng Xoài Đường Phú Riềng Đỏ - PHƯỜNG TÂN XUÂN Cống Tầm Vông - Đường Nguyễn Huệ 15.600.000 7.800.000 6.240.000 4.680.000 3.120.000 Đất ở đô thị
64513 Thành phố Đồng Xoài Đường Phú Riềng Đỏ - PHƯỜNG TÂN XUÂN Đường Nguyễn Huệ - Ranh giới xã Tiến Hưng 10.100.000 5.050.000 4.040.000 3.030.000 2.020.000 Đất ở đô thị
64514 Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Quý Đôn - PHƯỜNG TÂN XUÂN Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Phú Riềng Đỏ + 65m hướng về Ngã tư Bàu Trúc (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ +65m) 20.000.000 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000 Đất ở đô thị
64515 Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Quý Đôn - PHƯỜNG TÂN XUÂN Đường Phủ Riềng Đỏ + 65m hướng về Ngã tư Bàu Trúc (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ +65m) - Đường dẫn vào Trường THCS Tân Xuân 16.800.000 8.400.000 6.720.000 5.040.000 3.360.000 Đất ở đô thị
64516 Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Quý Đôn - PHƯỜNG TÂN XUÂN Đường dẫn vào Trường THCS Tân Xuân - Ngã tư Bàu Trúc 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.450.000 2.300.000 Đất ở đô thị
64517 Thành phố Đồng Xoài Đường ĐT753 - PHƯỜNG TÂN XUÂN Ngã tư Bàu Trúc - Đường Cù Chính Lan 8.500.000 4.250.000 3.400.000 2.550.000 1.700.000 Đất ở đô thị
64518 Thành phố Đồng Xoài Đường ĐT753 - PHƯỜNG TÂN XUÂN Đường Cù Chính Lan - Cầu Rạt nhỏ 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.650.000 1.100.000 Đất ở đô thị
64519 Thành phố Đồng Xoài Đường ĐT753 - PHƯỜNG TÂN XUÂN Cầu Rạt nhỏ - Cầu Rạt lớn (Ranh huyện Đồng Phú) 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 Đất ở đô thị
64520 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Huệ - PHƯỜNG TÂN XUÂN Ngã tư Bàu Trúc - Đường Võ Thị Sáu 8.500.000 4.250.000 3.400.000 2.550.000 1.700.000 Đất ở đô thị
64521 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Huệ - PHƯỜNG TÂN XUÂN Đường Võ Thị Sáu - Đường Phú Riềng Đỏ 7.500.000 3.750.000 3.000.000 2.250.000 1.500.000 Đất ở đô thị
64522 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Tri Phương - PHƯỜNG TÂN XUÂN Đường Phú Riềng Đỏ - Hết tuyến (toàn tuyến) 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.140.000 760.000 Đất ở đô thị
64523 Thành phố Đồng Xoài Hẻm 752 - Đường Phú Riềng Đỏ - PHƯỜNG TÂN XUÂN Toàn tuyến 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất ở đô thị
64524 Thành phố Đồng Xoài Đường Cù Chính Lan - PHƯỜNG TÂN XUÂN Đường Lê Quý Đôn - Đường Võ Thị Sáu 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.140.000 760.000 Đất ở đô thị
64525 Thành phố Đồng Xoài Đường Trần Tế Xương - PHƯỜNG TÂN XUÂN Đường Cù Chính Lan - Hất ranh đất Công An phường Tân Xuân 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất ở đô thị
64526 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Thông - PHƯỜNG TÂN XUÂN Đường Võ Thị Sáu - Đường Trần Tế Xương 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất ở đô thị
64527 Thành phố Đồng Xoài Đường Võ Trường Toản - PHƯỜNG TÂN XUÂN Đường Võ Thị Sáu - Đường Trần Tế Xương 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất ở đô thị
64528 Thành phố Đồng Xoài Đường Võ Thị Sáu - PHƯỜNG TÂN XUÂN Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh đất Trường Mầm Non Hoa Huệ 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.290.000 860.000 Đất ở đô thị
64529 Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư tráng nhựa, đổ bê tông có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - PHƯỜNG TÂN XUÂN 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000 400.000 Đất ở đô thị
64530 Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư tráng nhựa, đổ bê tông có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - PHƯỜNG TÂN XUÂN 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 Đất ở đô thị
64531 Thành phố Đồng Xoài Quốc lộ 14 - PHƯỜNG TÂN ĐỒNG Ngã tư Đồng Xoài - Ngã tư Đồng Xoài hướng về xã Đồng Tiến (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m) 27.000.000 13.500.000 10.800.000 8.100.000 5.400.000 Đất ở đô thị
64532 Thành phố Đồng Xoài Quốc lộ 14 - PHƯỜNG TÂN ĐỒNG Ngã tư Đồng Xoài hướng về xã Đồng Tiến (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m) - Đường Nguyễn Huệ nối dài 21.500.000 10.750.000 8.600.000 6.450.000 4.300.000 Đất ở đô thị
64533 Thành phố Đồng Xoài Quốc lộ 14 - PHƯỜNG TÂN ĐỒNG Đường Nguyễn Huệ nối dài - Đường Nguyễn Văn Trỗi 15.600.000 7.800.000 6.240.000 4.680.000 3.120.000 Đất ở đô thị
64534 Thành phố Đồng Xoài Quốc lộ 14 - PHƯỜNG TÂN ĐỒNG Đường Nguyễn Văn Trỗi - Cầu số 2 ranh giới huyện Đồng Phú 10.200.000 5.100.000 4.080.000 3.060.000 2.040.000 Đất ở đô thị
64535 Thành phố Đồng Xoài Đường Phú Riềng Đỏ - PHƯỜNG TÂN ĐỒNG Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lý Thường Kiệt 27.000.000 13.500.000 10.800.000 8.100.000 5.400.000 Đất ở đô thị
64536 Thành phố Đồng Xoài Đường Phú Riềng Đỏ - PHƯỜNG TÂN ĐỒNG Đường Lý Thường Kiệt - Hẻm 1308 đường Phú Riềng Đỏ 24.000.000 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000 Đất ở đô thị
64537 Thành phố Đồng Xoài Đường Phú Riềng Đỏ - PHƯỜNG TÂN ĐỒNG Hẻm 1308 đường Phú Riềng Đỏ - Cổng Trường Cao đẳng Công Nghiệp Cao Su 20.000.000 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000 Đất ở đô thị
64538 Thành phố Đồng Xoài Đường Phú Riềng Đỏ - PHƯỜNG TÂN ĐỒNG Cổng Trường Cao đẳng Công Nghiệp Cao Su - Hết ranh thửa đất cây xăng Quân Đội 17.000.000 8.500.000 6.800.000 5.100.000 3.400.000 Đất ở đô thị
64539 Thành phố Đồng Xoài Đường Phú Riềng Đỏ - PHƯỜNG TÂN ĐỒNG Giáp ranh thửa đất cây xăng Quân Đội - Ranh giới huyện Đồng Phú 12.000.000 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000 Đất ở đô thị
64540 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Huệ nối dài - PHƯỜNG TÂN ĐỒNG Quốc lộ 14 - Đường Lý Thường Kiệt nối dài 12.500.000 6.250.000 5.000.000 3.750.000 2.500.000 Đất ở đô thị
64541 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Huệ nối dài - PHƯỜNG TÂN ĐỒNG Đường Lý Thường Kiệt nối dài - Đường Lê Lợi 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.450.000 2.300.000 Đất ở đô thị
64542 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Văn Trỗi - PHƯỜNG TÂN ĐỒNG Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi 6.500.000 3.250.000 2.600.000 1.950.000 1.300.000 Đất ở đô thị
64543 Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Văn Sỹ - PHƯỜNG TÂN ĐỒNG Đường Nguyễn Huệ nối dài - Đường Nguyễn Văn Trỗi 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 Đất ở đô thị
64544 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Trường Tộ - PHƯỜNG TÂN ĐỒNG Đường Nguyễn Huệ nối dài - Đường Nguyễn Văn Trỗi 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 Đất ở đô thị
64545 Thành phố Đồng Xoài Đường Ông Ích Khiêm - PHƯỜNG TÂN ĐỒNG Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Lê Văn Sỹ 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 Đất ở đô thị
64546 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Khuyến - PHƯỜNG TÂN ĐỒNG Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Lê Văn Sỹ 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 Đất ở đô thị
64547 Thành phố Đồng Xoài Đường Huỳnh Khương Ninh - PHƯỜNG TÂN ĐỒNG Đường Ông Ích Khiêm - Đường Nguyễn Khuyến 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 Đất ở đô thị
64548 Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Lợi - PHƯỜNG TÂN ĐỒNG Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lý Thái Tổ 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất ở đô thị
64549 Thành phố Đồng Xoài Đường Lý Thái Tổ - PHƯỜNG TÂN ĐỒNG Đường Lê Lợi - Đường Lê Lai 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất ở đô thị
64550 Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Lai - PHƯỜNG TÂN ĐỒNG Đường Nguyễn Huệ nối dài - Đường Lý Thái Tổ 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 Đất ở đô thị
64551 Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư tráng nhựa, đổ bê tông có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - PHƯỜNG TÂN ĐỒNG 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000 400.000 Đất ở đô thị
64552 Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư tráng nhựa, đổ bê tông có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - PHƯỜNG TÂN ĐỒNG 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 Đất ở đô thị
64553 Thành phố Đồng Xoài Quốc lộ 14 - PHƯỜNG TÂN THIỆN Ngã tư Đồng Xoài - Ngã tư Đồng Xoài hướng về xã Đồng Tiến tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ +65m 27.000.000 13.500.000 10.800.000 8.100.000 5.400.000 Đất ở đô thị
64554 Thành phố Đồng Xoài Quốc lộ 14 - PHƯỜNG TÂN THIỆN Ngã tư Đồng Xoài hướng về xã Đồng Tiến tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ +65m - Đường Nguyễn Huệ 21.500.000 10.750.000 8.600.000 6.450.000 4.300.000 Đất ở đô thị
64555 Thành phố Đồng Xoài Quốc lộ 14 - PHƯỜNG TÂN THIỆN Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch Đường số 2 15.600.000 7.800.000 6.240.000 4.680.000 3.120.000 Đất ở đô thị
64556 Thành phố Đồng Xoài Quốc lộ 14 - PHƯỜNG TÂN THIỆN Hết ranh quy hoạch Đường số 2 - Cầu số 2 ranh giới huyện Đồng Phú 10.200.000 5.100.000 4.080.000 3.060.000 2.040.000 Đất ở đô thị
64557 Thành phố Đồng Xoài Đường Phú Riềng Đỏ - PHƯỜNG TÂN THIỆN Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Quý Đôn 30.000.000 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000 Đất ở đô thị
64558 Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Quý Đôn - PHƯỜNG TÂN THIỆN Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Phú Riềng Đỏ + 65m hướng về Ngã tư Bàu Trúc (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ +65m) 20.000.000 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000 Đất ở đô thị
64559 Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Quý Đôn - PHƯỜNG TÂN THIỆN Đường Phú Riềng Đỏ + 65m hướng về Ngã tư Bàu Trúc (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ +65m) - Đường Ngô Quyền 16.800.000 8.400.000 6.720.000 5.040.000 3.360.000 Đất ở đô thị
64560 Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Quý Đôn - PHƯỜNG TÂN THIỆN Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.450.000 2.300.000 Đất ở đô thị
64561 Thành phố Đồng Xoài Đường ĐT753 - PHƯỜNG TÂN THIỆN Ngã tư Bàu Trúc - Ngã tư Bàu Trúc + 100m hường về xã Tân Phước 8.500.000 4.250.000 3.400.000 2.550.000 1.700.000 Đất ở đô thị
64562 Thành phố Đồng Xoài Đường ĐT753 - PHƯỜNG TÂN THIỆN Ngã tư Bàu Trúc + 100m hường về xã Tân Phước - Cầu Rạt nhỏ 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.650.000 1.100.000 Đất ở đô thị
64563 Thành phố Đồng Xoài Đường ĐT753 - PHƯỜNG TÂN THIỆN Cầu Rạt nhỏ - Cầu Rạt lớn (ranh giới huyện Đồng Phú) 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 Đất ở đô thị
64564 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Huệ - PHƯỜNG TÂN THIỆN Quốc lộ 14 - Giáp hẻm 54 đường Nguyễn Huệ 12.500.000 6.250.000 5.000.000 3.750.000 2.500.000 Đất ở đô thị
64565 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Huệ - PHƯỜNG TÂN THIỆN Giáp hẻm 54 đường Nguyễn Huệ - Đường Số 2 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.450.000 2.300.000 Đất ở đô thị
64566 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Huệ - PHƯỜNG TÂN THIỆN Đường Số 2 - Ngã tư Bàu Trúc 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.300.000 2.200.000 Đất ở đô thị
64567 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Trãi - PHƯỜNG TÂN THIỆN Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Ngô Quyền 8.500.000 4.250.000 3.400.000 2.550.000 1.700.000 Đất ở đô thị
64568 Thành phố Đồng Xoài Đường Hoàng Hoa Thám - PHƯỜNG TÂN THIỆN Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Ngô Quyền 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 Đất ở đô thị
64569 Thành phố Đồng Xoài Đường Bà Triệu - PHƯỜNG TÂN THIỆN Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Ngô Quyền 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 Đất ở đô thị
64570 Thành phố Đồng Xoài Đường Phạm Ngũ Lão - PHƯỜNG TÂN THIỆN Đường Phú Riềng Đỏ - Suối Đồng Tiền 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 Đất ở đô thị
64571 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Đình Chiểu - PHƯỜNG TÂN THIỆN Đường Phú Riềng Đỏ - Suối Đồng Tiền 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 Đất ở đô thị
64572 Thành phố Đồng Xoài Đường Ngô Quyền - PHƯỜNG TÂN THIỆN Đường Lê Quý Đôn - Cổng trường tiểu học 6.500.000 3.250.000 2.600.000 1.950.000 1.300.000 Đất ở đô thị
64573 Thành phố Đồng Xoài Đường Đinh Bộ Lĩnh - PHƯỜNG TÂN THIỆN Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Quang Khải 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 Đất ở đô thị
64574 Thành phố Đồng Xoài Đường Trần Quang Khải - PHƯỜNG TÂN THIỆN Đường Nguyễn Huệ - Đường Số 2 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 Đất ở đô thị
64575 Thành phố Đồng Xoài Đường Số 2 - PHƯỜNG TÂN THIỆN Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Quang Khải 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 Đất ở đô thị
64576 Thành phố Đồng Xoài Đường N3, N5 - PHƯỜNG TÂN THIỆN Toàn tuyến 3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.170.000 780.000 Đất ở đô thị
64577 Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư tráng nhựa, đổ bê tông có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - PHƯỜNG TÂN THIỆN 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000 400.000 Đất ở đô thị
64578 Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư tráng nhựa, đổ bê tông có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - PHƯỜNG TÂN THIỆN 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 Đất ở đô thị
64579 Thành phố Đồng Xoài ĐT 741 - XÃ TIẾN HƯNG Giáp ranh giới phường Tân Bình, Tân Xuân - Giáp ranh giới huyện Đồng Phú 6.500.000 3.250.000 2.600.000 1.950.000 1.300.000 Đất ở đô thị
64580 Thành phố Đồng Xoài ĐT 741 - XÃ TIẾN HƯNG ĐT 741 - Hết ranh đất Tờ số 22, Thửa số 49 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000 420.000 Đất ở đô thị
64581 Thành phố Đồng Xoài ĐH 507 (Đường Nông Trường) - XÃ TIẾN HƯNG Giáp ranh đất Tờ số 22, Thửa số 49 - Hết ranh đất Nông Trường 1.500.000 750.000 600.000 450.000 300.000 Đất ở đô thị
64582 Thành phố Đồng Xoài ĐH 507 (Đường Nông Trường) - XÃ TIẾN HƯNG Giáp ranh đất Nông Trường - Đường bộ đội 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000 400.000 Đất ở đô thị
64583 Thành phố Đồng Xoài ĐH 507 (Đường Nông Trường) - XÃ TIẾN HƯNG Đường bộ đội - Giáp xã An Thái, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương 1.000.000 500.000 400.000 300.000 200.000 Đất ở đô thị
64584 Thành phố Đồng Xoài Đường Long An - XÃ TIẾN HƯNG ĐT 741 - Đường liên xã đi Tân Hưng - huyện Đồng Phú 1.400.000 700.000 560.000 420.000 280.000 Đất ở đô thị
64585 Thành phố Đồng Xoài Đường liên xã đi Tân Hưng - huyện Đồng Phú - XÃ TIẾN HƯNG ĐT 741 (Trạm Y Tế Xã) - Ngã 3 (đường Long An) 1.400.000 700.000 560.000 420.000 280.000 Đất ở đô thị
64586 Thành phố Đồng Xoài Đường liên xã đi Tân Hưng - huyện Đồng Phú - XÃ TIẾN HƯNG Ngã 3 (đường Long An) - Cầu Rạt xã Tân Hưng, huyện Đồng Phú 1.000.000 500.000 400.000 300.000 200.000 Đất ở đô thị
64587 Thành phố Đồng Xoài Đường vào Khu Công Nghiệp Đồng Xoài 3 - XÃ TIẾN HƯNG ĐT 741 - Giáp ranh đất Khu Công Nghiệp Đồng Xoài 3 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000 480.000 Đất ở đô thị
64588 Thành phố Đồng Xoài Đường vào Khu Công Nghiệp Đồng Xoài 3 - XÃ TIẾN HƯNG Giáp ranh đất Khu Công Nghiệp Đồng Xoài 3 - Hết ranh đất Khu Công Nghiệp Đồng Xoài 3 1.500.000 750.000 600.000 450.000 300.000 Đất ở đô thị
64589 Thành phố Đồng Xoài Đường nhựa cặp Trường THCS Tiến Hưng - XÃ TIẾN HƯNG ĐT 741 - Giáp khu dân cư 92 ha 1.500.000 750.000 600.000 450.000 300.000 Đất ở đô thị
64590 Thành phố Đồng Xoài Đường nhựa cặp Trường THCS Tiến Hưng - XÃ TIẾN HƯNG Giáp khu dân cư 92 ha - ĐH 507 1.300.000 650.000 520.000 390.000 260.000 Đất ở đô thị
64591 Thành phố Đồng Xoài Đường nhựa vào bãi rác - XÃ TIẾN HƯNG ĐT 741 - Hết ranh đất nhà máy xử lý rác 1.000.000 500.000 400.000 300.000 200.000 Đất ở đô thị
64592 Thành phố Đồng Xoài Ngõ 493, 477 - XÃ TIẾN HƯNG ĐT 741 - Khu dân cư Tà Bế Gold 1.000.000 500.000 400.000 300.000 200.000 Đất ở đô thị
64593 Thành phố Đồng Xoài Ngõ 461, 445, 427, 419, 401, 393,371 - XÃ TIẾN HƯNG Toàn tuyến 980.000 490.000 392.000 294.000 196.000 Đất ở đô thị
64594 Thành phố Đồng Xoài Ngõ 466, 434, 364 - XÃ TIẾN HƯNG Toàn tuyến 970.000 485.000 388.000 291.000 194.000 Đất ở đô thị
64595 Thành phố Đồng Xoài Ngõ 422 - XÃ TIẾN HƯNG ĐT 741 - Ngõ 354 950.000 475.000 380.000 285.000 190.000 Đất ở đô thị
64596 Thành phố Đồng Xoài Ngõ 354 - XÃ TIẾN HƯNG ĐT 741 - Ngõ 364 950.000 475.000 380.000 285.000 190.000 Đất ở đô thị
64597 Thành phố Đồng Xoài Ngõ 326, 292, 282, 280 - XÃ TIẾN HƯNG Toàn tuyến 970.000 485.000 388.000 291.000 194.000 Đất ở đô thị
64598 Thành phố Đồng Xoài Ngõ 246, 212, 182, 136, 68 - XÃ TIẾN HƯNG Toàn tuyến 800.000 400.000 320.000 240.000 160.000 Đất ở đô thị
64599 Thành phố Đồng Xoài Ngõ 226, 202, 160 - XÃ TIẾN HƯNG Toàn tuyến 800.000 400.000 320.000 240.000 160.000 Đất ở đô thị
64600 Thành phố Đồng Xoài Ngõ 22, 44 - XÃ TIẾN HƯNG Toàn tuyến 750.000 375.000 300.000 225.000 150.000 Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...