21:18 - 04/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
49501 Thị Xã Bến Cát Trục đường Phòng Tài chính cũ - Đường loại 3 Kho Bạc thị xã Bến Cát - Phòng Kinh tế thị xã Bến Cát 3.276.000 2.133.000 1.638.000 1.314.000 - Đất SX-KD đô thị
49502 Thị Xã Bến Cát Bến Đồn - Vĩnh Tân - Đường loại 4 ĐT-741 - Ranh Vĩnh Tân 1.710.000 1.110.000 855.000 682.500 - Đất SX-KD đô thị
49503 Thị Xã Bến Cát DJ10 - Đường loại 4 NE8 - KJ2 1.596.000 1.036.000 798.000 637.000 - Đất SX-KD đô thị
49504 Thị Xã Bến Cát DJ9 - Đường loại 4 NE8 - KJ2 1.596.000 1.036.000 798.000 637.000 - Đất SX-KD đô thị
49505 Thị Xã Bến Cát Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 4 Ranh Bến Cát - Thủ Dầu Một - Ngã 3 đường vào Bến Lớn 2.280.000 1.480.000 1.140.000 910.000 - Đất SX-KD đô thị
49506 Thị Xã Bến Cát Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 4 Ngã 3 đường vào Bến Lớn - Ranh phường Thới Hòa - Tân Định 2.052.000 1.332.000 1.026.000 819.000 - Đất SX-KD đô thị
49507 Thị Xã Bến Cát Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 4 Ranh phường Thới Hòa - Tân Định - Đường Vành đai 4 1.824.000 1.184.000 912.000 728.000 - Đất SX-KD đô thị
49508 Thị Xã Bến Cát Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 4 Đường Vành đai 4 - Ranh phường Mỹ Phước 2.052.000 1.332.000 1.026.000 819.000 - Đất SX-KD đô thị
49509 Thị Xã Bến Cát ĐH-601 - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - ĐT-741 1.596.000 1.036.000 798.000 637.000 - Đất SX-KD đô thị
49510 Thị Xã Bến Cát ĐH-602 (đường Ngã ba Lăngxi) - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - Đại lộ Bình Dương + 50m 1.824.000 1.184.000 912.000 728.000 - Đất SX-KD đô thị
49511 Thị Xã Bến Cát ĐH-602 (đường Ngã ba Lăngxi) - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương + 50m - Cách ĐT-741 50m 1.596.000 1.036.000 798.000 637.000 - Đất SX-KD đô thị
49512 Thị Xã Bến Cát ĐH-602 (đường Ngã ba Lăngxi) - Đường loại 4 Cách ĐT-741 50m - ĐT-741 1.824.000 1.184.000 912.000 728.000 - Đất SX-KD đô thị
49513 Thị Xã Bến Cát ĐH-603 - Đường loại 4 Ngã 3 Cua Rờ Quẹt - Ranh huyện Bàu Bàng 1.368.000 888.000 684.000 546.000 - Đất SX-KD đô thị
49514 Thị Xã Bến Cát ĐH-604 (Đường 2/9) - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - Ngã 4 Ông Giáo 1.824.000 1.184.000 912.000 728.000 - Đất SX-KD đô thị
49515 Thị Xã Bến Cát ĐH-604 (Đường 2/9) - Đường loại 4 Ngã 4 Ông Giáo - ĐT-741 1.596.000 1.036.000 798.000 637.000 - Đất SX-KD đô thị
49516 Thị Xã Bến Cát ĐH-605 - Đường loại 4 Ngã 4 Ông Giáo - ĐT-741 (Ngã 3 ông Kiểm) 1.596.000 1.036.000 798.000 637.000 - Đất SX-KD đô thị
49517 Thị Xã Bến Cát Đường bến Chà Vi (ĐH-607) - Đường loại 4 Ngã 3 Cầu Củi (Đại lộ Bình Dương) - Ranh huyện Bàu Bàng 1.710.000 1.110.000 855.000 682.500 - Đất SX-KD đô thị
49518 Thị Xã Bến Cát Đường đấu nối ĐT-741-NE4 - Đường loại 4 Đường NE4 KCN Mỹ Phước 3 - ĐT-741 1.710.000 1.110.000 855.000 682.500 - Đất SX-KD đô thị
49519 Thị Xã Bến Cát Lê Lai - Đường loại 4 ĐT-741 - Ranh Hòa Lợi - Hòa Phú 1.710.000 1.110.000 855.000 682.500 - Đất SX-KD đô thị
49520 Thị Xã Bến Cát Đường hàng Vú Sữa - Đường loại 4 Đường 30/4 - Ngô Quyền 1.824.000 1.184.000 912.000 728.000 - Đất SX-KD đô thị
49521 Thị Xã Bến Cát Đường nhà hát (Tuyến đường số 1 - Trung tâm Hội nghị quảng trường thị xã) - Đường loại 4 Đường 30/4 - Ngô Quyền 1.938.000 1.258.000 969.000 773.500 - Đất SX-KD đô thị
49522 Thị Xã Bến Cát Đường rạch Cây É - Đường loại 4 Ngã 3 Công An - Đường 30/4 1.368.000 888.000 684.000 546.000 - Đất SX-KD đô thị
49523 Thị Xã Bến Cát Đường vào Bến Lớn - Đường loại 4 Ngã 3 đường vào Bến Lớn - Trại giam Bến Lớn 1.824.000 1.184.000 912.000 728.000 - Đất SX-KD đô thị
49524 Thị Xã Bến Cát Mỹ Phước - Tân Vạn (đã hoàn thành cơ sở hạ tầng) - Đường loại 4 1.368.000 888.000 684.000 546.000 - Đất SX-KD đô thị
49525 Thị Xã Bến Cát NA2 - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - XA2 1.596.000 1.036.000 798.000 637.000 - Đất SX-KD đô thị
49526 Thị Xã Bến Cát NE8 - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - ĐT-741 1.710.000 1.110.000 855.000 682.500 - Đất SX-KD đô thị
49527 Thị Xã Bến Cát Ngô Quyền (đường vành đai) - Đường loại 4 Lô C chợ Bến Cát (Nhà Tư Tôn) - Đại lộ Bình Dương 1.938.000 1.258.000 969.000 773.500 - Đất SX-KD đô thị
49528 Thị Xã Bến Cát Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) - Đường loại 4 ĐT-741 - Khu liên hợp 2.052.000 1.332.000 1.026.000 819.000 - Đất SX-KD đô thị
49529 Thị Xã Bến Cát TC1 - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - N8 1.596.000 1.036.000 798.000 637.000 - Đất SX-KD đô thị
49530 Thị Xã Bến Cát Vành đai 4 - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - ĐT-741 1.596.000 1.036.000 798.000 637.000 - Đất SX-KD đô thị
49531 Thị Xã Bến Cát Vành đai 4 - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - Sông Thị Tính 1.596.000 1.036.000 798.000 637.000 - Đất SX-KD đô thị
49532 Thị Xã Bến Cát Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 4 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc phường Mỹ Phước 1.596.000 1.036.000 798.000 637.000 - Đất SX-KD đô thị
49533 Thị Xã Bến Cát Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 4 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc phường Mỹ Phước 1.482.000 962.000 741.000 591.500 - Đất SX-KD đô thị
49534 Thị Xã Bến Cát Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 4 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc các phường còn lại 1.254.000 814.000 627.000 500.500 - Đất SX-KD đô thị
49535 Thị Xã Bến Cát Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 4 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc các phường còn lại 1.140.000 740.000 570.000 455.000 - Đất SX-KD đô thị
49536 Thị Xã Bến Cát Đại lộ Bình Dương đi Bàu Trâm A - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - KDC Thới Hòa 959.000 623.000 483.000 385.000 - Đất SX-KD đô thị
49537 Thị Xã Bến Cát Đại lộ Bình Dương đi đường điện 500Kv - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương (Quán bà 8 Mò) - Đường điện 500Kv 959.000 623.000 483.000 385.000 - Đất SX-KD đô thị
49538 Thị Xã Bến Cát Đại lộ Bình Dương đi Hố Le - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương (nhà ông Kỳ Văn) - Hố Le 959.000 623.000 483.000 385.000 - Đất SX-KD đô thị
49539 Thị Xã Bến Cát Đại lộ Bình Dương đi Kho đạn - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Khu dân cư Thới Hòa 959.000 623.000 483.000 385.000 - Đất SX-KD đô thị
49540 Thị Xã Bến Cát Đại lộ Bình Dương đi Mỹ Phước 3 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Khu dân cư Mỹ Phước 3 959.000 623.000 483.000 385.000 - Đất SX-KD đô thị
49541 Thị Xã Bến Cát Đại lộ Bình Dương đi Nhà nghỉ Hào Kiệt - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Nhà ông Kỳ 959.000 623.000 483.000 385.000 - Đất SX-KD đô thị
49542 Thị Xã Bến Cát Đại lộ Bình Dương đi Nhà ông tư sáu Tửng - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương (Tư Quẹt) - Nhà ông Sáu Tửng 959.000 623.000 483.000 385.000 - Đất SX-KD đô thị
49543 Thị Xã Bến Cát Đại lộ Bình Dương đi Nhà ông tư Phúc - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Nhà ông tư Phúc 959.000 623.000 483.000 385.000 - Đất SX-KD đô thị
49544 Thị Xã Bến Cát Đường Chánh Phú Hòa - Vĩnh Tân - Đường loại 5 ĐT-741 - Suối Ông Lốc 959.000 623.000 483.000 385.000 - Đất SX-KD đô thị
49545 Thị Xã Bến Cát Đường ngã ba Lăngxi Cầu Mắm - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Cầu Mắm 959.000 623.000 483.000 385.000 - Đất SX-KD đô thị
49546 Thị Xã Bến Cát Đường Sáu Tòng đi ĐT-741 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - ĐT-741 959.000 623.000 483.000 385.000 - Đất SX-KD đô thị
49547 Thị Xã Bến Cát ĐX-604.140 - Đường loại 5 ĐT-741 - Khu tái định cư Hòa Lợi 959.000 623.000 483.000 385.000 - Đất SX-KD đô thị
49548 Thị Xã Bến Cát Hai Hoàng - Bà Buôn - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Đại lộ Bình Dương - Trường học 959.000 623.000 483.000 385.000 - Đất SX-KD đô thị
49549 Thị Xã Bến Cát Tư Chi - Hai Hừng - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Đại lộ Bình Dương đi Hố Le 959.000 623.000 483.000 385.000 - Đất SX-KD đô thị
49550 Thị Xã Bến Cát Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất - Đường loại 5 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc phường Mỹ Phước 1.233.000 801.000 621.000 495.000 - Đất SX-KD đô thị
49551 Thị Xã Bến Cát Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất - Đường loại 5 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc phường Mỹ Phước 1.096.000 712.000 552.000 440.000 - Đất SX-KD đô thị
49552 Thị Xã Bến Cát Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất - Đường loại 5 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc các phường còn lại 1.096.000 712.000 552.000 440.000 - Đất SX-KD đô thị
49553 Thị Xã Bến Cát Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất - Đường loại 5 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc các phường còn lại 959.000 623.000 483.000 385.000 - Đất SX-KD đô thị
49554 Thị Xã Bến Cát Đường loại 5 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 959.000 623.000 483.000 385.000 - Đất SX-KD đô thị
49555 Thị Xã Bến Cát Đường loại 5 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 890.500 578.500 448.500 357.500 - Đất SX-KD đô thị
49556 Thị Xã Bến Cát Đường loại 5 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 890.500 578.500 448.500 357.500 - Đất SX-KD đô thị
49557 Thị Xã Bến Cát Đường loại 5 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 822.000 534.000 414.000 330.000 - Đất SX-KD đô thị
49558 Thị Xã Bến Cát Đường loại 5 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 890.500 578.500 448.500 357.500 - Đất SX-KD đô thị
49559 Thị Xã Bến Cát Đường loại 5 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 822.000 534.000 414.000 330.000 - Đất SX-KD đô thị
49560 Thị Xã Bến Cát Đường loại 5 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 822.000 534.000 414.000 330.000 - Đất SX-KD đô thị
49561 Thị Xã Bến Cát Đường loại 5 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 753.500 489.500 379.500 302.500 - Đất SX-KD đô thị
49562 Thị Xã Bến Cát Đường loại 5 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 822.000 534.000 414.000 330.000 - Đất SX-KD đô thị
49563 Thị Xã Bến Cát Đường loại 5 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 753.500 489.500 379.500 302.500 - Đất SX-KD đô thị
49564 Thị Xã Bến Cát Đường loại 5 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 753.500 489.500 379.500 302.500 - Đất SX-KD đô thị
49565 Thị Xã Bến Cát Đường loại 5 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 685.000 445.000 345.000 275.000 - Đất SX-KD đô thị
49566 Thị Xã Bến Cát Đường loại 5 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 753.500 489.500 379.500 302.500 - Đất SX-KD đô thị
49567 Thị Xã Bến Cát Đường loại 5 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 685.000 445.000 345.000 275.000 - Đất SX-KD đô thị
49568 Thị Xã Bến Cát Đường loại 5 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 685.000 445.000 345.000 275.000 - Đất SX-KD đô thị
49569 Thị Xã Bến Cát Đường loại 5 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 616.500 400.500 310.500 247.500 - Đất SX-KD đô thị
49570 Thị Xã Bến Cát Đường loại 5 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã ph 685.000 445.000 345.000 275.000 - Đất SX-KD đô thị
49571 Thị Xã Bến Cát Đường loại 5 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã ph 616.500 400.500 310.500 247.500 - Đất SX-KD đô thị
49572 Thị Xã Bến Cát Đường loại 5 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã phân loạ 616.500 400.500 310.500 247.500 - Đất SX-KD đô thị
49573 Thị Xã Bến Cát Đường loại 5 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã phân loạ 548.000 356.000 276.000 220.000 - Đất SX-KD đô thị
49574 Thị Xã Bến Cát ĐH-606 (Đường Hùng Vương) - Khu vực 1 Cầu Đò - Ngã 4 An Điền + 200m 2.320.000 1.510.000 1.280.000 930.000 - Đất ở nông thôn
49575 Thị Xã Bến Cát ĐH-606 (Đường Hùng Vương) - Khu vực 1 Ngã 4 An Điền + 200m - Ngã 3 Rạch Bắp 2.088.000 1.359.000 1.152.000 837.000 - Đất ở nông thôn
49576 Thị Xã Bến Cát ĐH-608 - Khu vực 1 Ngã 4 Thùng Thơ - Ngã 3 Chú Lường 1.624.000 1.057.000 896.000 651.000 - Đất ở nông thôn
49577 Thị Xã Bến Cát ĐT-744 - Khu vực 1 Cầu Ông Cộ - Ranh xã Thanh Tuyền 2.320.000 1.510.000 1.280.000 930.000 - Đất ở nông thôn
49578 Thị Xã Bến Cát ĐT-748 (Tỉnh lộ 16) - Khu vực 1 Ngã 4 Phú Thứ - Cách ngã 4 An Điền 100m 1.856.000 1.208.000 1.024.000 744.000 - Đất ở nông thôn
49579 Thị Xã Bến Cát ĐT-748 (Tỉnh lộ 16) - Khu vực 1 Cách ngã 4 An Điền 100m - Ngã 4 An Điền + 100m 2.088.000 1.359.000 1.152.000 837.000 - Đất ở nông thôn
49580 Thị Xã Bến Cát ĐT-748 (Tỉnh lộ 16) - Khu vực 1 Ngã 4 An Điền + 100m - Ranh xã An Lập 1.624.000 1.057.000 896.000 651.000 - Đất ở nông thôn
49581 Thị Xã Bến Cát Vành đai 4 - Khu vực 1 Cầu Thới An - ĐT-748 1.624.000 1.057.000 896.000 651.000 - Đất ở nông thôn
49582 Thị Xã Bến Cát Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên 1.508.000 981.500 832.000 604.500 - Đất ở nông thôn
49583 Thị Xã Bến Cát Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m 1.276.000 830.500 704.000 511.500 - Đất ở nông thôn
49584 Thị Xã Bến Cát Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên 1.392.000 906.000 768.000 558.000 - Đất ở nông thôn
49585 Thị Xã Bến Cát Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m 1.160.000 755.000 640.000 465.000 - Đất ở nông thôn
49586 Thị Xã Bến Cát ĐH-608 - Khu vực 2 Ngã 4 Thùng Thơ (ĐT-744) - Ngã 3 Ông Thiệu 1.211.000 784.000 665.000 483.000 - Đất ở nông thôn
49587 Thị Xã Bến Cát ĐH-609 - Khu vực 2 Ngã 4 Phú Thứ - Bến Chợ 1.384.000 896.000 760.000 552.000 - Đất ở nông thôn
49588 Thị Xã Bến Cát ĐH-609 - Khu vực 2 Bến Chợ - Bến đò An Tây 1.211.000 784.000 665.000 483.000 - Đất ở nông thôn
49589 Thị Xã Bến Cát Đường Làng tre - Khu vực 2 ĐT-744 - ĐT-748 1.211.000 784.000 665.000 483.000 - Đất ở nông thôn
49590 Thị Xã Bến Cát Đường từ nhà bà Út Hột đến nhà bà Nương - Khu vực 2 Nhà bà Út Hột - Nhà bà Nương và nhánh rẽ 1.211.000 784.000 665.000 483.000 - Đất ở nông thôn
49591 Thị Xã Bến Cát Đường nhựa Ba Duyên đến ấp Bến Giảng - Khu vực 2 ĐT-744 - Ấp Bến Giảng 1.211.000 784.000 665.000 483.000 - Đất ở nông thôn
49592 Thị Xã Bến Cát Đường nhựa ông Bảy Quang đến đường làng - Khu vực 2 ĐT-744 - Đường làng 1.211.000 784.000 665.000 483.000 - Đất ở nông thôn
49593 Thị Xã Bến Cát Đường nhựa từ ông Một đến ông Phước - Khu vực 2 Đường làng - ĐT-744 1.211.000 784.000 665.000 483.000 - Đất ở nông thôn
49594 Thị Xã Bến Cát Đường nhựa từ ông Phước đến trường cấp 2 Phú An - Khu vực 2 ĐT-744 - ĐH-608 1.211.000 784.000 665.000 483.000 - Đất ở nông thôn
49595 Thị Xã Bến Cát ĐX-609.002 - Khu vực 2 ĐT-744 - ĐH-609 1.211.000 784.000 665.000 483.000 - Đất ở nông thôn
49596 Thị Xã Bến Cát ĐX-609.004 - Khu vực 2 Bà Tám Quan - Tư Phỉ 1.211.000 784.000 665.000 483.000 - Đất ở nông thôn
49597 Thị Xã Bến Cát ĐX-609.005 - Khu vực 2 Ông tư Luông - Ông ba Khoang 1.211.000 784.000 665.000 483.000 - Đất ở nông thôn
49598 Thị Xã Bến Cát ĐX-609.009 - Khu vực 2 Ông Huy - ĐH-609 1.211.000 784.000 665.000 483.000 - Đất ở nông thôn
49599 Thị Xã Bến Cát ĐX-609.010 - Khu vực 2 Ông Bảy - ĐH-609 1.211.000 784.000 665.000 483.000 - Đất ở nông thôn
49600 Thị Xã Bến Cát ĐX-609.016 - Khu vực 2 Bà Ngận - Ông Hoàng 1.211.000 784.000 665.000 483.000 - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...