21:14 - 04/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
49401 Thị Xã Bến Cát Đường loại 5 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 945.000 616.500 472.500 378.000 - Đất ở đô thị
49402 Thị Xã Bến Cát Đường loại 5 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã ph 1.050.000 685.000 525.000 420.000 - Đất ở đô thị
49403 Thị Xã Bến Cát Đường loại 5 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã ph 945.000 616.500 472.500 378.000 - Đất ở đô thị
49404 Thị Xã Bến Cát Đường loại 5 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã phân loạ 945.000 616.500 472.500 378.000 - Đất ở đô thị
49405 Thị Xã Bến Cát Đường loại 5 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã phân loạ 840.000 548.000 420.000 336.000 - Đất ở đô thị
49406 Thị Xã Bến Cát Đường loại 1 - Thị xã Bến Cát Khu vực Bến xe; Lô A; Lô C chợ Bến Cát (Ngô Quyền) 10.560.000 5.810.000 4.750.000 3.380.000 - Đất TM-DV đô thị
49407 Thị Xã Bến Cát ĐH-606 (Hùng Vương) - Đường loại 2 Ngã 3 Công An - Cầu Đò 7.360.000 4.050.000 3.310.000 2.360.000 - Đất TM-DV đô thị
49408 Thị Xã Bến Cát Đường 30/4 - Đường loại 1 Kho Bạc thị xã Bến Cát - Cầu Quan 6.624.000 3.645.000 2.979.000 2.124.000 - Đất TM-DV đô thị
49409 Thị Xã Bến Cát Đường loại 2 - Thị xã Bến Cát Lô B chợ Bến Cát 6.624.000 3.645.000 2.979.000 2.124.000 - Đất TM-DV đô thị
49410 Thị Xã Bến Cát Đường 30/4 - Đường loại 3 Kho Bạc thị xã Bến Cát - Ngã 3 Vật tư 4.480.000 2.910.000 2.240.000 1.790.000 - Đất TM-DV đô thị
49411 Thị Xã Bến Cát Đường 30/4 - Đường loại 3 Cầu Quan - Ranh xã Long Nguyên 3.584.000 2.328.000 1.792.000 1.432.000 - Đất TM-DV đô thị
49412 Thị Xã Bến Cát Thị xã Bến Cát - Đường loại 3 Đường xung quanh chợ cũ Bến Cát 3.136.000 2.037.000 1.568.000 1.253.000 - Đất TM-DV đô thị
49413 Thị Xã Bến Cát Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 3 Ranh phường Mỹ Phước - Thới Hòa - Ngã 3 Công An 4.480.000 2.910.000 2.240.000 1.790.000 - Đất TM-DV đô thị
49414 Thị Xã Bến Cát Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 3 Ngã 3 Công An - Ranh xã Lai Hưng 3.584.000 2.328.000 1.792.000 1.432.000 - Đất TM-DV đô thị
49415 Thị Xã Bến Cát ĐT-741 - Đường loại 3 Ngã 4 Sở Sao - Đi vào 400 m 3.360.000 2.182.500 1.680.000 1.342.500 - Đất TM-DV đô thị
49416 Thị Xã Bến Cát ĐT-741 - Đường loại 3 Ngã 4 Sở Sao + 400 m - Giáp ranh Tân Bình (Bắc Tân Uyên) 2.688.000 1.746.000 1.344.000 1.074.000 - Đất TM-DV đô thị
49417 Thị Xã Bến Cát Trục đường Phòng Tài chính cũ - Đường loại 3 Kho Bạc thị xã Bến Cát - Phòng Kinh tế thị xã Bến Cát 4.032.000 2.619.000 2.016.000 1.611.000 - Đất TM-DV đô thị
49418 Thị Xã Bến Cát Bến Đồn - Vĩnh Tân - Đường loại 4 ĐT-741 - Ranh Vĩnh Tân 2.100.000 1.365.000 1.050.000 840.000 - Đất TM-DV đô thị
49419 Thị Xã Bến Cát DJ10 - Đường loại 4 NE8 - KJ2 1.960.000 1.274.000 980.000 784.000 - Đất TM-DV đô thị
49420 Thị Xã Bến Cát DJ9 - Đường loại 4 NE8 - KJ2 1.960.000 1.274.000 980.000 784.000 - Đất TM-DV đô thị
49421 Thị Xã Bến Cát Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 4 Ranh Bến Cát - Thủ Dầu Một - Ngã 3 đường vào Bến Lớn 2.800.000 1.820.000 1.400.000 1.120.000 - Đất TM-DV đô thị
49422 Thị Xã Bến Cát Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 4 Ngã 3 đường vào Bến Lớn - Ranh phường Thới Hòa - Tân Định 2.520.000 1.638.000 1.260.000 1.008.000 - Đất TM-DV đô thị
49423 Thị Xã Bến Cát Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 4 Ranh phường Thới Hòa - Tân Định - Đường Vành đai 4 2.240.000 1.456.000 1.120.000 896.000 - Đất TM-DV đô thị
49424 Thị Xã Bến Cát Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 4 Đường Vành đai 4 - Ranh phường Mỹ Phước 2.520.000 1.638.000 1.260.000 1.008.000 - Đất TM-DV đô thị
49425 Thị Xã Bến Cát ĐH-601 - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - ĐT-741 1.960.000 1.274.000 980.000 784.000 - Đất TM-DV đô thị
49426 Thị Xã Bến Cát ĐH-602 (đường Ngã ba Lăngxi) - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - Đại lộ Bình Dương + 50m 2.240.000 1.456.000 1.120.000 896.000 - Đất TM-DV đô thị
49427 Thị Xã Bến Cát ĐH-602 (đường Ngã ba Lăngxi) - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương + 50m - Cách ĐT-741 50m 1.960.000 1.274.000 980.000 784.000 - Đất TM-DV đô thị
49428 Thị Xã Bến Cát ĐH-602 (đường Ngã ba Lăngxi) - Đường loại 4 Cách ĐT-741 50m - ĐT-741 2.240.000 1.456.000 1.120.000 896.000 - Đất TM-DV đô thị
49429 Thị Xã Bến Cát ĐH-603 - Đường loại 4 Ngã 3 Cua Rờ Quẹt - Ranh huyện Bàu Bàng 1.680.000 1.092.000 840.000 672.000 - Đất TM-DV đô thị
49430 Thị Xã Bến Cát ĐH-604 (Đường 2/9) - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - Ngã 4 Ông Giáo 2.240.000 1.456.000 1.120.000 896.000 - Đất TM-DV đô thị
49431 Thị Xã Bến Cát ĐH-604 (Đường 2/9) - Đường loại 4 Ngã 4 Ông Giáo - ĐT-741 1.960.000 1.274.000 980.000 784.000 - Đất TM-DV đô thị
49432 Thị Xã Bến Cát ĐH-605 - Đường loại 4 Ngã 4 Ông Giáo - ĐT-741 (Ngã 3 ông Kiểm) 1.960.000 1.274.000 980.000 784.000 - Đất TM-DV đô thị
49433 Thị Xã Bến Cát Đường bến Chà Vi (ĐH-607) - Đường loại 4 Ngã 3 Cầu Củi (Đại lộ Bình Dương) - Ranh huyện Bàu Bàng 2.100.000 1.365.000 1.050.000 840.000 - Đất TM-DV đô thị
49434 Thị Xã Bến Cát Đường đấu nối ĐT-741-NE4 - Đường loại 4 Đường NE4 KCN Mỹ Phước 3 - ĐT-741 2.100.000 1.365.000 1.050.000 840.000 - Đất TM-DV đô thị
49435 Thị Xã Bến Cát Lê Lai - Đường loại 4 ĐT-741 - Ranh Hòa Lợi - Hòa Phú 2.100.000 1.365.000 1.050.000 840.000 - Đất TM-DV đô thị
49436 Thị Xã Bến Cát Đường hàng Vú Sữa - Đường loại 4 Đường 30/4 - Ngô Quyền 2.240.000 1.456.000 1.120.000 896.000 - Đất TM-DV đô thị
49437 Thị Xã Bến Cát Đường nhà hát (Tuyến đường số 1 - Trung tâm Hội nghị quảng trường thị xã) - Đường loại 4 Đường 30/4 - Ngô Quyền 2.380.000 1.547.000 1.190.000 952.000 - Đất TM-DV đô thị
49438 Thị Xã Bến Cát Đường rạch Cây É - Đường loại 4 Ngã 3 Công An - Đường 30/4 1.680.000 1.092.000 840.000 672.000 - Đất TM-DV đô thị
49439 Thị Xã Bến Cát Đường vào Bến Lớn - Đường loại 4 Ngã 3 đường vào Bến Lớn - Trại giam Bến Lớn 2.240.000 1.456.000 1.120.000 896.000 - Đất TM-DV đô thị
49440 Thị Xã Bến Cát Mỹ Phước - Tân Vạn (đã hoàn thành cơ sở hạ tầng) - Đường loại 4 1.680.000 1.092.000 840.000 672.000 - Đất TM-DV đô thị
49441 Thị Xã Bến Cát NA2 - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - XA2 1.960.000 1.274.000 980.000 784.000 - Đất TM-DV đô thị
49442 Thị Xã Bến Cát NE8 - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - ĐT-741 2.100.000 1.365.000 1.050.000 840.000 - Đất TM-DV đô thị
49443 Thị Xã Bến Cát Ngô Quyền (đường vành đai) - Đường loại 4 Lô C chợ Bến Cát (Nhà Tư Tôn) - Đại lộ Bình Dương 2.380.000 1.547.000 1.190.000 952.000 - Đất TM-DV đô thị
49444 Thị Xã Bến Cát Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) - Đường loại 4 ĐT-741 - Khu liên hợp 2.520.000 1.638.000 1.260.000 1.008.000 - Đất TM-DV đô thị
49445 Thị Xã Bến Cát TC1 - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - N8 1.960.000 1.274.000 980.000 784.000 - Đất TM-DV đô thị
49446 Thị Xã Bến Cát Vành đai 4 - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - ĐT-741 1.960.000 1.274.000 980.000 784.000 - Đất TM-DV đô thị
49447 Thị Xã Bến Cát Vành đai 4 - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - Sông Thị Tính 1.960.000 1.274.000 980.000 784.000 - Đất TM-DV đô thị
49448 Thị Xã Bến Cát Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại. - Đường loại 4 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc phường Mỹ Phước 1.960.000 1.274.000 980.000 784.000 - Đất TM-DV đô thị
49449 Thị Xã Bến Cát Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại. - Đường loại 4 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc phường Mỹ Phước 1.820.000 1.183.000 910.000 728.000 - Đất TM-DV đô thị
49450 Thị Xã Bến Cát Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại. - Đường loại 4 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc các phường còn lại 1.540.000 1.001.000 770.000 616.000 - Đất TM-DV đô thị
49451 Thị Xã Bến Cát Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại. - Đường loại 4 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc các phường còn lại 1.400.000 910.000 700.000 560.000 - Đất TM-DV đô thị
49452 Thị Xã Bến Cát Đại lộ Bình Dương đi Bàu Trâm A - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - KDC Thới Hòa 1.176.000 763.000 588.000 469.000 - Đất TM-DV đô thị
49453 Thị Xã Bến Cát Đại lộ Bình Dương đi đường điện 500Kv - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương (Quán bà 8 Mò) - Đường điện 500Kv 1.176.000 763.000 588.000 469.000 - Đất TM-DV đô thị
49454 Thị Xã Bến Cát Đại lộ Bình Dương đi Hố Le - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương (nhà ông Kỳ Văn) - Hố Le 1.176.000 763.000 588.000 469.000 - Đất TM-DV đô thị
49455 Thị Xã Bến Cát Đại lộ Bình Dương đi Kho đạn - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Khu dân cư Thới Hòa 1.176.000 763.000 588.000 469.000 - Đất TM-DV đô thị
49456 Thị Xã Bến Cát Đại lộ Bình Dương đi Mỹ Phước 3 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Khu dân cư Mỹ Phước 3 1.176.000 763.000 588.000 469.000 - Đất TM-DV đô thị
49457 Thị Xã Bến Cát Đại lộ Bình Dương đi Nhà nghỉ Hào Kiệt - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Nhà ông Kỳ 1.176.000 763.000 588.000 469.000 - Đất TM-DV đô thị
49458 Thị Xã Bến Cát Đại lộ Bình Dương đi Nhà ông tư sáu Tửng - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương (Tư Quẹt) - Nhà ông Sáu Tửng 1.176.000 763.000 588.000 469.000 - Đất TM-DV đô thị
49459 Thị Xã Bến Cát Đại lộ Bình Dương đi Nhà ông tư Phúc - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Nhà ông tư Phúc 1.176.000 763.000 588.000 469.000 - Đất TM-DV đô thị
49460 Thị Xã Bến Cát Đường Chánh Phú Hòa - Vĩnh Tân - Đường loại 5 ĐT-741 - Suối Ông Lốc 1.176.000 763.000 588.000 469.000 - Đất TM-DV đô thị
49461 Thị Xã Bến Cát Đường ngã ba Lăngxi Cầu Mắm - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Cầu Mắm 1.176.000 763.000 588.000 469.000 - Đất TM-DV đô thị
49462 Thị Xã Bến Cát Đường Sáu Tòng đi ĐT-741 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - ĐT-741 1.176.000 763.000 588.000 469.000 - Đất TM-DV đô thị
49463 Thị Xã Bến Cát ĐX-604.140 - Đường loại 5 ĐT-741 - Khu tái định cư Hòa Lợi 1.176.000 763.000 588.000 469.000 - Đất TM-DV đô thị
49464 Thị Xã Bến Cát Hai Hoàng - Bà Buôn - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Đại lộ Bình Dương - Trường học 1.176.000 763.000 588.000 469.000 - Đất TM-DV đô thị
49465 Thị Xã Bến Cát Tư Chi - Hai Hừng - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Đại lộ Bình Dương đi Hố Le 1.176.000 763.000 588.000 469.000 - Đất TM-DV đô thị
49466 Thị Xã Bến Cát Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất - Đường loại 5 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc phường Mỹ Phước 1.512.000 981.000 756.000 603.000 - Đất TM-DV đô thị
49467 Thị Xã Bến Cát Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất - Đường loại 5 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc phường Mỹ Phước 1.344.000 872.000 672.000 536.000 - Đất TM-DV đô thị
49468 Thị Xã Bến Cát Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất - Đường loại 5 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc các phường còn lại 1.344.000 872.000 672.000 536.000 - Đất TM-DV đô thị
49469 Thị Xã Bến Cát Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất - Đường loại 5 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc các phường còn lại 1.176.000 763.000 588.000 469.000 - Đất TM-DV đô thị
49470 Thị Xã Bến Cát Đường loại 5 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 1.176.000 763.000 588.000 469.000 - Đất TM-DV đô thị
49471 Thị Xã Bến Cát Đường loại 5 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 1.092.000 708.500 546.000 435.500 - Đất TM-DV đô thị
49472 Thị Xã Bến Cát Đường loại 5 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 1.092.000 708.500 546.000 435.500 - Đất TM-DV đô thị
49473 Thị Xã Bến Cát Đường loại 5 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 1.008.000 654.000 504.000 402.000 - Đất TM-DV đô thị
49474 Thị Xã Bến Cát Đường loại 5 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 1.092.000 708.500 546.000 435.500 - Đất TM-DV đô thị
49475 Thị Xã Bến Cát Đường loại 5 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 1.008.000 654.000 504.000 402.000 - Đất TM-DV đô thị
49476 Thị Xã Bến Cát Đường loại 5 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 1.008.000 654.000 504.000 402.000 - Đất TM-DV đô thị
49477 Thị Xã Bến Cát Đường loại 5 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 924.000 599.500 462.000 368.500 - Đất TM-DV đô thị
49478 Thị Xã Bến Cát Đường loại 5 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 1.008.000 654.000 504.000 402.000 - Đất TM-DV đô thị
49479 Thị Xã Bến Cát Đường loại 5 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 924.000 599.500 462.000 368.500 - Đất TM-DV đô thị
49480 Thị Xã Bến Cát Đường loại 5 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 924.000 599.500 462.000 368.500 - Đất TM-DV đô thị
49481 Thị Xã Bến Cát Đường loại 5 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 840.000 545.000 420.000 335.000 - Đất TM-DV đô thị
49482 Thị Xã Bến Cát Đường loại 5 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 924.000 599.500 462.000 368.500 - Đất TM-DV đô thị
49483 Thị Xã Bến Cát Đường loại 5 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 840.000 545.000 420.000 335.000 - Đất TM-DV đô thị
49484 Thị Xã Bến Cát Đường loại 5 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 840.000 545.000 420.000 335.000 - Đất TM-DV đô thị
49485 Thị Xã Bến Cát Đường loại 5 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 756.000 490.500 378.000 301.500 - Đất TM-DV đô thị
49486 Thị Xã Bến Cát Đường loại 5 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã ph 840.000 545.000 420.000 335.000 - Đất TM-DV đô thị
49487 Thị Xã Bến Cát Đường loại 5 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã ph 756.000 490.500 378.000 301.500 - Đất TM-DV đô thị
49488 Thị Xã Bến Cát Đường loại 5 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã phân loạ 756.000 490.500 378.000 301.500 - Đất TM-DV đô thị
49489 Thị Xã Bến Cát Đường loại 5 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã phân loạ 672.000 436.000 336.000 268.000 - Đất TM-DV đô thị
49490 Thị Xã Bến Cát Đường loại 1 - Thị xã Bến Cát Khu vực Bến xe; Lô A; Lô C chợ Bến Cát (Ngô Quyền) 8.580.000 4.720.000 3.860.000 2.750.000 - Đất SX-KD đô thị
49491 Thị Xã Bến Cát ĐH-606 (Hùng Vương) - Đường loại 2 Ngã 3 Công An - Cầu Đò 5.980.000 3.290.000 2.690.000 1.910.000 - Đất SX-KD đô thị
49492 Thị Xã Bến Cát Đường 30/4 - Đường loại 2 Kho Bạc thị xã Bến Cát - Cầu Quan 5.382.000 2.961.000 2.421.000 1.719.000 - Đất SX-KD đô thị
49493 Thị Xã Bến Cát Lô B chợ Bến Cát - Đường loại 2 5.382.000 2.961.000 2.421.000 1.719.000 - Đất SX-KD đô thị
49494 Thị Xã Bến Cát Đường 30/4 - Đường loại 3 Kho Bạc thị xã Bến Cát - Ngã 3 Vật tư 3.640.000 2.370.000 1.820.000 1.460.000 - Đất SX-KD đô thị
49495 Thị Xã Bến Cát Đường 30/5 - Đường loại 3 Cầu Quan - Ranh xã Long Nguyên 2.912.000 1.896.000 1.456.000 1.168.000 - Đất SX-KD đô thị
49496 Thị Xã Bến Cát Đường loại 2 - Thị xã Bến Cát Đường xung quanh chợ cũ Bến Cát 2.548.000 1.659.000 1.274.000 1.022.000 - Đất SX-KD đô thị
49497 Thị Xã Bến Cát Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 3 Ranh phường Mỹ Phước - Thới Hòa - Ngã 3 Công An 3.640.000 2.370.000 1.820.000 1.460.000 - Đất SX-KD đô thị
49498 Thị Xã Bến Cát Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 3 Ngã 3 Công An - Ranh xã Lai Hưng 2.912.000 1.896.000 1.456.000 1.168.000 - Đất SX-KD đô thị
49499 Thị Xã Bến Cát ĐT-741 - Đường loại 3 Ngã 4 Sở Sao - Đi vào 400 m 2.730.000 1.777.500 1.365.000 1.095.000 - Đất SX-KD đô thị
49500 Thị Xã Bến Cát ĐT-742 - Đường loại 3 Ngã 4 Sở Sao + 400 m - Giáp ranh Tân Bình (Bắc Tân Uyên) 2.184.000 1.422.000 1.092.000 876.000 - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...