20:58 - 04/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
49101 Thị xã Dĩ An Nguyễn Đình Chiểu (đường Liên xã Đông Hòa - Bình An) - Đường loại 4 Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp KDC Niên Ích (giáp phường An Bình) 3.120.000 2.030.000 1.560.000 1.250.000 - Đất SX-KD đô thị
49102 Thị xã Dĩ An Nguyễn Đình Chiểu (đường Liên xã Đông Hòa - Bình An) - Đường loại 4 Giáp KDC Niên Ích (giáp phường Đông Hòa) - Quốc lộ 1K 2.028.000 1.319.500 1.014.000 812.500 - Đất SX-KD đô thị
49103 Thị xã Dĩ An Nguyễn Đức Thiệu (Khu tập thể nhà máy toa xe) - Đường loại 4 Lý Thường Kiệt - KCN Sóng Thần 3.120.000 2.030.000 1.560.000 1.250.000 - Đất SX-KD đô thị
49104 Thị xã Dĩ An Nguyễn Hiền (Đi Khu 5) - Đường loại 4 Lê Quý Đôn - Lý Thường Kiệt 3.120.000 2.030.000 1.560.000 1.250.000 - Đất SX-KD đô thị
49105 Thị xã Dĩ An Nguyễn Hữu Cảnh (đường Ấp Đông) - Đường loại 4 Quốc lộ 1K - Hai Bà Trưng (Đường Tua Gò Mả) 3.120.000 2.030.000 1.560.000 1.250.000 - Đất SX-KD đô thị
49106 Thị xã Dĩ An Nguyễn Thái Học - Đường loại 4 Ranh Tân Đông Hiệp - Dĩ An - Hai Bà Trưng 2.964.000 1.928.500 1.482.000 1.187.500 - Đất SX-KD đô thị
49107 Thị xã Dĩ An Nguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 4 ĐT-743 - Lê Hồng Phong 2.808.000 1.827.000 1.404.000 1.125.000 - Đất SX-KD đô thị
49108 Thị xã Dĩ An Nguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 4 Lê Hồng Phong - Cầu 4 Trụ 2.808.000 1.827.000 1.404.000 1.125.000 - Đất SX-KD đô thị
49109 Thị xã Dĩ An Nguyễn Tri Phương (Dĩ An - Bình Đường) - Đường loại 4 Ranh phường Dĩ An - Lê Văn Tách (Ngã 3 đường Bà Giang - Q.Thủ Đức) 3.120.000 2.030.000 1.560.000 1.250.000 - Đất SX-KD đô thị
49110 Thị xã Dĩ An Nguyễn Văn Siêu (Đường tổ 26 khu phố Đông Tân) - Đường loại 4 Nguyễn An Ninh - Cao Bá Quát 2.496.000 1.624.000 1.248.000 1.000.000 - Đất SX-KD đô thị
49111 Thị xã Dĩ An Nguyễn Văn Trỗi (Đi Khu 4) - Đường loại 4 Nguyễn Du - Nguyễn An Ninh 2.808.000 1.827.000 1.404.000 1.125.000 - Đất SX-KD đô thị
49112 Thị xã Dĩ An Nguyễn Viết Xuân (Cụm Văn Hóa) - Đường loại 4 Bế Văn Đàn (đường Đình Bình Đường) - Phú Châu 2.808.000 1.827.000 1.404.000 1.125.000 - Đất SX-KD đô thị
49113 Thị xã Dĩ An Nguyễn Xiển (Hương lộ 33) - Đường loại 4 Quốc lộ 1A - Giáp ranh quận 9 3.120.000 2.030.000 1.560.000 1.250.000 - Đất SX-KD đô thị
49114 Thị xã Dĩ An Phạm Hữu Lầu (Mì Hòa Hợp) - Đường loại 4 Lý Thường Kiệt - Bưu điện ông Hợi 3.120.000 2.030.000 1.560.000 1.250.000 - Đất SX-KD đô thị
49115 Thị xã Dĩ An Phan Bội Châu (Chùa Ba Na) - Đường loại 4 Nguyễn An Ninh - ĐT-743 2.808.000 1.827.000 1.404.000 1.125.000 - Đất SX-KD đô thị
49116 Thị xã Dĩ An Phan Đăng Lưu (Đường tổ 4A, 5A, 6A khu phố Thống Nhất) - Đường loại 4 Lý Thường Kiệt (Chợ Thống Nhất) - Lý Thường Kiệt (Đường ray xe lửa) 2.496.000 1.624.000 1.248.000 1.000.000 - Đất SX-KD đô thị
49117 Thị xã Dĩ An Phan Huy Ích (Bào Ông Cuộn đi xóm Đương) - Đường loại 4 Đường số 7 KDC Nhị Đồng 1 - Phạm Ngũ Lão 2.496.000 1.624.000 1.248.000 1.000.000 - Đất SX-KD đô thị
49118 Thị xã Dĩ An Phú Châu - Đường loại 4 Xuyên Á (Quốc lộ 1A - AH1) - Phú Châu -Thủ Đức 3.120.000 2.030.000 1.560.000 1.250.000 - Đất SX-KD đô thị
49119 Thị xã Dĩ An Tân Lập (đường Tổ 47) - Đường loại 4 Giáp phường Linh Trung, TP.HCM - Giao đường đất giáp ranh phường Bình Thắng 3.120.000 2.030.000 1.560.000 1.250.000 - Đất SX-KD đô thị
49120 Thị xã Dĩ An Thắng Lợi (Đi Khu 4) - Đường loại 4 Lý Thường Kiệt (Cua 7 Chích) - Nguyễn Du 2.496.000 1.624.000 1.248.000 1.000.000 - Đất SX-KD đô thị
49121 Thị xã Dĩ An Tô Vĩnh Diện (đường đi Hầm Đá) - Đường loại 4 Quốc lộ 1K - Ranh Đại học Quốc gia 3.120.000 2.030.000 1.560.000 1.250.000 - Đất SX-KD đô thị
49122 Thị xã Dĩ An Trần Khánh Dư (Đi Khu 5) - Đường loại 4 Nguyễn Hiền - Phạm Ngũ Lão 2.496.000 1.624.000 1.248.000 1.000.000 - Đất SX-KD đô thị
49123 Thị xã Dĩ An Trần Nguyên Hãn (Đi Khu 5) - Đường loại 4 Trần Khánh Dư - Nguyễn Trãi 2.496.000 1.624.000 1.248.000 1.000.000 - Đất SX-KD đô thị
49124 Thị xã Dĩ An Trần Quang Khải (đường Cây Keo) - Đường loại 4 Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái Học 3.120.000 2.030.000 1.560.000 1.250.000 - Đất SX-KD đô thị
49125 Thị xã Dĩ An Trần Quý Cáp (Đường tổ 7, 8, 9, 10 khu phố Đông Tân) - Đường loại 4 Nguyễn Trãi - Nguyễn Du 2.496.000 1.624.000 1.248.000 1.000.000 - Đất SX-KD đô thị
49126 Thị xã Dĩ An Đông Minh - Đường loại 4 Trần Hưng Đạo - Ranh phường Đông Hòa 2.808.000 1.827.000 1.404.000 1.125.000 - Đất SX-KD đô thị
49127 Thị xã Dĩ An Võ Thị Sáu (đường đi ấp Tây) - Đường loại 4 Quốc lộ 1K - Trần Hưng Đạo 3.120.000 2.030.000 1.560.000 1.250.000 - Đất SX-KD đô thị
49128 Thị xã Dĩ An Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 4 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc phường Dĩ An 2.964.000 1.928.500 1.482.000 1.187.500 - Đất SX-KD đô thị
49129 Thị xã Dĩ An Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 4 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc phường Dĩ An 2.808.000 1.827.000 1.404.000 1.125.000 - Đất SX-KD đô thị
49130 Thị xã Dĩ An Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 4 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc các phường còn lại. 2.652.000 1.725.500 1.326.000 1.062.500 - Đất SX-KD đô thị
49131 Thị xã Dĩ An Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 4 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc các phường còn lại 2.340.000 1.522.500 1.170.000 937.500 - Đất SX-KD đô thị
49132 Thị xã Dĩ An 30 tháng 4 (Bình Thắng 1 + Bình Thắng 2) - Đường loại 5 Quốc lộ 1A - ĐT-743 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000 - Đất SX-KD đô thị
49133 Thị xã Dĩ An An Nhơn (đường Văn phòng khu phố Tân Phú 1) - Đường loại 5 Nguyễn Thị Minh Khai (đường Tân Đông Hiệp - Tân Bình) - Cây Da 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
49134 Thị xã Dĩ An Bà Huyện Thanh Quan (Khu phố Nội Hóa 1) - Đường loại 5 Thống Nhất - Nhà ông Lê Đức Phong 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
49135 Thị xã Dĩ An Bình Thung - Đường loại 5 Quốc lộ 1K - ĐT-743 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000 - Đất SX-KD đô thị
49136 Thị xã Dĩ An Bùi Thị Cội (đường Miễu Cây Gõ) - Đường loại 5 ĐT-743 - Đường sắt Bắc Nam 2.099.500 1.368.000 1.054.500 836.000 - Đất SX-KD đô thị
49137 Thị xã Dĩ An Cây Da (đường Dốc Cây Da + đường Trường học) - Đường loại 5 Lê Hồng Phong (đuờng Trung Thành) - Bùi Thị Xuân (đường Dốc Ông Thập) 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
49138 Thị xã Dĩ An Cây Da Xề (đường tổ 3, 8 ấp Tây B) - Đường loại 5 Trần Hưng Đạo - Quốc lộ 1K 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000 - Đất SX-KD đô thị
49139 Thị xã Dĩ An Châu Thới (đường vào phân xưởng đá 3) - Đường loại 5 ĐT-743 - Mỏ đá Công ty Cổ phần Đá núi Nhỏ 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000 - Đất SX-KD đô thị
49140 Thị xã Dĩ An Châu Thới (đường vào phân xưởng đá 3) - Đường loại 5 Mỏ đá C.ty CP Đá núi Nhỏ - Trạm cân 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
49141 Thị xã Dĩ An Châu Thới (đường vào phân xưởng đá 3) - Đường loại 5 Trạm cân - Quốc lộ 1K 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000 - Đất SX-KD đô thị
49142 Thị xã Dĩ An Chiêu Liêu (Miễu Chiêu Liêu) - Đường loại 5 ĐT-743 - Nguyễn Thị Minh Khai 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000 - Đất SX-KD đô thị
49143 Thị xã Dĩ An Chu Văn An - Đường loại 5 Quốc lộ 1A - Lê Trọng Tấn 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
49144 Thị xã Dĩ An Dương Đình Nghệ - Đường loại 5 Kha Vạn Cân - Ngô Gia Tự 1.547.000 1.008.000 777.000 616.000 - Đất SX-KD đô thị
49145 Thị xã Dĩ An Đào Duy Từ (Đường tổ 12 khu phố Đông A) - Đường loại 5 Nguyễn Văn Cừ - Giáp đường đất 2.099.500 1.368.000 1.054.500 836.000 - Đất SX-KD đô thị
49146 Thị xã Dĩ An Đào Sư Tích (Đường liên tổ 23 - tổ 27 khu phố Nội Hóa 1) - Đường loại 5 ĐT-743 - Thống Nhất 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
49147 Thị xã Dĩ An Đặng Văn Mây (đường đi Miếu họ Đào) - Đường loại 5 Các đoạn đường đất hiện hữu 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
49148 Thị xã Dĩ An Đình Tân Ninh - Đường loại 5 Lê Hồng Phong - Mỹ Phước - Tân Vạn 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000 - Đất SX-KD đô thị
49149 Thị xã Dĩ An Đoàn Thị Điểm - Đường loại 5 Quốc lộ 1A - Bế Văn Đàn 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
49150 Thị xã Dĩ An Đỗ Tấn Phong (đường Chùa Huyền Trang) - Đường loại 5 ĐT-743B (Mẫu giáo Hoa Hồng 4) - Lê Hồng Phong 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
49151 Thị xã Dĩ An Đông An (đường Miếu Chập Chạ) - Đường loại 5 ĐT-743B - Giáp KDC Đông An 2.099.500 1.368.000 1.054.500 836.000 - Đất SX-KD đô thị
49152 Thị xã Dĩ An Đông Minh (đường tổ 1, tổ 2 - Ấp Tây A) - Đường loại 5 Võ Thị Sáu (đường ấp Tây đi QL-1K) - Ranh phường Dĩ An 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000 - Đất SX-KD đô thị
49153 Thị xã Dĩ An Đông Tác - Đường loại 5 Hai Bà Trưng (đường Tua Gò Mả) - Trần Quang Khải (Cây Keo) 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
49154 Thị xã Dĩ An Đông Thành - Đường loại 5 Lê Hồng Phong (đường Liên xã) - Đường đất vào Khu công nghiệp Phú Mỹ 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000 - Đất SX-KD đô thị
49155 Thị xã Dĩ An Đông Thành A - Đường loại 5 Đỗ Tấn Phong - Mỹ Phước - Tân Vạn 1.547.000 1.008.000 777.000 616.000 - Đất SX-KD đô thị
49156 Thị xã Dĩ An Đông Yên (đường Đình Đông Yên) - Đường loại 5 Quốc lộ 1K - Nguyễn Thị Út 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000 - Đất SX-KD đô thị
49157 Thị xã Dĩ An Đường Am - Đường loại 5 Bùi Thị Xuân (đường Dốc ông Thập) - Nguyễn Thị Tươi (đường Mã 35) 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
49158 Thị xã Dĩ An Đường bà 7 Nghĩa - Đường loại 5 Bùi Thị Xuân (Dốc ông Thập) đoạn khu phố Tân Phước - Nhà ông Phạm Văn Liêm 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
49159 Thị xã Dĩ An Đường BN2 - Đường loại 5 ĐT-743 - Đường tổ 11 khu phố Tân Long 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000 - Đất SX-KD đô thị
49160 Thị xã Dĩ An Đường Bùi Thị Cội đến ban điều hành khu phố Đông An - Đường loại 5 Bùi Thị Cội - Đông An (giáp ban điều hành khu phố Đông An) 1.326.000 864.000 666.000 528.000 - Đất SX-KD đô thị
49161 Thị xã Dĩ An Đường chùa Tân Long - Đường loại 5 Đường Am - Nguyễn Thị Tươi 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
49162 Thị xã Dĩ An Đường Đồi Không Tên - Đường loại 5 Đường 30/4 - Thống Nhất 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
49163 Thị xã Dĩ An Đường Đông Thành đi Mỹ Phước - Tân Vạn - Đường loại 5 Đông Thành - Mỹ Phước - Tân Vạn 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
49164 Thị xã Dĩ An Đường ĐT-743 đi KCN Vũng Thiện - Đường loại 5 ĐT-743 - KCN Vũng Thiện 1.989.000 1.296.000 999.000 792.000 - Đất SX-KD đô thị
49165 Thị xã Dĩ An Đường Hai Bà Trưng đi ĐT-743 - Đường loại 5 Hai Bà Trưng - ĐT-743 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
49166 Thị xã Dĩ An Đường liên khu phố Nội Hóa 1 - Bình Thung - Đường loại 5 ĐT-743 - Công ty Khánh Vinh 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
49167 Thị xã Dĩ An Đường Miếu họ Lê (Tân Thắng) - Đường loại 5 Bùi Thị Xuân - Huỳnh Thị Tươi 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
49168 Thị xã Dĩ An Đường nội đồng Tân Hiệp - Đường loại 5 Trương Văn Vĩnh - Giáp nhà bà Huỳnh Thị Dư 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
49169 Thị xã Dĩ An Đường Nguyễn Thị Minh Khai đi nhà bà 6 Hảo - Đường loại 5 Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà bà 6 Hảo 1.989.000 1.296.000 999.000 792.000 - Đất SX-KD đô thị
49170 Thị xã Dĩ An Đường nhà Ông 5 Em (Tân Hiệp) - Đường loại 5 Trương Văn Vĩnh - Cuối đường nhựa 1.436.500 936.000 721.500 572.000 - Đất SX-KD đô thị
49171 Thị xã Dĩ An Đường nhà ông 5 Nóc - Đường loại 5 Bùi Thị Xuân (đường Dốc ông Thập) đoạn khu phố Tân Phú 2 - Cuối đường nhựa 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
49172 Thị xã Dĩ An Đường nhà ông Liêm - Đường loại 5 Tân Phước - Nguyễn Thị Tươi 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000 - Đất SX-KD đô thị
49173 Thị xã Dĩ An Đường nhà ông Tư Ni - Đường loại 5 Bùi Thị Xuân - Cuối đường nhựa 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
49174 Thị xã Dĩ An Đường nhà ông Tư Tàu - Đường loại 5 Cây Da - KDC An Trung 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000 - Đất SX-KD đô thị
49175 Thị xã Dĩ An Đường nhà ông út Mối - Đường loại 5 Trương Văn Vĩnh - Tân Hiệp (Đường đi đình Tân Hiệp) 1.436.500 936.000 721.500 572.000 - Đất SX-KD đô thị
49176 Thị xã Dĩ An Đường số 10 Khu phố Nội Hóa 2 - Đường loại 5 Đường ống nước thô - Giáp Khu công nghiệp Dapark 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
49177 Thị xã Dĩ An Đường tổ 1 khu phố Trung Thắng - Đường loại 5 ĐT-743 - Cuối đường nhựa 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
49178 Thị xã Dĩ An Đường tổ 1, 2, 3 khu phố Trung Thắng - Đường loại 5 Đường tổ 1 khu phố Trung Thắng - Đường tổ 3 khu phố Trung Thắng 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
49179 Thị xã Dĩ An Đường tổ 11 khu phố Hiệp Thắng - Đường loại 5 Hoàng Hữu Nam - Ranh thành phố Hồ Chí Minh 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000 - Đất SX-KD đô thị
49180 Thị xã Dĩ An Đường tổ 11, 12 khu phố Bình Thung 1 (BA 05) - Đường loại 5 Bình Thung - Giáp đất bà Bùi Thị Kim Loan 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
49181 Thị xã Dĩ An Đường tổ 11, 12 khu phố Ngãi Thắng - Đường loại 5 Quốc lộ 1A - Nguyễn Xiển 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
49182 Thị xã Dĩ An Đường tổ 12 khu phố Ngãi Thắng - Đường loại 5 Đường tổ 11, 12 khu phố Ngãi Thắng - Cuối đường 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
49183 Thị xã Dĩ An Đường tổ 12 Khu phố Quyết Thắng - Đường loại 5 Nghĩa Sơn - Trường tiểu học Nguyễn Khuyến 2 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000 - Đất SX-KD đô thị
49184 Thị xã Dĩ An Đường tổ 13 khu phố Quyết Thắng - Đường loại 5 Đường Xi măng Sài Gòn - Cuối đường 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
49185 Thị xã Dĩ An Đường tổ 16 khu phố Tân Phước - Đường loại 5 Trần Quang Diệu (đường Cây Gõ) - Cuối đường nhựa 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
49186 Thị xã Dĩ An Đường tổ 18 Khu phố Nội Hóa 1 - Đường loại 5 Trần Đại Nghĩa - Cuối đường 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
49187 Thị xã Dĩ An Đường tổ 2 khu phố Trung Thắng - Đường loại 5 Đường tổ 1, 2, 3 khu phố Trung Thắng - Cuối đường nhựa 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
49188 Thị xã Dĩ An Đường tổ 24 khu phố Bình Minh 1 - Đường loại 5 Trần Quốc Toản - Cuối đường nhựa 1.989.000 1.296.000 999.000 792.000 - Đất SX-KD đô thị
49189 Thị xã Dĩ An Đường tổ 3 khu phố Hiệp Thắng - Đường loại 5 Thống Nhất - Cuối đường 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
49190 Thị xã Dĩ An Đường tổ 3 khu phố Trung Thắng - Đường loại 5 ĐT-743 - Cuối đường nhựa 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
49191 Thị xã Dĩ An Đường tổ 3, 4 khu phố Hiệp Thắng - Đường loại 5 Thống Nhất - Đường Vành Đai 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
49192 Thị xã Dĩ An Đường tổ 3, 4 khu phố Tây A - Đường loại 5 Võ Thị Sáu - Đông Minh 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000 - Đất SX-KD đô thị
49193 Thị xã Dĩ An Đường tổ 4 khu phố Trung Thắng - Đường loại 5 ĐT-743 - Cuối đường nhựa 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
49194 Thị xã Dĩ An Đường tổ 4, 5 khu phố Tây B - Đường loại 5 Quốc lộ 1K - Trần Hưng Đạo 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000 - Đất SX-KD đô thị
49195 Thị xã Dĩ An Đường tổ 5 khu phố Hiệp Thắng - Đường loại 5 Thống Nhất - Đường tổ 3,4 khu phố Hiệp Thắng 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
49196 Thị xã Dĩ An Đường tổ 6 khu phố Hiệp Thắng - Đường loại 5 Đường 30/4 - Cuối đường 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000 - Đất SX-KD đô thị
49197 Thị xã Dĩ An Đường tổ 6 khu phố Tây A - Đường loại 5 Đông Minh - Ranh đất bà Nguyễn Thị Nô 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000 - Đất SX-KD đô thị
49198 Thị xã Dĩ An Đường tổ 6A khu phố Tây A - Đường loại 5 Đông Minh - Đất Nông Hội 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000 - Đất SX-KD đô thị
49199 Thị xã Dĩ An Đường tổ 6, 7 khu phố Tân Thắng - Đường loại 5 Bùi Thị Xuân - Cuối đường nhựa 1.547.000 1.008.000 777.000 616.000 - Đất SX-KD đô thị
49200 Thị xã Dĩ An Đường tổ 7 khu phố Đông B - Đường loại 5 Trần Quang Khải - Nguyễn Bính 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000 - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...