18:32 - 04/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
46901 Thị xã Thuận An Nguyễn Trãi - Đường loại 1 Đại lộ Bình Dương - Cách Mạng Tháng Tám 15.360.000 8.448.000 6.912.000 4.912.000 - Đất ở đô thị
46902 Thị xã Thuận An Nguyễn Văn Tiết - Đường loại 1 Cách Mạng Tháng Tám - Đại lộ Bình Dương 15.360.000 8.448.000 6.912.000 4.912.000 - Đất ở đô thị
46903 Thị xã Thuận An Phan Đình Phùng - Đường loại 1 Cầu Phan Đình Phùng - Cách Mạng Tháng Tám 19.200.000 10.560.000 8.640.000 6.140.000 - Đất ở đô thị
46904 Thị xã Thuận An Thủ Khoa Huân - Đường loại 1 Cách Mạng Tháng Tám - Ngã 3 Dốc Sỏi 19.200.000 10.560.000 8.640.000 6.140.000 - Đất ở đô thị
46905 Thị xã Thuận An Trưng Nữ Vương - Đường loại 1 Phan Đình Phùng - Cách Mạng Tháng Tám 19.200.000 10.560.000 8.640.000 6.140.000 - Đất ở đô thị
46906 Thị xã Thuận An Cách Mạng Tháng Tám (cũ ĐT-745) - Đường loại 2 Ngã 3 Mũi Tàu - Tua 18 11.520.000 6.336.000 5.184.000 3.688.000 - Đất ở đô thị
46907 Thị xã Thuận An Cách Mạng Tháng Tám (cũ ĐT-745) - Đường loại 2 Ngã 3 Cây Liễu - Ngã 3 Nhà Đỏ 10.800.000 5.940.000 4.860.000 3.457.500 - Đất ở đô thị
46908 Thị xã Thuận An Cách Mạng Tháng Tám (cũ ĐT-745) - Đường loại 2 Ngã 4 Cầu Cống - Ranh Thủ Dầu Một 12.240.000 6.732.000 5.508.000 3.918.500 - Đất ở đô thị
46909 Thị xã Thuận An Cầu Sắt - Đường loại 2 Tua 18 - Cầu Phú Long cũ 14.400.000 7.920.000 6.480.000 4.610.000 - Đất ở đô thị
46910 Thị xã Thuận An Châu Văn Tiếp - Đường loại 2 Đỗ Thành Nhân - Cầu Sắt 14.400.000 7.920.000 6.480.000 4.610.000 - Đất ở đô thị
46911 Thị xã Thuận An Đồ Chiểu - Đường loại 2 Cầu Sắt - Thủ Khoa Huân 14.400.000 7.920.000 6.480.000 4.610.000 - Đất ở đô thị
46912 Thị xã Thuận An Đỗ Hữu Vị - Đường loại 2 Trưng Nữ Vương - Châu Văn Tiếp 14.400.000 7.920.000 6.480.000 4.610.000 - Đất ở đô thị
46913 Thị xã Thuận An Gia Long - Đường loại 2 Cách Mạng Tháng Tám - Cà phê Thùy Linh 14.400.000 7.920.000 6.480.000 4.610.000 - Đất ở đô thị
46914 Thị xã Thuận An Lê Văn Duyệt - Đường loại 2 Cách Mạng Tháng Tám - Đồ Chiểu 14.400.000 7.920.000 6.480.000 4.610.000 - Đất ở đô thị
46915 Thị xã Thuận An Nguyễn Huệ - Đường loại 2 Cách Mạng Tháng Tám - Châu Văn Tiếp 10.080.000 5.544.000 4.536.000 3.227.000 - Đất ở đô thị
46916 Thị xã Thuận An Pasteur - Đường loại 2 Cách Mạng Tháng Tám - Châu Văn Tiếp 10.080.000 5.544.000 4.536.000 3.227.000 - Đất ở đô thị
46917 Thị xã Thuận An Thủ Khoa Huân - Đường loại 2 Ngã 3 Dốc Sỏi - Ngã 4 Hòa Lân 10.080.000 5.544.000 4.536.000 3.227.000 - Đất ở đô thị
46918 Thị xã Thuận An Trần Quốc Tuấn - Đường loại 2 Trưng Nữ Vương - Châu Văn Tiếp 10.080.000 5.544.000 4.536.000 3.227.000 - Đất ở đô thị
46919 Thị xã Thuận An Trương Vĩnh Ký - Đường loại 2 Đỗ Thành Nhân - Nguyễn Huệ 10.080.000 5.544.000 4.536.000 3.227.000 - Đất ở đô thị
46920 Thị xã Thuận An Võ Tánh - Đường loại 2 Cách Mạng Tháng Tám - Đồ Chiểu 14.400.000 7.920.000 6.480.000 4.610.000 - Đất ở đô thị
46921 Thị xã Thuận An Cách Mạng Tháng Tám (cũ ĐT-745) - Đường loại 3 Cầu Bà Hai - Ranh Hưng Định - Bình Nhâm 7.680.000 4.224.000 3.456.000 2.456.000 - Đất ở đô thị
46922 Thị xã Thuận An Cách Mạng Tháng Tám (cũ ĐT-745) - Đường loại 3 Ranh Hưng Định - Bình Nhâm - Ranh Bình Nhâm - Lái Thiêu 8.640.000 4.752.000 3.888.000 2.763.000 - Đất ở đô thị
46923 Thị xã Thuận An Châu Văn Tiếp - Đường loại 3 Cầu Sắt - Sông Sài Gòn 9.600.000 5.280.000 4.320.000 3.070.000 - Đất ở đô thị
46924 Thị xã Thuận An Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 3 Ranh Thủ Dầu Một - Ranh Tp.HCM 9.600.000 5.280.000 4.320.000 3.070.000 - Đất ở đô thị
46925 Thị xã Thuận An Đỗ Thành Nhân - Đường loại 3 Nguyễn Trãi - Châu Văn Tiếp 9.600.000 5.280.000 4.320.000 3.070.000 - Đất ở đô thị
46926 Thị xã Thuận An Đông Cung Cảnh - Đường loại 3 Châu Văn Tiếp - Cách Mạng Tháng Tám 9.600.000 5.280.000 4.320.000 3.070.000 - Đất ở đô thị
46927 Thị xã Thuận An Đông Nhì - Đường loại 3 Phan Chu Trinh - Nguyễn Văn Tiết 7.680.000 4.224.000 3.456.000 2.456.000 - Đất ở đô thị
46928 Thị xã Thuận An ĐT-743 - Đường loại 3 Ranh Thủ Dầu Một - Ranh Bình Chuẩn - An Phú 8.640.000 4.752.000 3.888.000 2.763.000 - Đất ở đô thị
46929 Thị xã Thuận An ĐT-743 - Đường loại 3 Ranh Bình Chuẩn - An Phú - Ranh KCN Bình Chiểu 9.600.000 5.280.000 4.320.000 3.070.000 - Đất ở đô thị
46930 Thị xã Thuận An ĐT-746 (Hoa Sen) - Đường loại 3 Ngã 3 Bình Qưới - Ranh thị xã Tân Uyên 9.120.000 5.016.000 4.104.000 2.916.500 - Đất ở đô thị
46931 Thị xã Thuận An ĐT-747B - Đường loại 3 Ngã 4 chùa Thầy Thỏ - Ranh Thái Hòa (hướng về Chợ Tân Ba) 6.720.000 3.696.000 3.024.000 2.149.000 - Đất ở đô thị
46932 Thị xã Thuận An ĐT-747B - Đường loại 3 Ngã 4 chùa Thầy Thỏ - Ranh phường Tân Phước Khánh 6.240.000 3.432.000 2.808.000 1.995.500 - Đất ở đô thị
46933 Thị xã Thuận An Đường 3 tháng 2 (cũ Lái Thiêu 56) - Đường loại 3 Nguyễn Trãi - Đông Nhì 7.680.000 4.224.000 3.456.000 2.456.000 - Đất ở đô thị
46934 Thị xã Thuận An Đường dẫn cầu Phú Long - Đường loại 3 Đại lộ Bình Dương - Sông Sài Gòn 8.640.000 4.752.000 3.888.000 2.763.000 - Đất ở đô thị
46935 Thị xã Thuận An Đường vào Thạnh Bình - Đường loại 3 Ngã 4 Cống - Ranh KDC An Thạnh 9.600.000 5.280.000 4.320.000 3.070.000 - Đất ở đô thị
46936 Thị xã Thuận An Hồ Văn Mên (cũ đường Ngã 4 An Sơn đi Đại lộ Bình Dương) - Đường loại 3 Cách Mạng Tháng Tám - Đại lộ Bình Dương 5.760.000 3.168.000 2.592.000 1.842.000 - Đất ở đô thị
46937 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 45 - Đường loại 3 Nguyễn Văn Tiết - Đông Nhì 7.680.000 4.224.000 3.456.000 2.456.000 - Đất ở đô thị
46938 Thị xã Thuận An Lê Văn Duyệt - Đường loại 3 Châu Văn Tiếp - Cách Mạng Tháng Tám 7.680.000 4.224.000 3.456.000 2.456.000 - Đất ở đô thị
46939 Thị xã Thuận An Mỹ Phước - Tân Vạn - Đường loại 3 Ranh Thủ Dầu Một - Ranh Bình Chuẩn - Thuận Giao 7.680.000 4.224.000 3.456.000 2.456.000 - Đất ở đô thị
46940 Thị xã Thuận An Mỹ Phước - Tân Vạn - Đường loại 3 Ranh Bình Chuẩn - Thuận Giao - Ranh Dĩ An 8.640.000 4.752.000 3.888.000 2.763.000 - Đất ở đô thị
46941 Thị xã Thuận An Nguyễn Chí Thanh (cũ Triệu Thị Trinh) - Đường loại 3 Đường nhà thờ Búng - Thạnh Bình 9.600.000 5.280.000 4.320.000 3.070.000 - Đất ở đô thị
46942 Thị xã Thuận An Nguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 3 Ranh Thủ Dầu Một - Đại lộ Bình Dương 8.640.000 4.752.000 3.888.000 2.763.000 - Đất ở đô thị
46943 Thị xã Thuận An Nội bộ KDC Thạnh Bình (đã hoàn chỉnh về kết cấu hạ tầng) - Đường loại 3 6.720.000 3.696.000 3.024.000 2.149.000 - Đất ở đô thị
46944 Thị xã Thuận An Phan Chu Trinh - Đường loại 3 Đông Nhì - Lê Văn Duyệt 9.600.000 5.280.000 4.320.000 3.070.000 - Đất ở đô thị
46945 Thị xã Thuận An Phan Thanh Giản - Đường loại 3 Phan Đình Phùng - Ngã 4 Lê Văn Duyệt 9.600.000 5.280.000 4.320.000 3.070.000 - Đất ở đô thị
46946 Thị xã Thuận An Phan Thanh Giản - Đường loại 3 Ngã 4 Lê Văn Duyệt - Cách Mạng Tháng Tám 7.680.000 4.224.000 3.456.000 2.456.000 - Đất ở đô thị
46947 Thị xã Thuận An Thủ Khoa Huân (Thuận Giao - Bình Chuẩn) - Đường loại 3 Ngã tư Hòa Lân - Ngã 4 Bình Chuẩn 9.600.000 5.280.000 4.320.000 3.070.000 - Đất ở đô thị
46948 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn - Tân Phước Khánh (Lý Tự Trọng, ĐH-403) - Đường loại 3 Ngã 4 Bình Chuẩn - Ranh phường Tân Phước Khánh 9.600.000 5.280.000 4.320.000 3.070.000 - Đất ở đô thị
46949 Thị xã Thuận An An Thạnh 06 - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Rầy xe lửa 3.120.000 2.028.000 1.560.000 1.248.000 - Đất ở đô thị
46950 Thị xã Thuận An An Thạnh 10 - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - An Thạnh 24 3.600.000 2.340.000 1.800.000 1.440.000 - Đất ở đô thị
46951 Thị xã Thuận An An Thạnh 16 - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Búng 3.600.000 2.340.000 1.800.000 1.440.000 - Đất ở đô thị
46952 Thị xã Thuận An An Thạnh 17 - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Búng 3.600.000 2.340.000 1.800.000 1.440.000 - Đất ở đô thị
46953 Thị xã Thuận An An Thạnh 19 - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Búng 4.080.000 2.652.000 2.040.000 1.632.000 - Đất ở đô thị
46954 Thị xã Thuận An An Thạnh 20 - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Rầy xe lửa 3.120.000 2.028.000 1.560.000 1.248.000 - Đất ở đô thị
46955 Thị xã Thuận An An Thạnh 21 - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Thạnh Quý 3.600.000 2.340.000 1.800.000 1.440.000 - Đất ở đô thị
46956 Thị xã Thuận An An Thạnh 22 - Đường loại 4 Hồ Văn Mên - Nhà ông tám Trên 3.120.000 2.028.000 1.560.000 1.248.000 - Đất ở đô thị
46957 Thị xã Thuận An An Thạnh 23 - Đường loại 4 Hồ Văn Mên - Nhà ông Thành 3.600.000 2.340.000 1.800.000 1.440.000 - Đất ở đô thị
46958 Thị xã Thuận An An Thạnh 24 - Đường loại 4 Hồ Văn Mên - Ranh Thủ Dầu Một 3.600.000 2.340.000 1.800.000 1.440.000 - Đất ở đô thị
46959 Thị xã Thuận An An Thạnh 29 - Đường loại 4 Hồ Văn Mên - Rạch Suối Cát 3.120.000 2.028.000 1.560.000 1.248.000 - Đất ở đô thị
46960 Thị xã Thuận An An Thạnh 34 - Đường loại 4 Hồ Văn Mên - Rạch Mương Trâm 3.120.000 2.028.000 1.560.000 1.248.000 - Đất ở đô thị
46961 Thị xã Thuận An An Thạnh 39 - Đường loại 4 Thạnh Quý - Ranh Hưng Định - An Sơn 3.120.000 2.028.000 1.560.000 1.248.000 - Đất ở đô thị
46962 Thị xã Thuận An An Thạnh 42 - Đường loại 4 Thạnh Quý - Hưng Định 06 3.600.000 2.340.000 1.800.000 1.440.000 - Đất ở đô thị
46963 Thị xã Thuận An An Thạnh 46 - Đường loại 4 Đồ Chiểu - Vựa Bụi 3.120.000 2.028.000 1.560.000 1.248.000 - Đất ở đô thị
46964 Thị xã Thuận An An Thạnh 47 - Đường loại 4 Thạnh Bình - Nhà Út Lân 3.120.000 2.028.000 1.560.000 1.248.000 - Đất ở đô thị
46965 Thị xã Thuận An An Thạnh 50 - Đường loại 4 Thạnh Bình - Nhà Bà Cam 3.120.000 2.028.000 1.560.000 1.248.000 - Đất ở đô thị
46966 Thị xã Thuận An An Thạnh 54 - Đường loại 4 Thạnh Bình - Nhà ông Tư Mở 3.120.000 2.028.000 1.560.000 1.248.000 - Đất ở đô thị
46967 Thị xã Thuận An An Thạnh 61 - Đường loại 4 Thủ Khoa Huân - Trường Mẫu giáo Hoa Mai 3.120.000 2.028.000 1.560.000 1.248.000 - Đất ở đô thị
46968 Thị xã Thuận An An Thạnh 64 - Đường loại 4 Thủ Khoa Huân - Đường Nhà thờ Búng 4.080.000 2.652.000 2.040.000 1.632.000 - Đất ở đô thị
46969 Thị xã Thuận An An Thạnh 66 - Đường loại 4 Thủ Khoa Huân - An Thạnh 68 3.600.000 2.340.000 1.800.000 1.440.000 - Đất ở đô thị
46970 Thị xã Thuận An An Thạnh 68 - Đường loại 4 Thủ Khoa Huân - An Thạnh 66 3.600.000 2.340.000 1.800.000 1.440.000 - Đất ở đô thị
46971 Thị xã Thuận An An Thạnh 69 - Đường loại 4 Thủ Khoa Huân - Chùa Thiên Hoà 3.120.000 2.028.000 1.560.000 1.248.000 - Đất ở đô thị
46972 Thị xã Thuận An An Thạnh 72 - Đường loại 4 Thủ Khoa Huân - Ranh Hưng Định 3.120.000 2.028.000 1.560.000 1.248.000 - Đất ở đô thị
46973 Thị xã Thuận An An Thạnh 73 - Đường loại 4 Thủ Khoa Huân - Ranh Hưng Định 4.080.000 2.652.000 2.040.000 1.632.000 - Đất ở đô thị
46974 Thị xã Thuận An Bình Đức (cũ Đường vào nhà thờ Lái Thiêu) - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Phan Thanh Giản 4.320.000 2.808.000 2.160.000 1.728.000 - Đất ở đô thị
46975 Thị xã Thuận An Bình Hòa 24 (Bình Hòa 22) - Đường loại 4 Đồng An - KCN Đồng An 4.320.000 2.808.000 2.160.000 1.728.000 - Đất ở đô thị
46976 Thị xã Thuận An Bình Hòa 25 (Bình Hòa 20) - Đường loại 4 ĐT-743C - Công ty P&G 4.320.000 2.808.000 2.160.000 1.728.000 - Đất ở đô thị
46977 Thị xã Thuận An Bình Hòa 26 (Bình Hòa 21) - Đường loại 4 ĐT-743C - KCN Đồng An 4.320.000 2.808.000 2.160.000 1.728.000 - Đất ở đô thị
46978 Thị xã Thuận An Bình Hòa 27 (Đường Lô 11) - Đường loại 4 ĐT-743C - Bình Hòa 25 4.320.000 2.808.000 2.160.000 1.728.000 - Đất ở đô thị
46979 Thị xã Thuận An Bình Hòa 28 (Đường Lô 12) - Đường loại 4 ĐT-743C - Bình Hòa 25 4.320.000 2.808.000 2.160.000 1.728.000 - Đất ở đô thị
46980 Thị xã Thuận An Bình Hòa 29 (Đường Lô 13) - Đường loại 4 ĐT-743C - Bình Hòa 25 4.320.000 2.808.000 2.160.000 1.728.000 - Đất ở đô thị
46981 Thị xã Thuận An Bình Hòa 30 (Đường Lô 14A) - Đường loại 4 ĐT-743C - Bình Hòa 25 4.320.000 2.808.000 2.160.000 1.728.000 - Đất ở đô thị
46982 Thị xã Thuận An Bình Hòa 31 (Đường Lô 14B) - Đường loại 4 ĐT-743C - Bình Hòa 25 4.320.000 2.808.000 2.160.000 1.728.000 - Đất ở đô thị
46983 Thị xã Thuận An Bình Hòa 32 (Đường Lô 15) - Đường loại 4 ĐT-743C - Bình Hòa 25 4.320.000 2.808.000 2.160.000 1.728.000 - Đất ở đô thị
46984 Thị xã Thuận An Bình Hòa 33 (Đường Lô 16) - Đường loại 4 ĐT-743C - Bình Hòa 25 4.320.000 2.808.000 2.160.000 1.728.000 - Đất ở đô thị
46985 Thị xã Thuận An Bùi Hữu Nghĩa (Bình Đức - Bình Đáng) - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - Nguyễn Du 4.800.000 3.120.000 2.400.000 1.920.000 - Đất ở đô thị
46986 Thị xã Thuận An Bùi Thị Xuân (cũ An Phú - Thái Hòa) - Đường loại 4 Ngã 6 An Phú - Ranh Thị xã Tân Uyên (Thái Hòa) 4.800.000 3.120.000 2.400.000 1.920.000 - Đất ở đô thị
46987 Thị xã Thuận An Chòm Sao - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - Ranh Thuận Giao - Hưng Định 4.800.000 3.120.000 2.400.000 1.920.000 - Đất ở đô thị
46988 Thị xã Thuận An Chòm Sao - Đường loại 4 Ranh Thuận Giao - Hưng Định - Đường Nhà thờ Búng 3.840.000 2.496.000 1.920.000 1.536.000 - Đất ở đô thị
46989 Thị xã Thuận An Đi vào hồ tắm Bạch Đằng - Đường loại 4 Nguyễn Trãi - Rạch Lái Thiêu 4.800.000 3.120.000 2.400.000 1.920.000 - Đất ở đô thị
46990 Thị xã Thuận An Đồng An (Tỉnh lộ 43, Gò Dưa - Tam Bình) - Đường loại 4 ĐT-743C - Ranh Bình Chiểu (Thủ Đức) 4.800.000 3.120.000 2.400.000 1.920.000 - Đất ở đô thị
46991 Thị xã Thuận An ĐT-743C (Lái Thiêu - Dĩ An) - Đường loại 4 Ngã 4 cầu ông Bố - Ngã tư 550 4.800.000 3.120.000 2.400.000 1.920.000 - Đất ở đô thị
46992 Thị xã Thuận An Đường 22 tháng 12 (Thuận Giao - An Phú + Đất Thánh) - Đường loại 4 Thủ Khoa Huân - Đại lộ Bình Dương 4.800.000 3.120.000 2.400.000 1.920.000 - Đất ở đô thị
46993 Thị xã Thuận An Đường 22 tháng 12 (Thuận Giao - An Phú + Đất Thánh) - Đường loại 4 Đại Lộ Bình Dương - Ngã 6 An Phú 4.800.000 3.120.000 2.400.000 1.920.000 - Đất ở đô thị
46994 Thị xã Thuận An Đường 3 tháng 2 (cũ đường đi Sân vận động + đường vào xí nghiệp 3/2 + đường Liên xã) - Đường loại 4 Nguyễn Trãi - Giáp Trường tiểu học Phan Chu Trinh 4.800.000 3.120.000 2.400.000 1.920.000 - Đất ở đô thị
46995 Thị xã Thuận An Đường 3 tháng 2 (cũ đường đi Sân vận động + đường vào xí nghiệp 3/2 + đường Liên xã) - Đường loại 4 Đông Nhì - Nguyễn Văn Tiết 4.800.000 3.120.000 2.400.000 1.920.000 - Đất ở đô thị
46996 Thị xã Thuận An Đường 3 tháng 2 (cũ đường đi Sân vận động + đường vào xí nghiệp 3/2 + đường Liên xã) - Đường loại 4 Nguyễn Văn Tiết - Trương Định 4.800.000 3.120.000 2.400.000 1.920.000 - Đất ở đô thị
46997 Thị xã Thuận An Đường Nhà thờ Búng - Đường loại 4 Cầu Bà Hai - Thủ Khoa Huân 4.800.000 3.120.000 2.400.000 1.920.000 - Đất ở đô thị
46998 Thị xã Thuận An Đường vào Quảng Hòa Xương - Đường loại 4 Nguyễn Trãi - Đại lộ Bình Dương 4.800.000 3.120.000 2.400.000 1.920.000 - Đất ở đô thị
46999 Thị xã Thuận An Gia Long (nối dài) - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Đại lộ Bình Dương 4.080.000 2.652.000 2.040.000 1.632.000 - Đất ở đô thị
47000 Thị xã Thuận An Hồ Văn Mên (cũ Hương lộ 9) - Đường loại 4 Ngã 4 An Sơn - Giáp ranh An Sơn 4.800.000 3.120.000 2.400.000 1.920.000 - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...