18:29 - 04/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
46801 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-111 - Đường loại 5 Nguyễn Chí Thanh - Văn phòng khu phố 8 2.070.000 1.344.000 1.038.000 828.000 - Đất SX-KD đô thị
46802 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-112 - Đường loại 5 Nguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thị Hiếu 2.070.000 1.344.000 1.038.000 828.000 - Đất SX-KD đô thị
46803 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-113 - Đường loại 5 ĐX-133 - ĐX-117 1.897.500 1.232.000 951.500 759.000 - Đất SX-KD đô thị
46804 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-114 - Đường loại 5 Bờ bao - Hoàng Đình Bôi 1.897.500 1.232.000 951.500 759.000 - Đất SX-KD đô thị
46805 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-115 - Đường loại 5 Lê Chí Dân - Phan Đăng Lưu 2.242.500 1.456.000 1.124.500 897.000 - Đất SX-KD đô thị
46806 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-117 - Đường loại 5 Phan Đăng Lưu - ĐX-119 1.897.500 1.232.000 951.500 759.000 - Đất SX-KD đô thị
46807 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-118 - Đường loại 5 Phan Đăng Lưu - 6 Mai 2.070.000 1.344.000 1.038.000 828.000 - Đất SX-KD đô thị
46808 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-119 - Đường loại 5 Phan Đăng Lưu - ĐX-117 2.760.000 1.792.000 1.384.000 1.104.000 - Đất SX-KD đô thị
46809 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-120 - Đường loại 5 Huỳnh Thị Hiếu - 8 Vân 1.897.500 1.232.000 951.500 759.000 - Đất SX-KD đô thị
46810 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-121 - Đường loại 5 Huỳnh Thị Hiếu - Cầu ông Bồi 1.897.500 1.232.000 951.500 759.000 - Đất SX-KD đô thị
46811 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-122 - Đường loại 5 6 Én - 2 Phen 1.897.500 1.232.000 951.500 759.000 - Đất SX-KD đô thị
46812 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-123 - Đường loại 5 Huỳnh Thị Hiếu - Ông 2 Xe 1.897.500 1.232.000 951.500 759.000 - Đất SX-KD đô thị
46813 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-124 - Đường loại 5 Huỳnh Thị Hiếu - Rạch Bầu 2.070.000 1.344.000 1.038.000 828.000 - Đất SX-KD đô thị
46814 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-125 - Đường loại 5 Huỳnh Thị Hiếu - Cuối tuyến 1.897.500 1.232.000 951.500 759.000 - Đất SX-KD đô thị
46815 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-126 - Đường loại 5 Huỳnh Thị Hiếu - 4 Thanh 1.897.500 1.232.000 951.500 759.000 - Đất SX-KD đô thị
46816 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-127 - Đường loại 5 Lê Chí Dân - Cuối tuyến 1.897.500 1.232.000 951.500 759.000 - Đất SX-KD đô thị
46817 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-128 - Đường loại 5 Huỳnh Thị Hiếu - Cầu 3 Tuội 1.897.500 1.232.000 951.500 759.000 - Đất SX-KD đô thị
46818 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-129 - Đường loại 5 Huỳnh Thị Hiếu - Út Văn 1.897.500 1.232.000 951.500 759.000 - Đất SX-KD đô thị
46819 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-130 - Đường loại 5 Phan Đăng Lưu - 7 Xuyển 1.897.500 1.232.000 951.500 759.000 - Đất SX-KD đô thị
46820 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-131 - Đường loại 5 Lê Chí Dân - Ông 8 Trình 1.897.500 1.232.000 951.500 759.000 - Đất SX-KD đô thị
46821 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-132 - Đường loại 5 Lê Chí Dân - Huỳnh Thị Hiếu 1.897.500 1.232.000 951.500 759.000 - Đất SX-KD đô thị
46822 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-133 - Đường loại 5 Phan Đăng Lưu - Lê Chí Dân 1.897.500 1.232.000 951.500 759.000 - Đất SX-KD đô thị
46823 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-134 - Đường loại 5 Lê Chí Dân - 7 Đài 1.897.500 1.232.000 951.500 759.000 - Đất SX-KD đô thị
46824 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-139 - Đường loại 5 Phan Đăng Lưu - Bà Chè 1.897.500 1.232.000 951.500 759.000 - Đất SX-KD đô thị
46825 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-141 - Đường loại 5 Cổng Đình - Cầu ván 1.897.500 1.232.000 951.500 759.000 - Đất SX-KD đô thị
46826 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-142 - Đường loại 5 Nguyễn Chí Thanh - Trường Đông Nam 2.070.000 1.344.000 1.038.000 828.000 - Đất SX-KD đô thị
46827 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-143 - Đường loại 5 Nguyễn Chí Thanh - Hồ Văn Cống 2.070.000 1.344.000 1.038.000 828.000 - Đất SX-KD đô thị
46828 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-144 - Đường loại 5 Nguyễn Chí Thanh - Hồ Văn Cống 2.070.000 1.344.000 1.038.000 828.000 - Đất SX-KD đô thị
46829 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-145 - Đường loại 5 Nguyễn Chí Thanh - Bùi Ngọc Thu 2.070.000 1.344.000 1.038.000 828.000 - Đất SX-KD đô thị
46830 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-146 - Đường loại 5 Phan Đăng Lưu - Lê Chí Dân 1.897.500 1.232.000 951.500 759.000 - Đất SX-KD đô thị
46831 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-148 - Đường loại 5 Lê Văn Tách - Lê Chí Dân 1.897.500 1.232.000 951.500 759.000 - Đất SX-KD đô thị
46832 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-149 - Đường loại 5 Lê Văn Tách - Lê Chí Dân 1.897.500 1.232.000 951.500 759.000 - Đất SX-KD đô thị
46833 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-150 - Đường loại 5 Hồ Văn Cống - Lê Văn Tách 1.897.500 1.232.000 951.500 759.000 - Đất SX-KD đô thị
46834 Thành phố Thủ Dầu Một Hồ Văn Cống - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Phan Đăng Lưu 3.450.000 2.240.000 1.730.000 1.380.000 - Đất SX-KD đô thị
46835 Thành phố Thủ Dầu Một Huỳnh Thị Chấu - Đường loại 5 Bùi Ngọc Thu - Phan Đăng Lưu 2.415.000 1.568.000 1.211.000 966.000 - Đất SX-KD đô thị
46836 Thành phố Thủ Dầu Một Huỳnh Thị Hiếu - Đường loại 5 Nguyễn Chí Thanh - Rạch Bến Chành 2.415.000 1.568.000 1.211.000 966.000 - Đất SX-KD đô thị
46837 Thành phố Thủ Dầu Một Hữu Nghị - Đường loại 5 Phạm Văn Đồng - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) 2.587.500 1.680.000 1.297.500 1.035.000 - Đất SX-KD đô thị
46838 Thành phố Thủ Dầu Một Lạc Long Quân - Đường loại 5 Nguyễn Văn Tiết - Tiểu chủng viện Thiên Chúa giáo (trường Đảng cũ) 3.450.000 2.240.000 1.730.000 1.380.000 - Đất SX-KD đô thị
46839 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Chí Dân - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Nguyễn Chí Thanh 2.932.500 1.904.000 1.470.500 1.173.000 - Đất SX-KD đô thị
46840 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Chí Dân - Đường loại 5 Nguyễn Chí Thanh - Hồ Văn Cống 2.415.000 1.568.000 1.211.000 966.000 - Đất SX-KD đô thị
46841 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Lai (đất thuộc các KCN) - Đường loại 5 Ranh KLH, KCN Phú Gia - Ranh Hòa Lợi - Hòa Phú 2.587.500 1.680.000 1.297.500 1.035.000 - Đất SX-KD đô thị
46842 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Văn Tách - Đường loại 5 Hồ Văn Cống - Cuối tuyến 2.587.500 1.680.000 1.297.500 1.035.000 - Đất SX-KD đô thị
46843 Thành phố Thủ Dầu Một Lò Lu - Đường loại 5 Hồ Văn Cống - Lê Chí Dân 2.415.000 1.568.000 1.211.000 966.000 - Đất SX-KD đô thị
46844 Thành phố Thủ Dầu Một Lý Thái Tổ (Tạo Lực 4, đất thuộc KCN Sóng Thần 3 và KCN Kim Huy) - Đường loại 5 Điện Biên Phủ (Tạo lực 1) - Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7) 2.587.500 1.680.000 1.297.500 1.035.000 - Đất SX-KD đô thị
46845 Thành phố Thủ Dầu Một Lý Tự Trọng - Đường loại 5 Nguyễn Tri Phương - Phan Bội Châu 3.450.000 2.240.000 1.730.000 1.380.000 - Đất SX-KD đô thị
46846 Thành phố Thủ Dầu Một Mạc Đĩnh Chi (ĐX-124) - Đường loại 5 Lê Chí Dân - Huỳnh Thị Hiếu 2.415.000 1.568.000 1.211.000 966.000 - Đất SX-KD đô thị
46847 Thành phố Thủ Dầu Một Mội Thầy Thơ (ĐX-103) - Đường loại 5 Bùi Ngọc Thu - ĐX-105 1.897.500 1.232.000 951.500 759.000 - Đất SX-KD đô thị
46848 Thành phố Thủ Dầu Một Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đất thuộc KCN Mapletree) - Đường loại 5 Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) - NT9 (Khu liên hợp) 2.587.500 1.680.000 1.297.500 1.035.000 - Đất SX-KD đô thị
46849 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Đức Cảnh (Đường vào khu hành chính phường Hiệp An) - Đường loại 5 Phan Đăng Lưu - Lê Chí Dân 2.760.000 1.792.000 1.384.000 1.104.000 - Đất SX-KD đô thị
46850 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Văn Cừ - Đường loại 5 Huỳnh Văn Cù - Lê Chí Dân 2.760.000 1.792.000 1.384.000 1.104.000 - Đất SX-KD đô thị
46851 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Văn Linh (Tạo Lực 2, đất thuộc các KCN) - Đường loại 5 Ranh Tân Vĩnh Hiệp - Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) 2.587.500 1.680.000 1.297.500 1.035.000 - Đất SX-KD đô thị
46852 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Văn Linh (Tạo Lực 2, đất thuộc các KCN) - Đường loại 5 Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Ranh Hòa Lợi 2.587.500 1.680.000 1.297.500 1.035.000 - Đất SX-KD đô thị
46853 Thành phố Thủ Dầu Một Ngô Thị Lan (đường Nguyễn Tri Phương ra sông Sài Gòn) - Đường loại 5 Nguyễn Tri Phương - Sông Sài Gòn 2.932.500 1.904.000 1.470.500 1.173.000 - Đất SX-KD đô thị
46854 Thành phố Thủ Dầu Một Phạm Hùng - Đường loại 5 Tôn Đức Thắng - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) 2.587.500 1.680.000 1.297.500 1.035.000 - Đất SX-KD đô thị
46855 Thành phố Thủ Dầu Một Phạm Văn Đồng (đất thuộc KCN Mapletree) - Đường loại 5 Tôn Đức Thắng - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) 2.587.500 1.680.000 1.297.500 1.035.000 - Đất SX-KD đô thị
46856 Thành phố Thủ Dầu Một Phan Bội Châu - Đường loại 5 Võ Minh Đức - Cảng Bà Lụa 3.450.000 2.240.000 1.730.000 1.380.000 - Đất SX-KD đô thị
46857 Thành phố Thủ Dầu Một Phan Đăng Lưu - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Nguyễn Chí Thanh 2.760.000 1.792.000 1.384.000 1.104.000 - Đất SX-KD đô thị
46858 Thành phố Thủ Dầu Một Phan Đăng Lưu - Đường loại 5 Nguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thị Hiếu 2.587.500 1.680.000 1.297.500 1.035.000 - Đất SX-KD đô thị
46859 Thành phố Thủ Dầu Một Tôn Đức Thắng (đất thuộc KCN Mapletree) - Đường loại 5 Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) 2.587.500 1.680.000 1.297.500 1.035.000 - Đất SX-KD đô thị
46860 Thành phố Thủ Dầu Một Trần Ngọc Lên - Đường loại 5 Cầu Cháy - Huỳnh Văn Luỹ 3.105.000 2.016.000 1.557.000 1.242.000 - Đất SX-KD đô thị
46861 Thành phố Thủ Dầu Một Truông Bồng Bông - Đường loại 5 Nguyễn Văn Thành - Nghĩa trang Truông Bồng Bông 2.587.500 1.680.000 1.297.500 1.035.000 - Đất SX-KD đô thị
46862 Thành phố Thủ Dầu Một Trương Định (Đường Khu Hoàng Hoa Thám) - Đường loại 5 Đường vào Khu dân cư K8 - Nguyễn Văn Trỗi 3.105.000 2.016.000 1.557.000 1.242.000 - Đất SX-KD đô thị
46863 Thành phố Thủ Dầu Một Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5, đất thuộc KCN VSIP 2 và KCN Mapletree) - Đường loại 5 Ranh Khu liên hợp (Hòa Lợi) - Ranh Khu liên hợp (Phú Chánh) 2.587.500 1.680.000 1.297.500 1.035.000 - Đất SX-KD đô thị
46864 Thành phố Thủ Dầu Một Võ Văn Kiệt (Tạo Lực 6, đất thuộc KCN Sóng Thần 3) - Đường loại 5 Đường D1 KCN Sóng Thần 3 - Đường D2 KCN Sóng Thần 3 2.587.500 1.680.000 1.297.500 1.035.000 - Đất SX-KD đô thị
46865 Thành phố Thủ Dầu Một Xóm Guốc - Đường loại 5 Phan Bội Châu - Lý Tự Trọng 3.450.000 2.240.000 1.730.000 1.380.000 - Đất SX-KD đô thị
46866 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất - Đường loại 5 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên 2.587.500 1.680.000 1.297.500 1.035.000 - Đất SX-KD đô thị
46867 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất - Đường loại 5 Bề rộng mặt đường từ 6m đến dưới 9m 2.415.000 1.568.000 1.211.000 966.000 - Đất SX-KD đô thị
46868 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất - Đường loại 5 Bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 6m 2.242.500 1.456.000 1.124.500 897.000 - Đất SX-KD đô thị
46869 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5 - Thành phố Thủ Dầu Một Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 2.587.500 1.680.000 1.297.500 1.035.000 - Đất SX-KD đô thị
46870 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5 - Thành phố Thủ Dầu Một Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 2.415.000 1.568.000 1.211.000 966.000 - Đất SX-KD đô thị
46871 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5 - Thành phố Thủ Dầu Một Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 2.415.000 1.568.000 1.211.000 966.000 - Đất SX-KD đô thị
46872 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5 - Thành phố Thủ Dầu Một Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 2.242.500 1.456.000 1.124.500 897.000 - Đất SX-KD đô thị
46873 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5 - Thành phố Thủ Dầu Một Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 2.242.500 1.456.000 1.124.500 897.000 - Đất SX-KD đô thị
46874 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5 - Thành phố Thủ Dầu Một Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 2.070.000 1.344.000 1.038.000 828.000 - Đất SX-KD đô thị
46875 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5 - Thành phố Thủ Dầu Một Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 2.070.000 1.344.000 1.038.000 828.000 - Đất SX-KD đô thị
46876 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5 - Thành phố Thủ Dầu Một Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 1.897.500 1.232.000 951.500 759.000 - Đất SX-KD đô thị
46877 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5 - Thành phố Thủ Dầu Một Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 2.070.000 1.344.000 1.038.000 828.000 - Đất SX-KD đô thị
46878 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5 - Thành phố Thủ Dầu Một Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 1.897.500 1.232.000 951.500 759.000 - Đất SX-KD đô thị
46879 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5 - Thành phố Thủ Dầu Một Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 1.897.500 1.232.000 951.500 759.000 - Đất SX-KD đô thị
46880 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5 - Thành phố Thủ Dầu Một Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 1.725.000 1.120.000 865.000 690.000 - Đất SX-KD đô thị
46881 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5 - Thành phố Thủ Dầu Một Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 1.897.500 1.232.000 951.500 759.000 - Đất SX-KD đô thị
46882 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5 - Thành phố Thủ Dầu Một Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 1.725.000 1.120.000 865.000 690.000 - Đất SX-KD đô thị
46883 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5 - Thành phố Thủ Dầu Một Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 1.725.000 1.120.000 865.000 690.000 - Đất SX-KD đô thị
46884 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5 - Thành phố Thủ Dầu Một Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 1.552.500 1.008.000 778.500 621.000 - Đất SX-KD đô thị
46885 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5 - Thành phố Thủ Dầu Một Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã ph 1.725.000 1.120.000 865.000 690.000 - Đất SX-KD đô thị
46886 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5 - Thành phố Thủ Dầu Một Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã ph 1.552.500 1.008.000 778.500 621.000 - Đất SX-KD đô thị
46887 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5 - Thành phố Thủ Dầu Một Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã phân loạ 1.552.500 1.008.000 778.500 621.000 - Đất SX-KD đô thị
46888 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5 - Thành phố Thủ Dầu Một Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã phân loạ 1.380.000 896.000 692.000 552.000 - Đất SX-KD đô thị
46889 Thành phố Thủ Dầu Một Thành phố Thủ Dầu Một Khu vực 1 375.000 310.000 270.000 210.000 - Đất trồng lúa
46890 Thành phố Thủ Dầu Một Thành phố Thủ Dầu Một Khu vực 1 375.000 310.000 270.000 210.000 - Đất trồng cây hàng năm
46891 Thành phố Thủ Dầu Một Thành phố Thủ Dầu Một Khu vực 1 410.000 320.000 270.000 200.000 - Đất trồng cây lâu năm
46892 Thành phố Thủ Dầu Một Thành phố Thủ Dầu Một Khu vực 1 410.000 320.000 270.000 200.000 - Đất nông nghiệp khác
46893 Thành phố Thủ Dầu Một Thành phố Thủ Dầu Một Khu vực 1 190.000 190.000 190.000 190.000 - Đất rừng sản xuất
46894 Thành phố Thủ Dầu Một Thành phố Thủ Dầu Một Khu vực 1 190.000 190.000 190.000 190.000 - Đất rừng phòng hộ
46895 Thành phố Thủ Dầu Một Thành phố Thủ Dầu Một Khu vực 1 190.000 190.000 190.000 190.000 - Đất rừng đặc dụng
46896 Thành phố Thủ Dầu Một Thành phố Thủ Dầu Một Khu vực 1 240.000 240.000 240.000 240.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
46897 Thị xã Thuận An Đỗ Hữu Vị - Đường loại 1 Cách Mạng Tháng Tám - Trưng Nữ Vương 19.200.000 10.560.000 8.640.000 6.140.000 - Đất ở đô thị
46898 Thị xã Thuận An Cách Mạng Tháng Tám (cũ ĐT-745) - Đường loại 1 Tua 18 - Ngã 3 Cây Liễu 19.200.000 10.560.000 8.640.000 6.140.000 - Đất ở đô thị
46899 Thị xã Thuận An Cách Mạng Tháng Tám (cũ ĐT-745) - Đường loại 1 Cầu Bà Hai - Ngã 4 Cầu Cống 19.200.000 10.560.000 8.640.000 6.140.000 - Đất ở đô thị
46900 Thị xã Thuận An Hoàng Hoa Thám - Đường loại 1 Tua 18 - Cầu Phan Đình Phùng 19.200.000 10.560.000 8.640.000 6.140.000 - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...