15:04 - 04/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
46101 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-141 - Đường loại 5 Cổng Đình - Cầu ván 2.915.000 1.897.500 1.457.500 1.166.000 - Đất ở đô thị
46102 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-142 - Đường loại 5 Nguyễn Chí Thanh - Trường Đông Nam 3.180.000 2.070.000 1.590.000 1.272.000 - Đất ở đô thị
46103 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-143 - Đường loại 5 Nguyễn Chí Thanh - Hồ Văn Cống 3.180.000 2.070.000 1.590.000 1.272.000 - Đất ở đô thị
46104 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-144 - Đường loại 5 Nguyễn Chí Thanh - Hồ Văn Cống 3.180.000 2.070.000 1.590.000 1.272.000 - Đất ở đô thị
46105 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-145 - Đường loại 5 Nguyễn Chí Thanh - Bùi Ngọc Thu 3.180.000 2.070.000 1.590.000 1.272.000 - Đất ở đô thị
46106 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-146 - Đường loại 5 Phan Đăng Lưu - Lê Chí Dân 2.915.000 1.897.500 1.457.500 1.166.000 - Đất ở đô thị
46107 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-148 - Đường loại 5 Lê Văn Tách - Lê Chí Dân 2.915.000 1.897.500 1.457.500 1.166.000 - Đất ở đô thị
46108 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-149 - Đường loại 5 Lê Văn Tách - Lê Chí Dân 2.915.000 1.897.500 1.457.500 1.166.000 - Đất ở đô thị
46109 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-150 - Đường loại 5 Hồ Văn Cống - Lê Văn Tách 2.915.000 1.897.500 1.457.500 1.166.000 - Đất ở đô thị
46110 Thành phố Thủ Dầu Một Hồ Văn Cống - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Phan Đăng Lưu 5.300.000 3.450.000 2.650.000 2.120.000 - Đất ở đô thị
46111 Thành phố Thủ Dầu Một Huỳnh Thị Chấu - Đường loại 5 Bùi Ngọc Thu - Phan Đăng Lưu 3.710.000 2.415.000 1.855.000 1.484.000 - Đất ở đô thị
46112 Thành phố Thủ Dầu Một Huỳnh Thị Hiếu - Đường loại 5 Nguyễn Chí Thanh - Rạch Bến Chành 3.710.000 2.415.000 1.855.000 1.484.000 - Đất ở đô thị
46113 Thành phố Thủ Dầu Một Hữu Nghị - Đường loại 5 Phạm Văn Đồng - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) 3.975.000 2.587.500 1.987.500 1.590.000 - Đất ở đô thị
46114 Thành phố Thủ Dầu Một Lạc Long Quân - Đường loại 5 Nguyễn Văn Tiết - Tiểu chủng viện Thiên Chúa giáo (trường Đảng cũ) 5.300.000 3.450.000 2.650.000 2.120.000 - Đất ở đô thị
46115 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Chí Dân - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Nguyễn Chí Thanh 4.505.000 2.932.500 2.252.500 1.802.000 - Đất ở đô thị
46116 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Chí Dân - Đường loại 5 Nguyễn Chí Thanh - Hồ Văn Cống 3.710.000 2.415.000 1.855.000 1.484.000 - Đất ở đô thị
46117 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Lai (đất thuộc các KCN) - Đường loại 5 Ranh KLH, KCN Phú Gia - Ranh Hòa Lợi - Hòa Phú 3.975.000 2.587.500 1.987.500 1.590.000 - Đất ở đô thị
46118 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Văn Tách - Đường loại 5 Hồ Văn Cống - Cuối tuyến 3.975.000 2.587.500 1.987.500 1.590.000 - Đất ở đô thị
46119 Thành phố Thủ Dầu Một Lò Lu - Đường loại 5 Hồ Văn Cống - Lê Chí Dân 3.710.000 2.415.000 1.855.000 1.484.000 - Đất ở đô thị
46120 Thành phố Thủ Dầu Một Lý Thái Tổ (Tạo Lực 4, đất thuộc KCN Sóng Thần 3 và KCN Kim Huy) - Đường loại 5 Điện Biên Phủ (Tạo lực 1) - Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7) 3.975.000 2.587.500 1.987.500 1.590.000 - Đất ở đô thị
46121 Thành phố Thủ Dầu Một Lý Tự Trọng - Đường loại 5 Nguyễn Tri Phương - Phan Bội Châu 5.300.000 3.450.000 2.650.000 2.120.000 - Đất ở đô thị
46122 Thành phố Thủ Dầu Một Mạc Đĩnh Chi (ĐX-124) - Đường loại 5 Lê Chí Dân - Huỳnh Thị Hiếu 3.710.000 2.415.000 1.855.000 1.484.000 - Đất ở đô thị
46123 Thành phố Thủ Dầu Một Mội Thầy Thơ (ĐX-103) - Đường loại 5 Bùi Ngọc Thu - ĐX-105 2.915.000 1.897.500 1.457.500 1.166.000 - Đất ở đô thị
46124 Thành phố Thủ Dầu Một Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đất thuộc KCN Mapletree) - Đường loại 5 Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) - NT9 (Khu liên hợp) 3.975.000 2.587.500 1.987.500 1.590.000 - Đất ở đô thị
46125 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Đức Cảnh (Đường vào khu hành chính phường Hiệp An) - Đường loại 5 Phan Đăng Lưu - Lê Chí Dân 4.240.000 2.760.000 2.120.000 1.696.000 - Đất ở đô thị
46126 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Văn Cừ - Đường loại 5 Huỳnh Văn Cù - Lê Chí Dân 4.240.000 2.760.000 2.120.000 1.696.000 - Đất ở đô thị
46127 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Văn Linh (Tạo Lực 2, đất thuộc các KCN) - Đường loại 5 Ranh Tân Vĩnh Hiệp - Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) 3.975.000 2.587.500 1.987.500 1.590.000 - Đất ở đô thị
46128 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Văn Linh (Tạo Lực 2, đất thuộc các KCN) - Đường loại 5 Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Ranh Hòa Lợi 3.975.000 2.587.500 1.987.500 1.590.000 - Đất ở đô thị
46129 Thành phố Thủ Dầu Một Ngô Thị Lan (đường Nguyễn Tri Phương ra sông Sài Gòn) - Đường loại 5 Nguyễn Tri Phương - Sông Sài Gòn 4.505.000 2.932.500 2.252.500 1.802.000 - Đất ở đô thị
46130 Thành phố Thủ Dầu Một Phạm Hùng - Đường loại 5 Tôn Đức Thắng - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) 3.975.000 2.587.500 1.987.500 1.590.000 - Đất ở đô thị
46131 Thành phố Thủ Dầu Một Phạm Văn Đồng (đất thuộc KCN Mapletree) - Đường loại 5 Tôn Đức Thắng - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) 3.975.000 2.587.500 1.987.500 1.590.000 - Đất ở đô thị
46132 Thành phố Thủ Dầu Một Phan Bội Châu - Đường loại 5 Võ Minh Đức - Cảng Bà Lụa 5.300.000 3.450.000 2.650.000 2.120.000 - Đất ở đô thị
46133 Thành phố Thủ Dầu Một Phan Đăng Lưu - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Nguyễn Chí Thanh 4.240.000 2.760.000 2.120.000 1.696.000 - Đất ở đô thị
46134 Thành phố Thủ Dầu Một Phan Đăng Lưu - Đường loại 5 Nguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thị Hiếu 3.975.000 2.587.500 1.987.500 1.590.000 - Đất ở đô thị
46135 Thành phố Thủ Dầu Một Tôn Đức Thắng (đất thuộc KCN Mapletree) - Đường loại 5 Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) 3.975.000 2.587.500 1.987.500 1.590.000 - Đất ở đô thị
46136 Thành phố Thủ Dầu Một Trần Ngọc Lên - Đường loại 5 Cầu Cháy - Huỳnh Văn Luỹ 4.770.000 3.105.000 2.385.000 1.908.000 - Đất ở đô thị
46137 Thành phố Thủ Dầu Một Truông Bồng Bông - Đường loại 5 Nguyễn Văn Thành - Nghĩa trang Truông Bồng Bông 3.975.000 2.587.500 1.987.500 1.590.000 - Đất ở đô thị
46138 Thành phố Thủ Dầu Một Trương Định (Đường Khu Hoàng Hoa Thám) - Đường loại 5 Đường vào Khu dân cư K8 - Nguyễn Văn Trỗi 4.770.000 3.105.000 2.385.000 1.908.000 - Đất ở đô thị
46139 Thành phố Thủ Dầu Một Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5, đất thuộc KCN VSIP 2 và KCN Mapletree) - Đường loại 5 Ranh Khu liên hợp (Hòa Lợi) - Ranh Khu liên hợp (Phú Chánh) 3.975.000 2.587.500 1.987.500 1.590.000 - Đất ở đô thị
46140 Thành phố Thủ Dầu Một Võ Văn Kiệt (Tạo Lực 6, đất thuộc KCN Sóng Thần 3) - Đường loại 5 Đường D1 KCN Sóng Thần 3 - Đường D2 KCN Sóng Thần 3 3.975.000 2.587.500 1.987.500 1.590.000 - Đất ở đô thị
46141 Thành phố Thủ Dầu Một Xóm Guốc - Đường loại 5 Phan Bội Châu - Lý Tự Trọng 5.300.000 3.450.000 2.650.000 2.120.000 - Đất ở đô thị
46142 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất - Đường loại 5 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên 3.975.000 2.587.500 1.987.500 1.590.000 - Đất ở đô thị
46143 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất - Đường loại 5 Bề rộng mặt đường từ 6m đến dưới 9m 3.710.000 2.415.000 1.855.000 1.484.000 - Đất ở đô thị
46144 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất - Đường loại 5 Bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 6m 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000 - Đất ở đô thị
46145 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5 -Thành phố Thủ Dầu Một Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 3.975.000 2.587.500 1.987.500 1.590.000 - Đất ở đô thị
46146 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5 -Thành phố Thủ Dầu Một Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 3.710.000 2.415.000 1.855.000 1.484.000 - Đất ở đô thị
46147 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5 -Thành phố Thủ Dầu Một Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 3.710.000 2.415.000 1.855.000 1.484.000 - Đất ở đô thị
46148 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5 -Thành phố Thủ Dầu Một Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000 - Đất ở đô thị
46149 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5 -Thành phố Thủ Dầu Một Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000 - Đất ở đô thị
46150 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5 -Thành phố Thủ Dầu Một Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 3.180.000 2.070.000 1.590.000 1.272.000 - Đất ở đô thị
46151 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5 -Thành phố Thủ Dầu Một Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 3.180.000 2.070.000 1.590.000 1.272.000 - Đất ở đô thị
46152 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5 -Thành phố Thủ Dầu Một Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 2.915.000 1.897.500 1.457.500 1.166.000 - Đất ở đô thị
46153 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5 -Thành phố Thủ Dầu Một Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 3.180.000 2.070.000 1.590.000 1.272.000 - Đất ở đô thị
46154 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5 -Thành phố Thủ Dầu Một Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 2.915.000 1.897.500 1.457.500 1.166.000 - Đất ở đô thị
46155 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5 -Thành phố Thủ Dầu Một Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 2.915.000 1.897.500 1.457.500 1.166.000 - Đất ở đô thị
46156 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5 -Thành phố Thủ Dầu Một Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 2.650.000 1.725.000 1.325.000 1.060.000 - Đất ở đô thị
46157 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5 -Thành phố Thủ Dầu Một Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 2.915.000 1.897.500 1.457.500 1.166.000 - Đất ở đô thị
46158 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5 -Thành phố Thủ Dầu Một Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 2.650.000 1.725.000 1.325.000 1.060.000 - Đất ở đô thị
46159 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5 -Thành phố Thủ Dầu Một Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 2.650.000 1.725.000 1.325.000 1.060.000 - Đất ở đô thị
46160 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5 -Thành phố Thủ Dầu Một Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 2.385.000 1.552.500 1.192.500 954.000 - Đất ở đô thị
46161 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5 -Thành phố Thủ Dầu Một Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã ph 2.650.000 1.725.000 1.325.000 1.060.000 - Đất ở đô thị
46162 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5 -Thành phố Thủ Dầu Một Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã ph 2.385.000 1.552.500 1.192.500 954.000 - Đất ở đô thị
46163 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5 -Thành phố Thủ Dầu Một Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã phân loạ 2.385.000 1.552.500 1.192.500 954.000 - Đất ở đô thị
46164 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 5 -Thành phố Thủ Dầu Một Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã phân loạ 2.120.000 1.380.000 1.060.000 848.000 - Đất ở đô thị
46165 Thành phố Thủ Dầu Một Bác sĩ Yersin - Đường loại 1 Ngã 6 - Đại lộ Bình Dương 30.240.000 12.100.000 9.070.000 6.050.000 - Đất TM-DV đô thị
46166 Thành phố Thủ Dầu Một Bạch Đằng - Đường loại 1 Nguyễn Tri Phương - Cầu ông Kiểm 30.240.000 12.100.000 9.070.000 6.050.000 - Đất TM-DV đô thị
46167 Thành phố Thủ Dầu Một Cách Mạng Tháng Tám - Đường loại 1 Phan Đình Giót - Mũi Dùi 30.240.000 12.100.000 9.070.000 6.050.000 - Đất TM-DV đô thị
46168 Thành phố Thủ Dầu Một Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 1 Suối Cát - Ngã 4 Sân Banh 22.680.000 9.075.000 6.802.500 4.537.500 - Đất TM-DV đô thị
46169 Thành phố Thủ Dầu Một Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 1 Ngã 4 Sân Banh - Mũi Dùi 30.240.000 12.100.000 9.070.000 6.050.000 - Đất TM-DV đô thị
46170 Thành phố Thủ Dầu Một Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 1 Mũi Dùi - Suối Giữa (Ranh Hiệp Thành - Định Hòa) 24.192.000 9.680.000 7.256.000 4.840.000 - Đất TM-DV đô thị
46171 Thành phố Thủ Dầu Một Điểu Ong - Đường loại 1 Bạch Đằng - Ngô Tùng Châu 30.240.000 12.100.000 9.070.000 6.050.000 - Đất TM-DV đô thị
46172 Thành phố Thủ Dầu Một Đinh Bộ Lĩnh - Đường loại 1 Bạch Đằng - Trần Hưng Đạo 30.240.000 12.100.000 9.070.000 6.050.000 - Đất TM-DV đô thị
46173 Thành phố Thủ Dầu Một Đoàn Trần Nghiệp - Đường loại 1 Hùng Vương - Bạch Đằng 30.240.000 12.100.000 9.070.000 6.050.000 - Đất TM-DV đô thị
46174 Thành phố Thủ Dầu Một Hùng Vương - Đường loại 1 Trần Hưng Đạo - Cách Mạng Tháng Tám 30.240.000 12.100.000 9.070.000 6.050.000 - Đất TM-DV đô thị
46175 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Lợi - Đường loại 1 Nguyễn Thái Học - Quang Trung 24.192.000 9.680.000 7.256.000 4.840.000 - Đất TM-DV đô thị
46176 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Du - Đường loại 1 Cách Mạng Tháng Tám - BS Yersin 30.240.000 12.100.000 9.070.000 6.050.000 - Đất TM-DV đô thị
46177 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Thái Học - Đường loại 1 Lê Lợi - Bạch Đằng 30.240.000 12.100.000 9.070.000 6.050.000 - Đất TM-DV đô thị
46178 Thành phố Thủ Dầu Một Quang Trung - Đường loại 1 Ngã 6 - Cổng UBND thành phố Thủ Dầu Một 30.240.000 12.100.000 9.070.000 6.050.000 - Đất TM-DV đô thị
46179 Thành phố Thủ Dầu Một Trần Hưng Đạo - Đường loại 1 Ngã 6 - Lê Lợi 30.240.000 12.100.000 9.070.000 6.050.000 - Đất TM-DV đô thị
46180 Thành phố Thủ Dầu Một Bà Triệu - Đường loại 2 Hùng Vương - Trừ Văn Thố 16.192.000 7.288.000 5.664.000 4.208.000 - Đất TM-DV đô thị
46181 Thành phố Thủ Dầu Một Bạch Đằng - Đường loại 2 Cầu ông Kiểm - Cổng Trường Sỹ quan công binh + Nguyễn Văn Tiết 20.240.000 9.110.000 7.080.000 5.260.000 - Đất TM-DV đô thị
46182 Thành phố Thủ Dầu Một Cách Mạng Tháng Tám - Đường loại 2 Phan Đình Giót - Lê Hồng Phong 20.240.000 9.110.000 7.080.000 5.260.000 - Đất TM-DV đô thị
46183 Thành phố Thủ Dầu Một Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 2 Suối Giữa (Ranh Hiệp Thành - Định Hòa) - Ranh Tân Định - Bến Cát 20.240.000 9.110.000 7.080.000 5.260.000 - Đất TM-DV đô thị
46184 Thành phố Thủ Dầu Một Hai Bà Trưng - Đường loại 2 Văn Công Khai - Đoàn Trần Nghiệp 20.240.000 9.110.000 7.080.000 5.260.000 - Đất TM-DV đô thị
46185 Thành phố Thủ Dầu Một Huỳnh Văn Cù - Đường loại 2 Ngã 4 chợ Cây Dừa - Đại lộ Bình Dương 20.240.000 9.110.000 7.080.000 5.260.000 - Đất TM-DV đô thị
46186 Thành phố Thủ Dầu Một Huỳnh Văn Lũy (ĐT-742) - Đường loại 2 Đại lộ Bình Dương - Cuối đường Lê Hồng Phong (Ngã 3 Phú Thuận) 20.240.000 9.110.000 7.080.000 5.260.000 - Đất TM-DV đô thị
46187 Thành phố Thủ Dầu Một Huỳnh Văn Lũy (ĐT-742) - Đường loại 2 Cuối đường Lê Hồng Phong (Ngã 3 Phú Thuận) - Ranh phường Phú Lợi - phường Phú Mỹ 18.216.000 8.199.000 6.372.000 4.734.000 - Đất TM-DV đô thị
46188 Thành phố Thủ Dầu Một Huỳnh Văn Lũy (ĐT-742) - Đường loại 2 Ranh Phú Lợi - Phú Mỹ - Ranh khu liên hợp 14.168.000 6.377.000 4.956.000 3.682.000 - Đất TM-DV đô thị
46189 Thành phố Thủ Dầu Một Lý Thường Kiệt - Đường loại 2 Nguyễn Thái Học - Văn Công Khai 20.240.000 9.110.000 7.080.000 5.260.000 - Đất TM-DV đô thị
46190 Thành phố Thủ Dầu Một Lý Thường Kiệt - Đường loại 2 Văn Công Khai - Cách Mạng Tháng Tám 16.192.000 7.288.000 5.664.000 4.208.000 - Đất TM-DV đô thị
46191 Thành phố Thủ Dầu Một Ngô Quyền - Đường loại 2 Bạch Đằng - Phạm Ngũ Lão 20.240.000 9.110.000 7.080.000 5.260.000 - Đất TM-DV đô thị
46192 Thành phố Thủ Dầu Một Ngô Tùng Châu - Đường loại 2 Nguyễn Thái Học - Đinh Bộ Lĩnh 16.192.000 7.288.000 5.664.000 4.208.000 - Đất TM-DV đô thị
46193 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Đình Chiểu - Đường loại 2 Trần Hưng Đạo - Võ Thành Long 16.192.000 7.288.000 5.664.000 4.208.000 - Đất TM-DV đô thị
46194 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Trãi - Đường loại 2 Cách Mạng Tháng Tám - Hùng Vương 18.216.000 8.199.000 6.372.000 4.734.000 - Đất TM-DV đô thị
46195 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Tri Phương - Đường loại 2 Cầu Thầy Năng - Cầu Thủ Ngữ 20.240.000 9.110.000 7.080.000 5.260.000 - Đất TM-DV đô thị
46196 Thành phố Thủ Dầu Một Phan Đình Giót - Đường loại 2 Thích Quảng Đức - Cách Mạng Tháng Tám 16.192.000 7.288.000 5.664.000 4.208.000 - Đất TM-DV đô thị
46197 Thành phố Thủ Dầu Một Phú Lợi (ĐT-743) - Đường loại 2 Đại lộ Bình Dương - Lê Hồng Phong 20.240.000 9.110.000 7.080.000 5.260.000 - Đất TM-DV đô thị
46198 Thành phố Thủ Dầu Một Thầy Giáo Chương - Đường loại 2 Cách Mạng Tháng Tám - Hùng Vương 16.192.000 7.288.000 5.664.000 4.208.000 - Đất TM-DV đô thị
46199 Thành phố Thủ Dầu Một Thích Quảng Đức - Đường loại 2 Cách Mạng Tháng Tám - Đường 30/4 20.240.000 9.110.000 7.080.000 5.260.000 - Đất TM-DV đô thị
46200 Thành phố Thủ Dầu Một Trần Tử Bình - Đường loại 2 Lý Thường Kiệt - Cách Mạng Tháng Tám 16.192.000 7.288.000 5.664.000 4.208.000 - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...