14:10 - 04/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
45901 Thành phố Thủ Dầu Một Điện Biên Phủ (Tạo lực 1, trừ đất thuộc các KCN) - Đường loại 4 Mỹ Phước - Tân Vạn - Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2) 9.630.000 5.778.000 4.338.000 3.078.000 - Đất ở đô thị
45902 Thành phố Thủ Dầu Một Đoàn Thị Liên - Đường loại 4 Mẫu giáo Đoàn Thị Liên - Lê Hồng Phong 10.700.000 6.420.000 4.820.000 3.420.000 - Đất ở đô thị
45903 Thành phố Thủ Dầu Một Đường Chùa Hội Khánh - Đường loại 4 BS Yersin - Cty TNHH Hồng Đức 10.700.000 6.420.000 4.820.000 3.420.000 - Đất ở đô thị
45904 Thành phố Thủ Dầu Một Đường Chùa Hội Khánh - Đường loại 4 Cty TNHH Hồng Đức - Cuối tuyến 8.560.000 5.136.000 3.856.000 2.736.000 - Đất ở đô thị
45905 Thành phố Thủ Dầu Một Đường N8 (tổ 8 khu 6, Phú Hòa) - Đường loại 4 Đường 30/4 - Trần Văn Ơn 6.420.000 3.852.000 2.892.000 2.052.000 - Đất ở đô thị
45906 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 4 - Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ khu dân cư Trường Chính trị 9.630.000 5.778.000 4.338.000 3.078.000 - Đất ở đô thị
45907 Thành phố Thủ Dầu Một Đường loại 4 - Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ khu TĐC Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước - Môi trường Bình Dương 9.630.000 5.778.000 4.338.000 3.078.000 - Đất ở đô thị
45908 Thành phố Thủ Dầu Một Đường vào Khu dân cư K8 - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - Khu dân cư Thanh Lễ 10.700.000 6.420.000 4.820.000 3.420.000 - Đất ở đô thị
45909 Thành phố Thủ Dầu Một Đường vào Công ty Shijar - Đường loại 4 Phú Lợi (ĐT-743) - Cuối tuyến (giáp đường nhựa KDC ARECO) 7.490.000 4.494.000 3.374.000 2.394.000 - Đất ở đô thị
45910 Thành phố Thủ Dầu Một Huỳnh Văn Nghệ - Đường loại 4 Lê Hồng Phong - Phú Lợi 10.700.000 6.420.000 4.820.000 3.420.000 - Đất ở đô thị
45911 Thành phố Thủ Dầu Một Hữu Nghị - Đường loại 4 Đường số 1 Định Hòa - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) 8.560.000 5.136.000 3.856.000 2.736.000 - Đất ở đô thị
45912 Thành phố Thủ Dầu Một Hữu Nghị - Đường loại 4 Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Đường N2 Hòa Lợi 6.955.000 4.173.000 3.133.000 2.223.000 - Đất ở đô thị
45913 Thành phố Thủ Dầu Một Lào Cai - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Tri Phương 8.560.000 5.136.000 3.856.000 2.736.000 - Đất ở đô thị
45914 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Duẩn - Đường loại 4 Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) - Ranh Khu liên hợp (Hòa Lợi) 8.025.000 4.815.000 3.615.000 2.565.000 - Đất ở đô thị
45915 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Hồng Phong - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Võ Minh Đức 10.700.000 6.420.000 4.820.000 3.420.000 - Đất ở đô thị
45916 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Lai (trừ đất thuộc các KCN) - Đường loại 4 Ranh KLH, KCN Phú Gia - Ranh Hòa Lợi - Hòa Phú 6.420.000 3.852.000 2.892.000 2.052.000 - Đất ở đô thị
45917 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Thị Trung - Đường loại 4 Huỳnh Văn Lũy - Phú Lợi 10.700.000 6.420.000 4.820.000 3.420.000 - Đất ở đô thị
45918 Thành phố Thủ Dầu Một Lò Chén - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Bàu Bàng 10.700.000 6.420.000 4.820.000 3.420.000 - Đất ở đô thị
45919 Thành phố Thủ Dầu Một Lý Thái Tổ (Tạo Lực 4, trừ đất thuộc KCN Sóng Thần 3 và KCN Kim Huy) - Đường loại 4 Điện Biên Phủ (Tạo lực 1) - Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7) 8.560.000 5.136.000 3.856.000 2.736.000 - Đất ở đô thị
45920 Thành phố Thủ Dầu Một Mỹ Phước - Tân Vạn - Đường loại 4 Nguyễn Văn Thành - Ranh thị xã Thuận An 10.700.000 6.420.000 4.820.000 3.420.000 - Đất ở đô thị
45921 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Bình (Đường từ kho K8 đến Huỳnh Văn Lũy) - Đường loại 4 Hoàng Hoa Thám - Huỳnh Văn Lũy 8.560.000 5.136.000 3.856.000 2.736.000 - Đất ở đô thị
45922 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Chí Thanh - Đường loại 4 Ngã 3 Suối Giữa - Cầu Ông Cộ 8.560.000 5.136.000 3.856.000 2.736.000 - Đất ở đô thị
45923 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Đức Thuận - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - Phạm Ngọc Thạch 8.560.000 5.136.000 3.856.000 2.736.000 - Đất ở đô thị
45924 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Hữu Cảnh (Đường từ 30/4 đến Lê Hồng Phong) - Đường loại 4 Đường 30/4 (Sân Banh) - Lê Hồng Phong 10.700.000 6.420.000 4.820.000 3.420.000 - Đất ở đô thị
45925 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Thái Bình - Đường loại 4 Mỹ Phước - Tân Vạn - Ranh Thuận An 7.490.000 4.494.000 3.374.000 2.394.000 - Đất ở đô thị
45926 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 4 Phú Lợi - Ranh Thuận An 10.700.000 6.420.000 4.820.000 3.420.000 - Đất ở đô thị
45927 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Tri Phương - Đường loại 4 Cầu Thủ Ngữ - Đường 30/4 10.165.000 6.099.000 4.579.000 3.249.000 - Đất ở đô thị
45928 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Văn Bé (Đường liên khu 11, 12) - Đường loại 4 Bạch Đằng - Huỳnh Văn Cù 8.560.000 5.136.000 3.856.000 2.736.000 - Đất ở đô thị
45929 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Văn Hỗn - Đường loại 4 BS Yersin - Âu Cơ 10.700.000 6.420.000 4.820.000 3.420.000 - Đất ở đô thị
45930 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Văn Lên - Đường loại 4 Huỳnh Văn Lũy - Đoàn Thị Liên 10.700.000 6.420.000 4.820.000 3.420.000 - Đất ở đô thị
45931 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Văn Linh (Tạo Lực 2, trừ đất thuộc KCN Kim Huy) - Đường loại 4 Ranh Tân Vĩnh Hiệp - Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) 8.560.000 5.136.000 3.856.000 2.736.000 - Đất ở đô thị
45932 Thành phố Thủ Dầu Một Ngô Văn Trị - Đường loại 4 Đoàn Thị Liên - Phú Lợi 10.700.000 6.420.000 4.820.000 3.420.000 - Đất ở đô thị
45933 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Văn Lộng - Đường loại 4 Đại Lộ Bình Dương - Huỳnh Văn Cù 10.700.000 6.420.000 4.820.000 3.420.000 - Đất ở đô thị
45934 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Văn Trỗi (cũ Phạm Ngũ Lão nối dài) - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - Huỳnh Văn Lũy 8.560.000 5.136.000 3.856.000 2.736.000 - Đất ở đô thị
45935 Thành phố Thủ Dầu Một Phạm Hùng - Đường loại 4 Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) - Ranh Khu liên hợp (Hòa Lợi) 6.955.000 4.173.000 3.133.000 2.223.000 - Đất ở đô thị
45936 Thành phố Thủ Dầu Một Phạm Thị Tân (Đường ngã tư Thành Đội đến đường Huỳnh Văn Lũy) - Đường loại 4 Hoàng Hoa Thám - Huỳnh Văn Lũy 8.560.000 5.136.000 3.856.000 2.736.000 - Đất ở đô thị
45937 Thành phố Thủ Dầu Một Phạm Văn Đồng - Đường loại 4 Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) - Ranh Khu liên hợp (Hòa Lợi) 7.490.000 4.494.000 3.374.000 2.394.000 - Đất ở đô thị
45938 Thành phố Thủ Dầu Một Phú Lợi (ĐT-743) - Đường loại 4 Nguyễn Thị Minh Khai - Ranh Thuận An 10.700.000 6.420.000 4.820.000 3.420.000 - Đất ở đô thị
45939 Thành phố Thủ Dầu Một Tôn Đức Thắng - Đường loại 4 Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Đường NH9 Khu Hòa Lợi 6.955.000 4.173.000 3.133.000 2.223.000 - Đất ở đô thị
45940 Thành phố Thủ Dầu Một Tô Vĩnh Diện (cũ đường nhánh Phạm Ngũ Lão nối dài) - Đường loại 4 Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Văn Trỗi 8.560.000 5.136.000 3.856.000 2.736.000 - Đất ở đô thị
45941 Thành phố Thủ Dầu Một Tú Xương - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Văn Tiết 10.700.000 6.420.000 4.820.000 3.420.000 - Đất ở đô thị
45942 Thành phố Thủ Dầu Một Trần Bình Trọng - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Đại lộ Bình Dương 10.700.000 6.420.000 4.820.000 3.420.000 - Đất ở đô thị
45943 Thành phố Thủ Dầu Một Trần Ngọc Lên - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - Cầu Cháy 9.630.000 5.778.000 4.338.000 3.078.000 - Đất ở đô thị
45944 Thành phố Thủ Dầu Một Trần Phú - Đường loại 4 Ranh Khu dân cư Chánh Nghĩa - Đường 30/4 9.630.000 5.778.000 4.338.000 3.078.000 - Đất ở đô thị
45945 Thành phố Thủ Dầu Một Trịnh Hoài Đức - Đường loại 4 Ngô Văn Trị - Cuối tuyến 10.700.000 6.420.000 4.820.000 3.420.000 - Đất ở đô thị
45946 Thành phố Thủ Dầu Một Trường Chinh - Đường loại 4 Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) - Đường số 9 Phú Chánh A 8.560.000 5.136.000 3.856.000 2.736.000 - Đất ở đô thị
45947 Thành phố Thủ Dầu Một Võ Minh Đức - Đường loại 4 Đường 30/4 - Lê Hồng Phong 10.700.000 6.420.000 4.820.000 3.420.000 - Đất ở đô thị
45948 Thành phố Thủ Dầu Một Võ Văn Kiệt (Tạo Lực 6, trừ đất thuộc KCN Sóng Thần 3) - Đường loại 4 Điện Biên Phủ (Tạo lực 1) - Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) 6.955.000 4.173.000 3.133.000 2.223.000 - Đất ở đô thị
45949 Thành phố Thủ Dầu Một Võ Văn Kiệt (Tạo Lực 6, trừ đất thuộc KCN Sóng Thần 3) - Đường loại 4 Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) - Ranh Định Hòa - Hòa Phú 8.560.000 5.136.000 3.856.000 2.736.000 - Đất ở đô thị
45950 Thành phố Thủ Dầu Một Võ Văn Kiệt (Tạo Lực 6, trừ đất thuộc KCN Sóng Thần 3) - Đường loại 4 Ranh Định Hòa - Hòa Phú - Đại lộ Bình Dương 10.700.000 6.420.000 4.820.000 3.420.000 - Đất ở đô thị
45951 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 4 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên 6.955.000 4.173.000 3.133.000 2.223.000 - Đất ở đô thị
45952 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 4 Bề rộng mặt đường từ 6m đến dưới 9m 6.420.000 3.852.000 2.892.000 2.052.000 - Đất ở đô thị
45953 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 4 Bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 6m 5.885.000 3.531.000 2.651.000 1.881.000 - Đất ở đô thị
45954 Thành phố Thủ Dầu Một An Mỹ - Phú Mỹ (cũ An Mỹ) - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - Ranh Khu Công nghiệp Đại Đăng 3.975.000 2.587.500 1.987.500 1.590.000 - Đất ở đô thị
45955 Thành phố Thủ Dầu Một An Mỹ - Phú Mỹ nối dài (cũ An Mỹ nối dài) - Đường loại 5 An Mỹ - Phú Mỹ - An Mỹ - Phú Mỹ nối dài, ĐX-002 3.710.000 2.415.000 1.855.000 1.484.000 - Đất ở đô thị
45956 Thành phố Thủ Dầu Một Bùi Ngọc Thu - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Nguyễn Chí Thanh 4.240.000 2.760.000 2.120.000 1.696.000 - Đất ở đô thị
45957 Thành phố Thủ Dầu Một Bùi Ngọc Thu - Đường loại 6 Nguyễn Chí Thanh - Hồ Văn Cống 3.710.000 2.415.000 1.855.000 1.484.000 - Đất ở đô thị
45958 Thành phố Thủ Dầu Một Bùi Văn Bình - Đường loại 5 Phú Lợi - Mỹ Phước - Tân Vạn 5.300.000 3.450.000 2.650.000 2.120.000 - Đất ở đô thị
45959 Thành phố Thủ Dầu Một Điện Biên Phủ (Tạo lực 1, đất thuộc các KCN) - Đường loại 5 Mỹ Phước - Tân Vạn - Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2) 4.240.000 2.760.000 2.120.000 1.696.000 - Đất ở đô thị
45960 Thành phố Thủ Dầu Một Đồng Cây Viết - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - Đường N1 (KCN Đại Đăng) 3.975.000 2.587.500 1.987.500 1.590.000 - Đất ở đô thị
45961 Thành phố Thủ Dầu Một Đường 1/12 (Đường vào nhà tù Phú Lợi) - Đường loại 5 Phú Lợi - Khu di tích nhà tù Phú Lợi 4.770.000 3.105.000 2.385.000 1.908.000 - Đất ở đô thị
45962 Thành phố Thủ Dầu Một Đường Mội Chợ (ĐX-104) - Đường loại 5 Bùi Ngọc Thu - Đại lộ Bình Dương 3.710.000 2.415.000 1.855.000 1.484.000 - Đất ở đô thị
45963 Thành phố Thủ Dầu Một Đường N6 (đường Liên khu 6, 7 8, 9, Phú Hòa) - Đường loại 5 Trần Văn Ơn - Lê Hồng Phong 4.240.000 2.760.000 2.120.000 1.696.000 - Đất ở đô thị
45964 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-001 - Đường loại 5 Mỹ Phước - Tân Vạn - Phạm Ngọc Thạch 3.710.000 2.415.000 1.855.000 1.484.000 - Đất ở đô thị
45965 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-002 - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - An Mỹ - Phú Mỹ nối dài 3.710.000 2.415.000 1.855.000 1.484.000 - Đất ở đô thị
45966 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-002 - Đường loại 5 An Mỹ - Phú Mỹ nối dài - Đồng Cây Viết 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000 - Đất ở đô thị
45967 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-003 - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - ĐX-001 3.710.000 2.415.000 1.855.000 1.484.000 - Đất ở đô thị
45968 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-004 - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - ĐX-001 3.710.000 2.415.000 1.855.000 1.484.000 - Đất ở đô thị
45969 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-005 - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - Nhà ông Khương 3.710.000 2.415.000 1.855.000 1.484.000 - Đất ở đô thị
45970 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-005 - Đường loại 5 Nhà ông Khương - ĐX-006 3.180.000 2.070.000 1.590.000 1.272.000 - Đất ở đô thị
45971 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-006 - Đường loại 5 ĐX-002 - Khu liên hợp 3.180.000 2.070.000 1.590.000 1.272.000 - Đất ở đô thị
45972 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-007 - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - ĐX-002 3.710.000 2.415.000 1.855.000 1.484.000 - Đất ở đô thị
45973 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-008 - Đường loại 5 ĐX-002 - ĐX-058 3.710.000 2.415.000 1.855.000 1.484.000 - Đất ở đô thị
45974 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-009 - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - ĐX-002 3.710.000 2.415.000 1.855.000 1.484.000 - Đất ở đô thị
45975 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-010 - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - ĐX-002 3.710.000 2.415.000 1.855.000 1.484.000 - Đất ở đô thị
45976 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-011 - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - ĐX-002 3.710.000 2.415.000 1.855.000 1.484.000 - Đất ở đô thị
45977 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-012 - Đường loại 5 An Mỹ - Phú Mỹ nối dài - Huỳnh Văn Lũy 3.710.000 2.415.000 1.855.000 1.484.000 - Đất ở đô thị
45978 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-013 - Đường loại 5 An Mỹ - Phú Mỹ - ĐX-002 3.180.000 2.070.000 1.590.000 1.272.000 - Đất ở đô thị
45979 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-014 - Đường loại 5 An Mỹ - Phú Mỹ - An Mỹ - Phú Mỹ nối dài 3.180.000 2.070.000 1.590.000 1.272.000 - Đất ở đô thị
45980 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-015 - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - ĐX-014 3.710.000 2.415.000 1.855.000 1.484.000 - Đất ở đô thị
45981 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-016 - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - ĐX-014 3.710.000 2.415.000 1.855.000 1.484.000 - Đất ở đô thị
45982 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-017 - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - ĐX-014 3.710.000 2.415.000 1.855.000 1.484.000 - Đất ở đô thị
45983 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-018 - Đường loại 5 ĐX-014 - An Mỹ - Phú Mỹ nối dài 3.180.000 2.070.000 1.590.000 1.272.000 - Đất ở đô thị
45984 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-018 (nhánh) - Đường loại 5 ĐX-018 - ĐX-002 3.180.000 2.070.000 1.590.000 1.272.000 - Đất ở đô thị
45985 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-019 - Đường loại 5 ĐX-014 - ĐX-002 3.180.000 2.070.000 1.590.000 1.272.000 - Đất ở đô thị
45986 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-020 - Đường loại 5 ĐX-021 - Huỳnh Văn Lũy 3.710.000 2.415.000 1.855.000 1.484.000 - Đất ở đô thị
45987 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-021 - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - An Mỹ - Phú Mỹ 3.710.000 2.415.000 1.855.000 1.484.000 - Đất ở đô thị
45988 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-022 - Đường loại 5 ĐX-023 - An Mỹ - Phú Mỹ 3.180.000 2.070.000 1.590.000 1.272.000 - Đất ở đô thị
45989 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-023 - Đường loại 5 An Mỹ - Phú Mỹ - ĐX-026 3.180.000 2.070.000 1.590.000 1.272.000 - Đất ở đô thị
45990 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-023 (nhánh) - Đường loại 5 ĐX-023 - ĐX-025 3.180.000 2.070.000 1.590.000 1.272.000 - Đất ở đô thị
45991 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-024 - Đường loại 5 ĐX-022 - ĐX-025 3.180.000 2.070.000 1.590.000 1.272.000 - Đất ở đô thị
45992 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-025 - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - ĐX-002 3.710.000 2.415.000 1.855.000 1.484.000 - Đất ở đô thị
45993 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-026 - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - Đồng Cây Viết 3.710.000 2.415.000 1.855.000 1.484.000 - Đất ở đô thị
45994 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-027 - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - ĐX-026 3.710.000 2.415.000 1.855.000 1.484.000 - Đất ở đô thị
45995 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-027 - Đường loại 5 ĐX-026 - ĐX-002 3.180.000 2.070.000 1.590.000 1.272.000 - Đất ở đô thị
45996 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-028 - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - Đồng Cây Viết 3.710.000 2.415.000 1.855.000 1.484.000 - Đất ở đô thị
45997 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-029 - Đường loại 5 ĐX-027 - Đồng Cây Viết 3.180.000 2.070.000 1.590.000 1.272.000 - Đất ở đô thị
45998 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-030 - Đường loại 5 ĐX-026 - ĐX-002 3.180.000 2.070.000 1.590.000 1.272.000 - Đất ở đô thị
45999 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-031 - Đường loại 5 ĐX-013 - Khu tái định cư Phú Mỹ 3.180.000 2.070.000 1.590.000 1.272.000 - Đất ở đô thị
46000 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-032 - Đường loại 5 Đồng Cây Viết - ĐX-033 3.180.000 2.070.000 1.590.000 1.272.000 - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...