12:05 - 04/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
45001 Huyện Giồng Trôm Các dãy phố Chợ Hưng Phong Thửa 101 tờ 10 - Thửa 115 tờ 10 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45002 Huyện Giồng Trôm Các dãy phố Chợ Hưng Phong Thửa 94 tờ 10 - Thửa 100 tờ 10 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45003 Huyện Giồng Trôm Các dãy phố Chợ Tân Thanh Thửa 165 tờ 13 - Thửa 136 tờ 13 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45004 Huyện Giồng Trôm Các dãy phố Chợ Tân Thanh Thửa 121 tờ 13 - Thửa 108 tờ 13 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45005 Huyện Giồng Trôm Các dãy phố Chợ Tân Thanh Thửa 109 tờ 13 - Thửa 116 tờ 13 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45006 Huyện Giồng Trôm Đường D6 (xã Mỹ Thạnh) Thửa 144, tờ 12, Mỹ Thạnh - Thửa 107, tờ 8, Mỹ Thạnh 1.440.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45007 Huyện Giồng Trôm Đường D6 (xã Mỹ Thạnh) Thửa 113, tờ 12, Mỹ Thạnh - Thửa 134, tờ 9, Mỹ Thạnh 1.440.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45008 Huyện Giồng Trôm Đường Lộ Kênh Kỷ Lục (xã Châu Bình) Giáp Đường K20 (Thửa 178, tờ 27, Châu Bình) - Cuối đường (Thửa 9, tờ 27, Châu Bình) 792.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45009 Huyện Giồng Trôm Đường Lộ Kênh Kỷ Lục (xã Châu Bình) Giáp Đường K20 (Thửa 179, tờ 27, Châu Bình) - Cuối đường (Thửa 105, tờ 27, Châu Bình) 792.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45010 Huyện Giồng Trôm Chợ Sơn Phú Thửa 163, tờ 11, Sơn Phú - Thửa 29, tờ 11, xã Sơn Phú 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45011 Huyện Giồng Trôm Huyện Giồng Trôm các vị trí còn lại 172.800 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45012 Huyện Giồng Trôm Thị trấn Giồng Trôm 238.000 130.000 95.000 73.000 53.000 Đất trồng cây hàng năm
45013 Huyện Giồng Trôm Địa bàn các xã 132.000 93.000 79.000 66.000 53.000 Đất trồng cây hàng năm
45014 Huyện Giồng Trôm Khu phố của Thị trấn Giồng Trôm 375.000 258.000 218.000 189.000 150.000 Đất trồng cây lâu năm
45015 Huyện Giồng Trôm Phần còn lại của thị trấn Giồng Trôm 285.000 185.000 111.000 87.000 66.000 Đất trồng cây lâu năm
45016 Huyện Giồng Trôm Địa bàn các xã 154.000 132.000 93.000 79.000 66.000 Đất trồng cây lâu năm
45017 Huyện Giồng Trôm Khu phố của Thị trấn Giồng Trôm 375.000 258.000 218.000 189.000 150.000 Đất nông nghiệp khác
45018 Huyện Giồng Trôm Phần còn lại của thị trấn Giồng Trôm 285.000 185.000 111.000 87.000 66.000 Đất nông nghiệp khác
45019 Huyện Giồng Trôm Địa bàn các xã 154.000 132.000 93.000 79.000 66.000 Đất nông nghiệp khác
45020 Huyện Giồng Trôm Thị trấn Giồng Trôm 238.000 130.000 95.000 66.000 53.000 Đất nuôi trồng thủy sản
45021 Huyện Giồng Trôm Địa bàn các xã 132.000 93.000 79.000 66.000 53.000 Đất nuôi trồng thủy sản
45022 Huyện Bình Đại Hai bên Quốc lộ 57B Đường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 21 tờ 6 Thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 63 tờ 27 Thị trấn) 6.110.000 - - - - Đất ở đô thị
45023 Huyện Bình Đại Hai bên Quốc lộ 57B Đường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 01 tờ 8 Thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 66 tờ 27 Thị trấn) 6.110.000 - - - - Đất ở đô thị
45024 Huyện Bình Đại Hai bên Quốc lộ 57B Đường Đồng Khởi (Thửa 67 tờ 27 thị trấn) - Đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 164 tờ 40 thị trấn) 11.180.000 - - - - Đất ở đô thị
45025 Huyện Bình Đại Hai bên Quốc lộ 57B Đường Đồng Khởi (Thửa 73 tờ 27 thị trấn) - Đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 163 tờ 40 thị trấn) 11.180.000 - - - - Đất ở đô thị
45026 Huyện Bình Đại Hai bên Quốc lộ 57B Đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 01 tờ 41 Thị trấn) - Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến (Thửa 28 tờ 41 Thị trấn) 5.850.000 - - - - Đất ở đô thị
45027 Huyện Bình Đại Hai bên Quốc lộ 57B Đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 165 tờ 40 Thị trấn) - Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến (Thửa 26 tờ 41 Thị trấn) 5.850.000 - - - - Đất ở đô thị
45028 Huyện Bình Đại Hai bên Quốc lộ 57B Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến (Thửa 27 tờ 41 Thị trấn) - Cống Soài Bọng (Thửa 10 tờ 60 Thị trấn) 3.900.000 - - - - Đất ở đô thị
45029 Huyện Bình Đại Hai bên Quốc lộ 57B Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến (Thửa 133 tờ 41 Thị trấn) - Cống Soài Bọng (Thửa 58 tờ 59 Thị trấn) 3.900.000 - - - - Đất ở đô thị
45030 Huyện Bình Đại Hai bên Quốc lộ 57B Cống Soài Bọng (Thửa 170 tờ 49 Thị trấn) - Cầu 30 tháng 4 (Thửa 55 tờ 69 Thị trấn) 1.820.000 - - - - Đất ở đô thị
45031 Huyện Bình Đại Hai bên Quốc lộ 57B Cống Soài Bọng (Thửa 12 tờ 64 Thị trấn) - Cầu 30 tháng 4 (Thửa 62 tờ 69 Thị trấn) 1.820.000 - - - - Đất ở đô thị
45032 Huyện Bình Đại Đường Bà Nhựt Quốc lộ 57B (Thửa 35 tờ 14 Thị trấn) - Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 90 tờ 17 Thị trấn) 2.160.000 - - - - Đất ở đô thị
45033 Huyện Bình Đại Đường Bà Nhựt Quốc lộ 57B (Thửa 57 tờ 14 Thị trấn) - Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 132 tờ 13 Thị trấn) 2.160.000 - - - - Đất ở đô thị
45034 Huyện Bình Đại Đường Nguyễn Đình Chiểu nối dài đến giáp ranh xã Đại Hoà Lộc Quốc lộ 57B (Thửa 93 tờ 41 Thị trấn) - Giáp xã Đại Hoà Lộc (Thửa 118 tờ 46 Thị trấn) 3.900.000 - - - - Đất ở đô thị
45035 Huyện Bình Đại Đường Nguyễn Đình Chiểu nối dài đến giáp ranh xã Đại Hoà Lộc Quốc lộ 57B (Thửa 168 tờ 40 Thị trấn) - Giáp xã Đại Hoà Lộc (Thửa 166 tờ 23 Thị trấn) 3.900.000 - - - - Đất ở đô thị
45036 Huyện Bình Đại Đường Đồng Khởi Quốc lộ 57B (Thửa 55 tờ 27) - Công ty CP Thuỷ sản (Thửa 46 tờ 3) 3.900.000 - - - - Đất ở đô thị
45037 Huyện Bình Đại Đường Đồng Khởi Quốc lộ 57B (Thửa 68 tờ 27) - Công ty CP Thuỷ sản (Thửa 29 tờ 27) 3.900.000 - - - - Đất ở đô thị
45038 Huyện Bình Đại Đường Nguyễn Thị Định Giáp đường Bà Nhựt (Thửa 166 tờ 17 Thị trấn) - Đ Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 6 tờ 34 Thị trấn) 2.340.000 - - - - Đất ở đô thị
45039 Huyện Bình Đại Đường Nguyễn Thị Định Giáp đường Bà Nhựt (Thửa 4 tờ 17 Thị trấn) - Đ Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 194 tờ 34 Thị trấn) 2.340.000 - - - - Đất ở đô thị
45040 Huyện Bình Đại Đường 30 tháng 4 Giáp đường Lê Hoàng Chiếu (Thửa 89 tờ 27 Thị trấn) - Đ Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 21 tờ 34 Thị trấn) 5.760.000 - - - - Đất ở đô thị
45041 Huyện Bình Đại Đường 30 tháng 4 Giáp đường Lê Hoàng Chiếu (Thửa 233 tờ 27 Thị trấn) - Đ Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 25 tờ 34 Thị trấn) 5.760.000 - - - - Đất ở đô thị
45042 Huyện Bình Đại Đường Trần Ngọc Giải Giáp QL 57B - nhà ông Khiết (Thửa 231 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường 30 tháng 4 - nhà may Lê Bôi (Thửa 254 tờ 31 Thị trấn) 4.320.000 - - - - Đất ở đô thị
45043 Huyện Bình Đại Đường Trần Ngọc Giải Giáp QL 57B - nhà ông Khiết (Thửa 199 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường 30 tháng 4 - nhà may Lê Bôi (Thửa 344 tờ 31 Thị trấn) 4.320.000 - - - - Đất ở đô thị
45044 Huyện Bình Đại Đường Trần Hoàn Vũ Giáp QL 57B - quán phở Thuý An (Thửa 54 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường 30 tháng 4 - Đài Truyền thanh huyện (Thửa 65 tờ 31 Thị trấn) 4.320.000 - - - - Đất ở đô thị
45045 Huyện Bình Đại Đường Trần Hoàn Vũ Giáp QL 57B - quán phở Thuý An (Thửa 107 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường 30 tháng 4 - Đài Truyền thanh huyện (Thửa 105 tờ 31 Thị trấn) 4.320.000 - - - - Đất ở đô thị
45046 Huyện Bình Đại Đường Cách mạng tháng 8 - Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ thị trấn Giáp QL 57B (Thửa 120 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường 30 tháng 4 (Thửa 316 tờ 31 Thị trấn) 6.960.000 - - - - Đất ở đô thị
45047 Huyện Bình Đại Đường 3 tháng 2 Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ thị trấn Thửa 165 tờ 31 Thị trấn - Thửa 177 tờ 31 Thị trấn 7.200.000 - - - - Đất ở đô thị
45048 Huyện Bình Đại Đường Huỳnh Tấn Phát Giáp QL 57B (Thửa 17 tờ 26 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 25 tờ 26 Thị trấn) 1.680.000 - - - - Đất ở đô thị
45049 Huyện Bình Đại Đường Huỳnh Tấn Phát Giáp QL 57B (Thửa 27 tờ 26 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 45 tờ 26 Thị trấn) 1.680.000 - - - - Đất ở đô thị
45050 Huyện Bình Đại Đường 268 Giáp QL 57B (Thửa 6 tờ 40 Thị trấn) - Giáp cầu chợ Bình Đại (Thửa 18 tờ 40 Thị trấn) 2.880.000 - - - - Đất ở đô thị
45051 Huyện Bình Đại Đường 268 Giáp QL 57B (Thửa 25 tờ 40 Thị trấn) - Giáp cầu chợ Bình Đại (Thửa 51 tờ 40 Thị trấn) 2.880.000 - - - - Đất ở đô thị
45052 Huyện Bình Đại Đường chợ thực phẩm Giáp đường 268 (Thửa 194 tờ 40 Thị trấn) - Giáp kênh chợ (Thửa 6 tờ 40 Thị trấn) 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
45053 Huyện Bình Đại Đường Lê Phát Dân Giáp QL 57B - Hiệu thuốc huyện (Thửa 119 tờ 40 Thị trấn) - Giáp Bình Thắng (Thửa 68 tờ 40 Thị trấn) 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
45054 Huyện Bình Đại Đường Lê Phát Dân Giáp QL 57B - Hiệu thuốc huyện (Thửa 101 tờ 40 Thị trấn) - Giáp Bình Thắng (Thửa 34 tờ 40 Thị trấn) 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
45055 Huyện Bình Đại Đường Bà Khoai Giáp đường 30 tháng 4 (Thửa 208 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 246 tờ 31 Thị trấn) 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
45056 Huyện Bình Đại Đường Bà Khoai Giáp đường 30 tháng 4 (Thửa 182 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 219 tờ 31 Thị trấn) 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
45057 Huyện Bình Đại Đường Trịnh Viết Bàng Giáp đường 30 tháng 4 - Ngân hàng Công thương cũ (Thửa 312 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định - quán Hồng Phước 1 (Thửa 92 tờ 30 Thị trấn) 1.920.000 - - - - Đất ở đô thị
45058 Huyện Bình Đại Đường Trịnh Viết Bàng Giáp đường 30 tháng 4 - Ngân hàng Công thương cũ (Thửa 354 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định - quán Hồng Phước 1 (Thửa 31 tờ 30 Thị trấn) 1.920.000 - - - - Đất ở đô thị
45059 Huyện Bình Đại Đường Võ Thị Phò Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 49 tờ 34 Thị trấn) - Giáp QL 57B (cống Soài Bọng) (Thửa 38 tờ 59 Thị trấn) 1.440.000 - - - - Đất ở đô thị
45060 Huyện Bình Đại Đường Võ Thị Phò Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 47 tờ 34 Thị trấn) - Giáp QL 57B (cống Soài Bọng) (Thửa 93 tờ 59 Thị trấn) 1.440.000 - - - - Đất ở đô thị
45061 Huyện Bình Đại Đường Mậu Thân Giáp đường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 48 tờ 9 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - cổng văn hoá Bình Hoà (Thửa 56 tờ 33 Thị trấn) 1.440.000 - - - - Đất ở đô thị
45062 Huyện Bình Đại Đường Mậu Thân Giáp đường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 01 tờ 4 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - cổng văn hoá Bình Hoà (Thửa 145 tờ 33 Thị trấn) 1.440.000 - - - - Đất ở đô thị
45063 Huyện Bình Đại Đường Lê Hoàng Chiếu Giáp QL 57B- nhà bảy Thảo (Thửa 79 tờ 27 Thị trấn) - Giáp đường Mậu Thân - chùa Đông Phước (Thửa 99 tờ 29 Thị trấn) 3.120.000 - - - - Đất ở đô thị
45064 Huyện Bình Đại Đường Lê Hoàng Chiếu Giáp QL 57B- nhà bảy Thảo (Thửa 50 tờ 26 Thị trấn (trừ thửa 89 và 233 tờ 27)) - Giáp đường Mậu Thân - chùa Đông Phước (Thửa 88 tờ 29 Thị trấn) 3.120.000 - - - - Đất ở đô thị
45065 Huyện Bình Đại Đường Bùi Sĩ Hùng Giáp QL 57B - ngã ba nhà Ba Sắt (Thửa 16 tờ 8) - Giáp đường Mậu Thân (Thửa 03 tờ 4) 1.440.000 - - - - Đất ở đô thị
45066 Huyện Bình Đại Hai bên đường khu vực cảng cá (Địa phận thị trấn) Đường Đồng Khởi (Thửa 02 tờ 3) - Giáp cầu Bà Nhựt (Thửa 133 tờ 3) 2.600.000 - - - - Đất ở đô thị
45067 Huyện Bình Đại Huyện Bình Đại Các vị trí còn lại 432.000 - - - - Đất ở đô thị
45068 Huyện Bình Đại Hai bên Quốc lộ 57B Đường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 21 tờ 6 Thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 63 tờ 27 Thị trấn) 4.888.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
45069 Huyện Bình Đại Hai bên Quốc lộ 57B Đường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 01 tờ 8 Thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 66 tờ 27 Thị trấn) 4.888.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
45070 Huyện Bình Đại Hai bên Quốc lộ 57B Đường Đồng Khởi (Thửa 67 tờ 27 thị trấn) - Đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 164 tờ 40 thị trấn) 8.944.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
45071 Huyện Bình Đại Hai bên Quốc lộ 57B Đường Đồng Khởi (Thửa 73 tờ 27 thị trấn) - Đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 163 tờ 40 thị trấn) 8.944.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
45072 Huyện Bình Đại Hai bên Quốc lộ 57B Đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 01 tờ 41 Thị trấn) - Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến (Thửa 28 tờ 41 Thị trấn) 4.680.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
45073 Huyện Bình Đại Hai bên Quốc lộ 57B Đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 165 tờ 40 Thị trấn) - Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến (Thửa 26 tờ 41 Thị trấn) 4.680.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
45074 Huyện Bình Đại Hai bên Quốc lộ 57B Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến (Thửa 27 tờ 41 Thị trấn) - Cống Soài Bọng (Thửa 10 tờ 60 Thị trấn) 3.120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
45075 Huyện Bình Đại Hai bên Quốc lộ 57B Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến (Thửa 133 tờ 41 Thị trấn) - Cống Soài Bọng (Thửa 58 tờ 59 Thị trấn) 3.120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
45076 Huyện Bình Đại Hai bên Quốc lộ 57B Cống Soài Bọng (Thửa 170 tờ 49 Thị trấn) - Cầu 30 tháng 4 (Thửa 55 tờ 69 Thị trấn) 1.456.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
45077 Huyện Bình Đại Hai bên Quốc lộ 57B Cống Soài Bọng (Thửa 12 tờ 64 Thị trấn) - Cầu 30 tháng 4 (Thửa 62 tờ 69 Thị trấn) 1.456.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
45078 Huyện Bình Đại Đường Bà Nhựt Quốc lộ 57B (Thửa 35 tờ 14 Thị trấn) - Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 90 tờ 17 Thị trấn) 1.728.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
45079 Huyện Bình Đại Đường Bà Nhựt Quốc lộ 57B (Thửa 57 tờ 14 Thị trấn) - Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 132 tờ 13 Thị trấn) 1.728.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
45080 Huyện Bình Đại Đường Nguyễn Đình Chiểu nối dài đến giáp ranh xã Đại Hoà Lộc Quốc lộ 57B (Thửa 93 tờ 41 Thị trấn) - Giáp xã Đại Hoà Lộc (Thửa 118 tờ 46 Thị trấn) 3.120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
45081 Huyện Bình Đại Đường Nguyễn Đình Chiểu nối dài đến giáp ranh xã Đại Hoà Lộc Quốc lộ 57B (Thửa 168 tờ 40 Thị trấn) - Giáp xã Đại Hoà Lộc (Thửa 166 tờ 23 Thị trấn) 3.120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
45082 Huyện Bình Đại Đường Đồng Khởi Quốc lộ 57B (Thửa 55 tờ 27) - Công ty CP Thuỷ sản (Thửa 46 tờ 3) 3.120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
45083 Huyện Bình Đại Đường Đồng Khởi Quốc lộ 57B (Thửa 68 tờ 27) - Công ty CP Thuỷ sản (Thửa 29 tờ 27) 3.120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
45084 Huyện Bình Đại Đường Nguyễn Thị Định Giáp đường Bà Nhựt (Thửa 166 tờ 17 Thị trấn) - Đ Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 6 tờ 34 Thị trấn) 1.872.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
45085 Huyện Bình Đại Đường Nguyễn Thị Định Giáp đường Bà Nhựt (Thửa 4 tờ 17 Thị trấn) - Đ Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 194 tờ 34 Thị trấn) 1.872.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
45086 Huyện Bình Đại Đường 30 tháng 4 Giáp đường Lê Hoàng Chiếu (Thửa 89 tờ 27 Thị trấn) - Đ Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 21 tờ 34 Thị trấn) 4.608.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
45087 Huyện Bình Đại Đường 30 tháng 4 Giáp đường Lê Hoàng Chiếu (Thửa 233 tờ 27 Thị trấn) - Đ Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 25 tờ 34 Thị trấn) 4.608.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
45088 Huyện Bình Đại Đường Trần Ngọc Giải Giáp QL 57B - nhà ông Khiết (Thửa 231 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường 30 tháng 4 - nhà may Lê Bôi (Thửa 254 tờ 31 Thị trấn) 3.456.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
45089 Huyện Bình Đại Đường Trần Ngọc Giải Giáp QL 57B - nhà ông Khiết (Thửa 199 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường 30 tháng 4 - nhà may Lê Bôi (Thửa 344 tờ 31 Thị trấn) 3.456.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
45090 Huyện Bình Đại Đường Trần Hoàn Vũ Giáp QL 57B - quán phở Thuý An (Thửa 54 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường 30 tháng 4 - Đài Truyền thanh huyện (Thửa 65 tờ 31 Thị trấn) 3.456.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
45091 Huyện Bình Đại Đường Trần Hoàn Vũ Giáp QL 57B - quán phở Thuý An (Thửa 107 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường 30 tháng 4 - Đài Truyền thanh huyện (Thửa 105 tờ 31 Thị trấn) 3.456.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
45092 Huyện Bình Đại Đường Cách mạng tháng 8 - Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ thị trấn Giáp QL 57B (Thửa 120 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường 30 tháng 4 (Thửa 316 tờ 31 Thị trấn) 5.568.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
45093 Huyện Bình Đại Đường 3 tháng 2 Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ thị trấn Thửa 165 tờ 31 Thị trấn - Thửa 177 tờ 31 Thị trấn 5.760.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
45094 Huyện Bình Đại Đường Huỳnh Tấn Phát Giáp QL 57B (Thửa 17 tờ 26 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 25 tờ 26 Thị trấn) 1.344.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
45095 Huyện Bình Đại Đường Huỳnh Tấn Phát Giáp QL 57B (Thửa 27 tờ 26 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 45 tờ 26 Thị trấn) 1.344.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
45096 Huyện Bình Đại Đường 268 Giáp QL 57B (Thửa 6 tờ 40 Thị trấn) - Giáp cầu chợ Bình Đại (Thửa 18 tờ 40 Thị trấn) 2.304.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
45097 Huyện Bình Đại Đường 268 Giáp QL 57B (Thửa 25 tờ 40 Thị trấn) - Giáp cầu chợ Bình Đại (Thửa 51 tờ 40 Thị trấn) 2.304.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
45098 Huyện Bình Đại Đường chợ thực phẩm Giáp đường 268 (Thửa 194 tờ 40 Thị trấn) - Giáp kênh chợ (Thửa 6 tờ 40 Thị trấn) 1.920.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
45099 Huyện Bình Đại Đường Lê Phát Dân Giáp QL 57B - Hiệu thuốc huyện (Thửa 119 tờ 40 Thị trấn) - Giáp Bình Thắng (Thửa 68 tờ 40 Thị trấn) 2.880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
45100 Huyện Bình Đại Đường Lê Phát Dân Giáp QL 57B - Hiệu thuốc huyện (Thửa 101 tờ 40 Thị trấn) - Giáp Bình Thắng (Thửa 34 tờ 40 Thị trấn) 2.880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...