02:19 - 26/10/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
43401 Huyện Ba Tri Đường Hoàng Lam Trần Văn An (Thửa 64 tờ 44) - Nhà 2 Niên (Thửa 49 tờ 45) 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
43402 Huyện Ba Tri Đường Trần Văn Ơn Vĩnh Phú (Thửa 184 tờ 6) - Võ Trường Toản (Thửa 238 tờ 7) 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
43403 Huyện Ba Tri Đường Trần Văn Ơn Vĩnh Phú (Thửa 195 tờ 6) - Võ Trường Toản (Thửa 255 tờ 7) 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
43404 Huyện Ba Tri Khu dân cư Việt Sinh Đường Đông Tây (Thửa 906 tờ 2) - Thửa 39 tờ 2 2.520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
43405 Huyện Ba Tri Khu dân cư Việt Sinh Đường Đông Tây (Thửa 1024 tờ 2) - Thửa 239 tờ 2 2.520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
43406 Huyện Ba Tri Khu dân cư Việt Sinh Các tuyến đường còn lại 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
43407 Huyện Ba Tri Đường Nguyễn Văn Bảnh Nguyễn Thị Định (Thửa 51 tờ 18) - Giáp An Bình Tây (Thửa 116 tờ 18) 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
43408 Huyện Ba Tri Đường Nguyễn Văn Bảnh Nguyễn Thị Định (Thửa 50 tờ 18) - Giáp An Bình Tây (Thửa 153 tờ 18) 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
43409 Huyện Ba Tri Đường Phan Liêm Chu Văn An (Thửa 4 tờ 39) - Hoàng Hoa Thám (Thửa 94 tờ 32) 432.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
43410 Huyện Ba Tri Đường Phan Liêm Chu Văn An (Thửa 12 tờ 39) - Hoàng Hoa Thám (Thửa 55 tờ 32) 432.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
43411 Huyện Ba Tri Đường Gò Dinh Phan Ngọc Tòng (Thửa 1 tờ 38) - Hoàng Hoa Thám (Thửa 30 tờ 31) 432.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
43412 Huyện Ba Tri Đường Gò Dinh Phan Ngọc Tòng (Thửa 2 tờ 38) - Hoàng Hoa Thám (Thửa 92 tờ 31) 432.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
43413 Huyện Ba Tri Đường Lê Anh Xuân Gò Dinh (Thửa 88 tờ 31) - Phan Liêm (Thửa 55 tờ 32) 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
43414 Huyện Ba Tri Đường Lê Anh Xuân Gò Dinh (Thửa 59 tờ 31) - Phan Liêm (Thửa 3 tờ 39) 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
43415 Huyện Ba Tri Nhánh rẻ Đường Trần Văn An Trần Văn An (Thửa 26 tờ 37) - Cầu Kênh Sặc (Thửa 273 tờ 3) 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
43416 Huyện Ba Tri Nhánh rẻ Đường Trần Văn An Trần Văn An (Thửa 297 tờ 3) - Cầu Kênh Sặc (Thửa 289 tờ 3) 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
43417 Huyện Ba Tri Nhánh rẻ Đường Trần Văn An Cầu Kênh Sặc (Thửa 227 tờ 3) - Văn phòng ấp An Hội (Thửa 127 tờ 3) 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
43418 Huyện Ba Tri Đường nội bộ công viên Thị Trấn Trần Hưng Đạo (Thửa 276 tờ 42) - Thủ Khoa Huân (Thửa 120 tờ 42) 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
43419 Huyện Ba Tri Nhánh rẻ Võ Trường Toản Võ Trường Toản (Thửa 4 tờ 10) - Đường vào Cụm công nghiệp (Thửa 248 tờ 6) 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
43420 Huyện Ba Tri Đường nội bộ Trung Tâm giải trí huyện Võ Trường Toản (Thửa 208 tờ 34) - Đường vào Cụm công nghiệp (Thửa 191 tờ 34) 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
43421 Huyện Ba Tri Đường nội bộ Trung Tâm giải trí huyện Võ Trường Toản (Thửa 192 tờ 34) - Đường vào Cụm công nghiệp (Thửa 201 tờ 34) 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
43422 Huyện Ba Tri Đường nội bộ Chợ Ba Tri Thửa 48 tờ 26 - Thửa 100 tờ 26 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
43423 Huyện Ba Tri Huyện Ba Tri Các vị trí còn lại 259.000 - - - - Đất ở đô thị
43424 Huyện Ba Tri Quốc lộ 57C - Xã An Bình Tây(vlap) Hết Bến xe An Bình Tây (Thửa 67 tờ 26) - Ngã 5 An Bình Tây (Thửa 160 tờ 27) 4.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
43425 Huyện Ba Tri Quốc lộ 57C - Xã An Bình Tây(vlap) Hết Bến xe An Bình Tây (Thửa 88 tờ 26) - Ngã 5 An Bình Tây (Thửa 176 tờ 27) 4.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
43426 Huyện Ba Tri Quốc lộ 57C - Xã Vĩnh An(vlap) Hết ranh Thị Trấn (Thửa 255 tờ 1) - Đền thờ liệt sĩ xã Vĩnh An (Thửa 226 tờ 4) 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
43427 Huyện Ba Tri Quốc lộ 57C - Xã Vĩnh An(vlap) Hết ranh Thị Trấn (Thửa 245 tờ 1) - Đền thờ liệt sĩ xã Vĩnh An (Thửa 242 tờ 4) 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
43428 Huyện Ba Tri Cầu Xây - Xã Vĩnh An(vlap) Hết ranh Thị Trấn (Thửa 291 tờ 3) - Chợ Vĩnh An (Thửa 53 tờ 3) 1.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
43429 Huyện Ba Tri Cầu Xây - Xã Vĩnh An(vlap) Hết ranh Thị Trấn (Thửa 280 tờ 3) - Chợ Vĩnh An (Thửa 295 tờ 3) 1.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
43430 Huyện Ba Tri Xã An Đức Võ Trường Toản (Thửa 113 tờ 7) - Ngã 4 chùa Long Phước (đường vào Cụm công nghiệp) (Thửa 228 tờ 3) 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
43431 Huyện Ba Tri Đường huyện dự kiến 04 xã An Bình Tây Ngã 5 An Bình Tây (Thửa 159 tờ 27) - Ngã 3 An Bình Tây (cây xăng 9 Bé) (Thửa 359 tờ 20) 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
43432 Huyện Ba Tri Đường huyện dự kiến 04 xã An Bình Tây Ngã 5 An Bình Tây (Thửa 166 tờ 27) - Ngã 3 An Bình Tây (cây xăng 9 Bé) (Thửa 398 tờ 20) 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
43433 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh Thửa 133 tờ 17 - Thửa 120 tờ 17 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
43434 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh Thửa 146 tờ 17 - Thửa 134 tờ 17 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
43435 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh Thửa 154 tờ 17 - Thửa 147 tờ 17 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
43436 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh Thửa 167 tờ 17 - Thửa 181 tờ 17 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
43437 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh Thửa 180 tờ 17 - Thửa 182 tờ 17 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
43438 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh Thửa 196 tờ 17 - Thửa 183 tờ 17 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
43439 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh Thửa 204 tờ 17 - Thửa 197 tờ 17 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
43440 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh Thửa 212 tờ 17 - Thửa 205 tờ 17 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
43441 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh Thửa 213 tờ 17 - Thửa 216 tờ 17 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
43442 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh Thửa 217 tờ 17 - Thửa 239 tờ 17 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
43443 Huyện Ba Tri Quốc lộ 57C (ĐT.885 cũ) - Các dãy phố Chợ Cái Bông Thửa 276 tờ 23 - Thửa 241tờ 23 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
43444 Huyện Ba Tri Quốc lộ 57C (ĐT.885 cũ) - Các dãy phố Chợ Cái Bông Thửa 23 tờ 24 - Thửa 37 tờ 24 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
43445 Huyện Ba Tri ĐH12 - Các dãy phố Chợ Cái Bông Thửa 263 tờ 23 - Thửa 141tờ 23 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
43446 Huyện Ba Tri ĐH12 - Các dãy phố Chợ Cái Bông Thửa 274 tờ 23 - Thửa 138 tờ 23 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
43447 Huyện Ba Tri Dãy phố Chợ Cái Bông Thửa 241 tờ 23 - Thửa 148 tờ 23 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
43448 Huyện Ba Tri Dãy phố Chợ Cái Bông Thửa 306 tờ 09 - Thửa 175 tờ 09 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
43449 Huyện Ba Tri Dãy phố Chợ Cái Bông Thửa 407 tờ 09 - Thửa 424 tờ 09 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
43450 Huyện Ba Tri Dãy phố Chợ Cái Bông Thửa 425 tờ 09 - Thửa 437 tờ 09 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
43451 Huyện Ba Tri Dãy phố Chợ Cái Bông Thửa 379 tờ 09 - Thửa 394 tờ 09 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
43452 Huyện Ba Tri Dãy phố Chợ Cái Bông Thửa 395 tờ 09 - Thửa 406 tờ 09 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
43453 Huyện Ba Tri Dãy phố Chợ Cái Bông Thửa 438 tờ 09 - Thửa 468 tờ 09 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
43454 Huyện Ba Tri Dãy phố Chợ Cái Bông Thửa 345 tờ 09 - Thửa 375 tờ 09 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
43455 Huyện Ba Tri Đường huyện 10 cũ (ĐH.10) - Các dãy phố Chợ Tân Xuân Thửa 182 tờ 7 - Thửa 332 tờ 15 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
43456 Huyện Ba Tri 2 dãy phố Chợ Tân Xuân Thửa 74 tờ 25 - Thửa 94 tờ 25 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
43457 Huyện Ba Tri 2 dãy phố Chợ Tân Xuân Thửa 61 tờ 25 - Thửa 26 tờ 25 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
43458 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tiệm Tôm Thửa 216 tờ 21 - Thửa 233 tờ 21 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
43459 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tiệm Tôm Thửa 271 tờ 21 - Thửa 276 tờ 21 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
43460 Huyện Ba Tri Quốc lộ 57C (ĐT.885 cũ) - Các dãy phố Chợ Tân Bình Thửa 388 tờ 8 - Thửa 428 tờ 8 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
43461 Huyện Ba Tri Hẻm trong chợ - Các dãy phố Chợ Tân Bình Thửa 389 tờ 8 - Thửa 399 tờ 8 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
43462 Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Tân Bình Thửa 400 tờ 8 - Thửa 415 tờ 8 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
43463 Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Tân Bình Thửa 417 tờ 8 - Thửa 427 tờ 8 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
43464 Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Tân Bình Thửa 429 tờ 8 - Thửa 439 tờ 8 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
43465 Huyện Ba Tri Chợ ấp An Hòa - Các dãy phố Chợ An Bình Tây Thửa 821 tờ 13 - Thửa 824 tờ 13 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
43466 Huyện Ba Tri Chợ ấp An Hòa - Các dãy phố Chợ An Bình Tây Thửa 826 tờ 13 - Thửa 830 tờ 13 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
43467 Huyện Ba Tri Chợ ấp An Phú (ấp 3) - Các dãy phố Chợ An Bình Tây Thửa 1230 tờ 8 - Thửa 1235 tờ 8 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
43468 Huyện Ba Tri Chợ ấp An Phú (ấp 3) - Các dãy phố Chợ An Bình Tây Thửa 1236 tờ 8 - Thửa 1243 tờ 8 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
43469 Huyện Ba Tri Chợ ấp An Phú (ấp 3) - Các dãy phố Chợ An Bình Tây Thửa 929 tờ 8 - Thửa 1115 tờ 8 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
43470 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây Thửa 373 tờ 5 - Thửa 383 tờ 5 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
43471 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây Thửa 384 tờ 5 - Thửa 399 tờ 5 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
43472 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây Thửa 400 tờ 5 - Thửa 406 tờ 5 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
43473 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây Thửa 407 tờ 5 - Thửa 412 tờ 5 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
43474 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây Thửa 413 tờ 5 - Thửa 415 tờ 5 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
43475 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây Thửa 416 tờ 5 - Thửa 419 tờ 5 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
43476 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây Thửa 420 tờ 5 - Thửa 423 tờ 5 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
43477 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây Thửa 424 tờ 5 - Thửa 433 tờ 5 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
43478 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Bảy Ngao Thửa 406 tờ 16 - Thửa 415 tờ 16 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
43479 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân An Thửa 738 tờ 10 - Thửa 746 tờ 10 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
43480 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân An Thửa 747 tờ 10 - Thửa 754 tờ 10 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
43481 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân An Thửa 757 tờ 10 - Thửa 765 tờ 10 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
43482 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân An Thửa 766 tờ 10 - Thửa 756 tờ 10 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
43483 Huyện Ba Tri Đường huyện 10 (ĐHBT.26 cũ) - Các dãy phố Chợ Mỹ Nhơn Thửa 575 tờ 2 - Thửa 715 tờ 2 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
43484 Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Mỹ Nhơn Thửa 463 tờ 6 - Thửa 456 tờ 6 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
43485 Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Mỹ Nhơn Thửa 464 tờ 6 - Thửa 469 tờ 6 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
43486 Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Mỹ Nhơn Thửa 450 tờ 6 - Thửa 454 tờ 6 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
43487 Huyện Ba Tri ĐH.16 (ĐH.10 cũ) - Các dãy phố Chợ Bảo Thạnh Thửa 453 tờ 15 - Thửa 523 tờ 15 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
43488 Huyện Ba Tri ĐH.16 (ĐH.10 cũ) - Các dãy phố Chợ Bảo Thạnh Thửa 312 tờ 15 - Thửa 319 tờ 15 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
43489 Huyện Ba Tri ĐH.16 (ĐH.10 cũ) - Các dãy phố Chợ Bảo Thạnh Thửa 290 tờ 16 - Thửa 264 tờ 16 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
43490 Huyện Ba Tri Lộ liên ấp - Các dãy phố Chợ Bảo Thạnh Thửa 533 tờ 15 - Thửa 524 tờ 15 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
43491 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Bảo Thuận Thửa 480 tờ 10 Nguyễn Văn Xung - Thửa 497 tờ 10 Võ Văn Được 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
43492 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Bảo Thuận Thửa 474 tờ 10 - Thửa 485 tờ 10 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
43493 Huyện Ba Tri ĐH14 - Các dãy phố Chợ Phú Lễ Nhà ông Lê Văn Hoàng thửa 443 tờ 8 - Nhà ông Huỳnh Thiện Trí thửa 673 tờ 8 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
43494 Huyện Ba Tri Dãy A - Các dãy phố Chợ Phú Lễ Thửa 741 tờ 8 - Thửa 801 tờ 8 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
43495 Huyện Ba Tri Dãy B - Các dãy phố Chợ Phú Lễ Thửa 755 tờ 8 - Thửa 799 tờ 8 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
43496 Huyện Ba Tri Khuôn viên chợ - Các dãy phố Chợ Phú Lễ HL 14 - Kênh 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
43497 Huyện Ba Tri Lộ xã - Các dãy phố Chợ Phú Ngãi Thửa 943 tờ 5 - Thửa 1099 tờ 5 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
43498 Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Phú Ngãi Thửa 1112 tờ 5 - Thửa 1135 tờ 5 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
43499 Huyện Ba Tri Cặp chợ - Các dãy phố Chợ Phú Ngãi Thửa 922 tờ 5 - Thửa 912 tờ 5 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
43500 Huyện Ba Tri Cặp chợ - Các dãy phố Chợ Phú Ngãi Thửa 912 tờ 5 - Thửa 1099 tờ 5 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...