07:13 - 23/10/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
42501 Huyện Thạnh Phú Khu phố của Thị trấn Thạnh Phú 356.000 194.000 142.000 109.000 79.000 Đất nông nghiệp khác
42502 Huyện Thạnh Phú Phần còn lại của thị trấn Thạnh Phú 238.000 130.000 95.000 73.000 53.000 Đất nông nghiệp khác
42503 Huyện Thạnh Phú Địa bàn các xã 132.000 93.000 79.000 66.000 53.000 Đất nông nghiệp khác
42504 Huyện Thạnh Phú Thị trấn Thạnh Phú 166.000 93.000 63.000 40.000 34.000 Đất nuôi trồng thủy sản
42505 Huyện Thạnh Phú Địa bàn các xã 93.000 66.000 53.000 40.000 34.000 Đất nuôi trồng thủy sản
42506 Huyện Thạnh Phú Địa bàn các xã có đất rừng sản xuất 18.000 16.000 13.000 12.000 10.000 Đất rừng sản xuất
42507 Huyện Thạnh Phú Địa bàn các xã có đất rừng sản xuất 18.000 16.000 13.000 12.000 10.000 Đất rừng phòng hộ
42508 Huyện Thạnh Phú Địa bàn các xã có đất rừng sản xuất 18.000 16.000 13.000 12.000 10.000 Đất rừng đặc dụng
42509 Huyện Thạnh Phú Địa bàn các xã có đất làm muối 60.000 50.000 42.000 28.000 24.000 Đất làm muối
42510 Huyện Chợ Lách Dãy phố Chợ Khu C (chợ cũ) - Thị trấn Chợ Lách Thửa 31 tờ 35 - Thửa 73 tờ 36 5.040.000 - - - - Đất ở đô thị
42511 Huyện Chợ Lách Dãy phố Chợ Khu C (chợ cũ) - Thị trấn Chợ Lách Thửa 66 tờ 35 - Thửa 119 tờ 36 5.040.000 - - - - Đất ở đô thị
42512 Huyện Chợ Lách Hai dãy phố Chợ Khu A (chợ nông sản) - Thị trấn Chợ Lách Thửa 185, tờ 35 - Thửa 122, tờ 35 4.800.000 - - - - Đất ở đô thị
42513 Huyện Chợ Lách Hai dãy phố Chợ Khu A (chợ nông sản) - Thị trấn Chợ Lách Thửa 116, tờ 35 - Thửa 149, tờ 36 4.800.000 - - - - Đất ở đô thị
42514 Huyện Chợ Lách Hai dãy phố Chợ Khu B (chợ vải, quần áo,..) - Thị trấn Chợ Lách Thửa 200, tờ 35 - Thửa 117, tờ 35 5.400.000 - - - - Đất ở đô thị
42515 Huyện Chợ Lách Hai dãy phố Chợ Khu B (chợ vải, quần áo,..) - Thị trấn Chợ Lách Thửa 177, tờ 35  - Thửa 191, tờ 35 5.400.000 - - - - Đất ở đô thị
42516 Huyện Chợ Lách Dãy phố Đội thuế thị trấn -Phân phối điện cũ - Thị trấn Chợ Lách Thửa 88 tờ 35 - Thửa 118 tờ 36 3.840.000 - - - - Đất ở đô thị
42517 Huyện Chợ Lách Dãy phố Đội thuế thị trấn -Phân phối điện cũ - Thị trấn Chợ Lách Thửa 98 tờ 35 - Thửa 134 tờ 36 3.840.000 - - - - Đất ở đô thị
42518 Huyện Chợ Lách Dãy phố Ngân Hàng NN&PTNT - Thị trấn Chợ Lách 3.840.000 - - - - Đất ở đô thị
42519 Huyện Chợ Lách Đường Đồng Khởi - Thị trấn Chợ Lách Cầu Chợ Lách (cũ) (Thửa 23, tờ 28, thị trấn) - Cầu Sông Dọc (Km+63) (Thửa 3, tờ 33, thị trấn) 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
42520 Huyện Chợ Lách Đường Đồng Khởi - Thị trấn Chợ Lách Cầu Chợ Lách (cũ) (Thửa 27, tờ 28, thị trấn) - Cầu Sông Dọc (Km+63) (Thửa 7, tờ 34, thị trấn) 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
42521 Huyện Chợ Lách Đường Đồng Khởi - Thị trấn Chợ Lách Cầu Sông Dọc (Km+63) (Thửa 11, tờ 33, thị trấn) - Đường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 270, tờ 31, thị trấn) 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
42522 Huyện Chợ Lách Đường Đồng Khởi - Thị trấn Chợ Lách Cầu Sông Dọc (Km+63) (Thửa 8, tờ 33, thị trấn) - Đường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 275, tờ 14, thị trấn) 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
42523 Huyện Chợ Lách Đường Đồng Khởi - Thị trấn Chợ Lách Đường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 297, tờ 31, thị trấn) - Giáp ranh xã Hòa Nghĩa (Thửa 310, tờ 31, thị trấn) 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
42524 Huyện Chợ Lách Đường Đồng Khởi - Thị trấn Chợ Lách Đường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 6, tờ 46, thị trấn) - Giáp ranh xã Hòa Nghĩa (Thửa 155, tờ 46, thị trấn) 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
42525 Huyện Chợ Lách Đường 30 tháng 4 - Thị trấn Chợ Lách Trung tâm Văn Hoá TDTT (Thửa 15, tờ 35, thị trấn) - Chợ Khu B (chợ vải, quần áo,..) (Thửa 85, tờ 35, thị trấn) 4.800.000 - - - - Đất ở đô thị
42526 Huyện Chợ Lách Đường 30 tháng 4 - Thị trấn Chợ Lách Trung tâm Văn Hoá TDTT (Thửa 99, tờ 35, thị trấn) - Chợ Khu B (chợ vải, quần áo,..) (Thửa 122, tờ 35, thị trấn) 4.800.000 - - - - Đất ở đô thị
42527 Huyện Chợ Lách Đường 30 tháng 4 - Thị trấn Chợ Lách Giáp ranh Chợ khu A (chợ nông sản) (Thửa 7, tờ 39, thị trấn) - Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 56, tờ 39, thị trấn) 4.320.000 - - - - Đất ở đô thị
42528 Huyện Chợ Lách Đường 30 tháng 4 - Thị trấn Chợ Lách Giáp ranh Chợ khu A (chợ nông sản) (Thửa 2, tờ 39, thị trấn) - Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 33, tờ 39, thị trấn) 4.320.000 - - - - Đất ở đô thị
42529 Huyện Chợ Lách Đường 30 tháng 4 - Thị trấn Chợ Lách Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 98, tờ 39, thị trấn) - Đường Trần Văn Kiết (Đường số 11 cũ) (Thửa 4, tờ 40, thị trấn) 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
42530 Huyện Chợ Lách Đường 30 tháng 4 - Thị trấn Chợ Lách Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 165, tờ 39, thị trấn) - Đường Trần Văn Kiết (Đường số 11 cũ) (Thửa 19, tờ 40, thị trấn) 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
42531 Huyện Chợ Lách Đường 30 tháng 4 - Thị trấn Chợ Lách Đường Trần Văn Kiết (Đường số 11 cũ) (Thửa 7, tờ 40, thị trấn) - Quán cháo vịt Cai Bé (Thửa 183, tờ 30, thị trấn) 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
42532 Huyện Chợ Lách Đường 30 tháng 4 - Thị trấn Chợ Lách Đường Trần Văn Kiết (Đường số 11 cũ) (Thửa 130, tờ 30, thị trấn) - Quán cháo vịt Cai Bé (Thửa 3, tờ 41, thị trấn) 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
42533 Huyện Chợ Lách Đường 30 tháng 4 - Thị trấn Chợ Lách Quán cháo vịt Cai Bé (Thửa 126, tờ 30, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (mũi tàu) (Thửa 275, tờ 31, thị trấn) 2.640.000 - - - - Đất ở đô thị
42534 Huyện Chợ Lách Đường 30 tháng 4 - Thị trấn Chợ Lách Quán cháo vịt Cai Bé (Thửa 4, tờ 41, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (mũi tàu) (Thửa 299, tờ 31, thị trấn) 2.640.000 - - - - Đất ở đô thị
42535 Huyện Chợ Lách Đường Trần Văn Kiết - Thị trấn Chợ Lách Đường 30 tháng 4 (Thửa 2, tờ 40, thị trấn) - Hết quán Hiếu Nhân (Thửa 48, tờ 34, thị trấn) 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
42536 Huyện Chợ Lách Đường Trần Văn Kiết - Thị trấn Chợ Lách Đường 30 tháng 4 (Thửa 7, tờ 40, thị trấn) - Hết quán Hiếu Nhân (Thửa 84, tờ 34, thị trấn) 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
42537 Huyện Chợ Lách Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Chợ Lách Tổ giao dịch NHNN và PTNT (cũ) (Thửa 59, tờ 35, thị trấn) - Hết đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) (Thửa 43, tờ 35, thị trấn) 4.320.000 - - - - Đất ở đô thị
42538 Huyện Chợ Lách Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Chợ Lách Tổ giao dịch NHNN và PTNT (cũ) (Thửa 15, tờ 35, thị trấn) - Hết đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) (Thửa 30, tờ 35, thị trấn) 4.320.000 - - - - Đất ở đô thị
42539 Huyện Chợ Lách Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Chợ Lách Giáp đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) (Thửa 42, tờ 35, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 7, tờ 34, thị trấn) 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
42540 Huyện Chợ Lách Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Chợ Lách Giáp đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) (Thửa 18, tờ 35, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 4, tờ 34, thị trấn) 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
42541 Huyện Chợ Lách Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Chợ Lách Đường Đồng Khởi (Thửa 3, tờ 33, thị trấn) - Vườn hoa (CốngThầy Cai) (Thửa 77, tờ 30, thị trấn) 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
42542 Huyện Chợ Lách Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Chợ Lách Đường Đồng Khởi (Thửa 356, tờ 30, thị trấn) - Vườn hoa (CốngThầy Cai) (Thửa 67, tờ 30, thị trấn) 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
42543 Huyện Chợ Lách Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Chợ Lách Vườn hoa (CốngThầy Cai) (Thửa 68, tờ 30, thị trấn) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 435, tờ 21, thị trấn) 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
42544 Huyện Chợ Lách Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Chợ Lách Vườn hoa (CốngThầy Cai) (Thửa 76, tờ 30, thị trấn) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 35, tờ 31, thị trấn) 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
42545 Huyện Chợ Lách Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Chợ Lách Quốc lộ 57 (Giáp tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 341, tờ 21, thị trấn) - Đình Thới Định (hửa 10, tờ 32, thị trấn) 600.000 - - - - Đất ở đô thị
42546 Huyện Chợ Lách Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Chợ Lách Quốc lộ 57 (Giáp tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 36, tờ 21, thị trấn) - Đình Thới Định (Thửa 11, tờ 32, thị trấn) 600.000 - - - - Đất ở đô thị
42547 Huyện Chợ Lách Đường Trương Vĩnh Ký - Thị trấn Chợ Lách Đường Nguyễn Thị Định (ngã ba ông Tài rửa xe) (Thửa 18, tờ 35, thị trấn) - Đường Trần Văn An (ngã ba bệnh viện) (Thửa 18, tờ 28, thị trấn) 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
42548 Huyện Chợ Lách Đường Trương Vĩnh Ký - Thị trấn Chợ Lách Đường Nguyễn Thị Định (ngã ba ông Tài rửa xe) (Thửa 30, tờ 35, thị trấn) - Đường Trần Văn An (ngã ba bệnh viện) (Thửa 17, tờ 28, thị trấn) 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
42549 Huyện Chợ Lách Đường Trương Vĩnh Ký - Thị trấn Chợ Lách Đường Trần Văn An (ngã ba bệnh viện) (Thửa 55, tờ 24, thị trấn) - Đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 23, tờ 25, thị trấn) 1.080.000 - - - - Đất ở đô thị
42550 Huyện Chợ Lách Đường Trương Vĩnh Ký - Thị trấn Chợ Lách Đường Trần Văn An (ngã ba bệnh viện) (Thửa 7, tờ 28, thị trấn) - Đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 24, tờ 25, thị trấn) 1.080.000 - - - - Đất ở đô thị
42551 Huyện Chợ Lách Đường Trương Vĩnh Ký - Thị trấn Chợ Lách Đường 30 tháng 4 (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 56, tờ 39, thị trấn) - Cầu chùa Ban Chỉnh (Thửa 1, tờ 45, thị trấn) 2.160.000 - - - - Đất ở đô thị
42552 Huyện Chợ Lách Đường Trương Vĩnh Ký - Thị trấn Chợ Lách Đường 30 tháng 4 (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 58, tờ 39, thị trấn) - Cầu chùa Ban Chỉnh (Thửa 4, tờ 44, thị trấn) 2.160.000 - - - - Đất ở đô thị
42553 Huyện Chợ Lách Đường Trương Vĩnh Ký - Thị trấn Chợ Lách Cầu chùa Ban Chỉnh (Thửa 28, tờ 45, thị trấn) - VLXD Đỗ Hoàng Hưởng (Thửa 58, tờ 45, thị trấn) 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
42554 Huyện Chợ Lách Đường Trương Vĩnh Ký - Thị trấn Chợ Lách Cầu chùa Ban Chỉnh (Thửa 6, tờ 45, thị trấn) - VLXD Đỗ Hoàng Hưởng (Thửa 60, tờ 45, thị trấn) 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
42555 Huyện Chợ Lách Đường Trương Vĩnh Ký - Thị trấn Chợ Lách Giáp VLXD Đỗ Hoàng Hưởng - Giáp ranh xã Hòa Nghĩa 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
42556 Huyện Chợ Lách Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Chợ Lách Mười Vinh (giáp Chợ Khu A) (Thửa 148, tờ 36, thị trấn) - Toàn Phát (Bến đò ngang cũ) (Thửa 78, tờ 36, thị trấn) 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
42557 Huyện Chợ Lách Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Chợ Lách Giáp nhà Toàn Phát (Bến đò ngang cũ) (Thửa 60, tờ 36, thị trấn) - Hết đất bà Đoàn Thị Kim Anh (Thửa 1, tờ 24, thị trấn) 1.680.000 - - - - Đất ở đô thị
42558 Huyện Chợ Lách Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Chợ Lách Giáp nhà Toàn Phát (Bến đò ngang cũ) (Thửa 46, tờ 36, thị trấn) - Hết đất bà Đoàn Thị Kim Anh (Thửa 11, tờ 24, thị trấn) 1.680.000 - - - - Đất ở đô thị
42559 Huyện Chợ Lách Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Chợ Lách Giáp đất bà Đoàn Thị Kim Anh (Thửa 2, tờ 24, thị trấn) - Vàm Lách (Thửa 12, tờ 7, thị trấn) 960.000 - - - - Đất ở đô thị
42560 Huyện Chợ Lách Đường Phan Thanh Giản - Thị trấn Chợ Lách Đường Đồng Khởi (Thửa 27, tờ 29, thị trấn) - Đường Trần Văn An (Thửa 9, tờ 29, thị trấn) 1.560.000 - - - - Đất ở đô thị
42561 Huyện Chợ Lách Đường Phan Thanh Giản - Thị trấn Chợ Lách Đường Trần Văn An (Thửa 36, tờ 29, thị trấn) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 278, tờ 20, thị trấn) 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
42562 Huyện Chợ Lách Đường Phan Thanh Giản - Thị trấn Chợ Lách Đường Trần Văn An (Thửa 8, tờ 29, thị trấn) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 46, tờ 19, thị trấn) 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
42563 Huyện Chợ Lách Đường Phan Thanh Giản - Thị trấn Chợ Lách Quốc lộ 57 (Giáp tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 62, tờ 20, thị trấn) - Ngã tư chùa Tiên Thiên (Thửa 20, tờ 20, thị trấn) 1.440.000 - - - - Đất ở đô thị
42564 Huyện Chợ Lách Đường Phan Thanh Giản - Thị trấn Chợ Lách Quốc lộ 57 (Giáp tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 3, tờ 15, thị trấn) - Ngã tư chùa Tiên Thiên (Thửa 27, tờ 14, thị trấn) 1.440.000 - - - - Đất ở đô thị
42565 Huyện Chợ Lách Đường Phan Thanh Giản - Thị trấn Chợ Lách Ngã tư chùa Tiên Thiên (Thửa 26, tờ 14, thị trấn) - Hết đường Sơn Qui (hướng Vàm Lách) (Thửa 27, tờ 7, thị trấn) 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
42566 Huyện Chợ Lách Đường Phan Thanh Giản - Thị trấn Chợ Lách Ngã tư chùa Tiên Thiên (Thửa 220, tờ 20, thị trấn) - Hết đường Sơn Qui (hướng Vàm Lách) (Thửa 7, tờ 4, thị trấn) 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
42567 Huyện Chợ Lách Đường Trần Văn An - Thị trấn Chợ Lách Bi da Cát Phượng - Đường Phan Thanh Giản 1.560.000 - - - - Đất ở đô thị
42568 Huyện Chợ Lách Đường Trần Văn An - Thị trấn Chợ Lách Đường Phan Thanh Giản (Thửa 5, tờ 29, thị trấn) - Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Bệnh viện) (Thửa 19 tờ 28, thị trấn) 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
42569 Huyện Chợ Lách Đường Trần Văn An - Thị trấn Chợ Lách Đường Phan Thanh Giản (Thửa 20, tờ 28, thị trấn) - Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Bệnh viện) (Thửa 57 tờ 28, thị trấn) 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
42570 Huyện Chợ Lách Đường Võ Trường Toản - Thị trấn Chợ Lách Cầu Đình (Thửa 99, tờ 36, thị trấn) - Cầu Cả Ớt (Thửa 4, tờ 27, thị trấn) 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
42571 Huyện Chợ Lách Đường Võ Trường Toản - Thị trấn Chợ Lách Cầu Đình (Thửa 86, tờ 36, thị trấn) - Cầu Cả Ớt (Thửa 6, tờ 27, thị trấn) 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
42572 Huyện Chợ Lách Đường Huỳnh Kim Phụng - Thị trấn Chợ Lách Bến đò ngang (cũ) (Thửa 44, tờ 36, thị trấn) - Giáp ranh thị trấn Chợ Lách -xã Sơn Định (Thửa 12, tờ 26, thị trấn) 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
42573 Huyện Chợ Lách Đường Huỳnh Kim Phụng - Thị trấn Chợ Lách Bến đò ngang (cũ) (Thửa 29, tờ 36, thị trấn) - Giáp ranh thị trấn Chợ Lách -xã Sơn Định (Thửa 11, tờ 26, thị trấn) 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
42574 Huyện Chợ Lách Đường Lê Hồng - Thị trấn Chợ Lách Đường Nguyễn Thị Định (ngã ba nhà ông Trương Văn Hiệp- Hiệp gà) (Thửa 40, tờ 35, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (hướng Đường Trần Văn Kiết) (Thửa 11, tờ 33, thị trấn) 960.000 - - - - Đất ở đô thị
42575 Huyện Chợ Lách Đường Lê Hồng - Thị trấn Chợ Lách Đường Nguyễn Thị Định (ngã ba nhà ông Trương Văn Hiệp- Hiệp gà) (Thửa 37, tờ 35, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (hướng Đường Trần Văn Kiết) (Thửa 15, tờ 33, thị trấn) 960.000 - - - - Đất ở đô thị
42576 Huyện Chợ Lách Đường Ngô Văn Cấn - Thị trấn Chợ Lách Đường Nguyễn Thị Định (Đài truyền thanh huyện) - Bi da Cát Phượng 1.560.000 - - - - Đất ở đô thị
42577 Huyện Chợ Lách Đường Sơn Qui - Thị trấn Chợ Lách Sông Chợ Lách (Vàm Lách) (Thửa 1, tờ 7, thị trấn) - Ngã ba đường Sơn Qui (Thửa 16, tờ 7, thị trấn) 960.000 - - - - Đất ở đô thị
42578 Huyện Chợ Lách Đường Sơn Qui - Thị trấn Chợ Lách Sông Chợ Lách (Vàm Lách) (Thửa 13, tờ 7, thị trấn) - Ngã ba đường Sơn Qui (Thửa 22, tờ 7, thị trấn) 960.000 - - - - Đất ở đô thị
42579 Huyện Chợ Lách Đường Sơn Qui - Thị trấn Chợ Lách Ngã ba đường Sơn Qui (Thửa 1, tờ 4, thị trấn) - Cầu Kênh cũ (Thửa 5, tờ 4, thị trấn) 720.000 - - - - Đất ở đô thị
42580 Huyện Chợ Lách Đường Sơn Qui - Thị trấn Chợ Lách Ngã ba đường Sơn Qui (Thửa 7, tờ 4, thị trấn) - Cầu Kênh cũ (Thửa 21, tờ 4, thị trấn) 720.000 - - - - Đất ở đô thị
42581 Huyện Chợ Lách Đường bờ kè khu phố 4 - Thị trấn Chợ Lách Trạm Khuyến Nông (Bến đò ngang cũ) (Thửa 49, tờ 36, thị trấn) - Hết đất Huỳnh Văn Hoàng (Thửa 108, tờ 36, thị trấn) 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
42582 Huyện Chợ Lách Cặp bờ sông Cái Mít - Khu phố 4 - Thị trấn Chợ Lách Đất ông Nguyễn Khắc Vũ (Thửa 123, tờ 36, thị trấn) - Đường Võ Trường Toản (cầu Đình) (Thửa 99, tờ 36, thị trấn) 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
42583 Huyện Chợ Lách Cặp bờ sông Cái Mít - Khu phố 4 - Thị trấn Chợ Lách Đất ông Nguyễn Khắc Vũ (Thửa 108, tờ 36, thị trấn) - Đường Võ Trường Toản (cầu Đình) (Thửa 87, tờ 36, thị trấn) 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
42584 Huyện Chợ Lách Đường vào cầu Chợ Lách (Giáp ranh thị trấn Chợ Lách- xã Sơn Định) - Thị trấn Chợ Lách Đường Võ Trường Toản (cầu Cả Ớt) (Thửa 1, tờ 26, thị trấn) - Hết đất bà Dương Thị Đương (Thửa 2, tờ 26,thị trấn) 960.000 - - - - Đất ở đô thị
42585 Huyện Chợ Lách Đường vào cầu Chợ Lách (Giáp ranh thị trấn Chợ Lách- xã Sơn Định) - Thị trấn Chợ Lách Đường Võ Trường Toản (cầu Cả Ớt) (Thửa 29, tờ 14, xã Sơn Định) - Hết đất bà Dương Thị Đương (Thửa 35, tờ 30, Sơn Định) 960.000 - - - - Đất ở đô thị
42586 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) - Thị trấn Chợ Lách Giáp ranh xã Hòa Nghĩa - thị trấn Chợ Lách (Thửa 493,tờ 31 thị trấn) - Cầu Chợ Lách mới (giáp Đường Phan Thanh Giản) (Thửa 65, tờ 20 thị trấn) 1.080.000 - - - - Đất ở đô thị
42587 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) - Thị trấn Chợ Lách Giáp ranh xã Hòa Nghĩa - thị trấn Chợ Lách (Thửa 460, tờ 31 thị trấn) - Cầu Chợ Lách mới (giáp Đường Phan Thanh Giản) (Thửa 61, tờ 20 thị trấn) 1.080.000 - - - - Đất ở đô thị
42588 Huyện Chợ Lách Đường song hành Cầu Chợ Lách mới - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) - Thị trấn Chợ Lách Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường Phan Thanh Giản 1.440.000 - - - - Đất ở đô thị
42589 Huyện Chợ Lách Dãy phố Chợ Khu C (chợ cũ) Thửa 31 tờ 35 - Thửa 73 tờ 36 4.032.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42590 Huyện Chợ Lách Dãy phố Chợ Khu C (chợ cũ) Thửa 66 tờ 35 - Thửa 119 tờ 36 4.032.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42591 Huyện Chợ Lách Hai dãy phố Chợ Khu A (chợ nông sản) Thửa 185, tờ 35 - Thửa 122, tờ 35 3.840.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42592 Huyện Chợ Lách Hai dãy phố Chợ Khu A (chợ nông sản) Thửa 116, tờ 35 - Thửa 149, tờ 36 3.840.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42593 Huyện Chợ Lách Hai dãy phố Chợ Khu B (chợ vải, quần áo,..) Thửa 200, tờ 35 - Thửa 117, tờ 35 4.320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42594 Huyện Chợ Lách Hai dãy phố Chợ Khu B (chợ vải, quần áo,..) Thửa 177, tờ 35  - Thửa 191, tờ 35 4.320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42595 Huyện Chợ Lách Dãy phố Đội thuế thị trấn -Phân phối điện cũ Thửa 88 tờ 35 - Thửa 118 tờ 36 3.072.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42596 Huyện Chợ Lách Dãy phố Đội thuế thị trấn -Phân phối điện cũ Thửa 98 tờ 35 - Thửa 134 tờ 36 3.072.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42597 Huyện Chợ Lách Dãy phố Ngân Hàng NN&PTNT 3.072.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42598 Huyện Chợ Lách Đường Đồng Khởi Cầu Chợ Lách (cũ) (Thửa 23, tờ 28, thị trấn) - Cầu Sông Dọc (Km+63) (Thửa 3, tờ 33, thị trấn) 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42599 Huyện Chợ Lách Đường Đồng Khởi Cầu Chợ Lách (cũ) (Thửa 27, tờ 28, thị trấn) - Cầu Sông Dọc (Km+63) (Thửa 7, tờ 34, thị trấn) 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42600 Huyện Chợ Lách Đường Đồng Khởi Cầu Sông Dọc (Km+63) (Thửa 11, tờ 33, thị trấn) - Đường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 270, tờ 31, thị trấn) 1.920.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...