21:46 - 22/09/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
30601 Huyện Việt Yên Xã Hồng Thái - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Ao Ngõ Rông - Quang Biểu 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
30602 Huyện Việt Yên Xã Hồng Thái - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Thôn Quang Biểu (Trạm điện) 1.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
30603 Huyện Việt Yên Xã Hồng Thái - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Thôn Nam Ngạn (Ao ông Bẩy) 2.400.000 1.400.000 - - - Đất SX-KD đô thị
30604 Huyện Việt Yên Xã Hồng Thái - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Thôn Nam Ngạn (Ao ông Đảm) 2.400.000 1.400.000 - - - Đất SX-KD đô thị
30605 Huyện Việt Yên Xã Hồng Thái - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Thôn Núi Hiểu (đồng trước cửa và khu giáp nhà văn hóa 2.400.000 1.400.000 800.000 - - Đất SX-KD đô thị
30606 Huyện Việt Yên Xã Hồng Thái - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư bờ chợ Đạo Ngạn 2 2.400.000 1.400.000 - - - Đất SX-KD đô thị
30607 Huyện Việt Yên Xã Hồng Thái - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Bắc Quang Châu 3.000.000 1.800.000 - - - Đất SX-KD đô thị
30608 Huyện Việt Yên Xã Hồng Thái - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Đồng Vân Quang Châu 3.000.000 1.800.000 - - - Đất SX-KD đô thị
30609 Huyện Việt Yên Xã Tăng Tiến - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư dịch vụ văn hóa thể thao xã Tăng Tiến (theo quy hoạch) - Trục đường chính từ nút giao Quốc lộ 1A (cây xăng) - đến ngã ba trung tâm xã (đoạn nhà ông Bắc Cảnh), không phân biệt vị trí 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
30610 Huyện Việt Yên Xã Tăng Tiến - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư dịch vụ văn hóa thể thao xã Tăng Tiến (theo quy hoạch) - Đoạn còn lại (không phân biệt vị trí) 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
30611 Huyện Việt Yên Xã Tăng Tiến - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Đường chính khu dân cư mới Phúc Long không phân biệt vị trí 2.900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
30612 Huyện Việt Yên Xã Tăng Tiến - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Đoạn đường gom Quốc lộ 1A - đến Công ty giấy Bắc Hà 1.100.000 700.000 400.000 - - Đất SX-KD đô thị
30613 Huyện Việt Yên Xã Tăng Tiến - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Đường chính khu dân cư thôn Chùa (bờ Quân) không phân biệt vị trí 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
30614 Huyện Việt Yên Xã Tăng Tiến - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư thôn Bẩy 1.600.000 1.000.000 - - - Đất SX-KD đô thị
30615 Huyện Việt Yên Xã Tăng Tiến - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư mới Thượng phúc 3.600.000 2.200.000 - - - Đất SX-KD đô thị
30616 Huyện Việt Yên Xã Tăng Tiến - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư dịch vụ Đại phúc 3.600.000 2.200.000 - - - Đất SX-KD đô thị
30617 Huyện Việt Yên Xã Quảng Minh - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Thôn Khả Lý Thượng 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
30618 Huyện Việt Yên Xã Quảng Minh - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Thôn Kẻ không phân biệt vị trí 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
30619 Huyện Việt Yên Xã Quảng Minh - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Thôn Đông Long 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
30620 Huyện Việt Yên Xã Quảng Minh - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Thôn Đình Cả không phân biệt vị trí 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
30621 Huyện Việt Yên Xã Ninh Sơn - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Phúc Ninh (Cầu Cái mới) 1.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
30622 Huyện Việt Yên Xã Ninh Sơn - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Cao Lôi 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
30623 Huyện Việt Yên Xã Ninh Sơn - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Thôn Ninh Động 800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
30624 Huyện Việt Yên Xã Ninh Sơn - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư thôn Cổng Hậu - Hữu Nghi 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
30625 Huyện Việt Yên Xã Ninh Sơn - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Cửa Xẻ - Hữu Nghi 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
30626 Huyện Việt Yên Xã Ninh Sơn - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Thôn Giá Sơn 800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
30627 Huyện Việt Yên Xã Ninh Sơn - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Nội Ninh (xứ đồng Dộc Liễu) 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
30628 Huyện Việt Yên Xã Ninh Sơn - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Nội Ninh (khu vực trường Mầm non Trung tâm 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
30629 Huyện Việt Yên Xã Trung Sơn - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Đường từ Quốc lộ 37 đi chùa Bổ Đà: Đoạn từ QL37 (xã Tự Lạn) - đến dốc Tân Sơn (Xã Trung Sơn) 1.200.000 700.000 400.000 - - Đất SX-KD đô thị
30630 Huyện Việt Yên Xã Trung Sơn - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Thôn Quả 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
30631 Huyện Việt Yên Xã Trung Sơn - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Thôn Dĩnh Sơn 800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
30632 Huyện Việt Yên Xã Trung Sơn - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Thôn Tân Sơn 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
30633 Huyện Việt Yên Xã Tự Lạn - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư thôn Rãnh 1.200.000 700.000 - - - Đất SX-KD đô thị
30634 Huyện Việt Yên Xã Tự Lạn - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Lửa Hồng thôn Râm 1.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
30635 Huyện Việt Yên Xã Tự Lạn - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Ven Nhà thôn Râm 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
30636 Huyện Việt Yên Xã Tự Lạn - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư thôn Râm (xứ đồng Vườn Thang, Mả Ngà) 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
30637 Huyện Việt Yên Xã Tự Lạn - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Đường rẽ vào thôn Nguộn, đoạn từ Quốc lộ 37 - đến Kênh Cấp III không phân biệt vị trí 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
30638 Huyện Việt Yên Xã Việt Tiến - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Thôn 3 500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
30639 Huyện Việt Yên Xã Việt Tiến - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Thôn kép (các lô không xác định theo đường quốc lộ 37; vị trí KDC thôn 6 trước đây) 700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
30640 Huyện Việt Yên Xã Việt Tiến - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư thôn Chàng (vị trí KDC thôn 4 trước đây) 1.300.000 800.000 - - - Đất SX-KD đô thị
30641 Huyện Việt Yên Xã Việt Tiến - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư thôn Núi 1.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
30642 Huyện Việt Yên Khu đô thị Đình Trám- Sen Hồ - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Các lô tiếp giáp đường gom, liền kề Quốc lộ 37 hoặc liền kề tỉnh lộ 295 b 5.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
30643 Huyện Việt Yên Khu đô thị Đình Trám- Sen Hồ - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Các lô tiếp giáp trục đường chính rộng 32m đi từ phía QL37 hoặc từ phía Tỉnh lộ 295B vào khu đô thị 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
30644 Huyện Việt Yên Khu đô thị Đình Trám- Sen Hồ - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Các dãy chia lô còn lại trong khu đô thị, đi từ phía QL37 hoặc từ phía Tỉnh lộ 295B vào Khu đô thị 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
30645 Huyện Việt Yên Khu đô thị Đình Trám- Sen Hồ - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Đất ở biệt thự 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
30646 Huyện Việt Yên Đường vành đai thị trấn Bích Động kết nối Tỉnh lộ 295B và 299 - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Đoạn qua thị trấn Bích Động 2.100.000 1.300.000 800.000 - - Đất SX-KD đô thị
30647 Huyện Việt Yên Đường vành đai thị trấn Bích Động kết nối Tỉnh lộ 295B và 300 - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Đoạn qua xã Hồng Thái 1.800.000 1.100.000 700.000 - - Đất SX-KD đô thị
30648 Huyện Việt Yên Đường vành đai IV Hà Nội (Tuyến chính) - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Địa phận thị trấn Nếnh 2.100.000 1.300.000 800.000 - - Đất SX-KD đô thị
30649 Huyện Việt Yên Đường vành đai IV Hà Nội (Tuyến chính) - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Địa Phận xã Quảng Minh 1.200.000 700.000 400.000 - - Đất SX-KD đô thị
30650 Huyện Việt Yên Đường vành đai IV Hà Nội (Tuyến chính) - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Địa Phận xã Ninh Sơn 1.500.000 900.000 500.000 - - Đất SX-KD đô thị
30651 Huyện Việt Yên Đường vành đai IV Hà Nội (Tuyến chính) - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Địa phận xã Tiên Sơn 900.000 500.000 300.000 - - Đất SX-KD đô thị
30652 Huyện Việt Yên Đường vành đai IV Hà Nội (Tuyến chính) - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Địa Phận xã Trung Sơn 900.000 500.000 300.000 - - Đất SX-KD đô thị
30653 Huyện Việt Yên Đường vành đai IV Hà Nội (Tuyến Nhánh) - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Địa phận xã Việt Tiến 1.200.000 700.000 400.000 - - Đất SX-KD đô thị
30654 Huyện Việt Yên Đường vành đai IV Hà Nội (Tuyến Nhánh) - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Địa Phận xã Hương Mai 900.000 500.000 300.000 - - Đất SX-KD đô thị
30655 Huyện Việt Yên Xã Trung du: Hồng Thái, Quảng Minh, Quang Châu, Vân Trung, Tăng Tiến - Khu vực 1 1.500.000 1.300.000 1.200.000 - - Đất ở nông thôn
30656 Huyện Việt Yên Xã Trung du: Hồng Thái, Quảng Minh, Quang Châu, Vân Trung, Tăng Tiến - Khu vực 2 1.100.000 1.000.000 950.000 - - Đất ở nông thôn
30657 Huyện Việt Yên Xã Trung du: Tự Lạn, Việt Tiến- Khu vực 1 1.350.000 1.170.000 1.080.000 - - Đất ở nông thôn
30658 Huyện Việt Yên Xã Trung du: Tự Lạn, Việt Tiến- Khu vực 2 990.000 900.000 860.000 - - Đất ở nông thôn
30659 Huyện Việt Yên Xã Trung du: Ninh Sơn, Hương Mai, Vân Hà, Minh Đức, Nghĩa Trung, Trung Sơn, Tiên Sơn, Thượng Lan - Khu vực 1 1.220.000 1.050.000 970.000 - - Đất ở nông thôn
30660 Huyện Việt Yên Xã Trung du: Ninh Sơn, Hương Mai, Vân Hà, Minh Đức, Nghĩa Trung, Trung Sơn, Tiên Sơn, Thượng Lan - Khu vực 2 890.000 810.000 770.000 - - Đất ở nông thôn
30661 Huyện Việt Yên Xã Trung du: Hồng Thái, Quảng Minh, Quang Châu, Vân Trung, Tăng Tiến - Khu vực 1 600.000 520.000 480.000 - - Đất TM-DV nông thôn
30662 Huyện Việt Yên Xã Trung du: Hồng Thái, Quảng Minh, Quang Châu, Vân Trung, Tăng Tiến - Khu vực 2 440.000 400.000 380.000 - - Đất TM-DV nông thôn
30663 Huyện Việt Yên Xã Trung du: Tự Lạn, Việt Tiến- Khu vực 1 540.000 470.000 430.000 - - Đất TM-DV nông thôn
30664 Huyện Việt Yên Xã Trung du: Tự Lạn, Việt Tiến- Khu vực 2 400.000 360.000 340.000 - - Đất TM-DV nông thôn
30665 Huyện Việt Yên Xã Trung du: Ninh Sơn, Hương Mai, Vân Hà, Minh Đức, Nghĩa Trung, Trung Sơn, Tiên Sơn, Thượng Lan - Khu vực 1 490.000 420.000 390.000 - - Đất TM-DV nông thôn
30666 Huyện Việt Yên Xã Trung du: Ninh Sơn, Hương Mai, Vân Hà, Minh Đức, Nghĩa Trung, Trung Sơn, Tiên Sơn, Thượng Lan - Khu vực 2 360.000 320.000 310.000 - - Đất TM-DV nông thôn
30667 Huyện Việt Yên Xã Trung du: Hồng Thái, Quảng Minh, Quang Châu, Vân Trung, Tăng Tiến - Khu vực 1 450.000 390.000 360.000 - - Đất SX-KD nông thôn
30668 Huyện Việt Yên Xã Trung du: Hồng Thái, Quảng Minh, Quang Châu, Vân Trung, Tăng Tiến - Khu vực 2 330.000 300.000 290.000 - - Đất SX-KD nông thôn
30669 Huyện Việt Yên Xã Trung du: Tự Lạn, Việt Tiến- Khu vực 1 410.000 350.000 320.000 - - Đất SX-KD nông thôn
30670 Huyện Việt Yên Xã Trung du: Tự Lạn, Việt Tiến- Khu vực 2 300.000 270.000 260.000 - - Đất SX-KD nông thôn
30671 Huyện Việt Yên Xã Trung du: Ninh Sơn, Hương Mai, Vân Hà, Minh Đức, Nghĩa Trung, Trung Sơn, Tiên Sơn, Thượng Lan - Khu vực 1 370.000 320.000 290.000 - - Đất SX-KD nông thôn
30672 Huyện Việt Yên Xã Trung du: Ninh Sơn, Hương Mai, Vân Hà, Minh Đức, Nghĩa Trung, Trung Sơn, Tiên Sơn, Thượng Lan - Khu vực 2 270.000 240.000 230.000 - - Đất SX-KD nông thôn
30673 Huyện Việt Yên Các thị trấn thuộc huyện Việt Yên 52.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và cây hàng năm khác
30674 Huyện Việt Yên Các xã Trung du thuộc huyện Việt Yên 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và cây hàng năm khác
30675 Huyện Việt Yên Các thị trấn thuộc huyện Việt Yên 48.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
30676 Huyện Việt Yên Các xã Trung du thuộc huyện Việt Yên 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
30677 Huyện Việt Yên Các thị trấn thuộc huyện Việt Yên 14.000 - - - - Đất rừng sản xuất
30678 Huyện Việt Yên Các xã Trung du thuộc huyện Việt Yên 13.000 - - - - Đất rừng sản xuất
30679 Huyện Việt Yên Các thị trấn thuộc huyện Việt Yên 40.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
30680 Huyện Việt Yên Các xã Trung du thuộc huyện Việt Yên 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
30681 Huyện Tân Yên Đường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Cao Thượng Đoạn từ tiếp giáp xã Việt Lập - đến hết Cụm công nghiệp Đồng Đình ( xã Cao Thượng cũ) 15.000.000 9.000.000 5.400.000 - - Đất ở đô thị
30682 Huyện Tân Yên Đường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Cao Thượng Đoạn từ hết Cụm công nghiệp huyện - đến đường rẽ Phúc Hòa 25.000.000 15.000.000 9.000.000 - - Đất ở đô thị
30683 Huyện Tân Yên Đường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Cao Thượng Đoạn từ hết đường rẽ xã Phúc Hòa - đến hết đất thị trấn 17.000.000 10.200.000 6.100.000 - - Đất ở đô thị
30684 Huyện Tân Yên Đường Cầu Vồng - Thị trấn Cao Thượng Đoạn từ Bưu điện Tân Yên - đến đường rẽ vào Trường Mầm non 17.000.000 10.200.000 6.100.000 - - Đất ở đô thị
30685 Huyện Tân Yên Đường Cầu Vồng - Thị trấn Cao Thượng Đoạn từ đường rẽ vào Trường Mầm non - đến hết đất thị trấn 12.000.000 7.200.000 4.300.000 - - Đất ở đô thị
30686 Huyện Tân Yên Đường Nguyễn Đình Tấn - Thị trấn Cao Thượng Đoạn từ Cống Muối - đến hết đất Chi cục thuế cũ Tân Yên 5.500.000 3.300.000 2.000.000 - - Đất ở đô thị
30687 Huyện Tân Yên Đường Nguyễn Đình Tấn - Thị trấn Cao Thượng Đoạn từ hết đất Chi cục thuế cũ - đến hết trường THCS thị trấn Cao Thượng 10.000.000 6.000.000 3.600.000 - - Đất ở đô thị
30688 Huyện Tân Yên Đường Nguyễn Đình Tấn - Thị trấn Cao Thượng Đoạn từ hết trường THCS thị trấn Cao Thượng - đến hết đất Ngân hàng cũ (bên phải) 5.000.000 3.000.000 1.800.000 - - Đất ở đô thị
30689 Huyện Tân Yên Đường Nguyễn Đình Tấn - Thị trấn Cao Thượng Đoạn từ hết đất Ngân hàng cũ - đến hết đất Thị trấn (bên phải) 3.000.000 1.800.000 1.100.000 - - Đất ở đô thị
30690 Huyện Tân Yên Đường Cao Kỳ Vân - Thị trấn Cao Thượng Đường Cao Kỳ Vân 18.000.000 10.800.000 6.500.000 - - Đất ở đô thị
30691 Huyện Tân Yên Đường thị trấn Cao Thượng đi xã Phúc Hòa - Thị trấn Cao Thượng Các đoạn thuộc thị trấn Cao Thượng 5.000.000 3.000.000 1.800.000 - - Đất ở đô thị
30692 Huyện Tân Yên Đường Đình Giã - Thị trấn Cao Thượng Đoạn từ đường Cao Kỳ Vân - đến hết đất Ngân hàng 8.000.000 4.800.000 2.900.000 - - Đất ở đô thị
30693 Huyện Tân Yên Đường Đình Giã - Thị trấn Cao Thượng Đoạn từ Ngân hàng - đến đường rẽ vào trường tiểu học 7.000.000 4.200.000 2.500.000 - - Đất ở đô thị
30694 Huyện Tân Yên Đường Đình Giã - Thị trấn Cao Thượng Đoạn từ đường rẽ vào trường Tiểu học - đến hết đường Đình Giã 5.000.000 3.000.000 1.800.000 - - Đất ở đô thị
30695 Huyện Tân Yên Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc thị trấn Cao Thượng - Thị trấn Cao Thượng Đoạn từ đường QL 17 vào Bệnh viện Đa Khoa 8.400.000 5.000.000 3.000.000 - - Đất ở đô thị
30696 Huyện Tân Yên Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc thị trấn Cao Thượng - Thị trấn Cao Thượng Đoạn từ đường QL 17 vào khu Đầu (khu dân cư mới) 8.400.000 5.000.000 3.000.000 - - Đất ở đô thị
30697 Huyện Tân Yên Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc thị trấn Cao Thượng - Thị trấn Cao Thượng Các đường còn lại 2.000.000 1.200.000 700.000.000 - - Đất ở đô thị
30698 Huyện Tân Yên Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng Đường Hoàng Hoa Thám (làn 1 đường 32m, mặt cắt 1-1 24.000.000 14.400.000 8.600.000 - - Đất ở đô thị
30699 Huyện Tân Yên Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng Ngõ 3 đường Lãnh Tứ (Làn 2 đường QL 17)(tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng16m - mặt cắt 3-3) 9.500.000 5.700.000 3.400.000 - - Đất ở đô thị
30700 Huyện Tân Yên Khu đô Thị An Huy - Thị trấn Cao Thượng Đường Hoàng Quốc Việt (Làn 1 đường 38m, mặt cắt 2-2), 17.000.000 10.200.000 6.100.000 - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...