18:10 - 22/09/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
29801 Huyện Yên Dũng Thị trấn Neo Đoạn từ gầm cầu Bến Đám - đến hết địa phận TT Neo 960.000 560.000 - - - Đất SX-KD đô thị
29802 Huyện Yên Dũng Thị trấn Neo Các vị trí còn lại của các tiểu khu Thị trấn Neo 1.120.000 680.000 400.000 - - Đất SX-KD đô thị
29803 Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299 - Thị trấn Tân Dân Đoạn từ giáp xã Thái Đào - đến ngã tư Tân An (lối rẽ chùa Vĩnh Nghiêm) 2.880.000 1.720.000 1.040.000 - - Đất SX-KD đô thị
29804 Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299 - Thị trấn Tân Dân Đoạn từ ngã tư Tân An - đến điểm giao cắt tỉnh lộ 299 với tỉnh lộ 293 2.560.000 1.520.000 920.000 - - Đất SX-KD đô thị
29805 Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299 - Thị trấn Tân Dân Đoạn từ điểm giao cắt tỉnh lộ 299 với tỉnh lộ 293 - đến hết đất thị trấn Tân Dân (giáp xã Xuân Phú) 1.600.000 960.000 560.000 - - Đất SX-KD đô thị
29806 Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận thị trấn Tân Dân Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận thị trấn Tân Dân 1.920.000 1.160.000 - - - Đất SX-KD đô thị
29807 Huyện Yên Dũng Thị trấn Tân Dân Đoạn đường từ đoạn rẽ nhà Nga Giảng - đến cầu thôn Nguyễn (đường đi xã Lão Hộ) 1.600.000 960.000 560.000 - - Đất SX-KD đô thị
29808 Huyện Yên Dũng Thị trấn Tân Dân Các vị trí còn lại ở các tổ dân phố của thị trấn Tân Dân 1.120.000 680.000 400.000 - - Đất SX-KD đô thị
29809 Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 398 Đoạn từ bến phà Đồng Việt - đến điểm chân dốc đất nhà Bà Thúy 720.000 440.000 - - - Đất SX-KD đô thị
29810 Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 398 Chân dốc nhà bà Thúy đi - đến điểm rẽ xã Đồng Phúc 1.280.000 760.000 - - - Đất SX-KD đô thị
29811 Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 398 Đoạn từ điểm rẽ xã Đồng Phúc - đến điểm rẽ xã Tiến Dũng (quán bà Trà) 1.920.000 1.160.000 - - - Đất SX-KD đô thị
29812 Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 398 Đoạn từ giáp điểm rẽ xã Tiến Dũng (quán bà Trà) - đến hết đất trường PTTH Yên Dũng số 3 2.720.000 1.640.000 - - - Đất SX-KD đô thị
29813 Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 398 Đoạn từ hết đất trường PTTH Yên Dũng số 3 - đến điểm rẽ thôn Tân Mỹ, xã Cảnh Thụy 2.240.000 1.360.000 - - - Đất SX-KD đô thị
29814 Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 398 Đoạn từ điểm rẽ thôn Tân Mỹ, xã Cảnh Thụy - đến Cây xăng ông Bộ 2.880.000 1.720.000 - - - Đất SX-KD đô thị
29815 Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 398 Đoạn từ Cây xăng ông Bộ, xã Cảnh Thụy - đến cống Buộm 4.480.000 2.680.000 - - - Đất SX-KD đô thị
29816 Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 398 Đoạn từ hết đất cây xăng Anh Phong - đến nhà ông Ánh 2.880.000 1.720.000 - - - Đất SX-KD đô thị
29817 Huyện Yên Dũng Quốc lộ 17 Đoạn từ hết đất nhà ông Ánh - đến đầu cống Kem xã Nham Sơn 2.880.000 1.720.000 - - - Đất SX-KD đô thị
29818 Huyện Yên Dũng Quốc lộ 17 Đoạn từ Cống Kem xã Nham Sơn - đến hết trạm biến thế Liên Sơn xã Tiền Phong 1.600.000 960.000 - - - Đất SX-KD đô thị
29819 Huyện Yên Dũng Quốc lộ 17 Đoạn từ hết trạm biến thế Liên Sơn xã Tiền Phong - đến Bưu điện xã Tiền Phong 2.560.000 1.520.000 - - - Đất SX-KD đô thị
29820 Huyện Yên Dũng Quốc lộ 17 Đoạn từ Bưu điện xã Tiền Phong - đến đường QL1 4.480.000 2.680.000 - - - Đất SX-KD đô thị
29821 Huyện Yên Dũng Quốc lộ 17 Đoạn từ giáp Quốc lộ 1 - đến cầu Lịm Xuyên (phần đất thuộc địa phận huyện Yên Dũng) 3.400.000 2.040.000 1.240.000 - - Đất SX-KD đô thị
29822 Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299 Đoạn cầu bến Đám - đến ngã ba giao cắt giữa đường tỉnh 299 với đường tỉnh 293 đoạn cây xăng ông Tâm 1.280.000 760.000 - - - Đất SX-KD đô thị
29823 Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299 Đoạn từ ngã ba giao cắt giữa đường tỉnh 299 với đường tỉnh 293 (đoạn cây xăng ông Tâm địa phận xã Xuân Phú) - đến điểm giao tỉnh lộ 299 và tỉnh lộ 293 (địa phận xã Tân An) 1.600.000 960.000 560.000 - - Đất SX-KD đô thị
29824 Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299 Đoạn từ giáp điểm giao tỉnh lộ 299 và tỉnh lộ 293 (địa phận xã Tân An) - đến ngã tư Tân An (lối rẽ chùa Vĩnh Nghiêm) 2.560.000 1.520.000 920.000 - - Đất SX-KD đô thị
29825 Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299B Đoạn từ ngã tư Tân An (lối rẽ chùa Vĩnh Nghiêm) - đến hết đất nhà ông Thưởng, Bà Hạnh thôn Kim Xuyên, xã Tân An 2.880.000 1.720.000 - - - Đất SX-KD đô thị
29826 Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299B Đoạn từ hết đất nhà ông Thưởng, Bà Hạnh thôn Kim Xuyên, xã Tân An - đến điểm rẽ làng nghề, xã Lãng Sơn 1.920.000 1.160.000 - - - Đất SX-KD đô thị
29827 Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299B Đoạn từ phố Tân Sơn - đến làng nghề (xã Quỳnh Sơn) 1.280.000 760.000 - - - Đất SX-KD đô thị
29828 Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299B Đoạn từ giáp điểm rẽ vào làng nghề xã Lãng Sơn hết đất trạm Bưu chính viễn thông xã Quỳnh Sơn. 1.920.000 1.160.000 - - - Đất SX-KD đô thị
29829 Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299B Đoạn từ hết đất trạm bưu chính viễn thông xã Quỳnh Sơn - đến hết đất nhà bà Lan Hội, hết dốc Đèo Dẻ đường rẽ vào thôn Sơn Thịnh- xã Trí Yên 1.280.000 760.000 - - - Đất SX-KD đô thị
29830 Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299B Đoạn từ hết đất nhà bà Lan Hội (đèo Dẻ) - đến cổng chùa Vĩnh Nghiêm 960.000 560.000 - - - Đất SX-KD đô thị
29831 Huyện Yên Dũng Đường huyện ĐH3 Đoạn từ Cây Xăng ông Bộ - đến hết địa phận xã Cảnh Thụy 1.920.000 1.160.000 - - - Đất SX-KD đô thị
29832 Huyện Yên Dũng Đường huyện ĐH3 Đoạn hết đất xã Cảnh Thụy - đến cầu Thượng, Đông Khánh, xã Tư Mại (kênh cấp 1) 1.280.000 760.000 - - - Đất SX-KD đô thị
29833 Huyện Yên Dũng Trục đường nối từ Quốc lộ 17 đi Quốc lộ 18 2.560.000 1.520.000 - - - Đất SX-KD đô thị
29834 Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận các xã Hương Gián, Tân An, Lão Hộ 1.920.000 1.160.000 - - - Đất SX-KD đô thị
29835 Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận xã Hương Gián 4.000.000 2.000.000 - - - Đất SX-KD đô thị
29836 Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận xã Tân An, Tân Dân 4.000.000 2.000.000 - - - Đất SX-KD đô thị
29837 Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận xã Lão Hộ 2.000.000 1.000.000 - - - Đất SX-KD đô thị
29838 Huyện Yên Dũng Đoạn từ thôn Ninh Xuyên đến Ổ cá, thôn Chùa, xã Tiến Dũng Đoạn từ thôn Ninh Xuyên - đến Ổ cá, thôn Chùa, xã Tiến Dũng 960.000 560.000 - - - Đất SX-KD đô thị
29839 Huyện Yên Dũng Đoạn từ phố Tân Sơn đến làng nghề xã Lãng Sơn (đoạn qua xã Quỳnh Sơn) Đoạn từ phố Tân Sơn - đến làng nghề xã Lãng Sơn (đoạn qua xã Quỳnh Sơn) 1.280.000 760.000 - - - Đất SX-KD đô thị
29840 Huyện Yên Dũng Khu dân cư Lạc Phú xã Nham Sơn Đoạn từ đầu đường tỉnh 398 - đến hết đất Lạc Phú đường đi Thiền viện Trúc Lâm Phượng Hoàng 2.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29841 Huyện Yên Dũng Khu dân cư Lạc Phú xã Nham Sơn Đoạn đường tiếp giáp với kênh Nham Biền (song song với đường tỉnh 398) 2.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29842 Huyện Yên Dũng Khu dân cư Lạc Phú xã Nham Sơn Các vị trí còn lại của Khu dân cư Lạc Phú và diện tích đất ở tiếp giáp với các trục đường quy hoạch khu dân cư Lạc Phú 1.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29843 Huyện Yên Dũng Xã Cảnh Thụy Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (nhà bà Hoa Sức) - đến điểm giao cắt đường Pháp Loa đi cống đình (giáp đất nhà ông Vượng) 1.600.000 960.000 - - - Đất SX-KD đô thị
29844 Huyện Yên Dũng Đường dẫn cầu Đồng Sơn Địa phận xã Hương Gián 5.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29845 Huyện Yên Dũng Đường dẫn cầu Đồng Sơn Địa phận xã Tiền Phong 4.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29846 Huyện Yên Dũng Trục đường chính địa phận xã Nội Hoàng Đoạn đường trục xã Nội Hoàng từ nhà Nghỉ Thanh Tùng thôn Nội - đến Bờ Suôi thôn Chiền (hết đất nhà ông Vượng) 960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29847 Huyện Yên Dũng Trục đường chính địa phận xã Nội Hoàng Khu đất dịch vụ Nội Hoàng 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29848 Huyện Yên Dũng Trục đường chính địa phận xã Tiền Phong Đoạn Đường trục xã Tiền Phong Từ nối rẽ QL 17 (Công ty Cổ phần phát triển Fuji) - đến trường tiểu học xã Tiền Phong 960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29849 Huyện Yên Dũng Trục đường chính địa phận xã Tiền Phong Đoạn từ trường tiểu học xã Tiền Phong - đến hết đất nhà bà Dư thôn thành Công 680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29850 Huyện Yên Dũng Trục đường chính địa phận xã Yên Lư Đoạn từ cống kem thuộc xã Yên Lư - đến Bến đò Cung kiệm 680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29851 Huyện Yên Dũng Trục đường chính địa phận xã Yên Lư Từ Ngã 3 Yên Phượng - đến Kè Chàn (hết đất nhà bà Luyến, thôn Yên Sơn 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29852 Huyện Yên Dũng Trục đường chính địa phận xã Yên Lư Từ đoạn rẽ đường nối QL 17 địa phận xã Yên Lư đi Trạm Bơm Yên Tập (hết đất nhà ông Chinh, thôn Yên Tập Bắc) 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29853 Huyện Yên Dũng Trục đường chính địa phận xã Tư Mại Đoạn từ Cổng Trạm Y tế xã - đến hết đất nhà ông Toản, thôn Bắc Am 960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29854 Huyện Yên Dũng Trục đường chính địa phận xã Tư Mại Đoạn từ nhà ông Toản thôn Bắc Am - đến dốc đê (hết địa phận nhà ô Đào) 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29855 Huyện Yên Dũng Trục đường chính địa phận xã Tiến Dũng Đoạn từ trường Trung học cơ sở Tiến Dũng - đến hết địa phận thôn Huyện xã Tiến Dũng (Đường về miếu cô hoa giáp Cảnh Thụy) 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29856 Huyện Yên Dũng Trục đường chính địa phận xã Đồng Phúc Ngã 3 nối đường tỉnh 398 - đến dốc đê Cao Đồng (hết đất nhà ông Đàm) 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29857 Huyện Yên Dũng Trục đường chính địa phận xã Đồng Phúc Từ nhà ông Đàm - đến trạm bơm cổ pháp, thôn Cựu Dưới 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29858 Huyện Yên Dũng Trục đường chính địa phận xã Lãng Sơn Đoạn ĐH 10 trên địa bàn xã Lãng Sơn 960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29859 Huyện Yên Dũng Trục đường chính địa phận xã Hương Gián Từ đốc Chân bờ đê thôn Đồng Tiến - đến hết địa phận đất nhà ông Đặng Ngọc Sỹ thôn Đông Tiến 960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29860 Huyện Yên Dũng Trục đường chính địa phận xã Hương Gián Từ Đường rẽ thôn Chanh - đến hết địa phận cầu đồng Sơn (hết địa phận xã Hương gián) 1.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29861 Huyện Yên Dũng Xã Nham Sơn; Xã Tân An; Xã Tiền Phong; Xã Đức Giang; Xã Tư Mại; Xã Tiến Dũng; Xã Nội Hoàng; Xã Cảnh Thụy - Khu vực 1 1.800.000 1.080.000 650.000 - - Đất ở nông thôn
29862 Huyện Yên Dũng Xã Yên Lư; Xã Lãng Sơn; Xã Quỳnh Sơn; Xã Hương Gián; Xã Xuân Phú - Khu vực 1 1.500.000 900.000 540.000 - - Đất ở nông thôn
29863 Huyện Yên Dũng Xã Đồng Phúc; Xã Đồng Việt; Xã Tân Liễu; Xã Lão Hộ; Xã Trí Yên; Xã Thắng Cương - Khu vực 1 1.300.000 780.000 470.000 - - Đất ở nông thôn
29864 Huyện Yên Dũng Xã Nham Sơn; Xã Tân An; Xã Tiền Phong; Xã Đức Giang; Xã Tư Mại; Xã Tiến Dũng; Xã Nội Hoàng; Xã Cảnh Thụy - Khu vực 2 1.620.000 970.000 580.000 - - Đất ở nông thôn
29865 Huyện Yên Dũng Xã Yên Lư; Xã Lãng Sơn; Xã Quỳnh Sơn; Xã Hương Gián; Xã Xuân Phú - Khu vực 2 1.350.000 810.000 490.000 - - Đất ở nông thôn
29866 Huyện Yên Dũng Xã Đồng Phúc; Xã Đồng Việt; Xã Tân Liễu; Xã Lão Hộ; Xã Trí Yên; Xã Thắng Cương - Khu vực 2 1.170.000 700.000 420.000 - - Đất ở nông thôn
29867 Huyện Yên Dũng Xã Nham Sơn; Xã Tân An; Xã Tiền Phong; Xã Đức Giang; Xã Tư Mại; Xã Tiến Dũng; Xã Nội Hoàng; Xã Cảnh Thụy - Khu vực 3 1.460.000 880.000 530.000 - - Đất ở nông thôn
29868 Huyện Yên Dũng Xã Yên Lư; Xã Lãng Sơn; Xã Quỳnh Sơn; Xã Hương Gián; Xã Xuân Phú - Khu vực 3 1.220.000 730.000 440.000 - - Đất ở nông thôn
29869 Huyện Yên Dũng Xã Đồng Phúc; Xã Đồng Việt; Xã Tân Liễu; Xã Lão Hộ; Xã Trí Yên; Xã Thắng Cương - Khu vực 3 1.050.000 630.000 380.000 - - Đất ở nông thôn
29870 Huyện Yên Dũng Xã Nham Sơn; Xã Tân An; Xã Tiền Phong; Xã Đức Giang; Xã Tư Mại; Xã Tiến Dũng; Xã Nội Hoàng; Xã Cảnh Thụy - Khu vực 1 1.080.000 648.000 390.000 - - Đất TM-DV nông thôn
29871 Huyện Yên Dũng Xã Yên Lư; Xã Lãng Sơn; Xã Quỳnh Sơn; Xã Hương Gián; Xã Xuân Phú - Khu vực 1 900.000 540.000 324.000 - - Đất TM-DV nông thôn
29872 Huyện Yên Dũng Xã Đồng Phúc; Xã Đồng Việt; Xã Tân Liễu; Xã Lão Hộ; Xã Trí Yên; Xã Thắng Cương - Khu vực 1 780.000 468.000 282.000 - - Đất TM-DV nông thôn
29873 Huyện Yên Dũng Xã Nham Sơn; Xã Tân An; Xã Tiền Phong; Xã Đức Giang; Xã Tư Mại; Xã Tiến Dũng; Xã Nội Hoàng; Xã Cảnh Thụy - Khu vực 2 972.000 582.000 348.000 - - Đất TM-DV nông thôn
29874 Huyện Yên Dũng Xã Yên Lư; Xã Lãng Sơn; Xã Quỳnh Sơn; Xã Hương Gián; Xã Xuân Phú - Khu vực 2 810.000 486.000 294.000 - - Đất TM-DV nông thôn
29875 Huyện Yên Dũng Xã Đồng Phúc; Xã Đồng Việt; Xã Tân Liễu; Xã Lão Hộ; Xã Trí Yên; Xã Thắng Cương - Khu vực 2 702.000 420.000 252.000 - - Đất TM-DV nông thôn
29876 Huyện Yên Dũng Xã Nham Sơn; Xã Tân An; Xã Tiền Phong; Xã Đức Giang; Xã Tư Mại; Xã Tiến Dũng; Xã Nội Hoàng; Xã Cảnh Thụy - Khu vực 3 876.000 528.000 318.000 - - Đất TM-DV nông thôn
29877 Huyện Yên Dũng Xã Yên Lư; Xã Lãng Sơn; Xã Quỳnh Sơn; Xã Hương Gián; Xã Xuân Phú - Khu vực 3 732.000 438.000 264.000 - - Đất TM-DV nông thôn
29878 Huyện Yên Dũng Xã Đồng Phúc; Xã Đồng Việt; Xã Tân Liễu; Xã Lão Hộ; Xã Trí Yên; Xã Thắng Cương - Khu vực 3 630.000 378.000 228.000 - - Đất TM-DV nông thôn
29879 Huyện Yên Dũng Xã Nham Sơn; Xã Tân An; Xã Tiền Phong; Xã Đức Giang; Xã Tư Mại; Xã Tiến Dũng; Xã Nội Hoàng; Xã Cảnh Thụy - Khu vực 1 720.000 432.000 260.000 - - Đất SX-KD nông thôn
29880 Huyện Yên Dũng Xã Yên Lư; Xã Lãng Sơn; Xã Quỳnh Sơn; Xã Hương Gián; Xã Xuân Phú - Khu vực 1 600.000 360.000 216.000 - - Đất SX-KD nông thôn
29881 Huyện Yên Dũng Xã Đồng Phúc; Xã Đồng Việt; Xã Tân Liễu; Xã Lão Hộ; Xã Trí Yên; Xã Thắng Cương - Khu vực 1 520.000 312.000 188.000 - - Đất SX-KD nông thôn
29882 Huyện Yên Dũng Xã Nham Sơn; Xã Tân An; Xã Tiền Phong; Xã Đức Giang; Xã Tư Mại; Xã Tiến Dũng; Xã Nội Hoàng; Xã Cảnh Thụy - Khu vực 2 648.000 388.000 232.000 - - Đất SX-KD nông thôn
29883 Huyện Yên Dũng Xã Yên Lư; Xã Lãng Sơn; Xã Quỳnh Sơn; Xã Hương Gián; Xã Xuân Phú - Khu vực 2 540.000 324.000 196.000 - - Đất SX-KD nông thôn
29884 Huyện Yên Dũng Xã Đồng Phúc; Xã Đồng Việt; Xã Tân Liễu; Xã Lão Hộ; Xã Trí Yên; Xã Thắng Cương - Khu vực 2 468.000 280.000 168.000 - - Đất SX-KD nông thôn
29885 Huyện Yên Dũng Xã Nham Sơn; Xã Tân An; Xã Tiền Phong; Xã Đức Giang; Xã Tư Mại; Xã Tiến Dũng; Xã Nội Hoàng; Xã Cảnh Thụy - Khu vực 3 584.000 352.000 212.000 - - Đất SX-KD nông thôn
29886 Huyện Yên Dũng Xã Yên Lư; Xã Lãng Sơn; Xã Quỳnh Sơn; Xã Hương Gián; Xã Xuân Phú - Khu vực 3 488.000 292.000 176.000 - - Đất SX-KD nông thôn
29887 Huyện Yên Dũng Xã Đồng Phúc; Xã Đồng Việt; Xã Tân Liễu; Xã Lão Hộ; Xã Trí Yên; Xã Thắng Cương - Khu vực 3 420.000 252.000 152.000 - - Đất SX-KD nông thôn
29888 Huyện Yên Dũng Các thị trấn thuộc huyện Yên Dũng 52.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và cây hàng năm khác
29889 Huyện Yên Dũng Các xã Trung du thuộc huyện Yên Dũng 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và cây hàng năm khác
29890 Huyện Yên Dũng Các thị trấn thuộc huyện Yên Dũng 48.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
29891 Huyện Yên Dũng Các xã Trung du thuộc huyện Yên Dũng 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
29892 Huyện Yên Dũng Các thị trấn thuộc huyện Yên Dũng 14.000 - - - - Đất rừng sản xuất
29893 Huyện Yên Dũng Các xã Trung du thuộc huyện Yên Dũng 13.000 - - - - Đất rừng sản xuất
29894 Huyện Yên Dũng Các thị trấn thuộc huyện Yên Dũng 40.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
29895 Huyện Yên Dũng Các xã Trung du thuộc huyện Yên Dũng 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
29896 Huyện Việt Yên Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37)-Thị trấn Bích Động Đoạn từ giáp địa phận xã Hồng Thái - đến giáp đất nhà ông Khung 17.000.000 6.800.000 3.400.000 - - Đất ở đô thị
29897 Huyện Việt Yên Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37)-Thị trấn Bích Động Đoạn từ giáp đất nhà ông Khung - đến hết đất công ty Bảo hiểm 18.000.000 7.200.000 3.600.000 - - Đất ở đô thị
29898 Huyện Việt Yên Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37)-Thị trấn Bích Động Đoạn từ hết đất công ty Bảo Hiểm - đến giáp đất nhà ông Văn, bà Phong 19.000.000 7.600.000 3.800.000 - - Đất ở đô thị
29899 Huyện Việt Yên Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37)-Thị trấn Bích Động Đoạn từ đất nhà ông Văn, bà Phong - đến đường rẽ bệnh viện 20.000.000 8.000.000 4.000.000 - - Đất ở đô thị
29900 Huyện Việt Yên Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37)-Thị trấn Bích Động Đoạn từ đường rẽ bệnh viện - đến đường tránh Quốc lộ 37 (nối quốc lộ 37 đi vành đai 4) 19.000.000 7.600.000 3.800.000 - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...