00:05 - 21/04/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
16601 Huyện Côn Đảo Đường Cỏ Ống (Cách mạng tháng 8) Đường Nguyễn Công Tộc - Ngã 3 Tam Lộ 3.199.200 2.239.200 1.599.600 1.279.800 960.000 Đất SX-KD nông thôn
16602 Huyện Côn Đảo Các tuyến đường chưa xác định tên, đã được huyện trải nhựa và đưa vào sử dụng 4.265.400 2.985.600 2.132.400 1.706.400 1.279.800 Đất SX-KD nông thôn
16603 Huyện Côn Đảo Đường quy hoạch Nhánh 1 Trần Phú - Phạm Văn Đồng 5.331.600 3.732.000 2.665.800 2.132.400 1.599.600 Đất SX-KD nông thôn
16604 Huyện Côn Đảo Đường quy hoạch Nhánh 2 Trọn đường 5.331.600 3.732.000 2.665.800 2.132.400 1.599.600 Đất SX-KD nông thôn
16605 Huyện Côn Đảo Đường quy hoạch Nhánh 3 (đường vòng cung phía sau Trường Mầm non Tuổi Thơ) Hồ Thanh Tòng - Hồ Thanh Tòng 5.331.600 3.732.000 2.665.800 2.132.400 1.599.600 Đất SX-KD nông thôn
16606 Huyện Côn Đảo Đường quy hoạch nhánh 4 Phạm Văn Đồng - Hồ Thanh Tòng 5.331.600 3.732.000 2.665.800 2.132.400 1.599.600 Đất SX-KD nông thôn
16607 Huyện Côn Đảo Hà Huy Giáp Hồ Văn Mịch (điểm chờ Nguyễn Văn Linh nối dài) - Đường Bến Đầm 6.000.000 4.200.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000 Đất SX-KD nông thôn
16608 Huyện Côn Đảo Hồ Thanh Tòng Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Linh 6.747.600 4.723.200 3.373.800 2.700.000 2.024.400 Đất SX-KD nông thôn
16609 Huyện Côn Đảo Hồ Văn Mịch Huỳnh Thúc Kháng - Hà Huy Giáp (điểm chờ Nguyễn Văn Linh nối dài) 4.265.400 2.985.600 2.132.400 1.706.400 1.279.800 Đất SX-KD nông thôn
16610 Huyện Côn Đảo Hoàng Phi Yến Ngã 3 đi An Hải - Huỳnh Thúc Kháng 4.265.400 2.985.600 2.132.400 1.706.400 1.279.800 Đất SX-KD nông thôn
16611 Huyện Côn Đảo Hoàng Phi Yến Huỳnh Thúc Kháng - Hồ Văn Mịch 4.265.400 2.985.600 2.132.400 1.706.400 1.279.800 Đất SX-KD nông thôn
16612 Huyện Côn Đảo Hoàng Quốc Việt Phạm Hùng - Vũ Văn Hiếu 6.000.000 4.200.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000 Đất SX-KD nông thôn
16613 Huyện Côn Đảo Huỳnh Thúc Kháng Hoàng Phi Yến - Hồ Văn Mịch 5.331.600 3.732.000 2.665.800 2.132.400 1.599.600 Đất SX-KD nông thôn
16614 Huyện Côn Đảo Huỳnh Thúc Kháng Hồ Văn Mịch - Ngã 3 Tam lộ (Võ Thị Sáu – Phan Chu Trinh – Huỳnh Thúc Kháng) 5.331.600 3.732.000 2.665.800 2.132.400 1.599.600 Đất SX-KD nông thôn
16615 Huyện Côn Đảo Lê Duẩn Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Linh 7.497.600 5.248.200 3.748.800 2.998.800 2.249.400 Đất SX-KD nông thôn
16616 Huyện Côn Đảo Lê Đức Thọ Nguyễn An Ninh - Tôn Đức Thắng 5.331.600 3.732.000 2.665.800 2.132.400 1.599.600 Đất SX-KD nông thôn
16617 Huyện Côn Đảo Lê Hồng Phong Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Linh 7.497.600 5.248.200 3.748.800 2.998.800 2.249.400 Đất SX-KD nông thôn
16618 Huyện Côn Đảo Lê Văn Việt Lê Duẩn - Lê Đức Thọ 6.664.800 4.665.000 3.332.400 2.665.800 1.999.200 Đất SX-KD nông thôn
16619 Huyện Côn Đảo Lương Thế Trân Nguyễn Đức Thuận - Nguyễn Văn Linh 7.497.600 5.248.200 3.748.800 2.998.800 2.249.400 Đất SX-KD nông thôn
16620 Huyện Côn Đảo Ngô Gia Tự Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Linh 7.497.600 5.248.200 3.748.800 2.998.800 2.249.400 Đất SX-KD nông thôn
16621 Huyện Côn Đảo Nguyễn An Ninh Nguyễn Huệ - Cổng vào nghĩa trang Hàng Dương 7.497.600 5.248.200 3.748.800 2.998.800 2.249.400 Đất SX-KD nông thôn
16622 Huyện Côn Đảo Nguyễn An Ninh (đường Lưu Chí Hiếu) Giáp tường rào nghĩa trang Hàng Dương - Nguyễn Văn Cừ 6.000.000 4.200.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000 Đất SX-KD nông thôn
16623 Huyện Côn Đảo Nguyễn Đức Thuận Ngã 4 Tôn Đức Thắng - Ngã 3 An Hải 7.497.600 5.248.200 3.748.800 2.998.800 2.249.400 Đất SX-KD nông thôn
16624 Huyện Côn Đảo Nguyễn Duy Trinh Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Linh 7.497.600 5.248.200 3.748.800 2.998.800 2.249.400 Đất SX-KD nông thôn
16625 Huyện Côn Đảo Nguyễn Huệ Nguyễn Đức Thuận - Nguyễn Văn Cừ 7.497.600 5.248.200 3.748.800 2.998.800 2.249.400 Đất SX-KD nông thôn
16626 Huyện Côn Đảo Nguyễn Thị Minh Khai Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Linh 7.497.600 5.248.200 3.748.800 2.998.800 2.249.400 Đất SX-KD nông thôn
16627 Huyện Côn Đảo Nguyễn Văn Cừ Công viên Võ Thị Sáu - Lò Vôi 6.000.000 4.200.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000 Đất SX-KD nông thôn
16628 Huyện Côn Đảo Nguyễn Văn Cừ Lò Vôi - Nguyễn An Ninh (Lưu Chí Hiếu) 4.265.400 2.985.600 2.132.400 1.706.400 1.279.800 Đất SX-KD nông thôn
16629 Huyện Côn Đảo Nguyễn Văn Cừ Nguyễn An Ninh (Lưu Chí Hiếu) - Tam Lộ 4.265.400 2.985.600 2.132.400 1.706.400 1.279.800 Đất SX-KD nông thôn
16630 Huyện Côn Đảo Nguyễn Văn Linh Huỳnh Thúc Kháng - Vũ Văn Hiếu 7.497.600 5.248.200 3.748.800 2.998.800 2.249.400 Đất SX-KD nông thôn
16631 Huyện Côn Đảo Nguyễn Văn Linh Vũ Văn Hiếu - Nguyễn An Ninh 7.497.600 5.248.200 3.748.800 2.998.800 2.249.400 Đất SX-KD nông thôn
16632 Huyện Côn Đảo Phạm Hùng Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Linh 7.497.600 5.248.200 3.748.800 2.998.800 2.249.400 Đất SX-KD nông thôn
16633 Huyện Côn Đảo Phạm Quốc Sắc Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Linh 7.497.600 5.248.200 3.748.800 2.998.800 2.249.400 Đất SX-KD nông thôn
16634 Huyện Côn Đảo Phạm Văn Đồng Vũ Văn Hiếu - Nguyễn An Ninh 7.497.600 5.248.200 3.748.800 2.998.800 2.249.400 Đất SX-KD nông thôn
16635 Huyện Côn Đảo Phan Chu Trinh Ngã 3 Tam Lộ - Nguyễn An Ninh 4.265.400 2.985.600 2.132.400 1.706.400 1.279.800 Đất SX-KD nông thôn
16636 Huyện Côn Đảo Phan Chu Trinh Nguyễn An Ninh - Ngã ba Võ Thị Sáu, Huỳnh Thúc Kháng 4.265.400 2.985.600 2.132.400 1.706.400 1.279.800 Đất SX-KD nông thôn
16637 Huyện Côn Đảo Tạ Uyên Huỳnh Thúc Kháng - Huỳnh Thúc Kháng 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000 Đất SX-KD nông thôn
16638 Huyện Côn Đảo Tô Hiệu Nguyễn Huệ - Hồ Thanh Tòng 7.497.600 5.248.200 3.748.800 2.998.800 2.249.400 Đất SX-KD nông thôn
16639 Huyện Côn Đảo Tôn Đức Thắng Ngã 4 Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Cừ 7.497.600 5.248.200 3.748.800 2.998.800 2.249.400 Đất SX-KD nông thôn
16640 Huyện Côn Đảo Trần Huy Liệu (đường Nguyễn Văn Trỗi cũ) Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Linh 7.497.600 5.248.200 3.748.800 2.998.800 2.249.400 Đất SX-KD nông thôn
16641 Huyện Côn Đảo Trần Phú Vũ Văn Hiếu - Trần Huy Liệu 7.497.600 5.248.200 3.748.800 2.998.800 2.249.400 Đất SX-KD nông thôn
16642 Huyện Côn Đảo Võ Thị Sáu Nguyễn Huệ - Đài tiếp hình (Nguyễn Văn Linh) 7.497.600 5.248.200 3.748.800 2.998.800 2.249.400 Đất SX-KD nông thôn
16643 Huyện Côn Đảo Võ Thị Sáu Đoạn còn lại 5.331.600 3.732.000 2.665.800 2.132.400 1.599.600 Đất SX-KD nông thôn
16644 Huyện Côn Đảo Vũ Văn Hiếu Nguyễn Đức Thuận - Nguyễn Văn Linh 7.497.600 5.248.200 3.748.800 2.998.800 2.249.400 Đất SX-KD nông thôn
16645 Huyện Côn Đảo Đường Song Hành (Song song với đường Nguyễn Huệ) Lê Hồng Phong - Vũ Văn Hiếu 7.497.600 5.248.200 3.748.800 2.998.800 2.249.400 Đất SX-KD nông thôn
16646 Huyện Côn Đảo Đường Nội Bộ số 8 Trần Huy Liệu - Tô Hiệu và từ Tô Hiệu đến Đường Nội bộ số 8 7.497.600 5.248.200 3.748.800 2.998.800 2.249.400 Đất SX-KD nông thôn
16647 Huyện Côn Đảo Đường Nội bộ Quy hoạch lô G (G1) Nguyễn Văn Linh - Hồ Thanh Tòng 4.265.400 2.985.600 2.132.400 1.706.400 1.279.800 Đất SX-KD nông thôn
16648 Huyện Côn Đảo Đường Nội bộ Quy hoạch lô G (G2) Nguyễn Văn Linh - Hồ Thanh Tòng 4.265.400 2.985.600 2.132.400 1.706.400 1.279.800 Đất SX-KD nông thôn
16649 Huyện Côn Đảo Đường Nội bộ Quy hoạch lô G (G3) Nguyễn Văn Linh - Hồ Thanh Tòng 4.265.400 2.985.600 2.132.400 1.706.400 1.279.800 Đất SX-KD nông thôn
16650 Huyện Côn Đảo Đường Nội bộ Quy hoạch lô G (G4) Nguyễn Văn Linh - Giáp nhà dân (đường cụt) 4.265.400 2.985.600 2.132.400 1.706.400 1.279.800 Đất SX-KD nông thôn
16651 Huyện Côn Đảo Đường vào bãi Đầm Trầu Cỏ Ống - Bãi biển Đầm Trầu 4.265.400 2.985.600 2.132.400 1.706.400 1.279.800 Đất SX-KD nông thôn
16652 Huyện Côn Đảo Huyện Côn Đảo Đường loại 1 330.000 295.000 265.000 230.000 200.000 Đất trồng cây hàng năm
16653 Huyện Côn Đảo Huyện Côn Đảo Đường loại 2 330.000 295.000 265.000 230.000 200.000 Đất trồng cây hàng năm
16654 Huyện Côn Đảo Huyện Côn Đảo Đường loại 1 330.000 295.000 265.000 230.000 200.000 Đất trồng cây lâu năm
16655 Huyện Côn Đảo Huyện Côn Đảo Đường loại 2 330.000 295.000 265.000 230.000 200.000 Đất trồng cây lâu năm
16656 Huyện Côn Đảo Huyện Côn Đảo Đường loại 1 275.000 246.000 221.000 192.000 167.000 Đất nuôi trồng thủy sản
16657 Huyện Côn Đảo Huyện Côn Đảo Đường loại 2 275.000 246.000 221.000 192.000 167.000 Đất nuôi trồng thủy sản
16658 Huyện Côn Đảo Huyện Côn Đảo Đường loại 1 139.000 125.000 111.000 97.000 83.000 Đất rừng sản xuất
16659 Huyện Côn Đảo Huyện Côn Đảo Đường loại 2 139.000 125.000 111.000 97.000 83.000 Đất rừng sản xuất
16660 Huyện Côn Đảo Huyện Côn Đảo Đường loại 1 93.000 84.000 74.000 65.000 56.000 Đất rừng đặc dụng
16661 Huyện Côn Đảo Huyện Côn Đảo Đường loại 2 93.000 84.000 74.000 65.000 56.000 Đất rừng đặc dụng
16662 Huyện Côn Đảo Huyện Côn Đảo Đường loại 1 93.000 84.000 74.000 65.000 56.000 Đất rừng phòng hộ
16663 Huyện Côn Đảo Huyện Côn Đảo Đường loại 2 93.000 84.000 74.000 65.000 56.000 Đất rừng phòng hộ
16664 Huyện Côn Đảo Huyện Côn Đảo 135.000 121.500 108.000 94.500 81.000 Đất làm muối
16665 Thành phố Bạc Liêu Phan Ngọc Hiển Lê Văn Duyệt - Hà Huy Tập 38.800.000 - - - - Đất ở
16666 Thành phố Bạc Liêu Phan Ngọc Hiển Hà Huy Tập - Trần Phú 35.300.000 - - - - Đất ở
16667 Thành phố Bạc Liêu Phan Ngọc Hiển Trần Phú - Mai Thanh Thế 30.800.000 - - - - Đất ở
16668 Thành phố Bạc Liêu Trung tâm Thương mại Bạc Liêu Gồm tất cả các tuyến đường phân lô nội bộ đã hoàn thành trong dự án 38.800.000 - - - - Đất ở
16669 Thành phố Bạc Liêu Hai Bà Trưng Nguyễn Huệ - Trần Phú 30.000.000 - - - - Đất ở
16670 Thành phố Bạc Liêu Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ) Trần Phú - Hà Huy Tập 45.000.000 - - - - Đất ở
16671 Thành phố Bạc Liêu Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ) Hà Huy Tập - Lê Văn Duyệt 37.900.000 - - - - Đất ở
16672 Thành phố Bạc Liêu Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ) Lê Văn Duyệt - Phan Đình Phùng 31.800.000 - - - - Đất ở
16673 Thành phố Bạc Liêu Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ) Phan Đình Phùng - Lê Lợi 28.000.000 - - - - Đất ở
16674 Thành phố Bạc Liêu Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ) Lê Lợi - Ngô Gia Tự 24.700.000 - - - - Đất ở
16675 Thành phố Bạc Liêu Hoàng Văn Thụ Trần Phú - Ninh Bình 38.800.000 - - - - Đất ở
16676 Thành phố Bạc Liêu Hoàng Văn Thụ Ninh Bình - Lê Lợi 32.600.000 - - - - Đất ở
16677 Thành phố Bạc Liêu Hoàng Văn Thụ Lê Lợi - Ngô Gia Tự 26.400.000 - - - - Đất ở
16678 Thành phố Bạc Liêu Hà Huy Tập Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng 37.000.000 - - - - Đất ở
16679 Thành phố Bạc Liêu Hà Huy Tập Hai Bà Trưng - Hòa Bình 31.700.000 - - - - Đất ở
16680 Thành phố Bạc Liêu Lê Văn Duyệt Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng 35.300.000 - - - - Đất ở
16681 Thành phố Bạc Liêu Lê Văn Duyệt Hai Bà Trưng - Hòa Bình 29.000.000 - - - - Đất ở
16682 Thành phố Bạc Liêu Điện Biên Phủ Phòng CSGT đường thủy - Võ Thị Sáu 8.500.000 - - - - Đất ở
16683 Thành phố Bạc Liêu Điện Biên Phủ Võ Thị Sáu - Trần Phú 12.000.000 - - - - Đất ở
16684 Thành phố Bạc Liêu Điện Biên Phủ Trần Phú - Lê Hồng Nhi 17.300.000 - - - - Đất ở
16685 Thành phố Bạc Liêu Điện Biên Phủ Lê Hồng Nhi - Lê Lợi 15.000.000 - - - - Đất ở
16686 Thành phố Bạc Liêu Điện Biên Phủ Lê Lợi - Cuối đường (Hết ranh Chùa Vĩnh Triều Minh) 12.000.000 - - - - Đất ở
16687 Thành phố Bạc Liêu Mai Thanh Thế Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng 18.000.000 - - - - Đất ở
16688 Thành phố Bạc Liêu Phan Đình Phùng Hoàng Văn Thụ - Hòa Bình 18.000.000 - - - - Đất ở
16689 Thành phố Bạc Liêu Lê Lợi Điện Biên Phủ - Hòa Bình 16.000.000 - - - - Đất ở
16690 Thành phố Bạc Liêu Lê Lợi Hòa Bình - Ngô Quang Nhã (sau UBND tỉnh) 14.000.000 - - - - Đất ở
16691 Thành phố Bạc Liêu Võ Văn Kiệt (Hùng Vương cũ) Ngã năm Vòng Xoay - Hẻm 4 7.050.000 - - - - Đất ở
16692 Thành phố Bạc Liêu Võ Văn Kiệt (Hùng Vương cũ) Hẻm 4 - Tôn Đức Thắng 6.150.000 - - - - Đất ở
16693 Thành phố Bạc Liêu Võ Văn Kiệt (Hùng Vương cũ) Tôn Đức Thắng (Giao Thông cũ) - Trần Huỳnh 5.300.000 - - - - Đất ở
16694 Thành phố Bạc Liêu Thủ Khoa Huân Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng 11.500.000 - - - - Đất ở
16695 Thành phố Bạc Liêu Minh Diệu Điện Biên Phủ - Hoàng Văn Thụ 22.900.000 - - - - Đất ở
16696 Thành phố Bạc Liêu Đường Trương Chính Thanh (đường Ninh Bình cũ) Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng 22.900.000 - - - - Đất ở
16697 Thành phố Bạc Liêu Trần Văn Thời Ngô Gia Tự - Lê Lợi 14.000.000 - - - - Đất ở
16698 Thành phố Bạc Liêu Trần Văn Thời Lê Lợi - Phan Đình Phùng 6.500.000 - - - - Đất ở
16699 Thành phố Bạc Liêu Lê Hồng Nhi (Đinh Tiên Hoàng cũ) Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng 7.500.000 - - - - Đất ở
16700 Thành phố Bạc Liêu Ngô Gia Tự Hoàng Văn Thụ - Bà Triệu 16.700.000 - - - - Đất ở
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...