| 16401 |
Huyện Đất Đỏ |
Đường Trần Hưng Đạo (tên cũ: Đường ven biển Phước Hải – Lộc An) - Thị trấn Phước Hải |
|
3.744.000
|
2.620.800
|
1.872.000
|
1.497.600
|
1.123.200
|
Đất SX-KD đô thị |
| 16402 |
Huyện Đất Đỏ |
Đường Nguyễn Văn Linh (tên cũ: Đường QH số 2) - Thị trấn Phước Hải |
|
2.808.000
|
1.965.600
|
1.404.000
|
1.123.200
|
842.400
|
Đất SX-KD đô thị |
| 16403 |
Huyện Đất Đỏ |
Các tuyến đường láng nhựa (hoặc bê tông) còn lại do huyện, xã quản lý - Thị trấn Phước Hải |
có nền đường rộng từ 4m trở lên
|
1.404.000
|
982.800
|
702.000
|
561.600
|
421.200
|
Đất SX-KD đô thị |
| 16404 |
Huyện Đất Đỏ |
Các tuyến đường cấp phối do huyện, xã quản lý - Thị trấn Phước Hải |
có nền đường rộng từ 4m trở lên
|
1.216.800
|
852.000
|
608.400
|
486.600
|
364.800
|
Đất SX-KD đô thị |
| 16405 |
Huyện Đất Đỏ |
Đoạn đường thuộc Tỉnh lộ 52 (giáp TT Đất Đỏ) |
từ Ngã 3 Phước Hội - đến giáp Cống Cầu làng
|
2.741.000
|
1.919.000
|
1.371.000
|
1.096.000
|
822.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16406 |
Huyện Đất Đỏ |
Đường trung tâm Long Mỹ |
từ TL44B qua UBND xã (TL44A) - đến ngã 3 ông Quang Hổ
|
2.741.000
|
1.919.000
|
1.371.000
|
1.096.000
|
822.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16407 |
Huyện Đất Đỏ |
Xã Long Mỹ |
Đường từ Cảng tạm Lộc An - đến ngã 3 giáp đường ven biển
|
2.741.000
|
1.919.000
|
1.371.000
|
1.096.000
|
822.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16408 |
Huyện Đất Đỏ |
Xã Phước Long Thọ |
Đường từ cầu ông Hem - đến giáp QL55 (Phước Hội-Láng Dài- Phước Long Thọ)
|
2.741.000
|
1.919.000
|
1.371.000
|
1.096.000
|
822.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16409 |
Huyện Đất Đỏ |
Đường Phước Hội đi Lộc An |
Đường từ ngã 3 Lộc An - đến Giáp đường ven biển
|
2.741.000
|
1.919.000
|
1.371.000
|
1.096.000
|
822.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16410 |
Huyện Đất Đỏ |
Xã Phước Long Thọ |
Đường từ ngã 3 Ông Chiếm (TL44A) - đến UBND xã Long Mỹ và giáp đường vành đai trung tâm xã
|
2.741.000
|
1.919.000
|
1.371.000
|
1.096.000
|
822.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16411 |
Huyện Đất Đỏ |
Xã Phước Long Thọ |
Đường từ ngã 3 trạm xá Lộc An (đoạn qua UBND xã Lộc An) - đến cầu ông Hem (giáp xã Phước Hội)
|
2.741.000
|
1.919.000
|
1.371.000
|
1.096.000
|
822.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16412 |
Huyện Đất Đỏ |
Đường ven biển |
Ngã 3 quán Hương - đến Cầu Sa (giáp xã Lộc An)
|
3.916.000
|
2.741.000
|
1.958.000
|
1.566.000
|
1.175.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16413 |
Huyện Đất Đỏ |
Đường ven biển |
Cầu Sa - đến Cầu ông Hem (Quán Sáu An)
|
4.700.000
|
3.290.000
|
2.350.000
|
1.880.000
|
1.410.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16414 |
Huyện Đất Đỏ |
Đường ven biển |
Cầu ông Hem (Quán Sáu An) - đến Cầu sông Ray
|
3.916.000
|
2.741.000
|
1.958.000
|
1.566.000
|
1.175.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16415 |
Huyện Đất Đỏ |
Quốc lộ 55 |
Cống Dầu - Cầu Trọng (giáp huyện Xuyên Mộc)
|
2.741.000
|
1.919.000
|
1.371.000
|
1.096.000
|
822.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16416 |
Huyện Đất Đỏ |
TL44A |
Cầu Bà Mía - Giáp TL52 (ngã ba UBND xã Phước Hội)
|
2.741.000
|
1.919.000
|
1.371.000
|
1.096.000
|
822.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16417 |
Huyện Đất Đỏ |
TL44B |
Ngã 3 UBND xã Phước Hội - Ngã 3 Bàu Sắn
|
2.741.000
|
1.919.000
|
1.371.000
|
1.096.000
|
822.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16418 |
Huyện Đất Đỏ |
TL44B |
Ngã 3 Bàu Sắn - Giáp xã Tam Phước (Huyện Long Điền)
|
1.780.000
|
1.246.000
|
890.000
|
712.000
|
534.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16419 |
Huyện Đất Đỏ |
Tỉnh lộ 52 |
Cầu Bà Sản - Bưng Long Tân (trường THCS Long Tân)
|
2.350.000
|
1.645.000
|
1.175.000
|
940.000
|
705.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16420 |
Huyện Đất Đỏ |
Tỉnh lộ 52 |
Bưng Long Tân qua khu dân cư UBND xã Long Tân - Cầu Khánh Vân (hết xã Long Tân)
|
2.741.000
|
1.919.000
|
1.371.000
|
1.096.000
|
822.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16421 |
Huyện Đất Đỏ |
Các tuyến đường láng nhựa (hoặc bê tông) còn lại do huyện, xã quản lý có nền đường rộng từ 4m trở lên |
|
1.424.000
|
997.000
|
712.000
|
570.000
|
427.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16422 |
Huyện Đất Đỏ |
Các tuyến đường cấp phối do huyện, xã quản lý có nền đường rộng từ 4m trở lên |
|
1.140.000
|
798.000
|
570.000
|
456.000
|
342.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16423 |
Huyện Đất Đỏ |
Đoạn đường thuộc Tỉnh lộ 52 (giáp TT Đất Đỏ) |
từ Ngã 3 Phước Hội - đến giáp Cống Cầu làng
|
1.644.600
|
1.151.400
|
822.600
|
657.600
|
493.200
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16424 |
Huyện Đất Đỏ |
Đường trung tâm Long Mỹ |
từ TL44B qua UBND xã (TL44A) - đến ngã 3 ông Quang Hổ
|
1.644.600
|
1.151.400
|
822.600
|
657.600
|
493.200
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16425 |
Huyện Đất Đỏ |
Xã Long Mỹ |
Đường từ Cảng tạm Lộc An - đến ngã 3 giáp đường ven biển
|
1.644.600
|
1.151.400
|
822.600
|
657.600
|
493.200
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16426 |
Huyện Đất Đỏ |
Xã Phước Long Thọ |
Đường từ cầu ông Hem - đến giáp QL55 (Phước Hội-Láng Dài- Phước Long Thọ)
|
1.644.600
|
1.151.400
|
822.600
|
657.600
|
493.200
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16427 |
Huyện Đất Đỏ |
Đường Phước Hội đi Lộc An |
Đường từ ngã 3 Lộc An - đến Giáp đường ven biển
|
1.644.600
|
1.151.400
|
822.600
|
657.600
|
493.200
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16428 |
Huyện Đất Đỏ |
Xã Phước Long Thọ |
Đường từ ngã 3 Ông Chiếm (TL44A) - đến UBND xã Long Mỹ và giáp đường vành đai trung tâm xã
|
1.644.600
|
1.151.400
|
822.600
|
657.600
|
493.200
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16429 |
Huyện Đất Đỏ |
Xã Phước Long Thọ |
Đường từ ngã 3 trạm xá Lộc An (đoạn qua UBND xã Lộc An) - đến cầu ông Hem (giáp xã Phước Hội)
|
1.644.600
|
1.151.400
|
822.600
|
657.600
|
493.200
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16430 |
Huyện Đất Đỏ |
Đường ven biển |
Ngã 3 quán Hương - đến Cầu Sa (giáp xã Lộc An)
|
2.349.600
|
1.644.600
|
1.174.800
|
939.600
|
705.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16431 |
Huyện Đất Đỏ |
Đường ven biển |
Cầu Sa - đến Cầu ông Hem (Quán Sáu An)
|
2.820.000
|
1.974.000
|
1.410.000
|
1.128.000
|
846.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16432 |
Huyện Đất Đỏ |
Đường ven biển |
Cầu ông Hem (Quán Sáu An) - đến Cầu sông Ray
|
2.349.600
|
1.644.600
|
1.174.800
|
939.600
|
705.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16433 |
Huyện Đất Đỏ |
Quốc lộ 55 |
Cống Dầu - Cầu Trọng (giáp huyện Xuyên Mộc)
|
1.644.600
|
1.151.400
|
822.600
|
657.600
|
493.200
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16434 |
Huyện Đất Đỏ |
TL44A |
Cầu Bà Mía - Giáp TL52 (ngã ba UBND xã Phước Hội)
|
1.644.600
|
1.151.400
|
822.600
|
657.600
|
493.200
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16435 |
Huyện Đất Đỏ |
TL44B |
Ngã 3 UBND xã Phước Hội - Ngã 3 Bàu Sắn
|
1.644.600
|
1.151.400
|
822.600
|
657.600
|
493.200
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16436 |
Huyện Đất Đỏ |
TL44B |
Ngã 3 Bàu Sắn - Giáp xã Tam Phước (Huyện Long Điền)
|
1.068.000
|
747.600
|
534.000
|
427.200
|
320.400
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16437 |
Huyện Đất Đỏ |
Tỉnh lộ 52 |
Cầu Bà Sản - Bưng Long Tân (trường THCS Long Tân)
|
1.410.000
|
987.000
|
705.000
|
564.000
|
423.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16438 |
Huyện Đất Đỏ |
Tỉnh lộ 52 |
Bưng Long Tân qua khu dân cư UBND xã Long Tân - Cầu Khánh Vân (hết xã Long Tân)
|
1.644.600
|
1.151.400
|
822.600
|
657.600
|
493.200
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16439 |
Huyện Đất Đỏ |
Các tuyến đường láng nhựa (hoặc bê tông) còn lại do huyện, xã quản lý có nền đường rộng từ 4m trở lên |
|
854.400
|
598.200
|
427.200
|
342.000
|
256.200
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16440 |
Huyện Đất Đỏ |
Các tuyến đường cấp phối do huyện, xã quản lý có nền đường rộng từ 4m trở lên |
|
684.000
|
478.800
|
342.000
|
273.600
|
205.200
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16441 |
Huyện Đất Đỏ |
Đoạn đường thuộc Tỉnh lộ 52 (giáp TT Đất Đỏ) |
từ Ngã 3 Phước Hội - đến giáp Cống Cầu làng
|
1.644.600
|
1.151.400
|
822.600
|
657.600
|
493.200
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16442 |
Huyện Đất Đỏ |
Đường trung tâm Long Mỹ |
từ TL44B qua UBND xã (TL44A) - đến ngã 3 ông Quang Hổ
|
1.644.600
|
1.151.400
|
822.600
|
657.600
|
493.200
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16443 |
Huyện Đất Đỏ |
Xã Long Mỹ |
Đường từ Cảng tạm Lộc An - đến ngã 3 giáp đường ven biển
|
1.644.600
|
1.151.400
|
822.600
|
657.600
|
493.200
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16444 |
Huyện Đất Đỏ |
Xã Phước Long Thọ |
Đường từ cầu ông Hem - đến giáp QL55 (Phước Hội-Láng Dài- Phước Long Thọ)
|
1.644.600
|
1.151.400
|
822.600
|
657.600
|
493.200
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16445 |
Huyện Đất Đỏ |
Đường Phước Hội đi Lộc An |
Đường từ ngã 3 Lộc An - đến Giáp đường ven biển
|
1.644.600
|
1.151.400
|
822.600
|
657.600
|
493.200
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16446 |
Huyện Đất Đỏ |
Xã Phước Long Thọ |
Đường từ ngã 3 Ông Chiếm (TL44A) - đến UBND xã Long Mỹ và giáp đường vành đai trung tâm xã
|
1.644.600
|
1.151.400
|
822.600
|
657.600
|
493.200
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16447 |
Huyện Đất Đỏ |
Xã Phước Long Thọ |
Đường từ ngã 3 trạm xá Lộc An (đoạn qua UBND xã Lộc An) - đến cầu ông Hem (giáp xã Phước Hội)
|
1.644.600
|
1.151.400
|
822.600
|
657.600
|
493.200
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16448 |
Huyện Đất Đỏ |
Đường ven biển |
Ngã 3 quán Hương - đến Cầu Sa (giáp xã Lộc An)
|
2.349.600
|
1.644.600
|
1.174.800
|
939.600
|
705.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16449 |
Huyện Đất Đỏ |
Đường ven biển |
Cầu Sa - đến Cầu ông Hem (Quán Sáu An)
|
2.820.000
|
1.974.000
|
1.410.000
|
1.128.000
|
846.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16450 |
Huyện Đất Đỏ |
Đường ven biển |
Cầu ông Hem (Quán Sáu An) - đến Cầu sông Ray
|
2.349.600
|
1.644.600
|
1.174.800
|
939.600
|
705.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16451 |
Huyện Đất Đỏ |
Quốc lộ 55 |
Cống Dầu - Cầu Trọng (giáp huyện Xuyên Mộc)
|
1.644.600
|
1.151.400
|
822.600
|
657.600
|
493.200
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16452 |
Huyện Đất Đỏ |
TL44A |
Cầu Bà Mía - Giáp TL52 (ngã ba UBND xã Phước Hội)
|
1.644.600
|
1.151.400
|
822.600
|
657.600
|
493.200
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16453 |
Huyện Đất Đỏ |
TL44B |
Ngã 3 UBND xã Phước Hội - Ngã 3 Bàu Sắn
|
1.644.600
|
1.151.400
|
822.600
|
657.600
|
493.200
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16454 |
Huyện Đất Đỏ |
TL44B |
Ngã 3 Bàu Sắn - Giáp xã Tam Phước (Huyện Long Điền)
|
1.068.000
|
747.600
|
534.000
|
427.200
|
320.400
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16455 |
Huyện Đất Đỏ |
Tỉnh lộ 52 |
Cầu Bà Sản - Bưng Long Tân (trường THCS Long Tân)
|
1.410.000
|
987.000
|
705.000
|
564.000
|
423.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16456 |
Huyện Đất Đỏ |
Tỉnh lộ 52 |
Bưng Long Tân qua khu dân cư UBND xã Long Tân - Cầu Khánh Vân (hết xã Long Tân)
|
1.644.600
|
1.151.400
|
822.600
|
657.600
|
493.200
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16457 |
Huyện Đất Đỏ |
Các tuyến đường láng nhựa (hoặc bê tông) còn lại do huyện, xã quản lý có nền đường rộng từ 4m trở lên |
|
854.400
|
598.200
|
427.200
|
342.000
|
256.200
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16458 |
Huyện Đất Đỏ |
Các tuyến đường cấp phối do huyện, xã quản lý có nền đường rộng từ 4m trở lên |
|
684.000
|
478.800
|
342.000
|
273.600
|
205.200
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16459 |
Huyện Đất Đỏ |
Các Thị trấn thuộc huyện Đất Đỏ |
|
330.000
|
295.000
|
265.000
|
230.000
|
200.000
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 16460 |
Huyện Đất Đỏ |
Các Thị trấn thuộc huyện Đất Đỏ |
|
330.000
|
295.000
|
265.000
|
230.000
|
200.000
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 16461 |
Huyện Đất Đỏ |
Các Thị trấn thuộc huyện Đất Đỏ |
|
275.000
|
246.000
|
221.000
|
192.000
|
167.000
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16462 |
Huyện Đất Đỏ |
Các Thị trấn thuộc huyện Đất Đỏ |
|
139.000
|
125.000
|
111.000
|
97.000
|
83.000
|
Đất rừng sản xuất |
| 16463 |
Huyện Đất Đỏ |
Các Thị trấn thuộc huyện Đất Đỏ |
|
93.000
|
84.000
|
74.000
|
65.000
|
56.000
|
Đất rừng đặc dụng |
| 16464 |
Huyện Đất Đỏ |
Các Thị trấn thuộc huyện Đất Đỏ |
|
93.000
|
84.000
|
74.000
|
65.000
|
56.000
|
Đất rừng phòng hộ |
| 16465 |
Huyện Đất Đỏ |
Các xã thuộc huyện Đất Đỏ |
Khu vực 1
|
220.000
|
200.000
|
175.000
|
155.000
|
130.000
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 16466 |
Huyện Đất Đỏ |
Các xã thuộc huyện Đất Đỏ |
Khu vực 2
|
200.000
|
180.000
|
160.000
|
140.000
|
120.000
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 16467 |
Huyện Đất Đỏ |
Các xã thuộc huyện Đất Đỏ |
Khu vực 1
|
220.000
|
200.000
|
175.000
|
155.000
|
130.000
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 16468 |
Huyện Đất Đỏ |
Các xã thuộc huyện Đất Đỏ |
Khu vực 2
|
200.000
|
180.000
|
160.000
|
140.000
|
120.000
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 16469 |
Huyện Đất Đỏ |
Các xã thuộc huyện Đất Đỏ |
Khu vực 1
|
183.000
|
167.000
|
146.000
|
129.000
|
108.000
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16470 |
Huyện Đất Đỏ |
Các xã thuộc huyện Đất Đỏ |
Khu vực 2
|
167.000
|
150.000
|
133.000
|
117.000
|
100.000
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16471 |
Huyện Đất Đỏ |
Các xã thuộc huyện Đất Đỏ |
Khu vực 1
|
111.000
|
100.000
|
89.000
|
78.000
|
67.000
|
Đất rừng sản xuất |
| 16472 |
Huyện Đất Đỏ |
Các xã thuộc huyện Đất Đỏ |
Khu vực 2
|
100.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
60.000
|
Đất rừng sản xuất |
| 16473 |
Huyện Đất Đỏ |
Các xã thuộc huyện Đất Đỏ |
Khu vực 1
|
74.000
|
67.000
|
59.000
|
52.000
|
44.000
|
Đất rừng đặc dụng |
| 16474 |
Huyện Đất Đỏ |
Các xã thuộc huyện Đất Đỏ |
Khu vực 2
|
67.000
|
60.000
|
54.000
|
47.000
|
40.000
|
Đất rừng đặc dụng |
| 16475 |
Huyện Đất Đỏ |
Các xã thuộc huyện Đất Đỏ |
Khu vực 1
|
74.000
|
67.000
|
59.000
|
52.000
|
44.000
|
Đất rừng phòng hộ |
| 16476 |
Huyện Đất Đỏ |
Các xã thuộc huyện Đất Đỏ |
Khu vực 2
|
67.000
|
60.000
|
54.000
|
47.000
|
40.000
|
Đất rừng phòng hộ |
| 16477 |
Huyện Đất Đỏ |
Huyện Đất Đỏ |
|
135.000
|
121.500
|
108.000
|
94.500
|
81.000
|
Đất làm muối |
| 16478 |
Huyện Côn Đảo |
Đường Bến Đầm |
Ngã 3 An Hải - Hà Huy Giáp
|
7.109.000
|
4.976.000
|
3.554.000
|
2.844.000
|
2.133.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16479 |
Huyện Côn Đảo |
Đường Bến Đầm |
Hà Huy Giáp - Đường trục phía Bắc
|
7.109.000
|
4.976.000
|
3.554.000
|
2.844.000
|
2.133.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16480 |
Huyện Côn Đảo |
Đường Bến Đầm |
Đường trục phía Bắc - Giáp ranh điểm đầu khu đất Trạm Kiểm lâm Bến Đầm
|
6.220.000
|
4.354.000
|
3.110.000
|
2.488.000
|
1.866.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16481 |
Huyện Côn Đảo |
Đường Bến Đầm |
Giáp ranh điểm đầu khu đất Trạm Kiểm lâm Bến Đầm - Đường xuống cầu cảng Bến Đầm
|
7.109.000
|
4.976.000
|
3.554.000
|
2.844.000
|
2.133.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16482 |
Huyện Côn Đảo |
Đường Bến Đầm |
Đường xuống cầu cảng Bến Đầm - Đến đường Tây Bắc
|
6.220.000
|
4.354.000
|
3.110.000
|
2.488.000
|
1.866.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16483 |
Huyện Côn Đảo |
Đường Cỏ Ống (Cách mạng tháng 8) |
Sân bay Côn Sơn - Đường Tây Bắc (Trạm Kiểm lâm Cỏ Ống)
|
5.332.000
|
3.732.000
|
2.666.000
|
2.133.000
|
1.600.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16484 |
Huyện Côn Đảo |
Đường Cỏ Ống (Cách mạng tháng 8) |
Đường Tây Bắc (Trạm Kiểm lâm Cỏ Ống) - Đường Nguyễn Công Tộc
|
5.332.000
|
3.732.000
|
2.666.000
|
2.133.000
|
1.600.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16485 |
Huyện Côn Đảo |
Đường Cỏ Ống (Cách mạng tháng 8) |
Đường Nguyễn Công Tộc - Ngã 3 Tam Lộ
|
5.332.000
|
3.732.000
|
2.666.000
|
2.133.000
|
1.600.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16486 |
Huyện Côn Đảo |
Các tuyến đường chưa xác định tên, đã được huyện trải nhựa và đưa vào sử dụng |
|
7.109.000
|
4.976.000
|
3.554.000
|
2.844.000
|
2.133.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16487 |
Huyện Côn Đảo |
Đường quy hoạch Nhánh 1 |
Trần Phú - Phạm Văn Đồng
|
8.886.000
|
6.220.000
|
4.443.000
|
3.554.000
|
2.666.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16488 |
Huyện Côn Đảo |
Đường quy hoạch Nhánh 2 |
Trọn đường
|
8.886.000
|
6.220.000
|
4.443.000
|
3.554.000
|
2.666.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16489 |
Huyện Côn Đảo |
Đường quy hoạch Nhánh 3 (đường vòng cung phía sau Trường Mầm non Tuổi Thơ) |
Hồ Thanh Tòng - Hồ Thanh Tòng
|
8.886.000
|
6.220.000
|
4.443.000
|
3.554.000
|
2.666.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16490 |
Huyện Côn Đảo |
Đường quy hoạch nhánh 4 |
Phạm Văn Đồng - Hồ Thanh Tòng
|
8.886.000
|
6.220.000
|
4.443.000
|
3.554.000
|
2.666.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16491 |
Huyện Côn Đảo |
Hà Huy Giáp |
Hồ Văn Mịch (điểm chờ Nguyễn Văn Linh nối dài) - Đường Bến Đầm
|
10.000.000
|
7.000.000
|
5.000.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16492 |
Huyện Côn Đảo |
Hồ Thanh Tòng |
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Linh
|
11.246.000
|
7.872.000
|
5.623.000
|
4.500.000
|
3.374.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16493 |
Huyện Côn Đảo |
Hồ Văn Mịch |
Huỳnh Thúc Kháng - Hà Huy Giáp (điểm chờ Nguyễn Văn Linh nối dài)
|
7.109.000
|
4.976.000
|
3.554.000
|
2.844.000
|
2.133.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16494 |
Huyện Côn Đảo |
Hoàng Phi Yến |
Ngã 3 đi An Hải - Huỳnh Thúc Kháng
|
7.109.000
|
4.976.000
|
3.554.000
|
2.844.000
|
2.133.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16495 |
Huyện Côn Đảo |
Hoàng Phi Yến |
Huỳnh Thúc Kháng - Hồ Văn Mịch
|
7.109.000
|
4.976.000
|
3.554.000
|
2.844.000
|
2.133.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16496 |
Huyện Côn Đảo |
Hoàng Quốc Việt |
Phạm Hùng - Vũ Văn Hiếu
|
10.000.000
|
7.000.000
|
5.000.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16497 |
Huyện Côn Đảo |
Huỳnh Thúc Kháng |
Hoàng Phi Yến - Hồ Văn Mịch
|
8.886.000
|
6.220.000
|
4.443.000
|
3.554.000
|
2.666.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16498 |
Huyện Côn Đảo |
Huỳnh Thúc Kháng |
Hồ Văn Mịch - Ngã 3 Tam lộ (Võ Thị Sáu – Phan Chu Trinh – Huỳnh Thúc Kháng)
|
8.886.000
|
6.220.000
|
4.443.000
|
3.554.000
|
2.666.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16499 |
Huyện Côn Đảo |
Lê Duẩn |
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Linh
|
12.496.000
|
8.747.000
|
6.248.000
|
4.998.000
|
3.749.000
|
Đất ở nông thôn |
| 16500 |
Huyện Côn Đảo |
Lê Đức Thọ |
Nguyễn An Ninh - Tôn Đức Thắng
|
8.886.000
|
6.220.000
|
4.443.000
|
3.554.000
|
2.666.000
|
Đất ở nông thôn |