16:30 - 20/04/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
16401 Huyện Đất Đỏ Đường Trần Hưng Đạo (tên cũ: Đường ven biển Phước Hải – Lộc An) - Thị trấn Phước Hải 3.744.000 2.620.800 1.872.000 1.497.600 1.123.200 Đất SX-KD đô thị
16402 Huyện Đất Đỏ Đường Nguyễn Văn Linh (tên cũ: Đường QH số 2) - Thị trấn Phước Hải 2.808.000 1.965.600 1.404.000 1.123.200 842.400 Đất SX-KD đô thị
16403 Huyện Đất Đỏ Các tuyến đường láng nhựa (hoặc bê tông) còn lại do huyện, xã quản lý - Thị trấn Phước Hải có nền đường rộng từ 4m trở lên 1.404.000 982.800 702.000 561.600 421.200 Đất SX-KD đô thị
16404 Huyện Đất Đỏ Các tuyến đường cấp phối do huyện, xã quản lý - Thị trấn Phước Hải có nền đường rộng từ 4m trở lên 1.216.800 852.000 608.400 486.600 364.800 Đất SX-KD đô thị
16405 Huyện Đất Đỏ Đoạn đường thuộc Tỉnh lộ 52 (giáp TT Đất Đỏ) từ Ngã 3 Phước Hội - đến giáp Cống Cầu làng 2.741.000 1.919.000 1.371.000 1.096.000 822.000 Đất ở nông thôn
16406 Huyện Đất Đỏ Đường trung tâm Long Mỹ từ TL44B qua UBND xã (TL44A) - đến ngã 3 ông Quang Hổ 2.741.000 1.919.000 1.371.000 1.096.000 822.000 Đất ở nông thôn
16407 Huyện Đất Đỏ Xã Long Mỹ Đường từ Cảng tạm Lộc An - đến ngã 3 giáp đường ven biển 2.741.000 1.919.000 1.371.000 1.096.000 822.000 Đất ở nông thôn
16408 Huyện Đất Đỏ Xã Phước Long Thọ Đường từ cầu ông Hem - đến giáp QL55 (Phước Hội-Láng Dài- Phước Long Thọ) 2.741.000 1.919.000 1.371.000 1.096.000 822.000 Đất ở nông thôn
16409 Huyện Đất Đỏ Đường Phước Hội đi Lộc An Đường từ ngã 3 Lộc An - đến Giáp đường ven biển 2.741.000 1.919.000 1.371.000 1.096.000 822.000 Đất ở nông thôn
16410 Huyện Đất Đỏ Xã Phước Long Thọ Đường từ ngã 3 Ông Chiếm (TL44A) - đến UBND xã Long Mỹ và giáp đường vành đai trung tâm xã 2.741.000 1.919.000 1.371.000 1.096.000 822.000 Đất ở nông thôn
16411 Huyện Đất Đỏ Xã Phước Long Thọ Đường từ ngã 3 trạm xá Lộc An (đoạn qua UBND xã Lộc An) - đến cầu ông Hem (giáp xã Phước Hội) 2.741.000 1.919.000 1.371.000 1.096.000 822.000 Đất ở nông thôn
16412 Huyện Đất Đỏ Đường ven biển Ngã 3 quán Hương - đến Cầu Sa (giáp xã Lộc An) 3.916.000 2.741.000 1.958.000 1.566.000 1.175.000 Đất ở nông thôn
16413 Huyện Đất Đỏ Đường ven biển Cầu Sa - đến Cầu ông Hem (Quán Sáu An) 4.700.000 3.290.000 2.350.000 1.880.000 1.410.000 Đất ở nông thôn
16414 Huyện Đất Đỏ Đường ven biển Cầu ông Hem (Quán Sáu An) - đến Cầu sông Ray 3.916.000 2.741.000 1.958.000 1.566.000 1.175.000 Đất ở nông thôn
16415 Huyện Đất Đỏ Quốc lộ 55 Cống Dầu  - Cầu Trọng (giáp huyện Xuyên Mộc)  2.741.000 1.919.000 1.371.000 1.096.000 822.000 Đất ở nông thôn
16416 Huyện Đất Đỏ TL44A Cầu Bà Mía - Giáp TL52 (ngã ba UBND xã Phước Hội) 2.741.000 1.919.000 1.371.000 1.096.000 822.000 Đất ở nông thôn
16417 Huyện Đất Đỏ TL44B Ngã 3 UBND xã Phước Hội - Ngã 3 Bàu Sắn 2.741.000 1.919.000 1.371.000 1.096.000 822.000 Đất ở nông thôn
16418 Huyện Đất Đỏ TL44B Ngã 3 Bàu Sắn - Giáp xã Tam Phước (Huyện Long Điền) 1.780.000 1.246.000 890.000 712.000 534.000 Đất ở nông thôn
16419 Huyện Đất Đỏ Tỉnh lộ 52 Cầu Bà Sản - Bưng Long Tân (trường THCS Long Tân) 2.350.000 1.645.000 1.175.000 940.000 705.000 Đất ở nông thôn
16420 Huyện Đất Đỏ Tỉnh lộ 52  Bưng Long Tân qua khu dân cư UBND xã Long Tân - Cầu Khánh Vân (hết xã Long Tân) 2.741.000 1.919.000 1.371.000 1.096.000 822.000 Đất ở nông thôn
16421 Huyện Đất Đỏ Các tuyến đường láng nhựa (hoặc bê tông) còn lại do huyện, xã quản lý có nền đường rộng từ 4m trở lên 1.424.000 997.000 712.000 570.000 427.000 Đất ở nông thôn
16422 Huyện Đất Đỏ Các tuyến đường cấp phối do huyện, xã quản lý có nền đường rộng từ 4m trở lên 1.140.000 798.000 570.000 456.000 342.000 Đất ở nông thôn
16423 Huyện Đất Đỏ Đoạn đường thuộc Tỉnh lộ 52 (giáp TT Đất Đỏ) từ Ngã 3 Phước Hội - đến giáp Cống Cầu làng 1.644.600 1.151.400 822.600 657.600 493.200 Đất TM-DV nông thôn
16424 Huyện Đất Đỏ Đường trung tâm Long Mỹ từ TL44B qua UBND xã (TL44A) - đến ngã 3 ông Quang Hổ 1.644.600 1.151.400 822.600 657.600 493.200 Đất TM-DV nông thôn
16425 Huyện Đất Đỏ Xã Long Mỹ Đường từ Cảng tạm Lộc An - đến ngã 3 giáp đường ven biển 1.644.600 1.151.400 822.600 657.600 493.200 Đất TM-DV nông thôn
16426 Huyện Đất Đỏ Xã Phước Long Thọ Đường từ cầu ông Hem - đến giáp QL55 (Phước Hội-Láng Dài- Phước Long Thọ) 1.644.600 1.151.400 822.600 657.600 493.200 Đất TM-DV nông thôn
16427 Huyện Đất Đỏ Đường Phước Hội đi Lộc An Đường từ ngã 3 Lộc An - đến Giáp đường ven biển 1.644.600 1.151.400 822.600 657.600 493.200 Đất TM-DV nông thôn
16428 Huyện Đất Đỏ Xã Phước Long Thọ Đường từ ngã 3 Ông Chiếm (TL44A) - đến UBND xã Long Mỹ và giáp đường vành đai trung tâm xã 1.644.600 1.151.400 822.600 657.600 493.200 Đất TM-DV nông thôn
16429 Huyện Đất Đỏ Xã Phước Long Thọ Đường từ ngã 3 trạm xá Lộc An (đoạn qua UBND xã Lộc An) - đến cầu ông Hem (giáp xã Phước Hội) 1.644.600 1.151.400 822.600 657.600 493.200 Đất TM-DV nông thôn
16430 Huyện Đất Đỏ Đường ven biển Ngã 3 quán Hương - đến Cầu Sa (giáp xã Lộc An) 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600 705.000 Đất TM-DV nông thôn
16431 Huyện Đất Đỏ Đường ven biển Cầu Sa - đến Cầu ông Hem (Quán Sáu An) 2.820.000 1.974.000 1.410.000 1.128.000 846.000 Đất TM-DV nông thôn
16432 Huyện Đất Đỏ Đường ven biển Cầu ông Hem (Quán Sáu An) - đến Cầu sông Ray 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600 705.000 Đất TM-DV nông thôn
16433 Huyện Đất Đỏ Quốc lộ 55 Cống Dầu  - Cầu Trọng (giáp huyện Xuyên Mộc)  1.644.600 1.151.400 822.600 657.600 493.200 Đất TM-DV nông thôn
16434 Huyện Đất Đỏ TL44A Cầu Bà Mía - Giáp TL52 (ngã ba UBND xã Phước Hội) 1.644.600 1.151.400 822.600 657.600 493.200 Đất TM-DV nông thôn
16435 Huyện Đất Đỏ TL44B Ngã 3 UBND xã Phước Hội - Ngã 3 Bàu Sắn 1.644.600 1.151.400 822.600 657.600 493.200 Đất TM-DV nông thôn
16436 Huyện Đất Đỏ TL44B Ngã 3 Bàu Sắn - Giáp xã Tam Phước (Huyện Long Điền) 1.068.000 747.600 534.000 427.200 320.400 Đất TM-DV nông thôn
16437 Huyện Đất Đỏ Tỉnh lộ 52 Cầu Bà Sản - Bưng Long Tân (trường THCS Long Tân) 1.410.000 987.000 705.000 564.000 423.000 Đất TM-DV nông thôn
16438 Huyện Đất Đỏ Tỉnh lộ 52  Bưng Long Tân qua khu dân cư UBND xã Long Tân - Cầu Khánh Vân (hết xã Long Tân) 1.644.600 1.151.400 822.600 657.600 493.200 Đất TM-DV nông thôn
16439 Huyện Đất Đỏ Các tuyến đường láng nhựa (hoặc bê tông) còn lại do huyện, xã quản lý có nền đường rộng từ 4m trở lên 854.400 598.200 427.200 342.000 256.200 Đất TM-DV nông thôn
16440 Huyện Đất Đỏ Các tuyến đường cấp phối do huyện, xã quản lý có nền đường rộng từ 4m trở lên 684.000 478.800 342.000 273.600 205.200 Đất TM-DV nông thôn
16441 Huyện Đất Đỏ Đoạn đường thuộc Tỉnh lộ 52 (giáp TT Đất Đỏ) từ Ngã 3 Phước Hội - đến giáp Cống Cầu làng 1.644.600 1.151.400 822.600 657.600 493.200 Đất SX-KD nông thôn
16442 Huyện Đất Đỏ Đường trung tâm Long Mỹ từ TL44B qua UBND xã (TL44A) - đến ngã 3 ông Quang Hổ 1.644.600 1.151.400 822.600 657.600 493.200 Đất SX-KD nông thôn
16443 Huyện Đất Đỏ Xã Long Mỹ Đường từ Cảng tạm Lộc An - đến ngã 3 giáp đường ven biển 1.644.600 1.151.400 822.600 657.600 493.200 Đất SX-KD nông thôn
16444 Huyện Đất Đỏ Xã Phước Long Thọ Đường từ cầu ông Hem - đến giáp QL55 (Phước Hội-Láng Dài- Phước Long Thọ) 1.644.600 1.151.400 822.600 657.600 493.200 Đất SX-KD nông thôn
16445 Huyện Đất Đỏ Đường Phước Hội đi Lộc An Đường từ ngã 3 Lộc An - đến Giáp đường ven biển 1.644.600 1.151.400 822.600 657.600 493.200 Đất SX-KD nông thôn
16446 Huyện Đất Đỏ Xã Phước Long Thọ Đường từ ngã 3 Ông Chiếm (TL44A) - đến UBND xã Long Mỹ và giáp đường vành đai trung tâm xã 1.644.600 1.151.400 822.600 657.600 493.200 Đất SX-KD nông thôn
16447 Huyện Đất Đỏ Xã Phước Long Thọ Đường từ ngã 3 trạm xá Lộc An (đoạn qua UBND xã Lộc An) - đến cầu ông Hem (giáp xã Phước Hội) 1.644.600 1.151.400 822.600 657.600 493.200 Đất SX-KD nông thôn
16448 Huyện Đất Đỏ Đường ven biển Ngã 3 quán Hương - đến Cầu Sa (giáp xã Lộc An) 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600 705.000 Đất SX-KD nông thôn
16449 Huyện Đất Đỏ Đường ven biển Cầu Sa - đến Cầu ông Hem (Quán Sáu An) 2.820.000 1.974.000 1.410.000 1.128.000 846.000 Đất SX-KD nông thôn
16450 Huyện Đất Đỏ Đường ven biển Cầu ông Hem (Quán Sáu An) - đến Cầu sông Ray 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600 705.000 Đất SX-KD nông thôn
16451 Huyện Đất Đỏ Quốc lộ 55 Cống Dầu  - Cầu Trọng (giáp huyện Xuyên Mộc)  1.644.600 1.151.400 822.600 657.600 493.200 Đất SX-KD nông thôn
16452 Huyện Đất Đỏ TL44A Cầu Bà Mía - Giáp TL52 (ngã ba UBND xã Phước Hội) 1.644.600 1.151.400 822.600 657.600 493.200 Đất SX-KD nông thôn
16453 Huyện Đất Đỏ TL44B Ngã 3 UBND xã Phước Hội - Ngã 3 Bàu Sắn 1.644.600 1.151.400 822.600 657.600 493.200 Đất SX-KD nông thôn
16454 Huyện Đất Đỏ TL44B Ngã 3 Bàu Sắn - Giáp xã Tam Phước (Huyện Long Điền) 1.068.000 747.600 534.000 427.200 320.400 Đất SX-KD nông thôn
16455 Huyện Đất Đỏ Tỉnh lộ 52 Cầu Bà Sản - Bưng Long Tân (trường THCS Long Tân) 1.410.000 987.000 705.000 564.000 423.000 Đất SX-KD nông thôn
16456 Huyện Đất Đỏ Tỉnh lộ 52  Bưng Long Tân qua khu dân cư UBND xã Long Tân - Cầu Khánh Vân (hết xã Long Tân) 1.644.600 1.151.400 822.600 657.600 493.200 Đất SX-KD nông thôn
16457 Huyện Đất Đỏ Các tuyến đường láng nhựa (hoặc bê tông) còn lại do huyện, xã quản lý có nền đường rộng từ 4m trở lên 854.400 598.200 427.200 342.000 256.200 Đất SX-KD nông thôn
16458 Huyện Đất Đỏ Các tuyến đường cấp phối do huyện, xã quản lý có nền đường rộng từ 4m trở lên 684.000 478.800 342.000 273.600 205.200 Đất SX-KD nông thôn
16459 Huyện Đất Đỏ Các Thị trấn thuộc huyện Đất Đỏ 330.000 295.000 265.000 230.000 200.000 Đất trồng cây lâu năm
16460 Huyện Đất Đỏ Các Thị trấn thuộc huyện Đất Đỏ 330.000 295.000 265.000 230.000 200.000 Đất trồng cây hàng năm
16461 Huyện Đất Đỏ Các Thị trấn thuộc huyện Đất Đỏ 275.000 246.000 221.000 192.000 167.000 Đất nuôi trồng thủy sản
16462 Huyện Đất Đỏ Các Thị trấn thuộc huyện Đất Đỏ 139.000 125.000 111.000 97.000 83.000 Đất rừng sản xuất
16463 Huyện Đất Đỏ Các Thị trấn thuộc huyện Đất Đỏ 93.000 84.000 74.000 65.000 56.000 Đất rừng đặc dụng
16464 Huyện Đất Đỏ Các Thị trấn thuộc huyện Đất Đỏ 93.000 84.000 74.000 65.000 56.000 Đất rừng phòng hộ
16465 Huyện Đất Đỏ Các xã thuộc huyện Đất Đỏ Khu vực 1 220.000 200.000 175.000 155.000 130.000 Đất trồng cây lâu năm
16466 Huyện Đất Đỏ Các xã thuộc huyện Đất Đỏ Khu vực 2 200.000 180.000 160.000 140.000 120.000 Đất trồng cây lâu năm
16467 Huyện Đất Đỏ Các xã thuộc huyện Đất Đỏ Khu vực 1 220.000 200.000 175.000 155.000 130.000 Đất trồng cây hàng năm
16468 Huyện Đất Đỏ Các xã thuộc huyện Đất Đỏ Khu vực 2 200.000 180.000 160.000 140.000 120.000 Đất trồng cây hàng năm
16469 Huyện Đất Đỏ Các xã thuộc huyện Đất Đỏ Khu vực 1 183.000 167.000 146.000 129.000 108.000 Đất nuôi trồng thủy sản
16470 Huyện Đất Đỏ Các xã thuộc huyện Đất Đỏ Khu vực 2 167.000 150.000 133.000 117.000 100.000 Đất nuôi trồng thủy sản
16471 Huyện Đất Đỏ Các xã thuộc huyện Đất Đỏ Khu vực 1 111.000 100.000 89.000 78.000 67.000 Đất rừng sản xuất
16472 Huyện Đất Đỏ Các xã thuộc huyện Đất Đỏ Khu vực 2 100.000 90.000 80.000 70.000 60.000 Đất rừng sản xuất
16473 Huyện Đất Đỏ Các xã thuộc huyện Đất Đỏ Khu vực 1 74.000 67.000 59.000 52.000 44.000 Đất rừng đặc dụng
16474 Huyện Đất Đỏ Các xã thuộc huyện Đất Đỏ Khu vực 2 67.000 60.000 54.000 47.000 40.000 Đất rừng đặc dụng
16475 Huyện Đất Đỏ Các xã thuộc huyện Đất Đỏ Khu vực 1 74.000 67.000 59.000 52.000 44.000 Đất rừng phòng hộ
16476 Huyện Đất Đỏ Các xã thuộc huyện Đất Đỏ Khu vực 2 67.000 60.000 54.000 47.000 40.000 Đất rừng phòng hộ
16477 Huyện Đất Đỏ Huyện Đất Đỏ 135.000 121.500 108.000 94.500 81.000 Đất làm muối
16478 Huyện Côn Đảo Đường Bến Đầm Ngã 3 An Hải  - Hà Huy Giáp 7.109.000 4.976.000 3.554.000 2.844.000 2.133.000 Đất ở nông thôn
16479 Huyện Côn Đảo Đường Bến Đầm Hà Huy Giáp - Đường trục phía Bắc 7.109.000 4.976.000 3.554.000 2.844.000 2.133.000 Đất ở nông thôn
16480 Huyện Côn Đảo Đường Bến Đầm Đường trục phía Bắc - Giáp ranh điểm đầu khu đất Trạm Kiểm lâm Bến Đầm 6.220.000 4.354.000 3.110.000 2.488.000 1.866.000 Đất ở nông thôn
16481 Huyện Côn Đảo Đường Bến Đầm Giáp ranh điểm đầu khu đất Trạm Kiểm lâm Bến Đầm - Đường xuống cầu cảng Bến Đầm 7.109.000 4.976.000 3.554.000 2.844.000 2.133.000 Đất ở nông thôn
16482 Huyện Côn Đảo Đường Bến Đầm Đường xuống cầu cảng Bến Đầm - Đến đường Tây Bắc 6.220.000 4.354.000 3.110.000 2.488.000 1.866.000 Đất ở nông thôn
16483 Huyện Côn Đảo Đường Cỏ Ống (Cách mạng tháng 8) Sân bay Côn Sơn - Đường Tây Bắc (Trạm Kiểm lâm Cỏ Ống) 5.332.000 3.732.000 2.666.000 2.133.000 1.600.000 Đất ở nông thôn
16484 Huyện Côn Đảo Đường Cỏ Ống (Cách mạng tháng 8) Đường Tây Bắc (Trạm Kiểm lâm Cỏ Ống) - Đường Nguyễn Công Tộc 5.332.000 3.732.000 2.666.000 2.133.000 1.600.000 Đất ở nông thôn
16485 Huyện Côn Đảo Đường Cỏ Ống (Cách mạng tháng 8) Đường Nguyễn Công Tộc - Ngã 3 Tam Lộ 5.332.000 3.732.000 2.666.000 2.133.000 1.600.000 Đất ở nông thôn
16486 Huyện Côn Đảo Các tuyến đường chưa xác định tên, đã được huyện trải nhựa và đưa vào sử dụng 7.109.000 4.976.000 3.554.000 2.844.000 2.133.000 Đất ở nông thôn
16487 Huyện Côn Đảo Đường quy hoạch Nhánh 1 Trần Phú - Phạm Văn Đồng 8.886.000 6.220.000 4.443.000 3.554.000 2.666.000 Đất ở nông thôn
16488 Huyện Côn Đảo Đường quy hoạch Nhánh 2 Trọn đường 8.886.000 6.220.000 4.443.000 3.554.000 2.666.000 Đất ở nông thôn
16489 Huyện Côn Đảo Đường quy hoạch Nhánh 3 (đường vòng cung phía sau Trường Mầm non Tuổi Thơ) Hồ Thanh Tòng - Hồ Thanh Tòng 8.886.000 6.220.000 4.443.000 3.554.000 2.666.000 Đất ở nông thôn
16490 Huyện Côn Đảo Đường quy hoạch nhánh 4 Phạm Văn Đồng - Hồ Thanh Tòng 8.886.000 6.220.000 4.443.000 3.554.000 2.666.000 Đất ở nông thôn
16491 Huyện Côn Đảo Hà Huy Giáp Hồ Văn Mịch (điểm chờ Nguyễn Văn Linh nối dài) - Đường Bến Đầm 10.000.000 7.000.000 5.000.000 4.000.000 3.000.000 Đất ở nông thôn
16492 Huyện Côn Đảo Hồ Thanh Tòng Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Linh 11.246.000 7.872.000 5.623.000 4.500.000 3.374.000 Đất ở nông thôn
16493 Huyện Côn Đảo Hồ Văn Mịch Huỳnh Thúc Kháng - Hà Huy Giáp (điểm chờ Nguyễn Văn Linh nối dài) 7.109.000 4.976.000 3.554.000 2.844.000 2.133.000 Đất ở nông thôn
16494 Huyện Côn Đảo Hoàng Phi Yến Ngã 3 đi An Hải - Huỳnh Thúc Kháng 7.109.000 4.976.000 3.554.000 2.844.000 2.133.000 Đất ở nông thôn
16495 Huyện Côn Đảo Hoàng Phi Yến Huỳnh Thúc Kháng - Hồ Văn Mịch 7.109.000 4.976.000 3.554.000 2.844.000 2.133.000 Đất ở nông thôn
16496 Huyện Côn Đảo Hoàng Quốc Việt Phạm Hùng - Vũ Văn Hiếu 10.000.000 7.000.000 5.000.000 4.000.000 3.000.000 Đất ở nông thôn
16497 Huyện Côn Đảo Huỳnh Thúc Kháng Hoàng Phi Yến - Hồ Văn Mịch 8.886.000 6.220.000 4.443.000 3.554.000 2.666.000 Đất ở nông thôn
16498 Huyện Côn Đảo Huỳnh Thúc Kháng Hồ Văn Mịch - Ngã 3 Tam lộ (Võ Thị Sáu – Phan Chu Trinh – Huỳnh Thúc Kháng) 8.886.000 6.220.000 4.443.000 3.554.000 2.666.000 Đất ở nông thôn
16499 Huyện Côn Đảo Lê Duẩn Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Linh 12.496.000 8.747.000 6.248.000 4.998.000 3.749.000 Đất ở nông thôn
16500 Huyện Côn Đảo Lê Đức Thọ Nguyễn An Ninh - Tôn Đức Thắng 8.886.000 6.220.000 4.443.000 3.554.000 2.666.000 Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...