14:18 - 18/04/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
16301 Huyện Đất Đỏ Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Phước Hải Từ Mũi Kỳ Vân  - đến Ngã 3 Trường THCS Phước Hải 8.640.000 6.048.000 4.320.000 3.456.000 2.592.000 Đất ở đô thị
16302 Huyện Đất Đỏ Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Phước Hải Từ Ngã 3 Trường THCS Phước Hải - đến hết cầu Bà Mía (hết thị trấn Phước Hải) 8.640.000 6.048.000 4.320.000 3.456.000 2.592.000 Đất ở đô thị
16303 Huyện Đất Đỏ Đường Trần Hưng Đạo (tên cũ: Đường ven biển Phước Hải – Lộc An) - Thị trấn Phước Hải 6.240.000 4.368.000 3.120.000 2.496.000 1.872.000 Đất ở đô thị
16304 Huyện Đất Đỏ Đường Nguyễn Văn Linh (tên cũ: Đường QH số 2) - Thị trấn Phước Hải 4.680.000 3.276.000 2.340.000 1.872.000 1.404.000 Đất ở đô thị
16305 Huyện Đất Đỏ Các tuyến đường láng nhựa (hoặc bê tông) còn lại do huyện, xã quản lý - Thị trấn Phước Hải có nền đường rộng từ 4m trở lên 2.340.000 1.638.000 1.170.000 936.000 702.000 Đất ở đô thị
16306 Huyện Đất Đỏ Các tuyến đường cấp phối do huyện, xã quản lý - Thị trấn Phước Hải có nền đường rộng từ 4m trở lên 2.028.000 1.420.000 1.014.000 811.000 608.000 Đất ở đô thị
16307 Huyện Đất Đỏ Các tuyến đường nội bộ trong khu vực chợ Đất Đỏ - Thị trấn Đất Đỏ 3.888.000 2.721.600 1.944.000 1.555.200 1.166.400 Đất TM-DV đô thị
16308 Huyện Đất Đỏ Hàn Mạc Tử - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 Cống Bà Bến (Quốc lộ 55) - đến ngã 3 nhà máy Bà Nhị 2.340.000 1.638.000 1.170.000 936.000 702.000 Đất TM-DV đô thị
16309 Huyện Đất Đỏ Đường Lương Thế Vinh và đường Huyền Trân Công Chúa (tên cũ: Đường Lương Thế Vinh và đường Lê Thị Hồng Gấm) - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 Đài nước ông Bạc (Quốc lộ 55) vòng qua ấp Phước Sơn - đến ngã 5 cây xăng Công Dũng (Quốc lộ 55) 1.638.000 1.146.600 819.000 655.200 491.400 Đất TM-DV đô thị
16310 Huyện Đất Đỏ Đường Châu Văn Biết (tên cũ: Phước Thạnh A8) Đường từ ngã 3 Nhà hát Đất Đỏ - đến ngã 4 Bà Thùi 2.340.000 1.638.000 1.170.000 936.000 702.000 Đất TM-DV đô thị
16311 Huyện Đất Đỏ Đường Nguyễn Hữu Huân - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 nhà máy Bà Hằng (Tỉnh lộ 52) - đến Quán Mai Quế 2.340.000 1.638.000 1.170.000 936.000 702.000 Đất TM-DV đô thị
16312 Huyện Đất Đỏ Đường Phước Thọ (tên cũ: Đường Điện Biên Phủ) - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 nhà máy Bà Nga (Quốc lộ 55) - đến ngã 3 nhà ông Phụng 1.638.000 1.146.600 819.000 655.200 491.400 Đất TM-DV đô thị
16313 Huyện Đất Đỏ Đường Phan Đăng Lưu + đường Nguyễn Đình Chiểu + đường Tạ Văn Sáu (tên cũ: Đường Phan Đăng Lưu + đường Nguyễn Đình Chiểu + đường Hai Bà Trưng) - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã ba Ngân hàng chính sách (Quốc lộ 55) - đến ngã 4 nhà Bà Muôn (Tỉnh lộ 52) 2.340.000 1.638.000 1.170.000 936.000 702.000 Đất TM-DV đô thị
16314 Huyện Đất Đỏ Đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã ba trường học bà Nguyễn Thị Hoa (Quốc lộ 55) - đến trạm y tế thị trấn Đất Đỏ (Giáp Tỉnh lộ 52) 2.340.000 1.638.000 1.170.000 936.000 702.000 Đất TM-DV đô thị
16315 Huyện Đất Đỏ Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 ông Búa (Tỉnh lộ 52) - đến ngã 4 ông Kiềm 2.340.000 1.638.000 1.170.000 936.000 702.000 Đất TM-DV đô thị
16316 Huyện Đất Đỏ Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 Thánh Thất Cao Đài (Tỉnh lộ 52) - đến ngã 4 Bà Đối 2.340.000 1.638.000 1.170.000 936.000 702.000 Đất TM-DV đô thị
16317 Huyện Đất Đỏ Đường Phan Bội Châu (tên cũ: đường Minh Đạm) - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 Trường học Phước Thới (Quốc lộ 55) - đến giếng Bà Mụ 1.638.000 1.146.600 819.000 655.200 491.400 Đất TM-DV đô thị
16318 Huyện Đất Đỏ Đường Mai Chí Thành - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 4 nhà thờ Đất Đỏ (Tỉnh lộ 52) - đến hết nhà thờ 2.340.000 1.638.000 1.170.000 936.000 702.000 Đất TM-DV đô thị
16319 Huyện Đất Đỏ Đường Nguyễn Văn Quyết - Thị trấn Đất Đỏ Cách mạng tháng 8 - Đường từ ngã 4 ông Chín Quầng (Quốc lộ 55) - đến ngã 4 nhà Bà Muôn (Tỉnh lộ 52) 2.340.000 1.638.000 1.170.000 936.000 702.000 Đất TM-DV đô thị
16320 Huyện Đất Đỏ Đường Cao Văn Ngọc + Trịnh Hoài Đức - Thị trấn Đất Đỏ Đường Cao Văn Ngọc - Đường từ ngã 4 Trường Trung học Cơ sở Đất Đỏ - đến ngã 3 nhà máy ông Bảy Ngây 1.638.000 1.146.600 819.000 655.200 491.400 Đất TM-DV đô thị
16321 Huyện Đất Đỏ Đường Cao Văn Ngọc và đường Lê Duẩn - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 4 Trường Trung học Cơ sở Đất Đỏ - đến ngã 4 Bà Đối 1.638.000 1.146.600 819.000 655.200 491.400 Đất TM-DV đô thị
16322 Huyện Đất Đỏ Đường Lê Duẩn - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 5 cây xăng Công Dũng - đến ngã 3 nhà ông Phụng 1.638.000 1.146.600 819.000 655.200 491.400 Đất TM-DV đô thị
16323 Huyện Đất Đỏ Quốc lộ 55 - Thị trấn Đất Đỏ Khu vực ngã 4 đường hông trường Nguyễn Thị Hoa và đường hông Ngân hàng chính sách  - Ngã 5 cây xăng Công Dũng 4.272.000 2.990.400 2.136.000 1.708.800 1.281.600 Đất TM-DV đô thị
16324 Huyện Đất Đỏ Quốc lộ 55 - Thị trấn Đất Đỏ  Cầu Đất Đỏ - Khu vực ngã 4 đường hông trường Nguyễn Thị Hoa và đường hông Ngân hàng chính sách 3.240.000 2.268.000 1.620.000 1.296.000 972.000 Đất TM-DV đô thị
16325 Huyện Đất Đỏ Quốc lộ 55 - Thị trấn Đất Đỏ Ngã 5 cây xăng Công Dũng - Cống Dầu (suối Bà Tùng) 3.240.000 2.268.000 1.620.000 1.296.000 972.000 Đất TM-DV đô thị
16326 Huyện Đất Đỏ Tỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ Xí nghiệp đá Puzolan (ngã 3 Gò Bà Bỉnh) - Ngã 4 nhà thờ Đất Đỏ 3.240.000 2.268.000 1.620.000 1.296.000 972.000 Đất TM-DV đô thị
16327 Huyện Đất Đỏ Tỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ Ngã 4 nhà thờ Đất Đỏ - Ngã 4 Bà Muôn 4.272.000 2.990.400 2.136.000 1.708.800 1.281.600 Đất TM-DV đô thị
16328 Huyện Đất Đỏ Tỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ Ngã 4 Bà Muôn qua trung tâm hành chính - Giáp xã Phước Hội 3.240.000 2.268.000 1.620.000 1.296.000 972.000 Đất TM-DV đô thị
16329 Huyện Đất Đỏ Tỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ Cầu Bà Sản - Xí nghiệp đá Puzolan (ngã 3 Gò Bà Bỉnh) 2.592.000 1.814.400 1.296.000 1.036.800 777.600 Đất TM-DV đô thị
16330 Huyện Đất Đỏ Tuyến D1 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N1 - Tuyến N6  1.404.000 982.800 702.000 561.600 421.200 Đất TM-DV đô thị
16331 Huyện Đất Đỏ Tuyến D1 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N6  - Tuyến N9 1.404.000 982.800 702.000 561.600 421.200 Đất TM-DV đô thị
16332 Huyện Đất Đỏ Tuyến D2 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N1 - Tuyến N7 1.404.000 982.800 702.000 561.600 421.200 Đất TM-DV đô thị
16333 Huyện Đất Đỏ Tuyến D2 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N7 - Tuyến N9 1.404.000 982.800 702.000 561.600 421.200 Đất TM-DV đô thị
16334 Huyện Đất Đỏ Tuyến D3 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N1 - Tuyến N7 1.404.000 982.800 702.000 561.600 421.200 Đất TM-DV đô thị
16335 Huyện Đất Đỏ Tuyến D3 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N7 - Tuyến N9 1.404.000 982.800 702.000 561.600 421.200 Đất TM-DV đô thị
16336 Huyện Đất Đỏ Tuyến N1 - Thị trấn Đất Đỏ 1.404.000 982.800 702.000 561.600 421.200 Đất TM-DV đô thị
16337 Huyện Đất Đỏ Tuyến N2, N4, N6 - Thị trấn Đất Đỏ 1.404.000 982.800 702.000 561.600 421.200 Đất TM-DV đô thị
16338 Huyện Đất Đỏ Tuyến N3, N5, N7, N8, N9, D4, D5 - Thị trấn Đất Đỏ 1.404.000 982.800 702.000 561.600 421.200 Đất TM-DV đô thị
16339 Huyện Đất Đỏ Các tuyến đường láng nhựa (hoặc bê tông) còn lại do huyện, xã quản lý - Thị trấn Đất Đỏ có nền đường rộng từ 4m trở lên 1.404.000 982.800 702.000 561.600 421.200 Đất TM-DV đô thị
16340 Huyện Đất Đỏ Các tuyến đường cấp phối do huyện, xã quản lý - Thị trấn Đất Đỏ có nền đường rộng từ 4m trở lên 1.216.800 852.000 608.400 486.600 364.800 Đất TM-DV đô thị
16341 Huyện Đất Đỏ Tỉnh lộ 44B (đoạn qua thị trấn Đất Đỏ giáp xã Tam Phước, huyện Long Điền) 1.404.000 982.800 702.000 561.600 421.200 Đất TM-DV đô thị
16342 Huyện Đất Đỏ 02 tuyến đường nhựa bên hông nhà lòng chợ chính Phước Hải - Thị trấn Phước Hải 5.184.000 3.628.800 2.592.000 2.073.600 1.555.200 Đất TM-DV đô thị
16343 Huyện Đất Đỏ Đường Ngô Quyền - Thị trấn Phước Hải 1.872.000 1.310.400 936.000 748.800 561.600 Đất TM-DV đô thị
16344 Huyện Đất Đỏ Đường Nguyễn An Ninh - Thị trấn Phước Hải Đoạn đường từ Ngã 3 Hàng Dương - đến Công ty Đại Thành 1.872.000 1.310.400 936.000 748.800 561.600 Đất TM-DV đô thị
16345 Huyện Đất Đỏ Đường Võ Văn Kiệt - Thị trấn Phước Hải Đường cung tránh đường ven biển từ cổng 2 - đến cổng 3 khu du lịch Thuỳ Dương 2.340.000 1.638.000 1.170.000 936.000 702.000 Đất TM-DV đô thị
16346 Huyện Đất Đỏ Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Phước Hải Đường EC từ Chợ mới qua Ủy ban nhân dân thị trấn Phước Hải - đến ngã 3 nhà ông Nguyễn Viết Hồng 3.510.000 2.457.000 1.755.000 1.404.000 1.053.000 Đất TM-DV đô thị
16347 Huyện Đất Đỏ Đường Mạc Thanh Đạm - Thị trấn Phước Hải Tuyến từ nhà Bà Tư Hường (TL44A) - Ngã 3 Long Phù (nhà ông Hoàng) 2.340.000 1.638.000 1.170.000 936.000 702.000 Đất TM-DV đô thị
16348 Huyện Đất Đỏ Đường Võ Văn Kiệt - Thị trấn Phước Hải Đường tránh ven biển dọc núi Minh Đạm từ ngã 3 Chùa Hòn Một - đến Cầu Bà Mía 1.872.000 1.310.400 936.000 748.800 561.600 Đất TM-DV đô thị
16349 Huyện Đất Đỏ Đường Ngô Quyền - Thị trấn Phước Hải Đường trung tâm: từ Trung tâm Văn hoá qua khu phố Phước An 2.808.000 1.965.600 1.404.000 1.123.200 842.400 Đất TM-DV đô thị
16350 Huyện Đất Đỏ Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Phước Hải Từ Mũi Kỳ Vân  - đến Ngã 3 Trường THCS Phước Hải 5.184.000 3.628.800 2.592.000 2.073.600 1.555.200 Đất TM-DV đô thị
16351 Huyện Đất Đỏ Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Phước Hải Từ Ngã 3 Trường THCS Phước Hải - đến hết cầu Bà Mía (hết thị trấn Phước Hải) 5.184.000 3.628.800 2.592.000 2.073.600 1.555.200 Đất TM-DV đô thị
16352 Huyện Đất Đỏ Đường Trần Hưng Đạo (tên cũ: Đường ven biển Phước Hải – Lộc An) - Thị trấn Phước Hải 3.744.000 2.620.800 1.872.000 1.497.600 1.123.200 Đất TM-DV đô thị
16353 Huyện Đất Đỏ Đường Nguyễn Văn Linh (tên cũ: Đường QH số 2) - Thị trấn Phước Hải 2.808.000 1.965.600 1.404.000 1.123.200 842.400 Đất TM-DV đô thị
16354 Huyện Đất Đỏ Các tuyến đường láng nhựa (hoặc bê tông) còn lại do huyện, xã quản lý - Thị trấn Phước Hải có nền đường rộng từ 4m trở lên 1.404.000 982.800 702.000 561.600 421.200 Đất TM-DV đô thị
16355 Huyện Đất Đỏ Các tuyến đường cấp phối do huyện, xã quản lý - Thị trấn Phước Hải có nền đường rộng từ 4m trở lên 1.216.800 852.000 608.400 486.600 364.800 Đất TM-DV đô thị
16356 Huyện Đất Đỏ Các tuyến đường nội bộ trong khu vực chợ Đất Đỏ - Thị trấn Đất Đỏ 3.888.000 2.721.600 1.944.000 1.555.200 1.166.400 Đất SX-KD đô thị
16357 Huyện Đất Đỏ Hàn Mạc Tử - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 Cống Bà Bến (Quốc lộ 55) - đến ngã 3 nhà máy Bà Nhị 2.340.000 1.638.000 1.170.000 936.000 702.000 Đất SX-KD đô thị
16358 Huyện Đất Đỏ Đường Lương Thế Vinh và đường Huyền Trân Công Chúa (tên cũ: Đường Lương Thế Vinh và đường Lê Thị Hồng Gấm) - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 Đài nước ông Bạc (Quốc lộ 55) vòng qua ấp Phước Sơn - đến ngã 5 cây xăng Công Dũng (Quốc lộ 55) 1.638.000 1.146.600 819.000 655.200 491.400 Đất SX-KD đô thị
16359 Huyện Đất Đỏ Đường Châu Văn Biết (tên cũ: Phước Thạnh A8) Đường từ ngã 3 Nhà hát Đất Đỏ - đến ngã 4 Bà Thùi 2.340.000 1.638.000 1.170.000 936.000 702.000 Đất SX-KD đô thị
16360 Huyện Đất Đỏ Đường Nguyễn Hữu Huân - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 nhà máy Bà Hằng (Tỉnh lộ 52) - đến Quán Mai Quế 2.340.000 1.638.000 1.170.000 936.000 702.000 Đất SX-KD đô thị
16361 Huyện Đất Đỏ Đường Phước Thọ (tên cũ: Đường Điện Biên Phủ) - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 nhà máy Bà Nga (Quốc lộ 55) - đến ngã 3 nhà ông Phụng 1.638.000 1.146.600 819.000 655.200 491.400 Đất SX-KD đô thị
16362 Huyện Đất Đỏ Đường Phan Đăng Lưu + đường Nguyễn Đình Chiểu + đường Tạ Văn Sáu (tên cũ: Đường Phan Đăng Lưu + đường Nguyễn Đình Chiểu + đường Hai Bà Trưng) - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã ba Ngân hàng chính sách (Quốc lộ 55) - đến ngã 4 nhà Bà Muôn (Tỉnh lộ 52) 2.340.000 1.638.000 1.170.000 936.000 702.000 Đất SX-KD đô thị
16363 Huyện Đất Đỏ Đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã ba trường học bà Nguyễn Thị Hoa (Quốc lộ 55) - đến trạm y tế thị trấn Đất Đỏ (Giáp Tỉnh lộ 52) 2.340.000 1.638.000 1.170.000 936.000 702.000 Đất SX-KD đô thị
16364 Huyện Đất Đỏ Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 ông Búa (Tỉnh lộ 52) - đến ngã 4 ông Kiềm 2.340.000 1.638.000 1.170.000 936.000 702.000 Đất SX-KD đô thị
16365 Huyện Đất Đỏ Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 Thánh Thất Cao Đài (Tỉnh lộ 52) - đến ngã 4 Bà Đối 2.340.000 1.638.000 1.170.000 936.000 702.000 Đất SX-KD đô thị
16366 Huyện Đất Đỏ Đường Phan Bội Châu (tên cũ: đường Minh Đạm) - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 Trường học Phước Thới (Quốc lộ 55) - đến giếng Bà Mụ 1.638.000 1.146.600 819.000 655.200 491.400 Đất SX-KD đô thị
16367 Huyện Đất Đỏ Đường Mai Chí Thành - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 4 nhà thờ Đất Đỏ (Tỉnh lộ 52) - đến hết nhà thờ 2.340.000 1.638.000 1.170.000 936.000 702.000 Đất SX-KD đô thị
16368 Huyện Đất Đỏ Đường Nguyễn Văn Quyết - Thị trấn Đất Đỏ Cách mạng tháng 8 - Đường từ ngã 4 ông Chín Quầng (Quốc lộ 55) - đến ngã 4 nhà Bà Muôn (Tỉnh lộ 52) 2.340.000 1.638.000 1.170.000 936.000 702.000 Đất SX-KD đô thị
16369 Huyện Đất Đỏ Đường Cao Văn Ngọc + Trịnh Hoài Đức - Thị trấn Đất Đỏ Đường Cao Văn Ngọc - Đường từ ngã 4 Trường Trung học Cơ sở Đất Đỏ - đến ngã 3 nhà máy ông Bảy Ngây 1.638.000 1.146.600 819.000 655.200 491.400 Đất SX-KD đô thị
16370 Huyện Đất Đỏ Đường Cao Văn Ngọc và đường Lê Duẩn - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 4 Trường Trung học Cơ sở Đất Đỏ - đến ngã 4 Bà Đối 1.638.000 1.146.600 819.000 655.200 491.400 Đất SX-KD đô thị
16371 Huyện Đất Đỏ Đường Lê Duẩn - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 5 cây xăng Công Dũng - đến ngã 3 nhà ông Phụng 1.638.000 1.146.600 819.000 655.200 491.400 Đất SX-KD đô thị
16372 Huyện Đất Đỏ Quốc lộ 55 - Thị trấn Đất Đỏ Khu vực ngã 4 đường hông trường Nguyễn Thị Hoa và đường hông Ngân hàng chính sách  - Ngã 5 cây xăng Công Dũng 4.272.000 2.990.400 2.136.000 1.708.800 1.281.600 Đất SX-KD đô thị
16373 Huyện Đất Đỏ Quốc lộ 55 - Thị trấn Đất Đỏ  Cầu Đất Đỏ - Khu vực ngã 4 đường hông trường Nguyễn Thị Hoa và đường hông Ngân hàng chính sách 3.240.000 2.268.000 1.620.000 1.296.000 972.000 Đất SX-KD đô thị
16374 Huyện Đất Đỏ Quốc lộ 55 - Thị trấn Đất Đỏ Ngã 5 cây xăng Công Dũng - Cống Dầu (suối Bà Tùng) 3.240.000 2.268.000 1.620.000 1.296.000 972.000 Đất SX-KD đô thị
16375 Huyện Đất Đỏ Tỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ Xí nghiệp đá Puzolan (ngã 3 Gò Bà Bỉnh) - Ngã 4 nhà thờ Đất Đỏ 3.240.000 2.268.000 1.620.000 1.296.000 972.000 Đất SX-KD đô thị
16376 Huyện Đất Đỏ Tỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ Ngã 4 nhà thờ Đất Đỏ - Ngã 4 Bà Muôn 4.272.000 2.990.400 2.136.000 1.708.800 1.281.600 Đất SX-KD đô thị
16377 Huyện Đất Đỏ Tỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ Ngã 4 Bà Muôn qua trung tâm hành chính - Giáp xã Phước Hội 3.240.000 2.268.000 1.620.000 1.296.000 972.000 Đất SX-KD đô thị
16378 Huyện Đất Đỏ Tỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ Cầu Bà Sản - Xí nghiệp đá Puzolan (ngã 3 Gò Bà Bỉnh) 2.592.000 1.814.400 1.296.000 1.036.800 777.600 Đất SX-KD đô thị
16379 Huyện Đất Đỏ Tuyến D1 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N1 - Tuyến N6  1.404.000 982.800 702.000 561.600 421.200 Đất SX-KD đô thị
16380 Huyện Đất Đỏ Tuyến D1 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N6  - Tuyến N9 1.404.000 982.800 702.000 561.600 421.200 Đất SX-KD đô thị
16381 Huyện Đất Đỏ Tuyến D2 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N1 - Tuyến N7 1.404.000 982.800 702.000 561.600 421.200 Đất SX-KD đô thị
16382 Huyện Đất Đỏ Tuyến D2 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N7 - Tuyến N9 1.404.000 982.800 702.000 561.600 421.200 Đất SX-KD đô thị
16383 Huyện Đất Đỏ Tuyến D3 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N1 - Tuyến N7 1.404.000 982.800 702.000 561.600 421.200 Đất SX-KD đô thị
16384 Huyện Đất Đỏ Tuyến D3 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N7 - Tuyến N9 1.404.000 982.800 702.000 561.600 421.200 Đất SX-KD đô thị
16385 Huyện Đất Đỏ Tuyến N1 - Thị trấn Đất Đỏ 1.404.000 982.800 702.000 561.600 421.200 Đất SX-KD đô thị
16386 Huyện Đất Đỏ Tuyến N2, N4, N6 - Thị trấn Đất Đỏ 1.404.000 982.800 702.000 561.600 421.200 Đất SX-KD đô thị
16387 Huyện Đất Đỏ Tuyến N3, N5, N7, N8, N9, D4, D5 - Thị trấn Đất Đỏ 1.404.000 982.800 702.000 561.600 421.200 Đất SX-KD đô thị
16388 Huyện Đất Đỏ Các tuyến đường láng nhựa (hoặc bê tông) còn lại do huyện, xã quản lý - Thị trấn Đất Đỏ có nền đường rộng từ 4m trở lên 1.404.000 982.800 702.000 561.600 421.200 Đất SX-KD đô thị
16389 Huyện Đất Đỏ Các tuyến đường cấp phối do huyện, xã quản lý - Thị trấn Đất Đỏ có nền đường rộng từ 4m trở lên 1.216.800 852.000 608.400 486.600 364.800 Đất SX-KD đô thị
16390 Huyện Đất Đỏ Tỉnh lộ 44B (đoạn qua thị trấn Đất Đỏ giáp xã Tam Phước, huyện Long Điền) 1.404.000 982.800 702.000 561.600 421.200 Đất SX-KD đô thị
16391 Huyện Đất Đỏ 02 tuyến đường nhựa bên hông nhà lòng chợ chính Phước Hải - Thị trấn Phước Hải 5.184.000 3.628.800 2.592.000 2.073.600 1.555.200 Đất SX-KD đô thị
16392 Huyện Đất Đỏ Đường Ngô Quyền - Thị trấn Phước Hải 1.872.000 1.310.400 936.000 748.800 561.600 Đất SX-KD đô thị
16393 Huyện Đất Đỏ Đường Nguyễn An Ninh - Thị trấn Phước Hải Đoạn đường từ Ngã 3 Hàng Dương - đến Công ty Đại Thành 1.872.000 1.310.400 936.000 748.800 561.600 Đất SX-KD đô thị
16394 Huyện Đất Đỏ Đường Võ Văn Kiệt - Thị trấn Phước Hải Đường cung tránh đường ven biển từ cổng 2 - đến cổng 3 khu du lịch Thuỳ Dương 2.340.000 1.638.000 1.170.000 936.000 702.000 Đất SX-KD đô thị
16395 Huyện Đất Đỏ Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Phước Hải Đường EC từ Chợ mới qua Ủy ban nhân dân thị trấn Phước Hải - đến ngã 3 nhà ông Nguyễn Viết Hồng 3.510.000 2.457.000 1.755.000 1.404.000 1.053.000 Đất SX-KD đô thị
16396 Huyện Đất Đỏ Đường Mạc Thanh Đạm - Thị trấn Phước Hải Tuyến từ nhà Bà Tư Hường (TL44A) - Ngã 3 Long Phù (nhà ông Hoàng) 2.340.000 1.638.000 1.170.000 936.000 702.000 Đất SX-KD đô thị
16397 Huyện Đất Đỏ Đường Võ Văn Kiệt - Thị trấn Phước Hải Đường tránh ven biển dọc núi Minh Đạm từ ngã 3 Chùa Hòn Một - đến Cầu Bà Mía 1.872.000 1.310.400 936.000 748.800 561.600 Đất SX-KD đô thị
16398 Huyện Đất Đỏ Đường Ngô Quyền - Thị trấn Phước Hải Đường trung tâm: từ Trung tâm Văn hoá qua khu phố Phước An 2.808.000 1.965.600 1.404.000 1.123.200 842.400 Đất SX-KD đô thị
16399 Huyện Đất Đỏ Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Phước Hải Từ Mũi Kỳ Vân  - đến Ngã 3 Trường THCS Phước Hải 5.184.000 3.628.800 2.592.000 2.073.600 1.555.200 Đất SX-KD đô thị
16400 Huyện Đất Đỏ Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Phước Hải Từ Ngã 3 Trường THCS Phước Hải - đến hết cầu Bà Mía (hết thị trấn Phước Hải) 5.184.000 3.628.800 2.592.000 2.073.600 1.555.200 Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...