01:46 - 18/04/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
16001 Huyện Long Điền Đường chữ U tại khu phố Long An - Thị trấn Long Điền Ngã 3 Trường Trần Văn Quan - Ngã 3 nhà ông Bảy Vị giáp đường Võ Thị Sáu 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất TM-DV đô thị
16002 Huyện Long Điền Đường nội bộ Khu tái định cư Bắc Nam - Thị trấn Long Điền Đoạn tiếp giáp đường Trần Xuân Độ - từ lô B35 - Đường quy hoạch số 8 (bắt đầu đến hết lô B1) 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất TM-DV đô thị
16003 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 2 - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Mạc Thanh Đạm 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất TM-DV đô thị
16004 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 7 - Thị trấn Long Điền Trần Xuân Độ - Mạc Thanh Đạm 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất TM-DV đô thị
16005 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 8 - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Mạc Thanh Đạm 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất TM-DV đô thị
16006 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 9 - Thị trấn Long Điền Đường quy hoạch số 7 - Dương Bạch Mai 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất TM-DV đô thị
16007 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 11 - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Đường quy hoạch số 14 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất TM-DV đô thị
16008 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 12 - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Đường quy hoạch số 14 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất TM-DV đô thị
16009 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 13 - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Đường quy hoạch số 14 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất TM-DV đô thị
16010 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 14 - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Hương lộ 10 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất TM-DV đô thị
16011 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 16 - Thị trấn Long Điền Phạm Hữu Chí - Giáp ranh xã An Ngãi 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất TM-DV đô thị
16012 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 17 - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Quốc lộ 55 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất TM-DV đô thị
16013 Huyện Long Điền Đường Trường Trung học Cơ sở Văn Lương - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Trần Hưng Đạo 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất TM-DV đô thị
16014 Huyện Long Điền Đường từ ngã năm Long Điền đến Cầu bà Sún - Thị trấn Long Điền 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất TM-DV đô thị
16015 Huyện Long Điền Hồ Tri Tân - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Vòng xoay Vũng Vằn 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất TM-DV đô thị
16016 Huyện Long Điền Hương lộ 10 - Thị trấn Long Điền Ngã 5 Long Điền - Trại huấn luyện chó Long Toàn 4.672.800 3.271.200 2.336.400 1.869.000 336.600 Đất TM-DV đô thị
16017 Huyện Long Điền Lê Hồng Phong - Thị trấn Long Điền Đình Long Phượng - Đường quy hoạch số 7 2.136.000 1.495.200 1.068.000 854.400 640.800 Đất TM-DV đô thị
16018 Huyện Long Điền Mạc Đĩnh Chi - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Nguyễn Công Trứ 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất TM-DV đô thị
16019 Huyện Long Điền Mạc Thanh Đạm - Thị trấn Long Điền Đường bao Công Viên - Ngã 5 Long Điền 5.874.000 4.111.800 2.937.000 2.349.600 1.762.200 Đất TM-DV đô thị
16020 Huyện Long Điền Ngô Gia Tự - Thị trấn Long Điền Ngã 3 Bàu ông Dân - Nguyễn Văn Trỗi 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất TM-DV đô thị
16021 Huyện Long Điền Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Trụ sở khu phố Long Liên 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất TM-DV đô thị
16022 Huyện Long Điền Nguyễn Thị Đẹp: đường Nhà thờ Long Điền - Thị trấn Long Điền Đường quy hoạch số 17 - Phạm Hồng Thái 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất TM-DV đô thị
16023 Huyện Long Điền Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Lê Hồng Phong 4.005.000 2.803.800 2.002.800 1.602.000 1.201.800 Đất TM-DV đô thị
16024 Huyện Long Điền Nguyễn Văn Trỗi (Đường Bắc - Nam giai đoạn 2) - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Quốc lộ 55 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000 1.602.000 Đất TM-DV đô thị
16025 Huyện Long Điền Phạm Hồng Thái - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Trỗi 4.005.000 2.803.800 2.002.800 1.602.000 1.201.800 Đất TM-DV đô thị
16026 Huyện Long Điền Phạm Hữu Chí - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Đường TL44A 4.005.000 2.803.800 2.002.800 1.602.000 1.201.800 Đất TM-DV đô thị
16027 Huyện Long Điền Phan Đăng Lưu - Thị trấn Long Điền  Trọn đường 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất TM-DV đô thị
16028 Huyện Long Điền Quốc lộ 55 - Thị trấn Long Điền Vòng xoay Vũng Vằn - Giáp ranh xã An Ngãi 3.738.000 2.616.600 1.869.000 1.495.200 1.121.400 Đất TM-DV đô thị
16029 Huyện Long Điền Tỉnh lộ 44A - Thị trấn Long Điền Vòng xoay Vũng Vằn - Giáp ranh xã An Ngãi 3.738.000 2.616.600 1.869.000 1.495.200 1.121.400 Đất TM-DV đô thị
16030 Huyện Long Điền Tỉnh lộ 44B - Thị trấn Long Điền Ngã 3 Bàu ông Dân - Giáp ranh xã An Ngãi 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất TM-DV đô thị
16031 Huyện Long Điền Trần Hưng Đạo - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Dương Bạch Mai 4.005.000 2.803.800 2.002.800 1.602.000 1.201.800 Đất TM-DV đô thị
16032 Huyện Long Điền Trần Xuân Độ (Đường Bắc – Nam giai đoạn 1) - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Dương Bạch Mai 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000 1.602.000 Đất TM-DV đô thị
16033 Huyện Long Điền Viền quanh chợ mới Long Điền - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Đường QH số 9 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000 1.602.000 Đất TM-DV đô thị
16034 Huyện Long Điền Viền quanh chợ mới Long Điền - Thị trấn Long Điền Cổng sau chợ mới Long Điền - Đường quy hoạch số 9 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000 1.602.000 Đất TM-DV đô thị
16035 Huyện Long Điền Viền quanh chợ mới Long Điền - Thị trấn Long Điền Dương Bạch Mai - Hết dãy phố Chợ Mới 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000 1.602.000 Đất TM-DV đô thị
16036 Huyện Long Điền Võ Thị Sáu - Thị trấn Long Điền Miễu ông Hổ - Ngã 3 Bàu ông Dân 5.874.000 4.111.800 2.937.000 2.349.600 1.762.200 Đất TM-DV đô thị
16037 Huyện Long Điền Võ Thị Sáu - Thị trấn Long Điền Ngã 3 Bàu ông Dân - Cây xăng Bàu Thành 3.738.000 2.616.600 1.869.000 1.495.200 1.121.400 Đất TM-DV đô thị
16038 Huyện Long Điền Đường nội bộ Khu TĐC số 1 - Thị trấn Long Hải 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất TM-DV đô thị
16039 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Hải Đoạn viền quanh chợ mới Long Hải 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000 1.602.000 Đất TM-DV đô thị
16040 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Hải Đường viền quanh chợ mới Long Hải (từ thửa số 100, tờ BĐ số 91) - Đường quy hoạch số 8 4.272.000 2.990.400 2.136.000 1.708.800 1.281.600 Đất TM-DV đô thị
16041 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Điền Đường quy hoạch số 8 - Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2)  3.738.000 2.616.600 1.869.000 1.495.200 1.121.400 Đất TM-DV đô thị
16042 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Hải Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2)  - Quy hoạch số 11 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất TM-DV đô thị
16043 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Hải Đường quy hoạch số 11 - Cuối tuyến về hướng núi 2.136.000 1.495.200 1.068.000 854.400 640.800 Đất TM-DV đô thị
16044 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 2 - Thị trấn Long Hải Đường thị trấn Long Hải - Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2)  3.738.000 2.616.600 1.869.000 1.495.200 1.121.400 Đất TM-DV đô thị
16045 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 2 - Thị trấn Long Hải Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Cuối tuyến quy hoạch số 2 2.136.000 1.495.200 1.068.000 854.400 640.800 Đất TM-DV đô thị
16046 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 3 - Thị trấn Long Hải Đường trung tâm thị trấn -  Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) 3.738.000 2.616.600 1.869.000 1.495.200 1.121.400 Đất TM-DV đô thị
16047 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 3 - Thị trấn Long Hải Tỉnh lộ 44A GĐ2 - Cuối tuyến về hướng núi 2.136.000 1.495.200 1.068.000 854.400 640.800 Đất TM-DV đô thị
16048 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 4 - Thị trấn Long Hải Đường thị trấn Long Hải - Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) 3.738.000 2.616.600 1.869.000 1.495.200 1.121.400 Đất TM-DV đô thị
16049 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 4 - Thị trấn Long Hải Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Cuối tuyến quy hoạch số 4 2.136.000 1.495.200 1.068.000 854.400 640.800 Đất TM-DV đô thị
16050 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 6 - Thị trấn Long Hải Ngã 3 Long Hải - Dinh Cô 6.408.000 4.485.600 - 2.563.200 1.922.400 Đất TM-DV đô thị
16051 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 08 - Thị trấn Long Hải Quy hoạch số 01, thị trấn Long Hải - Cuối tuyến (khu vực đô thị) 3.738.000 2.616.600 1.869.000 1.495.200 1.121.400 Đất TM-DV đô thị
16052 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 9 - Thị trấn Long Hải Từ Phía sau Dinh Cô - đến Tỉnh lộ 44A (GĐ2) 4.485.600 3.139.800 2.242.800 1.794.000 1.345.800 Đất TM-DV đô thị
16053 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 9 - Thị trấn Long Hải Từ Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - đến Cuối tuyến (gần đường ống dẫn khí về hướng núi) 3.738.000 2.616.600 1.869.000 1.495.200 1.121.400 Đất TM-DV đô thị
16054 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 11 - Thị trấn Long Hải Quy hoạch số 01, thị trấn Long Hải - Cuối tuyến (khu vực đô thị) 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất TM-DV đô thị
16055 Huyện Long Điền Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Thị trấn Long Hải Từ Giáp ranh xã Phước Hưng  - đến Đường ống dẫn khí 4.485.600 3.139.800 2.242.800 1.794.000 1.345.800 Đất TM-DV đô thị
16056 Huyện Long Điền Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Thị trấn Long Hải Từ Đường ống dẫn khí - đến Đường Trung tâm thị trấn Long Hải 3.738.000 2.616.600 1.869.000 1.495.200 1.121.400 Đất TM-DV đô thị
16057 Huyện Long Điền Đường trung tâm thị trấn Long Hải Từ Ngã 3 Lò Vôi - đến Giáp ranh thị trấn Phước Hải 6.408.000 4.485.600 3.204.000 2.563.200 1.922.400 Đất TM-DV đô thị
16058 Huyện Long Điền Đường viền quanh chợ mới Long Hải - Thị trấn Long Hải 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000 1.602.000 Đất TM-DV đô thị
16059 Huyện Long Điền Điện Biên Phủ - Thị trấn Long Hải Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành 6.408.000 4.485.600 3.204.000 2.563.200 1.922.400 Đất TM-DV đô thị
16060 Huyện Long Điền Điện Biên Phủ - Thị trấn Long Hải Nguyễn Tất Thành - Hoàng Văn Thụ 4.485.600 3.139.800 2.242.800 1.794.000 1.345.800 Đất TM-DV đô thị
16061 Huyện Long Điền Điện Biên Phủ - Thị trấn Long Hải Hoàng Văn Thụ - Trần Hưng Đạo 3.738.000 2.616.600 1.869.000 1.495.200 1.121.400 Đất TM-DV đô thị
16062 Huyện Long Điền Đường EC Đường QH số 2 - Khu sinh thái Ngọc Sương 2.136.000 1.495.200 1.068.000 854.400 640.800 Đất TM-DV đô thị
16063 Huyện Long Điền Đường Suối Tiên Đường trung tâm Thị trấn Long Hải - Đường ống dẫn khí 2.136.000 1.495.200 1.068.000 854.400 640.800 Đất TM-DV đô thị
16064 Huyện Long Điền Đường Xí nghiệp đá Đường trung tâm Thị trấn Long Hải - Đường ống dẫn khí 2.136.000 1.495.200 1.068.000 854.400 640.800 Đất TM-DV đô thị
16065 Huyện Long Điền Mạc Thanh Đạm Đường trung tâm Thị trấn Long Hải - Đường số 6 2.990.400 2.093.400 1.495.200 1.196.400 897.000 Đất TM-DV đô thị
16066 Huyện Long Điền Lý Tự Trọng Đường trung tâm Thị trấn Long Hải - Khu điều dưỡng thương binh 298 2.990.400 2.093.400 1.495.200 1.196.400 897.000 Đất TM-DV đô thị
16067 Huyện Long Điền Bùi Công Minh - Thị trấn Long Điền Ngã 4 Ngân Hàng - Miễu Cây Quéo 5.874.000 4.111.800 2.937.000 2.349.600 1.762.200 Đất SX-KD đô thị
16068 Huyện Long Điền Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư số 2 (Miễu Cây Quéo) - Thị trấn Long Điền 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất SX-KD đô thị
16069 Huyện Long Điền Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư số 6 - Thị trấn Long Điền 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất SX-KD đô thị
16070 Huyện Long Điền Cao Văn Ngọc - Thị trấn Long Điền Bùi Công Minh - Phạm Hồng Thái 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất SX-KD đô thị
16071 Huyện Long Điền Châu Văn Biếc - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Chùa bà 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất SX-KD đô thị
16072 Huyện Long Điền Dương Bạch Mai - Thị trấn Long Điền Ngã 5 Long Điền - Cây xăng Bàu Thành 3.738.000 2.616.600 1.869.000 1.495.200 1.121.400 Đất SX-KD đô thị
16073 Huyện Long Điền Đường bên hông Trung học Cơ sở Văn Lương - Thị trấn Long Điền Đường quy hoạch số 10 - Đường quy hoạch số 7 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất SX-KD đô thị
16074 Huyện Long Điền Đường chữ U tại khu phố Long An - Thị trấn Long Điền Ngã 3 Trường Trần Văn Quan - Ngã 3 nhà ông Bảy Vị giáp đường Võ Thị Sáu 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất SX-KD đô thị
16075 Huyện Long Điền Đường nội bộ Khu tái định cư Bắc Nam - Thị trấn Long Điền Đoạn tiếp giáp đường Trần Xuân Độ - từ lô B35 - Đường quy hoạch số 8 (bắt đầu đến hết lô B1) 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất SX-KD đô thị
16076 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 2 - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Mạc Thanh Đạm 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất SX-KD đô thị
16077 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 7 - Thị trấn Long Điền Trần Xuân Độ - Mạc Thanh Đạm 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất SX-KD đô thị
16078 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 8 - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Mạc Thanh Đạm 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất SX-KD đô thị
16079 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 9 - Thị trấn Long Điền Đường quy hoạch số 7 - Dương Bạch Mai 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất SX-KD đô thị
16080 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 11 - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Đường quy hoạch số 14 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất SX-KD đô thị
16081 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 12 - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Đường quy hoạch số 14 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất SX-KD đô thị
16082 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 13 - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Đường quy hoạch số 14 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất SX-KD đô thị
16083 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 14 - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Hương lộ 10 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất SX-KD đô thị
16084 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 16 - Thị trấn Long Điền Phạm Hữu Chí - Giáp ranh xã An Ngãi 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất SX-KD đô thị
16085 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 17 - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Quốc lộ 55 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất SX-KD đô thị
16086 Huyện Long Điền Đường Trường Trung học Cơ sở Văn Lương - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Trần Hưng Đạo 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất SX-KD đô thị
16087 Huyện Long Điền Đường từ ngã năm Long Điền đến Cầu bà Sún - Thị trấn Long Điền 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất SX-KD đô thị
16088 Huyện Long Điền Hồ Tri Tân - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Vòng xoay Vũng Vằn 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất SX-KD đô thị
16089 Huyện Long Điền Hương lộ 10 - Thị trấn Long Điền Ngã 5 Long Điền - Trại huấn luyện chó Long Toàn 4.672.800 3.271.200 2.336.400 1.869.000 336.600 Đất SX-KD đô thị
16090 Huyện Long Điền Lê Hồng Phong - Thị trấn Long Điền Đình Long Phượng - Đường quy hoạch số 7 2.136.000 1.495.200 1.068.000 854.400 640.800 Đất SX-KD đô thị
16091 Huyện Long Điền Mạc Đĩnh Chi - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Nguyễn Công Trứ 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất SX-KD đô thị
16092 Huyện Long Điền Mạc Thanh Đạm - Thị trấn Long Điền Đường bao Công Viên - Ngã 5 Long Điền 5.874.000 4.111.800 2.937.000 2.349.600 1.762.200 Đất SX-KD đô thị
16093 Huyện Long Điền Ngô Gia Tự - Thị trấn Long Điền Ngã 3 Bàu ông Dân - Nguyễn Văn Trỗi 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất SX-KD đô thị
16094 Huyện Long Điền Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Trụ sở khu phố Long Liên 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất SX-KD đô thị
16095 Huyện Long Điền Nguyễn Thị Đẹp: đường Nhà thờ Long Điền - Thị trấn Long Điền Đường quy hoạch số 17 - Phạm Hồng Thái 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất SX-KD đô thị
16096 Huyện Long Điền Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Lê Hồng Phong 4.005.000 2.803.800 2.002.800 1.602.000 1.201.800 Đất SX-KD đô thị
16097 Huyện Long Điền Nguyễn Văn Trỗi (Đường Bắc - Nam giai đoạn 2) - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Quốc lộ 55 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000 1.602.000 Đất SX-KD đô thị
16098 Huyện Long Điền Phạm Hồng Thái - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Trỗi 4.005.000 2.803.800 2.002.800 1.602.000 1.201.800 Đất SX-KD đô thị
16099 Huyện Long Điền Phạm Hữu Chí - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Đường TL44A 4.005.000 2.803.800 2.002.800 1.602.000 1.201.800 Đất SX-KD đô thị
16100 Huyện Long Điền Phan Đăng Lưu - Thị trấn Long Điền  Trọn đường 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...