12:59 - 13/04/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
14701 Thành Phố Vũng Tàu Đường thôn 4  Trọn đường 2.460.600 1.722.600 1.230.600 984.000 738.000 Đất TM-DV nông thôn
14702 Thành Phố Vũng Tàu Đường thôn 5  Trọn đường 2.460.600 1.722.600 1.230.600 984.000 738.000 Đất TM-DV nông thôn
14703 Thành Phố Vũng Tàu Đường thôn 6  Trọn đường 2.460.600 1.722.600 1.230.600 984.000 738.000 Đất TM-DV nông thôn
14704 Thành Phố Vũng Tàu Đường thôn 7  Trọn đường 2.460.600 1.722.600 1.230.600 984.000 738.000 Đất TM-DV nông thôn
14705 Thành Phố Vũng Tàu Hẻm số 3 thôn 5  Trọn đường 2.460.600 1.722.600 1.230.600 984.000 738.000 Đất TM-DV nông thôn
14706 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Sa (tên cũ: Láng Cát – Long Sơn)  Trọn đường 3.075.600 2.152.800 1.537.800 1.230.600 922.800 Đất TM-DV nông thôn
14707 Thành Phố Vũng Tàu Liên thôn 1- Rạch Lùa  Trọn đường 2.460.600 1.722.600 1.230.600 984.000 738.000 Đất TM-DV nông thôn
14708 Thành Phố Vũng Tàu Liên thôn 4-6  Trọn đường 2.460.600 1.722.600 1.230.600 984.000 738.000 Đất TM-DV nông thôn
14709 Thành Phố Vũng Tàu Liên thôn 5-8  Trọn đường 2.460.600 1.722.600 1.230.600 984.000 738.000 Đất TM-DV nông thôn
14710 Thành Phố Vũng Tàu Liên thôn Bến Điệp  Trọn đường 2.460.600 1.722.600 1.230.600 984.000 738.000 Đất TM-DV nông thôn
14711 Thành Phố Vũng Tàu Ông Hưng  Trọn đường 2.460.600 1.722.600 1.230.600 984.000 738.000 Đất TM-DV nông thôn
14712 Thành Phố Vũng Tàu Số 2 thôn 5  Trọn đường 2.460.600 1.722.600 1.230.600 984.000 738.000 Đất TM-DV nông thôn
14713 Thành Phố Vũng Tàu Số 2 thôn 6  Trọn đường 2.460.600 1.722.600 1.230.600 984.000 738.000 Đất TM-DV nông thôn
14714 Thành Phố Vũng Tàu Tây Hồ Mang Cá  Trọn đường 2.460.600 1.722.600 1.230.600 984.000 738.000 Đất TM-DV nông thôn
14715 Thành Phố Vũng Tàu Đường 28 tháng 4  Trọn đường 3.075.600 2.152.800 1.537.800 1.230.600 922.800 Đất TM-DV nông thôn
14716 Thành Phố Vũng Tàu Ba đường hẻm thuộc khu dân cư thôn 4 2.460.600 1.722.600 1.230.600 984.000 738.000 Đất TM-DV nông thôn
14717 Thành Phố Vũng Tàu Khu vực Gò Găng (Trọn đường) 1.320.000 858.000 660.000 488.400 396.000 Đất TM-DV nông thôn
14718 Thành Phố Vũng Tàu Trường Sa Cầu Gò Găng P,12 TP VT - Nhà lớn Long Sơn 3.844.800 2.691.600 1.922.400 1.537.800 1.153.200 Đất TM-DV nông thôn
14719 Thành Phố Vũng Tàu Đường vào khu công nghiệp Dầu khí Long Sơn (toàn tuyến), xã Long Sơn Cầu Ba Nanh thôn 10 - Dự án tổ hợp hóa dầu Miền Nam thôn 2 3.844.800 2.691.600 1.922.400 1.537.800 1.153.200 Đất TM-DV nông thôn
14720 Thành Phố Vũng Tàu Đường trải nhựa rộng từ 25m đến 36m (bao gồm lòng đường, vỉa hè, giải phân cách) - đường nội bộ thuộc dự án Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Long Sơn giai đoạn 1 2.460.600 1.722.600 1.230.600 984.000 738.000 Đất TM-DV nông thôn
14721 Thành Phố Vũng Tàu Đường trải nhựa rộng từ 12m đến 16m (bao gồm lòng đường, vỉa hè) - đường nội bộ thuộc dự án Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Long Sơn giai đoạn 1 1.521.000 1.065.000 760.800 608.400 456.600 Đất TM-DV nông thôn
14722 Thành Phố Vũng Tàu Bến Điệp  Trọn đường 2.460.600 1.722.600 1.230.600 984.000 738.000 Đất SX-KD nông thôn
14723 Thành Phố Vũng Tàu Cồn Bần  Trọn đường 2.460.600 1.722.600 1.230.600 984.000 738.000 Đất SX-KD nông thôn
14724 Thành Phố Vũng Tàu Đông Hồ Mang Cá  Trọn đường 2.460.600 1.722.600 1.230.600 984.000 738.000 Đất SX-KD nông thôn
14725 Thành Phố Vũng Tàu Đường thôn 2 Bến Đá  Trọn đường 2.460.600 1.722.600 1.230.600 984.000 738.000 Đất SX-KD nông thôn
14726 Thành Phố Vũng Tàu Đường thôn 4  Trọn đường 2.460.600 1.722.600 1.230.600 984.000 738.000 Đất SX-KD nông thôn
14727 Thành Phố Vũng Tàu Đường thôn 5  Trọn đường 2.460.600 1.722.600 1.230.600 984.000 738.000 Đất SX-KD nông thôn
14728 Thành Phố Vũng Tàu Đường thôn 6  Trọn đường 2.460.600 1.722.600 1.230.600 984.000 738.000 Đất SX-KD nông thôn
14729 Thành Phố Vũng Tàu Đường thôn 7  Trọn đường 2.460.600 1.722.600 1.230.600 984.000 738.000 Đất SX-KD nông thôn
14730 Thành Phố Vũng Tàu Hẻm số 3 thôn 5  Trọn đường 2.460.600 1.722.600 1.230.600 984.000 738.000 Đất SX-KD nông thôn
14731 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Sa (tên cũ: Láng Cát – Long Sơn)  Trọn đường 3.075.600 2.152.800 1.537.800 1.230.600 922.800 Đất SX-KD nông thôn
14732 Thành Phố Vũng Tàu Liên thôn 1- Rạch Lùa  Trọn đường 2.460.600 1.722.600 1.230.600 984.000 738.000 Đất SX-KD nông thôn
14733 Thành Phố Vũng Tàu Liên thôn 4-6  Trọn đường 2.460.600 1.722.600 1.230.600 984.000 738.000 Đất SX-KD nông thôn
14734 Thành Phố Vũng Tàu Liên thôn 5-8  Trọn đường 2.460.600 1.722.600 1.230.600 984.000 738.000 Đất SX-KD nông thôn
14735 Thành Phố Vũng Tàu Liên thôn Bến Điệp  Trọn đường 2.460.600 1.722.600 1.230.600 984.000 738.000 Đất SX-KD nông thôn
14736 Thành Phố Vũng Tàu Ông Hưng  Trọn đường 2.460.600 1.722.600 1.230.600 984.000 738.000 Đất SX-KD nông thôn
14737 Thành Phố Vũng Tàu Số 2 thôn 5  Trọn đường 2.460.600 1.722.600 1.230.600 984.000 738.000 Đất SX-KD nông thôn
14738 Thành Phố Vũng Tàu Số 2 thôn 6  Trọn đường 2.460.600 1.722.600 1.230.600 984.000 738.000 Đất SX-KD nông thôn
14739 Thành Phố Vũng Tàu Tây Hồ Mang Cá  Trọn đường 2.460.600 1.722.600 1.230.600 984.000 738.000 Đất SX-KD nông thôn
14740 Thành Phố Vũng Tàu Đường 28 tháng 4  Trọn đường 3.075.600 2.152.800 1.537.800 1.230.600 922.800 Đất SX-KD nông thôn
14741 Thành Phố Vũng Tàu Ba đường hẻm thuộc khu dân cư thôn 4 2.460.600 1.722.600 1.230.600 984.000 738.000 Đất SX-KD nông thôn
14742 Thành Phố Vũng Tàu Khu vực Gò Găng (Trọn đường) 1.320.000 858.000 660.000 488.400 396.000 Đất SX-KD nông thôn
14743 Thành Phố Vũng Tàu Trường Sa Cầu Gò Găng P,12 TP VT - Nhà lớn Long Sơn 3.844.800 2.691.600 1.922.400 1.537.800 1.153.200 Đất SX-KD nông thôn
14744 Thành Phố Vũng Tàu Đường vào khu công nghiệp Dầu khí Long Sơn (toàn tuyến), xã Long Sơn Cầu Ba Nanh thôn 10 - Dự án tổ hợp hóa dầu Miền Nam thôn 2 3.844.800 2.691.600 1.922.400 1.537.800 1.153.200 Đất SX-KD nông thôn
14745 Thành Phố Vũng Tàu Đường trải nhựa rộng từ 25m đến 36m (bao gồm lòng đường, vỉa hè, giải phân cách) - đường nội bộ thuộc dự án Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Long Sơn giai đoạn 1 2.460.600 1.722.600 1.230.600 984.000 738.000 Đất SX-KD nông thôn
14746 Thành Phố Vũng Tàu Đường trải nhựa rộng từ 12m đến 16m (bao gồm lòng đường, vỉa hè) - đường nội bộ thuộc dự án Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Long Sơn giai đoạn 1 1.521.000 1.065.000 760.800 608.400 456.600 Đất SX-KD nông thôn
14747 Thành Phố Vũng Tàu Các Phường thuộc Thành phố Vũng Tàu 450.000 405.000 360.000 315.000 270.000 Đất trồng cây lâu năm
14748 Thành Phố Vũng Tàu Các Phường thuộc Thành phố Vũng Tàu 450.000 405.000 360.000 315.000 270.000 Đất trồng cây hàng năm
14749 Thành Phố Vũng Tàu Các Phường thuộc Thành phố Vũng Tàu 375.000 338.000 300.000 262.000 225.000 Đất nuôi trồng thủy sản
14750 Thành Phố Vũng Tàu Các Phường thuộc Thành phố Vũng Tàu 190.000 171.000 152.000 133.000 114.000 Đất rừng sản xuất
14751 Thành Phố Vũng Tàu Các Phường thuộc Thành phố Vũng Tàu 127.000 114.000 102.000 89.000 76.000 Đất rừng đặc dụng
14752 Thành Phố Vũng Tàu Các Phường thuộc Thành phố Vũng Tàu 127.000 114.000 102.000 89.000 76.000 Đất rừng phòng hộ
14753 Thành Phố Vũng Tàu Xã Long Sơn Khu vực 1 300.000 270.000 240.000 210.000 180.000 Đất trồng cây lâu năm
14754 Thành Phố Vũng Tàu Xã Long Sơn Khu vực 2 270.000 245.000 220.000 190.000 165.000 Đất trồng cây lâu năm
14755 Thành Phố Vũng Tàu Xã Long Sơn Khu vực 1 300.000 270.000 240.000 210.000 180.000 Đất trồng cây hàng năm
14756 Thành Phố Vũng Tàu Xã Long Sơn Khu vực 2 270.000 245.000 220.000 190.000 165.000 Đất trồng cây hàng năm
14757 Thành Phố Vũng Tàu Xã Long Sơn Khu vực 1 250.000 225.000 200.000 175.000 150.000 Đất nuôi trồng thủy sản
14758 Thành Phố Vũng Tàu Xã Long Sơn Khu vực 2 225.000 204.000 183.000 158.000 137.000 Đất nuôi trồng thủy sản
14759 Thành Phố Vũng Tàu Xã Long Sơn Khu vực 1 152.000 137.000 122.000 106.000 91.000 Đất rừng sản xuất
14760 Thành Phố Vũng Tàu Xã Long Sơn Khu vực 2 137.000 123.000 119.000 96.000 82.000 Đất rừng sản xuất
14761 Thành Phố Vũng Tàu Xã Long Sơn Khu vực 1 101.000 91.000 81.000 71.000 61.000 Đất rừng đặc dụng
14762 Thành Phố Vũng Tàu Xã Long Sơn Khu vực 2 91.000 82.000 73.000 64.000 55.000 Đất rừng đặc dụng
14763 Thành Phố Vũng Tàu Xã Long Sơn Khu vực 1 101.000 91.000 81.000 71.000 61.000 Đất rừng phòng hộ
14764 Thành Phố Vũng Tàu Xã Long Sơn Khu vực 2 91.000 82.000 73.000 64.000 55.000 Đất rừng phòng hộ
14765 Thành Phố Vũng Tàu Thành phố Vũng Tàu Toàn TP 135.000 121.500 108.000 94.500 81.000 Đất làm muối
14766 Thị xã Phú Mỹ Bạch Mai - Phường Phú Mỹ Ngô Quyền - Phan Bội Châu 9.240.000 6.468.000 4.620.000 3.696.000 2.772.000 Đất ở đô thị
14767 Thị xã Phú Mỹ Độc Lập (Quốc lộ 51 cũ) - Phường Phú Mỹ  Trọn đường 19.800.000 13.860.000 9.900.000 7.920.000 5.940.000 Đất ở đô thị
14768 Thị xã Phú Mỹ Đường quy hoạch 8A khu dân cư Ngọc Hà - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 (Đường Độc Lập) - Phạm Hữu Chí 9.240.000 6.468.000 4.620.000 3.696.000 2.772.000 Đất ở đô thị
14769 Thị xã Phú Mỹ Đường 12 nối 13 - Phường Phú Mỹ Lê Lợi - Nguyễn Chí Thanh 7.392.000 5.174.000 3.696.000 2.957.000 2.218.000 Đất ở đô thị
14770 Thị xã Phú Mỹ Hoàng Diệu - Phường Phú Mỹ Từ Quốc lộ 51 - đến hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật) 9.240.000 6.468.000 4.620.000 3.696.000 2.772.000 Đất ở đô thị
14771 Thị xã Phú Mỹ Hoàng Hoa Thám (quy hoạch đường số 5 khu dân cư Ngọc Hà) - Phường Phú Mỹ Từ Quốc lộ 51 - đến hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật) 9.240.000 6.468.000 4.620.000 3.696.000 2.772.000 Đất ở đô thị
14772 Thị xã Phú Mỹ Hoàng Việt (quy hoạch số 7 cũ) - Phường Phú Mỹ Từ Quốc lộ 51 - đến hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật) 9.240.000 6.468.000 4.620.000 3.696.000 2.772.000 Đất ở đô thị
14773 Thị xã Phú Mỹ Hùng Vương - Phường Phú Mỹ Trường Chinh - Đường vành đai khu Đô thị mới Phú Mỹ 22 ha 4.200.000 2.730.000 2.100.000 1.554.000 1.260.000 Đất ở đô thị
14774 Thị xã Phú Mỹ Huỳnh Thúc Kháng (quy hoạch đường số 25) - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Đường vành đai khu tái định cư 25 ha 9.240.000 6.468.000 4.620.000 3.696.000 2.772.000 Đất ở đô thị
14775 Thị xã Phú Mỹ Huỳnh Tịnh Của (quy hoạch G cũ) - Phường Phú Mỹ Ngô Quyền - Phan Bội Châu 9.240.000 6.468.000 4.620.000 3.696.000 2.772.000 Đất ở đô thị
14776 Thị xã Phú Mỹ Lê Duẩn (quy hoạch số 26) - Phường Phú Mỹ Từ Quốc lộ 51 - đến ranh Khu TĐC 25ha 9.240.000 6.468.000 4.620.000 3.696.000 2.772.000 Đất ở đô thị
14777 Thị xã Phú Mỹ Lê Duẩn (quy hoạch số 26) - Phường Phú Mỹ Từ Quốc lộ 51 - đến hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật) 9.240.000 6.468.000 4.620.000 3.696.000 2.772.000 Đất ở đô thị
14778 Thị xã Phú Mỹ Lê Lợi (quy hoạch số 12) - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía Tây 9.240.000 6.468.000 4.620.000 3.696.000 2.772.000 Đất ở đô thị
14779 Thị xã Phú Mỹ Lê Lợi (quy hoạch số 12) - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía Đông 9.240.000 6.468.000 4.620.000 3.696.000 2.772.000 Đất ở đô thị
14780 Thị xã Phú Mỹ Lê Quý Đôn (quy hoạch số 2) - Phường Phú Mỹ Từ đường Bạch Mai - đến Hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật) 9.240.000 6.468.000 4.620.000 3.696.000 2.772.000 Đất ở đô thị
14781 Thị xã Phú Mỹ Ngô Quyền (quy hoạch số 1) - Phường Phú Mỹ Từ đường Bạch Mai - đến Hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật) 9.240.000 6.468.000 4.620.000 3.696.000 2.772.000 Đất ở đô thị
14782 Thị xã Phú Mỹ Nguyễn Chí Thanh (quy hoạch số 13) - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía Tây 9.240.000 6.468.000 4.620.000 3.696.000 2.772.000 Đất ở đô thị
14783 Thị xã Phú Mỹ Nguyễn Cư Trinh (quy hoạch số 4 cũ) - Phường Phú Mỹ Từ Quốc lộ 51 - đến Hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật) 9.240.000 6.468.000 4.620.000 3.696.000 2.772.000 Đất ở đô thị
14784 Thị xã Phú Mỹ Nguyễn Du - Phường Phú Mỹ Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh 9.240.000 6.468.000 4.620.000 3.696.000 2.772.000 Đất ở đô thị
14785 Thị xã Phú Mỹ Nguyễn Huệ (ChinFon cũ) - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Ranh KCN Phú Mỹ 1 11.880.000 8.316.000 5.940.000 4.752.000 3.564.000 Đất ở đô thị
14786 Thị xã Phú Mỹ Nguyễn Lương Bằng (quy hoạch số 10) - Phường Phú Mỹ Từ Quốc lộ 51 - đến Hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật) 9.240.000 6.468.000 4.620.000 3.696.000 2.772.000 Đất ở đô thị
14787 Thị xã Phú Mỹ Nguyễn Trãi (quy hoạch số 11) - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía Tây 9.240.000 6.468.000 4.620.000 3.696.000 2.772.000 Đất ở đô thị
14788 Thị xã Phú Mỹ Nguyễn Trãi (quy hoạch số 11) - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía Đông 9.240.000 6.468.000 4.620.000 3.696.000 2.772.000 Đất ở đô thị
14789 Thị xã Phú Mỹ Nguyễn Tất Thành - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía Tây 9.240.000 6.468.000 4.620.000 3.696.000 2.772.000 Đất ở đô thị
14790 Thị xã Phú Mỹ Nguyễn Tất Thành - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía Đông 9.240.000 6.468.000 4.620.000 3.696.000 2.772.000 Đất ở đô thị
14791 Thị xã Phú Mỹ Nguyễn Văn Linh (đường chính vào cảng Bà Rịa Serece cũ) - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Ngã 3 Nhà máy thép Vinakyoei 11.880.000 8.316.000 5.940.000 4.752.000 3.564.000 Đất ở đô thị
14792 Thị xã Phú Mỹ Phạm Hữu Chí (quy hoạch F) - Phường Phú Mỹ Ngô Quyền - Phan Bội Châu 9.240.000 6.468.000 4.620.000 3.696.000 2.772.000 Đất ở đô thị
14793 Thị xã Phú Mỹ Phạm Ngọc Thạch (quy hoạch H) - Phường Phú Mỹ Trọn đường 9.240.000 6.468.000 4.620.000 3.696.000 2.772.000 Đất ở đô thị
14794 Thị xã Phú Mỹ Phạm Văn Đồng (quy hoạch số 27 cũ) - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51  - Ranh khu tái định cư 25ha 9.240.000 6.468.000 4.620.000 3.696.000 2.772.000 Đất ở đô thị
14795 Thị xã Phú Mỹ Phan Bội Châu (quy hoạch số 8) - Phường Phú Mỹ Từ Quốc lộ 51 - đến Hết tuyến đường nhựa về phía Tây (đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật) 9.240.000 6.468.000 4.620.000 3.696.000 2.772.000 Đất ở đô thị
14796 Thị xã Phú Mỹ Phan Châu Trinh (vào Nhà máy nhiệt điện cũ) - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Hết tuyến 11.880.000 8.316.000 5.940.000 4.752.000 3.564.000 Đất ở đô thị
14797 Thị xã Phú Mỹ Tôn Đức Thắng (quy hoạch số 15) - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Hết tuyến đường nhựa về phía Đông 9.504.000 6.653.000 4.752.000 3.802.000 2.851.000 Đất ở đô thị
14798 Thị xã Phú Mỹ Tôn Thất Tùng (Vạn Hạnh cũ) - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 - Lê Thánh Tôn 11.088.000 7.762.000 5.544.000 4.435.000 3.326.000 Đất ở đô thị
14799 Thị xã Phú Mỹ Tôn Thất Tùng (Vạn Hạnh cũ) - Phường Phú Mỹ Lê Thánh Tôn - Hết tuyến 9.240.000 6.468.000 4.620.000 3.696.000 2.772.000 Đất ở đô thị
14800 Thị xã Phú Mỹ Trần Hưng Đạo - Phường Phú Mỹ Quốc lộ 51 (vào KCN Phú Mỹ I) - Ranh KCN Phú Mỹ 1  11.880.000 8.316.000 5.940.000 4.752.000 3.564.000 Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...