09:51 - 10/04/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
13601 Thành Phố Bà Rịa Ngô Tất Tố (đường vào trường THCS Phước Hưng) Trọn đường 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất SX-KD đô thị
13602 Thành Phố Bà Rịa Các tuyến đường L1, L2, L3, L4 (dự án nhà ở Hoàn Cầu, P. Phước Hưng) có mặt cắt (4-7- 4) 4.485.600 3.139.800 2.242.800 1.794.000 1.345.800 Đất SX-KD đô thị
13603 Thành Phố Bà Rịa Đường 69 (sau lưng Chợ Hòa Long) Hương lộ 2 - Đường số 40 6.408.000 4.486.000 3.204.000 2.563.000 1.922.000 Đất ở nông thôn
13604 Thành Phố Bà Rịa Hùng Vương - xã Hòa Long Mô Xoài - Ngã 4 Hòa Long 10.253.000 7.177.000 5.126.000 4.101.000 3.076.000 Đất ở nông thôn
13605 Thành Phố Bà Rịa Hương lộ 2 - xã Hòa Long Ngã 5 Long Điền - Tiếp giáp đoạn có vỉa hè 5.447.000 3.813.000 2.723.000 2.179.000 1.634.000 Đất ở nông thôn
13606 Thành Phố Bà Rịa Hương lộ 2 - xã Hòa Long Đoạn có vỉa hè - Đường 22 6.408.000 4.486.000 3.204.000 2.563.000 1.922.000 Đất ở nông thôn
13607 Thành Phố Bà Rịa Hương lộ 2 - xã Hòa Long Đường 22 - Hết đoạn không có vỉa hè 5.447.000 3.813.000 2.723.000 2.179.000 1.634.000 Đất ở nông thôn
13608 Thành Phố Bà Rịa Hương lộ 3 - xã Hòa Long Đoạn có vỉa hè 6.408.000 4.486.000 3.204.000 2.563.000 1.922.000 Đất ở nông thôn
13609 Thành Phố Bà Rịa Hương lộ 3 - xã Hòa Long Đoạn không có vỉa hè (thuộc xã Hòa Long) 4.101.000 2.871.000 2.051.000 1.640.000 1.230.000 Đất ở nông thôn
13610 Thành Phố Bà Rịa Hương lộ 8 - xã Hòa Long Tỉnh lộ 52 - Đường số 1 5.447.000 3.813.000 2.723.000 2.179.000 1.634.000 Đất ở nông thôn
13611 Thành Phố Bà Rịa Hương lộ 8 - xã Hòa Long Đường số 1  - Ngã 5 Long Điền 4.101.000 2.871.000 2.051.000 1.640.000 1.230.000 Đất ở nông thôn
13612 Thành Phố Bà Rịa Mô Xoài - xã Hòa Long Hùng Vương - Ranh xã Hòa Long, phường Phước Hưng 7.690.000 5.383.000 3.845.000 3.076.000 2.307.000 Đất ở nông thôn
13613 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Hữu Cảnh (thuộc xã Tân Hưng ) - xã Hòa Long Suối Lồ Ồ - Đường Phước Tân 6.408.000 4.486.000 3.204.000 2.563.000 1.922.000 Đất ở nông thôn
13614 Thành Phố Bà Rịa Phước Tân - Châu Pha (từ Cầu Nhà máy nước đến giáp Châu Pha) - xã Hòa Long Cầu Máy nước - Mốc địa giới xã Tân Hưng -Châu Pha 02 X.I 7.690.000 5.383.000 3.845.000 3.076.000 2.307.000 Đất ở nông thôn
13615 Thành Phố Bà Rịa Phước Tân - Châu Pha (từ Cầu Nhà máy nước đến giáp Châu Pha) - xã Hòa Long Mốc địa giới xã Tân Hưng -Châu Pha 02 X.I - Giáp Châu Pha 5.447.000 3.813.000 2.723.000 2.179.000 1.634.000 Đất ở nông thôn
13616 Thành Phố Bà Rịa Quốc lộ 56 - xã Hòa Long  Ngã 4 Hòa Long - Đường số 3 6.408.000 4.486.000 3.204.000 2.563.000 1.922.000 Đất ở nông thôn
13617 Thành Phố Bà Rịa Quốc lộ 56 - xã Hòa Long Đường số 3 - Đường số 13 5.447.000 3.813.000 2.723.000 2.179.000 1.634.000 Đất ở nông thôn
13618 Thành Phố Bà Rịa Quốc lộ 56 - xã Hòa Long Đường số 13 - Giáp Châu Đức 4.101.000 2.871.000 2.051.000 1.640.000 1.230.000 Đất ở nông thôn
13619 Thành Phố Bà Rịa Tỉnh lộ 52 - xã Hòa Long Ngã 4 Hòa Long - Đường số 45 6.408.000 4.486.000 3.204.000 2.563.000 1.922.000 Đất ở nông thôn
13620 Thành Phố Bà Rịa Tỉnh lộ 52 - xã Hòa Long Đường số 45 - Ranh xã Hòa Long, Long Phước 5.447.000 3.813.000 2.723.000 2.179.000 1.634.000 Đất ở nông thôn
13621 Thành Phố Bà Rịa Tỉnh lộ 52 - xã Hòa Long Ranh xã Hòa Long, Long Phước - Đường vào địa đạo Long Phước 6.408.000 4.486.000 3.204.000 2.563.000 1.922.000 Đất ở nông thôn
13622 Thành Phố Bà Rịa Tỉnh lộ 52 - xã Hòa Long Đường vào địa đạo Long Phước - Hết địa phận xã Long Phước 4.486.000 3.140.000 2.243.000 1.794.000 1.346.000 Đất ở nông thôn
13623 Thành Phố Bà Rịa Tuyến tránh Quốc lộ 56 - xã Hòa Long Quốc lộ 56 - Giáp ranh P. Long Hương 6.408.000 4.486.000 3.204.000 2.563.000 1.922.000 Đất ở nông thôn
13624 Thành Phố Bà Rịa Trần Phú - xã Hòa Long Ngã 4 Hòa Long - Hết địa phận xã Hòa Long 6.408.000 4.486.000 3.204.000 2.563.000 1.922.000 Đất ở nông thôn
13625 Thành Phố Bà Rịa Văn Tiến Dũng (xã Tân Hưng) - xã Hòa Long Phước Tân - Châu Pha - Ranh xã Tân Hưng, phường Phước Hưng 7.690.000 5.383.000 3.845.000 3.076.000 2.307.000 Đất ở nông thôn
13626 Thành Phố Bà Rịa Võ Văn Kiệt - xã Hòa Long Ranh phường Long Tâm, xã Hòa Long - Hương Lộ 2 10.253.000 7.177.000 5.126.000 4.101.000 3.076.000 Đất ở nông thôn
13627 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Tất Thành (nối dài) - xã Hòa Long Ranh xã Tân Hưng - Tuyến tránh Quốc lộ 56 6.408.000 4.486.000 3.204.000 2.563.000 1.922.000 Đất ở nông thôn
13628 Thành Phố Bà Rịa Đường số 82 (đường vào trường MN Long Xuyên, xã Hòa Long) - xã Hòa Long Hương lộ 2 - Hết đoạn có vỉa hè 4.486.000 3.140.000 2.243.000 1.794.000 1.346.000 Đất ở nông thôn
13629 Thành Phố Bà Rịa Đường số 28 (đường vào khu TTCN Hòa Long) - xã Hòa Long Quốc lộ 56 - Hết đoạn có vỉa hè 4.101.000 2.871.000 2.051.000 1.640.000 1.230.000 Đất ở nông thôn
13630 Thành Phố Bà Rịa Các tuyến đường giao thông nông thôn đã được trải nhựa, bêtông xi măng có chiều rộng từ 6m trở lên - xã Hòa Long 3.916.000 2.741.000 1.958.000 1.566.000 1.175.000 Đất ở nông thôn
13631 Thành Phố Bà Rịa Các tuyến đường giao thông nông thôn đã được trải nhựa, bêtông xi măng có chiều rộng từ 4m đến dưới 6m 3.133.000 2.193.000 1.566.000 1.253.000 940.000 Đất ở nông thôn
13632 Thành Phố Bà Rịa Các tuyến đường giao thông nông thôn (đường đất) có chiều rộng từ 6m trở lên - xã Hòa Long 3.524.000 2.467.000 1.762.000 1.410.000 1.057.000 Đất ở nông thôn
13633 Thành Phố Bà Rịa Đường số 66 (đường phía Tây Trường MN Long Phước, xã Long Phước) Tỉnh lộ 52 - Đường số 9 4.486.000 3.140 2.243.000 1.794.000 1.346.000 Đất ở nông thôn
13634 Thành Phố Bà Rịa Đường 20A Quốc lộ 56 - Giáp ranh khu dân cư Lan Anh 3.845.000 2.691.000 1.922.000 1.538.000 1.153.000 Đất ở nông thôn
13635 Thành Phố Bà Rịa Đường 11B - xã Hòa Long Võ Văn Kiệt - Đoạn có vỉa hè 5.447.000 3.813.000 2.723.000 2.179.000 1.634.000 Đất ở nông thôn
13636 Thành Phố Bà Rịa Đường 11B - xã Hòa Long Đoạn không có vỉa hè - Tỉnh lộ 52 4.486.000 3.140 2.243.000 1.794.000 1.346.000 Đất ở nông thôn
13637 Thành Phố Bà Rịa Đường 69 (sau lưng Chợ Hòa Long) Hương lộ 2 - Đường số 40 3.844.800 2.691.600 1.922.400 1.537.800 1.153.200 Đất TM-DV nông thôn
13638 Thành Phố Bà Rịa Hùng Vương - xã Hòa Long Mô Xoài - Ngã 4 Hòa Long 6.151.800 4.306.200 3.075.600 2.460.600 1.845.600 Đất TM-DV nông thôn
13639 Thành Phố Bà Rịa Hương lộ 2 - xã Hòa Long Ngã 5 Long Điền - Tiếp giáp đoạn có vỉa hè 3.268.200 2.287.800 1.633.800 1.307.400 980.400 Đất TM-DV nông thôn
13640 Thành Phố Bà Rịa Hương lộ 2 - xã Hòa Long Đoạn có vỉa hè - Đường 22 3.844.800 2.691.600 1.922.400 1.537.800 1.153.200 Đất TM-DV nông thôn
13641 Thành Phố Bà Rịa Hương lộ 2 - xã Hòa Long Đường 22 - Hết đoạn không có vỉa hè 3.268.200 2.287.800 1.633.800 1.307.400 980.400 Đất TM-DV nông thôn
13642 Thành Phố Bà Rịa Hương lộ 3 - xã Hòa Long Đoạn có vỉa hè 3.844.800 2.691.600 1.922.400 1.537.800 1.153.200 Đất TM-DV nông thôn
13643 Thành Phố Bà Rịa Hương lộ 3 - xã Hòa Long Đoạn không có vỉa hè (thuộc xã Hòa Long) 2.460.600 1.722.600 1.230.600 984.000 738.000 Đất TM-DV nông thôn
13644 Thành Phố Bà Rịa Hương lộ 8 - xã Hòa Long Tỉnh lộ 52 - Đường số 1 3.268.200 2.287.800 1.633.800 1.307.400 980.400 Đất TM-DV nông thôn
13645 Thành Phố Bà Rịa Hương lộ 8 - xã Hòa Long Đường số 1  - Ngã 5 Long Điền 2.460.600 1.722.600 1.230.600 984.000 738.000 Đất TM-DV nông thôn
13646 Thành Phố Bà Rịa Mô Xoài - xã Hòa Long Hùng Vương - Ranh xã Hòa Long, phường Phước Hưng 4.614.000 3.229.800 2.307.000 1.845.600 1.384.200 Đất TM-DV nông thôn
13647 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Hữu Cảnh (thuộc xã Tân Hưng ) - xã Hòa Long Suối Lồ Ồ - Đường Phước Tân 3.844.800 2.691.600 1.922.400 1.537.800 1.153.200 Đất TM-DV nông thôn
13648 Thành Phố Bà Rịa Phước Tân - Châu Pha (từ Cầu Nhà máy nước đến giáp Châu Pha) - xã Hòa Long Cầu Máy nước - Mốc địa giới xã Tân Hưng -Châu Pha 02 X.I 4.614.000 3.229.800 2.307.000 1.845.600 1.384.200 Đất TM-DV nông thôn
13649 Thành Phố Bà Rịa Phước Tân - Châu Pha (từ Cầu Nhà máy nước đến giáp Châu Pha) - xã Hòa Long Mốc địa giới xã Tân Hưng -Châu Pha 02 X.I - Giáp Châu Pha 3.268.200 2.287.800 1.633.800 1.307.400 980.400 Đất TM-DV nông thôn
13650 Thành Phố Bà Rịa Quốc lộ 56 - xã Hòa Long  Ngã 4 Hòa Long - Đường số 3 3.844.800 2.691.600 1.922.400 1.537.800 1.153.200 Đất TM-DV nông thôn
13651 Thành Phố Bà Rịa Quốc lộ 56 - xã Hòa Long Đường số 3 - Đường số 13 3.268.200 2.287.800 1.633.800 1.307.400 980.400 Đất TM-DV nông thôn
13652 Thành Phố Bà Rịa Quốc lộ 56 - xã Hòa Long Đường số 13 - Giáp Châu Đức 2.460.600 1.722.600 1.230.600 984.000 738.000 Đất TM-DV nông thôn
13653 Thành Phố Bà Rịa Tỉnh lộ 52 - xã Hòa Long Ngã 4 Hòa Long - Đường số 45 3.844.800 2.691.600 1.922.400 1.537.800 1.153.200 Đất TM-DV nông thôn
13654 Thành Phố Bà Rịa Tỉnh lộ 52 - xã Hòa Long Đường số 45 - Ranh xã Hòa Long, Long Phước 3.268.200 2.287.800 1.633.800 1.307.400 980.400 Đất TM-DV nông thôn
13655 Thành Phố Bà Rịa Tỉnh lộ 52 - xã Hòa Long Ranh xã Hòa Long, Long Phước - Đường vào địa đạo Long Phước 3.844.800 2.691.600 1.922.400 1.537.800 1.153.200 Đất TM-DV nông thôn
13656 Thành Phố Bà Rịa Tỉnh lộ 52 - xã Hòa Long Đường vào địa đạo Long Phước - Hết địa phận xã Long Phước 2.691.600 1.884.000 1.345.800 1.076.400 807.600 Đất TM-DV nông thôn
13657 Thành Phố Bà Rịa Tuyến tránh Quốc lộ 56 - xã Hòa Long Quốc lộ 56 - Giáp ranh P. Long Hương 3.844.800 2.691.600 1.922.400 1.537.800 1.153.200 Đất TM-DV nông thôn
13658 Thành Phố Bà Rịa Trần Phú - xã Hòa Long Ngã 4 Hòa Long - Hết địa phận xã Hòa Long 3.844.800 2.691.600 1.922.400 1.537.800 1.153.200 Đất TM-DV nông thôn
13659 Thành Phố Bà Rịa Văn Tiến Dũng (xã Tân Hưng) - xã Hòa Long Phước Tân - Châu Pha - Ranh xã Tân Hưng, phường Phước Hưng 4.614.000 3.229.800 2.307.000 1.845.600 1.384.200 Đất TM-DV nông thôn
13660 Thành Phố Bà Rịa Võ Văn Kiệt - xã Hòa Long Ranh phường Long Tâm, xã Hòa Long - Hương Lộ 2 6.151.800 4.306.200 3.075.600 2.460.600 1.845.600 Đất TM-DV nông thôn
13661 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Tất Thành (nối dài) - xã Hòa Long Ranh xã Tân Hưng - Tuyến tránh Quốc lộ 56 3.844.800 2.691.600 1.922.400 1.537.800 1.153.200 Đất TM-DV nông thôn
13662 Thành Phố Bà Rịa Đường số 82 (đường vào trường MN Long Xuyên, xã Hòa Long) - xã Hòa Long Hương lộ 2 - Hết đoạn có vỉa hè 2.691.600 1.884.000 1.345.800 1.076.400 807.600 Đất TM-DV nông thôn
13663 Thành Phố Bà Rịa Đường số 28 (đường vào khu TTCN Hòa Long) - xã Hòa Long Quốc lộ 56 - Hết đoạn có vỉa hè 2.460.600 1.722.600 1.230.600 984.000 738.000 Đất TM-DV nông thôn
13664 Thành Phố Bà Rịa Các tuyến đường giao thông nông thôn đã được trải nhựa, bêtông xi măng có chiều rộng từ 6m trở lên - xã Hòa Long 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600 705.000 Đất TM-DV nông thôn
13665 Thành Phố Bà Rịa Các tuyến đường giao thông nông thôn đã được trải nhựa, bêtông xi măng có chiều rộng từ 4m đến dưới 6m 1.879.800 1.315.800 939.600 751.800 564.000 Đất TM-DV nông thôn
13666 Thành Phố Bà Rịa Các tuyến đường giao thông nông thôn (đường đất) có chiều rộng từ 6m trở lên - xã Hòa Long 2.114.400 1.480.200 1.057.200 846.000 634.200 Đất TM-DV nông thôn
13667 Thành Phố Bà Rịa Đường số 66 (đường phía Tây Trường MN Long Phước, xã Long Phước) Tỉnh lộ 52 - Đường số 9 2.691.600 1.884.000 1.345.800 1.076.400 807.600 Đất TM-DV nông thôn
13668 Thành Phố Bà Rịa Đường 20A Quốc lộ 56 - Giáp ranh khu dân cư Lan Anh 2.307.000 1.614.600 1.153.200 922.800 691.800 Đất TM-DV nông thôn
13669 Thành Phố Bà Rịa Đường 11B - xã Hòa Long Võ Văn Kiệt - Đoạn có vỉa hè 3.268.200 2.287.800 1.633.800 1.307.400 980.400 Đất TM-DV nông thôn
13670 Thành Phố Bà Rịa Đường 11B - xã Hòa Long Đoạn không có vỉa hè - Tỉnh lộ 52 2.691.600 1.884.000 1.345.800 1.076.400 807.600 Đất TM-DV nông thôn
13671 Thành Phố Bà Rịa Đường 69 (sau lưng Chợ Hòa Long) Hương lộ 2 - Đường số 40 3.844.800 2.691.600 1.922.400 1.537.800 1.153.200 Đất SX-KD nông thôn
13672 Thành Phố Bà Rịa Hùng Vương - xã Hòa Long Mô Xoài - Ngã 4 Hòa Long 6.151.800 4.306.200 3.075.600 2.460.600 1.845.600 Đất SX-KD nông thôn
13673 Thành Phố Bà Rịa Hương lộ 2 - xã Hòa Long Ngã 5 Long Điền - Tiếp giáp đoạn có vỉa hè 3.268.200 2.287.800 1.633.800 1.307.400 980.400 Đất SX-KD nông thôn
13674 Thành Phố Bà Rịa Hương lộ 2 - xã Hòa Long Đoạn có vỉa hè - Đường 22 3.844.800 2.691.600 1.922.400 1.537.800 1.153.200 Đất SX-KD nông thôn
13675 Thành Phố Bà Rịa Hương lộ 2 - xã Hòa Long Đường 22 - Hết đoạn không có vỉa hè 3.268.200 2.287.800 1.633.800 1.307.400 980.400 Đất SX-KD nông thôn
13676 Thành Phố Bà Rịa Hương lộ 3 - xã Hòa Long Đoạn có vỉa hè 3.844.800 2.691.600 1.922.400 1.537.800 1.153.200 Đất SX-KD nông thôn
13677 Thành Phố Bà Rịa Hương lộ 3 - xã Hòa Long Đoạn không có vỉa hè (thuộc xã Hòa Long) 2.460.600 1.722.600 1.230.600 984.000 738.000 Đất SX-KD nông thôn
13678 Thành Phố Bà Rịa Hương lộ 8 - xã Hòa Long Tỉnh lộ 52 - Đường số 1 3.268.200 2.287.800 1.633.800 1.307.400 980.400 Đất SX-KD nông thôn
13679 Thành Phố Bà Rịa Hương lộ 8 - xã Hòa Long Đường số 1  - Ngã 5 Long Điền 2.460.600 1.722.600 1.230.600 984.000 738.000 Đất SX-KD nông thôn
13680 Thành Phố Bà Rịa Mô Xoài - xã Hòa Long Hùng Vương - Ranh xã Hòa Long, phường Phước Hưng 4.614.000 3.229.800 2.307.000 1.845.600 1.384.200 Đất SX-KD nông thôn
13681 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Hữu Cảnh (thuộc xã Tân Hưng ) - xã Hòa Long Suối Lồ Ồ - Đường Phước Tân 3.844.800 2.691.600 1.922.400 1.537.800 1.153.200 Đất SX-KD nông thôn
13682 Thành Phố Bà Rịa Phước Tân - Châu Pha (từ Cầu Nhà máy nước đến giáp Châu Pha) - xã Hòa Long Cầu Máy nước - Mốc địa giới xã Tân Hưng -Châu Pha 02 X.I 4.614.000 3.229.800 2.307.000 1.845.600 1.384.200 Đất SX-KD nông thôn
13683 Thành Phố Bà Rịa Phước Tân - Châu Pha (từ Cầu Nhà máy nước đến giáp Châu Pha) - xã Hòa Long Mốc địa giới xã Tân Hưng -Châu Pha 02 X.I - Giáp Châu Pha 3.268.200 2.287.800 1.633.800 1.307.400 980.400 Đất SX-KD nông thôn
13684 Thành Phố Bà Rịa Quốc lộ 56 - xã Hòa Long  Ngã 4 Hòa Long - Đường số 3 3.844.800 2.691.600 1.922.400 1.537.800 1.153.200 Đất SX-KD nông thôn
13685 Thành Phố Bà Rịa Quốc lộ 56 - xã Hòa Long Đường số 3 - Đường số 13 3.268.200 2.287.800 1.633.800 1.307.400 980.400 Đất SX-KD nông thôn
13686 Thành Phố Bà Rịa Quốc lộ 56 - xã Hòa Long Đường số 13 - Giáp Châu Đức 2.460.600 1.722.600 1.230.600 984.000 738.000 Đất SX-KD nông thôn
13687 Thành Phố Bà Rịa Tỉnh lộ 52 - xã Hòa Long Ngã 4 Hòa Long - Đường số 45 3.844.800 2.691.600 1.922.400 1.537.800 1.153.200 Đất SX-KD nông thôn
13688 Thành Phố Bà Rịa Tỉnh lộ 52 - xã Hòa Long Đường số 45 - Ranh xã Hòa Long, Long Phước 3.268.200 2.287.800 1.633.800 1.307.400 980.400 Đất SX-KD nông thôn
13689 Thành Phố Bà Rịa Tỉnh lộ 52 - xã Hòa Long Ranh xã Hòa Long, Long Phước - Đường vào địa đạo Long Phước 3.844.800 2.691.600 1.922.400 1.537.800 1.153.200 Đất SX-KD nông thôn
13690 Thành Phố Bà Rịa Tỉnh lộ 52 - xã Hòa Long Đường vào địa đạo Long Phước - Hết địa phận xã Long Phước 2.691.600 1.884.000 1.345.800 1.076.400 807.600 Đất SX-KD nông thôn
13691 Thành Phố Bà Rịa Tuyến tránh Quốc lộ 56 - xã Hòa Long Quốc lộ 56 - Giáp ranh P. Long Hương 3.844.800 2.691.600 1.922.400 1.537.800 1.153.200 Đất SX-KD nông thôn
13692 Thành Phố Bà Rịa Trần Phú - xã Hòa Long Ngã 4 Hòa Long - Hết địa phận xã Hòa Long 3.844.800 2.691.600 1.922.400 1.537.800 1.153.200 Đất SX-KD nông thôn
13693 Thành Phố Bà Rịa Văn Tiến Dũng (xã Tân Hưng) - xã Hòa Long Phước Tân - Châu Pha - Ranh xã Tân Hưng, phường Phước Hưng 4.614.000 3.229.800 2.307.000 1.845.600 1.384.200 Đất SX-KD nông thôn
13694 Thành Phố Bà Rịa Võ Văn Kiệt - xã Hòa Long Ranh phường Long Tâm, xã Hòa Long - Hương Lộ 2 6.151.800 4.306.200 3.075.600 2.460.600 1.845.600 Đất SX-KD nông thôn
13695 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Tất Thành (nối dài) - xã Hòa Long Ranh xã Tân Hưng - Tuyến tránh Quốc lộ 56 3.844.800 2.691.600 1.922.400 1.537.800 1.153.200 Đất SX-KD nông thôn
13696 Thành Phố Bà Rịa Đường số 82 (đường vào trường MN Long Xuyên, xã Hòa Long) - xã Hòa Long Hương lộ 2 - Hết đoạn có vỉa hè 2.691.600 1.884.000 1.345.800 1.076.400 807.600 Đất SX-KD nông thôn
13697 Thành Phố Bà Rịa Đường số 28 (đường vào khu TTCN Hòa Long) - xã Hòa Long Quốc lộ 56 - Hết đoạn có vỉa hè 2.460.600 1.722.600 1.230.600 984.000 738.000 Đất SX-KD nông thôn
13698 Thành Phố Bà Rịa Các tuyến đường giao thông nông thôn đã được trải nhựa, bêtông xi măng có chiều rộng từ 6m trở lên - xã Hòa Long 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600 705.000 Đất SX-KD nông thôn
13699 Thành Phố Bà Rịa Các tuyến đường giao thông nông thôn đã được trải nhựa, bêtông xi măng có chiều rộng từ 4m đến dưới 6m 1.879.800 1.315.800 939.600 751.800 564.000 Đất SX-KD nông thôn
13700 Thành Phố Bà Rịa Các tuyến đường giao thông nông thôn (đường đất) có chiều rộng từ 6m trở lên - xã Hòa Long 2.114.400 1.480.200 1.057.200 846.000 634.200 Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...