17:56 - 10/01/2025

Giá đất tại Vĩnh Long: Cơ hội đầu tư bất động sản hấp dẫn tại vùng đất trung tâm miền Tây

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Vĩnh Long, được ban hành theo quyết định số 37/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 và sửa đổi, bổ sung bởi quyết định số 17/2020/QĐ-UBND ngày 19/05/2020, đã phản ánh giá trị thực của bất động sản tại tỉnh này. Với giá đất trung bình khoảng 1.306.154 đồng/m², Vĩnh Long là một trong những khu vực có tiềm năng phát triển bất động sản lớn tại Đồng bằng sông Cửu Long.

Vĩnh Long: Vùng đất chiến lược tại miền Tây

Vĩnh Long nằm ở trung tâm của khu vực Đồng bằng sông Cửu Long, giáp ranh với các tỉnh Trà Vinh, Đồng Tháp, Tiền Giang và Cần Thơ. Với mạng lưới sông ngòi chằng chịt, Vĩnh Long đóng vai trò quan trọng trong giao thương và vận tải đường thủy trong vùng.

Sự phát triển của cơ sở hạ tầng, đặc biệt là các tuyến giao thông quan trọng như Quốc lộ 1A, cầu Mỹ Thuận và cầu Cần Thơ, đã giúp Vĩnh Long dễ dàng kết nối với các trung tâm kinh tế lớn của khu vực.

Những cải tiến trong hạ tầng giao thông không chỉ giúp thúc đẩy kinh tế mà còn làm tăng giá trị bất động sản tại các khu vực trung tâm và ven đô.

Vĩnh Long còn nổi bật với hệ thống tiện ích công cộng hiện đại, bao gồm các bệnh viện, trường học và khu thương mại, tạo nên môi trường sống chất lượng cao. Điều này làm tăng sức hấp dẫn cho thị trường bất động sản tại đây, đặc biệt là ở thành phố Vĩnh Long và các huyện lân cận.

Phân tích giá đất tại Vĩnh Long: Đa dạng cơ hội đầu tư

Giá đất tại Vĩnh Long có sự chênh lệch đáng kể giữa các khu vực, từ mức thấp nhất 0 đồng/m² ở những vùng xa trung tâm đến mức cao nhất 21.000.000 đồng/m² tại các khu vực trung tâm thành phố. Với mức giá trung bình 1.306.154 đồng/m², Vĩnh Long là một lựa chọn đầu tư hợp lý so với các tỉnh khác trong khu vực như Cần Thơ hay Tiền Giang.

Những khu vực có giá đất cao nhất thường nằm tại trung tâm thành phố Vĩnh Long, nơi tập trung các hoạt động kinh tế, hành chính và giao thương.

Trong khi đó, giá đất ở các huyện như Tam Bình, Trà Ôn hoặc Bình Tân thường thấp hơn, phù hợp với các nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội lâu dài hoặc phát triển bất động sản nông nghiệp.

So với các tỉnh lân cận, giá đất tại Vĩnh Long có mức tăng trưởng ổn định và bền vững. Điều này tạo cơ hội cho cả đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn, đặc biệt khi các dự án hạ tầng giao thông mới như cầu Mỹ Thuận 2 và tuyến cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận được hoàn thành.

Tiềm năng bất động sản và cơ hội đầu tư tại Vĩnh Long

Bất động sản Vĩnh Long đang chứng kiến sự phát triển mạnh mẽ nhờ vào các dự án hạ tầng lớn và sự ổn định kinh tế của tỉnh. Cầu Mỹ Thuận 2, dự kiến hoàn thành trong vài năm tới, sẽ tạo ra một làn sóng tăng giá đất ở các khu vực lân cận.

Bên cạnh đó, các dự án khu đô thị mới như Khu đô thị Đông Thành, khu công nghiệp Bình Minh cũng đang thu hút nhiều sự chú ý từ giới đầu tư.

Ngoài ra, Vĩnh Long còn là điểm đến du lịch nổi bật với các vườn cây trái, chùa chiền, và các điểm tham quan sinh thái như cù lao An Bình. Sự phát triển du lịch kéo theo nhu cầu về cơ sở lưu trú, mở ra cơ hội đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng và dịch vụ.

Các khu vực ngoại thành như Long Hồ, Mang Thít cũng đang được chú trọng quy hoạch, tạo thêm nhiều lựa chọn cho các nhà đầu tư. Với xu hướng đô thị hóa và nhu cầu nhà ở tăng cao, Vĩnh Long hứa hẹn sẽ trở thành một điểm nóng bất động sản trong tương lai gần.

Vĩnh Long là một trong những vùng đất đầy tiềm năng tại Đồng bằng sông Cửu Long nhờ vị trí chiến lược, hạ tầng đang phát triển và giá đất hấp dẫn. Đây là thời điểm vàng để các nhà đầu tư nắm bắt cơ hội và khai thác tiềm năng bất động sản tại Vĩnh Long.

Giá đất cao nhất tại Vĩnh Long là: 21.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Vĩnh Long là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Vĩnh Long là: 1.297.478 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 37/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Vĩnh Long được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 17/2020/QĐ-UBND ngày 19/05/2020 của UBND tỉnh Vĩnh Long
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4878
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4801 Huyện Bình Tân Vị trí còn lại - Xã Tân Thành 75.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
4802 Huyện Bình Tân Vị trí còn lại - Xã Tân Bình 75.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
4803 Huyện Bình Tân Vị trí còn lại - Xã Tân Lược 75.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
4804 Huyện Bình Tân Vị trí còn lại - Xã Tân An Thạnh 75.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
4805 Huyện Bình Tân Vị trí còn lại - Xã Tân Hưng 75.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
4806 Huyện Bình Tân Vị trí còn lại - Xã Thành Đông 88.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4807 Huyện Bình Tân Vị trí còn lại - Xã Thành Lợi 88.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4808 Huyện Bình Tân Vị trí còn lại - Xã Mỹ Thuận 88.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4809 Huyện Bình Tân Vị trí còn lại - Xã Nguyễn Văn Thảnh 88.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4810 Huyện Bình Tân Vị trí còn lại - Xã Thành Trung 88.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4811 Huyện Bình Tân Vị trí còn lại - Xã Tân Thành 88.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4812 Huyện Bình Tân Vị trí còn lại - Xã Tân Bình 88.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4813 Huyện Bình Tân Vị trí còn lại - Xã Tân Lược 88.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4814 Huyện Bình Tân Vị trí còn lại - Xã Tân An Thạnh 88.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4815 Huyện Bình Tân Vị trí còn lại - Xã Tân Hưng 88.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4816 Huyện Bình Tân Vị trí còn lại - Xã Thành Đông 88.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
4817 Huyện Bình Tân Vị trí còn lại - Xã Thành Lợi 88.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
4818 Huyện Bình Tân Vị trí còn lại - Xã Mỹ Thuận 88.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
4819 Huyện Bình Tân Vị trí còn lại - Xã Nguyễn Văn Thảnh 88.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
4820 Huyện Bình Tân Vị trí còn lại - Xã Thành Trung 88.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
4821 Huyện Bình Tân Vị trí còn lại - Xã Tân Thành 88.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
4822 Huyện Bình Tân Vị trí còn lại - Xã Tân Bình 88.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
4823 Huyện Bình Tân Vị trí còn lại - Xã Tân Lược 88.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
4824 Huyện Bình Tân Vị trí còn lại - Xã Tân An Thạnh 88.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
4825 Huyện Bình Tân Vị trí còn lại - Xã Tân Hưng 88.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
4826 Huyện Bình Tân Quốc lộ 54 - Thị Trấn Tân Quới Giáp ranh xã Thành Lợi - Cầu Chú Bèn 1.900.000 1.235.000 950.000 665.000 - Đất ở đô thị
4827 Huyện Bình Tân Quốc lộ 54 - Thị Trấn Tân Quới Cầu Chú Bèn - Cầu Tân Quới 2.400.000 1.560.000 1.200.000 840.000 - Đất ở đô thị
4828 Huyện Bình Tân Quốc lộ 54 - Thị Trấn Tân Quới Cầu Tân Quới - Trường Cấp III Tân Quới 2.100.000 1.365.000 1.050.000 735.000 - Đất ở đô thị
4829 Huyện Bình Tân Quốc lộ 54 - Thị Trấn Tân Quới Trường Cấp III Tân Quới - Khu Tái định cư thị Trấn Tân Quới 1.700.000 1.105.000 850.000 595.000 - Đất ở đô thị
4830 Huyện Bình Tân Đường huyện 80 - Thị Trấn Tân Quới Giáp Quốc lộ 54 - Cầu Ngã Cạn 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4831 Huyện Bình Tân Đường huyện 80 - Thị Trấn Tân Quới Cầu Ngã Cạn - Cầu kinh Bông Vải 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
4832 Huyện Bình Tân Đường nhựa (Đường Chòm Yên) - Thị Trấn Tân Quới Giáp Quốc lộ 54 - Sông Hậu 2.100.000 - - - - Đất ở đô thị
4833 Huyện Bình Tân Đường nhựa (Đường từ QL54 đến Trung tâm văn hóa huyện) - Thị Trấn Tân Quới Giáp Quốc lộ 54 - Cầu Thông Lưu 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4834 Huyện Bình Tân Đường nhựa (Đường từ QL54 đến Trung tâm văn hóa huyện) - Thị Trấn Tân Quới Cầu Thông Lưu - Đường huyện 80 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
4835 Huyện Bình Tân Đường vào Trung Tâm Y tế - Thị Trấn Tân Quới Giáp Quốc lộ 54 - Đường bê tông Thành Nhân 1.150.000 - - - - Đất ở đô thị
4836 Huyện Bình Tân Đường nhựa tuyến DCVL (giai đoạn 2) - Thị Trấn Tân Quới Đường huyện 80 - Giáp đường dal cặp kinh Bà Giêng 950.000 - - - - Đất ở đô thị
4837 Huyện Bình Tân Đường nhựa cặp sông Trà Mơn - Thị Trấn Tân Quới Cầu chợ Tân Quới - Ranh xã Tân Bình 530.000 - - - - Đất ở đô thị
4838 Huyện Bình Tân Đường chợ Tân Quới - Thị Trấn Tân Quới Từ Cầu Bà Mang - Nhà Ông Lợi 2.100.000 - - - - Đất ở đô thị
4839 Huyện Bình Tân Đường nhựa - Thị Trấn Tân Quới Cầu Ngã Cạn giáp Đường huyện 80 - Ranh xã Thành Lợi (ấp Thành 530.000 - - - - Đất ở đô thị
4840 Huyện Bình Tân Đường Chợ Đình - Thị Trấn Tân Quới Giáp Quốc lộ 54 - Sông Trà Mơn 600.000 - - - - Đất ở đô thị
4841 Huyện Bình Tân Khu vực chợ thị Trấn Tân Quới - Thị Trấn Tân Quới 3.380.000 - - - - Đất ở đô thị
4842 Huyện Bình Tân Khu vực chợ Đình - Thị Trấn Tân Quới 520.000 - - - - Đất ở đô thị
4843 Huyện Bình Tân Khu tái định cư Thành Tâm - Thị Trấn Tân Quới 600.000 - - - - Đất ở đô thị
4844 Huyện Bình Tân Các tuyến đường nhựa còn lại trong khu Trung tâm hành chính huyện - Thị Trấn Tân Quới 950.000 - - - - Đất ở đô thị
4845 Huyện Bình Tân Các đường còn lại của Thị trấn Tân Quới - Thị Trấn Tân Quới 480.000 - - - - Đất ở đô thị
4846 Huyện Bình Tân Đất ở tại đô thị còn lại của Thị trấn Tân Quới - Thị Trấn Tân Quới 410.000 - - - - Đất ở đô thị
4847 Huyện Bình Tân Quốc lộ 54 - Thị Trấn Tân Quới Giáp ranh xã Thành Lợi - Cầu Chú Bèn 1.615.000 1.050.000 808.000 565.000 - Đất TM-DV đô thị
4848 Huyện Bình Tân Quốc lộ 54 - Thị Trấn Tân Quới Cầu Chú Bèn - Cầu Tân Quới 2.040.000 1.326.000 1.020.000 714.000 - Đất TM-DV đô thị
4849 Huyện Bình Tân Quốc lộ 54 - Thị Trấn Tân Quới Cầu Tân Quới - Trường Cấp III Tân Quới 1.785.000 1.160.000 893.000 625.000 - Đất TM-DV đô thị
4850 Huyện Bình Tân Quốc lộ 54 - Thị Trấn Tân Quới Trường Cấp III Tân Quới - Khu Tái định cư thị Trấn Tân Quới 1.445.000 939.000 723.000 506.000 - Đất TM-DV đô thị
4851 Huyện Bình Tân Đường huyện 80 - Thị Trấn Tân Quới Giáp Quốc lộ 54 - Cầu Ngã Cạn 1.700.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4852 Huyện Bình Tân Đường huyện 80 - Thị Trấn Tân Quới Cầu Ngã Cạn - Cầu kinh Bông Vải 1.020.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4853 Huyện Bình Tân Đường nhựa (Đường Chòm Yên) - Thị Trấn Tân Quới Giáp Quốc lộ 54 - Sông Hậu 1.785.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4854 Huyện Bình Tân Đường nhựa (Đường từ QL54 đến Trung tâm văn hóa huyện) - Thị Trấn Tân Quới Giáp Quốc lộ 54 - Cầu Thông Lưu 1.700.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4855 Huyện Bình Tân Đường nhựa (Đường từ QL54 đến Trung tâm văn hóa huyện) - Thị Trấn Tân Quới Cầu Thông Lưu - Đường huyện 80 1.020.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4856 Huyện Bình Tân Đường vào Trung Tâm Y tế - Thị Trấn Tân Quới Giáp Quốc lộ 54 - Đường bê tông Thành Nhân 978.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4857 Huyện Bình Tân Đường nhựa tuyến DCVL (giai đoạn 2) - Thị Trấn Tân Quới Đường huyện 80 - Giáp đường dal cặp kinh Bà Giêng 808.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4858 Huyện Bình Tân Đường nhựa cặp sông Trà Mơn - Thị Trấn Tân Quới Cầu chợ Tân Quới - Ranh xã Tân Bình 451.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4859 Huyện Bình Tân Đường chợ Tân Quới - Thị Trấn Tân Quới Từ Cầu Bà Mang - Nhà Ông Lợi 1.785.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4860 Huyện Bình Tân Đường nhựa - Thị Trấn Tân Quới Cầu Ngã Cạn giáp Đường huyện 80 - Ranh xã Thành Lợi (ấp Thành 451.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4861 Huyện Bình Tân Đường Chợ Đình - Thị Trấn Tân Quới Giáp Quốc lộ 54 - Sông Trà Mơn 510.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4862 Huyện Bình Tân Khu vực chợ thị Trấn Tân Quới - Thị Trấn Tân Quới 2.873.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4863 Huyện Bình Tân Khu vực chợ Đình - Thị Trấn Tân Quới 442.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4864 Huyện Bình Tân Khu tái định cư Thành Tâm - Thị Trấn Tân Quới 510.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4865 Huyện Bình Tân Các tuyến đường nhựa còn lại trong khu Trung tâm hành chính huyện - Thị Trấn Tân Quới 808.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4866 Huyện Bình Tân Các đường còn lại của Thị trấn Tân Quới - Thị Trấn Tân Quới 408.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4867 Huyện Bình Tân Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của Thị trấn Tân Quới - Thị Trấn Tân Quới 349.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4868 Huyện Bình Tân Quốc lộ 54 - Thị Trấn Tân Quới Giáp ranh xã Thành Lợi - Cầu Chú Bèn 1.425.000 926.000 713.000 499.000 - Đất SX-KD đô thị
4869 Huyện Bình Tân Quốc lộ 54 - Thị Trấn Tân Quới Cầu Chú Bèn - Cầu Tân Quới 1.800.000 1.170.000 900.000 630.000 - Đất SX-KD đô thị
4870 Huyện Bình Tân Quốc lộ 54 - Thị Trấn Tân Quới Cầu Tân Quới - Trường Cấp III Tân Quới 1.575.000 1.024.000 788.000 551.000 - Đất SX-KD đô thị
4871 Huyện Bình Tân Quốc lộ 54 - Thị Trấn Tân Quới Trường Cấp III Tân Quới - Khu Tái định cư thị Trấn Tân Quới 1.275.000 829.000 638.000 446.000 - Đất SX-KD đô thị
4872 Huyện Bình Tân Đường huyện 80 - Thị Trấn Tân Quới Giáp Quốc lộ 54 - Cầu Ngã Cạn 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4873 Huyện Bình Tân Đường huyện 80 - Thị Trấn Tân Quới Cầu Ngã Cạn - Cầu kinh Bông Vải 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4874 Huyện Bình Tân Đường nhựa (Đường Chòm Yên) - Thị Trấn Tân Quới Giáp Quốc lộ 54 - Sông Hậu 1.575.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4875 Huyện Bình Tân Đường nhựa (Đường từ QL54 đến Trung tâm văn hóa huyện) - Thị Trấn Tân Quới Giáp Quốc lộ 54 - Cầu Thông Lưu 1.500 - - - - Đất SX-KD đô thị
4876 Huyện Bình Tân Đường nhựa (Đường từ QL54 đến Trung tâm văn hóa huyện) - Thị Trấn Tân Quới Cầu Thông Lưu - Đường huyện 80 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4877 Huyện Bình Tân Đường vào Trung Tâm Y tế - Thị Trấn Tân Quới Giáp Quốc lộ 54 - Đường bê tông Thành Nhân 863.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4878 Huyện Bình Tân Đường nhựa tuyến DCVL (giai đoạn 2) - Thị Trấn Tân Quới Đường huyện 80 - Giáp đường dal cặp kinh Bà Giêng 713.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4879 Huyện Bình Tân Đường nhựa cặp sông Trà Mơn - Thị Trấn Tân Quới Cầu chợ Tân Quới - Ranh xã Tân Bình 398.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4880 Huyện Bình Tân Đường chợ Tân Quới - Thị Trấn Tân Quới Từ Cầu Bà Mang - Nhà Ông Lợi 1.575.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4881 Huyện Bình Tân Đường nhựa - Thị Trấn Tân Quới Cầu Ngã Cạn giáp Đường huyện 80 - Ranh xã Thành Lợi (ấp Thành 398.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4882 Huyện Bình Tân Đường Chợ Đình - Thị Trấn Tân Quới Giáp Quốc lộ 54 - Sông Trà Mơn 450.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4883 Huyện Bình Tân Khu vực chợ thị Trấn Tân Quới - Thị Trấn Tân Quới 2.535.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4884 Huyện Bình Tân Khu vực chợ Đình - Thị Trấn Tân Quới 390.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4885 Huyện Bình Tân Khu tái định cư Thành Tâm - Thị Trấn Tân Quới 450.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4886 Huyện Bình Tân Các tuyến đường nhựa còn lại trong khu Trung tâm hành chính huyện - Thị Trấn Tân Quới 713.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4887 Huyện Bình Tân Các đường còn lại của Thị trấn Tân Quới - Thị Trấn Tân Quới 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4888 Huyện Bình Tân Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của Thị trấn Tân Quới 308.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4889 Huyện Bình Tân Quốc lộ 54 - Xã Thành Lợi Cầu Thành Lợi - Giáp ranh Thị trấn Tân Quới 1.900.000 1.235.000 950.000 665.000 - Đất ở nông thôn
4890 Huyện Bình Tân Đường huyện 80 - Xã Thành Lợi Cầu kinh Bông Vải - Cầu kinh Câu Dụng 1.200.000 780.000 600.000 420.000 - Đất ở nông thôn
4891 Huyện Bình Tân Đường nhựa - Xã Thành Lợi Giáp ranh xã Thị Trấn Tân Quới - Hết Tuyến dân cư ấp Thành Tân 330.000 - - - - Đất ở nông thôn
4892 Huyện Bình Tân Đường nhựa Thành Đông - Tân Thành - Xã Thành Lợi Giáp Đường huyện 80 - Cầu Nhị Thiên Đường 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
4893 Huyện Bình Tân Đường Chợ Đình - Xã Thành Lợi Giáp Quốc lộ 54 - Sông Trà Mơn 600.000 390.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
4894 Huyện Bình Tân Khu tái định cư xã Thành Lợi 600.000 390.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
4895 Huyện Bình Tân Khu vực chợ xã Thành Lợi 520.000 338.000 - - - Đất ở nông thôn
4896 Huyện Bình Tân Đường vào Trung Tâm Y tế - Xã Thành Lợi Giáp Quốc lộ 54 - Đường bê tông ấp Thành Nhân 1.150.000 748.000 575.000 403.000 - Đất ở nông thôn
4897 Huyện Bình Tân Đường xã còn lại - Xã Thành Lợi 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
4898 Huyện Bình Tân Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Thành Lợi 230.000 - - - - Đất ở nông thôn
4899 Huyện Bình Tân Đường 910 - Xã Mỹ Thuận Kinh T1 Giáp xã Thuận An - Kinh T3 550.000 358.000 275.000 - - Đất ở nông thôn
4900 Huyện Bình Tân Đường huyện 81 - Xã Mỹ Thuận Cầu Khoán Tiết - Cầu Rạch Ranh 750.000 488.000 375.000 263.000 - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...