17:56 - 10/01/2025

Giá đất tại Vĩnh Long: Cơ hội đầu tư bất động sản hấp dẫn tại vùng đất trung tâm miền Tây

Bảng giá đất tại Vĩnh Long, được ban hành theo quyết định số 37/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 và sửa đổi, bổ sung bởi quyết định số 17/2020/QĐ-UBND ngày 19/05/2020, đã phản ánh giá trị thực của bất động sản tại tỉnh này. Với giá đất trung bình khoảng 1.306.154 đồng/m², Vĩnh Long là một trong những khu vực có tiềm năng phát triển bất động sản lớn tại Đồng bằng sông Cửu Long.

Vĩnh Long: Vùng đất chiến lược tại miền Tây

Vĩnh Long nằm ở trung tâm của khu vực Đồng bằng sông Cửu Long, giáp ranh với các tỉnh Trà Vinh, Đồng Tháp, Tiền Giang và Cần Thơ. Với mạng lưới sông ngòi chằng chịt, Vĩnh Long đóng vai trò quan trọng trong giao thương và vận tải đường thủy trong vùng.

Sự phát triển của cơ sở hạ tầng, đặc biệt là các tuyến giao thông quan trọng như Quốc lộ 1A, cầu Mỹ Thuận và cầu Cần Thơ, đã giúp Vĩnh Long dễ dàng kết nối với các trung tâm kinh tế lớn của khu vực.

Những cải tiến trong hạ tầng giao thông không chỉ giúp thúc đẩy kinh tế mà còn làm tăng giá trị bất động sản tại các khu vực trung tâm và ven đô.

Vĩnh Long còn nổi bật với hệ thống tiện ích công cộng hiện đại, bao gồm các bệnh viện, trường học và khu thương mại, tạo nên môi trường sống chất lượng cao. Điều này làm tăng sức hấp dẫn cho thị trường bất động sản tại đây, đặc biệt là ở thành phố Vĩnh Long và các huyện lân cận.

Phân tích giá đất tại Vĩnh Long: Đa dạng cơ hội đầu tư

Giá đất tại Vĩnh Long có sự chênh lệch đáng kể giữa các khu vực, từ mức thấp nhất 0 đồng/m² ở những vùng xa trung tâm đến mức cao nhất 21.000.000 đồng/m² tại các khu vực trung tâm thành phố. Với mức giá trung bình 1.306.154 đồng/m², Vĩnh Long là một lựa chọn đầu tư hợp lý so với các tỉnh khác trong khu vực như Cần Thơ hay Tiền Giang.

Những khu vực có giá đất cao nhất thường nằm tại trung tâm thành phố Vĩnh Long, nơi tập trung các hoạt động kinh tế, hành chính và giao thương.

Trong khi đó, giá đất ở các huyện như Tam Bình, Trà Ôn hoặc Bình Tân thường thấp hơn, phù hợp với các nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội lâu dài hoặc phát triển bất động sản nông nghiệp.

So với các tỉnh lân cận, giá đất tại Vĩnh Long có mức tăng trưởng ổn định và bền vững. Điều này tạo cơ hội cho cả đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn, đặc biệt khi các dự án hạ tầng giao thông mới như cầu Mỹ Thuận 2 và tuyến cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận được hoàn thành.

Tiềm năng bất động sản và cơ hội đầu tư tại Vĩnh Long

Bất động sản Vĩnh Long đang chứng kiến sự phát triển mạnh mẽ nhờ vào các dự án hạ tầng lớn và sự ổn định kinh tế của tỉnh. Cầu Mỹ Thuận 2, dự kiến hoàn thành trong vài năm tới, sẽ tạo ra một làn sóng tăng giá đất ở các khu vực lân cận.

Bên cạnh đó, các dự án khu đô thị mới như Khu đô thị Đông Thành, khu công nghiệp Bình Minh cũng đang thu hút nhiều sự chú ý từ giới đầu tư.

Ngoài ra, Vĩnh Long còn là điểm đến du lịch nổi bật với các vườn cây trái, chùa chiền, và các điểm tham quan sinh thái như cù lao An Bình. Sự phát triển du lịch kéo theo nhu cầu về cơ sở lưu trú, mở ra cơ hội đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng và dịch vụ.

Các khu vực ngoại thành như Long Hồ, Mang Thít cũng đang được chú trọng quy hoạch, tạo thêm nhiều lựa chọn cho các nhà đầu tư. Với xu hướng đô thị hóa và nhu cầu nhà ở tăng cao, Vĩnh Long hứa hẹn sẽ trở thành một điểm nóng bất động sản trong tương lai gần.

Vĩnh Long là một trong những vùng đất đầy tiềm năng tại Đồng bằng sông Cửu Long nhờ vị trí chiến lược, hạ tầng đang phát triển và giá đất hấp dẫn. Đây là thời điểm vàng để các nhà đầu tư nắm bắt cơ hội và khai thác tiềm năng bất động sản tại Vĩnh Long.

Giá đất cao nhất tại Vĩnh Long là: 21.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Vĩnh Long là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Vĩnh Long là: 1.297.478 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 37/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Vĩnh Long được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 17/2020/QĐ-UBND ngày 19/05/2020 của UBND tỉnh Vĩnh Long
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4878

Mua bán nhà đất tại Vĩnh Long

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Vĩnh Long
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4501 Huyện Mang Thít Vị trí còn lại - Xã Chánh An 60.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
4502 Huyện Mang Thít Vị trí còn lại - Xã Chánh Hội 60.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
4503 Huyện Mang Thít Vị trí còn lại - Xã Nhơn Phú 60.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
4504 Huyện Mang Thít Vị trí còn lại - Xã Hòa Tịnh 60.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
4505 Huyện Mang Thít Vị trí còn lại - Xã Long Mỹ 60.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
4506 Huyện Mang Thít Vị trí còn lại - Xã Bình Phước 60.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
4507 Huyện Mang Thít Vị trí còn lại - Xã Tân Long 60.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
4508 Huyện Mang Thít Vị trí còn lại - Xã Tân An Hội 60.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
4509 Huyện Mang Thít Vị trí còn lại - Xã Tân Long Hội 60.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
4510 Huyện Mang Thít Vị trí còn lại - Xã Mỹ An 71.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4511 Huyện Mang Thít Vị trí còn lại - Xã Mỹ Phước 71.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4512 Huyện Mang Thít Vị trí còn lại - Xã An Phước 71.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4513 Huyện Mang Thít Vị trí còn lại - Xã Chánh An 71.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4514 Huyện Mang Thít Vị trí còn lại - Xã Chánh Hội 71.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4515 Huyện Mang Thít Vị trí còn lại - Xã Nhơn Phú 71.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4516 Huyện Mang Thít Vị trí còn lại - Xã Hòa Tịnh 71.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4517 Huyện Mang Thít Vị trí còn lại - Xã Long Mỹ 71.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4518 Huyện Mang Thít Vị trí còn lại - Xã Bình Phước 71.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4519 Huyện Mang Thít Vị trí còn lại - Xã Tân Long 71.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4520 Huyện Mang Thít Vị trí còn lại - Xã Tân An Hội 71.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4521 Huyện Mang Thít Vị trí còn lại - Xã Tân Long Hội 71.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4522 Huyện Mang Thít Vị trí còn lại - Xã Mỹ An 71.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
4523 Huyện Mang Thít Vị trí còn lại - Xã Mỹ Phước 71.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
4524 Huyện Mang Thít Vị trí còn lại - Xã An Phước 71.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
4525 Huyện Mang Thít Vị trí còn lại - Xã Chánh An 71.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
4526 Huyện Mang Thít Vị trí còn lại - Xã Chánh Hội 71.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
4527 Huyện Mang Thít Vị trí còn lại - Xã Nhơn Phú 71.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
4528 Huyện Mang Thít Vị trí còn lại - Xã Hòa Tịnh 71.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
4529 Huyện Mang Thít Vị trí còn lại - Xã Long Mỹ 71.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
4530 Huyện Mang Thít Vị trí còn lại - Xã Bình Phước 71.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
4531 Huyện Mang Thít Vị trí còn lại - Xã Tân Long 71.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
4532 Huyện Mang Thít Vị trí còn lại - Xã Tân An Hội 71.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
4533 Huyện Mang Thít Vị trí còn lại - Xã Tân Long Hội 71.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
4534 Huyện Bình Tân Quốc lộ 54 - Thị Trấn Tân Quới Giáp ranh xã Thành Lợi - Cầu Chú Bèn 1.900.000 1.235.000 950.000 665.000 - Đất ở đô thị
4535 Huyện Bình Tân Quốc lộ 54 - Thị Trấn Tân Quới Cầu Chú Bèn - Cầu Tân Quới 2.400.000 1.560.000 1.200.000 840.000 - Đất ở đô thị
4536 Huyện Bình Tân Quốc lộ 54 - Thị Trấn Tân Quới Cầu Tân Quới - Trường Cấp III Tân Quới 2.100.000 1.365.000 1.050.000 735.000 - Đất ở đô thị
4537 Huyện Bình Tân Quốc lộ 54 - Thị Trấn Tân Quới Trường Cấp III Tân Quới - Khu Tái định cư thị Trấn Tân Quới 1.700.000 1.105.000 850.000 595.000 - Đất ở đô thị
4538 Huyện Bình Tân Đường huyện 80 - Thị Trấn Tân Quới Giáp Quốc lộ 54 - Cầu Ngã Cạn 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4539 Huyện Bình Tân Đường huyện 80 - Thị Trấn Tân Quới Cầu Ngã Cạn - Cầu kinh Bông Vải 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
4540 Huyện Bình Tân Đường nhựa (Đường Chòm Yên) - Thị Trấn Tân Quới Giáp Quốc lộ 54 - Sông Hậu 2.100.000 - - - - Đất ở đô thị
4541 Huyện Bình Tân Đường nhựa (Đường từ QL54 đến Trung tâm văn hóa huyện) - Thị Trấn Tân Quới Giáp Quốc lộ 54 - Cầu Thông Lưu 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4542 Huyện Bình Tân Đường nhựa (Đường từ QL54 đến Trung tâm văn hóa huyện) - Thị Trấn Tân Quới Cầu Thông Lưu - Đường huyện 80 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
4543 Huyện Bình Tân Đường vào Trung Tâm Y tế - Thị Trấn Tân Quới Giáp Quốc lộ 54 - Đường bê tông Thành Nhân 1.150.000 - - - - Đất ở đô thị
4544 Huyện Bình Tân Đường nhựa tuyến DCVL (giai đoạn 2) - Thị Trấn Tân Quới Đường huyện 80 - Giáp đường dal cặp kinh Bà Giêng 950.000 - - - - Đất ở đô thị
4545 Huyện Bình Tân Đường nhựa cặp sông Trà Mơn - Thị Trấn Tân Quới Cầu chợ Tân Quới - Ranh xã Tân Bình 530.000 - - - - Đất ở đô thị
4546 Huyện Bình Tân Đường chợ Tân Quới - Thị Trấn Tân Quới Từ Cầu Bà Mang - Nhà Ông Lợi 2.100.000 - - - - Đất ở đô thị
4547 Huyện Bình Tân Đường nhựa - Thị Trấn Tân Quới Cầu Ngã Cạn giáp Đường huyện 80 - Ranh xã Thành Lợi (ấp Thành 530.000 - - - - Đất ở đô thị
4548 Huyện Bình Tân Đường Chợ Đình - Thị Trấn Tân Quới Giáp Quốc lộ 54 - Sông Trà Mơn 600.000 - - - - Đất ở đô thị
4549 Huyện Bình Tân Khu vực chợ thị Trấn Tân Quới - Thị Trấn Tân Quới 3.380.000 - - - - Đất ở đô thị
4550 Huyện Bình Tân Khu vực chợ Đình - Thị Trấn Tân Quới 520.000 - - - - Đất ở đô thị
4551 Huyện Bình Tân Khu tái định cư Thành Tâm - Thị Trấn Tân Quới 600.000 - - - - Đất ở đô thị
4552 Huyện Bình Tân Các tuyến đường nhựa còn lại trong khu Trung tâm hành chính huyện - Thị Trấn Tân Quới 950.000 - - - - Đất ở đô thị
4553 Huyện Bình Tân Các đường còn lại của Thị trấn Tân Quới - Thị Trấn Tân Quới 480.000 - - - - Đất ở đô thị
4554 Huyện Bình Tân Đất ở tại đô thị còn lại của Thị trấn Tân Quới - Thị Trấn Tân Quới 410.000 - - - - Đất ở đô thị
4555 Huyện Bình Tân Quốc lộ 54 - Thị Trấn Tân Quới Giáp ranh xã Thành Lợi - Cầu Chú Bèn 1.615.000 1.050.000 808.000 565.000 - Đất TM-DV đô thị
4556 Huyện Bình Tân Quốc lộ 54 - Thị Trấn Tân Quới Cầu Chú Bèn - Cầu Tân Quới 2.040.000 1.326.000 1.020.000 714.000 - Đất TM-DV đô thị
4557 Huyện Bình Tân Quốc lộ 54 - Thị Trấn Tân Quới Cầu Tân Quới - Trường Cấp III Tân Quới 1.785.000 1.160.000 893.000 625.000 - Đất TM-DV đô thị
4558 Huyện Bình Tân Quốc lộ 54 - Thị Trấn Tân Quới Trường Cấp III Tân Quới - Khu Tái định cư thị Trấn Tân Quới 1.445.000 939.000 723.000 506.000 - Đất TM-DV đô thị
4559 Huyện Bình Tân Đường huyện 80 - Thị Trấn Tân Quới Giáp Quốc lộ 54 - Cầu Ngã Cạn 1.700.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4560 Huyện Bình Tân Đường huyện 80 - Thị Trấn Tân Quới Cầu Ngã Cạn - Cầu kinh Bông Vải 1.020.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4561 Huyện Bình Tân Đường nhựa (Đường Chòm Yên) - Thị Trấn Tân Quới Giáp Quốc lộ 54 - Sông Hậu 1.785.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4562 Huyện Bình Tân Đường nhựa (Đường từ QL54 đến Trung tâm văn hóa huyện) - Thị Trấn Tân Quới Giáp Quốc lộ 54 - Cầu Thông Lưu 1.700.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4563 Huyện Bình Tân Đường nhựa (Đường từ QL54 đến Trung tâm văn hóa huyện) - Thị Trấn Tân Quới Cầu Thông Lưu - Đường huyện 80 1.020.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4564 Huyện Bình Tân Đường vào Trung Tâm Y tế - Thị Trấn Tân Quới Giáp Quốc lộ 54 - Đường bê tông Thành Nhân 978.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4565 Huyện Bình Tân Đường nhựa tuyến DCVL (giai đoạn 2) - Thị Trấn Tân Quới Đường huyện 80 - Giáp đường dal cặp kinh Bà Giêng 808.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4566 Huyện Bình Tân Đường nhựa cặp sông Trà Mơn - Thị Trấn Tân Quới Cầu chợ Tân Quới - Ranh xã Tân Bình 451.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4567 Huyện Bình Tân Đường chợ Tân Quới - Thị Trấn Tân Quới Từ Cầu Bà Mang - Nhà Ông Lợi 1.785.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4568 Huyện Bình Tân Đường nhựa - Thị Trấn Tân Quới Cầu Ngã Cạn giáp Đường huyện 80 - Ranh xã Thành Lợi (ấp Thành 451.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4569 Huyện Bình Tân Đường Chợ Đình - Thị Trấn Tân Quới Giáp Quốc lộ 54 - Sông Trà Mơn 510.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4570 Huyện Bình Tân Khu vực chợ thị Trấn Tân Quới - Thị Trấn Tân Quới 2.873.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4571 Huyện Bình Tân Khu vực chợ Đình - Thị Trấn Tân Quới 442.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4572 Huyện Bình Tân Khu tái định cư Thành Tâm - Thị Trấn Tân Quới 510.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4573 Huyện Bình Tân Các tuyến đường nhựa còn lại trong khu Trung tâm hành chính huyện - Thị Trấn Tân Quới 808.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4574 Huyện Bình Tân Các đường còn lại của Thị trấn Tân Quới - Thị Trấn Tân Quới 408.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4575 Huyện Bình Tân Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của Thị trấn Tân Quới - Thị Trấn Tân Quới 349.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4576 Huyện Bình Tân Quốc lộ 54 - Thị Trấn Tân Quới Giáp ranh xã Thành Lợi - Cầu Chú Bèn 1.425.000 926.000 713.000 499.000 - Đất SX-KD đô thị
4577 Huyện Bình Tân Quốc lộ 54 - Thị Trấn Tân Quới Cầu Chú Bèn - Cầu Tân Quới 1.800.000 1.170.000 900.000 630.000 - Đất SX-KD đô thị
4578 Huyện Bình Tân Quốc lộ 54 - Thị Trấn Tân Quới Cầu Tân Quới - Trường Cấp III Tân Quới 1.575.000 1.024.000 788.000 551.000 - Đất SX-KD đô thị
4579 Huyện Bình Tân Quốc lộ 54 - Thị Trấn Tân Quới Trường Cấp III Tân Quới - Khu Tái định cư thị Trấn Tân Quới 1.275.000 829.000 638.000 446.000 - Đất SX-KD đô thị
4580 Huyện Bình Tân Đường huyện 80 - Thị Trấn Tân Quới Giáp Quốc lộ 54 - Cầu Ngã Cạn 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4581 Huyện Bình Tân Đường huyện 80 - Thị Trấn Tân Quới Cầu Ngã Cạn - Cầu kinh Bông Vải 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4582 Huyện Bình Tân Đường nhựa (Đường Chòm Yên) - Thị Trấn Tân Quới Giáp Quốc lộ 54 - Sông Hậu 1.575.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4583 Huyện Bình Tân Đường nhựa (Đường từ QL54 đến Trung tâm văn hóa huyện) - Thị Trấn Tân Quới Giáp Quốc lộ 54 - Cầu Thông Lưu 1.500 - - - - Đất SX-KD đô thị
4584 Huyện Bình Tân Đường nhựa (Đường từ QL54 đến Trung tâm văn hóa huyện) - Thị Trấn Tân Quới Cầu Thông Lưu - Đường huyện 80 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4585 Huyện Bình Tân Đường vào Trung Tâm Y tế - Thị Trấn Tân Quới Giáp Quốc lộ 54 - Đường bê tông Thành Nhân 863.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4586 Huyện Bình Tân Đường nhựa tuyến DCVL (giai đoạn 2) - Thị Trấn Tân Quới Đường huyện 80 - Giáp đường dal cặp kinh Bà Giêng 713.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4587 Huyện Bình Tân Đường nhựa cặp sông Trà Mơn - Thị Trấn Tân Quới Cầu chợ Tân Quới - Ranh xã Tân Bình 398.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4588 Huyện Bình Tân Đường chợ Tân Quới - Thị Trấn Tân Quới Từ Cầu Bà Mang - Nhà Ông Lợi 1.575.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4589 Huyện Bình Tân Đường nhựa - Thị Trấn Tân Quới Cầu Ngã Cạn giáp Đường huyện 80 - Ranh xã Thành Lợi (ấp Thành 398.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4590 Huyện Bình Tân Đường Chợ Đình - Thị Trấn Tân Quới Giáp Quốc lộ 54 - Sông Trà Mơn 450.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4591 Huyện Bình Tân Khu vực chợ thị Trấn Tân Quới - Thị Trấn Tân Quới 2.535.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4592 Huyện Bình Tân Khu vực chợ Đình - Thị Trấn Tân Quới 390.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4593 Huyện Bình Tân Khu tái định cư Thành Tâm - Thị Trấn Tân Quới 450.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4594 Huyện Bình Tân Các tuyến đường nhựa còn lại trong khu Trung tâm hành chính huyện - Thị Trấn Tân Quới 713.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4595 Huyện Bình Tân Các đường còn lại của Thị trấn Tân Quới - Thị Trấn Tân Quới 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4596 Huyện Bình Tân Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của Thị trấn Tân Quới 308.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4597 Huyện Bình Tân Quốc lộ 54 - Xã Thành Lợi Cầu Thành Lợi - Giáp ranh Thị trấn Tân Quới 1.900.000 1.235.000 950.000 665.000 - Đất ở nông thôn
4598 Huyện Bình Tân Đường huyện 80 - Xã Thành Lợi Cầu kinh Bông Vải - Cầu kinh Câu Dụng 1.200.000 780.000 600.000 420.000 - Đất ở nông thôn
4599 Huyện Bình Tân Đường nhựa - Xã Thành Lợi Giáp ranh xã Thị Trấn Tân Quới - Hết Tuyến dân cư ấp Thành Tân 330.000 - - - - Đất ở nông thôn
4600 Huyện Bình Tân Đường nhựa Thành Đông - Tân Thành - Xã Thành Lợi Giáp Đường huyện 80 - Cầu Nhị Thiên Đường 300.000 - - - - Đất ở nông thôn