17:55 - 10/01/2025

Giá đất tại Tuyên Quang: Tiềm năng đầu tư từ vùng đất lịch sử giàu tiềm năng

Tuyên Quang với bảng giá đất theo quyết định số 20/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 được sửa đổi, bổ sung bởi quyết định số 10/2021/NQ-HĐND ngày 20/12/2021, là một trong những tỉnh miền núi phía Bắc có tiềm năng bất động sản đang được quan tâm. Với giá đất trung bình chỉ 393.694 đồng/m², đây là lựa chọn hấp dẫn cho nhà đầu tư muốn tìm kiếm cơ hội tại khu vực giàu giá trị văn hóa, lịch sử và thiên nhiên.

Tổng quan về Tuyên Quang và các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất

Tuyên Quang là một tỉnh miền núi phía Bắc, nổi tiếng với cảnh quan thiên nhiên hùng vĩ, các khu di tích lịch sử như Khu di tích Tân Trào, và nền văn hóa đặc sắc của nhiều dân tộc thiểu số.

Vị trí giáp các tỉnh phát triển như Hà Giang, Thái Nguyên và Yên Bái giúp Tuyên Quang trở thành cầu nối kinh tế quan trọng trong khu vực.

Cơ sở hạ tầng tại Tuyên Quang đang ngày càng được nâng cấp với nhiều dự án giao thông quan trọng như cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ nối liền với Hà Nội và các tuyến quốc lộ được mở rộng.

Điều này không chỉ giúp giảm thời gian di chuyển mà còn làm tăng giá trị đất tại các khu vực trung tâm và vùng ven.

Các tiện ích công cộng như bệnh viện, trường học và chợ cũng được đầu tư mạnh mẽ, cải thiện đáng kể chất lượng sống cho cư dân và tạo thêm sức hút cho thị trường bất động sản.

Phân tích giá đất tại Tuyên Quang: Tiềm năng phát triển từ mức giá hợp lý

Bảng giá đất tại Tuyên Quang có mức dao động lớn, từ 13.000 đồng/m² ở các khu vực vùng sâu vùng xa đến 20.000.000 đồng/m² ở những khu vực trung tâm hoặc gần các dự án lớn.

Với mức giá trung bình 393.694 đồng/m², Tuyên Quang nằm trong nhóm tỉnh có giá đất thấp, là cơ hội lý tưởng để đầu tư bất động sản dài hạn.

Các khu vực trung tâm thành phố Tuyên Quang, nơi tập trung các hoạt động kinh tế và hành chính, có giá đất cao hơn rõ rệt so với các huyện vùng núi như Na Hang, Chiêm Hóa.

Tuy nhiên, với sự phát triển về giao thông và các dự án lớn như khu du lịch sinh thái Na Hang, các khu vực ven đô và huyện ngoại thành đang chứng kiến mức tăng giá đáng kể.

So với các tỉnh miền núi phía Bắc khác như Yên Bái hay Hà Giang, giá đất tại Tuyên Quang vẫn ở mức cạnh tranh hơn, nhưng tiềm năng tăng giá trong tương lai là rất lớn, đặc biệt khi các dự án hạ tầng hoàn thành.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản Tuyên Quang

Tuyên Quang không chỉ sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo mà còn có tiềm năng du lịch rất lớn. Khu du lịch sinh thái Na Hang - Lâm Bình với hệ sinh thái rừng và hồ nước đa dạng là điểm đến thu hút du khách, đồng thời là cơ hội đầu tư vào bất động sản nghỉ dưỡng.

Ngoài ra, các lễ hội văn hóa truyền thống như Lễ hội Thành Tuyên và các di tích lịch sử như Khu di tích Tân Trào càng làm tăng giá trị văn hóa và du lịch của tỉnh.

Hạ tầng giao thông đang được chú trọng đầu tư, đặc biệt là tuyến cao tốc kết nối Tuyên Quang với các tỉnh lân cận. Điều này không chỉ giúp cải thiện giao thương mà còn tạo điều kiện để các khu đô thị mới và các dự án khu dân cư phát triển.

Bên cạnh đó, các dự án bất động sản tại Tuyên Quang đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư hấp dẫn. Từ đất nền ven đô đến bất động sản nghỉ dưỡng tại các khu vực phát triển du lịch, tất cả đều mang tiềm năng sinh lời cao trong tương lai gần.

Tuyên Quang là điểm đến lý tưởng cho nhà đầu tư với mức giá đất hợp lý, cảnh quan thiên nhiên phong phú và tiềm năng phát triển lớn. Đây là cơ hội không thể bỏ qua cho những ai muốn đón đầu xu hướng phát triển bất động sản tại miền núi phía Bắc.

Giá đất cao nhất tại Tuyên Quang là: 20.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Tuyên Quang là: 13.000 đ
Giá đất trung bình tại Tuyên Quang là: 398.681 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 20/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh Tuyên Quang được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 10/2021/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2021 Tuyên Quang
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4198

Mua bán nhà đất tại Tuyên Quang

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Tuyên Quang
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
2801 Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Kim Phú 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2802 Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Hoàng Khai 240.000 180.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
2803 Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Hoàng Khai 150.000 108.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
2804 Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Hoàng Khai 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2805 Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Đội Bình 156.000 102.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
2806 Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Đội Bình 78.000 60.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
2807 Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Đội Bình 48.000 33.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
2808 Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Mỹ Bằng 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2809 Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Mỹ Bằng 108.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2810 Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Mỹ Bằng 48.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2811 Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Phú Lâm 210.000 150.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
2812 Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Phú Lâm 108.000 72.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
2813 Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Thắng Quân 240.000 180.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
2814 Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Thắng Quân 150.000 108.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
2815 Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Thắng Quân 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2816 Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Tân Long 120.000 90.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
2817 Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Tân Long 78.000 45.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
2818 Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Thái Bình 210.000 150.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
2819 Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Thái Bình 108.000 78.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
2820 Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Thái Bình 48.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2821 Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Nhữ Khê 120.000 90.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
2822 Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Nhữ Khê 72.000 54.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
2823 Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Nhữ Khê 36.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2824 Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Nhữ Hán 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2825 Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Nhữ Hán 72.000 54.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
2826 Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Nhữ Hán 42.000 36.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
2827 Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Chân Sơn 168.000 120.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
2828 Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Chân Sơn 90.000 78.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
2829 Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Chân Sơn 42.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2830 Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Lang Quán 240.000 180.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
2831 Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Lang Quán 168.000 66.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
2832 Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Lang Quán 36.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2833 Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Tứ Quận 240.000 180.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
2834 Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Tứ Quận 168.000 120.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
2835 Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Tứ Quận 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2836 Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Chiêu Yên 96.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2837 Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Chiêu Yên 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2838 Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Chiêu Yên 36.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2839 Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Phúc Ninh 120.000 90.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
2840 Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Phúc Ninh 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2841 Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Lực Hành 120.000 90.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
2842 Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Lực Hành 78.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2843 Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Lực Hành 48.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2844 Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Trung Trực 78.000 60.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
2845 Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Trung Trực 54.000 45.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
2846 Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Trung Trực 36.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2847 Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Xuân Vân 138.000 114.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
2848 Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Xuân Vân 90.000 66.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
2849 Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Xuân Vân 42.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2850 Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Trung Sơn 120.000 90.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
2851 Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Trung Sơn 72.000 54.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
2852 Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Trung Sơn 42.000 36.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
2853 Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Đạo Viện 90.000 66.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
2854 Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Đạo Viện 54.000 48.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
2855 Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Đạo Viện 42.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2856 Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Phú Thịnh 78.000 66.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
2857 Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Phú Thịnh 54.000 48.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
2858 Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Phú Thịnh 42.000 36.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
2859 Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Tiến Bộ 90.000 66.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
2860 Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Tiến Bộ 54.000 45.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
2861 Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Tiến Bộ 42.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2862 Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Công Đa 78.000 60.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
2863 Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Công Đa 54.000 45.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
2864 Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Trung Minh 72.000 54.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
2865 Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Trung Minh 48.000 42.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
2866 Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Trung Minh 42.000 36.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
2867 Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Hùng Lợi 90.000 72.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
2868 Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Hùng Lợi 54.000 48.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
2869 Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Hùng Lợi 36.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2870 Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Kiến Thiết 78.000 60.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
2871 Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Kiến Thiết 48.000 42.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
2872 Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Kiến Thiết 42.000 36.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
2873 Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Tân Tiến 72.000 54.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
2874 Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Tân Tiến 48.000 39.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
2875 Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Tân Tiến 36.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2876 Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Kim Quan 78.000 60.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
2877 Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Kim Quan 48.000 45.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
2878 Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Kim Quan 42.000 36.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
2879 Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Quý Quân 78.000 60.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
2880 Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Quý Quân 48.000 39.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
2881 Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Quý Quân 36.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2882 Huyện Yên Sơn Khu vực I 45.000 40.000 35.000 30.000 25.000 Đất trồng cây hàng năm
2883 Huyện Yên Sơn Khu vực II 43.000 38.000 33.000 28.000 23.000 Đất trồng cây hàng năm
2884 Huyện Yên Sơn Khu vực III 41.000 36.000 31.000 26.000 21.000 Đất trồng cây hàng năm
2885 Huyện Yên Sơn Khu vực I 36.000 33.000 30.000 27.000 24.000 Đất trồng cây lâu năm
2886 Huyện Yên Sơn Khu vực II 35.000 32.000 29.000 26.000 23.000 Đất trồng cây lâu năm
2887 Huyện Yên Sơn Khu vực III 34.000 31.000 28.000 25.000 20.000 Đất trồng cây lâu năm
2888 Huyện Yên Sơn Khu vực I 16.000 14.000 13.000 12.000 10.000 Đất rừng sản xuất
2889 Huyện Yên Sơn Khu vực II 14.000 13.000 12.000 10.000 9.000 Đất rừng sản xuất
2890 Huyện Yên Sơn Khu vực III 13.000 12.000 10.000 9.000 8.000 Đất rừng sản xuất
2891 Huyện Yên Sơn Khu vực I 16.000 14.000 13.000 12.000 10.000 Đất rừng phòng hộ
2892 Huyện Yên Sơn Khu vực II 14.000 13.000 12.000 10.000 9.000 Đất rừng phòng hộ
2893 Huyện Yên Sơn Khu vực III 13.000 12.000 10.000 9.000 8.000 Đất rừng phòng hộ
2894 Huyện Yên Sơn Khu vực I 16.000 14.000 13.000 12.000 10.000 Đất rừng đặc dụng
2895 Huyện Yên Sơn Khu vực II 14.000 13.000 12.000 10.000 9.000 Đất rừng đặc dụng
2896 Huyện Yên Sơn Khu vực III 13.000 12.000 10.000 9.000 8.000 Đất rừng đặc dụng
2897 Huyện Yên Sơn Khu vực I 34.000 31.000 28.000 25.000 22.000 Đất nuôi trồng thủy sản
2898 Huyện Yên Sơn Khu vực II 32.000 29.000 26.000 23.000 20.000 Đất nuôi trồng thủy sản
2899 Huyện Yên Sơn Khu vực III 30.000 27.000 24.000 21.000 18.000 Đất nuôi trồng thủy sản
2900 Huyện Yên Sơn Khu vực I Đất sông, ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 34.000 31.000 28.000 25.000 22.000 Đất nuôi trồng thủy sản