17:55 - 10/01/2025

Giá đất tại Tuyên Quang: Tiềm năng đầu tư từ vùng đất lịch sử giàu tiềm năng

Tuyên Quang với bảng giá đất theo quyết định số 20/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 được sửa đổi, bổ sung bởi quyết định số 10/2021/NQ-HĐND ngày 20/12/2021, là một trong những tỉnh miền núi phía Bắc có tiềm năng bất động sản đang được quan tâm. Với giá đất trung bình chỉ 393.694 đồng/m², đây là lựa chọn hấp dẫn cho nhà đầu tư muốn tìm kiếm cơ hội tại khu vực giàu giá trị văn hóa, lịch sử và thiên nhiên.

Tổng quan về Tuyên Quang và các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất

Tuyên Quang là một tỉnh miền núi phía Bắc, nổi tiếng với cảnh quan thiên nhiên hùng vĩ, các khu di tích lịch sử như Khu di tích Tân Trào, và nền văn hóa đặc sắc của nhiều dân tộc thiểu số.

Vị trí giáp các tỉnh phát triển như Hà Giang, Thái Nguyên và Yên Bái giúp Tuyên Quang trở thành cầu nối kinh tế quan trọng trong khu vực.

Cơ sở hạ tầng tại Tuyên Quang đang ngày càng được nâng cấp với nhiều dự án giao thông quan trọng như cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ nối liền với Hà Nội và các tuyến quốc lộ được mở rộng.

Điều này không chỉ giúp giảm thời gian di chuyển mà còn làm tăng giá trị đất tại các khu vực trung tâm và vùng ven.

Các tiện ích công cộng như bệnh viện, trường học và chợ cũng được đầu tư mạnh mẽ, cải thiện đáng kể chất lượng sống cho cư dân và tạo thêm sức hút cho thị trường bất động sản.

Phân tích giá đất tại Tuyên Quang: Tiềm năng phát triển từ mức giá hợp lý

Bảng giá đất tại Tuyên Quang có mức dao động lớn, từ 13.000 đồng/m² ở các khu vực vùng sâu vùng xa đến 20.000.000 đồng/m² ở những khu vực trung tâm hoặc gần các dự án lớn.

Với mức giá trung bình 393.694 đồng/m², Tuyên Quang nằm trong nhóm tỉnh có giá đất thấp, là cơ hội lý tưởng để đầu tư bất động sản dài hạn.

Các khu vực trung tâm thành phố Tuyên Quang, nơi tập trung các hoạt động kinh tế và hành chính, có giá đất cao hơn rõ rệt so với các huyện vùng núi như Na Hang, Chiêm Hóa.

Tuy nhiên, với sự phát triển về giao thông và các dự án lớn như khu du lịch sinh thái Na Hang, các khu vực ven đô và huyện ngoại thành đang chứng kiến mức tăng giá đáng kể.

So với các tỉnh miền núi phía Bắc khác như Yên Bái hay Hà Giang, giá đất tại Tuyên Quang vẫn ở mức cạnh tranh hơn, nhưng tiềm năng tăng giá trong tương lai là rất lớn, đặc biệt khi các dự án hạ tầng hoàn thành.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản Tuyên Quang

Tuyên Quang không chỉ sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo mà còn có tiềm năng du lịch rất lớn. Khu du lịch sinh thái Na Hang - Lâm Bình với hệ sinh thái rừng và hồ nước đa dạng là điểm đến thu hút du khách, đồng thời là cơ hội đầu tư vào bất động sản nghỉ dưỡng.

Ngoài ra, các lễ hội văn hóa truyền thống như Lễ hội Thành Tuyên và các di tích lịch sử như Khu di tích Tân Trào càng làm tăng giá trị văn hóa và du lịch của tỉnh.

Hạ tầng giao thông đang được chú trọng đầu tư, đặc biệt là tuyến cao tốc kết nối Tuyên Quang với các tỉnh lân cận. Điều này không chỉ giúp cải thiện giao thương mà còn tạo điều kiện để các khu đô thị mới và các dự án khu dân cư phát triển.

Bên cạnh đó, các dự án bất động sản tại Tuyên Quang đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư hấp dẫn. Từ đất nền ven đô đến bất động sản nghỉ dưỡng tại các khu vực phát triển du lịch, tất cả đều mang tiềm năng sinh lời cao trong tương lai gần.

Tuyên Quang là điểm đến lý tưởng cho nhà đầu tư với mức giá đất hợp lý, cảnh quan thiên nhiên phong phú và tiềm năng phát triển lớn. Đây là cơ hội không thể bỏ qua cho những ai muốn đón đầu xu hướng phát triển bất động sản tại miền núi phía Bắc.

Giá đất cao nhất tại Tuyên Quang là: 20.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Tuyên Quang là: 13.000 đ
Giá đất trung bình tại Tuyên Quang là: 398.681 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 20/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh Tuyên Quang được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 10/2021/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2021 Tuyên Quang
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4198

Mua bán nhà đất tại Tuyên Quang

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Tuyên Quang
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1601 Huyện Na Hang Huyện Lộ đường Bản Lằn - Nà Sảm - Xã Sơn Phú Từ ngã ba giao với QL279 - đến hết nhà ông Hứa Văn Lân 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1602 Huyện Na Hang Huyện Lộ đường Bản Lằn - Nà Sảm - Xã Sơn Phú Từ giáp nhà ông Hứa Văn Lân - đến hết nhà Bình (Sinh) thôn Bản Tàm 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1603 Huyện Na Hang Huyện Lộ đường Bản Lằn - Nà Sảm - Xã Sơn Phú Từ giáp nhà Bình Sinh - đến ngã ba đường vào nhà ông Duy 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1604 Huyện Na Hang Huyện Lộ đường Bản Lằn - Nà Sảm - Xã Sơn Phú Từ ngã ba đường vào nhà ông Duy - đến hết hồ thủy điện 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1605 Huyện Na Hang Quốc lộ 280 - Xã Yên Hoa Đoạn từ giáp xã Đà Vị - đến tiếp giáp nhà ông Lê Văn Du thôn Nà Khuyến, xã Yên Hoa 96.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1606 Huyện Na Hang Các thửa đất ven trục đường liên xã - Quốc lộ 280 - Xã Yên Hoa đoạn từ cây Xăng đi xã Thượng Nông (hết xã Yên Hoa) 96.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1607 Huyện Na Hang Ngã ba Côn Lôn - Khu trung tâm thương mại - Xã Yên Hoa đoạn từ nhà Xuân Đôn qua Trạm Kiểm lâm Yên Hoa - đến cây Xăng Yên Hoa 132.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1608 Huyện Na Hang Toàn bộ các thửa đất ở ven đường - Khu trung tâm thương mại - Xã Yên Hoa từ cây Xăng dọc theo QL280 nhà Lê Văn Du sửa xe Ôtô 132.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1609 Huyện Na Hang Khu trung tâm thương mại - Khu tái định cư: Bản Chợ, Tân Thành, Nà Khuyến, xã Yên Hoa - Xã Yên Hoa 132.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1610 Huyện Na Hang Quốc lộ 280 (TL190 cũ) - Xã Thượng Nông Từ giáp xã Yên Hoa - đến cầu Phai Mạ 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1611 Huyện Na Hang Quốc lộ 280 (TL190 cũ) - Xã Thượng Nông Từ cầu Phai Mạ - đến cầu Nặm Lèm 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1612 Huyện Na Hang Quốc lộ 280 (TL190 cũ) - Xã Thượng Nông Từ cầu Nặm Lèm - đến hết địa phận xã Thượng Nông (giáp xã Thượng Giáp) 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1613 Huyện Na Hang Quốc lộ 280 (TL190 cũ) - Xã Thượng giáp Các thửa đất ở ven đường QL280 (ĐT190 cũ) đoạn từ tiếp giáp xã Thượng Nông - đến hết địa phận xã Thượng Giáp (tiếp giáp tỉnh Hà Giang) 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1614 Huyện Na Hang Quốc lộ 2C - Xã Thanh Tương Các thửa đất tiếp giáp trục đường QL 2C đoạn từ Km11 (thuộc thôn Cổ Yểng, xã Thanh Tương) - đến giáp xã Yên Lập, huyện Chiêm Hoá 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1615 Huyện Na Hang Khu vực 1 - Xã Thanh Tương 108.000 90.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
1616 Huyện Na Hang Khu vực 2 - Xã Thanh Tương 54.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1617 Huyện Na Hang Khu vực 3 - Xã Thanh Tương 42.000 36.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
1618 Huyện Na Hang Khu vực 1 - Xã Đà Vị 96.000 84.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
1619 Huyện Na Hang Khu vực 2 - Xã Đà Vị 45.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1620 Huyện Na Hang Khu vực 3 - Xã Đà Vị 42.000 36.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
1621 Huyện Na Hang Khu vực 2 - Xã Yên Hoa 54.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1622 Huyện Na Hang Khu vực 3 - Xã Yên Hoa 42.000 36.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
1623 Huyện Na Hang Khu vực 1 - Xã Côn Lôn 72.000 54.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
1624 Huyện Na Hang Khu vực 2 - Xã Côn Lôn 51.000 42.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
1625 Huyện Na Hang Khu vực 3 - Xã Côn Lôn 36.000 30.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
1626 Huyện Na Hang Khu vực 2 - Xã Khau Tinh 54.000 42.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
1627 Huyện Na Hang Khu vực 3 - Xã Khau Tinh 36.000 30.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
1628 Huyện Na Hang Khu vực 1 - Xã Hồng Thái 60.000 54.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
1629 Huyện Na Hang Khu vực 2 - Xã Hồng Thái 48.000 42.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
1630 Huyện Na Hang Khu vực 3 - Xã Hồng Thái 36.000 30.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
1631 Huyện Na Hang Khu vực 2 - Xã Sơn Phú 54.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1632 Huyện Na Hang Khu vực 3 - Xã Sơn Phú 36.000 30.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
1633 Huyện Na Hang Khu vực 1 - Xã Sinh Long 60.000 54.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
1634 Huyện Na Hang Khu vực 2 - Xã Sinh Long 48.000 42.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
1635 Huyện Na Hang Khu vực 3 - Xã Sinh Long 36.000 30.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
1636 Huyện Na Hang Khu vực 1 - Xã Thượng Nông 54.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1637 Huyện Na Hang Khu vực 2 - Xã Thượng Nông 48.000 36.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
1638 Huyện Na Hang Khu vực 3 - Xã Thượng Nông 30.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1639 Huyện Na Hang Khu vực 1 - Xã Thượng Giáp 60.000 48.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
1640 Huyện Na Hang Khu vực 2 - Xã Thượng Giáp 36.000 30.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
1641 Huyện Na Hang Khu vực 1 - Xã Năng Khả 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1642 Huyện Na Hang Khu vực 2 - Xã Năng Khả 48.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1643 Huyện Na Hang Khu vực 3 - Xã Năng Khả 36.000 30.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
1644 Huyện Na Hang Khu vực I 45.000 40.000 35.000 30.000 25.000 Đất trồng cây hàng năm
1645 Huyện Na Hang Khu vực II 43.000 38.000 33.000 28.000 23.000 Đất trồng cây hàng năm
1646 Huyện Na Hang Khu vực III 41.000 36.000 31.000 26.000 21.000 Đất trồng cây hàng năm
1647 Huyện Na Hang Khu vực I 36.000 33.000 30.000 27.000 24.000 Đất trồng cây lâu năm
1648 Huyện Na Hang Khu vực II 35.000 32.000 29.000 26.000 23.000 Đất trồng cây lâu năm
1649 Huyện Na Hang Khu vực III 34.000 31.000 28.000 25.000 20.000 Đất trồng cây lâu năm
1650 Huyện Na Hang Khu vực I 16.000 14.000 13.000 12.000 10.000 Đất rừng sản xuất
1651 Huyện Na Hang Khu vực II 14.000 13.000 12.000 10.000 9.000 Đất rừng sản xuất
1652 Huyện Na Hang Khu vực III 13.000 12.000 10.000 9.000 8.000 Đất rừng sản xuất
1653 Huyện Na Hang Khu vực I 16.000 14.000 13.000 12.000 10.000 Đất rừng phòng hộ
1654 Huyện Na Hang Khu vực II 14.000 13.000 12.000 10.000 9.000 Đất rừng phòng hộ
1655 Huyện Na Hang Khu vực III 13.000 12.000 10.000 9.000 8.000 Đất rừng phòng hộ
1656 Huyện Na Hang Khu vực I 16.000 14.000 13.000 12.000 10.000 Đất rừng đặc dụng
1657 Huyện Na Hang Khu vực II 14.000 13.000 12.000 10.000 9.000 Đất rừng đặc dụng
1658 Huyện Na Hang Khu vực III 13.000 12.000 10.000 9.000 8.000 Đất rừng đặc dụng
1659 Huyện Na Hang Khu vực I 34.000 31.000 28.000 25.000 22.000 Đất nuôi trồng thủy sản
1660 Huyện Na Hang Khu vực II 32.000 29.000 26.000 23.000 20.000 Đất nuôi trồng thủy sản
1661 Huyện Na Hang Khu vực III 30.000 27.000 24.000 21.000 18.000 Đất nuôi trồng thủy sản
1662 Huyện Na Hang Khu vực I Đất sông, ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 34.000 31.000 28.000 25.000 22.000 Đất nuôi trồng thủy sản
1663 Huyện Na Hang Khu vực II Đất sông, ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 32.000 29.000 26.000 23.000 20.000 Đất nuôi trồng thủy sản
1664 Huyện Na Hang Khu vực III Đất sông, ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 30.000 27.000 24.000 21.000 18.000 Đất nuôi trồng thủy sản
1665 Huyện Sơn Dương Đường loại I 4.000.000 2.200.000 1.300.000 600.000 - Đất ở đô thị
1666 Huyện Sơn Dương Đường loại II 2.500.000 1.200.000 600.000 350.000 - Đất ở đô thị
1667 Huyện Sơn Dương Đường loại III 1.700.000 800.000 350.000 230.000 - Đất ở đô thị
1668 Huyện Sơn Dương Đường loại I 3.200.000 1.760.000 1.040.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
1669 Huyện Sơn Dương Đường loại II 2.000.000 960.000 480.000 280.000 - Đất TM-DV đô thị
1670 Huyện Sơn Dương Đường loại III 1.360.000 640.000 280.000 184.000 - Đất TM-DV đô thị
1671 Huyện Sơn Dương Đường loại I 2.400.000 1.320.000 780.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
1672 Huyện Sơn Dương Đường loại II 1.500.000 720.000 360.000 210.000 - Đất SX-KD đô thị
1673 Huyện Sơn Dương Đường loại III 1.020.000 480.000 210.000 138.000 - Đất SX-KD đô thị
1674 Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Đoạn từ tâm ngã 3 ông Việt về phía Sơn Nam 150 m. 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
1675 Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Đoạn từ 151 m trở đi (tiếp giáp đoạn từ tâm ngã 3 ông Việt về phía Sơn Nam 150 m nêu trên) - đến cống đập Bạch Xa 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
1676 Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Từ cống đập Bạch Xa - đến đường rẽ vào Trại bò sữa Tiền Phong xã Phúc Ứng 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
1677 Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Đoạn từ đường rẽ vào Trại bò sữa Tiền Phong - đến bãi khai thác đá thôn Khuân Thê xã Phúc Ứng 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
1678 Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Đoạn từ bãi khai thác đá thôn Khuân Thê - đến đỉnh đèo Khuân Do xã Phúc Ứng (đi về phía đèo Khuân Do) 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
1679 Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Đoạn từ đỉnh đèo Khuân Do - đến đường rẽ vào Vực Lửng xã Thanh Phát cũ. 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
1680 Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Đoạn từ Vực Lửng - đến đường rẽ từ xã Tân Thanh đi UBND xã Thanh Phát cũ 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
1681 Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Đoạn từ đường rẽ đi UBND xã Thanh Phát cũ - đến hồ Cây Thị xã Tân Thanh (Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Thanh (Tuân Lộ cũ). 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
1682 Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Từ hồ Cây Thị xã Tân Thanh (về phía UBND xã Tân Thanh) - đến giáp địa phận xã Sơn Nam 220.000 - - - - Đất ở nông thôn
1683 Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Đoạn từ địa phận xã Sơn Nam (giáp địa phận xã Tuân Lộ) - đến đỉnh dốc trường THPT Sơn Nam 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
1684 Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Từ đỉnh dốc Trường THPT Sơn Nam - đến UBND xã Sơn Nam 2.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
1685 Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Từ UBND xã Sơn Nam - đến hết Cầu Bâm xã Sơn Nam (về phía Vĩnh Phúc) 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
1686 Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Từ Đầu cầu Bâm - đến hết địa phận xã Sơn Nam (về phía Vĩnh Phúc) 2.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
1687 Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) Đất ở bám 2 bên đường Quốc lộ 2C (mới) đoạn từ ngã ba rẽ đi cầu Thiện Kế - đến ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 2C cũ thôn Lõng Khu 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
1688 Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên) Đoạn từ đỉnh dốc Tân Kỳ (TT Sơn Dương) - đến đầu Cầu Quất, xã Tú Thịnh 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
1689 Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên) Từ cầu Quất - đến Cầu Bì (Tú Thịnh) đi Tân Trào 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
1690 Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên) Đoạn từ Cầu Bì (xã Tú Thịnh) - đến cổng đội Tân Thái - Công ty chè Tân Trào (đi về phía xã Tân Trào) 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
1691 Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên) Đoạn từ cổng đội Tân Thái - (Công ty chè Tân Trào) - đến ngã 3 đường rẽ đi khu di tích hang Bòng 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
1692 Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên) Từ Khu vực chợ Tân Trào - đến đường rẽ đi thôn Tiền Phong xã Tân Trào 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
1693 Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên) Đoạn từ đường rẽ đi thôn Tiền Phong - đến đường rẽ đi Yên Thượng Trung Yên 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
1694 Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên) Đoạn từ đường rẽ đi thôn Yên Thượng xã Trung Yên - đến ngã 3 Cầu Tràn, thôn Lê, xã Minh Thanh 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
1695 Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên) Từ ngã 3 Cầu Tràn thôn Lê, xã Minh Thanh - đến Cầu Trung Yên, xã Trung Yên 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
1696 Huyện Sơn Dương Quốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên) Từ cầu Trung Yên - đến cầu Ngòi Môn (hết địa phận xã Trung Yên) 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
1697 Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ T.Trấn Sơn Dương đi Thái Nguyên) Đoạn từ đỉnh dốc nghĩa trang liệt sỹ (gốc Cây Gạo) - đến cống qua đường đầu hồ số 1 - Đội thủy sản Sơn Dương 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
1698 Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ T.Trấn Sơn Dương đi Thái Nguyên) Từ tiếp giáp cống qua đường đầu hồ số 1 - Đội thủy sản Sơn Dương - đến Km 34 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
1699 Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ T.Trấn Sơn Dương đi Thái Nguyên) Từ Km 34 - đến Km 36 Trung tâm xã Hợp Thành (Trụ sở UBND xã Hợp Thành) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
1700 Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ T.Trấn Sơn Dương đi Thái Nguyên) Đoạn từ Km 36 - đến Km 38 (Kè 36) xã Hợp Thành 400.000 - - - - Đất ở nông thôn