| 43 |
Huyện Sơn Dương |
Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) |
Đoạn từ tâm ngã 3 ông Việt về phía Sơn Nam 150 m. |
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 44 |
Huyện Sơn Dương |
Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) |
Đoạn từ 151 m trở đi (tiếp giáp đoạn từ tâm ngã 3 ông Việt về phía Sơn Nam 150 m nêu trên) - đến cống đập Bạch Xa |
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 45 |
Huyện Sơn Dương |
Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) |
Từ cống đập Bạch Xa - đến đường rẽ vào Trại bò sữa Tiền Phong xã Phúc Ứng |
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 46 |
Huyện Sơn Dương |
Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) |
Đoạn từ đường rẽ vào Trại bò sữa Tiền Phong - đến bãi khai thác đá thôn Khuân Thê xã Phúc Ứng |
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 47 |
Huyện Sơn Dương |
Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) |
Đoạn từ bãi khai thác đá thôn Khuân Thê - đến đỉnh đèo Khuân Do xã Phúc Ứng (đi về phía đèo Khuân Do) |
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 48 |
Huyện Sơn Dương |
Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) |
Đoạn từ đỉnh đèo Khuân Do - đến đường rẽ vào Vực Lửng xã Thanh Phát cũ. |
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 49 |
Huyện Sơn Dương |
Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) |
Đoạn từ Vực Lửng - đến đường rẽ từ xã Tân Thanh đi UBND xã Thanh Phát cũ |
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 50 |
Huyện Sơn Dương |
Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) |
Đoạn từ đường rẽ đi UBND xã Thanh Phát cũ - đến hồ Cây Thị xã Tân Thanh (Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Thanh (Tuân Lộ cũ). |
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 51 |
Huyện Sơn Dương |
Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) |
Từ hồ Cây Thị xã Tân Thanh (về phía UBND xã Tân Thanh) - đến giáp địa phận xã Sơn Nam |
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 52 |
Huyện Sơn Dương |
Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) |
Đoạn từ địa phận xã Sơn Nam (giáp địa phận xã Tuân Lộ) - đến đỉnh dốc trường THPT Sơn Nam |
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 53 |
Huyện Sơn Dương |
Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) |
Từ đỉnh dốc Trường THPT Sơn Nam - đến UBND xã Sơn Nam |
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 54 |
Huyện Sơn Dương |
Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) |
Từ UBND xã Sơn Nam - đến hết Cầu Bâm xã Sơn Nam (về phía Vĩnh Phúc) |
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 55 |
Huyện Sơn Dương |
Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) |
Từ Đầu cầu Bâm - đến hết địa phận xã Sơn Nam (về phía Vĩnh Phúc) |
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 56 |
Huyện Sơn Dương |
Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) |
Đất ở bám 2 bên đường Quốc lộ 2C (mới) đoạn từ ngã ba rẽ đi cầu Thiện Kế - đến ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 2C cũ thôn Lõng Khu |
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 57 |
Huyện Sơn Dương |
Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) |
Đoạn từ tâm ngã 3 ông Việt về phía Sơn Nam 150 m. |
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 58 |
Huyện Sơn Dương |
Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) |
Đoạn từ 151 m trở đi (tiếp giáp đoạn từ tâm ngã 3 ông Việt về phía Sơn Nam 150 m nêu trên) - đến cống đập Bạch Xa |
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 59 |
Huyện Sơn Dương |
Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) |
Từ cống đập Bạch Xa - đến đường rẽ vào Trại bò sữa Tiền Phong xã Phúc Ứng |
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 60 |
Huyện Sơn Dương |
Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) |
Đoạn từ đường rẽ vào Trại bò sữa Tiền Phong - đến bãi khai thác đá thôn Khuân Thê xã Phúc Ứng |
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 61 |
Huyện Sơn Dương |
Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) |
Đoạn từ bãi khai thác đá thôn Khuân Thê - đến đỉnh đèo Khuân Do xã Phúc Ứng (đi về phía đèo Khuân Do) |
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 62 |
Huyện Sơn Dương |
Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) |
Đoạn từ đỉnh đèo Khuân Do - đến đường rẽ vào Vực Lửng xã Thanh Phát cũ |
96.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 63 |
Huyện Sơn Dương |
Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) |
Đoạn từ Vực Lửng - đến đường rẽ từ xã Tân Thanh đi UBND xã Thanh Phát cũ |
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 64 |
Huyện Sơn Dương |
Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) |
Đoạn từ đường rẽ đi UBND xã Thanh Phát cũ - đến hồ Cây Thị xã Tân Thanh (Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Thanh (Tuân Lộ cũ) |
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 65 |
Huyện Sơn Dương |
Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) |
Từ hồ Cây Thị xã Tân Thanh (về phía UBND xã Tân Thanh) - đến giáp địa phận xã Sơn Nam |
176.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 66 |
Huyện Sơn Dương |
Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) |
Đoạn từ địa phận xã Sơn Nam (giáp địa phận xã Tuân Lộ) - đến đỉnh dốc trường THPT Sơn Nam |
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 67 |
Huyện Sơn Dương |
Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) |
Từ đỉnh dốc Trường THPT Sơn Nam - đến UBND xã Sơn Nam |
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 68 |
Huyện Sơn Dương |
Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) |
Từ UBND xã Sơn Nam - đến hết Cầu Bâm xã Sơn Nam (về phía Vĩnh Phúc) |
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 69 |
Huyện Sơn Dương |
Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) |
Từ Đầu cầu Bâm - đến hết địa phận xã Sơn Nam (về phía Vĩnh Phúc) |
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 70 |
Huyện Sơn Dương |
Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) |
Đất ở bám 2 bên đường Quốc lộ 2C (mới) đoạn từ ngã ba rẽ đi cầu Thiện Kế - đến ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 2C cũ thôn Lõng Khu |
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 71 |
Huyện Sơn Dương |
Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) |
Đoạn từ tâm ngã 3 ông Việt về phía Sơn Nam 150 m. |
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 72 |
Huyện Sơn Dương |
Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) |
Đoạn từ 151 m trở đi (tiếp giáp đoạn từ tâm ngã 3 ông Việt về phía Sơn Nam 150 m nêu trên) - đến cống đập Bạch Xa |
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 73 |
Huyện Sơn Dương |
Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) |
Từ cống đập Bạch Xa - đến đường rẽ vào Trại bò sữa Tiền Phong xã Phúc Ứng |
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 74 |
Huyện Sơn Dương |
Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) |
Đoạn từ đường rẽ vào Trại bò sữa Tiền Phong - đến bãi khai thác đá thôn Khuân Thê xã Phúc Ứng |
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 75 |
Huyện Sơn Dương |
Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) |
Đoạn từ bãi khai thác đá thôn Khuân Thê - đến đỉnh đèo Khuân Do xã Phúc Ứng (đi về phía đèo Khuân Do) |
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 76 |
Huyện Sơn Dương |
Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) |
Đoạn từ đỉnh đèo Khuân Do - đến đường rẽ vào Vực Lửng xã Thanh Phát cũ. |
72.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 77 |
Huyện Sơn Dương |
Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) |
Đoạn từ Vực Lửng - đến đường rẽ từ xã Tân Thanh đi UBND xã Thanh Phát cũ. |
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78 |
Huyện Sơn Dương |
Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) |
Đoạn từ đường rẽ đi UBND xã Thanh Phát cũ - đến hồ Cây Thị xã Tân Thanh (Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Thanh (Tuân Lộ cũ). |
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 79 |
Huyện Sơn Dương |
Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) |
Từ hồ Cây Thị xã Tân Thanh (về phía UBND xã Tân Thanh) - đến giáp địa phận xã Sơn Nam |
132.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 80 |
Huyện Sơn Dương |
Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) |
Đoạn từ địa phận xã Sơn Nam (giáp địa phận xã Tuân Lộ) - đến đỉnh dốc trường THPT Sơn Nam |
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 81 |
Huyện Sơn Dương |
Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) |
Từ đỉnh dốc Trường THPT Sơn Nam - đến UBND xã Sơn Nam |
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 82 |
Huyện Sơn Dương |
Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) |
Từ UBND xã Sơn Nam - đến hết Cầu Bâm xã Sơn Nam (về phía Vĩnh Phúc) |
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 83 |
Huyện Sơn Dương |
Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) |
Từ Đầu cầu Bâm - đến hết địa phận xã Sơn Nam (về phía Vĩnh Phúc) |
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 84 |
Huyện Sơn Dương |
Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37) |
Đất ở bám 2 bên đường Quốc lộ 2C (mới) đoạn từ ngã ba rẽ đi cầu Thiện Kế - đến ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 2C cũ thôn Lõng Khu |
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |