17:52 - 10/01/2025

Giá đất tại Trà Vinh: Cơ hội đầu tư vào vùng đất đầy tiềm năng

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Trà Vinh theo quyết định số 35/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 và được sửa đổi, bổ sung bởi quyết định số 29/2020/QĐ-UBND ngày 25/12/2020, đã phản ánh rõ nét giá trị bất động sản của tỉnh trong bối cảnh phát triển mạnh mẽ. Với giá đất trung bình khoảng 900.972 đồng/m², đây là một trong những khu vực có giá đất hấp dẫn, phù hợp cho các nhà đầu tư đang tìm kiếm cơ hội tại miền Tây Nam Bộ.

Đặc điểm nổi bật của Trà Vinh và ảnh hưởng đến giá đất

Trà Vinh nằm giữa sông Tiền và sông Hậu, thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long, nổi bật với cảnh quan thiên nhiên phong phú, nền văn hóa đa dạng của các dân tộc Kinh, Khmer, Hoa.

Điều này tạo nên sự khác biệt cho Trà Vinh không chỉ về mặt văn hóa mà còn ở tiềm năng phát triển du lịch và bất động sản.

Hạ tầng giao thông tại Trà Vinh đang được cải thiện rõ rệt, với các dự án nâng cấp đường quốc lộ 53, 54 và 60, cùng cầu Cổ Chiên nối liền Bến Tre và Trà Vinh. Đây là yếu tố quan trọng giúp tăng khả năng kết nối và đẩy mạnh giá trị bất động sản trong khu vực.

Ngoài ra, việc phát triển Khu Kinh tế Định An, một trong những khu kinh tế ven biển lớn của miền Tây, đã thu hút nhiều dự án đầu tư, từ đó nâng cao giá trị đất tại các vùng ven biển của tỉnh.

Phân tích giá đất tại Trà Vinh: Mức giá hợp lý và tiềm năng tăng trưởng

Giá đất tại Trà Vinh dao động từ mức thấp nhất 40.000 đồng/m² đến cao nhất 36.500.000 đồng/m², với mức trung bình khoảng 900.972 đồng/m². So với các tỉnh lân cận như Bến Tre hay Sóc Trăng, giá đất tại Trà Vinh vẫn ở mức hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho cả đầu tư ngắn hạn và dài hạn.

Các khu vực có giá đất cao nhất thường tập trung ở trung tâm thành phố Trà Vinh và những khu vực gần các dự án trọng điểm như cảng Định An hay Khu Công nghiệp Long Đức.

Ngược lại, các huyện vùng sâu, vùng xa như Càng Long hay Trà Cú có mức giá thấp hơn, phù hợp cho những ai đang tìm kiếm cơ hội đầu tư dài hạn với tiềm năng phát triển trong tương lai.

Với tiềm năng phát triển mạnh mẽ, các nhà đầu tư có thể cân nhắc đầu tư vào đất nền khu vực gần các trục giao thông chính hoặc các dự án lớn. Điều này không chỉ đảm bảo khả năng sinh lời mà còn giúp tận dụng các yếu tố hạ tầng đang được cải thiện.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản Trà Vinh

Trà Vinh sở hữu nhiều lợi thế về phát triển kinh tế biển, du lịch và nông nghiệp. Khu Kinh tế Định An với định hướng phát triển đa ngành nghề đang thu hút một lượng lớn nguồn vốn đầu tư từ các doanh nghiệp trong và ngoài nước. Đây là động lực chính giúp bất động sản khu vực ven biển trở thành điểm sáng.

Ngoài ra, ngành du lịch tại Trà Vinh cũng đang có những bước phát triển đáng kể với các điểm đến như Ao Bà Om, chùa Âng, cồn Chim, tạo ra nhu cầu lớn về cơ sở lưu trú và dịch vụ. Sự phát triển này góp phần đẩy giá trị đất tại các khu vực ngoại ô và vùng ven tăng trưởng.

Bên cạnh đó, các dự án quy hoạch đô thị và cải thiện hạ tầng giao thông đang diễn ra ở trung tâm thành phố và các huyện lớn cũng mở ra cơ hội đầu tư đa dạng, từ đất nền, nhà phố đến các dự án bất động sản nghỉ dưỡng.

Trà Vinh là một vùng đất giàu tiềm năng với giá đất còn ở mức hấp dẫn, hạ tầng đang phát triển mạnh và sự ổn định kinh tế - xã hội. Đây là thời điểm vàng để các nhà đầu tư và người mua đất tận dụng cơ hội tại Trà Vinh.

Giá đất cao nhất tại Trà Vinh là: 36.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Trà Vinh là: 40.000 đ
Giá đất trung bình tại Trà Vinh là: 915.923 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 35/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Tỉnh Trà Vinh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 29/2020/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 của UBND Tỉnh Trà Vinh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4054

Mua bán nhà đất tại Trà Vinh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Trà Vinh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4401 Huyện Càng Long Đường đal - Thị trấn Mỹ Long Đường đất (nhà ông Tiêu Văn Siện) - Giáp ranh Khóm 3 450.000 - - - - Đất ở đô thị
4402 Huyện Càng Long Đường đal Khóm 1 - Thị trấn Mỹ Long Chợ Hải Sản - Hết đường đal (nhà ông Sáu Nguyễn) 400.000 - - - - Đất ở đô thị
4403 Huyện Càng Long Đường đal Khóm 4 - Thị trấn Mỹ Long Nhà Sáu Tâm - Nhà vợ Ba Khê 400.000 - - - - Đất ở đô thị
4404 Huyện Càng Long Hẻm (đường đal Khóm 4) - Thị trấn Mỹ Long Nhà bà Vệ - Nhà ông Nguội 400.000 - - - - Đất ở đô thị
4405 Huyện Càng Long Đường tỉnh 915B - Thị trấn Mỹ Long Giáp ranh xã Mỹ Long Bắc - Hết ranh thị trấn Mỹ Long 900.000 - - - - Đất ở đô thị
4406 Huyện Càng Long Đường huyện 19 - Thị trấn Mỹ Long Giáp ranh xã Mỹ Long Bắc - Đường tỉnh 915B 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
4407 Huyện Càng Long Đường huyện 19 - Thị trấn Mỹ Long Đường tỉnh 915B - Đầu Chợ Hải Sản 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
4408 Huyện Càng Long Đường huyện 19 - Thị trấn Mỹ Long Chợ Hải Sản - Nhà ông Nguyễn Tấn Hưng 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
4409 Huyện Càng Long Đường đal Khóm 3 - Thị trấn Mỹ Long Đường tỉnh 915B - Nhà ông Ngô Văn Sanh 400.000 - - - - Đất ở đô thị
4410 Huyện Càng Long Đường đal Khóm 1 - Thị trấn Mỹ Long Nhà ông Cò - Trạm kiểm lâm 350.000 - - - - Đất ở đô thị
4411 Huyện Càng Long Đường nhựa Khu Liên Doanh - Thị trấn Mỹ Long Bia Đồng Khởi - Đường huyện 19 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
4412 Huyện Càng Long Đường đất khóm 2 - Thị trấn Mỹ Long Nhà ông chín Buôl - Nhà ông Bé Cu 350.000 - - - - Đất ở đô thị
4413 Huyện Càng Long Đường đất khóm 2 - Thị trấn Mỹ Long Nhà ông Bè - Nhà ông Tám Lý 350.000 - - - - Đất ở đô thị
4414 Huyện Càng Long Đường đất khóm 2 - Thị trấn Mỹ Long Đường tỉnh 915B - Nhà ông Tư Lùng 350.000 - - - - Đất ở đô thị
4415 Huyện Càng Long Đường đất khóm 1 - Thị trấn Mỹ Long Nhà Mười Manh - Nhà ông Cường 350.000 - - - - Đất ở đô thị
4416 Huyện Càng Long Đường đất khóm 3 - Thị trấn Mỹ Long Nhà ông Ba Hào chỉnh tên Nhà ông Nguyễn Văn Nguyện - Khóm 4 (nhà bà Nguyễn Thị Bé) 350.000 - - - - Đất ở đô thị
4417 Huyện Càng Long Đường đất khóm 4 - Thị trấn Mỹ Long Nhà ông Tám Chấn - Bến đò 500.000 - - - - Đất ở đô thị
4418 Huyện Càng Long Tuyến đê biển - Thị trấn Mỹ Long Hẻm khóm 4 (thửa 1149, tờ bản đồ số 8) - Hết ranh thửa 984, tờ bản đồ số 8 500.000 - - - - Đất ở đô thị
4419 Huyện Càng Long Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc thị trấn Mỹ Long 350.000 - - - - Đất ở đô thị
4420 Huyện Càng Long Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã: Thuận Hòa, Long Sơn, Hiệp Mỹ Tây, Mỹ Hòa, Vinh Kim 300.000 - - - - Đất ở đô thị
4421 Huyện Càng Long Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã: Kim Hòa, Mỹ Long Bắc, Nhị Trường, Hiệp Hòa, Trường Thọ, Thạnh Hòa Sơn, Mỹ Long Nam, Hiệp Mỹ Đông 280.000 - - - - Đất ở đô thị
4422 Huyện Càng Long Quốc lộ 53 - Thị trấn Cầu Ngang Kênh Thống Nhất - Đường Sơn Vọng 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4423 Huyện Càng Long Quốc lộ 53 - Thị trấn Cầu Ngang Đường Sơn Vọng - Cầu Cầu Ngang 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4424 Huyện Càng Long Quốc lộ 53 - Thị trấn Cầu Ngang Cầu Cầu Ngang - Đường 2/9 1.840.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4425 Huyện Càng Long Quốc lộ 53 - Thị trấn Cầu Ngang Đường 2/9 - Giáp ranh Thuận Hoà 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4426 Huyện Càng Long Dãy phố chợ - Thị trấn Cầu Ngang Phía mặt trời mọc 2.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4427 Huyện Càng Long Dãy phố chợ - Thị trấn Cầu Ngang Phía mặt trời lặn 2.160.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4428 Huyện Càng Long Đường 30/4 - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Đường Nguyễn Văn Hưng 1.840.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4429 Huyện Càng Long Đường 30/4 - Thị trấn Cầu Ngang Đường Nguyễn Văn Hưng - Sông Cầu Ngang; đối diện hết thửa 162, tờ bản đồ 12 (đường đất) 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4430 Huyện Càng Long Đường 2/9 - Thị trấn Cầu Ngang Sông Cầu Ngang (Minh Thuận B) - Quốc lộ 53 880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4431 Huyện Càng Long Đường 2/9 - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Cầu Thuỷ Lợi 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4432 Huyện Càng Long Đường 2/9 (áp dụng chung cho xã Thuận Hòa) - Thị trấn Cầu Ngang Cầu Thuỷ Lợi - Lộ số 7 (giáp ranh Thuận Hòa); đối diện hết 2557, tờ bản đồ 5 xã Thuận Hòa 960.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4433 Huyện Càng Long Đường Trương Văn Kỉnh - Thị trấn Cầu Ngang Đường 30/4 - Bờ sông Chợ cá 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4434 Huyện Càng Long Đường Nguyễn Duy Khâm, khóm Minh Thuận B - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Bờ sông nhà máy chà 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4435 Huyện Càng Long Đường Nguyễn Duy Khâm, khóm Minh Thuận A - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Sông Cầu Ngang (Cầu đal) 1.160.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4436 Huyện Càng Long Đường Nguyễn Văn Hưng - Thị trấn Cầu Ngang Đường 30/4 - Đường 2/9 1.520.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4437 Huyện Càng Long Đường Nguyễn Trí Tài - Thị trấn Cầu Ngang Đường 2/9 - Quốc lộ 53 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4438 Huyện Càng Long Đường Trần Thành Đại - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 (đoạn vào Nhà Thờ) - Đường Sơn Vọng 880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4439 Huyện Càng Long Đường Hồ Văn Biện - Thị trấn Cầu Ngang Đường Trần Thành Đại - Sông Cầu Ngang (nhà Chín Truyền) 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4440 Huyện Càng Long Đường Hồ Văn Biện - Thị trấn Cầu Ngang Đường tránh Quốc lộ 53 - Đường 2/9 1.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4441 Huyện Càng Long Đường Huỳnh Văn Lộng - Thị trấn Cầu Ngang Đường 2/9 - Giáp ranh xã Thuận Hòa 960.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4442 Huyện Càng Long Đường Sơn Vọng - Thị trấn Cầu Ngang Giáp ranh xã Mỹ Hòa - Đường bờ kênh 880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4443 Huyện Càng Long Đường Dương Minh Cảnh - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 (Cây Xăng) - Cầu Thanh Niên Thống Nhất 640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4444 Huyện Càng Long Đường Dương Minh Cảnh - Thị trấn Cầu Ngang Cầu Thanh Niên Thống Nhất - Bờ sông thị trấn Cầu Ngang 480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4445 Huyện Càng Long Đường Thất Đạo - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 (Bưu điện huyện) - Cầu Ấp Rạch 360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4446 Huyện Càng Long Đường số 6 - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 (Trường Dương Quang Đông) - Kênh cấp III (Minh Thuận B) 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4447 Huyện Càng Long Đường số 7 - Thị trấn Cầu Ngang Đường Nguyễn Trí Tài - Đường Huỳnh Văn Lộng 640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4448 Huyện Càng Long Đường số 7 - Thị trấn Cầu Ngang Đường Huỳnh Văn Lộng - Đường 2/9 480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4449 Huyện Càng Long Đường nội bộ khu dân cư - Thị trấn Cầu Ngang Đường Nguyễn Văn Hưng - Đường đal (nhà Nguyễn Thị Thu Sương) 1.280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4450 Huyện Càng Long Đường nhựa - Thị trấn Cầu Ngang Đường Nguyễn Văn Hưng - Đường đal 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4451 Huyện Càng Long Đường nhựa - Thị trấn Cầu Ngang Đường 2/9 - Đường 30/4 1.280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4452 Huyện Càng Long Đường nhựa (khu vực nhà thuốc Minh Đức) - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Giáp Trung tâm Thương mại 1.920.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4453 Huyện Càng Long Đường nhựa - Thị trấn Cầu Ngang Đường Nguyễn Văn Hưng (Đình khóm Minh Thuận A) - Nhà bà Năm Hảo 1.280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4454 Huyện Càng Long Đường nhựa (nhà bác sĩ Lan) - Thị trấn Cầu Ngang Đường 2/9 - Cầu Thanh Niên 640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4455 Huyện Càng Long Đường nhựa (Cây xăng Kim Anh) - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Đường Trần Thành Đại 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4456 Huyện Càng Long Đường tránh Quốc lộ 53 - Thị trấn Cầu Ngang Cầu Nhị Trung - Giáp ranh xã Thuận Hòa 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4457 Huyện Càng Long Đường nhựa Minh Thuận A - Thị trấn Cầu Ngang Đường 2/9 - Hết Đường nhựa (đầu đường đal) 560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4458 Huyện Càng Long Đường Đal Minh Thuận B - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 (Thửa 149, tờ bản đồ 13) - Sông Cầu Ngang 360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4459 Huyện Càng Long Đường Đal (Lò hột ba Vân) - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Sông Cầu Ngang 360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4460 Huyện Càng Long Đường Đal Minh Thuận B - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Cầu Thất 360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4461 Huyện Càng Long Đường đal Minh Thuận A - Thị trấn Cầu Ngang Đường nhựa (nhà bác sĩ Lan) - Đường nhựa Minh Thuận A 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4462 Huyện Càng Long Đường đal Thống Nhất - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Kênh cấp II 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4463 Huyện Càng Long Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc thị trấn Cầu Ngang 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4464 Huyện Càng Long Hai dãy phố chợ - Thị trấn Mỹ Long Đường huyện 19 - Giáp ranh Khóm 3 1.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4465 Huyện Càng Long Hẻm (Khóm 3) - Thị trấn Mỹ Long Đường đal (nhà ông Kim Hoàng Sơn) - Đường đất (giáp ranh Khóm 4) 720.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4466 Huyện Càng Long Hẻm (Khóm 4) - Thị trấn Mỹ Long Đường đất (giáp ranh Khóm 4); đối diện hết thửa 93, tờ bản đồ 2 - Đường tỉnh 915B 560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4467 Huyện Càng Long Hẻm Bưu điện - Thị trấn Mỹ Long Đường huyện 19 - Giáp ranh Khóm 3 480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4468 Huyện Càng Long Hẻm (đường đal) - Thị trấn Mỹ Long Hẻm đầu chợ (nhà ông Yến) - Giáp ranh Khóm 4 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4469 Huyện Càng Long Đường đal - Thị trấn Mỹ Long Giáp ranh khóm 2 (nhà ông Đoàn Văn Hiệp) - Giáp ranh Khóm 4 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4470 Huyện Càng Long Đường đal - Thị trấn Mỹ Long Đường đất (nhà ông Tiêu Văn Siện) - Giáp ranh Khóm 3 360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4471 Huyện Càng Long Đường đal Khóm 1 - Thị trấn Mỹ Long Chợ Hải Sản - Hết đường đal (nhà ông Sáu Nguyễn) 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4472 Huyện Càng Long Đường đal Khóm 4 - Thị trấn Mỹ Long Nhà Sáu Tâm - Nhà vợ Ba Khê 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4473 Huyện Càng Long Hẻm (đường đal Khóm 4) - Thị trấn Mỹ Long Nhà bà Vệ - Nhà ông Nguội 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4474 Huyện Càng Long Đường tỉnh 915B - Thị trấn Mỹ Long Giáp ranh xã Mỹ Long Bắc - Hết ranh thị trấn Mỹ Long 720.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4475 Huyện Càng Long Đường huyện 19 - Thị trấn Mỹ Long Giáp ranh xã Mỹ Long Bắc - Đường tỉnh 915B 960.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4476 Huyện Càng Long Đường huyện 19 - Thị trấn Mỹ Long Đường tỉnh 915B - Đầu Chợ Hải Sản 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4477 Huyện Càng Long Đường huyện 19 - Thị trấn Mỹ Long Chợ Hải Sản - Nhà ông Nguyễn Tấn Hưng 1.280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4478 Huyện Càng Long Đường đal Khóm 3 - Thị trấn Mỹ Long Đường tỉnh 915B - Nhà ông Ngô Văn Sanh 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4479 Huyện Càng Long Đường đal Khóm 1 - Thị trấn Mỹ Long Nhà ông Cò - Trạm kiểm lâm 280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4480 Huyện Càng Long Đường nhựa Khu Liên Doanh - Thị trấn Mỹ Long Bia Đồng Khởi - Đường huyện 19 960.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4481 Huyện Càng Long Đường đất khóm 2 - Thị trấn Mỹ Long Nhà ông chín Buôl - Nhà ông Bé Cu 280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4482 Huyện Càng Long Đường đất khóm 2 - Thị trấn Mỹ Long Nhà ông Bè - Nhà ông Tám Lý 280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4483 Huyện Càng Long Đường đất khóm 2 - Thị trấn Mỹ Long Đường tỉnh 915B - Nhà ông Tư Lùng 280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4484 Huyện Càng Long Đường đất khóm 1 - Thị trấn Mỹ Long Nhà Mười Manh - Nhà ông Cường 280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4485 Huyện Càng Long Đường đất khóm 3 - Thị trấn Mỹ Long Nhà ông Ba Hào chỉnh tên Nhà ông Nguyễn Văn Nguyện - Khóm 4 (nhà bà Nguyễn Thị Bé) 280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4486 Huyện Càng Long Đường đất khóm 4 - Thị trấn Mỹ Long Nhà ông Tám Chấn - Bến đò 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4487 Huyện Càng Long Tuyến đê biển - Thị trấn Mỹ Long Hẻm khóm 4 (thửa 1149, tờ bản đồ số 8) - Hết ranh thửa 984, tờ bản đồ số 8 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4488 Huyện Càng Long Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc thị trấn Mỹ Long 280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4489 Huyện Càng Long Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã: Thuận Hòa, Long Sơn, Hiệp Mỹ Tây, Mỹ Hòa, Vinh Kim 240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4490 Huyện Càng Long Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã: Kim Hòa, Mỹ Long Bắc, Nhị Trường, Hiệp Hòa, Trường Thọ, Thạnh Hòa Sơn, Mỹ Long Nam, Hiệp Mỹ Đông 224.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4491 Huyện Càng Long Quốc lộ 53 - Thị trấn Cầu Ngang Kênh Thống Nhất - Đường Sơn Vọng 990.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4492 Huyện Càng Long Quốc lộ 53 - Thị trấn Cầu Ngang Đường Sơn Vọng - Cầu Cầu Ngang 990.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4493 Huyện Càng Long Quốc lộ 53 - Thị trấn Cầu Ngang Cầu Cầu Ngang - Đường 2/9 1.265.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4494 Huyện Càng Long Quốc lộ 53 - Thị trấn Cầu Ngang Đường 2/9 - Giáp ranh Thuận Hoà 990.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4495 Huyện Càng Long Dãy phố chợ - Thị trấn Cầu Ngang Phía mặt trời mọc 1.787.500 - - - - Đất SX-KD đô thị
4496 Huyện Càng Long Dãy phố chợ - Thị trấn Cầu Ngang Phía mặt trời lặn 1.485.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4497 Huyện Càng Long Đường 30/4 - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Đường Nguyễn Văn Hưng 1.265.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4498 Huyện Càng Long Đường 30/4 - Thị trấn Cầu Ngang Đường Nguyễn Văn Hưng - Sông Cầu Ngang; đối diện hết thửa 162, tờ bản đồ 12 (đường đất) 825.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4499 Huyện Càng Long Đường 2/9 - Thị trấn Cầu Ngang Sông Cầu Ngang (Minh Thuận B) - Quốc lộ 53 605.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4500 Huyện Càng Long Đường 2/9 - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Cầu Thuỷ Lợi 825.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...