17:52 - 10/01/2025

Giá đất tại Trà Vinh: Cơ hội đầu tư vào vùng đất đầy tiềm năng

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Trà Vinh theo quyết định số 35/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 và được sửa đổi, bổ sung bởi quyết định số 29/2020/QĐ-UBND ngày 25/12/2020, đã phản ánh rõ nét giá trị bất động sản của tỉnh trong bối cảnh phát triển mạnh mẽ. Với giá đất trung bình khoảng 900.972 đồng/m², đây là một trong những khu vực có giá đất hấp dẫn, phù hợp cho các nhà đầu tư đang tìm kiếm cơ hội tại miền Tây Nam Bộ.

Đặc điểm nổi bật của Trà Vinh và ảnh hưởng đến giá đất

Trà Vinh nằm giữa sông Tiền và sông Hậu, thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long, nổi bật với cảnh quan thiên nhiên phong phú, nền văn hóa đa dạng của các dân tộc Kinh, Khmer, Hoa.

Điều này tạo nên sự khác biệt cho Trà Vinh không chỉ về mặt văn hóa mà còn ở tiềm năng phát triển du lịch và bất động sản.

Hạ tầng giao thông tại Trà Vinh đang được cải thiện rõ rệt, với các dự án nâng cấp đường quốc lộ 53, 54 và 60, cùng cầu Cổ Chiên nối liền Bến Tre và Trà Vinh. Đây là yếu tố quan trọng giúp tăng khả năng kết nối và đẩy mạnh giá trị bất động sản trong khu vực.

Ngoài ra, việc phát triển Khu Kinh tế Định An, một trong những khu kinh tế ven biển lớn của miền Tây, đã thu hút nhiều dự án đầu tư, từ đó nâng cao giá trị đất tại các vùng ven biển của tỉnh.

Phân tích giá đất tại Trà Vinh: Mức giá hợp lý và tiềm năng tăng trưởng

Giá đất tại Trà Vinh dao động từ mức thấp nhất 40.000 đồng/m² đến cao nhất 36.500.000 đồng/m², với mức trung bình khoảng 900.972 đồng/m². So với các tỉnh lân cận như Bến Tre hay Sóc Trăng, giá đất tại Trà Vinh vẫn ở mức hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho cả đầu tư ngắn hạn và dài hạn.

Các khu vực có giá đất cao nhất thường tập trung ở trung tâm thành phố Trà Vinh và những khu vực gần các dự án trọng điểm như cảng Định An hay Khu Công nghiệp Long Đức.

Ngược lại, các huyện vùng sâu, vùng xa như Càng Long hay Trà Cú có mức giá thấp hơn, phù hợp cho những ai đang tìm kiếm cơ hội đầu tư dài hạn với tiềm năng phát triển trong tương lai.

Với tiềm năng phát triển mạnh mẽ, các nhà đầu tư có thể cân nhắc đầu tư vào đất nền khu vực gần các trục giao thông chính hoặc các dự án lớn. Điều này không chỉ đảm bảo khả năng sinh lời mà còn giúp tận dụng các yếu tố hạ tầng đang được cải thiện.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản Trà Vinh

Trà Vinh sở hữu nhiều lợi thế về phát triển kinh tế biển, du lịch và nông nghiệp. Khu Kinh tế Định An với định hướng phát triển đa ngành nghề đang thu hút một lượng lớn nguồn vốn đầu tư từ các doanh nghiệp trong và ngoài nước. Đây là động lực chính giúp bất động sản khu vực ven biển trở thành điểm sáng.

Ngoài ra, ngành du lịch tại Trà Vinh cũng đang có những bước phát triển đáng kể với các điểm đến như Ao Bà Om, chùa Âng, cồn Chim, tạo ra nhu cầu lớn về cơ sở lưu trú và dịch vụ. Sự phát triển này góp phần đẩy giá trị đất tại các khu vực ngoại ô và vùng ven tăng trưởng.

Bên cạnh đó, các dự án quy hoạch đô thị và cải thiện hạ tầng giao thông đang diễn ra ở trung tâm thành phố và các huyện lớn cũng mở ra cơ hội đầu tư đa dạng, từ đất nền, nhà phố đến các dự án bất động sản nghỉ dưỡng.

Trà Vinh là một vùng đất giàu tiềm năng với giá đất còn ở mức hấp dẫn, hạ tầng đang phát triển mạnh và sự ổn định kinh tế - xã hội. Đây là thời điểm vàng để các nhà đầu tư và người mua đất tận dụng cơ hội tại Trà Vinh.

Giá đất cao nhất tại Trà Vinh là: 36.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Trà Vinh là: 40.000 đ
Giá đất trung bình tại Trà Vinh là: 915.923 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 35/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Tỉnh Trà Vinh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 29/2020/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 của UBND Tỉnh Trà Vinh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4054

Mua bán nhà đất tại Trà Vinh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Trà Vinh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4301 Huyện Cầu Kè Đường huyện 8 Quốc lộ 54 - Chùa Cao đài ấp 3 Phong Thạnh 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4302 Huyện Cầu Kè Đường huyện 8 Chùa Cao đài ấp 3 Phong Thạnh - Chợ Trà Ốt 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4303 Huyện Cầu Kè Đường Thôn Rơm Phong Thạnh Quốc lộ 54 - Hết nhà Lâm Rỡ (Chín Sam); đối diện hết nhà Thạch Hòa 605.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4304 Huyện Cầu Kè Đường Thôn Rơm Phong Thạnh Hết nhà Lâm Rỡ (Chín Sam); đối diện hết nhà Thạch Hòa - Cầu Đập ấp 1 Phong Thạnh 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4305 Huyện Cầu Kè Đường Liên xã Hoà Tân - Châu Điền - Phong Phú Đường tỉnh 915 - Hết ranh đất Chùa Rùm Sóc; đối diện hết ranh đất Trường Tiểu học Châu Điền B 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4306 Huyện Cầu Kè Đường Liên xã Hoà Tân - Châu Điền - Phong Phú Nhà máy ông Bích - Đường huyện 51 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4307 Huyện Cầu Kè Đường Ô Tưng - Ô Rồm Quốc lộ 54 - Cầu Ô Rồm 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4308 Huyện Cầu Kè Đường Ngọc Hồ-Giồng Nổi Đường huyện 32 - Hết đường nhựa (ấp Giồng Nổi) 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4309 Huyện Cầu Kè Đường Bến Đình Ngã ba lộ Ngọc Hồ -Giồng Nổi - Đường tỉnh 915 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4310 Huyện Cầu Kè Đường Bến Đình Đường tỉnh 915 - Chợ Bến Đình 440.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4311 Huyện Cầu Kè Đường T10 Đường huyện 32 - Đường tỉnh 915 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4312 Huyện Cầu Kè Đường huyện 29 Giáp thị trấn Cầu Kè - Hết ranh Chùa Sâm Bua; đối diện hết ranh đất bà Châu Thị Cọt 440.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4313 Huyện Cầu Kè Đường huyện 29 Hết ranh Chùa Sâm Bua; đối diện hết ranh đất bà Châu Thị Cọt - Quốc lộ 54 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4314 Huyện Cầu Kè Đường vào Trung tâm xã Hoà Tân Ngã ba Trung tâm xã Hoà Tân; đối diện từ Cây Xăng Hữu Bình - Đường tỉnh 915 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4315 Huyện Cầu Kè Đường vào Trung tâm xã Tam Ngãi Đường huyện 32 - Chợ Bà My 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4316 Huyện Cầu Kè Đường nhựa Ranh Hạt -Cây Gòn Quốc lộ 54 - Hết đường nhựa Cây Gòn 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4317 Huyện Cầu Kè Đường tránh Cầu Trà Mẹt Quốc lộ 54 - Đường tỉnh 906 440.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4318 Huyện Cầu Kè Đường vào Cụm Công nghiệp Vàm Bến Cát (xã An Phú Tân) Giáp Đường tỉnh 915 - Doanh nghiệp Vạn Phước II 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4319 Huyện Cầu Kè Đường xuống Bến Phà ấp An Bình Đường tỉnh 915 -  Bến phà 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4320 Huyện Cầu Kè Đường vào khối dân vận huyện 990.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4321 Huyện Cầu Kè Đường vào quán Cẩm Hưng 770.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4322 Huyện Cầu Kè Đường nhựa liên ấp Ô Tưng-ô Mịch-Rùm Sóc xã Châu Điền Quốc lộ 54 - Cầu Ô Mịch 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4323 Huyện Cầu Kè Đường nhựa liên ấp Châu Hưng-Trà Bôn xã Châu Điền Đường huyện 8 - Giáp ranh xã Tân An 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4324 Huyện Cầu Kè Đường nhựa ấp Ô Tưng xã Châu Điền Quốc lộ 54 - Chùa Ô Tưng 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4325 Huyện Cầu Kè Đường nhựa ấp Ô Rồm xã Châu Điền phía đông Đường vào Trung tâm xã - Ranh ấp Kinh Xáng xã Phong Phú 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4326 Huyện Cầu Kè Đường nhựa Tam Ngãi I xã Tam Ngãi Cầu Tam Ngãi II - Giáp nhà 2 Dũng 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4327 Huyện Cầu Kè Đường nhựa ấp Bưng Lớn xã Tam Ngãi Đường huyện 32 - Giáp nhà 6 Kiện 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4328 Huyện Cầu Kè Đường nhựa liên ấp Trà Ốt-Kinh Xuôi xã Thông Hòa Đường huyện 33 - Giáp kênh Kinh Xuôi 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4329 Huyện Cầu Kè Đường nhựa ấp Kinh Xuôi xã Thông Hòa Ngã ba miễu - Cầu Phan Văn Em 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4330 Huyện Cầu Kè Đường nhựa vào nhà mẹ VNAH (Nguyễn Thị Xua) xã Thông Hòa Quốc lộ 54 - Giáp nhà Nguyễn Văn Hiền 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4331 Huyện Cầu Kè Đường nhựa liên ấp Trà Mẹt-Rạch Nghệ xã Thông Hòa Giáp ranh Đỗ Thành Nhân - Giáp ranh Nguyễn Thị Ngọc Thanh 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4332 Huyện Cầu Kè Đường nhựa ấp Rạch Nghệ xã Thông Hòa giai đoạn I, II Giáp ranh Nguyễn Văn Khởi - Ngã tư Ô Chích 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4333 Huyện Cầu Kè Đường nhựa liên xã Tam Ngãi-Thông Hòa giai đoạn I Quốc lộ 54 - Ngã ba miễu 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4334 Huyện Cầu Kè Đường nhựa Trà Mẹt xã Thông Hòa Quốc lộ 54 - Giáp Nguyễn Văn Đực Nhỏ 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4335 Huyện Cầu Kè Đường nhựa ấp III, IV xã Phong Phú Cầu ông Hàm - Cầu Cây Trôm 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4336 Huyện Cầu Kè Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã trong huyện 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4337 Huyện Cầu Kè Thị trấn Cầu Kè 250.000 150.000 90.000 - - Đất trồng cây hàng năm (đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
4338 Huyện Cầu Kè Các xã 195.000 120.000 90.000 - - Đất trồng cây hàng năm (đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
4339 Huyện Cầu Kè Đất tiếp giáp Quốc lộ 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm (đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
4340 Huyện Cầu Kè Thị trấn Cầu Kè 250.000 150.000 90.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
4341 Huyện Cầu Kè Các xã 195.000 120.000 90.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
4342 Huyện Cầu Kè Đất tiếp giáp Quốc lộ 250.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
4343 Huyện Cầu Kè Thị trấn Càng Long 280.000 165.000 100.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
4344 Huyện Cầu Kè Thị trấn Cầu Kè 280.000 165.000 100.000 - - Đất trồng cây lâu năm
4345 Huyện Cầu Kè Các xã 215.000 135.000 90.000 - - Đất trồng cây lâu năm
4346 Huyện Cầu Kè Đất tiếp giáp Quốc lộ 280.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4347 Huyện Cầu Kè Huyện Cầu Kè 55.000 45.000 - - - Đất rừng sản xuất
4348 Huyện Cầu Kè Huyện Cầu Kè Toàn huyện 75.000 55.000 - - - Đất làm muối
4349 Huyện Cầu Kè Huyện Cầu Kè Toàn huyện 40.000 30.000 - - - Đất rừng phòng hộ
4350 Huyện Cầu Kè Thị trấn Cầu Kè Toàn huyện 280.000 165.000 100.000 - - Đất nông nghiệp khác
4351 Huyện Cầu Kè Các xã 165.000 100.000 70.000 - - Đất nông nghiệp khác
4352 Huyện Cầu Kè Đất tiếp giáp Quốc lộ 280.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
4353 Huyện Càng Long Quốc lộ 53 - Thị trấn Cầu Ngang Kênh Thống Nhất - Đường Sơn Vọng 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
4354 Huyện Càng Long Quốc lộ 53 - Thị trấn Cầu Ngang Đường Sơn Vọng - Cầu Cầu Ngang 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
4355 Huyện Càng Long Quốc lộ 53 - Thị trấn Cầu Ngang Cầu Cầu Ngang - Đường 2/9 2.300.000 - - - - Đất ở đô thị
4356 Huyện Càng Long Quốc lộ 53 - Thị trấn Cầu Ngang Đường 2/9 - Giáp ranh Thuận Hoà 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
4357 Huyện Càng Long Dãy phố chợ - Thị trấn Cầu Ngang Phía mặt trời mọc 3.250.000 - - - - Đất ở đô thị
4358 Huyện Càng Long Dãy phố chợ - Thị trấn Cầu Ngang Phía mặt trời lặn 2.700.000 - - - - Đất ở đô thị
4359 Huyện Càng Long Đường 30/4 - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Đường Nguyễn Văn Hưng 2.300.000 - - - - Đất ở đô thị
4360 Huyện Càng Long Đường 30/4 - Thị trấn Cầu Ngang Đường Nguyễn Văn Hưng - Sông Cầu Ngang; đối diện hết thửa 162, tờ bản đồ 12 (đường đất) 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
4361 Huyện Càng Long Đường 2/9 - Thị trấn Cầu Ngang Sông Cầu Ngang (Minh Thuận B) - Quốc lộ 53 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
4362 Huyện Càng Long Đường 2/9 - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Cầu Thuỷ Lợi 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
4363 Huyện Càng Long Đường 2/9 (áp dụng chung cho xã Thuận Hòa) - Thị trấn Cầu Ngang Cầu Thuỷ Lợi - Lộ số 7 (giáp ranh Thuận Hòa); đối diện hết 2557, tờ bản đồ 5 xã Thuận Hòa 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
4364 Huyện Càng Long Đường Trương Văn Kỉnh - Thị trấn Cầu Ngang Đường 30/4 - Bờ sông Chợ cá 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
4365 Huyện Càng Long Đường Nguyễn Duy Khâm, khóm Minh Thuận B - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Bờ sông nhà máy chà 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
4366 Huyện Càng Long Đường Nguyễn Duy Khâm, khóm Minh Thuận A - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Sông Cầu Ngang (Cầu đal) 1.450.000 - - - - Đất ở đô thị
4367 Huyện Càng Long Đường Nguyễn Văn Hưng - Thị trấn Cầu Ngang Đường 30/4 - Đường 2/9 1.900.000 - - - - Đất ở đô thị
4368 Huyện Càng Long Đường Nguyễn Trí Tài - Thị trấn Cầu Ngang Đường 2/9 - Quốc lộ 53 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
4369 Huyện Càng Long Đường Trần Thành Đại - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 (đoạn vào Nhà Thờ) - Đường Sơn Vọng 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
4370 Huyện Càng Long Đường Hồ Văn Biện - Thị trấn Cầu Ngang Đường Trần Thành Đại - Sông Cầu Ngang (nhà Chín Truyền) 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4371 Huyện Càng Long Đường Hồ Văn Biện - Thị trấn Cầu Ngang Đường tránh Quốc lộ 53 - Đường 2/9 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
4372 Huyện Càng Long Đường Huỳnh Văn Lộng - Thị trấn Cầu Ngang Đường 2/9 - Giáp ranh xã Thuận Hòa 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
4373 Huyện Càng Long Đường Sơn Vọng - Thị trấn Cầu Ngang Giáp ranh xã Mỹ Hòa - Đường bờ kênh 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
4374 Huyện Càng Long Đường Dương Minh Cảnh - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 (Cây Xăng) - Cầu Thanh Niên Thống Nhất 800.000 - - - - Đất ở đô thị
4375 Huyện Càng Long Đường Dương Minh Cảnh - Thị trấn Cầu Ngang Cầu Thanh Niên Thống Nhất - Bờ sông thị trấn Cầu Ngang 600.000 - - - - Đất ở đô thị
4376 Huyện Càng Long Đường Thất Đạo - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 (Bưu điện huyện) - Cầu Ấp Rạch 450.000 - - - - Đất ở đô thị
4377 Huyện Càng Long Đường số 6 - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 (Trường Dương Quang Đông) - Kênh cấp III (Minh Thuận B) 500.000 - - - - Đất ở đô thị
4378 Huyện Càng Long Đường số 7 - Thị trấn Cầu Ngang Đường Nguyễn Trí Tài - Đường Huỳnh Văn Lộng 800.000 - - - - Đất ở đô thị
4379 Huyện Càng Long Đường số 7 - Thị trấn Cầu Ngang Đường Huỳnh Văn Lộng - Đường 2/9 600.000 - - - - Đất ở đô thị
4380 Huyện Càng Long Đường nội bộ khu dân cư - Thị trấn Cầu Ngang Đường Nguyễn Văn Hưng - Đường đal (nhà Nguyễn Thị Thu Sương) 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
4381 Huyện Càng Long Đường nhựa - Thị trấn Cầu Ngang Đường Nguyễn Văn Hưng - Đường đal 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
4382 Huyện Càng Long Đường nhựa - Thị trấn Cầu Ngang Đường 2/9 - Đường 30/4 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
4383 Huyện Càng Long Đường nhựa (khu vực nhà thuốc Minh Đức) - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Giáp Trung tâm Thương mại 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
4384 Huyện Càng Long Đường nhựa - Thị trấn Cầu Ngang Đường Nguyễn Văn Hưng (Đình khóm Minh Thuận A) - Nhà bà Năm Hảo 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
4385 Huyện Càng Long Đường nhựa (nhà bác sĩ Lan) - Thị trấn Cầu Ngang Đường 2/9 - Cầu Thanh Niên 800.000 - - - - Đất ở đô thị
4386 Huyện Càng Long Đường nhựa (Cây xăng Kim Anh) - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Đường Trần Thành Đại 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4387 Huyện Càng Long Đường tránh Quốc lộ 53 - Thị trấn Cầu Ngang Cầu Nhị Trung - Giáp ranh xã Thuận Hòa 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4388 Huyện Càng Long Đường nhựa Minh Thuận A - Thị trấn Cầu Ngang Đường 2/9 - Hết Đường nhựa (đầu đường đal) 700.000 - - - - Đất ở đô thị
4389 Huyện Càng Long Đường Đal Minh Thuận B - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 (Thửa 149, tờ bản đồ 13) - Sông Cầu Ngang 450.000 - - - - Đất ở đô thị
4390 Huyện Càng Long Đường Đal (Lò hột ba Vân) - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Sông Cầu Ngang 450.000 - - - - Đất ở đô thị
4391 Huyện Càng Long Đường Đal Minh Thuận B - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Cầu Thất 450.000 - - - - Đất ở đô thị
4392 Huyện Càng Long Đường đal Minh Thuận A - Thị trấn Cầu Ngang Đường nhựa (nhà bác sĩ Lan) - Đường nhựa Minh Thuận A 400.000 - - - - Đất ở đô thị
4393 Huyện Càng Long Đường đal Thống Nhất - Thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 - Kênh cấp II 400.000 - - - - Đất ở đô thị
4394 Huyện Càng Long Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc thị trấn Cầu Ngang 400.000 - - - - Đất ở đô thị
4395 Huyện Càng Long Hai dãy phố chợ - Thị trấn Mỹ Long Đường huyện 19 - Giáp ranh Khóm 3 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4396 Huyện Càng Long Hẻm (Khóm 3) - Thị trấn Mỹ Long Đường đal (nhà ông Kim Hoàng Sơn) - Đường đất (giáp ranh Khóm 4) 900.000 - - - - Đất ở đô thị
4397 Huyện Càng Long Hẻm (Khóm 4) - Thị trấn Mỹ Long Đường đất (giáp ranh Khóm 4); đối diện hết thửa 93, tờ bản đồ 2 - Đường tỉnh 915B 700.000 - - - - Đất ở đô thị
4398 Huyện Càng Long Hẻm Bưu điện - Thị trấn Mỹ Long Đường huyện 19 - Giáp ranh Khóm 3 600.000 - - - - Đất ở đô thị
4399 Huyện Càng Long Hẻm (đường đal) - Thị trấn Mỹ Long Hẻm đầu chợ (nhà ông Yến) - Giáp ranh Khóm 4 400.000 - - - - Đất ở đô thị
4400 Huyện Càng Long Đường đal - Thị trấn Mỹ Long Giáp ranh khóm 2 (nhà ông Đoàn Văn Hiệp) - Giáp ranh Khóm 4 500.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...