17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880

Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
8001 Thị xã Bỉm Sơn Đường Trần Phú - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Đoạn từ phố Lê Đình Kiên - đến ngã tư 5 tầng 3.250.000 2.600.000 1.950.000 1.300.000 - Đất SX-KD đô thị
8002 Thị xã Bỉm Sơn Đường Lê Lợi - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ cầu Hà Lan - đến đường Hà Văn Mao, Khu phố 2 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất SX-KD đô thị
8003 Thị xã Bỉm Sơn Đường Lê Lợi - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ đường Hà Văn Mao - đến thửa 33 tờ bản đồ 129, Khu phố 4 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất SX-KD đô thị
8004 Thị xã Bỉm Sơn Đường Lê Lợi - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Đoạn từ thửa 31 tờ bản đồ 129 - đến Phố Tạ Quang Bửu ( thửa 22 tờ 109), khu phố 4 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất SX-KD đô thị
8005 Thị xã Bỉm Sơn Đường Lê Lợi - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Đoạn từ Phố Tạ Quang Bửu - đến Ngã tư đường đi mỏ đá, khu phố 4 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất SX-KD đô thị
8006 Thị xã Bỉm Sơn Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ ngã tư đường đi Mỏ đá Công ty XM Bỉm Sơn - đến cổng 4B Công ty xi măng Bỉm Sơn 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD đô thị
8007 Thị xã Bỉm Sơn Đường Trần Hưng Đạo - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ giáp ranh giới hành chính phường Ba Đình - đến thửa 13 tờ bản đồ 103, Khu phố 6 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 - Đất SX-KD đô thị
8008 Thị xã Bỉm Sơn Đường Trần Hưng Đạo - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ thửa 15 tờ bản đồ 103 - đến ngã ba 53, Khu phố 6, 4 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất SX-KD đô thị
8009 Thị xã Bỉm Sơn Phố Lê Quý Đôn - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ đường Trần Phú - đến cổng Trường Lê Quý Đôn, thôn Cổ Đam 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
8010 Thị xã Bỉm Sơn Phố Lê Quý Đôn - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ cổng Trường Lê Quý Đôn - đến hết khu dân cư giáp suối, thôn Cổ Đam 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD đô thị
8011 Thị xã Bỉm Sơn Phố Phạm Sư Mạnh - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ phố Lê Quý Đôn - đến đường Phan Chu Trinh, thôn Cổ Đam 1.100.000 880.000 660.000 440.000 - Đất SX-KD đô thị
8012 Thị xã Bỉm Sơn Đường nối Trần Phú - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Bắc - đến sau lô 1 Phố Phạm Sư Mạnh (nhà ông Ngạch thửa 6 tờ bản đồ số 106), thôn Cổ Đam 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
8013 Thị xã Bỉm Sơn Đường nối Trần Phú - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Bắc - đến sau lô 1 Phố Phạm Sư Mạnh (Hộ bà Nga Tuấn thửa 60 tờ bản đồ số 106), thôn Cổ Đam 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
8014 Thị xã Bỉm Sơn Đường nối Trần Phú - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Bắc - đến sau lô 1 Phố Phạm Sư Mạnh (ô.Loan thửa 95 tờ bản đồ số 106), thôn Cổ Đam 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
8015 Thị xã Bỉm Sơn Đường nối Trần Phú - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Nam giáp tường phía Tây Trường Trung cấp nghề Bỉm Sơn hết khu dân cư 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
8016 Thị xã Bỉm Sơn Đường nối Trần Phú - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Nam giáp tường phía Đông Trường TC nghề Bỉm Sơn hết đường, Thôn Cổ Đam 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
8017 Thị xã Bỉm Sơn Đường nối Trần Phú - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Nam - đến thửa 51 tờ bản đồ số 105, Thôn Cổ Đam 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
8018 Thị xã Bỉm Sơn Phố Đội Cấn - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Đoạn nối từ đường Trần Phú - đến hết khu dân cư, thôn Cổ Đam 1.100.000 880.000 660.000 440.000 - Đất SX-KD đô thị
8019 Thị xã Bỉm Sơn Đường song song Đội Cấn - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ thửa 19 tờ bản đồ số 111 (nhà ông Am) - đến thửa 89 tờ bản đồ số 111 (nhà bà Huệ), thôn Cổ Đam 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
8020 Thị xã Bỉm Sơn Phố Yết Kiêu - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ đường Trần Phú - đến thửa 75 tờ bản đồ số 111 (ông Mai Văn Thụ) 1.100.000 880.000 660.000 440.000 - Đất SX-KD đô thị
8021 Thị xã Bỉm Sơn Phố Yết Kiêu - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ thửa 82 tờ bản đồ số 111 (ông Lê Hồng Thanh) - đến hết khu dân cư, thôn Cổ Đam 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
8022 Thị xã Bỉm Sơn Đường Phan Chu Trinh - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ đường Trần Phú - đến hết thửa 117 tờ bản đồ số 106, Thôn Cổ Đam 1.100.000 880.000 660.000 440.000 - Đất SX-KD đô thị
8023 Thị xã Bỉm Sơn Đường Phan Chu Trinh - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ thửa 120 tờ bản đồ số 106 - đến hết thửa 12 tờ bản đồ số 107 (bà Kiệm), Thôn Cổ Đam 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
8024 Thị xã Bỉm Sơn Đường Phan Chu Trinh - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ thửa 6 tờ bản đồ số 107 đi qua đường Trần Hưng Đạo - đến đường vào cổng 4A Nhà máy xi măng Bỉm Sơn, khu phố 6 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
8025 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ thửa 36 tờ bản đồ số 107 về phía đông - đến ngã 3 phố Hàm Nghi, thôn Cổ Đam 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất SX-KD đô thị
8026 Thị xã Bỉm Sơn Đường nối Trần Phú - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Bắc qua hộ ông Môn giao với phố Ngô Văn Sở, thôn Cổ Đam 1.100.000 880.000 660.000 440.000 - Đất SX-KD đô thị
8027 Thị xã Bỉm Sơn Phường Lam Sơn (đồng bằng) Đường nối Trần Phú về phía Nam - đến hết khu tái định cư ( hộ ông Lương) Cổ đam 1.100.000 880.000 660.000 440.000 - Đất SX-KD đô thị
8028 Thị xã Bỉm Sơn Phố Ngô Văn Sở - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ đường Trần Phú - đến thửa 62 tờ bản đồ số 107 (ô.Thành), Thôn Cổ Đam 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất SX-KD đô thị
8029 Thị xã Bỉm Sơn Phố Ngô Văn Sở - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Đoạn từ thửa 70 tờ bản đồ số 107 - đến Phố Hàm Nghi, thôn Cổ Đam 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
8030 Thị xã Bỉm Sơn Phố Hàm Nghi - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Đoạn từ đường Trần Phú - đến ngã ba Phố Ngô Văn Sở, thôn Cổ Đam 1.100.000 880.000 660.000 440.000 - Đất SX-KD đô thị
8031 Thị xã Bỉm Sơn Phố Hàm Nghi - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ thửa số 38 tờ bản đồ số 108 (bà Hoa) - đến hết đường dân cư, Thôn Cổ Đam 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
8032 Thị xã Bỉm Sơn Đường nối Trần Phú (phía Tây Trường THPT Lê Hồng Phong) - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ đường Trần Phú - đến thửa 34 tờ bản đồ số 113 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
8033 Thị xã Bỉm Sơn Các đường còn lại của thôn Cổ Đam có bề rộng từ 3m trở lên.- Phường Lam Sơn (đồng bằng) 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất SX-KD đô thị
8034 Thị xã Bỉm Sơn Phố Nguyễn Thiện - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ đường Trần Phú - đến hết thửa số 12 tờ bản đồ số 119 (nhà ông Do), thôn Nghĩa Môn 1.100.000 880.000 660.000 440.000 - Đất SX-KD đô thị
8035 Thị xã Bỉm Sơn Phố Nguyễn Thiện - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ sau thửa số 12 tờ bản đồ số 119 (nhà ông Do) - đến hết khu dân cư, thôn Nghĩa Môn 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất SX-KD đô thị
8036 Thị xã Bỉm Sơn Phố Thi Sách - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ đường Trần Phú - đến đền Cây Vải (phía Tây thị đội), thôn Nghĩa Môn 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD đô thị
8037 Thị xã Bỉm Sơn Đường nối Trần Phú - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ đường Trần Phú Về phía Bắc qua hộ ông Tuấn Mão - đến hết dân cư, thôn Nghĩa Môn 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
8038 Thị xã Bỉm Sơn Đường lô 2 - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ Nhà văn hoá Nghĩa Môn về phía Tây giáp suối (thửa 40 tờ bản đồ số 119), thôn Nghĩa Môn 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
8039 Thị xã Bỉm Sơn Đường lô 2 - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ Nhà Văn hoá Nghĩa Môn Về phía Đông - đến thửa 44 tờ bản đồ số 125 (nhà ông Lanh), thôn Nghĩa Môn 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
8040 Thị xã Bỉm Sơn Phố Cao Điển - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ đường Trần Phú - đến Nhà Văn hoá thôn Nghĩa Môn 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD đô thị
8041 Thị xã Bỉm Sơn Phố Cao Điển - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ Nhà văn hoá thôn Nghĩa Môn - đến thửa 9 tờ bản đồ 131, thôn Nghĩa Môn 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
8042 Thị xã Bỉm Sơn Phố Cao Điển - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ thửa 20 tờ bản đồ 131 về phía Tây - đến hết dân cư, thôn Nghĩa Môn 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
8043 Thị xã Bỉm Sơn Phố Cầm Bá Thước - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ đường Trần Phú - đến thửa 95 tờ 126, thôn Nghĩa Môn 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD đô thị
8044 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ Phố Cầm Bá Thước về phía Nam - đến thửa 62 tờ bản đồ số 125, thôn Nghĩa Môn 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
8045 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ thửa 77 tờ bản đồ số 125 về phía Đông - đến thửa 79 tờ bản đồ số 125, thôn Nghĩa Môn 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
8046 Thị xã Bỉm Sơn Các đường còn lại của thôn Nghĩa Môn có bề rộng từ 3m trở lên - Phường Lam Sơn (đồng bằng) 650.000 520.000 390.000 260.000 - Đất SX-KD đô thị
8047 Thị xã Bỉm Sơn Phố Nguyễn Quốc Trị - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ đường Trần Phú đến thửa 23, 27 tờ bản đồ số 132, khu phố 1, 2, thôn Nghĩa Môn 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
8048 Thị xã Bỉm Sơn Đường nối Trần Phú - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ thửa 28 tờ bản đồ số 126 về phía Bắc hết khu dân cư, khu phố 1 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
8049 Thị xã Bỉm Sơn Đường nối Trần Phú (phía sau dãy đất mượn) - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ thửa 103 tờ bản đồ số 126 về phía Đông - đến thửa 49 tờ bản đồ số 134, khu phố 1 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD đô thị
8050 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ thửa 42 tờ bản đồ số 127 về phía Đông - đến thửa 74 tờ bản đồ số 127, khu phố 1 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
8051 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ thửa 38 tờ bản đồ số 127 về phía Đông - đến thửa 56 tờ bản đồ số 127, khu phố 1 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
8052 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ thửa 18 tờ bản đồ số 127 về phía Đông - đến thửa 27 tờ bản đồ số 127 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
8053 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ thửa 11 tờ bản đồ số 127 về phía Đông - đến thửa 25 tờ bản đồ số 127, khu phố 1 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất SX-KD đô thị
8054 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ thửa 99 tờ bản đồ số 127 - đến thửa 106 tờ bản đồ số 127, khu phố 1 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất SX-KD đô thị
8055 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ thửa 48 tờ bản đồ số 134 - đến thửa 21 tờ bản đồ số 134, khu phố 1 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất SX-KD đô thị
8056 Thị xã Bỉm Sơn Phố Lương Văn Can - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Đoạn từ Phố Nguyễn Quốc Trị - đến đường Hà Văn Mao, khu phố 2 (sau công ty Viglacera) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
8057 Thị xã Bỉm Sơn Đường Ngô Thì Nhậm - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ thửa 6 tờ bản đồ 139 về phía Tây - đến thửa 5 tờ bản đồ số 137, khu phố 2 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất SX-KD đô thị
8058 Thị xã Bỉm Sơn Phố Ngô Thì Nhậm - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ đường Trần Phú - đến đường Ngô Thì Nhậm, khu phố 2 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất SX-KD đô thị
8059 Thị xã Bỉm Sơn Phố Lê Đình Kiên - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ đường Trần Phú - đến thửa 54 tờ 139, khu phố 2 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất SX-KD đô thị
8060 Thị xã Bỉm Sơn Phố Phạm Bành - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ đường Trần Phú - đến hết đường, khu phố 2 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD đô thị
8061 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ thửa 39 tờ bản đồ số 135 - đến thửa 44 tờ bản đồ số 135, khu phố 2 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
8062 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ thửa 55 tờ bản đồ số 135 về phía Đông - đến thửa 115 tờ bản đồ số 136, khu phố 2 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
8063 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ thửa 49 tờ 139 đến thửa 58 tờ 139; từ thửa 84 tờ 139 - đến thửa 79 tờ 139, khu phố 2 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
8064 Thị xã Bỉm Sơn Đường nối với đường Trần Phú (giữa Kho Lương thực cũ) - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ đường Trần Phú về phía Nam - đến thửa 60 tờ bản đồ số 140, khu phố 2 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
8065 Thị xã Bỉm Sơn Đường Hà Văn Mao - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ đường Lê Lợi - đến phố Lương Văn Can, khu phố 2 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD đô thị
8066 Thị xã Bỉm Sơn Đường nối Lê Lợi - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ thửa số 120 tờ bản đồ số 136 về phía Nam - đến thửa 8 tờ bản đồ số 140, khu phố 2 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất SX-KD đô thị
8067 Thị xã Bỉm Sơn Đường dân cư mới - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ thửa 6 tờ 139 về phía Tây - đến thửa 33 tờ 139, khu phố 2 1.100.000 880.000 660.000 440.000 - Đất SX-KD đô thị
8068 Thị xã Bỉm Sơn Phố Tôn Thất Tùng - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ đường Trần Phú - đến thửa 50 tờ 129, khu phố 4 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD đô thị
8069 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư Bắc siêu thị Lam Sơn - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ đường Lê Lợi (thửa 29 tờ bản đồ số 136) - đến thửa 34 tờ bản đồ số 136, khu phố 4 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất SX-KD đô thị
8070 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ thửa 45 tờ bản đồ số 129 về phía Đông - đến thửa 44 tờ bản đồ số 136, khu phố 4 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
8071 Thị xã Bỉm Sơn Phố Trần Nhật Duật - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ đường Lê Lợi đến thửa 67 tờ 117, khu phố 4 - đến thửa 67 tờ 117, khu phố 4 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
8072 Thị xã Bỉm Sơn Đường nối với đường Lê Lợi - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ đường Lê Lợi về phía Tây - đến thửa 46 tờ bản đồ số 117, khu phố 4 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
8073 Thị xã Bỉm Sơn Phố Trần Thái Tông - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ đường Lê Lợi (thửa 11 tờ 117) - đến thửa 22 tờ 117, khu phố 4 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
8074 Thị xã Bỉm Sơn Đường Nguyễn Cao - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ đường Lê Lợi qua đất của HTX Tam Sơn - đến hết đường, khu phố 4 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
8075 Thị xã Bỉm Sơn Phố Tạ Quang Bửu - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ đường Lê Lợi - đến hết tường rào phía Tây Trường tiểu học Lam Sơn 3, khu phố 4 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD đô thị
8076 Thị xã Bỉm Sơn Phố Tạ Quang Bửu - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ tường rào phía Tây Trường tiểu học Lam Sơn 3 - đến đường Trần Hưng Đạo, khu phố 4 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất SX-KD đô thị
8077 Thị xã Bỉm Sơn Đường KDC phía Đông Trường Tiểu học Lam Sơn 3 - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ đường Tạ Quang Bửu (thửa 16 tờ bản đồ số 109) về phía Bắc - đến thửa 49 tờ bản đồ số 103, khu phố 4 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD đô thị
8078 Thị xã Bỉm Sơn Đường nối Lê Lợi - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ thửa 4 tờ bản đồ số 98 về phía Tây - đến thửa 01 tờ bản đồ số 89, khu phố 9 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất SX-KD đô thị
8079 Thị xã Bỉm Sơn Các đường, ngõ còn lại trong phường - Phường Lam Sơn (đồng bằng) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất SX-KD đô thị
8080 Thị xã Bỉm Sơn Đường Khu dân cư phía Tây trường Trung cấp nghề - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ thửa 26 tờ bản đồ 105 - đến hết khu dân cư, thôn Cổ Đam 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD đô thị
8081 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư phía Bắc Ban chỉ huy quân sự thị xã Bỉm Sơn (Thị Đội), thôn Nghĩa Môn - Phường Lam Sơn (đồng bằng) 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
8082 Thị xã Bỉm Sơn Phố Hải Thượng Lãn Ông - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ đường Trần Phú - đến thửa 13 tờ 123, thôn Nghĩa Môn 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
8083 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư Hợp tác xã tiểu thủ công nghiệp cũ - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ thửa 49 tờ bản đồ 136 - đến thửa 4 tờ 136, khu phố 4 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất SX-KD đô thị
8084 Thị xã Bỉm Sơn Đường Lê Lợi - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ cầu Hà Lan - đến đường vào Nhà văn hóa xóm Sơn Nam (gần quán nhà Năng), xóm Sơn Nam 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất SX-KD đô thị
8085 Thị xã Bỉm Sơn Đường Lê Lợi - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ phía Bắc đường vào Nhà văn hóa xóm Sơn Nam (gần quán nhà Năng) - đến tường rào phía Bắc sân vận động 5 tầng, khu phố 8 2.750.000 2.200.000 1.650.000 1.100.000 - Đất SX-KD đô thị
8086 Thị xã Bỉm Sơn Đường Lê Lợi - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ tường rào phía Bắc Sân vận động 5 tầng - đến ngã 3 đường Nguyễn Thị Minh Khai, khu phố 5, 8 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất SX-KD đô thị
8087 Thị xã Bỉm Sơn Đường Lê Lợi - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ ngã 3 đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến ngã tư đường Ben la đi mỏ đá nhà máy xi măng Bỉm Sơn, khu phố 7, xóm Trường Sơn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất SX-KD đô thị
8088 Thị xã Bỉm Sơn Đường Trần Phú - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ ngã Tư 5 tầng - đến đường vào cổng chợ phụ (chợ 5 tầng), khu phố 8 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất SX-KD đô thị
8089 Thị xã Bỉm Sơn Đường Trần Phú - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ thửa 32 tờ bản đồ 160 (nhà ông Nhiễu) - đến thửa 19 tờ bản đồ 161, khu phố 8 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất SX-KD đô thị
8090 Thị xã Bỉm Sơn Đường Trần Phú - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ tường rào phía Tây tường rào Gara xe ô tô Công ty CPXM Bỉm Sơn - đến cầu Chuyên Gia, khu phố 8, 3 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất SX-KD đô thị
8091 Thị xã Bỉm Sơn Đoạn đường - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ ngã ba Benla (ngã ba đường đi Bãi rác) - đến cống số 3 lên Mỏ đá (Hồ khe Gỗ), xóm Trường Sơn 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất SX-KD đô thị
8092 Thị xã Bỉm Sơn Đường đi Mỏ đá phụ - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Benla (cây Xăng) - đến Mỏ đá phụ, xóm Trường Sơn 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất SX-KD đô thị
8093 Thị xã Bỉm Sơn Đường Lê Trọng Tấn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ đường Lê Lợi - đến giáp suối, xóm Trường Sơn 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất SX-KD đô thị
8094 Thị xã Bỉm Sơn Đường Lê Trọng Tấn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ giáp suối - đến ngã 3 đường Đặng Tiến Đông, xóm Trường Sơn 275.000 220.000 165.000 110.000 - Đất SX-KD đô thị
8095 Thị xã Bỉm Sơn Đường Trương Định - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Lê Trọng Tấn - đến đường Phùng Khắc Khoan, khu 7, xóm Trường Sơn 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất SX-KD đô thị
8096 Thị xã Bỉm Sơn Đường Phạm Hồng Thái - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ thửa 57 tờ bản đồ số118 (hộ bà Ngần) - đến thửa 45 tờ bản đồ số 118 (hộ bà Suý), khu phố 7 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
8097 Thị xã Bỉm Sơn Đường Phạm Hồng Thái - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ thửa 44 tờ bản đồ số 118 (nhà bà Hiếu) - đến hết đường, khu phố 7 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất SX-KD đô thị
8098 Thị xã Bỉm Sơn Đường Đoàn Thị Điểm - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ thửa 142 tờ bản đồ số 118 (nhà bà Hường) - đến thửa 164 và 122 tờ bản đồ số 118, khu phố 7 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
8099 Thị xã Bỉm Sơn Đường Đoàn Thị Điểm - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ thửa 163 và thửa 121 tờ bản đồ số 118 - đến hết đường, khu phố 7 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất SX-KD đô thị
8100 Thị xã Bỉm Sơn Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ thửa 93, 94 tờ bản đồ số 119 - đến thửa 70 tờ bản đồ số 125, khu phố 7 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất SX-KD đô thị