| 6601 |
Thành phố Thanh Hoá |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Quang |
|
338.000
|
270.400
|
202.800
|
135.200
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6602 |
Thành phố Thanh Hoá |
Khu tái định cư Cầu Nguyệt Viên (MBQH 2591) - Xã Hoằng Quang |
|
1.215.000
|
972.000
|
729.000
|
486.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6603 |
Thành phố Thanh Hoá |
QL 1A Tiểu dự án 2 - Xã Hoằng Quang |
Từ phía Bắc cầu Nguyệt Viên - Đến hết địa phận thành phố
|
2.160.000
|
1.728.000
|
1.296.000
|
864.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6604 |
Thành phố Thanh Hoá |
Đường Quốc lộ 10 - Xã Hoằng Anh (nay là xã Long Anh) |
Từ tiếp giáp xã Hoằng Minh - Đến cổng chào làng Quan Nội
|
1.350.000
|
1.080.000
|
810.000
|
540.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6605 |
Thành phố Thanh Hoá |
Đường Quốc lộ 10 - Xã Hoằng Anh (nay là xã Long Anh) |
Từ cổng chào làng Quan Nội - Đến đoạn rẽ vào đường Cánh Cung (ông Mão)
|
1.170.000
|
936.000
|
702.000
|
468.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6606 |
Thành phố Thanh Hoá |
Đường Quốc lộ 10 - Xã Hoằng Anh (nay là xã Long Anh) |
Từ ông Mão - Đến đường vành đai vào KCN
|
1.170.000
|
936.000
|
702.000
|
468.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6607 |
Thành phố Thanh Hoá |
Đường Khu công nghiệp - Xã Hoằng Anh (nay là xã Long Anh) |
Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Long - Đến tiếp giáp Quốc lộ 10
|
1.260.000
|
1.008.000
|
756.000
|
504.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6608 |
Thành phố Thanh Hoá |
Đường Khu công nghiệp - Xã Hoằng Anh (nay là xã Long Anh) |
Đường còn lại trong khu công nghiệp
|
1.125.000
|
900.000
|
675.000
|
450.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6609 |
Thành phố Thanh Hoá |
Đường Cán cờ - Xã Hoằng Anh (nay là xã Long Anh) |
Đường Cán cờ: Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Long (cũ) - Đến hết địa phận xã Hoằng Anh (cũ)
|
990.000
|
792.000
|
594.000
|
396.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6610 |
Thành phố Thanh Hoá |
Xã Hoằng Anh (nay là xã Long Anh) |
Đường từ Quốc lộ 10 (nhà Tiến Thong) - Đến trường Mầm non
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6611 |
Thành phố Thanh Hoá |
Xã Hoằng Anh (nay là xã Long Anh) |
Từ cổng chào làng Quan Nội - Đến Trường Mầm non
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6612 |
Thành phố Thanh Hoá |
Xã Hoằng Anh (nay là xã Long Anh) |
Từ Trường Mần non Quan Nội - Đến nhà ông Tài Phăng
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6613 |
Thành phố Thanh Hoá |
Xã Hoằng Anh (nay là xã Long Anh) |
Từ đường Quốc lộ 10 (nhà ông Long) - Đến ngã 4 thôn 6
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6614 |
Thành phố Thanh Hoá |
Đường cánh cung (Đường QL 10 cũ) - Xã Hoằng Anh (nay là xã Long Anh) |
Đường cánh cung (Đường QL 10 cũ)
|
495.000
|
396.000
|
297.000
|
198.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6615 |
Thành phố Thanh Hoá |
Xã Hoằng Anh (nay là xã Long Anh) |
Đường từ đường cánh cung qua Trường THCS - Đến nhà ông Tư
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6616 |
Thành phố Thanh Hoá |
Xã Hoằng Anh (nay là xã Long Anh) |
Đường từ đường cánh cung (dốc UBND xã) - Đến NVH Nhữ Xá
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6617 |
Thành phố Thanh Hoá |
Các ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Anh (nay là xã Long Anh) |
Các ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
|
203.000
|
162.400
|
121.800
|
81.200
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6618 |
Thành phố Thanh Hoá |
Đường trong MBQH 8191 - Xã Hoằng Anh (nay là xã Long Anh) |
Đường trong MBQH 8191
|
1.125.000
|
900.000
|
675.000
|
450.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6619 |
Thành phố Thanh Hoá |
Đường tỉnh lộ 510 - Xã Hoằng Đại |
Từ tiếp giáp địa phận Hoằng Quang - Đến Trường THCS Hoằng Đại
|
540.000
|
432.000
|
324.000
|
216.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6620 |
Thành phố Thanh Hoá |
Đường tỉnh lộ 510 - Xã Hoằng Đại |
Đoạn tiếp theo từ Trường THCS Hoằng Đại - Đến ngã 3 thôn Kiều Tiến
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6621 |
Thành phố Thanh Hoá |
Đường tỉnh lộ 510 - Xã Hoằng Đại |
Đoạn tiếp theo từ ngã 3 thôn Kiều Tiến - Đến nghĩa địa Mồ Cui
|
675.000
|
540.000
|
405.000
|
270.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6622 |
Thành phố Thanh Hoá |
Đường tỉnh lộ 510 - Xã Hoằng Đại |
Đoạn tiếp theo từ nghĩa địa Mồ Cui - Đến giáp xã Hoằng Lộc
|
540.000
|
432.000
|
324.000
|
216.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6623 |
Thành phố Thanh Hoá |
Đường xã - Xã Hoằng Đại |
Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) - Đến ngõ Đồng
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6624 |
Thành phố Thanh Hoá |
Đường xã - Xã Hoằng Đại |
Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) - Đến mương tiêu Đại Tiền
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6625 |
Thành phố Thanh Hoá |
Đường xã - Xã Hoằng Đại |
Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) - Đến Đình Tây (thôn Vinh Quang)
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6626 |
Thành phố Thanh Hoá |
Đường xã - Xã Hoằng Đại |
Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) - Đến đồng Cầu (thôn Hạnh Phúc)
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6627 |
Thành phố Thanh Hoá |
Đường xã - Xã Hoằng Đại |
Từ hồ Đồng Tiến - Đến ông Diệu (thôn Hạnh Phúc)
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6628 |
Thành phố Thanh Hoá |
Đường xã - Xã Hoằng Đại |
Từ ông Lương (thôn Kiều Tiến) - Đến ông Thiệp (thôn Quang Hải)
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6629 |
Thành phố Thanh Hoá |
Đường xã - Xã Hoằng Đại |
Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) - Đến tiếp giáp xã Hoằng Trạch
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6630 |
Thành phố Thanh Hoá |
Đường xã - Xã Hoằng Đại |
Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) - Đến cống ông Chống (thôn Sơn Hà)
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6631 |
Thành phố Thanh Hoá |
Đường xã - Xã Hoằng Đại |
Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) - Đến Trạm điện I thôn Đồng Tiến
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6632 |
Thành phố Thanh Hoá |
Đường xã - Xã Hoằng Đại |
Từ cống ông Cớn - Đến đê Sông Mã
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6633 |
Thành phố Thanh Hoá |
Đường thôn Kiều Tiến - Xã Hoằng Đại |
|
270.000
|
216.000
|
162.000
|
108.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6634 |
Thành phố Thanh Hoá |
Đường thôn Sơn Hà - Xã Hoằng Đại |
|
270.000
|
216.000
|
162.000
|
108.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6635 |
Thành phố Thanh Hoá |
Đường thôn Đồng Tiến - Xã Hoằng Đại |
|
270.000
|
216.000
|
162.000
|
108.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6636 |
Thành phố Thanh Hoá |
Đường thôn Hạnh Phúc - Xã Hoằng Đại |
|
270.000
|
216.000
|
162.000
|
108.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6637 |
Thành phố Thanh Hoá |
Đường thôn Quang Hải - Xã Hoằng Đại |
|
270.000
|
216.000
|
162.000
|
108.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6638 |
Thành phố Thanh Hoá |
Đường thôn Cát Lợi - Xã Hoằng Đại |
|
270.000
|
216.000
|
162.000
|
108.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6639 |
Thành phố Thanh Hoá |
Các ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Đại |
|
158.000
|
126.400
|
94.800
|
63.200
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6640 |
Thành phố Thanh Hoá |
Phường |
|
65.000
|
60.000
|
55.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 6641 |
Thành phố Thanh Hoá |
Xã đồng bằng |
|
55.000
|
50.000
|
45.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 6642 |
Thành phố Thanh Hoá |
Phường |
|
35.000
|
30.000
|
25.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 6643 |
Thành phố Thanh Hoá |
Xã đồng bằng |
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 6644 |
Thành phố Thanh Hoá |
Phường |
|
65.000
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 6645 |
Thành phố Thanh Hoá |
Xã đồng bằng |
|
55.000
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 6646 |
Thành phố Thanh Hoá |
Phường |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 6647 |
Thành phố Thanh Hoá |
Xã đồng bằng |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 6648 |
Thành phố Thanh Hoá |
Thành phố Thanh Hóa |
Toàn thành phố
|
61.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất làm muối |
| 6649 |
Thành phố Thanh Hoá |
Phường |
|
10.000
|
6.500
|
3.000
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 6650 |
Thành phố Thanh Hoá |
Xã đồng bằng |
|
10.000
|
6.500
|
3.000
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 6651 |
Thành phố Thanh Hoá |
Phường |
|
10.000
|
6.500
|
3.000
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 6652 |
Thành phố Thanh Hoá |
Xã đồng bằng |
|
10.000
|
6.500
|
3.000
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 6653 |
Thành phố Thanh Hoá |
Phường |
|
10.000
|
6.500
|
3.000
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6654 |
Thành phố Thanh Hoá |
Xã đồng bằng |
|
10.000
|
6.500
|
3.000
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6655 |
Thành phố Thanh Hoá |
Phường |
|
65.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6656 |
Thành phố Thanh Hoá |
Xã đồng bằng |
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6657 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) |
Đoạn từ địa giới hành chính phường Bắc Sơn (giáp địa phận tỉnh Ninh Bình) - đến phía Bắc hầm Dốc Xây khu phố 8, phường Bắc Sơn
|
5.000.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
2.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6658 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) |
Đoạn từ phía Nam hầm Dốc Xây - đến phía Bắc nhà ông Mai, Hà (phía Bắc thửa số 9, tờ Bản đồ 66); khu phố 8 phường Bắc Sơn
|
4.500.000
|
3.600.000
|
2.700.000
|
1.800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6659 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) |
Đoạn từ nhà ông Mai, Hà (Thửa số 9, tờ bản đồ số 66) - đến phía Bắc cầu Ba Lá; khu phố 6, phường Bắc Sơn
|
4.900.000
|
3.920.000
|
2.940.000
|
1.960.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6660 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) |
Đoạn từ cầu phía Nam cầu Ba Lá ( Khu phố 6) - đến ngã 3 đường phía Bắc khu Tái định cư Bắc Sơn; khu phố 6 phường Bắc Sơn
|
6.000.000
|
4.800.000
|
3.600.000
|
2.400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6661 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) |
Đoạn từ đường phía Bắc khu tái định cư Bắc Sơn - đến Bưu điện cũ phường Bắc Sơn; khu phố 4, 6 phường Bắc Sơn
|
8.000.000
|
6.400.000
|
4.800.000
|
3.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6662 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) |
Đoạn từ phía Nam Bưu điện cũ phường Bắc Sơn - đến ngã 3 đường Lý Thái Tổ; khu phố 4, 6 phường Bắc Sơn
|
10.000.000
|
8.000.000
|
6.000.000
|
4.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6663 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) |
Đoạn từ ngã ba đường Lý Thái Tổ - đến phía Bắc cầu Sòng mới, khu phố 4 phường Bắc Sơn
|
7.500.000
|
6.000.000
|
4.500.000
|
3.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6664 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) |
Đoạn từ phía Nam tường rào cơ sở Cảnh sát Phòng cháy và Chữa cháy tỉnh Thanh Hóa (ngang thửa 13, tờ bản đồ 132 phường Ba Đình) - đến tường rào phía Nam Bến xe khách Bỉm Sơn; thuộc khu phố 11 phường Ngọc Trạo và khu phố 2 phường Ba Đình
|
10.500.000
|
8.400.000
|
6.300.000
|
4.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6665 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) |
Đoạn từ tường rào phía Nam Bến xe khách Bỉm Sơn - đến ngã tư Bỉm Sơn; thuộc khu phố 11 phường Ngọc Trạo và khu phố 2 phường Ba Đình
|
13.000.000
|
10.400.000
|
7.800.000
|
5.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6666 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) |
Đoạn từ ngã tư Bỉm Sơn - đến ngã ba đường Hai Bà Trưng (thửa 97 tờ bản đồ số 84); khu phố Nguyễn Huệ, khu phố 2 phường Ngọc Trạo
|
18.000.000
|
14.400.000
|
10.800.000
|
7.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6667 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) |
Đoạn từ ngã ba đường Hai Bà Trưng ( Thửa 98 tờ bản đồ 98) - đến ngã ba đường Nguyễn Bính ngang thửa 45 tờ bản đồ 92; khu phố 2 phường Ngọc Trạo
|
17.000.000
|
13.600.000
|
10.200.000
|
6.800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6668 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) |
Đoạn từ ngã ba đường Nguyễn Bính ( thửa 46 tờ bản đồ 92) - đến hết địa giới hành chính phường Ngọc Trạo; khu phố 2, phường Ngọc Trạo
|
16.000.000
|
12.800.000
|
9.600.000
|
6.400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6669 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) |
Đoạn từ giáp địa giới phường Ngọc Trạo - đến ngã ba đường Lương Định Của; khu phố 1 phường Phú Sơn
|
15.000.000
|
12.000.000
|
9.000.000
|
6.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6670 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) |
Đoạn từ ngã ba đường Lương Định Của - đến hết địa giới phường Phú Sơn (Bệnh viện ACA); khu phố 5 phường Phú Sơn
|
12.000.000
|
9.600.000
|
7.200.000
|
4.800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6671 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) |
Đoạn từ địa giới hành chính xã Quang Trung (giáp phường Phú Sơn) - đến thửa 222, tờ bản đồ số 63, thôn 4, xã Quang Trung
|
8.500.000
|
6.800.000
|
5.100.000
|
3.400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6672 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) |
Đoạn còn lại - đến hết địa giới hành chính xã Quang Trung, thôn 4
|
7.000.000
|
5.600.000
|
4.200.000
|
2.800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6673 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Bà Triệu - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn giáp ranh giới phường Ngọc Trạo (thửa 90, tờ bản đồ số 207) - đến thửa 79 tờ 207; khu phố 1
|
5.500.000
|
4.400.000
|
3.300.000
|
2.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6674 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Bà Triệu - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ thửa 77 tờ 207 - đến phía Nam tường rào UBND phường Bắc Sơn; khu phố 1, 3, 6.
|
5.200.000
|
4.160.000
|
3.120.000
|
2.080.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6675 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Bà Triệu - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ UBND phường Bắc Sơn - đến cống Hai Thước (thửa số 2, tờ bản đồ số 149); khu phố 6.
|
4.500.000
|
3.600.000
|
2.700.000
|
1.800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6676 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Bà Triệu - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ phía Bắc cống Hai Thước - đến Đường Sắt Bắc Nam (Chắn Ba lá), khu phố 6.
|
4.000.000
|
3.200.000
|
2.400.000
|
1.600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6677 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường khu Tái định cư khu phố 6 - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Từ giáp lô 1 đường Nguyễn Trãi - đến hết khu tái định cư
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6678 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trần Hưng Đạo - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Trãi (thửa 16, tờ bản đồ 174 và thửa 75, tờ bản đồ 175) - đến đường Trần Quang Khải (thửa 25, tờ bản đồ 175); khu phố 4
|
6.000.000
|
4.800.000
|
3.600.000
|
2.400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6679 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trần Hưng Đạo - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ thửa 12, tờ bản đồ số 175 và thửa 144, tờ bản đồ số 165 - đến Trạm bơm nước (Thửa 13, 22 tờ bản đồ số 152); khu phố 4, 5.
|
5.000.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
2.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6680 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trần Hưng Đạo - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ thửa 12, 21 tờ bản đồ số 152 - đến Đường sắt vào NM xi măng Bỉm Sơn; khu phố 5
|
4.500.000
|
3.600.000
|
2.700.000
|
1.800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6681 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hồ Tùng Mậu - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn Từ đường Bà Triệu (thửa đất số 64 và 35 tờ bản đồ số 183 - đến đầu Phố Hoàng Diệu (thửa đất số 55 tờ bản đồ số 173); khu phố 3, 9
|
4.000.000
|
3.200.000
|
2.400.000
|
1.600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6682 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hồ Tùng Mậu - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 182 và thửa 56, tờ bản đồ số 173 - đến thửa đất số 41, tờ bản đồ số 160 và thửa 38, tờ bản đồ số 161; khu phố 9
|
3.600.000
|
2.880.000
|
2.160.000
|
1.440.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6683 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hồ Tùng Mậu - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ thửa đất số 24 tờ bản đồ số 160 - đến thửa đất số 23 tờ bản đồ số 158; khu phố 10
|
3.100.000
|
2.480.000
|
1.860.000
|
1.240.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6684 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hồ Tùng Mậu - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ thửa đất số 30, 48 tờ bản đồ số 157 - đến thửa đất số 15 tờ bản đồ số 156; khu phố 10, 11
|
2.100.000
|
1.680.000
|
1.260.000
|
840.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6685 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Lê Lai - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ giáp lô 1 đường Trần Hưng Đạo (thửa số 150, tờ bản đồ số 165) - đến giáp Nhà Văn hoá khu phố 4 (thửa số 21, tờ bản đồ số 175 và thửa 129, tờ bản đồ số 166); khu phố 4
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6686 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Phạm Ngọc Thạch - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Từ thửa số 20 tờ bản đồ số 175 - đến thửa số 22, 43 tờ bản đồ số 176; khu phố 4
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6687 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Lê Lai - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ thửa 46, tờ bản đồ số 175 - đến thửa 79, tờ bản đồ số 176, khu phố 4
|
1.900.000
|
1.520.000
|
1.140.000
|
760.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6688 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường phân lô khu phố 4 - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ sau lô 1 Phố Lê Lai (thửa số 97 tờ bản đồ 165) - đến thửa số 61 tờ bản đồ số 165
|
1.600.000
|
1.280.000
|
960.000
|
640.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6689 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường phân lô khu phố 4 - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ giáp thửa số 61 tờ bản đồ số 165 - đến thửa số 123 tờ bản đồ 166
|
1.400.000
|
1.120.000
|
840.000
|
560.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6690 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Trần Quang Khải - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Từ sau lô 1 đường Trần Hưng Đạo (thửa đất số 23, 36 tờ bản đồ số 175) - đến giáp đường Lý Thái Tổ (thửa 108, 114 tờ bản đồ số 175); khu phố 4
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6691 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hoàng Diệu - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ sau lô 1 đường Bà Triệu (thửa số 61 tờ bản đồ số 203) - đến thửa đất số 48 tờ bản đồ số 202; khu phố 2
|
2.800.000
|
2.240.000
|
1.680.000
|
1.120.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6692 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hoàng Diệu - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ đất số 30, 35 tờ bản đồ số 202 - đến thửa số 1 tờ bản đồ số 192 (ông Liêm); khu phố 2
|
2.200.000
|
1.760.000
|
1.320.000
|
880.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6693 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hoàng Diệu - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ thửa đất số 51, 54 tờ bản đồ số 181 - đến thửa đất số 42, 46 tờ bản đồ số 181; khu phố 2.
|
1.700.000
|
1.360.000
|
1.020.000
|
680.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6694 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hoàng Diệu - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ thửa số 41, 47 tờ bản đồ số 181 - đến thửa số 33 tờ bản đồ 182; khu phố 9.
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6695 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Nguyễn Thiện Thuật - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ sau lô 1 Đường Trần Hưng Đạo (thửa số 59, 61 tờ bản đồ số số 165) - đến thửa đất số 8 tờ bản đồ số 176; khu phố 5
|
2.400.000
|
1.920.000
|
1.440.000
|
960.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6696 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Nguyễn Thiện Thuật - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ sau lô 1 Đường Lý Thái Tổ (thửa 100 tờ bản đồ số 176) đến thửa 13, 27 tờ bản đồ số 176 - đến thửa 13, 27 tờ bản đồ số 176
|
2.400.000
|
1.920.000
|
1.440.000
|
960.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6697 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lý Thái Tổ - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi (Thửa đất số 12 tờ bản đồ số số 184) - đến thửa số 8 tờ bản đồ số số 184; khu phố 4
|
3.200.000
|
2.560.000
|
1.920.000
|
1.280.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6698 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lý Thái Tổ - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ thửa số 19 tờ bản đồ số số 184 và thửa 114 tờ bản đồ số 175 - đến thửa số 95,118 tờ bản đồ số 166; khu phố 4, 5
|
2.600.000
|
2.080.000
|
1.560.000
|
1.040.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6699 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lý Thái Tổ - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ thửa số 94, 117 tờ bản đồ số 166 - đến thửa số 101 tờ bản đồ số 167; khu phố 4, 5
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6700 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lý Thái Tổ - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ thửa số 90 tờ bản đồ số 167 - đến ngang thửa đất số 89 tờ bản đồ số 167; khu phố 5
|
2.100.000
|
1.680.000
|
1.260.000
|
840.000
|
-
|
Đất ở đô thị |