17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
6601 Thành phố Thanh Hoá Đường Trần Nhật Duật - Phường Nam Ngạn từ Nguyễn Chích - Đến Trần Khánh Dư 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 - Đất ở đô thị
6602 Thành phố Thanh Hoá Các đường thuộc MB 1905 - Phường Nam Ngạn từ đường Trần Khánh Dư - Đến giáp MB 6275 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000 - Đất ở đô thị
6603 Thành phố Thanh Hoá Các đường thuộc MB 1905 - Phường Nam Ngạn từ đường Duy Tân - Đến giáp ngõ 17 Trần Khánh Dư tiếp giáp MB 6275 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000 - Đất ở đô thị
6604 Thành phố Thanh Hoá Các đường nội bộ còn lại - Phường Nam Ngạn 5.500.000 4.400.000 3.300.000 2.200.000 - Đất ở đô thị
6605 Thành phố Thanh Hoá Ngõ Nam Kỳ 40 - Phường Nam Ngạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến SN 34/Nam Kỳ 40 6.500.000 5.200.000 3.900.000 2.600.000 - Đất ở đô thị
6606 Thành phố Thanh Hoá Ngõ chùa Mật Đa - Phường Nam Ngạn từ đường Trần Hưng Đạo 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
6607 Thành phố Thanh Hoá Ngõ Đúc Tiền - Phường Nam Ngạn từ đường Trần Hưng Đạo 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
6608 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 14 Trần Hưng Đạo(cũ) - Phường Nam Ngạn từ Ngõ Chùa Mật Đa qua ngõ Đúc Tiền - Đến đường gom 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
6609 Thành phố Thanh Hoá Ngõ Vườn Quan - Phường Nam Ngạn từ đường Trần Hưng Đạo 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
6610 Thành phố Thanh Hoá Ngõ Nam Trung - Phường Nam Ngạn từ đường Trần Hưng Đạo 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
6611 Thành phố Thanh Hoá Ngõ Nam Thượng - Phường Nam Ngạn từ đường Trần Hưng Đạo 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
6612 Thành phố Thanh Hoá Ngõ khu dân cư MB 103 - Phường Nam Ngạn từ đường Trần Hưng Đạo 5.500.000 4.400.000 3.300.000 2.200.000 - Đất ở đô thị
6613 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 132 T.H.Đạo - Phường Nam Ngạn Từ Trần Hưng Đạo - Đến nhà ông Cương 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
6614 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 132 T.H.Đạo - Phường Nam Ngạn Từ nhà ông Cương - Đến hết ngõ 2.300.000 1.840.000 1.380.000 920.000 - Đất ở đô thị
6615 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 01, 02 Trần Khánh Dư - Phường Nam Ngạn 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
6616 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 353 T.H.Đạo - Phường Nam Ngạn 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở đô thị
6617 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 146 T.H.Đạo - Phường Nam Ngạn 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
6618 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 01/353 T.H.Đạo - Phường Nam Ngạn từ hộ ông Tuấn 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở đô thị
6619 Thành phố Thanh Hoá Ngõ Đồng Minh - Phường Nam Ngạn từ đường Trần Hưng Đạo 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
6620 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 393 - Phường Nam Ngạn từ đường Trần Hưng Đạo 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
6621 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 196 T.H.Đạo - Phường Nam Ngạn 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
6622 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 20,27 Nguyễn Mộng Tuân - Phường Nam Ngạn 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
6623 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 19 Nam Sơn - Phường Nam Ngạn 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
6624 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 07 phố Thống Sơn - Phường Nam Ngạn từ đường Nam Sơn 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
6625 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 43,53,91,131 Nam Sơn - Phường Nam Ngạn 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
6626 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 10 Nguyễn Chích - Phường Nam Ngạn 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
6627 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 26 Nguyễn Chích - Phường Nam Ngạn 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
6628 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 01 Trần Nhật Duật - Phường Nam Ngạn 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
6629 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 14 xưởng Đúc tiền - Phường Nam Ngạn từ đường Trần Hưng Đạo 2.300.000 1.840.000 1.380.000 920.000 - Đất ở đô thị
6630 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 160 Duy Tân - Phường Nam Ngạn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 920.000 - Đất ở đô thị
6631 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 61 Nam Sơn - Phường Nam Ngạn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
6632 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 180 Duy Tân - Phường Nam Ngạn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất ở đô thị
6633 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 03,04,66 Trần Nhật Duật - Phường Nam Ngạn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 920.000 - Đất ở đô thị
6634 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 64,78,96,54,106 Trần Hưng Đạo - Phường Nam Ngạn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 920.000 - Đất ở đô thị
6635 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 20 Trần Khánh Dư - Phường Nam Ngạn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 920.000 - Đất ở đô thị
6636 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 113,109 Nam Sơn - Phường Nam Ngạn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 920.000 - Đất ở đô thị
6637 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 04,20 Phạm Sư Mạnh - Phường Nam Ngạn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 920.000 - Đất ở đô thị
6638 Thành phố Thanh Hoá Khu dân cư MBQH 6275 - Phường Nam Ngạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến hết đường 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000 - Đất ở đô thị
6639 Thành phố Thanh Hoá Khu dân cư MBQH 6275 - Phường Nam Ngạn Các đường còn lại trong MB 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000 - Đất ở đô thị
6640 Thành phố Thanh Hoá Khu dân cư MBQH 1474 - Phường Nam Ngạn từ nhà ông Ngoan (ngõ 43 Nam Sơn) mặt cắt rộng 28m - Đến giáp MBQH khu đô thị mới ven sông Hạc 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000 - Đất ở đô thị
6641 Thành phố Thanh Hoá Khu dân cư MBQH 1474 - Phường Nam Ngạn từ ngõ 43 Nam Sơn - Đến giáp MBQH khu đô thị mới ven sông Hạc 6.500.000 5.200.000 3.900.000 2.600.000 - Đất ở đô thị
6642 Thành phố Thanh Hoá Khu dân cư MBQH 1474 - Phường Nam Ngạn Các đường nội bộ còn lại 6.500.000 5.200.000 3.900.000 2.600.000 - Đất ở đô thị
6643 Thành phố Thanh Hoá MBQH khu đô thị mới ven sông Hạc - Phường Nam Ngạn Đoạn đường quy hoạch (mặt cắt rộng 17,5m ) 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000 - Đất ở đô thị
6644 Thành phố Thanh Hoá MBQH khu đô thị mới ven sông Hạc - Phường Nam Ngạn Đoạn đường quy hoạch (mặt cắt rộng 28m ) 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000 - Đất ở đô thị
6645 Thành phố Thanh Hoá Đường MBQH 1752; 1012; 247 - Phường Nam Ngạn từ nhà văn hoá phố Nam Ngạn 2 - Đến cuối đường MBQH 247 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 - Đất ở đô thị
6646 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 102 Trần Hưng Đạo - Phường Nam Ngạn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
6647 Thành phố Thanh Hoá Ngõ Nam Đông (Trần Hưng Đạo) - Phường Nam Ngạn 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
6648 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 01 Phạm Sư Mạnh - Phường Nam Ngạn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
6649 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 03 Phạm Sư Mạnh - Phường Nam Ngạn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
6650 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 01 Trần Nhật Duật - Phường Nam Ngạn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
6651 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 03 Trần Nhật Duật - Phường Nam Ngạn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
6652 Thành phố Thanh Hoá Ngõ 64 Trần Nhật Duật - Phường Nam Ngạn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 920.000 - Đất ở đô thị
6653 Thành phố Thanh Hoá Trục đường Phạm Sư Mạnh - Khu dân cư MBQH 5186 - Phường Nam Ngạn Từ Trường THCS - Đến hết đường 6.500.000 5.200.000 3.900.000 2.600.000 - Đất ở đô thị
6654 Thành phố Thanh Hoá Trục đường Phạm Sư Mạnh - Khu dân cư MBQH 5186 - Phường Nam Ngạn từ Trần Hưng Đạo - Đến hết đường 6.500.000 5.200.000 3.900.000 2.600.000 - Đất ở đô thị
6655 Thành phố Thanh Hoá Khu dân cư MBQH 5186 - Phường Nam Ngạn Các trục dường còn lại trong MBQH 5187 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 - Đất ở đô thị
6656 Thành phố Thanh Hoá MBQH 5186 - Phường Nam Ngạn từ lô A12 - Đến lô A33 (mặt cắt rộng 17,5m) 6.500.000 5.200.000 3.900.000 2.600.000 - Đất ở đô thị
6657 Thị xã Bỉm Sơn Đường dân cư mới - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ thửa 6 tờ 139 về phía Tây - đến thửa 33 tờ 139, khu phố 2 2.200.000 1.760.000 1.320.000 880.000 - Đất ở đô thị
6658 Thị xã Bỉm Sơn Phố Tôn Thất Tùng - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ đường Trần Phú - đến thửa 50 tờ 129, khu phố 4 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở đô thị
6659 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư Bắc siêu thị Lam Sơn - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ đường Lê Lợi (thửa 29 tờ bản đồ số 136) - đến thửa 34 tờ bản đồ số 136, khu phố 4 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
6660 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ thửa 45 tờ bản đồ số 129 về phía Đông - đến thửa 44 tờ bản đồ số 136, khu phố 4 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất ở đô thị
6661 Thị xã Bỉm Sơn Phố Trần Nhật Duật - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ đường Lê Lợi đến thửa 67 tờ 117, khu phố 4 - đến thửa 67 tờ 117, khu phố 4 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở đô thị
6662 Thị xã Bỉm Sơn Đường nối với đường Lê Lợi - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ đường Lê Lợi về phía Tây - đến thửa 46 tờ bản đồ số 117, khu phố 4 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở đô thị
6663 Thị xã Bỉm Sơn Phố Trần Thái Tông - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ đường Lê Lợi (thửa 11 tờ 117) - đến thửa 22 tờ 117, khu phố 4 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở đô thị
6664 Thị xã Bỉm Sơn Đường Nguyễn Cao - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ đường Lê Lợi qua đất của HTX Tam Sơn - đến hết đường, khu phố 4 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở đô thị
6665 Thị xã Bỉm Sơn Phố Tạ Quang Bửu - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ đường Lê Lợi - đến hết tường rào phía Tây Trường tiểu học Lam Sơn 3, khu phố 4 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở đô thị
6666 Thị xã Bỉm Sơn Phố Tạ Quang Bửu - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ tường rào phía Tây Trường tiểu học Lam Sơn 3 - đến đường Trần Hưng Đạo, khu phố 4 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở đô thị
6667 Thị xã Bỉm Sơn Đường KDC phía Đông Trường Tiểu học Lam Sơn 3 - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ đường Tạ Quang Bửu (thửa 16 tờ bản đồ số 109) về phía Bắc - đến thửa 49 tờ bản đồ số 103, khu phố 4 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở đô thị
6668 Thị xã Bỉm Sơn Đường nối Lê Lợi - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ thửa 4 tờ bản đồ số 98 về phía Tây - đến thửa 01 tờ bản đồ số 89, khu phố 9 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở đô thị
6669 Thị xã Bỉm Sơn Các đường, ngõ còn lại trong phường - Phường Lam Sơn (đồng bằng) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở đô thị
6670 Thị xã Bỉm Sơn Đường Khu dân cư phía Tây trường Trung cấp nghề - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ thửa 26 tờ bản đồ 105 - đến hết khu dân cư, thôn Cổ Đam 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở đô thị
6671 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư phía Bắc Ban chỉ huy quân sự thị xã Bỉm Sơn (Thị Đội), thôn Nghĩa Môn - Phường Lam Sơn (đồng bằng) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở đô thị
6672 Thị xã Bỉm Sơn Phố Hải Thượng Lãn Ông - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ đường Trần Phú - đến thửa 13 tờ 123, thôn Nghĩa Môn 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở đô thị
6673 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư Hợp tác xã tiểu thủ công nghiệp cũ - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ thửa 49 tờ bản đồ 136 - đến thửa 4 tờ 136, khu phố 4 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở đô thị
6674 Thị xã Bỉm Sơn Đường Lê Lợi - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ cầu Hà Lan - đến đường vào Nhà văn hóa xóm Sơn Nam (gần quán nhà Năng), xóm Sơn Nam 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở đô thị
6675 Thị xã Bỉm Sơn Đường Lê Lợi - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ phía Bắc đường vào Nhà văn hóa xóm Sơn Nam (gần quán nhà Năng) - đến tường rào phía Bắc sân vận động 5 tầng, khu phố 8 5.500.000 4.400.000 3.300.000 2.200.000 - Đất ở đô thị
6676 Thị xã Bỉm Sơn Đường Lê Lợi - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ tường rào phía Bắc Sân vận động 5 tầng - đến ngã 3 đường Nguyễn Thị Minh Khai, khu phố 5, 8 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 - Đất ở đô thị
6677 Thị xã Bỉm Sơn Đường Lê Lợi - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ ngã 3 đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến ngã tư đường Ben la đi mỏ đá nhà máy xi măng Bỉm Sơn, khu phố 7, xóm Trường Sơn 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở đô thị
6678 Thị xã Bỉm Sơn Đường Trần Phú - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ ngã Tư 5 tầng - đến đường vào cổng chợ phụ (chợ 5 tầng), khu phố 8 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000 - Đất ở đô thị
6679 Thị xã Bỉm Sơn Đường Trần Phú - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ thửa 32 tờ bản đồ 160 (nhà ông Nhiễu) - đến thửa 19 tờ bản đồ 161, khu phố 8 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000 - Đất ở đô thị
6680 Thị xã Bỉm Sơn Đường Trần Phú - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ tường rào phía Tây tường rào Gara xe ô tô Công ty CPXM Bỉm Sơn - đến cầu Chuyên Gia, khu phố 8, 3 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở đô thị
6681 Thị xã Bỉm Sơn Đoạn đường - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ ngã ba Benla (ngã ba đường đi Bãi rác) - đến cống số 3 lên Mỏ đá (Hồ khe Gỗ), xóm Trường Sơn 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở đô thị
6682 Thị xã Bỉm Sơn Đường đi Mỏ đá phụ - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Benla (cây Xăng) - đến Mỏ đá phụ, xóm Trường Sơn 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở đô thị
6683 Thị xã Bỉm Sơn Đường Lê Trọng Tấn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ đường Lê Lợi - đến giáp suối, xóm Trường Sơn 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở đô thị
6684 Thị xã Bỉm Sơn Đường Lê Trọng Tấn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ giáp suối - đến ngã 3 đường Đặng Tiến Đông, xóm Trường Sơn 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất ở đô thị
6685 Thị xã Bỉm Sơn Đường Trương Định - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Lê Trọng Tấn - đến đường Phùng Khắc Khoan, khu 7, xóm Trường Sơn 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở đô thị
6686 Thị xã Bỉm Sơn Đường Phạm Hồng Thái - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ thửa 57 tờ bản đồ số118 (hộ bà Ngần) - đến thửa 45 tờ bản đồ số 118 (hộ bà Suý), khu phố 7 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở đô thị
6687 Thị xã Bỉm Sơn Đường Phạm Hồng Thái - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ thửa 44 tờ bản đồ số 118 (nhà bà Hiếu) - đến hết đường, khu phố 7 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở đô thị
6688 Thị xã Bỉm Sơn Đường Đoàn Thị Điểm - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ thửa 142 tờ bản đồ số 118 (nhà bà Hường) - đến thửa 164 và 122 tờ bản đồ số 118, khu phố 7 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở đô thị
6689 Thị xã Bỉm Sơn Đường Đoàn Thị Điểm - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ thửa 163 và thửa 121 tờ bản đồ số 118 - đến hết đường, khu phố 7 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở đô thị
6690 Thị xã Bỉm Sơn Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ thửa 93, 94 tờ bản đồ số 119 - đến thửa 70 tờ bản đồ số 125, khu phố 7 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở đô thị
6691 Thị xã Bỉm Sơn Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ thửa 69 tờ bản đồ số 125 - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai, khu phố 7, 5 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở đô thị
6692 Thị xã Bỉm Sơn Đường Đặng Trần Côn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ ngã 3 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - đến giáp suối, khu phố 5 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở đô thị
6693 Thị xã Bỉm Sơn Đường Đặng Trần Côn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ giáp suối - đến đường Phùng Khắc Hoan, xóm Trường Sơn 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở đô thị
6694 Thị xã Bỉm Sơn Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ thửa 81 tờ bản đồ số 124 (nhà ông Tỵ) - đến thửa 116 tờ bản đồ số 124 (nhà bà Dung), khu phố 5 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
6695 Thị xã Bỉm Sơn Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ thửa 122 tờ bản đồ số 124 (nhà bà Huy) - đến thửa 146 tờ bản đồ số 124, khu phố 5 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất ở đô thị
6696 Thị xã Bỉm Sơn Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ giáp thửa 143 tờ bản đồ số 124 - đến hết đường, khu phố 5 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở đô thị
6697 Thị xã Bỉm Sơn Đường Nguyễn Trường Tộ - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ đường Lê Lợi - đến hết khu tập thể Xi măng, khu phố 5 2.200.000 1.760.000 1.320.000 880.000 - Đất ở đô thị
6698 Thị xã Bỉm Sơn Đường Nguyễn Trường Tộ - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ thửa 32 tờ bản đồ số 131 (nhà bà Trinh) - đến thửa 59 tờ bản đồ số 132 (nhà bà Nhàn), khu phố 5 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở đô thị
6699 Thị xã Bỉm Sơn Đường Nguyễn Xuân - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ thửa 08 tờ bản đồ số 141 (nhà bà Quy) - đến thửa 38 tờ bản đồ số 141 (nhà ông Triều), khu phố 5 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở đô thị
6700 Thị xã Bỉm Sơn Đường Nguyễn Xuân - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ thửa 20 tờ bản đồ số 142 (nhà bà Thành) - đến thửa 34 tờ bản đồ số 142 (nhà bà Xuyên), khu phố 5 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...