17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
36501 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Khăm thôn Cạn xã Bát Mọt 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
36502 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Duẫn (thửa 330, tờ BĐ 56) thôn Cạn, xã Bát Mọt 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
36503 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn tiếp theo - đến Đồn Biên phòng (thửa 215, tờ BĐ 51), xã Bát Mọt 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
36504 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn tiếp theo - đến Trạm Biên phòng xã Bát Mọt (thửa 46, tờ BĐ 66) 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
36505 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 16 Đoạn từ nhà ông Lang Văn Én - đến chợ Yên Nhân 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
36506 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 16 Đoạn từ cầu Na Nghịu - đến nhà ông Cán thôn Na Nghịu, xã Yên Nhân 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
36507 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 16 Đoạn cầu thôn Lửa - đến nhà ông Chung thôn Lửa, xã Yên Nhân 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
36508 Huyện Thường Xuân Tỉnh lộ 519 Đoạn từ Cây xăng Công ty Thương nghiệp Miền Núi - đến Nhà văn hóa khu 2 thị trấn 8.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
36509 Huyện Thường Xuân Tỉnh lộ 519 Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Xuân Cẩm (cũ) 6.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
36510 Huyện Thường Xuân Tỉnh lộ 519 Đoạn từ cầu Cửa Đạt thửa 01, tờ BĐ 91 - đến thửa 26, tờ bản đồ 102, xã Vạn Xuân 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
36511 Huyện Thường Xuân Tỉnh lộ 519 Đoạn tiếp theo - đến Cầu Thác Làng 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
36512 Huyện Thường Xuân Tỉnh lộ 519 Từ đầu cầu Thác Làng - đến nhà anh Nghĩa Thái (thửa số 28, tờ BĐ 138) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
36513 Huyện Thường Xuân Tỉnh lộ 519 Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Chính Nhung, thửa 32 tờ bản đồ 138 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
36514 Huyện Thường Xuân Tỉnh lộ 519 Đoạn tiếp theo - đến cầu Sông Luộc 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
36515 Huyện Thường Xuân Tỉnh lộ 519 Từ đầu cầu Sông Luộc - đến Xưởng băm Keo (thửa 90, tờ BĐ 151) 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
36516 Huyện Thường Xuân Tỉnh lộ 519 Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Chính Hương, thửa 49, tờ bản đồ 150 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
36517 Huyện Thường Xuân Tỉnh lộ 519 Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Chiến Luân, thửa 126 tờ bản đồ 162 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
36518 Huyện Thường Xuân Tỉnh lộ 519 Đoạn tiếp theo - đến cầu Bù Đồn 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
36519 Huyện Thường Xuân Tỉnh lộ 519 Đoạn từ Cầu Bù Đồn - thửa 794, tờ bản đồ 161 nhà ông Lê Đình Kế (cánh đồng Bù Đồn) 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
36520 Huyện Thường Xuân Tỉnh lộ 519 Đoạn tiếp theo - đến hộ ông Cầm Bá Mùi, thửa 814, tờ bản đồ 160 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
36521 Huyện Thường Xuân Tỉnh lộ 519 Đoạn tiếp theo - đến hộ ông Sáu, thửa 79 tờ bản đồ 160 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
36522 Huyện Thường Xuân Tỉnh lộ 519 Đoạn tiếp theo - đến ông Hoàng Viết Đại, thửa 105 tờ bản đồ 134 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
36523 Huyện Thường Xuân Tỉnh lộ 519 Đoạn tiếp theo - đến đập phụ Hón Can 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
36524 Huyện Thường Xuân Tỉnh lộ 519B Đoạn từ nhà ông Chiến Luân (thửa 126, tờ BĐ 162) xã Vạn Xuân - đến Cây xăng Liên Hoan, xã Vạn Xuân (thửa 205, tờ bản đồ 162) 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
36525 Huyện Thường Xuân Tỉnh lộ 519B Đoạn tiếp theo thửa 240 tờ bản đồ 162 - đến giáp xã Xuân Lộc 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
36526 Huyện Thường Xuân Tỉnh lộ 519B Đoạn giáp xã Vạn Xuân - đến nhà ông Nguyễn Văn Tám thôn Pà Cầu, xã Xuân Lộc (thửa 04, tờ BĐ 09) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
36527 Huyện Thường Xuân Tỉnh lộ 519B Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Văn Tám thôn Pà Cầu (thửa 04, tờ BĐ 09) - đến giáp nhà ông Cầm Bá Lưu thôn Chiềng (thửa 130, tờ BĐ 29) 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
36528 Huyện Thường Xuân Tỉnh lộ 519B Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Lưu thôn Chiềng (thửa 130, tờ BĐ 29) - đến cầu Hón Vành thôn Chiềng, xã Xuân Lộc 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
36529 Huyện Thường Xuân Tỉnh lộ 519B Đoạn tiếp theo - đến UBND xã Xuân Lộc 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
36530 Huyện Thường Xuân Tỉnh lộ 519B Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Lục Văn Thinh thửa số 109, tờ BĐ 36 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
36531 Huyện Thường Xuân Tỉnh lộ 519B Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Xuân Thắng 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
36532 Huyện Thường Xuân Tỉnh lộ 519B Đoạn đường từ tràn Hón Lung giáp xã Xuân Lộc - đến nhà ông Vi Văn Quy thôn Dín, xã Xuân Thắng 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
36533 Huyện Thường Xuân Tỉnh lộ 519B Đoạn đường từ nhà ông vi Văn Quy thôn Dín, xã Xuân Thắng - đến nhà ông Vi Thế Truyền thôn Tân Thắng, xã Xuân Thắng 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
36534 Huyện Thường Xuân Tỉnh lộ 519B Đoạn đường từ nhà ông Vi Thế Truyền thôn Tân Thắng, xã Xuân Thắng - đến đập tràn thôn Xem Đót, xã Xuân Thắng 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
36535 Huyện Thường Xuân Tỉnh lộ 519B Đoạn đường từ đập tràn thôn Xem Đót xã Xuân Thắng - đến nhà ông Vi Văn Thêm giáp xã Tân Thành. 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
36536 Huyện Thường Xuân Tỉnh lộ 519B Đoạn giáp xã Xuân Thắng - đến Nhà văn hóa thôn Thành Lai, xã Tân Thành (thửa 124, tờ BĐ 53) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
36537 Huyện Thường Xuân Tỉnh lộ 519B Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Thành Lai - đến cầu Khếu thôn Thành Thượng (thửa 592, tờ BĐ 38) 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
36538 Huyện Thường Xuân Tỉnh lộ 519B Đoạn từ Trạm viễn thông (thửa 509, tờ BĐ 38) - đến Cầu tràn Thành Nàng. 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
36539 Huyện Thường Xuân Tỉnh lộ 519B Đoạn từ Cầu tràn Thành Nàng xã Tân Thành (thửa 325, tờ BĐ 20) - đến giáp xã Luận Khê. 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
36540 Huyện Thường Xuân Tỉnh lộ 519B Đoạn giáp xã Tân Thành - đến nhà Lê Văn Nứa thôn Yên Mỹ (thửa 227, tờ BĐ 53) 220.000 - - - - Đất ở nông thôn
36541 Huyện Thường Xuân Tỉnh lộ 519B Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Cầm Văn Chốm thôn An Nhân (thửa 18, tờ BĐ 52) 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
36542 Huyện Thường Xuân Tỉnh lộ 519B Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Luận Thành 220.000 - - - - Đất ở nông thôn
36543 Huyện Thường Xuân Tỉnh lộ 519B Đoạn giáp xã Luận Khê - đến nhà ông Đinh Quang Trường thôn Liên Thành, xã Luận Thành (thửa 171, tờ BĐ 25) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
36544 Huyện Thường Xuân Tỉnh lộ 519B Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Trần Văn Trung (Ái) thôn Liên Thành xã Luận Thành 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
36545 Huyện Thường Xuân Tỉnh lộ 519B Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Lê Văn Minh thôn Liên Thành, xã Luận Thành (thửa 15, tờ BĐ 25) 650.000 - - - - Đất ở nông thôn
36546 Huyện Thường Xuân Tỉnh lộ 519B Đoạn tiếp theo - đến cầu Hón Na thôn Tiến Hưng 1, xã Luận Thành (thửa 120, tờ BĐ 26) 650.000 - - - - Đất ở nông thôn
36547 Huyện Thường Xuân Tỉnh lộ 519B Đoạn từ cầu Hón Na - đến nhà ông Nguyễn Xuân Quảng thôn Tiến Hưng 2, xã Luận Thành (thửa 101, tờ BĐ 28) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
36548 Huyện Thường Xuân Tỉnh lộ 519B Đoạn tiếp theo - đến xã Bình Sơn huyện Triệu Sơn 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
36549 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Ngọc Phụng Đoạn từ Chợ Ngọc Phụng (thửa 373, tờ BĐ 23) - đến hộ ông Vân (thửa 415, tờ BĐ 23) 650.000 - - - - Đất ở nông thôn
36550 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn đường từ nhà ông Thanh giáp bà Soạn Ten (thửa 49, tờ BĐ 23) thôn Hưng Long - đến nhà ông Thiết (thửa 1036, tờ BĐ 18), thôn Hòa Lâm 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
36551 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn từ hộ ông Nguyễn Đăng Thủy (thửa 963, tờ BĐ 18) - đến hộ ông Hoàng Trung Thành (thửa 912, tờ BĐ 18) 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
36552 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn từ nhà ông Bộ (thửa 1042, tờ BĐ 18) - đến nhà bà Ninh (thửa 252, tờ BĐ 25), thôn Hưng Long 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
36553 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn đường nhà bà Thục (thửa 37, tờ BĐ 23) - đến nhà ông Vinh (thửa 144, tờ BĐ 23), thôn Hòa Lâm 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
36554 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn V Dân, thôn X. Lập - đến nhà ông Trịnh V Thường, thôn Xuân Lập 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
36555 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn từ nhà ông Thắng (thửa 469, tờ BĐ 10) - đến nhà ông Quyết (thôn 480, tờ BĐ 10), thôn Xuân Lập 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
36556 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn đường từ nhà ông Côn (thửa 529, tờ BĐ 23), - đến nhà ông Sự (thửa 524, tờ BĐ 23), thôn Hòa Lâm 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
36557 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn đường từ hộ ông Phú (thửa 686, tờ BĐ 23), - đến nhà ông Đồng (thửa 670, tờ BĐ 23), thôn Hòa Lâm 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
36558 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn đường từ hộ ông Bắc (thửa 412, tờ BĐ 23), - đến nhà ông Long (thửa 364, tờ BĐ 23), thôn Hòa Lâm 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
36559 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn đường từ hộ ông Tùng (thửa 288, tờ BĐ 23), - đến nhà ông Trực (thửa 286, tờ BĐ 23), thôn Hòa Lâm 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
36560 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn đường từ Nhà văn hóa thôn Hòa Lâm (thửa 291, tờ BĐ 23), - đến nhà bà Ngần (thửa 311, tờ BĐ 23), thôn Hòa Lâm 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
36561 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn đường từ chợ Ngọc Phụng (thửa 373, tờ BĐ 23), - đến nhà ông Vinh (thửa 144, tờ BĐ 23), thôn Hòa Lâm 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
36562 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn đường từ hộ bà Quế (thửa 318, tờ BĐ 23), - đến nhà bà Sữu (thửa 478, tờ BĐ 23), thôn Hòa Lâm 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
36563 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn từ nhà ông Lực (thửa 700, tờ BĐ 23) - đến nhà ông Tường (thửa 722, tờ BĐ 23), thôn Hòa Lâm 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
36564 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn đường từ nhà ông Tại (thửa 99, tờ BĐ 23), - đến nhà ông Sơn (thửa 631, tờ BĐ 23), thôn Hòa Lâm 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
36565 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn đường từ hộ ông Long (thửa 199, tờ BĐ 17), - đến nhà ông Hồng (thửa 146, tờ BĐ 17), thôn Xuân Thắng 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
36566 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn đường từ hộ ông Thành (thửa 1279, tờ BĐ 11) - đến nhà ông Hộ (thửa 1154, tờ BĐ 11), thôn Xuân Thắng 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
36567 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn đường từ hộ ông Việt (thửa 388, tờ BĐ 10), - đến nhà ông Văn (thửa 553, tờ BĐ 11), thôn Xuân Thắng 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
36568 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn từ nhà ông Thành (thửa 365, tờ BĐ 17) - đến nhà ông Sang (thửa 383, tờ BĐ 17), thôn Xuân Thắng 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
36569 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn từ nhà ông Tân (thửa 295, tờ BĐ 17), - đến nhà ông Việt (thửa 324, tờ BĐ 17), thôn Xuân Thắng 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
36570 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn từ nhà ông Hải (thửa 425, tờ BĐ 10), - đến nhà ông Thành (thửa 620, tờ BĐ 11), thôn Xuân Thắng 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
36571 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn từ nhà ông Sơn (thửa 300, tờ BĐ 10) - đến nhà ông Viện (thửa 309, tờ BĐ 10), thôn Xuân Thắng 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
36572 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn từ nhà ông Thanh (thửa 40, tờ BĐ 10) - đến nhà ông Tình (thửa 1358, tờ BĐ 06), thôn Xuân Lập 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
36573 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn đường từ hộ ông Tám (thửa 370, tờ BĐ 10), - đến nhà ông Chung (thửa 436, tờ BĐ 10), thôn Xuân Lập 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
36574 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn đường từ hộ ông Nha (thửa 260, tờ BĐ 10), - đến nhà ông Sơn (thửa 123, tờ BĐ 10), thôn Xuân Lập 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
36575 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn đường từ hộ ông Tám (thửa 166, tờ BĐ 10) - đến nhà ông Mão (Thửa 11, tờ BĐ 10), thôn Xuân Lập 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
36576 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn đường từ hộ ông Tới (thửa 129, tờ BĐ 10), - đến nhà ông Tần (thửa 07, tờ BĐ 10), thôn Xuân Lập 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
36577 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn đường từ hộ ông Tân (thửa 211, tờ BĐ 10), - đến nhà ông Thôn (thửa 319, tờ BĐ 10), thôn Xuân Lập 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
36578 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn từ ông Bốn thửa 343, - đến ông Đông thửa 415 tờ BĐ 10, thôn Xuân Lập 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
36579 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn từ ông Tám thửa 370, - đến ông Thanh thửa 447 tờ BĐ 10, thôn Xuân Lập 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
36580 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn đường từ hộ ông Thanh (thửa 395, tờ BĐ 05) - đến nhà ông Khoa (thửa 422, tờ BĐ 06), thôn Xuân Thành 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
36581 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn từ ông Bình (thửa 774, tờ BĐ 17), - đến bà Hương (thửa 05, tờ BD 16), thôn Xuân Thắng 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
36582 Huyện Thường Xuân Đường nội thôn - Xã Ngọc Phụng Đoạn từ ông Du, thửa 576 tờ BĐ 23, - đến Cầu Tràn giáp xã Xuân Cẩm 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
36583 Huyện Thường Xuân Các đoạn, ngõ, ngách trong xã - Xã Ngọc Phụng Các đoạn, ngõ, ngách trong xã 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
36584 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Vạn Xuân Đoạn đường từ ngã từ cây xăng Liên Hoan - đến giáp xã Xuân Chinh 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
36585 Huyện Thường Xuân Đường liên xã - Xã Vạn Xuân Đoạn đường từ nhà ông Mùi - đến giáp xã Xuân Lẹ 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
36586 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn đường từ nhà ông Phú làng Ná Nọt - đến nhà ông Cò Bắc, thôn Lùm Nưa 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
36587 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn đường từ nhà ông Liếu Đăng thôn Na Mén - đến nhà ông Nghĩa đi thôn Ná Mén 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
36588 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn từ nhà ông Thông Thiết thôn Ná Mén - đến nhà ông Tình thôn Cang Khèn 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
36589 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn đường từ nhà ông Hoan - đến nhà ông Phúc thôn Lùm Nưa 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
36590 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn đường từ nhà ông Trang thôn Nhồng (thửa 146, tờ BĐ 147), - đến nhà ông Thanh Sáu thôn Khằm (thửa 400, tờ BĐ 147) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
36591 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn đường từ nhà ông Thanh Sáu thôn Khằm, - đến nhà ông Lại thôn Quạn (thửa 465, tờ BĐ 147) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
36592 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn đường từ nhà bà Nhung thôn Hang Cáu (thửa 63, tờ BĐ 148), - đến nhà ông Thân thôn Quạn (thửa 294, tờ BĐ 148) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
36593 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn đường từ nhà ông Quang thôn Hang Cáu (thửa 12, tờ BĐ 134), - đến nhà ông Lại thôn Quạn (thửa 472, tờ BĐ 134) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
36594 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn đường từ nhà ông Thành Quân (thửa 234, tờ BĐ 146), - đến nhà ông Thanh Thướng, thôn Hang Cáu 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
36595 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn từ nhà ông Vi Văn Tiến (thửa 928, tờ BĐ 160), - đến ông Cầm Bá Khơi (thửa 962, tờ BĐ 160) 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
36596 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn từ nhà ông Vi Văn Trường (thửa số 783 tờ BĐ 161), - đến Nhà văn hóa thôn Cang Khèn (thửa 265, tờ BĐ 168) 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
36597 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Luận (thửa số 844, tờ BĐ 161), - đến ông Cầm Bá Chiến (thửa 6, tờ BĐ 168) 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
36598 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn từ nhà ông Cầm Minh Tham (thửa 1176, tờ BĐ 161), - đến hộ ông Vi Xuân Tiến (thửa 61, tờ BĐ 168) 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
36599 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn từ nhà ông Hoàng Hữu Nhỡ (thửa 238, tờ BĐ 161), - đến ông Cầm Bá Huế (thửa 166, tờ BĐ 162) 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
36600 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Vạn Xuân Đoạn từ nhà ông Cầm Ngọc Cấp (thửa 135, tờ BĐ 162) - đến bà Cầm Thị Máy (thửa 61, tờ BĐ 162) 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...