| 61 |
Huyện Thường Xuân |
Tỉnh lộ 519 |
Đoạn giáp thị trấn - đến nhà ông Cầm Bá Dậu xã Xuân Cẩm,c ũ (thửa 270, tờ BĐ 29) |
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 62 |
Huyện Thường Xuân |
Tỉnh lộ 519 |
Đoạn từ đất hộ ông Cầm Bá Thước (thửa 287, tờ BĐ tờ 29) - đến nhà ông Trịnh Văn Bốn xã Xuân Cẩm, cũ (thửa 648, tờ BĐ 29) |
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 63 |
Huyện Thường Xuân |
Tỉnh lộ 519 |
Đoạn từ nhà ông Trịnh Văn Bốn xã Xuân Cẩm, cũ (thửa 648, tờ BĐ 29) - đến Trạm thủy văn xã Xuân Cẩm (cũ) |
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 64 |
Huyện Thường Xuân |
Tỉnh lộ 519 |
Đoạn tiếp theo - đến Cầu Cửa Đạt |
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 65 |
Huyện Thường Xuân |
Tỉnh lộ 519 |
Đoạn giáp thị trấn - đến nhà ông Cầm Bá Dậu xã Xuân Cẩm,c ũ (thửa 270, tờ BĐ 29) |
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 66 |
Huyện Thường Xuân |
Tỉnh lộ 519 |
Đoạn từ đất hộ ông Cầm Bá Thước (thửa 287, tờ BĐ tờ 29) - đến nhà ông Trịnh Văn Bốn xã Xuân Cẩm, cũ (thửa 648, tờ BĐ 29) |
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 67 |
Huyện Thường Xuân |
Tỉnh lộ 519 |
Đoạn từ nhà ông Trịnh Văn Bốn xã Xuân Cẩm, cũ (thửa 648, tờ BĐ 29) - đến Trạm thủy văn xã Xuân Cẩm (cũ) |
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 68 |
Huyện Thường Xuân |
Tỉnh lộ 519 |
Đoạn tiếp theo - đến Cầu Cửa Đạt |
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 69 |
Huyện Thường Xuân |
Tỉnh lộ 519 |
Đoạn giáp thị trấn - đến nhà ông Cầm Bá Dậu xã Xuân Cẩm,c ũ (thửa 270, tờ BĐ 29) |
1.350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 70 |
Huyện Thường Xuân |
Tỉnh lộ 519 |
Đoạn từ đất hộ ông Cầm Bá Thước (thửa 287, tờ BĐ tờ 29) - đến nhà ông Trịnh Văn Bốn xã Xuân Cẩm, cũ (thửa 648, tờ BĐ 29) |
810.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 71 |
Huyện Thường Xuân |
Tỉnh lộ 519 |
Đoạn từ nhà ông Trịnh Văn Bốn xã Xuân Cẩm, cũ (thửa 648, tờ BĐ 29) - đến Trạm thủy văn xã Xuân Cẩm (cũ) |
540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 72 |
Huyện Thường Xuân |
Tỉnh lộ 519 |
Đoạn tiếp theo - đến Cầu Cửa Đạt |
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 73 |
Huyện Thường Xuân |
Tỉnh lộ 519 |
Đoạn từ Cây xăng Công ty Thương nghiệp Miền Núi - đến Nhà văn hóa khu 2 thị trấn |
8.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 74 |
Huyện Thường Xuân |
Tỉnh lộ 519 |
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Xuân Cẩm (cũ) |
6.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 75 |
Huyện Thường Xuân |
Tỉnh lộ 519 |
Đoạn từ cầu Cửa Đạt thửa 01, tờ BĐ 91 - đến thửa 26, tờ bản đồ 102, xã Vạn Xuân |
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 76 |
Huyện Thường Xuân |
Tỉnh lộ 519 |
Đoạn tiếp theo - đến Cầu Thác Làng |
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 77 |
Huyện Thường Xuân |
Tỉnh lộ 519 |
Từ đầu cầu Thác Làng - đến nhà anh Nghĩa Thái (thửa số 28, tờ BĐ 138) |
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 78 |
Huyện Thường Xuân |
Tỉnh lộ 519 |
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Chính Nhung, thửa 32 tờ bản đồ 138 |
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 79 |
Huyện Thường Xuân |
Tỉnh lộ 519 |
Đoạn tiếp theo - đến cầu Sông Luộc |
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 80 |
Huyện Thường Xuân |
Tỉnh lộ 519 |
Từ đầu cầu Sông Luộc - đến Xưởng băm Keo (thửa 90, tờ BĐ 151) |
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 81 |
Huyện Thường Xuân |
Tỉnh lộ 519 |
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Chính Hương, thửa 49, tờ bản đồ 150 |
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 82 |
Huyện Thường Xuân |
Tỉnh lộ 519 |
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Chiến Luân, thửa 126 tờ bản đồ 162 |
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 83 |
Huyện Thường Xuân |
Tỉnh lộ 519 |
Đoạn tiếp theo - đến cầu Bù Đồn |
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 84 |
Huyện Thường Xuân |
Tỉnh lộ 519 |
Đoạn từ Cầu Bù Đồn - thửa 794, tờ bản đồ 161 nhà ông Lê Đình Kế (cánh đồng Bù Đồn) |
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 85 |
Huyện Thường Xuân |
Tỉnh lộ 519 |
Đoạn tiếp theo - đến hộ ông Cầm Bá Mùi, thửa 814, tờ bản đồ 160 |
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 86 |
Huyện Thường Xuân |
Tỉnh lộ 519 |
Đoạn tiếp theo - đến hộ ông Sáu, thửa 79 tờ bản đồ 160 |
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 87 |
Huyện Thường Xuân |
Tỉnh lộ 519 |
Đoạn tiếp theo - đến ông Hoàng Viết Đại, thửa 105 tờ bản đồ 134 |
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 88 |
Huyện Thường Xuân |
Tỉnh lộ 519 |
Đoạn tiếp theo - đến đập phụ Hón Can |
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 89 |
Huyện Thường Xuân |
Tỉnh lộ 519 |
Đoạn từ Cây xăng Công ty Thương nghiệp Miền Núi - đến Nhà văn hóa khu 2 thị trấn |
3.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 90 |
Huyện Thường Xuân |
Tỉnh lộ 519 |
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Xuân Cẩm (cũ) |
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 91 |
Huyện Thường Xuân |
Tỉnh lộ 519 |
Đoạn từ cầu Cửa Đạt thửa 01, tờ BĐ 91 - đến thửa 26, tờ bản đồ 102, xã Vạn Xuân |
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 92 |
Huyện Thường Xuân |
Tỉnh lộ 519 |
Đoạn tiếp theo - đến Cầu Thác Làng |
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 93 |
Huyện Thường Xuân |
Tỉnh lộ 519 |
Từ đầu cầu Thác Làng - đến nhà anh Nghĩa Thái (thửa số 28, tờ BĐ 138) |
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 94 |
Huyện Thường Xuân |
Tỉnh lộ 519 |
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Chính Nhung, thửa 32 tờ bản đồ 138 |
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 95 |
Huyện Thường Xuân |
Tỉnh lộ 519 |
Đoạn tiếp theo - đến cầu Sông Luộc |
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 96 |
Huyện Thường Xuân |
Tỉnh lộ 519 |
Từ đầu cầu Sông Luộc - đến Xưởng băm Keo (thửa 90, tờ BĐ 151) |
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 97 |
Huyện Thường Xuân |
Tỉnh lộ 519 |
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Chính Hương, thửa 49, tờ bản đồ 150 |
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 98 |
Huyện Thường Xuân |
Tỉnh lộ 519 |
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Chiến Luân, thửa 126 tờ bản đồ 162 |
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 99 |
Huyện Thường Xuân |
Tỉnh lộ 519 |
Đoạn tiếp theo - đến cầu Bù Đồn |
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 100 |
Huyện Thường Xuân |
Tỉnh lộ 519 |
Đoạn từ Cầu Bù Đồn - thửa 794, tờ bản đồ 161 nhà ông Lê Đình Kế (cánh đồng Bù Đồn) |
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 101 |
Huyện Thường Xuân |
Tỉnh lộ 519 |
Đoạn tiếp theo - đến hộ ông Cầm Bá Mùi, thửa 814, tờ bản đồ 160 |
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 102 |
Huyện Thường Xuân |
Tỉnh lộ 519 |
Đoạn tiếp theo - đến hộ ông Sáu, thửa 79 tờ bản đồ 160 |
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 103 |
Huyện Thường Xuân |
Tỉnh lộ 519 |
Đoạn tiếp theo - đến ông Hoàng Viết Đại, thửa 105 tờ bản đồ 134 |
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 104 |
Huyện Thường Xuân |
Tỉnh lộ 519 |
Đoạn tiếp theo - đến đập phụ Hón Can |
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 105 |
Huyện Thường Xuân |
Tỉnh lộ 519 |
Đoạn từ Cây xăng Công ty Thương nghiệp Miền Núi - đến Nhà văn hóa khu 2 thị trấn |
3.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 106 |
Huyện Thường Xuân |
Tỉnh lộ 519 |
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Xuân Cẩm (cũ) |
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 107 |
Huyện Thường Xuân |
Tỉnh lộ 519 |
Đoạn từ cầu Cửa Đạt thửa 01, tờ BĐ 91 - đến thửa 26, tờ bản đồ 102, xã Vạn Xuân |
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 108 |
Huyện Thường Xuân |
Tỉnh lộ 519 |
Đoạn tiếp theo - đến Cầu Thác Làng |
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 109 |
Huyện Thường Xuân |
Tỉnh lộ 519 |
Từ đầu cầu Thác Làng - đến nhà anh Nghĩa Thái (thửa số 28, tờ BĐ 138) |
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 110 |
Huyện Thường Xuân |
Tỉnh lộ 519 |
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Chính Nhung, thửa 32 tờ bản đồ 138 |
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 111 |
Huyện Thường Xuân |
Tỉnh lộ 519 |
Đoạn tiếp theo - đến cầu Sông Luộc |
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 112 |
Huyện Thường Xuân |
Tỉnh lộ 519 |
Từ đầu cầu Sông Luộc - đến Xưởng băm Keo (thửa 90, tờ BĐ 151) |
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 113 |
Huyện Thường Xuân |
Tỉnh lộ 519 |
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Chính Hương, thửa 49, tờ bản đồ 150 |
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 114 |
Huyện Thường Xuân |
Tỉnh lộ 519 |
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Chiến Luân, thửa 126 tờ bản đồ 162 |
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 115 |
Huyện Thường Xuân |
Tỉnh lộ 519 |
Đoạn tiếp theo - đến cầu Bù Đồn |
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 116 |
Huyện Thường Xuân |
Tỉnh lộ 519 |
Đoạn từ Cầu Bù Đồn - thửa 794, tờ bản đồ 161 nhà ông Lê Đình Kế (cánh đồng Bù Đồn) |
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 117 |
Huyện Thường Xuân |
Tỉnh lộ 519 |
Đoạn tiếp theo - đến hộ ông Cầm Bá Mùi, thửa 814, tờ bản đồ 160 |
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 118 |
Huyện Thường Xuân |
Tỉnh lộ 519 |
Đoạn tiếp theo - đến hộ ông Sáu, thửa 79 tờ bản đồ 160 |
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 119 |
Huyện Thường Xuân |
Tỉnh lộ 519 |
Đoạn tiếp theo - đến ông Hoàng Viết Đại, thửa 105 tờ bản đồ 134 |
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 120 |
Huyện Thường Xuân |
Tỉnh lộ 519 |
Đoạn tiếp theo - đến đập phụ Hón Can |
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |