Bảng giá đất Tại Quốc lộ 47 Huyện Thường Xuân Thanh Hoá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng Giá Đất Thanh Hoá: Huyện Thường Xuân, Quốc Lộ 47, loại Đất ở nông thôn, Đoạn: Từ Cầu Bái Thượng Đến ông Bá (thửa 60, tờ BĐ 40) thôn 1 Thống Nhất xã Xuân Dương

Bảng giá đất của Huyện Thường Xuân, Thanh Hoá cho đoạn Quốc Lộ 47, loại đất ở nông thôn, đã được ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa và được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022. Bảng giá này cung cấp thông tin chi tiết về giá trị đất tại từng vị trí của đoạn đường, giúp các cá nhân và tổ chức đưa ra quyết định đầu tư hoặc mua bán đất đai chính xác.

Vị trí 1: 2.500.000 VNĐ/m²

Vị trí 1 trên đoạn Quốc Lộ 47, từ Cầu Bái Thượng đến ông Bá (thửa 60, tờ BĐ 40) thôn 1 Thống Nhất xã Xuân Dương, có mức giá 2.500.000 VNĐ/m². Đây là khu vực có giá trị đất cao nhất trong đoạn đường này, có thể nhờ vào vị trí thuận lợi, sự phát triển cơ sở hạ tầng và các tiện ích xung quanh, làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Bảng giá đất theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND là một nguồn thông tin quan trọng giúp các cá nhân và tổ chức có cái nhìn rõ ràng về giá trị đất tại Quốc Lộ 47, Huyện Thường Xuân. Việc nắm rõ giá trị tại các vị trí khác nhau sẽ hỗ trợ trong việc đưa ra quyết định đầu tư hoặc mua bán đất đai, đồng thời phản ánh sự phân bổ giá trị theo từng khu vực cụ thể.

Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
7

Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ Cầu Bái Thượng - đến ông Bá (thửa 60, tờ BĐ 40) thôn 1 Thống Nhất xã Xuân Dương 2.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
2 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Lâm Hạnh (thửa 504 tờ BĐ 30) thôn 3 Thống Nhất Xã Xuân Dương 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
3 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn tiếp theo - đến giáp thị trấn Thường Xuân 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
4 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn giáp xã Xuân Dương - đến đường vào Trường Mầm non Khu 4 Thị trấn (Đường lê Lợi) 7.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
5 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Ngọc Phụng 8.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
6 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn giáp đất thị trấn - đến hộ ông Trần Văn Thịnh thôn Hoà Lâm xã Ngọc Phụng (thửa 664, tờ BĐ 23) 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
7 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ hộ ông Thịnh (thửa 664) xã Ngọc Phụng + 100 m - đến nhà ông Phong (thửa 92, tờ BĐ 23), xã Ngọc Phụng 3.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
8 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ nhà ông Thiệp (thửa 413) - đến Nhà văn hóa thôn Hòa Lâm 4.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
9 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Thắng (thửa 92, tờ BĐ 23) 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
10 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ hộ bà Ten thửa - đến Cầu Ván xã Ngọc Phụng 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
11 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ Cầu Ván xã Ngọc Phụng - đến nhà ông Phúc (thửa 362, tờ BĐ 10) thôn xã Ngọc Phụng 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
12 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ hộ ông Dân (thửa 405) - đến ông Mười (thửa 35 tờ BĐ 10) Xuân Lập, xã Ngọc Phụng 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
13 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ ông Thứ (thửa 55, tờ BĐ số 10) - đến Cầu Tràn +100m thôn Xuân Thành, xã Ngọc Phụng 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
14 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ giáp Cầu Tràn thôn Xuân Thành, xã Ngọc Phụng + 100m - đến giáp đất xã Lương Sơn 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
15 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ giáp xã Ngọc Phụng (cách xã Ngọc Phụng 1000 m) - đến hộ ông Hạnh thôn M Quang xã Lương Sơn (thửa 05, tờ BĐ 79) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
16 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ hộ ông Hạnh thôn Minh Quang + 400m - đến cầu nhà ông Chúng thôn Minh Quang xã Lương Sơn (thửa 123, tờ BĐ 78) 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
17 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ giáp Cầu ông Chúng thôn Minh Quang xã Lương Sơn (thửa 110, từ BĐ 78) - đến hộ ông Trần Văn Thủy thôn Trung Thành, xã Lương Sơn (thửa 900, tờ BĐ 66) 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
18 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn đường từ giáp nhà ông Thủy thôn Trung Thành (thửa 923, tờ BĐ 66) - đến nhà ông Sơn thôn Trung Thành, xã Lương Sơn 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
19 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ giáp nhà ông Sơn thôn Trung Thành, xã Lương Sơn (thửa 117, tờ BĐ 76) - đến Dốc Cáy thôn Trung Thành, xã Lương Sơn (thửa 124, tờ BĐ 77), (Cuối đường dốc Cáy) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
20 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ giáp nhà ông Doãn thôn Trung Thành (thửa 885, tờ BĐ 66) - đến giáp ngõ vào quán Cà phê Tuấn Hải (thửa 33, tờ BĐ 66) 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
21 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ giáp ngõ vào quán cà phê Tuấn Hải (thửa 33, tờ BĐ 66) - đến nhà ông Hoa Nga thôn Lương Thiện giáp cầu số 2 2.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
22 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ giáp cầu số 2 - đến Nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn, xã Lương Sơn (thửa 398, tờ BĐ 55) 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
23 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ giáp Nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn - đến Trường Tiểu học Lương Sơn 2 (thửa 283, tờ BĐ 35), (Quốc lộ 47) 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
24 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ Trường tiểu học Lương Sơn 2 - đến nhà ông Xem thôn Ngọc Thượng (thửa 89, tờ BĐ 24) xã Lương Sơn (Quốc lộ 47 địa bàn xã Yên Nhân) 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
25 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ giáp hộ ông Xem xã Ngọc Thượng +700m - đến giáp xã Yên Nhân (Quốc lộ 47 đoạn đồi núi ít dân) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
26 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn giáp xã Lương Sơn - đến Hoán Mướp thôn Lửa, xã Yên Nhân 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
27 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn tiếp theo - đến Cầu thôn Lửa, xã Yên Nhân 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
28 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ giáp nhà ông Tuyên Lương thôn Chiềng, xã Yên Nhân - đến hộ ông Lang Hồng Thuyện thôn Na Nghịu, xã Yên Nhân 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
29 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Quanh thôn Na nghịu xã Yên Nhân 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
30 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ giáp nhà ông Quanh thôn Na nghịu xã Yên Nhân - đến nhà ông Vi M Tâm thôn Mỵ, xã Yên Nhân 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
31 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ giáp nhà ông Tâm thôn Mỵ, xã Yên Nhân - đến nhà ông Hà Thanh Mố thôn Mỵ, xã Yên Nhân 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
32 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ giáp nhà ông Hà Thanh Mố thôn Mỵ, xã Yên Nhân - đến giáp xã Bát Mọt 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
33 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ giáp xã Yên Nhân - đến nhà ông Luyện thôn Dưn xã Bát Mọt 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
34 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ giáp nhà ông Luyện thôn Dưn - đến nhà ông Hợi thôn Chiềng xã Bát Mọt 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
35 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Khăm thôn Cạn xã Bát Mọt 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
36 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Duẫn (thửa 330, tờ BĐ 56) thôn Cạn, xã Bát Mọt 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
37 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn tiếp theo - đến Đồn Biên phòng (thửa 215, tờ BĐ 51), xã Bát Mọt 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
38 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn tiếp theo - đến Trạm Biên phòng xã Bát Mọt (thửa 46, tờ BĐ 66) 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
39 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ Cầu Bái Thượng - đến ông Bá (thửa 60, tờ BĐ 40) thôn 1 Thống Nhất xã Xuân Dương 1.000.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
40 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Lâm Hạnh (thửa 504 tờ BĐ 30) thôn 3 Thống Nhất Xã Xuân Dương 800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
41 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn tiếp theo - đến giáp thị trấn Thường Xuân 1.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn giáp xã Xuân Dương - đến đường vào Trường Mầm non Khu 4 Thị trấn (Đường lê Lợi) 3.000.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
43 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Ngọc Phụng 3.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
44 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn giáp đất thị trấn - đến hộ ông Trần Văn Thịnh thôn Hoà Lâm xã Ngọc Phụng (thửa 664, tờ BĐ 23) 2.000.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
45 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ hộ ông Thịnh (thửa 664) xã Ngọc Phụng + 100 m - đến nhà ông Phong (thửa 92, tờ BĐ 23), xã Ngọc Phụng 1.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
46 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ nhà ông Thiệp (thửa 413) - đến Nhà văn hóa thôn Hòa Lâm 1.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
47 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Thắng (thửa 92, tờ BĐ 23) 1.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
48 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ hộ bà Ten thửa - đến Cầu Ván xã Ngọc Phụng 600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
49 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ Cầu Ván xã Ngọc Phụng - đến nhà ông Phúc (thửa 362, tờ BĐ 10) thôn xã Ngọc Phụng 720.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
50 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ hộ ông Dân (thửa 405) - đến ông Mười (thửa 35 tờ BĐ 10) Xuân Lập, xã Ngọc Phụng 800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
51 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ ông Thứ (thửa 55, tờ BĐ số 10) - đến Cầu Tràn +100m thôn Xuân Thành, xã Ngọc Phụng 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
52 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ giáp Cầu Tràn thôn Xuân Thành, xã Ngọc Phụng + 100m - đến giáp đất xã Lương Sơn 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
53 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ giáp xã Ngọc Phụng (cách xã Ngọc Phụng 1000 m) - đến hộ ông Hạnh thôn M Quang xã Lương Sơn (thửa 05, tờ BĐ 79) 120.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
54 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ hộ ông Hạnh thôn Minh Quang + 400m - đến cầu nhà ông Chúng thôn Minh Quang xã Lương Sơn (thửa 123, tờ BĐ 78) 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
55 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ giáp Cầu ông Chúng thôn Minh Quang xã Lương Sơn (thửa 110, từ BĐ 78) - đến hộ ông Trần Văn Thủy thôn Trung Thành, xã Lương Sơn (thửa 900, tờ BĐ 66) 520.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
56 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn đường từ giáp nhà ông Thủy thôn Trung Thành (thửa 923, tờ BĐ 66) - đến nhà ông Sơn thôn Trung Thành, xã Lương Sơn 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
57 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ giáp nhà ông Sơn thôn Trung Thành, xã Lương Sơn (thửa 117, tờ BĐ 76) - đến Dốc Cáy thôn Trung Thành, xã Lương Sơn (thửa 124, tờ BĐ 77), (Cuối đường dốc Cáy) 120.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
58 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ giáp nhà ông Doãn thôn Trung Thành (thửa 885, tờ BĐ 66) - đến giáp ngõ vào quán Cà phê Tuấn Hải (thửa 33, tờ BĐ 66) 720.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
59 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ giáp ngõ vào quán cà phê Tuấn Hải (thửa 33, tờ BĐ 66) - đến nhà ông Hoa Nga thôn Lương Thiện giáp cầu số 2 880.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
60 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ giáp cầu số 2 - đến Nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn, xã Lương Sơn (thửa 398, tờ BĐ 55) 720.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
61 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ giáp Nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn - đến Trường Tiểu học Lương Sơn 2 (thửa 283, tờ BĐ 35), (Quốc lộ 47) 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
62 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ Trường tiểu học Lương Sơn 2 - đến nhà ông Xem thôn Ngọc Thượng (thửa 89, tờ BĐ 24) xã Lương Sơn (Quốc lộ 47 địa bàn xã Yên Nhân) 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
63 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ giáp hộ ông Xem xã Ngọc Thượng +700m - đến giáp xã Yên Nhân (Quốc lộ 47 đoạn đồi núi ít dân) 80.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
64 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn giáp xã Lương Sơn - đến Hoán Mướp thôn Lửa, xã Yên Nhân 40.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
65 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn tiếp theo - đến Cầu thôn Lửa, xã Yên Nhân 80.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
66 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ giáp nhà ông Tuyên Lương thôn Chiềng, xã Yên Nhân - đến hộ ông Lang Hồng Thuyện thôn Na Nghịu, xã Yên Nhân 140.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
67 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Quanh thôn Na nghịu xã Yên Nhân 80.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
68 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ giáp nhà ông Quanh thôn Na nghịu xã Yên Nhân - đến nhà ông Vi M Tâm thôn Mỵ, xã Yên Nhân 40.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
69 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ giáp nhà ông Tâm thôn Mỵ, xã Yên Nhân - đến nhà ông Hà Thanh Mố thôn Mỵ, xã Yên Nhân 80.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
70 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ giáp nhà ông Hà Thanh Mố thôn Mỵ, xã Yên Nhân - đến giáp xã Bát Mọt 48.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
71 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ giáp xã Yên Nhân - đến nhà ông Luyện thôn Dưn xã Bát Mọt 40.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
72 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ giáp nhà ông Luyện thôn Dưn - đến nhà ông Hợi thôn Chiềng xã Bát Mọt 60.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
73 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Khăm thôn Cạn xã Bát Mọt 80.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
74 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Duẫn (thửa 330, tờ BĐ 56) thôn Cạn, xã Bát Mọt 140.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
75 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn tiếp theo - đến Đồn Biên phòng (thửa 215, tờ BĐ 51), xã Bát Mọt 60.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
76 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn tiếp theo - đến Trạm Biên phòng xã Bát Mọt (thửa 46, tờ BĐ 66) 100.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
77 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ Cầu Bái Thượng - đến ông Bá (thửa 60, tờ BĐ 40) thôn 1 Thống Nhất xã Xuân Dương 1.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
78 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Lâm Hạnh (thửa 504 tờ BĐ 30) thôn 3 Thống Nhất Xã Xuân Dương 800.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
79 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn tiếp theo - đến giáp thị trấn Thường Xuân 1.200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
80 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn giáp xã Xuân Dương - đến đường vào Trường Mầm non Khu 4 Thị trấn (Đường lê Lợi) 3.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
81 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Ngọc Phụng 3.200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
82 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn giáp đất thị trấn - đến hộ ông Trần Văn Thịnh thôn Hoà Lâm xã Ngọc Phụng (thửa 664, tờ BĐ 23) 2.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
83 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ hộ ông Thịnh (thửa 664) xã Ngọc Phụng + 100 m - đến nhà ông Phong (thửa 92, tờ BĐ 23), xã Ngọc Phụng 1.400.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
84 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ nhà ông Thiệp (thửa 413) - đến Nhà văn hóa thôn Hòa Lâm 1.600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
85 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Thắng (thửa 92, tờ BĐ 23) 1.200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
86 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ hộ bà Ten thửa - đến Cầu Ván xã Ngọc Phụng 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
87 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ Cầu Ván xã Ngọc Phụng - đến nhà ông Phúc (thửa 362, tờ BĐ 10) thôn xã Ngọc Phụng 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
88 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ hộ ông Dân (thửa 405) - đến ông Mười (thửa 35 tờ BĐ 10) Xuân Lập, xã Ngọc Phụng 800.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
89 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ ông Thứ (thửa 55, tờ BĐ số 10) - đến Cầu Tràn +100m thôn Xuân Thành, xã Ngọc Phụng 480.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
90 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ giáp Cầu Tràn thôn Xuân Thành, xã Ngọc Phụng + 100m - đến giáp đất xã Lương Sơn 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
91 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ giáp xã Ngọc Phụng (cách xã Ngọc Phụng 1000 m) - đến hộ ông Hạnh thôn M Quang xã Lương Sơn (thửa 05, tờ BĐ 79) 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
92 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ hộ ông Hạnh thôn Minh Quang + 400m - đến cầu nhà ông Chúng thôn Minh Quang xã Lương Sơn (thửa 123, tờ BĐ 78) 280.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
93 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ giáp Cầu ông Chúng thôn Minh Quang xã Lương Sơn (thửa 110, từ BĐ 78) - đến hộ ông Trần Văn Thủy thôn Trung Thành, xã Lương Sơn (thửa 900, tờ BĐ 66) 520.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
94 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn đường từ giáp nhà ông Thủy thôn Trung Thành (thửa 923, tờ BĐ 66) - đến nhà ông Sơn thôn Trung Thành, xã Lương Sơn 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
95 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ giáp nhà ông Sơn thôn Trung Thành, xã Lương Sơn (thửa 117, tờ BĐ 76) - đến Dốc Cáy thôn Trung Thành, xã Lương Sơn (thửa 124, tờ BĐ 77), (Cuối đường dốc Cáy) 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
96 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ giáp nhà ông Doãn thôn Trung Thành (thửa 885, tờ BĐ 66) - đến giáp ngõ vào quán Cà phê Tuấn Hải (thửa 33, tờ BĐ 66) 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
97 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ giáp ngõ vào quán cà phê Tuấn Hải (thửa 33, tờ BĐ 66) - đến nhà ông Hoa Nga thôn Lương Thiện giáp cầu số 2 880.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
98 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ giáp cầu số 2 - đến Nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn, xã Lương Sơn (thửa 398, tờ BĐ 55) 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
99 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ giáp Nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn - đến Trường Tiểu học Lương Sơn 2 (thửa 283, tờ BĐ 35), (Quốc lộ 47) 320.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
100 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ Trường tiểu học Lương Sơn 2 - đến nhà ông Xem thôn Ngọc Thượng (thửa 89, tờ BĐ 24) xã Lương Sơn (Quốc lộ 47 địa bàn xã Yên Nhân) 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện