| 101 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn từ Cầu Bái Thượng - đến ông Bá (thửa 60, tờ BĐ 40) thôn 1 Thống Nhất xã Xuân Dương |
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 102 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Lâm Hạnh (thửa 504 tờ BĐ 30) thôn 3 Thống Nhất Xã Xuân Dương |
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 103 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn tiếp theo - đến giáp thị trấn Thường Xuân |
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 104 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn giáp xã Xuân Dương - đến đường vào Trường Mầm non Khu 4 Thị trấn (Đường lê Lợi) |
7.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 105 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Ngọc Phụng |
8.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 106 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn giáp đất thị trấn - đến hộ ông Trần Văn Thịnh thôn Hoà Lâm xã Ngọc Phụng (thửa 664, tờ BĐ 23) |
5.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 107 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn từ hộ ông Thịnh (thửa 664) xã Ngọc Phụng + 100 m - đến nhà ông Phong (thửa 92, tờ BĐ 23), xã Ngọc Phụng |
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 108 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn từ nhà ông Thiệp (thửa 413) - đến Nhà văn hóa thôn Hòa Lâm |
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 109 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Thắng (thửa 92, tờ BĐ 23) |
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 110 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn từ hộ bà Ten thửa - đến Cầu Ván xã Ngọc Phụng |
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 111 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn từ Cầu Ván xã Ngọc Phụng - đến nhà ông Phúc (thửa 362, tờ BĐ 10) thôn xã Ngọc Phụng |
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 112 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn từ hộ ông Dân (thửa 405) - đến ông Mười (thửa 35 tờ BĐ 10) Xuân Lập, xã Ngọc Phụng |
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 113 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn từ ông Thứ (thửa 55, tờ BĐ số 10) - đến Cầu Tràn +100m thôn Xuân Thành, xã Ngọc Phụng |
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 114 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn từ giáp Cầu Tràn thôn Xuân Thành, xã Ngọc Phụng + 100m - đến giáp đất xã Lương Sơn |
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 115 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn từ giáp xã Ngọc Phụng (cách xã Ngọc Phụng 1000 m) - đến hộ ông Hạnh thôn M Quang xã Lương Sơn (thửa 05, tờ BĐ 79) |
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 116 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn từ hộ ông Hạnh thôn Minh Quang + 400m - đến cầu nhà ông Chúng thôn Minh Quang xã Lương Sơn (thửa 123, tờ BĐ 78) |
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 117 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn từ giáp Cầu ông Chúng thôn Minh Quang xã Lương Sơn (thửa 110, từ BĐ 78) - đến hộ ông Trần Văn Thủy thôn Trung Thành, xã Lương Sơn (thửa 900, tờ BĐ 66) |
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 118 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn đường từ giáp nhà ông Thủy thôn Trung Thành (thửa 923, tờ BĐ 66) - đến nhà ông Sơn thôn Trung Thành, xã Lương Sơn |
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 119 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn từ giáp nhà ông Sơn thôn Trung Thành, xã Lương Sơn (thửa 117, tờ BĐ 76) - đến Dốc Cáy thôn Trung Thành, xã Lương Sơn (thửa 124, tờ BĐ 77), (Cuối đường dốc Cáy) |
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 120 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn từ giáp nhà ông Doãn thôn Trung Thành (thửa 885, tờ BĐ 66) - đến giáp ngõ vào quán Cà phê Tuấn Hải (thửa 33, tờ BĐ 66) |
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 121 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn từ giáp ngõ vào quán cà phê Tuấn Hải (thửa 33, tờ BĐ 66) - đến nhà ông Hoa Nga thôn Lương Thiện giáp cầu số 2 |
2.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 122 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn từ giáp cầu số 2 - đến Nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn, xã Lương Sơn (thửa 398, tờ BĐ 55) |
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 123 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn từ giáp Nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn - đến Trường Tiểu học Lương Sơn 2 (thửa 283, tờ BĐ 35), (Quốc lộ 47) |
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 124 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn từ Trường tiểu học Lương Sơn 2 - đến nhà ông Xem thôn Ngọc Thượng (thửa 89, tờ BĐ 24) xã Lương Sơn (Quốc lộ 47 địa bàn xã Yên Nhân) |
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 125 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn từ giáp hộ ông Xem xã Ngọc Thượng +700m - đến giáp xã Yên Nhân (Quốc lộ 47 đoạn đồi núi ít dân) |
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 126 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn giáp xã Lương Sơn - đến Hoán Mướp thôn Lửa, xã Yên Nhân |
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 127 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn tiếp theo - đến Cầu thôn Lửa, xã Yên Nhân |
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 128 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn từ giáp nhà ông Tuyên Lương thôn Chiềng, xã Yên Nhân - đến hộ ông Lang Hồng Thuyện thôn Na Nghịu, xã Yên Nhân |
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 129 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Quanh thôn Na nghịu xã Yên Nhân |
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 130 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn từ giáp nhà ông Quanh thôn Na nghịu xã Yên Nhân - đến nhà ông Vi M Tâm thôn Mỵ, xã Yên Nhân |
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 131 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn từ giáp nhà ông Tâm thôn Mỵ, xã Yên Nhân - đến nhà ông Hà Thanh Mố thôn Mỵ, xã Yên Nhân |
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 132 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn từ giáp nhà ông Hà Thanh Mố thôn Mỵ, xã Yên Nhân - đến giáp xã Bát Mọt |
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 133 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn từ giáp xã Yên Nhân - đến nhà ông Luyện thôn Dưn xã Bát Mọt |
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 134 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn từ giáp nhà ông Luyện thôn Dưn - đến nhà ông Hợi thôn Chiềng xã Bát Mọt |
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 135 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Khăm thôn Cạn xã Bát Mọt |
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 136 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Duẫn (thửa 330, tờ BĐ 56) thôn Cạn, xã Bát Mọt |
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 137 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn tiếp theo - đến Đồn Biên phòng (thửa 215, tờ BĐ 51), xã Bát Mọt |
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 138 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn tiếp theo - đến Trạm Biên phòng xã Bát Mọt (thửa 46, tờ BĐ 66) |
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 139 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn từ Cầu Bái Thượng - đến ông Bá (thửa 60, tờ BĐ 40) thôn 1 Thống Nhất xã Xuân Dương |
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 140 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Lâm Hạnh (thửa 504 tờ BĐ 30) thôn 3 Thống Nhất Xã Xuân Dương |
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 141 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn tiếp theo - đến giáp thị trấn Thường Xuân |
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 142 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn giáp xã Xuân Dương - đến đường vào Trường Mầm non Khu 4 Thị trấn (Đường lê Lợi) |
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 143 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Ngọc Phụng |
3.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 144 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn giáp đất thị trấn - đến hộ ông Trần Văn Thịnh thôn Hoà Lâm xã Ngọc Phụng (thửa 664, tờ BĐ 23) |
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 145 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn từ hộ ông Thịnh (thửa 664) xã Ngọc Phụng + 100 m - đến nhà ông Phong (thửa 92, tờ BĐ 23), xã Ngọc Phụng |
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 146 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn từ nhà ông Thiệp (thửa 413) - đến Nhà văn hóa thôn Hòa Lâm |
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 147 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Thắng (thửa 92, tờ BĐ 23) |
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 148 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn từ hộ bà Ten thửa - đến Cầu Ván xã Ngọc Phụng |
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 149 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn từ Cầu Ván xã Ngọc Phụng - đến nhà ông Phúc (thửa 362, tờ BĐ 10) thôn xã Ngọc Phụng |
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 150 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn từ hộ ông Dân (thửa 405) - đến ông Mười (thửa 35 tờ BĐ 10) Xuân Lập, xã Ngọc Phụng |
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 151 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn từ ông Thứ (thửa 55, tờ BĐ số 10) - đến Cầu Tràn +100m thôn Xuân Thành, xã Ngọc Phụng |
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 152 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn từ giáp Cầu Tràn thôn Xuân Thành, xã Ngọc Phụng + 100m - đến giáp đất xã Lương Sơn |
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 153 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn từ giáp xã Ngọc Phụng (cách xã Ngọc Phụng 1000 m) - đến hộ ông Hạnh thôn M Quang xã Lương Sơn (thửa 05, tờ BĐ 79) |
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 154 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn từ hộ ông Hạnh thôn Minh Quang + 400m - đến cầu nhà ông Chúng thôn Minh Quang xã Lương Sơn (thửa 123, tờ BĐ 78) |
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 155 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn từ giáp Cầu ông Chúng thôn Minh Quang xã Lương Sơn (thửa 110, từ BĐ 78) - đến hộ ông Trần Văn Thủy thôn Trung Thành, xã Lương Sơn (thửa 900, tờ BĐ 66) |
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 156 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn đường từ giáp nhà ông Thủy thôn Trung Thành (thửa 923, tờ BĐ 66) - đến nhà ông Sơn thôn Trung Thành, xã Lương Sơn |
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 157 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn từ giáp nhà ông Sơn thôn Trung Thành, xã Lương Sơn (thửa 117, tờ BĐ 76) - đến Dốc Cáy thôn Trung Thành, xã Lương Sơn (thửa 124, tờ BĐ 77), (Cuối đường dốc Cáy) |
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 158 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn từ giáp nhà ông Doãn thôn Trung Thành (thửa 885, tờ BĐ 66) - đến giáp ngõ vào quán Cà phê Tuấn Hải (thửa 33, tờ BĐ 66) |
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 159 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn từ giáp ngõ vào quán cà phê Tuấn Hải (thửa 33, tờ BĐ 66) - đến nhà ông Hoa Nga thôn Lương Thiện giáp cầu số 2 |
880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 160 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn từ giáp cầu số 2 - đến Nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn, xã Lương Sơn (thửa 398, tờ BĐ 55) |
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 161 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn từ giáp Nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn - đến Trường Tiểu học Lương Sơn 2 (thửa 283, tờ BĐ 35), (Quốc lộ 47) |
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 162 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn từ Trường tiểu học Lương Sơn 2 - đến nhà ông Xem thôn Ngọc Thượng (thửa 89, tờ BĐ 24) xã Lương Sơn (Quốc lộ 47 địa bàn xã Yên Nhân) |
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 163 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn từ giáp hộ ông Xem xã Ngọc Thượng +700m - đến giáp xã Yên Nhân (Quốc lộ 47 đoạn đồi núi ít dân) |
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 164 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn giáp xã Lương Sơn - đến Hoán Mướp thôn Lửa, xã Yên Nhân |
40.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 165 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn tiếp theo - đến Cầu thôn Lửa, xã Yên Nhân |
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 166 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn từ giáp nhà ông Tuyên Lương thôn Chiềng, xã Yên Nhân - đến hộ ông Lang Hồng Thuyện thôn Na Nghịu, xã Yên Nhân |
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 167 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Quanh thôn Na nghịu xã Yên Nhân |
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 168 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn từ giáp nhà ông Quanh thôn Na nghịu xã Yên Nhân - đến nhà ông Vi M Tâm thôn Mỵ, xã Yên Nhân |
40.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 169 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn từ giáp nhà ông Tâm thôn Mỵ, xã Yên Nhân - đến nhà ông Hà Thanh Mố thôn Mỵ, xã Yên Nhân |
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 170 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn từ giáp nhà ông Hà Thanh Mố thôn Mỵ, xã Yên Nhân - đến giáp xã Bát Mọt |
48.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 171 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn từ giáp xã Yên Nhân - đến nhà ông Luyện thôn Dưn xã Bát Mọt |
40.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 172 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn từ giáp nhà ông Luyện thôn Dưn - đến nhà ông Hợi thôn Chiềng xã Bát Mọt |
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 173 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Khăm thôn Cạn xã Bát Mọt |
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 174 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Duẫn (thửa 330, tờ BĐ 56) thôn Cạn, xã Bát Mọt |
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 175 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn tiếp theo - đến Đồn Biên phòng (thửa 215, tờ BĐ 51), xã Bát Mọt |
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 176 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn tiếp theo - đến Trạm Biên phòng xã Bát Mọt (thửa 46, tờ BĐ 66) |
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 177 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn từ Cầu Bái Thượng - đến ông Bá (thửa 60, tờ BĐ 40) thôn 1 Thống Nhất xã Xuân Dương |
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 178 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Lâm Hạnh (thửa 504 tờ BĐ 30) thôn 3 Thống Nhất Xã Xuân Dương |
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 179 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn tiếp theo - đến giáp thị trấn Thường Xuân |
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 180 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn giáp xã Xuân Dương - đến đường vào Trường Mầm non Khu 4 Thị trấn (Đường lê Lợi) |
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 181 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Ngọc Phụng |
3.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 182 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn giáp đất thị trấn - đến hộ ông Trần Văn Thịnh thôn Hoà Lâm xã Ngọc Phụng (thửa 664, tờ BĐ 23) |
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 183 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn từ hộ ông Thịnh (thửa 664) xã Ngọc Phụng + 100 m - đến nhà ông Phong (thửa 92, tờ BĐ 23), xã Ngọc Phụng |
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 184 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn từ nhà ông Thiệp (thửa 413) - đến Nhà văn hóa thôn Hòa Lâm |
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 185 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Thắng (thửa 92, tờ BĐ 23) |
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 186 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn từ hộ bà Ten thửa - đến Cầu Ván xã Ngọc Phụng |
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 187 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn từ Cầu Ván xã Ngọc Phụng - đến nhà ông Phúc (thửa 362, tờ BĐ 10) thôn xã Ngọc Phụng |
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 188 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn từ hộ ông Dân (thửa 405) - đến ông Mười (thửa 35 tờ BĐ 10) Xuân Lập, xã Ngọc Phụng |
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 189 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn từ ông Thứ (thửa 55, tờ BĐ số 10) - đến Cầu Tràn +100m thôn Xuân Thành, xã Ngọc Phụng |
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 190 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn từ giáp Cầu Tràn thôn Xuân Thành, xã Ngọc Phụng + 100m - đến giáp đất xã Lương Sơn |
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 191 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn từ giáp xã Ngọc Phụng (cách xã Ngọc Phụng 1000 m) - đến hộ ông Hạnh thôn M Quang xã Lương Sơn (thửa 05, tờ BĐ 79) |
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 192 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn từ hộ ông Hạnh thôn Minh Quang + 400m - đến cầu nhà ông Chúng thôn Minh Quang xã Lương Sơn (thửa 123, tờ BĐ 78) |
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 193 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn từ giáp Cầu ông Chúng thôn Minh Quang xã Lương Sơn (thửa 110, từ BĐ 78) - đến hộ ông Trần Văn Thủy thôn Trung Thành, xã Lương Sơn (thửa 900, tờ BĐ 66) |
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 194 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn đường từ giáp nhà ông Thủy thôn Trung Thành (thửa 923, tờ BĐ 66) - đến nhà ông Sơn thôn Trung Thành, xã Lương Sơn |
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 195 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn từ giáp nhà ông Sơn thôn Trung Thành, xã Lương Sơn (thửa 117, tờ BĐ 76) - đến Dốc Cáy thôn Trung Thành, xã Lương Sơn (thửa 124, tờ BĐ 77), (Cuối đường dốc Cáy) |
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 196 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn từ giáp nhà ông Doãn thôn Trung Thành (thửa 885, tờ BĐ 66) - đến giáp ngõ vào quán Cà phê Tuấn Hải (thửa 33, tờ BĐ 66) |
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 197 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn từ giáp ngõ vào quán cà phê Tuấn Hải (thửa 33, tờ BĐ 66) - đến nhà ông Hoa Nga thôn Lương Thiện giáp cầu số 2 |
880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 198 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn từ giáp cầu số 2 - đến Nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn, xã Lương Sơn (thửa 398, tờ BĐ 55) |
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 199 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn từ giáp Nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn - đến Trường Tiểu học Lương Sơn 2 (thửa 283, tờ BĐ 35), (Quốc lộ 47) |
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 200 |
Huyện Thường Xuân |
Quốc lộ 47 |
Đoạn từ Trường tiểu học Lương Sơn 2 - đến nhà ông Xem thôn Ngọc Thượng (thửa 89, tờ BĐ 24) xã Lương Sơn (Quốc lộ 47 địa bàn xã Yên Nhân) |
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |