17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
35901 Huyện Thọ Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đoạn từ thửa 1035, tờ 1 - đến thửa 832, tờ 14 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
35902 Huyện Thọ Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đoạn từ Ô Phúc Luận (thửa 56, tờ số 15) - đến Ông Năm (thửa 282, tờ 15) 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất ở nông thôn
35903 Huyện Thọ Xuân Đường liên xã - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đoạn từ Ô Hai Vả (thửa 262, tờ số 14) - đến Ô Chương (thửa 337, tờ số14) 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất ở nông thôn
35904 Huyện Thọ Xuân Trục đường trung tâm xã (thuộc thôn 3 ) - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đoạn từ ông Phúc (thửa số 1045, tờ số 11) - đến ông Minh Hội (thửa 61, tờ số 12) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
35905 Huyện Thọ Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đoạn từ ông Tâm Cội (thửa số 231, tờ số 15) - đến anh Cường Chung (thửa 336, tờ số 15) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
35906 Huyện Thọ Xuân Đường trục chính của các thôn - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đoạn từ a Hùng Tuyết (thửa 580, tờ số 11) - đến a Chương Hoa (thửa 311, tờ số 11) đường trục chính thôn 1 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
35907 Huyện Thọ Xuân Đường trục chính thôn 2 - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đường trục chính thôn 2: Đoạn từ anh Thương Hương (thửa 836, tờ số 11) - đến Ông Trác (thửa 3, tờ số 12) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
35908 Huyện Thọ Xuân Đường trục chính thôn 3 - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đường trục chính thôn 3: Đoạn từ ông Hùng Lan (thửa 889, tờ số 11) - đến ông Đàn Hạnh (thửa 21, tờ số 12 ) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
35909 Huyện Thọ Xuân Đường trục chính thôn 4 - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đoạn từ a Thống Hằng (thửa số 1052, tờ số 11) - đến Ô Tương Phương (thửa số 98, tờ số 12) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
35910 Huyện Thọ Xuân Đường trục chính thôn 4 - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đoạn từ a Thịnh Cường (thửa số 26, tờ số 15) - đến Ông Cẩn (thửa số 159, tờ số 12) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
35911 Huyện Thọ Xuân Đường trục chính thôn 4 - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đoạn từ chị Mừng (thửa số 102, tờ số 12) - đến chị Dung (thửa số 130, tờ số 12) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
35912 Huyện Thọ Xuân Đường trục chính thôn 5 - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đường trục chính thôn 5: Đoạn từ nhà ông Hiệp (thửa số 146, tờ số 15) - đến nhà ông Khanh Quynh (thửa số 81, tờ số 15) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
35913 Huyện Thọ Xuân Đường trục chính thôn 6 - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đoạn từ a Hải Nga (thửa số 114, tờ số 15) - đến a Đốc Lan (thửa 420, tờ số 15) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
35914 Huyện Thọ Xuân Đường trục chính thôn 6 - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Đoạn từ a Long Lan (thửa 360, tờ số 15) - đến chị Hinh (thửa 160, tờ số 15) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
35915 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Từ ông Ngợi Lan (thửa 489, tờ số 11) - đến ông Tâm Mỳ (thửa 420, tờ số 11) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
35916 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Từ ông Dung Liên (thửa 755, tờ số 11) - đến ông Diện Thoa (thưả 732, tờ số 11) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
35917 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Từ ông Tuất (thửa 794, tờ số 11) - đến anh Quế Vinh (thửa 93, tờ số 12) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
35918 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Từ Anh Thanh Lan (thửa 935, tờ số 11) - đến Ô Thông Tuyết (thửa 891, tờ số 11) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
35919 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Từ ông Chuyên Học (thửa 49, tờ số 12) - đến bà Tuyết Gia (thửa 55, tờ số 12) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
35920 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Từ ông Lê Ngọc Hùng (thửa 900, tờ số 11) - đến ông Thiết (thửa 936, tờ số 11) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
35921 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Từ ông Tháp (thửa 454, tờ số 15) - đến chị Năm (thửa 413, tờ số 15) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
35922 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Từ Anh Hải Yên (thửa 307, tờ số 15) - đến anh Thủy Bình (thửa 565, tờ số 15) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
35923 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) Từ ông Đường (thửa 343, tờ số 15) - đến ông Tý Xuân (thửa 352, tờ số 15) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
35924 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Khánh ( nay là xã Xuân Hồng) (đồng bằng) 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất ở nông thôn
35925 Huyện Thọ Xuân Đường xã - Xã Xuân Phú (miền núi) Đoạn từ ông Chiêu Hố Dăm (Th 253, Tờ 11) - đến hộ ông Trung Trình Đồng Luồng (Th 352, Tờ 12) 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở nông thôn
35926 Huyện Thọ Xuân Đường xã - Xã Xuân Phú (miền núi) Đoạn từ hộ ông Bảy Chiến Đồng Luồng (Th 394, Tờ 12) - đến hộ bà Phú thôn 12 (Th 44, Tờ 12) 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
35927 Huyện Thọ Xuân Đường xã - Xã Xuân Phú (miền núi) Đoạn từ NVH thôn Đồng Luồng (Th 629, Tờ 12) - đến hộ ông Vận thôn Làng Bài (Th 232, Tờ 25) 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
35928 Huyện Thọ Xuân Đường xã - Xã Xuân Phú (miền núi) Đoạn từ nhà ông Đại thôn Đồng Luồng (Th 779, tờ 12) - đến ông Lương Văn Vinh thôn Bàn Lai (Th 489, tờ 14) - Đường tuyến số 4 mới. 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở nông thôn
35929 Huyện Thọ Xuân Đường thôn - đội 3 - Xã Xuân Phú (miền núi) Đoạn từ hộ ông Đường (Th198, Tờ 5) - đến hộ bà Yến (Th 142, Tờ 5) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
35930 Huyện Thọ Xuân Thôn Hố Dăm - Xã Xuân Phú (miền núi) Đoạn từ nhà ông Bảy Hố Dăm (Th 279, Tờ) - đến ông Bảy Đá Dựng (Th 446, Tờ 6) 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
35931 Huyện Thọ Xuân Thôn Hố Dăm - Xã Xuân Phú (miền núi) Đoạn từ hộ ông Hùng (Th 254, Tờ 5) - đến hộ ông Anh (Th 491, Tờ 5, đất đấu giá) 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
35932 Huyện Thọ Xuân Thôn Hố Dăm - Xã Xuân Phú (miền núi) Từ nhà ông Thanh - đến nhà bà Tiến 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
35933 Huyện Thọ Xuân Thôn Hố Dăm - Xã Xuân Phú (miền núi) Từ nhà Thiện Anh - đến trại gà Phú Gia 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
35934 Huyện Thọ Xuân Thôn Hố Dăm - Xã Xuân Phú (miền núi) Từ nhà bà Cành - đến nhà anh Năm Mùi 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
35935 Huyện Thọ Xuân Thôn Đồng Luồng - Xã Xuân Phú (miền núi) Đoạn từ hộ ông Sáu (Th 328, Tờ 12) - đến hộ bà Chuyển thôn Cửa Trát (Th 543, Tờ 13) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
35936 Huyện Thọ Xuân Thôn Đồng Luồng - Xã Xuân Phú (miền núi) Đoạn từ hộ ông Năm (Th 579, Tờ 13) - đến hộ ông Thanh (Th 604, Tờ 12) 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
35937 Huyện Thọ Xuân Thôn Đồng Luồng - Xã Xuân Phú (miền núi) Đoạn từ hộ ông Tài Đồng Luồng (Th546, Tờ 13) - đến hộ ông Huấn thôn Cửa Trát (Th 419, Tờ 13) 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
35938 Huyện Thọ Xuân Thôn Đồng Luồng - Xã Xuân Phú (miền núi) Từ nhà ông Thuận - đến nhà ông Hòa ( Đường ra Trạm Y tế xã) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
35939 Huyện Thọ Xuân Thôn Đồng Luồng - Xã Xuân Phú (miền núi) Từ nhà ông Bộ - đến nhà ông Lập 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
35940 Huyện Thọ Xuân Thôn Đồng Luồng - Xã Xuân Phú (miền núi) từ nhà ông Tiễn - đến nhà ông Kiệm 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
35941 Huyện Thọ Xuân Thôn Làng Bài - Xã Xuân Phú (miền núi) Đoạn từ ông Vĩnh ( Th 224, Tờ 18) - đến hộ ông Quý (Th286, Tờ 17) 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
35942 Huyện Thọ Xuân Thôn Làng Bài - Xã Xuân Phú (miền núi) Từ nhà anh Quang Thanh - đến dầu dốc 81 (cũ) 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
35943 Huyện Thọ Xuân Thôn Làng Bài - Xã Xuân Phú (miền núi) Từ nhà anh Đô - đến nhà ông Hữu 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
35944 Huyện Thọ Xuân Thôn Đá Dựng - Xã Xuân Phú (miền núi) Đoạn từ ông Đọa Đồng Luồng (Th 280, Tờ 12) - đến ông Hậu thôn Đá Dựng (Th 325, Tờ 6) 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
35945 Huyện Thọ Xuân Thôn Đá Dựng - Xã Xuân Phú (miền núi) Đoạn từ ông Bỉnh thôn Đá Dựng (Th 334, Tờ 6) - đến ông Tuấn thôn Đồng Cốc (Th 37, Tờ 13) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
35946 Huyện Thọ Xuân Thôn Đá Dựng - Xã Xuân Phú (miền núi) Đoạn từ ông Chung ( Th 51, Tờ 6) - đến giáp Xưởng Phân 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
35947 Huyện Thọ Xuân Thôn Đá Dựng - Xã Xuân Phú (miền núi) Đoạn từ ông Hợi Đá Dựng (Th 190, Tờ 6) - đến ông Đức thôn Đồng Cốc (Th 60, Tờ 7) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
35948 Huyện Thọ Xuân Thôn Đá Dựng - Xã Xuân Phú (miền núi) Từ nhà ông Đức - đến nhà ông Đường 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
35949 Huyện Thọ Xuân Thôn Đá Dựng - Xã Xuân Phú (miền núi) Từ nhà ông Ngọ - đến nhà ông Đạo Ơn 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
35950 Huyện Thọ Xuân Thôn Đá Dựng - Xã Xuân Phú (miền núi) Từ nhà bà Thủy Hải - đến nhà ông Sáu Tám 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
35951 Huyện Thọ Xuân Thôn Đá Dựng - Xã Xuân Phú (miền núi) Từ nhà bà Vân Quý - đến nhà bà Cúc 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
35952 Huyện Thọ Xuân Thôn Đồng Cốc - Xã Xuân Phú (miền núi) Đoạn từ NVH Đồng Cốc (Th 671, Tờ 7) - đến ông Sơn (Th 458, Tờ 7) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
35953 Huyện Thọ Xuân Thôn Đồng Cốc - Xã Xuân Phú (miền núi) Đoạn từ ông Thiệu (Th 672, Tờ 7) - đến ông Được ( Th 677, Tờ 7) 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
35954 Huyện Thọ Xuân Thôn Đồng Cốc - Xã Xuân Phú (miền núi) Đoạn từ ông Nòi (Th 43, Tờ 13) - đến ông Bình (Th 433, Tờ 13) 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
35955 Huyện Thọ Xuân Thôn Đồng Cốc - Xã Xuân Phú (miền núi) Từ nhà ông Việt - đến nhà ông Hậu 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
35956 Huyện Thọ Xuân Thôn Đồng Cốc - Xã Xuân Phú (miền núi) Từ nhà Việt - đến nhà ông Hùng Minh 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
35957 Huyện Thọ Xuân Thôn Làng Pheo - Xã Xuân Phú (miền núi) Đoạn từ Trạm điện (Th 84, Tờ 31) - đến NVH thôn Làng Pheo (Th185, Tờ 32) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
35958 Huyện Thọ Xuân Thôn Làng Pheo - Xã Xuân Phú (miền núi) Đoạn từ ông Tuấn (Th 235, Tờ 32) - đến ông Mói (Th 35, Tờ 33) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
35959 Huyện Thọ Xuân Thôn Làng Sung - Xã Xuân Phú (miền núi) Đoạn từ hộ ông Lâm Làng Sung (Th 36, Tờ 31) - đến giáp xã Luận Thành (Th 49, Tờ 36) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
35960 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Phú (miền núi) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
35961 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông liên xã - Xã Thọ Diên (đồng bằng) Đoạn từ TL 506 nhà Ô Long Thôn 13 (Thửa 1087 tờ 05) - đến Cầu Trắng Ô Long Thôn 1 (thửa 1456 tờ 05) 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
35962 Huyện Thọ Xuân Các đường giao thông liên thôn - Xã Thọ Diên (đồng bằng) Đoạn từ Lò vôi thôn 1 (ST 1091 ; TBĐ 05) - đến Trạm xá thôn 7 (ST 917 TBĐ 06) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
35963 Huyện Thọ Xuân Các đường giao thông liên thôn - Xã Thọ Diên (đồng bằng) Từ đốc Ô Bính thôn 8 (ST 1061 ; TBĐ 06) - đến Ô Bình thôn 9 (ST 1090 ; TBĐ 06) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
35964 Huyện Thọ Xuân Các đường giao thông liên thôn - Xã Thọ Diên (đồng bằng) Đoạn từ đốc Làng Ô Tám thôn 11 ST 641 ; TBĐ 07 - đến Ngã tư Ô Liệu thôn 12 ST 434 ; TBĐ 07 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
35965 Huyện Thọ Xuân Đoạn thuộc các thôn 12,1,2,3,4,5,6,7 bên trong các trục liên thôn - Xã Thọ Diên (đồng bằng) từ Lò vôi TBĐ 05; - đến Trạm xá thôn 7 TBĐ 06 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
35966 Huyện Thọ Xuân Đoạn thuộc các thôn 8,9 bên trong các trục đường liên thôn - Xã Thọ Diên (đồng bằng) từ đốc Ô Bính thôn 8,TBĐ 06 - đến Ô bình thôn 9 TBĐ 06 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
35967 Huyện Thọ Xuân Đoạn thuộc các thôn 10,11,12 bên trong các trục liên thôn bên trong các trục liên thôn - Xã Thọ Diên (đồng bằng) từ đốc làng Ô Tám thôn 11 TBĐ 07 - đến ngã tư Ô Liệu thôn 11 TBĐ 07 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
35968 Huyện Thọ Xuân Đoạn khu vực Sáu Mẫu ST 205 Ô Thông đến ST 229 Ô Định thôn 1 TBĐ 04 - Xã Thọ Diên (đồng bằng) Đoạn khu vực Sáu Mẫu ST 205 Ô Thông - đến ST 229 Ô Định thôn 1 TBĐ 04 220.000 176.000 132.000 88.000 - Đất ở nông thôn
35969 Huyện Thọ Xuân Đoạn khu dân cư mới Sáu Mẫu bên trong đường liên xã - Xã Thọ Diên (đồng bằng) từ thửa 158 tờ bản đồ 04 - đến thửa 1224 tờ BĐ số 5. 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
35970 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thọ Diên (đồng bằng) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
35971 Huyện Thọ Xuân Đường phân lô khu dân cư mới (tại MBQH 2610/QĐ-UBND ngày 24/11/2016) thuộc các thôn Hương I, Hương II, Phấn Thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng) 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 - Đất ở nông thôn
35972 Huyện Thọ Xuân Đường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng) Từ Bà Thia thửa 1423 tờ BĐ số 6 - đến ô Vượng thửa 824 tờ BĐ số 6. 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
35973 Huyện Thọ Xuân Đường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng) Từ ô Thực thửa 1332 tờ BĐ số 6 - đến ô Tân thửa 967 tờ BĐ số 6; Từ Bà Luận thửa 902 tờ BĐ số 6 đến ô Hải thửa 908 tờ BĐ số 6; Từ Bà Thúy thửa 1421 tờ BĐ số 6 đến ô Quý thửa 1420 tờ BĐ 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
35974 Huyện Thọ Xuân Đường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng) Từ ô Định thửa 870 tờ BĐ số 6 - đến ô Đông thửa 608 tờ BĐ số 6; Từ ô Lương thửa 1075 tờ BĐ số 6 đến bà Kích thửa 1407 tờ BĐ số 6; Từ ô Dụng thửa 1194 tờ BĐ số 6 đến ô Sáng thửa 1160 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
35975 Huyện Thọ Xuân Đường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng) Từ ô Hương thửa 1072 tờ BĐ số 6 - đến ô Dũng Hương II thửa 1288 tờ BĐ số 6; Từ ô Tuấn thửa 1223 tờ BĐ số 6 đến Bà Hà Hương II thửa 1550 tờ BĐ số 6; Từ ông Báu thửa 1338 đến ô Cảng thửa 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
35976 Huyện Thọ Xuân Đường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng) Từ ô Thắng thửa 774 tờ BĐ số 6 - đến ô Thọ thửa 604 tờ BĐ số 6; Từ ô Đề thửa 603 tờ BĐ số 6 đến ông Cấn Hương II thửa 915 tờ BĐ số 5; 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
35977 Huyện Thọ Xuân Đường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng) Từ bà Mến thửa 1537 tờ BĐ số 6 - đến ô Thao thửa 1398 tờ BĐ số 6; Từ ô Xước thửa 1560 tờ BĐ số 6 đến ông Hinh thửa 1207 tờ BĐ số 6; Đọan từ ông Đáo thửa 1613 tờ BĐ số 6 đến ông Dũng t 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
35978 Huyện Thọ Xuân Đường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng) Từ bà Khiêm thửa 150 tờ BĐ 11 - đến ông Lập thửa 916 tờ BĐ số 5; 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
35979 Huyện Thọ Xuân Đường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng) Từ ông Tâm thửa 73 tờ BĐ số 11đến ông Lượng thửa 79 tờ BĐ số 11; 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
35980 Huyện Thọ Xuân Đường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng) Từ ông Thực thửa 1357 tờ BĐ số 6 - đến ông Vẻ thửa 997 tờ BĐ số 5; Từ ô Tạo thửa 1410 tờ BĐ số 6 đến Bà Thân thửa 1084 tờ BĐ số 5; 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
35981 Huyện Thọ Xuân Đường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng) Từ nhà bà Nhớ thửa 297 tờ BĐ số 11 - đến ông Báu thửa 1038 tờ BĐ số 11; 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
35982 Huyện Thọ Xuân Đường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng) Đường quy hoạch mới sau chợ Hương từ thửa 1893 tờ BĐ 10 - đến thửa 1819 tờ BĐ 11. 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
35983 Huyện Thọ Xuân Đường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng) Từ nhà ô Tam thửa số 213 tờ BĐ số 11 - đến ô Hách thửa 912 tờ BĐ số 11; 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
35984 Huyện Thọ Xuân Đường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng) Từ nhà ô Biểu thửa 236 tờ BĐ số 11 - đến bà Là thửa 366 tờ BĐ số 11; Từ nhà ô Hùng thửa 358 tờ BĐ số 11 đến ô Nhuần thửa 440 tờ BĐ số 11; 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
35985 Huyện Thọ Xuân Đường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng) Từ nhà ô Thái thửa 574 tờ BĐ số 11 - đến nhà bà Thành thửa 448 tờ BĐ số 11; Từ nhà ô Chín thửa 688 tờ BĐ số 11 đến ô Sáu thửa 506 tờ BĐ số 11; 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
35986 Huyện Thọ Xuân Đường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng) Từ ô Thao thửa 904 tờ BĐ số 11 - đến nhà ô Huyên thửa 837 tờ BĐ số 11; Từ ô Phương thửa 1009 tờ BĐ số 11đến ô Mạng thửa 803 tờ BĐ số 11; Từ ô Quê thửa 136 tờ BĐ số 11 đến ô Doan thửa 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
35987 Huyện Thọ Xuân Đường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng) Từ nhà ô Sáu thửa 307 tờ BĐ só 11 - đến ô Cát thửa 770 tờ BĐ số 11; Từ ô Võ thửa 765 tờ BĐ số 11 đến ông Nghị thửa 695 tờ BĐ số 11; 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
35988 Huyện Thọ Xuân Đường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng) Từ ô Vũ thửa 944 tờ BĐ số 11 - đến ông Dũng thửa 938 tờ BĐ số 11; Từ ông Sáu thửa 602 tờ BĐ số 11 đến ô Vang thửa 571 tờ BĐ số 11 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
35989 Huyện Thọ Xuân Thôn Ba Ngọc - Xã Xuân Phú (miền núi) Đoạn từ ông Mùi (Th 30, Tờ 26) - đến ông Vinh (Th 197, Tờ 27) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
35990 Huyện Thọ Xuân Thôn Bàn Lai - Xã Xuân Phú (miền núi) Từ nhà ông Phú - đến chị Lợi 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
35991 Huyện Thọ Xuân Thôn Bàn Lai - Xã Xuân Phú (miền núi) Đoạn từ ông Xuân (Th 533, Tờ 14) - đến ông Chiến (Th 575, Tờ 14) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
35992 Huyện Thọ Xuân Thôn Bàn Lai - Xã Xuân Phú (miền núi) Đoạn từ ông Lộc (Th 549, Tờ 14) - đến bà Gan (Th 19, Tờ 21) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
35993 Huyện Thọ Xuân Thôn Cửa Trát - Xã Xuân Phú (miền núi) Từ nhà ông Dân Thúy - đến nhà ông Sinh Tâm 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
35994 Huyện Thọ Xuân Thôn Cửa Trát - Xã Xuân Phú (miền núi) Từ nhà ông Thực - đến nhà ông Chiều 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
35995 Huyện Thọ Xuân Thôn Cửa Trát - Xã Xuân Phú (miền núi) Đoạn từ ông Kính thôn Cửa Trát (Th 849, Tờ 13) - đến ông Thiết thôn Bàn Lai (Th 7, Tờ 21) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
35996 Huyện Thọ Xuân Đường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng) Từ ô Bảy thửa 151 tờ BĐ số 11 - đến ông Bích thửa 917 tờ BĐ số 5; Từ ô Lung thửa 173 tờ BĐ số 10 đến ông Văn thửa 1077 tờ BĐ số 5; 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
35997 Huyện Thọ Xuân Đường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng) Từ ông Quân thửa 262 tờ BĐ số 10 - đến ô Năm thửa 11 tờ BĐ số 10; Từ bà Lan thửa 231 tờ BĐ số 10 đến ô Châu thửa 1091 tờ BĐ số 5; Từ ô Hiệp thửa 25 tờ BĐ số 10 đến ô Dũng thửa 76 tờ BĐ 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
35998 Huyện Thọ Xuân Đường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng) Từ ông Đại thửa 261 tờ BĐ số 10 - đến ông Lý thửa 12 tờ BĐ số 10; Từ ô Thắng thửa 132 tờ BĐ số 10 đến ông Thuận thửa 135 tờ BĐ số 10; Từ ông Thính thửa 1087 tờ BĐ số 5 đến ông Vu thửa 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
35999 Huyện Thọ Xuân Đường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng) Từ ông Chấn thửa 1157 tờ BĐ số 10 - đến bà Hồng thửa 1105 tờ BĐ số 10; Từ ông Khảm thửa 1158 tờ BĐ số 10 đến ông Thủy thửa 1480 tờ BĐ số 10; 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
36000 Huyện Thọ Xuân Đường xã, thôn - Xã Thọ Hải (đồng bằng) Từ ông Hùng thửa 1355 tờ BĐ số 10 - đến ô Thanh thửa 1156 tờ BĐ số 10; 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...