17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
34401 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Đoạn từ A Hậu Thủy (thửa tờ ) - đến Ô Cường ( thửa tờ ), từ A Yên ( thửa tờ ) đến A Sáng ( thửa tờ ), từ ô Duẫn ( thửa tờ ) đến Chị Huệ ( thửa tờ ), từ A Thành L ( thửa tờ ) đến A Ch 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
34402 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên 70.000 56.000 42.000 28.000 - Đất TM-DV nông thôn
34403 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ K8 (A.Linh Thôn 1) thửa 161, TBĐ 12 - đến K10 anh Vinh T5 (thửa 142, TBĐ 12) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
34404 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ đốc đê thôn 5 (anh Công) (thửa 300, TBĐ 15) - đến ngã tư đường Tỉnh lộ 506 B 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
34405 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ Ngã tư đường Tỉnh lộ 506 B - đến hết Đồng trước thôn 6 (anh Bộ) (thửa 13, TBĐ 13) 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
34406 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ dốc đê chợ Láng T8, Ô Lai (thửa 354, TBĐ 15) - đến nhà anh Tiến T10 (thửa 91, TBĐ 17) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
34407 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ ngã ba NVH thôn 1 ( thửa 57, TBĐ 12) - đến dốc đê UB (thửa 245, TBĐ 15) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
34408 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ anh Lực thôn 8 (thửa 408, TBĐ 15) - đến ông Lý thôn 10 (thửa 142, TBĐ 17) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
34409 Huyện Thọ Xuân Thôn 1 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) từ ông Sinh (thửa 7, TBĐ 12) - đến đốc đê anh Vinh (thửa 162, TBĐ 12); 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
34410 Huyện Thọ Xuân Thôn 2 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) đoạn từ anh Hơn (thửa 41, TBĐ 12) - đến dốc đê anh Kiến (thửa 39, TBĐ 14); Từ ông Được ( thửa 97, TBĐ 12) đến dốc đê ông Đức Nhân (thửa 125, TBĐ 12); Từ anh Lai (thửa 23, TBĐ 12) đến bà 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
34411 Huyện Thọ Xuân Thôn 3 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ anh Đáng (thửa 254, TBĐ 12) - đến anh Ngọc (thửa 166.TBĐ 14); Đoạn từ anh Đáng (thửa 254, TBĐ 12) đến anh Ngọc (thửa 166.TBĐ 14); Đoạn từ anh Chung (thửa 130, TBĐ 14) đến dốc đê an 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
34412 Huyện Thọ Xuân Thôn 4 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ ông Khương (thửa 214, TBĐ 15) - đến chị Liên (thửa 82, TBĐ 15); Đoạn từ ông Khải (thửa 84, TBĐ 15) đến Anh Tuấn (thửa 45, TBĐ 15); Đoạn từ chị Thanh (thửa 34, TBĐ 15) đến dốc đê anh 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
34413 Huyện Thọ Xuân Thôn 5 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ ngã tư UB xã (thửa 245, TBĐ 15) - đến ông Nhuần (thửa 183, TBĐ 16); Đoạn từ ông Thao (thửa 193, TBĐ 15) đến ông Vân (thửa 315, TBĐ 15); Đoạn từ anh Tuân (thửa 188, TBĐ 15) đến bà Sáu ( 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
34414 Huyện Thọ Xuân Thôn 5 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) từ đường Tỉnh lộ 506 B đi anh Mừng 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
34415 Huyện Thọ Xuân Thôn 6 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ anh Bốn (thửa 10, TBĐ 16) - đến anh Tuấn (thửa 31, TBĐ 13); Đoạn từ anh Hoàn (thửa 52, TBĐ 13) đến ông Hợp (thửa 1, TBĐ 16); Đoạn từ ông Dục (thửa 41, TBĐ 13) đến ông Lợi(thửa 16 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
34416 Huyện Thọ Xuân Thôn 7 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Ngã ba anh Sơn (thửa 93, TBĐ 16) - đến anh Lân (thửa 15, TBĐ 16) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
34417 Huyện Thọ Xuân Thôn 7 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) NVH thôn 7 (thửa 109, tờ 16) - đến nhà anh Vân (thửa 166, tờ 16); Từ ông Cử (thửa 97, tờ 16) đến ông Nga (thửa 132, tờ 16) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
34418 Huyện Thọ Xuân Thôn 8 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ anh Đức (371, TBĐ 15) - đến anh Lực (thửa 142, TBĐ 15); Đoạn từ bà Trọng (thửa 344, TBĐ 15) đến anh Khải (thửa 403, TBĐ 15); Đoạn từ anh Công (thửa 359, TBĐ 15) đến anh Hiếu 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
34419 Huyện Thọ Xuân Thôn 9 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ dốc đê anh Hải (thửa 668, TBĐ 15) - đến bà Phiệt (thửa 39, TBĐ 17); Đoạn từ chị Phấn (thửa 520, TBĐ 15) đến anh Lân (thửa 539, TBĐ 15); Đoạn từ anh Châu (thửa 513, TBĐ 15) đến ông Loan ( 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
34420 Huyện Thọ Xuân Thôn 10 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ ông Khuyến (thửa 596, TBĐ 15) - đến bà Hiền (thửa 88, TBĐ 17); Đoạn từ ông Nguyệt (thửa 96, TBĐ 17) đến ông Lý (thửa 142, TBĐ 17); Đoạn từ chị Quán Thửa 22, TBĐ 17) đến ông Huề (thửa 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
34421 Huyện Thọ Xuân Các ngõ chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Các ngõ chính : 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
34422 Huyện Thọ Xuân Thôn 1 - Các ngõ chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ Ô. Sơn (Thửa 156, TBĐ 12) - đến A. Hiền (thửa 237, TBĐ 12); Đoạn từ anh Hùng Chân (thửa 77, TBĐ 12) đến ông Lỡ (thửa 13, TBĐ 12); Đoạn từ ông Sinh (thửa 7, TBĐ 12) đến anh Thành 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
34423 Huyện Thọ Xuân Thôn 2 - Các ngõ chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) đoạn từ ông Vệ (thửa 185, TBĐ 12) - đến anh Long (thửa 140, TBĐ 12) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
34424 Huyện Thọ Xuân Thôn 3 - Các ngõ chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) đoạn từ ông Được (thửa 58, TBĐ 14) - đến anh Tứ Hùng (thửa 22, TBĐ 14); Đoạn từ ông Quyết (thửa 149, TBĐ 14) đến anh Thái (thửa 105, TBĐ 14); Đoạn từ bà Đỉnh (thửa 102, TBĐ 14) đến anh Sừ 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
34425 Huyện Thọ Xuân Thôn 4 - Các ngõ chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ anh Hải (thửa 125, TBĐ 15) - đến ông Phê (thửa 64, TBĐ 15); Đoạn từ ông Trung (thửa 157, TBĐ 15) đến anh Sừ (thửa 196, TBĐ 15); Đoạn từ anh Quang (Thửa 33, TBĐ 15) đến ông Thiện ( 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
34426 Huyện Thọ Xuân Thôn 5 - Các ngõ chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ ông An (thửa 170, TBĐ 15) - đến bà Hằng (thửa 181, TBĐ 15); Thôn 6, Đoạn từ ông Luân (thửa 24, TBĐ 13) đến anh Phương (thửa 26, TBĐ 13); Thôn 7, Đoạn từ anh Bòng (thửa 99, TBĐ 16 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
34427 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
34428 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ nhà bà Mẵn (Thửa 1368, tờ 11) - đến nhà Ô Thứ, Ô. Tính (Thửa 58, tờ 10) 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
34429 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ giáp Ô Tính (Thửa 58, Tờ 10) - đến nhà Ô Lại (Thửa 950, Tờ 7) 375.000 300.000 225.000 150.000 - Đất TM-DV nông thôn
34430 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ giáp bà Lộc, Ô.Thanh (thửa 152, Tờ 12) - đến giáp ông Do, Ô.Chính (Thửa 29, tờ 13); Từ giáp ông Hòa (thửa 328 tờ 10) đến ngã ba cống Ô.Phi; 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
34431 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ ô Hải Nam (thửa 1627, tờ 11) - đến ông Nguyên Nhặt (thửa 1345, tờ 6) giáp cống Khe Vàng; Từ ông Thủy (thửa 1257, tờ 11) đến Ô. Ý (thửa 1167, tờ 11). 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất TM-DV nông thôn
34432 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ Ô.Cảnh (thửa 995, tờ 11) - đến ngã tư Ô.Duyên (thửa 774, tờ 11) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
34433 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ ông Mai Hào (thửa 783 tờ 7) - đến bà Thêu (thửa 593 tờ 3); từ sau ông Vũ Tâm (Ô Dần Thửa 357, tờ 6) đến giáp đất Thọ Minh 275.000 220.000 165.000 110.000 - Đất TM-DV nông thôn
34434 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ Ô Minh (thửa 760, tờ 11) - đến Ô Mai Thao (Thửa 774 tờ 11) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
34435 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ ồng Vũ Thư (thửa 428, tờ 7) - đến ông Đinh Thủy (thửa 649, tờ 6) 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
34436 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lập (đồng bằng) Nhà ông Lê Khắc Thanh (thửa 4, tờ 5) - đến ông Lê Hữu Ngà (thửa 142, tờ 7) thôn 13 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
34437 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ sau bà Huỳnh, ô Tài (Th 41, T 9) - đến bà Học (Th 328a, T 9) Thôn 2 Phúc Bồi. 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
34438 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ Ô Phan Hảo (Th 326, T9) - đến Ô Thái (Th 170, T9) thôn 2 Phúc Bồi. 125.000 100.000 75.000 50.000 - Đất TM-DV nông thôn
34439 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ nhà văn hoá thôn 2 Phúc Bồi (thửa 384, tờ 9) - đến Ô Lê Hữu Tuyên (thửa 561, tờ 9) 125.000 100.000 75.000 50.000 - Đất TM-DV nông thôn
34440 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ Ô Phan Hùng (thửa 541, tờ 9) - đến Ô Phạm Thủy (thửa 537, tờ 9) thôn 3 PB 125.000 100.000 75.000 50.000 - Đất TM-DV nông thôn
34441 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ bà Thiết (thửa 974 a, tờ 11) - đến Ô Cang (thửa 1451, tờ 10) thôn 1 YT; Từ bà Vơn (thửa 1375, tờ 11) đến bà Nguyễn Thị Thắng (thửa 1479a, tờ 11) thôn 1 YT; Từ Ô Nguyễn Tiến (thửa 16 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
34442 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ nhà ông Lê Trung Chính (Thửa 1192, tờ 11) - đến bà Bừng (thửa 1354, thôn 3) Yên Trường; Từ ông Vũ Khải (thửa 1244) ông Nguyễn Văn Lý (thửa 1298, tờ 11) thôn 3 Yên Trường; Từ ông Lại Sơn (thửa 12 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
34443 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ bà Nhẫn (thửa 93, tờ 12) - đến Ô Lê Quy (thửa 105, tờ 12) thôn 3 YT 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
34444 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ Ông Nguyễn Văn Tiến (thửa 197, tờ 9) - đến bà Lưu Thị Sửu (thửa 527, tờ 9) thôn 3 Phúc Bồi 125.000 100.000 75.000 50.000 - Đất TM-DV nông thôn
34445 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ sau ông Trần Văn Trường (thửa 483, tờ 9) - đến bà Trịnh Thị Thái (thửa 530, tờ 9) thôn 3 Phúc Bồi 125.000 100.000 75.000 50.000 - Đất TM-DV nông thôn
34446 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lập (đồng bằng) Tự Ô Hiếu (thửa 22 tờ 12) - đến Ô Bình (thửa 35 tờ 12); 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
34447 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ bà sau bà Lâm Thủy, bà Lọc (thửa 488, tờ 10) - đến bà Hải (thửa 143, tờ 10) Thôn 3 Pbồi; Từ Ô Đỗ Chuẩn đến bà Dược (thửa 233 tờ 10) thôn 3 PB 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
34448 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ Ô. Sâm (thửa 845, tờ 9) - đến bà Cỏc (thửa 548, tờ 9) thôn 2 p Bồi; Từ Ô An Chuật (thửa 462, tờ 6) đến bà Hà (thửa 572, tờ 3) thôn 1 PB; Từ Ô Hồ Quyết (thửa 844, tờ 6) đến Ô Bằ 125.000 100.000 75.000 50.000 - Đất TM-DV nông thôn
34449 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ ông Trọng (thửa 195, tờ 11) - đến ông Nguyễn Sơn (thửa 123, tờ 11) thôn 2 Yên Trường; Từ ông Vang (thửa 276, tờ 11) đến bà Sinh (thửa 426, tờ 11) thôn 1 YT; Từ nhà bà Mai Thao (thử 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
34450 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ ông Luận A Ý (thửa 952, tờ 11) - đến ông Lâm Cường (thửa 923, tờ 11) thôn 4 Yên Trường; 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
34451 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ bà Tâm (thửa 761, tờ 11) - đến ông Chiến (thửa 1056, tờ số 8) thôn 4 YT. 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
34452 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ ông Khang (thửa 927, tờ 11) - đến ông Thái Hùng (thửa 505, tờ 11) thôn 4 Yên Trường; Từ ông Nguyễn Lương (thửa 497, tờ 11) đến ông Trịnh Tâm (thửa 567, tờ 11) thôn 4 Yên trường; Từ 125.000 100.000 75.000 50.000 - Đất TM-DV nông thôn
34453 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ Ông Cao Hữu Quân (thửa 1375, tờ 10) - đến ông Tống Đức Luân (thửa 631, tờ 9) thôn 3 Phúc Bồi; Từ ông Trần Văn Nam (thửa 534, tờ số 10) đến ông Lê Mạnh Quân (thửa 624, tờ số 10) thôn 3 Phúc 125.000 100.000 75.000 50.000 - Đất TM-DV nông thôn
34454 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ bà Lạc (thửa 43, tờ 6) - đến ông Duyến (thửa 241, tờ 4) thôn 1 Phúc Bồi 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
34455 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thọ Lập (đồng bằng) 75.000 60.000 45.000 30.000 - Đất TM-DV nông thôn
34456 Huyện Thọ Xuân Đường dọc hàng thôn 3 Phúc Bồi - Xã Thọ Lập (đồng bằng) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
34457 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lập (đồng bằng) Đoạn đường canh trung thôn 3 Yên trường từ anh Tuấn (thửa 1956 tờ 11 - đến anh Quang thửa 1954 tờ 11) 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
34458 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lập (đồng bằng) Đoạn đường thôn 1 Yên trường từ ông Thái Hữu Tiến thửa 1629 tờ 10 - đến ông Trịnh Đình Hoàn thửa 1621 tờ 10 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
34459 Huyện Thọ Xuân Đường trục thôn 1 Yên trường - Xã Thọ Lập (đồng bằng) Đoạn đường Cây Cậy, Cổ Bù thôn 1 Yên Trường từ lô 01 (thửa 2000) - đến lô 29 ( thửa 1972) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
34460 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lập (đồng bằng) Đoạn đường từ sau nhà ông Lê Khắc Khang (thửa 1055 tờ 11) đi kênh chính Bắc 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
34461 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông chính - Xã Xuân Tín (đồng bằng) Từ ô Thà xóm 18 - đến ô Hảo Nhân xóm 27; Từ ô Là Báu xóm 23 đến ô Hậu Quyết xóm 23 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
34462 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông chính - Xã Xuân Tín (đồng bằng) Từ ô Sinh Cường P.LỊch - đến ô Hải Tằm Phủ Lịch; 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
34463 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Tín (đồng bằng) Từ ông Cường Tám 20 - đến ông Tuấn Thư xóm 26 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
34464 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Tín (đồng bằng) Từ ô Tuấn Thư xóm 26 - đến ô giáo cẩn x27; Từ ô Cường Tám 20 đến bà Bình Canh xóm 18 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
34465 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Tín (đồng bằng) Từ ông Hùng Lành xóm cồn - đến ông Hưng Bòng xóm 16 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
34466 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Tín (đồng bằng) Từ ông Mỡ Dậu trại nu - đến bà Sính xóm Phủ Lịch 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
34467 Huyện Thọ Xuân Khu trung tâm Văn hoá - Thể thao và đất ở dân cư các lô đất phía trong theo MBQH số 261b/QĐ-UBND ngày 4/2/2016 - Xã Xuân Tín (đồng bằng) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
34468 Huyện Thọ Xuân Đường Trung tâm xã - Xã Xuân Tín (đồng bằng) Từ Tỉnh Lộ 506B ( tờ số 13) - đến ông Hoa Lan (tờ số 13, thửa số 1336) thay thế cho đoạn từ ông Minh Đức ( tờ số 13, thửa số 572) đến ông Hoa Lan (tờ số 13, thửa số 1336) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
34469 Huyện Thọ Xuân Đường Trung tâm xã - Xã Xuân Tín (đồng bằng) Từ bà Minh Miễn xóm 20 (tờ số 13, thửa 927 ) - đến ông Luyện máy xóm 19 (tờ số 13, thửa 1322 ) thay thế cho đoạn từ Tỉnh lộ 506B đến ông Luyện máy xóm 19 (tờ số 13, thửa 1322 ) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
34470 Huyện Thọ Xuân Đường Trung tâm xã - Xã Xuân Tín (đồng bằng) Từ ô Là Báu X23 (TS 13, thửa 1408) - đến Tỉnh lộ 506B 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
34471 Huyện Thọ Xuân Đường Trung tâm xã - Xã Xuân Tín (đồng bằng) Từ đường Tỉnh lộ 506B đi Ông Long Vinh ( TS 14, thửa 987) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
34472 Huyện Thọ Xuân Đường Trung tâm xã - Xã Xuân Tín (đồng bằng) Từ đường Tỉnh lộ 506B đi Ông Quế Lệ (TS 14, Thửa 1099) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
34473 Huyện Thọ Xuân Các đường trục thôn - Xã Xuân Tín (đồng bằng) Các đường trục thôn 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
34474 Huyện Thọ Xuân Các đường trục thôn - Xã Xuân Tín (đồng bằng) Từ ông Dung Đường (tờ số 13, thửa 842) - đến ông Hiền Minh (tờ số 13, thửa số 1310) xóm 18 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
34475 Huyện Thọ Xuân Các đường trục thôn - Xã Xuân Tín (đồng bằng) Từ ông Đàn Thìn ( tờ số 13, thửa số 497) xóm 20 - đến bà Gắng xóm 19 ( tờ số 13, thửa số 1317) 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
34476 Huyện Thọ Xuân Các đường trục thôn - Xã Xuân Tín (đồng bằng) Từ ông Hoá xóm 21(tờ số 13, thửa số 1056) - đến ông Thụ xóm 21 (tờ số 13, thửa số 1392) 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
34477 Huyện Thọ Xuân Các đường trục thôn - Xã Xuân Tín (đồng bằng) Từ ông Cường Sen (tờ số 14, thửa số 1075) - đến ông Bày Hào (tờ số 14, thửa số 1383) xóm 25 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
34478 Huyện Thọ Xuân Các đường trục thôn - Xã Xuân Tín (đồng bằng) Từ anh Long Vinh (tờ số14, thửa số 987) - đến ông Thọ Sâm xóm 25 (tờ số 14, thửa số 1321) 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
34479 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Tín (đồng bằng) 125.000 100.000 75.000 50.000 - Đất TM-DV nông thôn
34480 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Tín (đồng bằng) Tuyến từ ông Nhung xóm 27 (Thửa 1353, tờ 14) đi Tỉnh lộ 506B 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
34481 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Tín (đồng bằng) Tuyến từ ông Hào Loan xóm 26 (Thửa 1006, tờ 14) đến Tỉnh lộ 506B 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
34482 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Tín (đồng bằng) Tuyến ông Mạnh Toàn xóm 26 (Thửa 1195, tờ 14) đi Tỉnh lộ 506B 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
34483 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ cầu nha (thửa 38, tờ 41) - đến ngã 3 anh Nhân X9 (thửa 175, tờ 37); Từ ông Kỳ (thửa 13, tờ 29) đến ngã 3 cống Đồng Khoai (thửa 205, tờ 22) 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
34484 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ anh Nhân (thửa 175, tờ 37) - đến ngã 3 ông Mão (thửa 107, tờ 37) 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất TM-DV nông thôn
34485 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ ông Mão X9 (thửa 107, tờ 37) - đến bên trên chợ ông Kỳ (thửa 13, tờ 29) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
34486 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ cống Đồng Khoai (thửa 205, tờ 22) - đến dốc đá Luận X11 (thửa 3, tờ 15) 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
34487 Huyện Thọ Xuân Xã Quảng Phú (miền núi) Từ cây xăng (thửa 100, tờ 36) - đến gốc đê ông Tý X6 ( thửa 258, tờ 36); Từ ngã 3 cô Tý (thửa 415, tờ 29) đến cống Khô Mộc (thửa 296, tờ 29) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
34488 Huyện Thọ Xuân Xã Quảng Phú (miền núi) Từ anh Toàn (thửa 66, tờ 36 - đến gốc ông Hinh (thửa 26, tờ 37); Từ trạm bơm Núc (thửa 107, tờ 27) đến đường vòng ô Bích X3 (thửa 207, tờ 12) 220.000 176.000 132.000 88.000 - Đất TM-DV nông thôn
34489 Huyện Thọ Xuân Xã Quảng Phú (miền núi) Từ dốc ông Hinh (thửa 26, tờ 37) - đến ngã 3 Ô Oánh X10 (thửa 40, tờ 30); Trước Trạm y tế xã (từ 248, tờ 29 đến thửa 259, tờ 29); Từ đường nhựa Anh Chi X8 (thửa 182, tờ 37 đến ông Long 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
34490 Huyện Thọ Xuân Xã Quảng Phú (miền núi) Từ cống Khô Mộc (thửa 296, tờ 29) - đến ngã 3 nhà VH Xom 15 (thửa 531, tờ 29); Từ cổng anh Đức X17 ( thửa 253, tờ 22) Đến ngã 3 Chị Bốn (Thửa 206, tờ 22); Từ cống đồng Khoai (thửa 194, t 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
34491 Huyện Thọ Xuân Xã Quảng Phú (miền núi) Đoạn Bến cống X6 Từ thửa 376 tờ 28 - đến thửa 338 tờ 28 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
34492 Huyện Thọ Xuân Xã Quảng Phú (miền núi) Từ đường vòng ô Bích (thửa 207, tờ 12) - đến dốc Minh Tiến (thửa 109, tờ 11) 140.000 112.000 84.000 56.000 - Đất TM-DV nông thôn
34493 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ ngã 3 ông thân X 9 (thửa 138 tờ 36 - đến ngã 3 anh Huy ( thửa 36 tờ 37) 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
34494 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ Ngã 4 liên X7 - đến sân bóng X7; Từ Ngã 3 anh nhân X9 (thửa 200, tờ 37) đến ông Viện X9 (thửa 371, tờ 37); Từ anh Dũng X15 (thửa 274, tờ 22) đến ông Thực X16 (thửa 19 140.000 112.000 84.000 56.000 - Đất TM-DV nông thôn
34495 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ ngã 4 bà Bường X7 (thửa 348, tờ 29) - đến ngã 3 ông Đoan (thửa 324, tờ 29); Từ ngã 3 ông Nhị X6 (thửa 136, tờ 36 đến ngã 3 Ô thắng X7 (thửa 522, tờ 29); Từ ngã ông Thắng X7 (thửa 419, tờ 2 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
34496 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ ngã anh Quang X8 (thửa 312, tờ 37) nhà VH xóm 14 (thửa 203, tờ 37); Từ ông Đinh X13 (thửa 76, tờ 37) - đến anh Nguyên X10 (thửa 49, tờ 30); Từ ngã 3 nhà VH xóm 12 (thửa 97, tờ 30) đến anh Phúc (thửa 38, tờ 30); Từ ô Chi X12 (thửa 55, tờ 30) đến ông Đông 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
34497 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ đường đá Anh Thành (thửa 510, tờ 37) - đến ông Sách (thửa 549, tờ 37); Từ Anh Chinh xóm 15, (thửa 2, tờ 21) đến anh Nghĩa X16 (thửa 106, tờ 28); Từ ngã 4 anh Thực X16 (thửa 191, tờ 28) đến 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
34498 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ ngã 3 ông Đoan (thửa 324, tờ 29) - đến anh Phú xóm 10 (thửa 20, tờ 30); Từ ngã 3 chú Chất X9 đến chị Loan NT; Từ ông Viện X9 (thửa 371, tờ 37) đến gốc đê thổ bà Lài X9 (thửa 630, tờ 36) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
34499 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ đập Bầu Song X8 - đến anh Dần X8; Từ Anh Nhung X8 (thửa 343, tờ 37) đến anh Tuyến (thửa 336, tờ 37); Từ đường đá Anh Thành (thửa 476, tờ 37) đến ông Thịnh,Công (thửa 41 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
34500 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ anh Nghĩa (thửa 89, tờ 27) - đến anh Việt ( thửa 280, tờ 20); Từ Anh Thiệm X5 ( thửa 275, tờ 20) đến anh Thủy (thửa 273, tờ 20); Từ ông Quỳnh x4 (thửa 121, tờ 19) đến qua gốc Trin 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...