17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
33301 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Giao (thửa 752, tờ 31) Trung Lập 2 - Đến ông Thanh (thửa 132, tờ 34) Trung Lập 2; 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
33302 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Cẩn (thửa 50, tờ 34) Trung Lập 2 - Đến ông Quang (thửa 43, tờ 34) Trung Lập 2; 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
33303 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Tuyên (thửa 70, tờ 34) Trung Lập 2 - Đến ông Chung (thửa 66, tờ 34) Trung Lập 2; 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
33304 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Hằng (thửa 24, tờ 34) Trung Lập 2 - Đến ông Thắng (thửa 27, tờ 34) Trung Lập 2; 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
33305 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Soạn (thửa 612, tờ 31) Trung Lập 2 - Đến ông Liểu (thửa 28, tờ 34) Trung Lập 2; 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
33306 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Long (thửa 770, tờ 31) Trung Lập 2 - Đến ông Mở (thửa 776, tờ 31) Trung Lập 2; 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
33307 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Niểu (thửa 747, tờ 31) Trung Lập 2 - Đến ông Quốc (thửa 610, tờ 31) Trung Lập 2; 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
33308 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Quang (thửa 336, tờ 31) Trung Lập 3 - Đến ông Hạnh (thửa 652, tờ 31) Trung Lập 3; 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
33309 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Thực (thửa 358, tờ 31) Trung Lập 3 - Đến ông Vinh (thửa 338, tờ 31) Trung Lập 3; 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
33310 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Thành (thửa 425 tờ 31) Trung Lập 3 - Đến bà Tới (thửa 424, tờ 31) Trung Lập 3; 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
33311 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Hồng (thửa 550 tờ 31) Trung Lập 3-ông Nhi (thửa 564, tờ 31) Trung Lập 3; 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
33312 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Am (thửa 936, tờ 32) thôn Phú Xá 2 - Đến ông Cảnh (thửa 810, tờ 32) Phú Xá 2; 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
33313 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Quang (thửa 904, tờ 32) thôn Phú Xá 2- ông Hiểu (thửa 975, tờ 32) Phú Xá 2; 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
33314 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Kiêu (thửa 817, tờ 32) thôn Phú Xá 2 - Đến ông Xây (thửa 761, tờ 32) Phú Xá 2 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
33315 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Khoát (thửa 1025, tờ 32) Phú Xá - Đến ông Tá (thửa 769, tờ 32) Phú Xá 2; 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
33316 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Tăng (thửa 1012, tờ 32) thôn Phú Xá 2 - Đến ông Sơn (thửa 663, tờ 32) Phú Xá 2; 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
33317 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Vinh (thửa 885, tờ 32) Phú Xá - Đến ông Công (thửa 1060, tờ 32) Phú Xá 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
33318 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Thức (thửa 837, tờ 32) Phú Xá 2 - Đến bà Tịch (thửa 989, tờ 32) Phú Xá 2. 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
33319 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Lập (đồng bằng) Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
33320 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Từ ngã 4 chợ (cầu C2 ) - đến thửa 1105 tờ 5 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
33321 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Đoạn tiếp theo từ thửa 1173 tờ BĐ số 5 - đến Ô Cường Thục thửa 1119 tờ 4 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
33322 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Từ A Bào (thửa 983, tờ 10) - đến sông Nông Giang; Từ Ô Hội (thửa 1104, tờ 5) đến A Phương Nhuần (thửa 906, tờ 9) Xuân Hội; Từ Ngã 3 Ô Lâm (thửa 23, tờ 9 ) đến A Tuấn (thửa 130, tờ 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
33323 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Từ ngã 4 chợ (cầu C2 ) - đến Ô Nghệ (thửa 1036 tờ 6 ) ; 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
33324 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Đoạn từ ngã 4 chợ cầu C2 - đến thửa 843 tờ 10 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
33325 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Đoạn còn lại từ thửa 920 - đến cống lủ Xuân Thanh 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
33326 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Đoạn tiếp theo từ A Dong (thửa 641 tờ 4) - đến A Quang Thu- Ô Luý (thửa 12 tờ 3) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
33327 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Từ Ô Nghệ (Th 1036, T 6) - đến Cầu Hon (Th 275, T 6) 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
33328 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Từ ngã 4 cống lũ Xuân Thanh - đến giáp Ngọc Lạp (Th1033,T13) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
33329 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Từ A Kỳ (thửa 229 tờ 9) - đến Ô Nụ (thửa 517, tờ 9 ); Từ Ô Ý (thửa 278, tờ 9) đến Ô Hưng (thửa 225, tờ 9); Từ Bà Túc (thửa 859, tờ 5) đến Cầu Hon (thửa 506, tờ 5 A Thực); Từ Bư 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
33330 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Từ Ô Bình Sang (Th 506, T 4) - đến Bà Chè (Th 426, T 4); từ A Dũng Bình (Th 507 tờ 4 ) đến A Tảo (thửa 27 tờ 4 ). 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
33331 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Từ A Long (thửa 559, tờ 9) - đến A Thọ (thửa 924, tờ 9); Từ Ô Mậu (thửa 202, tờ 8) đến Ô Sơn (thửa 203, tờ 8 ); Từ A Bút (thửa 1165, tờ 5 ) đến A Tăng Chúc (thửa 1248 tờ 5 ) Xuân 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
33332 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Đoạn từ A Quang Thu (thửa 54, tờ 3 ) - đến A Dân (thửa 31, tờ 3 ), từ Ô Nông (thửa 50, tờ 3 ) đến A Ất P (thửa 30, tờ 3 ), từ Ô Giáp (thửa 56, tờ 3) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
33333 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Hưng (đồng bằng) A Hải (thửa 45, tờ 3), từ Ô Nhiên (thửa 288, tờ 4) - đến A Nhã (thửa 293, tờ 4 ), từ Ô Đoan (thửa 477, tờ 4 ) đến Ô Thành Thanh (thửa 422, tờ 4 ), từ A Tuấn Khuyến (thửa 533, tờ 4 ) đến Ô Hợi (thửa 356, 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
33334 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Tuấn Khuyến (thửa 533, tờ 4) - đến Ô Hợi (thửa 356, tờ 4 ), Từ A Dân (thửa 482, tờ 4 ) đến Ô Lợi (thửa 299, tờ 4 ), từ Ô Thực (thửa 439, tờ 4 ) đến bà Quế (thửa 359, tờ 4 ) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
33335 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Từ A Hùng Lệ ( thửa 534b, tờ 4) - đến Ô Chấn- Ô Nhung B ( thửa 754, tờ 4), từ Ô Tâm ( thửa 593, tờ ) đến Ô Yên ( thửa 767, tờ 4 ), từ A Trường ( thửa 595, tờ 4 ) đến A Tứ (thửa 801, tờ 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
33336 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Từ Ô Lý Ý (thửa 207, tờ 8 ) - đến Ô Vượng ( thửa 332, tờ 8 ) từ A Thao (thửa 26, tờ 9 ) đến Ô Hải ( thửa 34, tờ 9 ), từ A Phú ( thửa 284, tờ 8 ) đến A Vượng ( thửa 332, tờ 8 ) , 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
33337 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Từ A Dân ( thửa 210, tờ 8 ) - đến Ô Liên ( thửa 322, tờ 9 ), từ A Chung (thửa 139, tờ 9) đến Ô Chuyên ( thửa 1323, tờ 9), từ nhà VH ( thửa 229, tờ 9) đến A Dục ( thửa 465, tờ 9 ), 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
33338 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Đoạn từ Ô Thắng - đến cầu Hon ( thửa 506, tờ 5 A Thực), từ Ô Chỉnh (thửa 669, tờ 9 ) đến Ô Ất ( thửa 425, tờ 9), từ Bà Xen ( thửa 903, tờ 5) đến Ô chúc ( thửa 782, tờ 9 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
33339 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Đoạn từ A Đạo (thửa 1096, tờ 6) - đến Chị Bừng ( thửa 1047, tờ 5 ), từ A Tuấn Đạo ( thửa 948, tờ 6 ) đến A Phương Nhuần ( thửa 906, tờ 9), từ A Vũ ( thửa 679, tờ 5 ) đến A Tiệp ( thửa 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
33340 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Từ Chị Bừng (thửa 1047, tờ 5 ), - đến A Huynh (thửa 752, tờ 6), từ A Đoan (thửa 562, tờ 5 ) đến A Hanh ( thửa 417, tờ 5), từ A Thìn ( thửa 231, tờ 5) đến chị Lợi ( thửa 233, tờ 5) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
33341 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Hưng (đồng bằng) A Lọc (thửa 106, tờ 5) - đến Ô Lợi ( thửa 172, tờ 5 ), A Mùi ( thửa 288, tờ 5 ), từ Bà Canh ( thửa 905, tờ 6 ) đến Ô Hoá ( thửa 992, tờ 6 ), từ A Oanh (thửa 707, tờ 6) đến A T 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
33342 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Từ Ô Lưu ( thửa 1000, tờ 6) - đến A Huân ( thửa 1035, tờ 6), từ Ô Hiều (thửa 430, tờ 6) đến Ô Thoan ( thửa 806, tờ 6), từ A Chiến Dân ( thửa 672, tờ 6) đến A Hoan ( thửa 809, tờ 6) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
33343 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Hưng (đồng bằng) A Chiến ( thửa 672 tờ 6) - đến A vũ Chiến ( thửa 668 tờ 6), từ A Dô ( thửa 619 tờ 6) đến A Thoại ( thửa 486 tờ 6), từ Ô Xứng ( thửa 613 tờ 6) đến A Sáu Tình ( thửa 397 tờ ), 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
33344 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Từ A Thưởng L (thửa 759, tờ 6) - đến A Bảy Chính ( thửa 660, tờ 6), từ A Thưởng 7 ( thửa 703, tờ 6) đến Ô Chương ( thửa 388, tờ 6)( Đ càn ), 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
33345 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Hưng (đồng bằng) A Ngẫu (thửa 673, tờ 6) - đến Ô Mạo (thửa 717, tờ 6), từ Ô Huyên (thửa 473, tờ 6) đến A Tư 6 ( thửa 508, tờ 6), từ Ô Đính ( thửa 569, tờ 6) đến A Tôn (thửa 439, tờ 6) đến Bà Ch 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
33346 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Từ A Phiếu (thửa 119, tờ 10) - đến A Mùi ( thửa 1226, tờ 6); Từ A Hải Phượng (thửa 1361, tờ 10) đến A Lộc Hà ( thửa 565, tờ 10) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
33347 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Từ Ô Đoá ( thửa 768, tờ 10) - đến Ô Nga (thửa 982, tờ 10 ), Từ Ô Ưng (thửa 794, tờ 10 ) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
33348 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Hưng (đồng bằng) đến A Công (thửa 916, tờ 10),từ A Thiện (thửa 795, tờ 10) - đến A Khiếu (thửa 917, tờ 10) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
33349 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Từ A Đảm (thửa 1262, tờ 6) - đến A Lộc Hoản (thửa 188, tờ 10), từ A Phiếu (thửa 119, tờ 10) đến A Thưởng (thửa 21, tờ 10), từ Bà Vinh (thửa 339, tờ 10) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
33350 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Hưng (đồng bằng) A Huyên ( thửa 84, tờ 10), từ A Bảng Sánh ( thửa 337, tờ 10) - đến A Hoàng S ( thửa 156, tờ 10) từ Bà Bánh ( thửa 919, tờ 10) đến A Trải (thửa 722, tờ 10 ), từ A Thái Tất (thửa 1508, tờ 10) đến A Tính Chuông (thửa 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
33351 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Đoạn từ Ô Tư ( thửa 589, tờ 10) - đến Bà Thuận ( thửa 587, tờ 9), từ A Ba (thửa 987, tờ 10 ) đến Bà Trà ( thửa 930, tờ 10), từ A Tưởng (thửa 986, tờ 10 ) đến A Lâu ( thửa 927, tờ 9). 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
33352 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Từ Nhà VH (thửa 628, tờ 9) - đến bà Đức ( thửa 549, tờ 9 ), từ nhà VH (thửa 62,8 tờ 9) đến Ô Phẩm ( thửa 551, tờ 9)- A Thành Bình (thửa 539, tờ 9), từ Ô Đường (thửa 672, tờ 9) đến 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
33353 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Từ Bà Xuyến (thửa 741, tờ 9) - Đến A Thắng Hà (thửa 815, tờ 9), từ A Chung (thửa 1163, tờ 9) đến A Vững ( thửa 814, tờ 9). 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
33354 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Từ chị Liên (thửa 671, tờ 9) - đến ô Viết (thửa 842, tờ 9), Bà Tỵ (thửa 725, tờ ), A Thắng (thửa 1023, tờ 9), Bà Lý (thửa 1162, tờ 9), từ A Trình (thửa 744, tờ 9) đến A Tú (thửa 743 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
33355 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Đến Ô Tuyên (thửa 953, tờ 9), Từ A Chất Hướng (thửa 982, tờ 9) - đến A Tịnh- A Cấp (thửa 1068, tờ 9), từ Bà Yến (thửa 849, tờ 9) đến A Bình (thửa 816, tờ 9) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
33356 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Từ A Thanh Hà ( thửa 1008, tờ 9) - đến A Nam ( thửa 957, tờ 9). 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
33357 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Từ A Hùng Bình ( thửa 1860, tờ 13) - đến Ô Toàn ( thửa 558, tờ 10); Từ Bà Mau ( thửa 17, tờ 13) đến A Thái Lý (thửa 1723, tờ 10) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
33358 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Đoạn từ Cường ( thửa 1940, tờ 10) - đến Ô Tuy ( thửa 1722, tờ 10), từ A Hùng Điệp ( thửa 1859, tờ 10) đến Ô Liên ( thửa 1721, tờ 10), từ A Tuấn Thanh ( thửa 1861, tờ 10) đến A Thành Đào 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
33359 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Từ A Lực ( thửa 164, tờ 3) - đến Ô Minh Ngọc (thửa 86, tờ 13 ), từ Ô Kích (thửa 226, tờ 13) đến Vườn A Nhất ( thửa 548, tờ 13), từ Ô Cần (thửa 396, tờ 13) đến Ô Thanh Thục ( thửa 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
33360 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Đoạn từ A Hậu Thủy (thửa tờ ) - đến Ô Cường ( thửa tờ ), từ A Yên ( thửa tờ ) đến A Sáng ( thửa tờ ), từ ô Duẫn ( thửa tờ ) đến Chị Huệ ( thửa tờ ), từ A Thành L ( thửa tờ ) đến A Ch 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
33361 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên 140.000 112.000 84.000 56.000 - Đất ở nông thôn
33362 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ K8 (A.Linh Thôn 1) thửa 161, TBĐ 12 - đến K10 anh Vinh T5 (thửa 142, TBĐ 12) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
33363 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ đốc đê thôn 5 (anh Công) (thửa 300, TBĐ 15) - đến ngã tư đường Tỉnh lộ 506 B 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
33364 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ Ngã tư đường Tỉnh lộ 506 B - đến hết Đồng trước thôn 6 (anh Bộ) (thửa 13, TBĐ 13) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
33365 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ dốc đê chợ Láng T8, Ô Lai (thửa 354, TBĐ 15) - đến nhà anh Tiến T10 (thửa 91, TBĐ 17) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
33366 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ ngã ba NVH thôn 1 ( thửa 57, TBĐ 12) - đến dốc đê UB (thửa 245, TBĐ 15) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
33367 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ anh Lực thôn 8 (thửa 408, TBĐ 15) - đến ông Lý thôn 10 (thửa 142, TBĐ 17) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
33368 Huyện Thọ Xuân Thôn 1 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) từ ông Sinh (thửa 7, TBĐ 12) - đến đốc đê anh Vinh (thửa 162, TBĐ 12); 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
33369 Huyện Thọ Xuân Thôn 2 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) đoạn từ anh Hơn (thửa 41, TBĐ 12) - đến dốc đê anh Kiến (thửa 39, TBĐ 14); Từ ông Được ( thửa 97, TBĐ 12) đến dốc đê ông Đức Nhân (thửa 125, TBĐ 12); Từ anh Lai (thửa 23, TBĐ 12) đến bà 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
33370 Huyện Thọ Xuân Thôn 3 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ anh Đáng (thửa 254, TBĐ 12) - đến anh Ngọc (thửa 166.TBĐ 14); Đoạn từ anh Đáng (thửa 254, TBĐ 12) đến anh Ngọc (thửa 166.TBĐ 14); Đoạn từ anh Chung (thửa 130, TBĐ 14) đến dốc đê an 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
33371 Huyện Thọ Xuân Thôn 4 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ ông Khương (thửa 214, TBĐ 15) - đến chị Liên (thửa 82, TBĐ 15); Đoạn từ ông Khải (thửa 84, TBĐ 15) đến Anh Tuấn (thửa 45, TBĐ 15); Đoạn từ chị Thanh (thửa 34, TBĐ 15) đến dốc đê anh 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
33372 Huyện Thọ Xuân Thôn 5 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ ngã tư UB xã (thửa 245, TBĐ 15) - đến ông Nhuần (thửa 183, TBĐ 16); Đoạn từ ông Thao (thửa 193, TBĐ 15) đến ông Vân (thửa 315, TBĐ 15); Đoạn từ anh Tuân (thửa 188, TBĐ 15) đến bà Sáu ( 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
33373 Huyện Thọ Xuân Thôn 5 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) từ đường Tỉnh lộ 506 B đi anh Mừng 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
33374 Huyện Thọ Xuân Thôn 6 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ anh Bốn (thửa 10, TBĐ 16) - đến anh Tuấn (thửa 31, TBĐ 13); Đoạn từ anh Hoàn (thửa 52, TBĐ 13) đến ông Hợp (thửa 1, TBĐ 16); Đoạn từ ông Dục (thửa 41, TBĐ 13) đến ông Lợi(thửa 16 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
33375 Huyện Thọ Xuân Thôn 7 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Ngã ba anh Sơn (thửa 93, TBĐ 16) - đến anh Lân (thửa 15, TBĐ 16) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
33376 Huyện Thọ Xuân Thôn 7 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) NVH thôn 7 (thửa 109, tờ 16) - đến nhà anh Vân (thửa 166, tờ 16); Từ ông Cử (thửa 97, tờ 16) đến ông Nga (thửa 132, tờ 16) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
33377 Huyện Thọ Xuân Thôn 8 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ anh Đức (371, TBĐ 15) - đến anh Lực (thửa 142, TBĐ 15); Đoạn từ bà Trọng (thửa 344, TBĐ 15) đến anh Khải (thửa 403, TBĐ 15); Đoạn từ anh Công (thửa 359, TBĐ 15) đến anh Hiếu 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
33378 Huyện Thọ Xuân Thôn 9 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ dốc đê anh Hải (thửa 668, TBĐ 15) - đến bà Phiệt (thửa 39, TBĐ 17); Đoạn từ chị Phấn (thửa 520, TBĐ 15) đến anh Lân (thửa 539, TBĐ 15); Đoạn từ anh Châu (thửa 513, TBĐ 15) đến ông Loan ( 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
33379 Huyện Thọ Xuân Thôn 10 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ ông Khuyến (thửa 596, TBĐ 15) - đến bà Hiền (thửa 88, TBĐ 17); Đoạn từ ông Nguyệt (thửa 96, TBĐ 17) đến ông Lý (thửa 142, TBĐ 17); Đoạn từ chị Quán Thửa 22, TBĐ 17) đến ông Huề (thửa 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
33380 Huyện Thọ Xuân Các ngõ chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Các ngõ chính : 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
33381 Huyện Thọ Xuân Thôn 1 - Các ngõ chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ Ô. Sơn (Thửa 156, TBĐ 12) - đến A. Hiền (thửa 237, TBĐ 12); Đoạn từ anh Hùng Chân (thửa 77, TBĐ 12) đến ông Lỡ (thửa 13, TBĐ 12); Đoạn từ ông Sinh (thửa 7, TBĐ 12) đến anh Thành 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
33382 Huyện Thọ Xuân Thôn 2 - Các ngõ chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) đoạn từ ông Vệ (thửa 185, TBĐ 12) - đến anh Long (thửa 140, TBĐ 12) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
33383 Huyện Thọ Xuân Thôn 3 - Các ngõ chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) đoạn từ ông Được (thửa 58, TBĐ 14) - đến anh Tứ Hùng (thửa 22, TBĐ 14); Đoạn từ ông Quyết (thửa 149, TBĐ 14) đến anh Thái (thửa 105, TBĐ 14); Đoạn từ bà Đỉnh (thửa 102, TBĐ 14) đến anh Sừ 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
33384 Huyện Thọ Xuân Thôn 4 - Các ngõ chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ anh Hải (thửa 125, TBĐ 15) - đến ông Phê (thửa 64, TBĐ 15); Đoạn từ ông Trung (thửa 157, TBĐ 15) đến anh Sừ (thửa 196, TBĐ 15); Đoạn từ anh Quang (Thửa 33, TBĐ 15) đến ông Thiện ( 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
33385 Huyện Thọ Xuân Thôn 5 - Các ngõ chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ ông An (thửa 170, TBĐ 15) - đến bà Hằng (thửa 181, TBĐ 15); Thôn 6, Đoạn từ ông Luân (thửa 24, TBĐ 13) đến anh Phương (thửa 26, TBĐ 13); Thôn 7, Đoạn từ anh Bòng (thửa 99, TBĐ 16 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
33386 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
33387 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ nhà bà Mẵn (Thửa 1368, tờ 11) - đến nhà Ô Thứ, Ô. Tính (Thửa 58, tờ 10) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
33388 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ giáp Ô Tính (Thửa 58, Tờ 10) - đến nhà Ô Lại (Thửa 950, Tờ 7) 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất ở nông thôn
33389 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ giáp bà Lộc, Ô.Thanh (thửa 152, Tờ 12) - đến giáp ông Do, Ô.Chính (Thửa 29, tờ 13); Từ giáp ông Hòa (thửa 328 tờ 10) đến ngã ba cống Ô.Phi; 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
33390 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ ô Hải Nam (thửa 1627, tờ 11) - đến ông Nguyên Nhặt (thửa 1345, tờ 6) giáp cống Khe Vàng; Từ ông Thủy (thửa 1257, tờ 11) đến Ô. Ý (thửa 1167, tờ 11). 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
33391 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ Ô.Cảnh (thửa 995, tờ 11) - đến ngã tư Ô.Duyên (thửa 774, tờ 11) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
33392 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ ông Mai Hào (thửa 783 tờ 7) - đến bà Thêu (thửa 593 tờ 3); từ sau ông Vũ Tâm (Ô Dần Thửa 357, tờ 6) đến giáp đất Thọ Minh 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất ở nông thôn
33393 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ Ô Minh (thửa 760, tờ 11) - đến Ô Mai Thao (Thửa 774 tờ 11) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
33394 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ ồng Vũ Thư (thửa 428, tờ 7) - đến ông Đinh Thủy (thửa 649, tờ 6) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
33395 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lập (đồng bằng) Nhà ông Lê Khắc Thanh (thửa 4, tờ 5) - đến ông Lê Hữu Ngà (thửa 142, tờ 7) thôn 13 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
33396 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ sau bà Huỳnh, ô Tài (Th 41, T 9) - đến bà Học (Th 328a, T 9) Thôn 2 Phúc Bồi. 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
33397 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ Ô Phan Hảo (Th 326, T9) - đến Ô Thái (Th 170, T9) thôn 2 Phúc Bồi. 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
33398 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ nhà văn hoá thôn 2 Phúc Bồi (thửa 384, tờ 9) - đến Ô Lê Hữu Tuyên (thửa 561, tờ 9) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
33399 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ Ô Phan Hùng (thửa 541, tờ 9) - đến Ô Phạm Thủy (thửa 537, tờ 9) thôn 3 PB 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
33400 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ bà Thiết (thửa 974 a, tờ 11) - đến Ô Cang (thửa 1451, tờ 10) thôn 1 YT; Từ bà Vơn (thửa 1375, tờ 11) đến bà Nguyễn Thị Thắng (thửa 1479a, tờ 11) thôn 1 YT; Từ Ô Nguyễn Tiến (thửa 16 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...