17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
19001 Huyện Nga Sơn Đường Quốc Lộ 10 Đoạn từ kênh Sao Sa - Đến nhà ông Quang Đợi thôn 1 (Nga Nhân, cũ) 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
19002 Huyện Nga Sơn Đường Quốc Lộ 10 Đoạn từ phía Nam ông Khôi - Đến ông Tưởng thôn 1 (Nga Nhân, cũ) 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
19003 Huyện Nga Sơn Đường Quốc Lộ 10 Đoạn phía Nam nhà ông Tưởng, - Đến nhà ông Huề thôn 2 (Nga Nhân, cũ) 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
19004 Huyện Nga Sơn Đường Quốc Lộ 10 Đoạn nhà ông Huề - Đến nhà ông Lai, Nga Thạch (Nga Nhân, cũ) 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
19005 Huyện Nga Sơn Đường Quốc Lộ 10 Từ giáp Nga Nhân - Đến ông Sơn (Nga Bạch) 2.800.000 2.240.000 1.680.000 1.120.000 - Đất ở nông thôn
19006 Huyện Nga Sơn Đường Quốc Lộ 10 Đoạn từ ngã tư Sy - Đến Trạm viễn thông (Nga Thạch) 2.800.000 2.240.000 1.680.000 1.120.000 - Đất ở nông thôn
19007 Huyện Nga Sơn Đường Quốc Lộ 10 Đoạn từ Trạm viễn thông - Đến Trạm bơm Nam Nga Sơn (Nga Thạch) 1.700.000 1.360.000 1.020.000 680.000 - Đất ở nông thôn
19008 Huyện Nga Sơn Đường Quốc Lộ 10 Đoạn từ kênh phía Nam - Đến cầu Thắm (Nga Thạch) 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
19009 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ cầu Báo Văn - Đến đường vào trại lợn hộ ông Cờ (Nga Lĩnh, cũ) 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
19010 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ đường vào trại lợn nhà ông Cờ - Đến đường vào nhà ông Tuôn (Nga Lĩnh, cũ) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
19011 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Từ nhà ông Tuôn - Đến giáp Nga Nhân (Nga Lĩnh, cũ) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
19012 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ giáp Nga Lĩnh (cũ) - Đến phía Tây hộ bà Cung thôn 3, Nga Nhân 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
19013 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ hộ bà Cung - Đến kênh 19, Nga Nhân (cũ) 1.700.000 1.360.000 1.020.000 680.000 - Đất ở nông thôn
19014 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ kênh 19 - Đến Ngã tư Sy, Nga Nhân (cũ) 2.300.000 1.840.000 1.380.000 920.000 - Đất ở nông thôn
19015 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Từ Quốc lộ 10 - Đến Công ty Đài Việt (Nga Bạch) 2.300.000 1.840.000 1.380.000 920.000 - Đất ở nông thôn
19016 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Từ Công ty Đài Việt - Đến cống Chùa Hà (Nga Bạch) 1.700.000 1.360.000 1.020.000 680.000 - Đất ở nông thôn
19017 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Từ cống Chùa Hà - Đến giáp Nga Thủy (Nga Bạch) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
19018 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ Nga Bạch - Đến Trụ sở UBND xã (Nga Thủy) 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
19019 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ Trụ sở UBND xã - Đến hết Nhà văn hoá xóm 1 (Nga Thủy) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
19020 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Từ Nhà văn hoá xóm 1, - Đến giáp Nga Thanh (Nga Thủy) 1.700.000 1.360.000 1.020.000 680.000 - Đất ở nông thôn
19021 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ ngã ba hộ bà Việt, - Đến giáp xã Nga Thủy (Nga Thanh) 1.700.000 1.360.000 1.020.000 680.000 - Đất ở nông thôn
19022 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ ngã ba nhà bà Việt - Đến nhà ông Khoá (Nga Thanh) 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 - Đất ở nông thôn
19023 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ nhà ông Khoá - Đến Bưu điện xã (Nga Thanh) 2.300.000 1.840.000 1.380.000 920.000 - Đất ở nông thôn
19024 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ Bưu điện - Đến cầu Hói Đào (Nga Thanh) 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất ở nông thôn
19025 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ Cầu Hói Đào - Đến cống ông Đặng Thắng xóm 6 và bán kính 50m, Ngã ba cầu Hói (Nga Liên) 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất ở nông thôn
19026 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ cống ông Thiêm xóm 6, - Đến Trạm Thuế Hói Đào (Nga Liên) 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất ở nông thôn
19027 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ đội thuế - Đến đường chợ Giún (Nga Liên) 2.300.000 1.840.000 1.380.000 920.000 - Đất ở nông thôn
19028 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ đường chợ Giún - Đến ngã ba Hồ Vương (Nga Liên) 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất ở nông thôn
19029 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ ngã ba Hồ Vương - Đến Nga Thành (Nga Liên) 2.300.000 1.840.000 1.380.000 920.000 - Đất ở nông thôn
19030 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ hộ ông Vượng - Đến hết hộ ông Ái (Nga Thành) 1.700.000 1.360.000 1.020.000 680.000 - Đất ở nông thôn
19031 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ nhà ông Ái - Đến nhà ông Thắng hồ nam (Nga Thành) 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
19032 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ nhà ông Thắng hồ Nam - Đến ngõ Hà, Nga An (Nga Thành) 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
19033 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Từ hộ ông Được - Đến hộ ông Vượng (Nga Thành) 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
19034 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ Nga Thành - Đến cống Tuần Hậu (Nga An) 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
19035 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ cống Tuần Hậu - Đến giáp Nga Thái (Nga An) 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
19036 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ bến Lở - Đến UBND xã (Nga Phú) 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
19037 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ UBND xã - Đến ngã ba Tân Hải (Nga Phú) 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
19038 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ ngã ba Tân Hải - Đến giáp Nga Thái (Nga Phú) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
19039 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ xóm 7, xã Nga Thái - Đến UBND xã Nga Thái (Nga Thái) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
19040 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Từ UBND xã Nga Thái - Đến giáp đất Nga An (Nga Thái) 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
19041 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Từ Chùa Hà Nga Bạch - đến giáp Nga Thủy (đoạn xã Nga Trung) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
19042 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ thôn 7 - đến hết thôn 9 đi Nga Phú (đoạn xã Nga Thái) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
19043 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 508 Đoạn từ cầu Báo Văn - Đến giáp kênh vào đập ông Sáng (Nga Lĩnh, cũ) 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
19044 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 508 Đoạn từ giáp kênh vào đập ông Sáng - Đến Tam Linh, Nga Thắng (Nga Lĩnh, cũ) 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
19045 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 508 Đoạn từ Nga Lĩnh, cũ - Đến Nga Văn (Nga Thắng) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
19046 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 508 Đoạn từ Nga Thắng - Đến Nga Mỹ, cũ (Nga Văn) 1.700.000 1.360.000 1.020.000 680.000 - Đất ở nông thôn
19047 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 508 Đoạn từ Nga Văn - Đến nhà ông Hiền, xóm 4 (Nga Mỹ, cũ) 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 - Đất ở nông thôn
19048 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 508 Từ nhà ông Hiền xóm 4, - Đến đất ở hộ ông Lâm. Ngã năm Hạnh (Nga Mỹ, cũ) 1.700.000 1.360.000 1.020.000 680.000 - Đất ở nông thôn
19049 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ Bỉm Sơn - Nga Sơn (527A) Đoạn từ cầu Đa Nam - Đến ngã ba đường đi sông Hưng Long (Nga Vịnh) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
19050 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ Bỉm Sơn - Nga Sơn (527A) Đoạn từ đường ngã ba đường đi sông Hưng Long, - Đến giáp xã Ba Đình (Nga Vịnh) 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
19051 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ Bỉm Sơn - Nga Sơn (527A) Từ Nga Vịnh - Đến nhà ông Lược (Ba Đình) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất ở nông thôn
19052 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ Bỉm Sơn - Nga Sơn (527A) Đoạn từ nhà ông Lược - Đến Nga Văn (Ba Đình) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất ở nông thôn
19053 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ Bỉm Sơn - Nga Sơn (527A) Đoạn từ giáp Ba Đình - Đến đường Tam Linh Từ Thức (Nga Văn) 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
19054 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ Bỉm Sơn - Nga Sơn (527A) Đoạn từ cống xa Loan - Đến giáp thị trấn (Nga Văn) 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất ở nông thôn
19055 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ Bỉm Sơn - Nga Sơn (527A) Đoạn từ Nga Văn - Đến nhà bà Khuyên (thị trấn) 2.300.000 1.840.000 1.380.000 920.000 - Đất ở nông thôn
19056 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ Bỉm Sơn - Nga Sơn (527A) Đoạn từ nhà ông Duyên - Đến nhà ông Kỹ (thị trấn) 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở nông thôn
19057 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ Bỉm Sơn - Nga Sơn (527A) Đoạn từ Mậu Tài - Đến nhà Phúc Đoan (thị trấn) 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000 - Đất ở nông thôn
19058 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ Bỉm Sơn - Nga Sơn (527A) Đoạn từ cống ông Thọ - Đến cầu Bệnh viện (thị trấn) 5.500.000 4.400.000 3.300.000 2.200.000 - Đất ở nông thôn
19059 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ Bỉm Sơn - Nga Sơn (527A) Đoạn từ cầu Bệnh viện - Đến nhà ông Cung (thị trấn) 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000 - Đất ở nông thôn
19060 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ Bỉm Sơn - Nga Sơn (527A) Đoạn từ đường nhà ông Tú - Đến nhà ông Hữu (thị trấn) 6.500.000 5.200.000 3.900.000 2.600.000 - Đất ở nông thôn
19061 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ Bỉm Sơn - Nga Sơn (527A) Đoạn từ nhà ông Tam Thiệu - Đến QL 10 (thị trấn) 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000 - Đất ở nông thôn
19062 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 527B Đoạn từ ngã ba Tứ Thôn - Đến giáp xã Nga Trường (xã Nga Vịnh) 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
19063 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 527B Đoạn từ giáp Nga Vịnh - Đến ngã ba anh Khang (xóm 5), (Nga Trường) 1.100.000 880.000 660.000 440.000 - Đất ở nông thôn
19064 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 527B Đoạn từ Ngã ba anh Thành xóm 5, - Đến hết đất anh Tùng xóm 6 (Nga Trường) 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
19065 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 527B Đoạn từ Ngã tư xóm 6 - Đến giáp xã Nga Yên (Nga Trường) 950.000 760.000 570.000 380.000 - Đất ở nông thôn
19066 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 527B Đoạn từ giáp xã Nga Trường - Đến đường QL 10 (Nga Yên) 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
19067 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 527B Đoạn từ QL 10 - Đến đường vào xóm Cần Thanh (Nga Yên) 2.300.000 1.840.000 1.380.000 920.000 - Đất ở nông thôn
19068 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 527B Đoạn từ đường vào xóm Cần Thanh - Đến cầu Yên Hải 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 - Đất ở nông thôn
19069 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 527B Từ cầu Yên Hải - Đến nhà bà Vê xóm 6 (Nga Liên) 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
19070 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 527B Từ nhà ông Hóa xóm 6, - Đến sông Ngang Bắc (bán kính ngã ba Cầu Hói 50m) 2.300.000 1.840.000 1.380.000 920.000 - Đất ở nông thôn
19071 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 527B Từ sông Ngang Bắc - Đến nhà ông Đạt xóm 5 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
19072 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 527B Từ nhà ông Đạt xóm 5 - Đến đường ra Nga Tiến 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
19073 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 527B Đoạn từ đường ra Nga Tiến - Đến cống Mống Gường 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
19074 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 527B Đoạn đường từ xóm Cần Thanh đi cầu Yên Hải (Đoạn xã Nga Yên) 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
19075 Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên Đoạn từ nhà ông Thắng sửa xe máy - Đến giáp Nga Hải 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
19076 Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên Đoạn từ cầu Hưng Long - Đến Trạm bơm số 1 Nga Hưng (cũ) 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất ở nông thôn
19077 Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên Đoạn từ Trạm bơm số 1 Nga Hưng - Đến Trạm bơm số 2 Nga Hưng (cũ) 2.300.000 1.840.000 1.380.000 920.000 - Đất ở nông thôn
19078 Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên Đoạn từ giáp thị trấn - Đến cống Quay Nga Yên 2.800.000 2.240.000 1.680.000 1.120.000 - Đất ở nông thôn
19079 Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên Đoạn từ cống quay Nga Yên - Đến cầu Yên Hải 2.300.000 1.840.000 1.380.000 920.000 - Đất ở nông thôn
19080 Huyện Nga Sơn Đường đi Làng nghề - Xã Nga Yên 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
19081 Huyện Nga Sơn Đường mới Bắc Trường THPT Ba Đình - Xã Nga Yên 3.200.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000 - Đất ở nông thôn
19082 Huyện Nga Sơn Đường mới - Xã Nga Yên từ Trường Trung cấp nghề đi ngã tư Trạm y tế xã Nga Yên 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở nông thôn
19083 Huyện Nga Sơn Đường lô 2 phía Tây Trường Trần Phú - Xã Nga Yên 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
19084 Huyện Nga Sơn Đường lô 2 phía Tây Công sở xã - Xã Nga Yên 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
19085 Huyện Nga Sơn Đường trục chính có chiều rộng> 3m - Xã Nga Yên 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
19086 Huyện Nga Sơn Các đường, ngõ còn lại < 3m - Xã Nga Yên 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
19087 Huyện Nga Sơn Các đường ngõ xóm có chiều rộng >3m - Xã Nga Yên 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
19088 Huyện Nga Sơn Các đường ngõ xóm còn lại < 3m - Xã Nga Yên 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
19089 Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên Đoạn ông Chiến - Đến Nhà máy nước 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở nông thôn
19090 Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên Đoạn từ Nhà máy nước - Đến hết đất Nga Yên 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở nông thôn
19091 Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên Đường Từ Thức kéo dài (Yên Ninh đi Tỉnh lộ 527B) 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở nông thôn
19092 Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên Đường Từ Thức kéo dài đoạn từ TL527B đi Nga Hải 3.600.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000 - Đất ở nông thôn
19093 Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên Đường từ ngã tư Trạm y tế xã đi Tỉnh lộ 527B 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở nông thôn
19094 Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên Đoạn từ QL10 đi ngã tư ông Chiến Hòa 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
19095 Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên Đoạn từ phía Đông ông Chiến Hòa đi hết Trường THCS 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất ở nông thôn
19096 Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên Đoạn từ phía Đông cống ông Thủy - Đến cồn Đông 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất ở nông thôn
19097 Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên Đường trục chính trong khu dân cư bắc làng nghề 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
19098 Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên Đường nhánh trong khu dân cư bắc làng nghề 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
19099 Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên Đường trục giữa khu dân cư đông trạm Y tế xã Nga Yên 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
19100 Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên Đường trong khu dân cư đồng Mắc xóm 8 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...