| 10101 |
Huyện Bá Thước |
Quốc lộ 217 |
Đoạn từ Km 6- Km 7 (Kỳ Tân)
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10102 |
Huyện Bá Thước |
Quốc lộ 217 |
Đoạn từ Km 8 - Km 9, làng Khà (Kỳ Tân)
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10103 |
Huyện Bá Thước |
Quốc lộ 217 |
Đoạn từ Km 10 - Km 11 (Kỳ Tân)
|
250.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10104 |
Huyện Bá Thước |
Quốc lộ 217 |
Đoạn từ Km 12 - Km 13 thôn Buốc giáp Quan Sơn (Kỳ Tân)
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10105 |
Huyện Bá Thước |
Quốc lộ 15A |
Đoạn từ Km 0 - đến (thửa số 7) nhà ông Tài (Thiết Kế)
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10106 |
Huyện Bá Thước |
Quốc lộ 15A |
Đoạn tiếp từ hộ ông Tài - đến đập tràn làng Cha (Thiết Kế)
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10107 |
Huyện Bá Thước |
Quốc lộ 15A |
Đoạn Làng Cha - làng Luồng - làng Kế -làng Khung - đến làng Chảy Kế giáp Quan Hóa (Thiết Kế)
|
550.000
|
440.000
|
330.000
|
220.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10108 |
Huyện Bá Thước |
Quốc lộ 15A |
Đoạn ngã ba Đồng Tâm 1 - Dốc Na Pan (Thiết Ống)
|
720.000
|
576.000
|
432.000
|
288.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10109 |
Huyện Bá Thước |
Quốc lộ 15A |
Đoạn từ dốc Na Pan - làng Đô - làng Cú - làng Trệch -làng Hang giáp Lang Chánh (Thiết Ống)
|
660.000
|
528.000
|
396.000
|
264.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10110 |
Huyện Bá Thước |
Tỉnh lộ 521B |
Đoạn Cầu La Hán - đến Ngã 3 đi Hón Tràm (Ban Công)
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10111 |
Huyện Bá Thước |
Tỉnh lộ 521B |
Ngã 3 đi Hón Tràm - đến thôn Sát (Ban Công)
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10112 |
Huyện Bá Thước |
Tỉnh lộ 521B |
Đoạn chợ cầu Treo - Trung tâm xã Ban Công (Ban Công)
|
450.000
|
360.000
|
270.000
|
180.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10113 |
Huyện Bá Thước |
Tỉnh lộ 521B |
Đoạn Trung Tâm xã đi ngã 3 làng Tôm (Ban Công)
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10114 |
Huyện Bá Thước |
Tỉnh lộ 521B |
Đoạn ngã 3 làng Tôm (Ban Công) - đến tràn suối Tech (Ban Công)
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10115 |
Huyện Bá Thước |
Tỉnh lộ 521B |
Đoạn tràn suối Tếch đi hết Thành Lâm (Thành Lâm)
|
150.000
|
120.000
|
90.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10116 |
Huyện Bá Thước |
Tỉnh lộ 521B |
Đoạn giáp Thành Lâm - đến Cây Xăng (Lũng Niêm)
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10117 |
Huyện Bá Thước |
Tỉnh lộ 521B |
Đoạn giáp cây xăng - đến đầu ngã 3 nhà ông Thu ( Lũng Niêm)
|
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10118 |
Huyện Bá Thước |
Tỉnh lộ 521B |
Đoạn ngã 3 nhà ông Thư đi tràn Hón Ngài (Lũng Niêm)
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10119 |
Huyện Bá Thước |
Tỉnh lộ 521B |
Đoạn từ tràn Hón Ngài - đến hết Trạm Kiểm Lâm ( Cổ Lũng)
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10120 |
Huyện Bá Thước |
Tỉnh lộ 521B |
Đoạn từ Trạm Kiểm Lâm - đến ngã 3 làng Phía ( Cổ Lũng)
|
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10121 |
Huyện Bá Thước |
Tỉnh lộ 521B |
Đoạn ngã 3 Làng Phía - đến hết thôn Nang giáp Lũng Cao (Cổ Lũng)
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10122 |
Huyện Bá Thước |
Tỉnh lộ 521B |
Đoạn đầu làng Cao - đến Ngã 3 làng Cao đi nhà ông Hà Văn Soạt (Lũng Cao)
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10123 |
Huyện Bá Thước |
Tỉnh lộ 521B |
Đoạn từ ông Hà Văn Soạt (làng Cao) đi thôn Nủa (Lũng Cao)
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10124 |
Huyện Bá Thước |
Tỉnh lộ 521B |
Đoạn từ Ngã 3 làng Cao đi nhà ông Ngân Như Luyện làng Cao (Lũng Cao)
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10125 |
Huyện Bá Thước |
Tỉnh lộ 521B |
Đoạn nhà Ông Luyện (làng Cao) đi Son Bá Mười giáp tỉnh Hòa Bình (Lũng Cao)
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10126 |
Huyện Bá Thước |
Tỉnh lộ 521 C |
Đoạn ngã 3 làng Tôm - đến thôn Cốc giáp xã Thành Lâm (Ban Công)
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10127 |
Huyện Bá Thước |
Tỉnh lộ 521 C |
Đoạn đầu thôn Cốc đi hết thôn Leo (Thành Lâm)
|
250.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10128 |
Huyện Bá Thước |
Tỉnh lộ 521 C |
Đoạn đầu thôn Đôn đi hết Thành Lâm (Thành Lâm)
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10129 |
Huyện Bá Thước |
Tỉnh lộ 521 C |
Đoạn từ Nông Công - UBND xã Thành Sơn (Thành Sơn)
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10130 |
Huyện Bá Thước |
Tỉnh lộ 521 C |
Đoạn từ UBND xã - Pà Ban - Eo Kén giáp tỉnh Hòa Bình (Thành Sơn)
|
250.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10131 |
Huyện Bá Thước |
Tỉnh lộ 523 B |
Đoạn Ngã 3 Điền Lư ( thửa 906-26) hộ bà Vinh Bình - đến hết thửa 801-26 hộ Bình Thêu ( Điền Lư)
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10132 |
Huyện Bá Thước |
Tỉnh lộ 523 B |
Đoạn tiếp giáp (thửa 801 tờ BĐ 26) hộ ông Nguyễn Mạnh Huy - đến hết Trạm y tế (Điền Lư)
|
2.200.000
|
1.760.000
|
1.320.000
|
880.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10133 |
Huyện Bá Thước |
Tỉnh lộ 523 B |
Đoạn tiếp giáp Trạm y tế ( thửa 664, tờ BĐ 26 ) - đến hết Trạm Truyền hình (Điền Lư)
|
1.050.000
|
840.000
|
630.000
|
420.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10134 |
Huyện Bá Thước |
Tỉnh lộ 523 B |
Đoạn tiếp giáp Đài Truyền hình - đến thửa 131 tờ BĐ 26 (Bà Hoan Thức); (Điền Lư)
|
750.000
|
600.000
|
450.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10135 |
Huyện Bá Thước |
Tỉnh lộ 523 B |
Đoạn từ thửa 114 tờ BĐ 26 - đến Cầu kẹm (Điền Lư)
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10136 |
Huyện Bá Thước |
Tỉnh lộ 523 B |
Đoạn Câù Kẹm đi hết xã Lương Ngoại (Lương Ngoại)
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10137 |
Huyện Bá Thước |
Đoạn dốc Vắt -Hón Lải - Tỉnh lộ 523 B |
từ thửa 106 - đến hết thửa 132 tờ BĐ 15 (Lương Trung)
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10138 |
Huyện Bá Thước |
Tỉnh lộ 523 B |
Đoạn Hón Lải - đến đường đi làng Xi (từ thửa 126 đến hết thửa 124, tờ BĐ 15)( Lương Trung) ubnd
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10139 |
Huyện Bá Thước |
Đoạn đường đi làng Xi giáp đất ông Nhị - Tỉnh lộ 523 B |
từ thửa 118 - đến hết thửa 101(15)(Lương Trung) ubnd
|
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10140 |
Huyện Bá Thước |
Đoạn ông Nhị đến hết ông Tha - Tỉnh lộ 523 B |
từ thửa 115 - đến thửa 14, tờ BĐ16 (Lương Trung)
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10141 |
Huyện Bá Thước |
Tỉnh lộ 523 B |
Đoạn từ giáp ông Tha - đến hết ông Linh (từ thửa 15 đến thửa 63, tờ BĐ 16);(Lương Trung)
|
450.000
|
360.000
|
270.000
|
180.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10142 |
Huyện Bá Thước |
Tỉnh lộ 523 B |
Đoạn từ giáp ông Linh - đến hết làng Quang (từ thửa 98 đến thửa 173, tờ BĐ 16)( Lương Trung)
|
330.000
|
264.000
|
198.000
|
132.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10143 |
Huyện Bá Thước |
Đoạn ông Chuyên-Hết ông Tích - Tỉnh lộ 523 B |
từ thửa 203, tờ BĐ 16 - đến thửa 222, tờ BĐ 17 ( Lương Trung)
|
450.000
|
360.000
|
270.000
|
180.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10144 |
Huyện Bá Thước |
Tỉnh lộ 523 B |
Đoạn từ giáp ông Tích-hết giáp Lương Nội (từ thửa 208 tờ17 - đến thửa 01 tờ 06) ( Lương Trung)
|
220.000
|
176.000
|
132.000
|
88.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10145 |
Huyện Bá Thước |
Tỉnh lộ 523 B |
Đoạn giáp Lương Trung - đến đập tràn Mó Tôm (Lương Nôi)
|
250.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10146 |
Huyện Bá Thước |
Tỉnh lộ 523 B |
Đoạn đập tràn Mó Tôm đi Cẩm Quý ( Lương Nội)
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10147 |
Huyện Bá Thước |
Tỉnh lộ 523 D |
Đoạn ngã ba đường đi Hón Tràm - đến giáp làng Chu Tân Lập ( Ban Công)
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10148 |
Huyện Bá Thước |
Tỉnh lộ 523 D |
Đoạn từ đầu làng Chu (Tân Lập) - đến tiếp giáp Chiềng Ai Hạ Trung (Tân Lập, cũ)
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10149 |
Huyện Bá Thước |
Tỉnh lộ 523 D |
Đoạn đường từ Chiềng Ai - Cò Con (Hạ Trung)
|
140.000
|
112.000
|
84.000
|
56.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10150 |
Huyện Bá Thước |
Tỉnh lộ 523 D |
Đoạn Cò Con - đến Má Cộn (Hạ Trung)
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10151 |
Huyện Bá Thước |
Tỉnh lộ 523 D |
Đoạn Má Cộn đi làng Khiêng (Hạ Trung)
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10152 |
Huyện Bá Thước |
Tỉnh lộ 523 D |
Đoạn từ giáp làng Khiêng, Hạ Trung - đến đầu làng Ri Lương Nội ( Lương Nội)
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10153 |
Huyện Bá Thước |
Tỉnh lộ 523 D |
Đoạn đầu làng Ri - đến Trường THCS ( Lương Nội)
|
150.000
|
120.000
|
90.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10154 |
Huyện Bá Thước |
Tỉnh lộ 523 D |
Đoạn đầu Trường THCS - đến giáp đường Tỉnh lộ 523B ngã 3 Mó Tôm (Lương Nội)
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10155 |
Huyện Bá Thước |
Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo - Xã Lương Ngoại |
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10156 |
Huyện Bá Thước |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Lương Ngoại |
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10157 |
Huyện Bá Thước |
Xã Ái Thượng |
Đoạn đường từ thôn Giổi đi Điền Quang
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10158 |
Huyện Bá Thước |
Xã Ái Thượng |
Đoạn Ngã ba thôn Trung Tâm đi UBND xã.
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10159 |
Huyện Bá Thước |
Xã Ái Thượng |
Đoạn từ UBND xã - đến hết thôn Chênh (giáp Hạ Trung)
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10160 |
Huyện Bá Thước |
Xã Ái Thượng |
Đoạn ngã ba thôn Mý đi bến đò thôn Mý (đường đi Hạ Trung)
|
140.000
|
112.000
|
84.000
|
56.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10161 |
Huyện Bá Thước |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Ái Thượng |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10162 |
Huyện Bá Thước |
Đoạn thôn Cộc đi thôn Khiêng - Xã Hạ Trung |
|
110.000
|
88.000
|
66.000
|
44.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10163 |
Huyện Bá Thước |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hạ Trung |
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10164 |
Huyện Bá Thước |
Xã Tân Lập ( nay là thị trấn Cành Nàng) |
Đoạn tiếp giáp đường nhựa 523D đi hết làng Măng
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10165 |
Huyện Bá Thước |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Tân Lập ( nay là thị trấn Cành Nàng) |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10166 |
Huyện Bá Thước |
Đoạn cổng chào sau Bưu điện đến đập tràn - Xã Lương Trung |
từ thửa 142 - đến hết thửa 171, tờBĐ 15
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10167 |
Huyện Bá Thước |
Xã Lương Trung |
Đoạn từ đập tràn - đến hết đất ông Khang (từ thửa 03 đến hết thửa 264 , tờ BĐ 23)
|
220.000
|
176.000
|
132.000
|
88.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10168 |
Huyện Bá Thước |
Xã Lương Trung |
Đoạn từ giáp ông Khang - đếnTrại bò (từ thửa 251, tờ BĐ 23 đến thửa 367 tờ BĐ 24)
|
240.000
|
192.000
|
144.000
|
96.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10169 |
Huyện Bá Thước |
Xã Lương Trung |
Đoạn từ giáp Trại bò - đến đường vào ông Tý (từ giáp thửa 367 tờ BD 24 đến thửa 123, tờ BĐ 43)
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10170 |
Huyện Bá Thước |
Xã Lương Trung |
Đoạn từ giáp đường vào ông Tý- Eo Chim (từ thửa 128, tờ BĐ 43 - đến thửa 120, tờ BĐ 44)
|
240.000
|
192.000
|
144.000
|
96.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10171 |
Huyện Bá Thước |
Xã Lương Trung |
Đoạn từ ngã ba Trung Thủy đi Rộc Lụt (từ thửa 240, tờ BĐ 23 - đến thửa 576, tờ BĐ 32)
|
144.000
|
115.200
|
86.400
|
57.600
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10172 |
Huyện Bá Thước |
Xã Lương Trung |
Đoạn từ Rộc Lụt - đến Nhà văn hoá thôn Sơn Thủy (từ thửa 627, tờ BĐ 32 đến thửa 281, tờ BĐ 40)
|
140.000
|
112.000
|
84.000
|
56.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10173 |
Huyện Bá Thước |
Trung tâm thôn Chòm Mốt - Xã Lương Trung |
từ thửa 1 - đến thửa 5, tờ BĐ 31
|
140.000
|
112.000
|
84.000
|
56.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10174 |
Huyện Bá Thước |
Trung tâm thôn Quang Trung - Xã Lương Trung |
Trung tâm thôn Quang Trung (từ thửa 68 - đến thửa 198, tờ BĐ 15)
|
180.000
|
144.000
|
108.000
|
72.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10175 |
Huyện Bá Thước |
Trung tâm thôn Phú Sơn - Xã Lương Trung |
Trung tâm thôn Phú Sơn (từ thửa 97 - đến thửa 136, tờ BĐ 8)
|
140.000
|
112.000
|
84.000
|
56.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10176 |
Huyện Bá Thước |
Trung tâm thôn Trung Sơn - Xã Lương Trung |
từ thửa 74 - đến thửa 69, tờ BĐ36
|
140.000
|
112.000
|
84.000
|
56.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10177 |
Huyện Bá Thước |
Trung tâm thôn Trung Sơn - Xã Lương Trung |
từ thửa 252 - đến thửa 279, tờ BĐ 27
|
140.000
|
112.000
|
84.000
|
56.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10178 |
Huyện Bá Thước |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Lương Trung |
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10179 |
Huyện Bá Thước |
Xã Cổ Lũng |
Đoạn từ ngã ba thôn Phìa - đến cầu Nà Khà
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10180 |
Huyện Bá Thước |
Xã Cổ Lũng |
Đoạn từ cầu Nà Khà - đến hết thôn Khuyn
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10181 |
Huyện Bá Thước |
Xã Cổ Lũng |
Đoạn từ ngã ba nhà ông Duẩn thôn Ấm-Hiêu - đến nhà ông Đức thôn Ấm- Hiêu (đường lên thác Hiêu)
|
350.000
|
280.000
|
210.000
|
140.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10182 |
Huyện Bá Thước |
Xã Cổ Lũng |
Đoạn từ ngã ba nhà ông Thỉnh, thôn Nà Khà - đến nhà ông Cói, thôn Lọng gần Nhà bia Tưởng niệm
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10183 |
Huyện Bá Thước |
Xã Cổ Lũng |
Đoạn từ ngã ba nhà ông Thuật thôn Lọng đi thôn Đốc, đi - đến tràn thôn Lác
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10184 |
Huyện Bá Thước |
Xã Cổ Lũng |
Đoạn ngã ba nhà cô Thảo, thôn Lọng đi hết thôn Tến Mới
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10185 |
Huyện Bá Thước |
Xã Cổ Lũng |
Đoạn từ thôn Tến Mới đi hết thôn Eo Điếu
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10186 |
Huyện Bá Thước |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cổ Lũng |
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10187 |
Huyện Bá Thước |
Đoạn QL 521C ( thôn Cốc) đi UBND xã Thành Lâm - Xã Thành Tâm |
|
150.000
|
120.000
|
90.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10188 |
Huyện Bá Thước |
Xã Thành Tâm |
UBND xã đi - đến ngã ba làng Đôn
|
150.000
|
120.000
|
90.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10189 |
Huyện Bá Thước |
Xã Thành Tâm |
Ngã ba làng Đôn - đến QL 521C ( thôn Đôn)
|
150.000
|
120.000
|
90.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10190 |
Huyện Bá Thước |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Tâm |
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10191 |
Huyện Bá Thước |
Đoạn ngã 3 Kẹm đi thôn Chênh Ái Thượng - Xã Điền Lư |
Đoạn ngã 3 Kẹm đi thôn Chênh Ái Thượng
|
250.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10192 |
Huyện Bá Thước |
Xã Điền Lư |
Đoạn tiếp giáp QL 217 từ thửa 275, tờ BĐ 25 (hộ Cao Văn Sơn) - đến cống Tràn hết thửa 98, tờ BĐ 25 (hộ Bùi Xuân Kỷ)
|
250.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10193 |
Huyện Bá Thước |
Xã Điền Lư |
Đoạn tiếp giáp QL 217 từ thửa 587, tờ 25 ( Bà Lê Thị Mai) - đến hết thửa 536, tờ 25 ( Hộ Ông Lê Hai)
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10194 |
Huyện Bá Thước |
Xã Điền Lư |
Đoạn tiếp giáp QL 217 từ thửa 593, tờ BĐ 26 (Đào Đức Thô) Trường THCS Điền Lư, thửa 618, tờ BĐ 25
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10195 |
Huyện Bá Thước |
Xã Điền Lư |
Đoạn tiếp giáp QL 217 từ thửa 784, tờ BĐ 26 (Trương Xuân Sỹ) - đến hết thửa 738, tờ BĐ 26 (hộ bà Sâm Nghĩa)
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10196 |
Huyện Bá Thước |
Xã Điền Lư |
Đoạn từ cổng chào Điền Tiến đi hết thửa 131, tờ BĐ 15 (Điền Giang)
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10197 |
Huyện Bá Thước |
Xã Điền Lư |
Đoạn giáp hộ ông Hương (thửa 983,984 tờ BĐ 22) - đến ngã 3 đi hội trường thôn Võ ( thửa 96 tờ BĐ 14)
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10198 |
Huyện Bá Thước |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Điền Lư |
|
140.000
|
112.000
|
84.000
|
56.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10199 |
Huyện Bá Thước |
Xã Thiết Ống |
Đoạn ngã 3 cầu Hón Nga - đến ngã 3 Liên Thành thôn Dốc
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10200 |
Huyện Bá Thước |
Xã Thiết Ống |
Đoạn ngã 3 Liên Thành (thôn Dốc) đi Liên Thành, đi thôn Sặng
|
150.000
|
120.000
|
90.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |