Bảng giá đất tại Huyện Thạch Thành, Tỉnh Thanh Hóa

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi bổ sung bởi quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại Huyện Thạch Thành hiện có sự dao động rõ rệt. Khu vực này đang phát triển mạnh mẽ nhờ vào các dự án hạ tầng giao thông và tiềm năng kinh tế lớn.

Tổng quan khu vực Huyện Thạch Thành

Huyện Thạch Thành nằm ở phía Tây Bắc của tỉnh Thanh Hóa, giáp ranh với các huyện như Huyện Cẩm Thủy và Huyện Bá Thước. Với địa hình đa dạng và phong phú, Thạch Thành không chỉ có tiềm năng trong phát triển nông nghiệp mà còn có những lợi thế về vị trí giao thông, tạo điều kiện thuận lợi cho việc phát triển thương mại và các ngành kinh tế khác.

Đây là một huyện có vị trí chiến lược, kết nối các vùng miền của tỉnh Thanh Hóa với các tỉnh lân cận.

Hạ tầng giao thông tại Huyện Thạch Thành là yếu tố quan trọng góp phần nâng cao giá trị bất động sản. Các tuyến đường chính như Quốc lộ 217, kết nối Thạch Thành với các khu vực trọng điểm, đang được nâng cấp và mở rộng, tạo điều kiện thuận lợi cho việc di chuyển và phát triển kinh tế.

Ngoài ra, các dự án quy hoạch đô thị và khu dân cư mới cũng đang được triển khai, giúp tăng cường cơ sở vật chất và tiện ích tại địa phương.

Bên cạnh đó, các dự án phát triển nông nghiệp công nghệ cao và các khu công nghiệp trong khu vực đang dần hình thành, giúp thúc đẩy nhu cầu về đất đai và nhà ở. Các yếu tố này đang làm tăng giá trị đất tại Huyện Thạch Thành, đặc biệt là các khu vực gần trung tâm hành chính, khu công nghiệp hoặc gần các tuyến giao thông chính.

Phân tích giá đất tại Huyện Thạch Thành

Giá đất tại Huyện Thạch Thành hiện tại dao động khá lớn, với mức giá cao nhất lên đến khoảng 7.200.000 VNĐ/m2 tại các khu vực phát triển mạnh như gần các tuyến đường lớn hoặc gần các khu công nghiệp.

Trong khi đó, giá đất thấp nhất có thể chỉ từ 5.000 VNĐ/m2 ở các khu vực ngoại ô hoặc chưa được đầu tư phát triển mạnh. Giá đất trung bình tại khu vực này rơi vào khoảng 313.193 VNĐ/m2, cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực phát triển và các khu vực ít được đầu tư hơn.

Với mức giá này, Huyện Thạch Thành hiện đang có nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư bất động sản. Nếu bạn có kế hoạch đầu tư dài hạn, đây là một khu vực tiềm năng, đặc biệt là khi các dự án hạ tầng và quy hoạch đô thị tiếp tục được triển khai.

Đặc biệt, những khu đất gần các tuyến đường lớn hoặc các khu công nghiệp sẽ có tiềm năng sinh lời cao trong tương lai. Các nhà đầu tư có thể cân nhắc đầu tư vào những khu vực này để đạt được lợi nhuận tốt hơn khi thị trường bất động sản tại Huyện Thạch Thành tiếp tục phát triển.

So với các huyện khác trong tỉnh Thanh Hóa, giá đất tại Huyện Thạch Thành có phần thấp hơn, đặc biệt là so với các khu vực trung tâm hoặc các khu vực phát triển mạnh mẽ hơn như Thành phố Thanh Hóa. Tuy nhiên, với sự phát triển của hạ tầng và các dự án kinh tế, giá trị bất động sản tại đây dự báo sẽ có sự tăng trưởng mạnh mẽ trong tương lai, mang đến cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai tìm kiếm sự sinh lời dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Thạch Thành

Một trong những điểm mạnh của Huyện Thạch Thành là tiềm năng phát triển mạnh mẽ về nông nghiệp và công nghiệp. Với nhiều khu vực đất đai màu mỡ và tiềm năng phát triển nông sản, Huyện Thạch Thành là nơi lý tưởng cho các dự án nông nghiệp công nghệ cao, mang lại cơ hội phát triển bền vững cho thị trường bất động sản.

Huyện cũng đang thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư trong ngành công nghiệp, với các dự án khu công nghiệp và khu chế biến nông sản đang được triển khai.

Hạ tầng giao thông được nâng cấp và phát triển nhanh chóng cũng là yếu tố quan trọng giúp tăng giá trị đất tại Huyện Thạch Thành. Các tuyến đường quan trọng như Quốc lộ 217 và các dự án kết nối với các khu vực trọng điểm sẽ thúc đẩy sự phát triển kinh tế và bất động sản tại khu vực này.

Huyện Thạch Thành có lợi thế lớn khi gần các khu đô thị phát triển, điều này giúp tăng khả năng kết nối và tạo ra nhiều cơ hội đầu tư trong lĩnh vực bất động sản.

Ngoài ra, sự phát triển của các khu đô thị, khu dân cư mới và các dịch vụ đi kèm sẽ tạo ra một môi trường sống tốt hơn cho cư dân, giúp gia tăng giá trị bất động sản tại các khu vực này.

Các dự án phát triển này sẽ thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư muốn tìm kiếm các cơ hội sinh lời trong lĩnh vực bất động sản, đặc biệt là trong bối cảnh nhu cầu về nhà ở và đất đai tăng cao.

Huyện Thạch Thành đang trên đà phát triển mạnh mẽ, nhờ vào các yếu tố như hạ tầng giao thông, tiềm năng nông nghiệp và công nghiệp, cùng với các dự án quy hoạch đô thị. Giá đất hiện tại còn khá hợp lý so với các khu vực khác trong tỉnh, nhưng với sự phát triển trong tương lai, giá trị bất động sản tại đây dự báo sẽ tăng trưởng mạnh. Đây là cơ hội tốt cho các nhà đầu tư muốn tham gia vào thị trường bất động sản dài hạn.

Giá đất cao nhất tại Huyện Thạch Thành là: 7.200.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Thạch Thành là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Thạch Thành là: 311.081 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Ngọc Tú
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
515

Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
401 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ đường rẽ vào Long Vân cạnh nhà ông Ái - đến đường rẽ vào Trạm y tế Vân Du 2.200.000 1.760.000 1.320.000 880.000 - Đất ở nông thôn
402 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ đường rẽ vào Trạm y tế Vân Du - đến giáp ranh xã Thành Vân 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
403 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ giáp ranh thị trấn Vân Du - đến đường rẽ vào thôn Yên Lão xã Thành Vân (cũ) 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
404 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ đường rẽ thôn Yên Lão - đến cầu Sậy giáp xã Thành Tân (xã Thành Vân, cũ) 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
405 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ giáp ranh xã Thành Vân - đến ngã tư Đồng Phú xã Thành Tân . 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
406 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ nhà bà Thanh (ngã tư Đồng Phú) thôn Đồng Phú - đến giáp danh xã Thành Công (Thành Tân) 1.100.000 880.000 660.000 440.000 - Đất ở nông thôn
407 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn giáp xã Thành Tân - đến đến nhà ông Nguyễn Văn Thành thôn Đồng Thượng xã Thành Công 1.100.000 880.000 660.000 440.000 - Đất ở nông thôn
408 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Thành thôn Đồng Thượng - đến cầu Bông Bụt xã Thành Công 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất ở nông thôn
409 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ cầu Bông Bụt - đến hồ Đầm Lung xã Thành Công 1.100.000 880.000 660.000 440.000 - Đất ở nông thôn
410 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ hồ Đầm Lung - đến giáp xã Thành Minh (Thành Công) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất ở nông thôn
411 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ giáp xã Thành Công - đến giáp Trạm biến áp thôn Cốc, xã Thành Minh 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
412 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ Trạm biến áp thôn Cốc - đến giáp bảng tin Thôn Mặc, xã Thành Minh 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
413 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ bảng tin Thôn Mặc - đến giáp đất hộ ông Thắng thôn Minh Quang, xã Thành Minh 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
414 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ đất hộ ông Thắng thôn Minh Quang - đến giáp đất ông Lê Văn Viện thôn Minh Hải,, xã Thành Minh 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
415 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ đất ông Lê Văn Viện thôn Minh Hải - đến giáp hộ ông Trương Văn Luận thôn Mỹ Đàm 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
416 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ hộ ông Trương Văn Luận thôn Mỹ Đàm - đến giáp ranh xã Thành Trực (Thành Minh) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
417 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ giáp ranh xã Thành Minh - đến ranh xã Thành Vinh (Thành Trực) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
418 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ giáp xã Thành Trực - đến giáp hội trường thôn Bãi Cháy xã Thành Vinh 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
419 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ hội trường thôn Bãi Cháy - đến đường ra cầu phao thôn Lộc Phượng I, xã Thành Vinh 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
420 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ đường đi cầu phao thôn Lộc Phượng I - đến đường vào Trạm biến áp thôn Cự Nhan 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
421 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ đường vào Trạm biến áp thôn Cự Nhan - đến giáp kênh mương cấp 1 thôn Quyết Thắng 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
422 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ kênh mương cấp I thôn Quyết Thắng - đến giáp xã Thành Mỹ 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
423 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ giáp xã Thành Vinh - đến đường vào thôn Lệ Cẩm 1 (Thành Mỹ) 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
424 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ đường vào Thôn Lệ Cẩm 1 - đến ngã ba Tây Hương đi Thành Yên (Thành Mỹ) 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
425 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ ngã ba Tây Hương đi Thành Yên - đến giáp khu chợ cũ xã Thành Mỹ 650.000 520.000 390.000 260.000 - Đất ở nông thôn
426 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ khu chợ cũ xã Thành Mỹ - đến giáp xã Thạch Quảng (Thành Mỹ) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
427 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ cầu Thạch Quảng - đến giáp đường Hồ Chí Minh thuộc địa phận xã Thạch Quảng 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
428 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 523C Đoạn từ ngã ba thôn 3 đi xã Vĩnh Long huyện Vĩnh Lộc (Thạch Long) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
429 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 523C Đoạn từ ngã ba thôn 3 - đến giáp ranh xã Thạch Đồng (Thạch Long) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
430 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 523C Đoạn từ giáp thôn 6 xã Thạch Long - đến giáp thôn Án Đình xã Thạch Bình (Thạch Đồng) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
431 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 523C Đoạn từ giáp ranh xã Thạch Đồng - đến giáp ranh xã Cẩm Long thuôc huyện Cẩm Thủy 170.000 136.000 102.000 68.000 - Đất ở nông thôn
432 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ cầu cứng Kim Tân - đến nhà ông Tý thôn Thạch Toàn giáp ranh xã Thạch Tân thuộc xã Thạch Định 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
433 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ giáp ranh xã Thạch Định - đến ngã ba bà Lanh xã Thạch Tân (cũ) 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
434 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ ngã ba Bà Lanh - đến giáp Cống Bầu Khuyên xã Thạch Tân (cũ) 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
435 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ Cống Bầu Khuyên - đến cây xăng giáp xã Thạch Bình 2.300.000 1.840.000 1.380.000 920.000 - Đất ở nông thôn
436 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ giáp ranh xã Thạch Tân (Km3 +15)đến nhà ông Dinh thôn Yên Thanh (xã Thạch Bình) 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
437 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ nhà ông Dinh (Km3 +640) thôn Yên Thanh - đến đường rẽ vào UBND xã Thạch Bình (Km4 + 65) . 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
438 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ đường rẽ vào UBND xã Thạch Bình (Km4 +65) - đến giáp ranh xã Thạch Sơn 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
439 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ giáp ranh xã Thạch Bình - đến giáp đất nhà ông Lâm thôn Minh Sơn, xã Thạch Sơn 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
440 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ đất nhà Ông Lâm thôn Minh Sơn - đến giáp cổng Trạm y tế xã Thạch Sơn 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
441 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ cổng Trạm y tế - đến ngã 3 mương Vó ấm xã Thạch Sơn 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
442 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ ngã 3 mương Vó ấm - đến Km 10 ngã 3 vào thôn Bái Đằng (Thạch Sơn) 650.000 520.000 390.000 260.000 - Đất ở nông thôn
443 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ Km 10 ngã 3 vào thôn Bái Đằng - đến giáp ranh xã Thạch Cẩm. 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
444 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ giáp ranh xã Thạch Sơn - đến hết đất hộ ôngViệt thôn Xuân Tiến, xã Thạch Cẩm 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
445 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ hộ ông Việt thôn Xuân Tiến - đến giáp đất hộ ông Phán thôn Cẩm Lợi 1 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
446 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ đất hộ ông Phán thôn Cẩm Lợi 1 - đến ngã tư thôn Thạch Yến 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
447 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ ngã tư thôn Thạch Yến - đến giáp ranh hộ ông Huân thôn Thạch Môn 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
448 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ đất hộ ông Huân thôn Thạch Môn - đến giáp ranh xã Thạch Quảng. 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
449 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ giáp xã Thạch cẩm - đến giáp đường Hồ Chí Minh thuộc xã Thạch Quảng 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
450 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ Hiệu sách thị trấn Kim Tân - đến hết đất nhà ông Xướng KP5 (Kim Tân) 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở nông thôn
451 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ nhà ông Yên - đến giáp Trường TTGDTX (Kim Tân) 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở nông thôn
452 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ giáp Trung tâm giáo dục thường xuyên - đến giáp xã Thành Kim (Kim Tân) 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
453 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ tiếp giáp thị trấn Kim Tân - đến giáp ngã ba Bà Chắt xã Thành Kim 1.300.000 1.040.000 780.000 520.000 - Đất ở nông thôn
454 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ ngã ba Bà Chắt - đến giáp cầu Đồng Nga (giáp xã Thành Tiến).(Thành Kim) 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
455 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ cầu Đồng Nga - đến ngã ba đường rẽ vào thôn 4 xã Thành Tiến 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
456 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn 4 - đến ngã ba rẽ vào thôn 5 xã Thành Tiến. 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
457 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn 5 - đến giáp ranh xã Thành Long. (Thành Tiến) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
458 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn giáp ranh xã Thành Tiến - đến ngã 3 Gốc Đa thuộc địa phận xã Thánh Long 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất ở nông thôn
459 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ ngã 3 giáp ranh xã Thành Tiến - đến giáp đường rẽ vào Đơn vị T974 thuộc địa phận xã Thành Long 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
460 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ đường rẽ vào đơn vị T974 - đến giáp ranh với xã Vĩnh Hùng. (Thành Long) 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất ở nông thôn
461 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ Km 9+900 (ranh giới giữa nhà ông Hán và Nhà ông Cừ) - đến Km 10+400 (Đường rẽ lên bãi tha ma Mả Cọ), thuộc địa phận xã Ngọc Trạo 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
462 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ Km 10+400 (đường rẽ lên bãi tha ma Mả Cọ) - đến km 10+600 (hết chợ Ngọc Trạo) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
463 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Thửa Đất có mặt đường tiếp giáp với Đoạn từ km 9+700 - đến Km 9+900. 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
464 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ Km 10+600 (hết chợ Ngọc Trạo) - đến giáp ranh xã Hà Tiến huyện Hà Trung 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
465 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Thửa đất có mặt đường tiếp giáp với Đoạn từ km 9+700 (Hết nhà ông Tôn Đô Biên) - đến giáp ranh xã Thành An 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
466 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ giáp ranh xã Ngọc Trạo - đến đến đường rẽ đi thôn Thạch cừ (trước Nhà mầm non) xã Thành An 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
467 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ đường rẽ đi thôn Thạch Cừ - đến đường vào nhà Văn hóa thôn Dỹ Thắng, xã Thành An 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
468 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Dĩ Thắng - đến giáp ranh xã Thành Thọ ( Thành An) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
469 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ giáp ranh xã Thành An - đến giáp chợ Hoa Sói xã Thành Thọ 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
470 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ chợ Hoa Sói - đến giáp Bưu điện văn hoá xã Thành Thọ 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
471 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ Bưu điện văn hoá - đến giáp Nhà văn hoá xã Thành Thọ 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất ở nông thôn
472 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ Nhà văn hoá xã - đến ngã ba vào Bệnh viện cũ xã Thành Thọ 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
473 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ ngã ba Bệnh viện cũ - đến giáp xã Thành Kim (Thành Thọ) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
474 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ giáp ranh xã Thành Thọ - đến giáp Quốc lộ 45 địa phận xã Thành Kim 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
475 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ ngã ba Dốc trầu - đến Nhà nghỉ Kim Thành (Thành Kim) 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
476 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ giáp đất Nhà nghỉ Kim Thành - đến hết Chùa Cảnh Yên 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
477 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ giáp đất Chùa Cảnh Yên - đến giáp ranh Thành Trực; 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
478 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ cầu Đá Bàn - đến giáp Hộ Ông Khuyến xã Thành Trực 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
479 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ hộ ông Khuyến - đến giáp đập Đá Bạc xã Thành Trực 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
480 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ Đập Đá bạc - đến giáp hộ Bà Ngữ xã Thành Trực 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
481 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ hộ bà Ngữ - đến giáp hộ ông Hoàn xã Thành Trực 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
482 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ hộ ông Hoàn - đến giáp hộ ông Căn xã Thành Trực 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
483 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ hộ ông Căn - đến giáp hộ ông Phương xã Thành Trực 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
484 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ hộ ông Phương - đến giáp hộ Bà Dung xã Thành Trực 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
485 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ hộ bà Dung Thành Trực - đến giáp xã Thành Vinh 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
486 Huyện Thạch Thành Tỉnh Lộ 522 Đoạn từ ngã ba thôn Đồng Ngư - đến giáp ranh xã Thành Thọ (Thành An) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
487 Huyện Thạch Thành Tỉnh Lộ 522 Đoạn từ ngã ba thôn Dỹ Thắng - đến thôn Đồng Ngư (Thành An) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
488 Huyện Thạch Thành Tỉnh Lộ 522 Đoạn từ ngã 3 nhà ông Bùi Văn Điệp thôn Hòa Lễ - đến giáp ranh xã Thành Tâm (Thành An) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
489 Huyện Thạch Thành Tỉnh Lộ 522 Đoạn từ giáp xã Thành An - đến giáp ranh xã Thành Long (Thành Thọ) 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất ở nông thôn
490 Huyện Thạch Thành Tỉnh Lộ 522 Đoạn từ giáp ranh với xã Thành Thọ - đến Sân vận động thôn Thành Minh (Thành Long) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
491 Huyện Thạch Thành Tỉnh Lộ 522 Đoạn từ Sân vận động thôn Thành Minh - đến ngã tư Trung tâm xã. (Thành Long) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
492 Huyện Thạch Thành Tỉnh Lộ 522 Đoạn từ ngã tư Trung tâm xã - đến ngã ba tiếp giáp Tỉnh lộ 516B. (Thành Long) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
493 Huyện Thạch Thành Tỉnh Lộ 522 Đoạn từ giáp ranh Quốc lộ 217B - đến nhà ông Xuân thôn Quỳnh Sinh, xã Thành Tâm. 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
494 Huyện Thạch Thành Tỉnh Lộ 522 Đoạn từ giáp ranh nhà ông Xuân thôn Quỳnh Sinh, xã Thành Tâm - đến giáp ranh xã Thành An 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
495 Huyện Thạch Thành Xã Thành Hưng Đường đoạn từ hộ ông Bang thôn Hợp Thành - đến sân vận động xã 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
496 Huyện Thạch Thành Xã Thành Hưng Đoạn từ QL 45 - đến hộ ông Hào thôn Hợp Tiến 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
497 Huyện Thạch Thành Xã Thành Hưng Đoạn từ giáp QL 45 - đến Cống Bể thôn Phú Thành 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
498 Huyện Thạch Thành Đường ngõ. hẻm nối trực tiếp với Quốc lộ 45 (chiều sâu từ Quốc lộ 45 vào không quá 100m) có mặt cắt ngõ. hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thành Hưng 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
499 Huyện Thạch Thành Đường ngõ. hẻm nối trực tiếp với Quốc lộ 45 (chiều sâu từ Quốc lộ 45 vào không quá 100m) có mặt cắt ngõ. hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thành Hưng 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất ở nông thôn
500 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên - Xã Thành Hưng 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...