Bảng giá đất Tại Tỉnh lộ 516 B Huyện Thạch Thành Thanh Hoá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng Giá Đất Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa: Tỉnh Lộ 516B

Bảng giá đất của huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa cho đoạn đường Tỉnh lộ 516B, loại đất ở nông thôn, đã được cập nhật theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND và sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND. Bảng giá này cung cấp thông tin chi tiết về giá trị đất tại từng vị trí, hỗ trợ người dân và nhà đầu tư trong việc định giá bất động sản.

Vị trí 1: 4.000.000 VNĐ/m²

Vị trí 1 trên đoạn đường Tỉnh lộ 516B có mức giá cao nhất là 4.000.000 VNĐ/m². Đây là khu vực có tiềm năng phát triển lớn, gần các tiện ích công cộng và giao thông thuận lợi, dẫn đến giá trị đất tại đây cao hơn.

Vị trí 2: 3.200.000 VNĐ/m²

Mức giá tại vị trí 2 là 3.200.000 VNĐ/m². Giá trị vẫn khá cao, nhưng thấp hơn so với vị trí 1. Khu vực này có thể nằm gần các tiện ích nhưng không thuận lợi bằng vị trí 1.

Vị trí 3: 2.400.000 VNĐ/m²

Vị trí 3 có giá 2.400.000 VNĐ/m², cho thấy khu vực này có giá trị đất thấp hơn. Dù vậy, đây vẫn là nơi có tiềm năng cho các dự án đầu tư trong tương lai.

Vị trí 4: 1.600.000 VNĐ/m²

Vị trí 4 có mức giá thấp nhất là 1.600.000 VNĐ/m². Đây là khu vực có giá trị đất thấp, có thể do khoảng cách xa các tiện ích công cộng hoặc giao thông không thuận tiện.

Bảng giá đất theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND là một nguồn thông tin quan trọng giúp các cá nhân và tổ chức có cái nhìn rõ ràng về giá trị đất tại Tỉnh Lộ 516B, huyện Thạch Thành. Việc nắm rõ giá trị tại các vị trí khác nhau sẽ hỗ trợ trong việc đưa ra quyết định đầu tư hoặc mua bán đất đai, đồng thời phản ánh sự phân bổ giá trị theo từng khu vực cụ thể.

Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
45

Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ Hiệu sách thị trấn Kim Tân - đến hết đất nhà ông Xướng KP5 (Kim Tân) 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở nông thôn
2 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ nhà ông Yên - đến giáp Trường TTGDTX (Kim Tân) 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở nông thôn
3 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ giáp Trung tâm giáo dục thường xuyên - đến giáp xã Thành Kim (Kim Tân) 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
4 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ tiếp giáp thị trấn Kim Tân - đến giáp ngã ba Bà Chắt xã Thành Kim 1.300.000 1.040.000 780.000 520.000 - Đất ở nông thôn
5 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ ngã ba Bà Chắt - đến giáp cầu Đồng Nga (giáp xã Thành Tiến).(Thành Kim) 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
6 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ cầu Đồng Nga - đến ngã ba đường rẽ vào thôn 4 xã Thành Tiến 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
7 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn 4 - đến ngã ba rẽ vào thôn 5 xã Thành Tiến. 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
8 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn 5 - đến giáp ranh xã Thành Long. (Thành Tiến) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
9 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn giáp ranh xã Thành Tiến - đến ngã 3 Gốc Đa thuộc địa phận xã Thánh Long 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất ở nông thôn
10 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ ngã 3 giáp ranh xã Thành Tiến - đến giáp đường rẽ vào Đơn vị T974 thuộc địa phận xã Thành Long 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
11 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ đường rẽ vào đơn vị T974 - đến giáp ranh với xã Vĩnh Hùng. (Thành Long) 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất ở nông thôn
12 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ Km 9+900 (ranh giới giữa nhà ông Hán và Nhà ông Cừ) - đến Km 10+400 (Đường rẽ lên bãi tha ma Mả Cọ), thuộc địa phận xã Ngọc Trạo 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
13 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ Km 10+400 (đường rẽ lên bãi tha ma Mả Cọ) - đến km 10+600 (hết chợ Ngọc Trạo) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
14 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Thửa Đất có mặt đường tiếp giáp với Đoạn từ km 9+700 - đến Km 9+900. 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
15 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ Km 10+600 (hết chợ Ngọc Trạo) - đến giáp ranh xã Hà Tiến huyện Hà Trung 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
16 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Thửa đất có mặt đường tiếp giáp với Đoạn từ km 9+700 (Hết nhà ông Tôn Đô Biên) - đến giáp ranh xã Thành An 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
17 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ giáp ranh xã Ngọc Trạo - đến đến đường rẽ đi thôn Thạch cừ (trước Nhà mầm non) xã Thành An 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
18 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ đường rẽ đi thôn Thạch Cừ - đến đường vào nhà Văn hóa thôn Dỹ Thắng, xã Thành An 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
19 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Dĩ Thắng - đến giáp ranh xã Thành Thọ ( Thành An) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
20 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ giáp ranh xã Thành An - đến giáp chợ Hoa Sói xã Thành Thọ 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
21 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ chợ Hoa Sói - đến giáp Bưu điện văn hoá xã Thành Thọ 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
22 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ Bưu điện văn hoá - đến giáp Nhà văn hoá xã Thành Thọ 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất ở nông thôn
23 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ Nhà văn hoá xã - đến ngã ba vào Bệnh viện cũ xã Thành Thọ 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
24 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ ngã ba Bệnh viện cũ - đến giáp xã Thành Kim (Thành Thọ) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
25 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ giáp ranh xã Thành Thọ - đến giáp Quốc lộ 45 địa phận xã Thành Kim 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
26 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ ngã ba Dốc trầu - đến Nhà nghỉ Kim Thành (Thành Kim) 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
27 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ giáp đất Nhà nghỉ Kim Thành - đến hết Chùa Cảnh Yên 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
28 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ giáp đất Chùa Cảnh Yên - đến giáp ranh Thành Trực; 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
29 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ cầu Đá Bàn - đến giáp Hộ Ông Khuyến xã Thành Trực 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
30 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ hộ ông Khuyến - đến giáp đập Đá Bạc xã Thành Trực 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
31 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ Đập Đá bạc - đến giáp hộ Bà Ngữ xã Thành Trực 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
32 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ hộ bà Ngữ - đến giáp hộ ông Hoàn xã Thành Trực 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
33 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ hộ ông Hoàn - đến giáp hộ ông Căn xã Thành Trực 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
34 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ hộ ông Căn - đến giáp hộ ông Phương xã Thành Trực 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
35 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ hộ ông Phương - đến giáp hộ Bà Dung xã Thành Trực 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
36 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ hộ bà Dung Thành Trực - đến giáp xã Thành Vinh 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
37 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ Hiệu sách thị trấn Kim Tân - đến hết đất nhà ông Xướng KP5 (Kim Tân) 1.600.000 1.280.000 960.000 640.000 - Đất TM-DV nông thôn
38 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ nhà ông Yên - đến giáp Trường TTGDTX (Kim Tân) 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV nông thôn
39 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ giáp Trung tâm giáo dục thường xuyên - đến giáp xã Thành Kim (Kim Tân) 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất TM-DV nông thôn
40 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ tiếp giáp thị trấn Kim Tân - đến giáp ngã ba Bà Chắt xã Thành Kim 520.000 416.000 312.000 208.000 - Đất TM-DV nông thôn
41 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ ngã ba Bà Chắt - đến giáp cầu Đồng Nga (giáp xã Thành Tiến).(Thành Kim) 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
42 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ cầu Đồng Nga - đến ngã ba đường rẽ vào thôn 4 xã Thành Tiến 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất TM-DV nông thôn
43 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn 4 - đến ngã ba rẽ vào thôn 5 xã Thành Tiến. 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
44 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn 5 - đến giáp ranh xã Thành Long. (Thành Tiến) 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
45 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn giáp ranh xã Thành Tiến - đến ngã 3 Gốc Đa thuộc địa phận xã Thánh Long 220.000 176.000 132.000 88.000 - Đất TM-DV nông thôn
46 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ ngã 3 giáp ranh xã Thành Tiến - đến giáp đường rẽ vào Đơn vị T974 thuộc địa phận xã Thành Long 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
47 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ đường rẽ vào đơn vị T974 - đến giáp ranh với xã Vĩnh Hùng. (Thành Long) 128.000 102.400 76.800 51.200 - Đất TM-DV nông thôn
48 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ Km 9+900 (ranh giới giữa nhà ông Hán và Nhà ông Cừ) - đến Km 10+400 (Đường rẽ lên bãi tha ma Mả Cọ), thuộc địa phận xã Ngọc Trạo 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
49 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ Km 10+400 (đường rẽ lên bãi tha ma Mả Cọ) - đến km 10+600 (hết chợ Ngọc Trạo) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
50 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Thửa Đất có mặt đường tiếp giáp với Đoạn từ km 9+700 - đến Km 9+900. 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
51 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ Km 10+600 (hết chợ Ngọc Trạo) - đến giáp ranh xã Hà Tiến huyện Hà Trung 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
52 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Thửa đất có mặt đường tiếp giáp với Đoạn từ km 9+700 (Hết nhà ông Tôn Đô Biên) - đến giáp ranh xã Thành An 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
53 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ giáp ranh xã Ngọc Trạo - đến đến đường rẽ đi thôn Thạch cừ (trước Nhà mầm non) xã Thành An 140.000 112.000 84.000 56.000 - Đất TM-DV nông thôn
54 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ đường rẽ đi thôn Thạch Cừ - đến đường vào nhà Văn hóa thôn Dỹ Thắng, xã Thành An 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
55 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Dĩ Thắng - đến giáp ranh xã Thành Thọ ( Thành An) 140.000 112.000 84.000 56.000 - Đất TM-DV nông thôn
56 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ giáp ranh xã Thành An - đến giáp chợ Hoa Sói xã Thành Thọ 140.000 112.000 84.000 56.000 - Đất TM-DV nông thôn
57 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ chợ Hoa Sói - đến giáp Bưu điện văn hoá xã Thành Thọ 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
58 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ Bưu điện văn hoá - đến giáp Nhà văn hoá xã Thành Thọ 144.000 115.200 86.400 57.600 - Đất TM-DV nông thôn
59 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ Nhà văn hoá xã - đến ngã ba vào Bệnh viện cũ xã Thành Thọ 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất TM-DV nông thôn
60 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ ngã ba Bệnh viện cũ - đến giáp xã Thành Kim (Thành Thọ) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
61 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ giáp ranh xã Thành Thọ - đến giáp Quốc lộ 45 địa phận xã Thành Kim 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất TM-DV nông thôn
62 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ ngã ba Dốc trầu - đến Nhà nghỉ Kim Thành (Thành Kim) 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất TM-DV nông thôn
63 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ giáp đất Nhà nghỉ Kim Thành - đến hết Chùa Cảnh Yên 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
64 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ giáp đất Chùa Cảnh Yên - đến giáp ranh Thành Trực; 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
65 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ cầu Đá Bàn - đến giáp Hộ Ông Khuyến xã Thành Trực 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
66 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ hộ ông Khuyến - đến giáp đập Đá Bạc xã Thành Trực 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
67 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ Đập Đá bạc - đến giáp hộ Bà Ngữ xã Thành Trực 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
68 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ hộ bà Ngữ - đến giáp hộ ông Hoàn xã Thành Trực 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
69 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ hộ ông Hoàn - đến giáp hộ ông Căn xã Thành Trực 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
70 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ hộ ông Căn - đến giáp hộ ông Phương xã Thành Trực 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
71 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ hộ ông Phương - đến giáp hộ Bà Dung xã Thành Trực 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
72 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ hộ bà Dung Thành Trực - đến giáp xã Thành Vinh 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
73 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ Hiệu sách thị trấn Kim Tân - đến hết đất nhà ông Xướng KP5 (Kim Tân) 1.600.000 1.280.000 960.000 640.000 - Đất SX-KD nông thôn
74 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ nhà ông Yên - đến giáp Trường TTGDTX (Kim Tân) 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất SX-KD nông thôn
75 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ giáp Trung tâm giáo dục thường xuyên - đến giáp xã Thành Kim (Kim Tân) 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất SX-KD nông thôn
76 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ tiếp giáp thị trấn Kim Tân - đến giáp ngã ba Bà Chắt xã Thành Kim 520.000 416.000 312.000 208.000 - Đất SX-KD nông thôn
77 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ ngã ba Bà Chắt - đến giáp cầu Đồng Nga (giáp xã Thành Tiến).(Thành Kim) 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất SX-KD nông thôn
78 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ cầu Đồng Nga - đến ngã ba đường rẽ vào thôn 4 xã Thành Tiến 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất SX-KD nông thôn
79 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn 4 - đến ngã ba rẽ vào thôn 5 xã Thành Tiến. 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất SX-KD nông thôn
80 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn 5 - đến giáp ranh xã Thành Long. (Thành Tiến) 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
81 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn giáp ranh xã Thành Tiến - đến ngã 3 Gốc Đa thuộc địa phận xã Thánh Long 220.000 176.000 132.000 88.000 - Đất SX-KD nông thôn
82 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ ngã 3 giáp ranh xã Thành Tiến - đến giáp đường rẽ vào Đơn vị T974 thuộc địa phận xã Thành Long 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
83 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ đường rẽ vào đơn vị T974 - đến giáp ranh với xã Vĩnh Hùng. (Thành Long) 128.000 102.400 76.800 51.200 - Đất SX-KD nông thôn
84 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ Km 9+900 (ranh giới giữa nhà ông Hán và Nhà ông Cừ) - đến Km 10+400 (Đường rẽ lên bãi tha ma Mả Cọ), thuộc địa phận xã Ngọc Trạo 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất SX-KD nông thôn
85 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ Km 10+400 (đường rẽ lên bãi tha ma Mả Cọ) - đến km 10+600 (hết chợ Ngọc Trạo) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
86 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Thửa Đất có mặt đường tiếp giáp với Đoạn từ km 9+700 - đến Km 9+900. 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
87 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ Km 10+600 (hết chợ Ngọc Trạo) - đến giáp ranh xã Hà Tiến huyện Hà Trung 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
88 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Thửa đất có mặt đường tiếp giáp với Đoạn từ km 9+700 (Hết nhà ông Tôn Đô Biên) - đến giáp ranh xã Thành An 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
89 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ giáp ranh xã Ngọc Trạo - đến đến đường rẽ đi thôn Thạch cừ (trước Nhà mầm non) xã Thành An 140.000 112.000 84.000 56.000 - Đất SX-KD nông thôn
90 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ đường rẽ đi thôn Thạch Cừ - đến đường vào nhà Văn hóa thôn Dỹ Thắng, xã Thành An 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
91 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Dĩ Thắng - đến giáp ranh xã Thành Thọ ( Thành An) 140.000 112.000 84.000 56.000 - Đất SX-KD nông thôn
92 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ giáp ranh xã Thành An - đến giáp chợ Hoa Sói xã Thành Thọ 140.000 112.000 84.000 56.000 - Đất SX-KD nông thôn
93 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ chợ Hoa Sói - đến giáp Bưu điện văn hoá xã Thành Thọ 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
94 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ Bưu điện văn hoá - đến giáp Nhà văn hoá xã Thành Thọ 144.000 115.200 86.400 57.600 - Đất SX-KD nông thôn
95 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ Nhà văn hoá xã - đến ngã ba vào Bệnh viện cũ xã Thành Thọ 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất SX-KD nông thôn
96 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ ngã ba Bệnh viện cũ - đến giáp xã Thành Kim (Thành Thọ) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD nông thôn
97 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ giáp ranh xã Thành Thọ - đến giáp Quốc lộ 45 địa phận xã Thành Kim 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất SX-KD nông thôn
98 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ ngã ba Dốc trầu - đến Nhà nghỉ Kim Thành (Thành Kim) 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất SX-KD nông thôn
99 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ giáp đất Nhà nghỉ Kim Thành - đến hết Chùa Cảnh Yên 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất SX-KD nông thôn
100 Huyện Thạch Thành Tỉnh lộ 516 B Đoạn từ giáp đất Chùa Cảnh Yên - đến giáp ranh Thành Trực; 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện