Bảng giá đất Tại Quốc Lộ 217B Huyện Thạch Thành Thanh Hoá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng Giá Đất Thanh Hoá: Huyện Thạch Thành, Quốc Lộ 217B, Đoạn từ cầu Vạn Bảo đến giáp nhà ông Thái, thôn Tân Lý, xã Thành Tâm, loại Đất ở nông thôn

Bảng giá đất dưới đây áp dụng cho đoạn đường từ cầu Vạn Bảo đến giáp nhà ông Thái, thôn Tân Lý, xã Thành Tâm, thuộc Huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá. Mức giá được quy định theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022.

Vị trí 1: 1.500.000 VNĐ/m²

Vị trí 1 có mức giá cao nhất là 1.500.000 VNĐ/m². Khu vực này gần cầu Vạn Bảo, có vị trí đắc địa với khả năng kết nối giao thông thuận lợi và gần các tiện ích công cộng, dẫn đến mức giá cao nhất trong đoạn đường.

Vị trí 2: 1.200.000 VNĐ/m²

Vị trí 2 có giá 1.200.000 VNĐ/m². Khu vực này có giá trị đất cao nhưng không bằng vị trí 1. Gần cầu Vạn Bảo, nhưng có thể cách xa hơn một chút hoặc không gần các tiện ích công cộng như vị trí 1.

Vị trí 3: 900.000 VNĐ/m²

Vị trí 3 có mức giá 900.000 VNĐ/m². Khu vực này nằm xa hơn so với các vị trí trước đó và giá trị đất giảm dần. Mặc dù giá trị đất thấp hơn, khu vực này vẫn có tiềm năng phát triển nhưng không bằng các vị trí giá cao hơn.

Vị trí 4: 600.000 VNĐ/m²

Vị trí 4 có mức giá thấp nhất là 600.000 VNĐ/m². Đây là khu vực có giá trị đất thấp nhất trong đoạn đường từ cầu Vạn Bảo đến giáp nhà ông Thái. Khu vực này có thể nằm xa các tiện ích công cộng và giao thông không thuận lợi như các vị trí khác.

Bảng giá đất theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND là một nguồn thông tin quan trọng giúp các cá nhân và tổ chức có cái nhìn rõ ràng về giá trị đất tại đoạn đường từ cầu Vạn Bảo đến giáp nhà ông Thái, thôn Tân Lý. Việc nắm rõ giá trị tại các vị trí khác nhau sẽ hỗ trợ trong việc đưa ra quyết định đầu tư hoặc mua bán đất đai, đồng thời phản ánh sự phân bổ giá trị theo từng khu vực cụ thể.

Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
14

Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn Từ cầu Vạn Bảo - đến giáp nhà ông Thái thôn Tân Lý xã Thành Tâm 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
2 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn nhà ông Thái thôn Tân Lý - đến nhà ông Hảo thôn Tân Liên (Thành Tâm) 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất ở nông thôn
3 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn Từ nhà ông Hảo thôn Tân Liên - đến Dốc Lụi (giáp thị trấn Vân Du) 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất ở nông thôn
4 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ Dốc Lụi giáp danh xã Thành Tâm - đến hết nhà ông Ái khu phố 4 thị trấn Vân Du 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất ở nông thôn
5 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ đường rẽ vào Long Vân cạnh nhà ông Ái - đến đường rẽ vào Trạm y tế Vân Du 2.200.000 1.760.000 1.320.000 880.000 - Đất ở nông thôn
6 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ đường rẽ vào Trạm y tế Vân Du - đến giáp ranh xã Thành Vân 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
7 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ giáp ranh thị trấn Vân Du - đến đường rẽ vào thôn Yên Lão xã Thành Vân (cũ) 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
8 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ đường rẽ thôn Yên Lão - đến cầu Sậy giáp xã Thành Tân (xã Thành Vân, cũ) 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
9 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ giáp ranh xã Thành Vân - đến ngã tư Đồng Phú xã Thành Tân . 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
10 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ nhà bà Thanh (ngã tư Đồng Phú) thôn Đồng Phú - đến giáp danh xã Thành Công (Thành Tân) 1.100.000 880.000 660.000 440.000 - Đất ở nông thôn
11 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn giáp xã Thành Tân - đến đến nhà ông Nguyễn Văn Thành thôn Đồng Thượng xã Thành Công 1.100.000 880.000 660.000 440.000 - Đất ở nông thôn
12 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Thành thôn Đồng Thượng - đến cầu Bông Bụt xã Thành Công 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất ở nông thôn
13 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ cầu Bông Bụt - đến hồ Đầm Lung xã Thành Công 1.100.000 880.000 660.000 440.000 - Đất ở nông thôn
14 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ hồ Đầm Lung - đến giáp xã Thành Minh (Thành Công) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất ở nông thôn
15 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ giáp xã Thành Công - đến giáp Trạm biến áp thôn Cốc, xã Thành Minh 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
16 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ Trạm biến áp thôn Cốc - đến giáp bảng tin Thôn Mặc, xã Thành Minh 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
17 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ bảng tin Thôn Mặc - đến giáp đất hộ ông Thắng thôn Minh Quang, xã Thành Minh 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
18 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ đất hộ ông Thắng thôn Minh Quang - đến giáp đất ông Lê Văn Viện thôn Minh Hải,, xã Thành Minh 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
19 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ đất ông Lê Văn Viện thôn Minh Hải - đến giáp hộ ông Trương Văn Luận thôn Mỹ Đàm 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
20 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ hộ ông Trương Văn Luận thôn Mỹ Đàm - đến giáp ranh xã Thành Trực (Thành Minh) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
21 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ giáp ranh xã Thành Minh - đến ranh xã Thành Vinh (Thành Trực) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
22 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ giáp xã Thành Trực - đến giáp hội trường thôn Bãi Cháy xã Thành Vinh 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
23 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ hội trường thôn Bãi Cháy - đến đường ra cầu phao thôn Lộc Phượng I, xã Thành Vinh 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
24 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ đường đi cầu phao thôn Lộc Phượng I - đến đường vào Trạm biến áp thôn Cự Nhan 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
25 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ đường vào Trạm biến áp thôn Cự Nhan - đến giáp kênh mương cấp 1 thôn Quyết Thắng 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
26 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ kênh mương cấp I thôn Quyết Thắng - đến giáp xã Thành Mỹ 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
27 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ giáp xã Thành Vinh - đến đường vào thôn Lệ Cẩm 1 (Thành Mỹ) 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
28 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ đường vào Thôn Lệ Cẩm 1 - đến ngã ba Tây Hương đi Thành Yên (Thành Mỹ) 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
29 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ ngã ba Tây Hương đi Thành Yên - đến giáp khu chợ cũ xã Thành Mỹ 650.000 520.000 390.000 260.000 - Đất ở nông thôn
30 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ khu chợ cũ xã Thành Mỹ - đến giáp xã Thạch Quảng (Thành Mỹ) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
31 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ cầu Thạch Quảng - đến giáp đường Hồ Chí Minh thuộc địa phận xã Thạch Quảng 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
32 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn Từ cầu Vạn Bảo - đến giáp nhà ông Thái thôn Tân Lý xã Thành Tâm 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
33 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn nhà ông Thái thôn Tân Lý - đến nhà ông Hảo thôn Tân Liên (Thành Tâm) 720.000 576.000 432.000 288.000 - Đất TM-DV nông thôn
34 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn Từ nhà ông Hảo thôn Tân Liên - đến Dốc Lụi (giáp thị trấn Vân Du) 720.000 576.000 432.000 288.000 - Đất TM-DV nông thôn
35 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ Dốc Lụi giáp danh xã Thành Tâm - đến hết nhà ông Ái khu phố 4 thị trấn Vân Du 720.000 576.000 432.000 288.000 - Đất TM-DV nông thôn
36 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ đường rẽ vào Long Vân cạnh nhà ông Ái - đến đường rẽ vào Trạm y tế Vân Du 880.000 704.000 528.000 352.000 - Đất TM-DV nông thôn
37 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ đường rẽ vào Trạm y tế Vân Du - đến giáp ranh xã Thành Vân 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
38 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ giáp ranh thị trấn Vân Du - đến đường rẽ vào thôn Yên Lão xã Thành Vân (cũ) 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất TM-DV nông thôn
39 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ đường rẽ thôn Yên Lão - đến cầu Sậy giáp xã Thành Tân (xã Thành Vân, cũ) 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất TM-DV nông thôn
40 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ giáp ranh xã Thành Vân - đến ngã tư Đồng Phú xã Thành Tân . 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất TM-DV nông thôn
41 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ nhà bà Thanh (ngã tư Đồng Phú) thôn Đồng Phú - đến giáp danh xã Thành Công (Thành Tân) 440.000 352.000 264.000 176.000 - Đất TM-DV nông thôn
42 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn giáp xã Thành Tân - đến đến nhà ông Nguyễn Văn Thành thôn Đồng Thượng xã Thành Công 440.000 352.000 264.000 176.000 - Đất TM-DV nông thôn
43 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Thành thôn Đồng Thượng - đến cầu Bông Bụt xã Thành Công 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất TM-DV nông thôn
44 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ cầu Bông Bụt - đến hồ Đầm Lung xã Thành Công 440.000 352.000 264.000 176.000 - Đất TM-DV nông thôn
45 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ hồ Đầm Lung - đến giáp xã Thành Minh (Thành Công) 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất TM-DV nông thôn
46 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ giáp xã Thành Công - đến giáp Trạm biến áp thôn Cốc, xã Thành Minh 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
47 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ Trạm biến áp thôn Cốc - đến giáp bảng tin Thôn Mặc, xã Thành Minh 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
48 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ bảng tin Thôn Mặc - đến giáp đất hộ ông Thắng thôn Minh Quang, xã Thành Minh 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
49 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ đất hộ ông Thắng thôn Minh Quang - đến giáp đất ông Lê Văn Viện thôn Minh Hải,, xã Thành Minh 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
50 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ đất ông Lê Văn Viện thôn Minh Hải - đến giáp hộ ông Trương Văn Luận thôn Mỹ Đàm 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất TM-DV nông thôn
51 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ hộ ông Trương Văn Luận thôn Mỹ Đàm - đến giáp ranh xã Thành Trực (Thành Minh) 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
52 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ giáp ranh xã Thành Minh - đến ranh xã Thành Vinh (Thành Trực) 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
53 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ giáp xã Thành Trực - đến giáp hội trường thôn Bãi Cháy xã Thành Vinh 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
54 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ hội trường thôn Bãi Cháy - đến đường ra cầu phao thôn Lộc Phượng I, xã Thành Vinh 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
55 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ đường đi cầu phao thôn Lộc Phượng I - đến đường vào Trạm biến áp thôn Cự Nhan 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
56 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ đường vào Trạm biến áp thôn Cự Nhan - đến giáp kênh mương cấp 1 thôn Quyết Thắng 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất TM-DV nông thôn
57 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ kênh mương cấp I thôn Quyết Thắng - đến giáp xã Thành Mỹ 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất TM-DV nông thôn
58 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ giáp xã Thành Vinh - đến đường vào thôn Lệ Cẩm 1 (Thành Mỹ) 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất TM-DV nông thôn
59 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ đường vào Thôn Lệ Cẩm 1 - đến ngã ba Tây Hương đi Thành Yên (Thành Mỹ) 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất TM-DV nông thôn
60 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ ngã ba Tây Hương đi Thành Yên - đến giáp khu chợ cũ xã Thành Mỹ 260.000 208.000 156.000 104.000 - Đất TM-DV nông thôn
61 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ khu chợ cũ xã Thành Mỹ - đến giáp xã Thạch Quảng (Thành Mỹ) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
62 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ cầu Thạch Quảng - đến giáp đường Hồ Chí Minh thuộc địa phận xã Thạch Quảng 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
63 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn Từ cầu Vạn Bảo - đến giáp nhà ông Thái thôn Tân Lý xã Thành Tâm 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất SX-KD nông thôn
64 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn nhà ông Thái thôn Tân Lý - đến nhà ông Hảo thôn Tân Liên (Thành Tâm) 720.000 576.000 432.000 288.000 - Đất SX-KD nông thôn
65 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn Từ nhà ông Hảo thôn Tân Liên - đến Dốc Lụi (giáp thị trấn Vân Du) 720.000 576.000 432.000 288.000 - Đất SX-KD nông thôn
66 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ Dốc Lụi giáp danh xã Thành Tâm - đến hết nhà ông Ái khu phố 4 thị trấn Vân Du 720.000 576.000 432.000 288.000 - Đất SX-KD nông thôn
67 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ đường rẽ vào Long Vân cạnh nhà ông Ái - đến đường rẽ vào Trạm y tế Vân Du 880.000 704.000 528.000 352.000 - Đất SX-KD nông thôn
68 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ đường rẽ vào Trạm y tế Vân Du - đến giáp ranh xã Thành Vân 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD nông thôn
69 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ giáp ranh thị trấn Vân Du - đến đường rẽ vào thôn Yên Lão xã Thành Vân (cũ) 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất SX-KD nông thôn
70 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ đường rẽ thôn Yên Lão - đến cầu Sậy giáp xã Thành Tân (xã Thành Vân, cũ) 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất SX-KD nông thôn
71 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ giáp ranh xã Thành Vân - đến ngã tư Đồng Phú xã Thành Tân . 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất SX-KD nông thôn
72 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ nhà bà Thanh (ngã tư Đồng Phú) thôn Đồng Phú - đến giáp danh xã Thành Công (Thành Tân) 440.000 352.000 264.000 176.000 - Đất SX-KD nông thôn
73 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn giáp xã Thành Tân - đến đến nhà ông Nguyễn Văn Thành thôn Đồng Thượng xã Thành Công 440.000 352.000 264.000 176.000 - Đất SX-KD nông thôn
74 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Thành thôn Đồng Thượng - đến cầu Bông Bụt xã Thành Công 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
75 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ cầu Bông Bụt - đến hồ Đầm Lung xã Thành Công 440.000 352.000 264.000 176.000 - Đất SX-KD nông thôn
76 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ hồ Đầm Lung - đến giáp xã Thành Minh (Thành Công) 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
77 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ giáp xã Thành Công - đến giáp Trạm biến áp thôn Cốc, xã Thành Minh 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất SX-KD nông thôn
78 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ Trạm biến áp thôn Cốc - đến giáp bảng tin Thôn Mặc, xã Thành Minh 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất SX-KD nông thôn
79 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ bảng tin Thôn Mặc - đến giáp đất hộ ông Thắng thôn Minh Quang, xã Thành Minh 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
80 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ đất hộ ông Thắng thôn Minh Quang - đến giáp đất ông Lê Văn Viện thôn Minh Hải,, xã Thành Minh 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD nông thôn
81 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ đất ông Lê Văn Viện thôn Minh Hải - đến giáp hộ ông Trương Văn Luận thôn Mỹ Đàm 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất SX-KD nông thôn
82 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ hộ ông Trương Văn Luận thôn Mỹ Đàm - đến giáp ranh xã Thành Trực (Thành Minh) 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
83 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ giáp ranh xã Thành Minh - đến ranh xã Thành Vinh (Thành Trực) 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
84 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ giáp xã Thành Trực - đến giáp hội trường thôn Bãi Cháy xã Thành Vinh 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
85 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ hội trường thôn Bãi Cháy - đến đường ra cầu phao thôn Lộc Phượng I, xã Thành Vinh 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất SX-KD nông thôn
86 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ đường đi cầu phao thôn Lộc Phượng I - đến đường vào Trạm biến áp thôn Cự Nhan 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất SX-KD nông thôn
87 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ đường vào Trạm biến áp thôn Cự Nhan - đến giáp kênh mương cấp 1 thôn Quyết Thắng 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất SX-KD nông thôn
88 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ kênh mương cấp I thôn Quyết Thắng - đến giáp xã Thành Mỹ 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất SX-KD nông thôn
89 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ giáp xã Thành Vinh - đến đường vào thôn Lệ Cẩm 1 (Thành Mỹ) 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất SX-KD nông thôn
90 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ đường vào Thôn Lệ Cẩm 1 - đến ngã ba Tây Hương đi Thành Yên (Thành Mỹ) 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất SX-KD nông thôn
91 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ ngã ba Tây Hương đi Thành Yên - đến giáp khu chợ cũ xã Thành Mỹ 260.000 208.000 156.000 104.000 - Đất SX-KD nông thôn
92 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ khu chợ cũ xã Thành Mỹ - đến giáp xã Thạch Quảng (Thành Mỹ) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
93 Huyện Thạch Thành Quốc Lộ 217B Đoạn từ cầu Thạch Quảng - đến giáp đường Hồ Chí Minh thuộc địa phận xã Thạch Quảng 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện