Bảng giá đất Tại Đường Tỉnh Lộ 516 Huyện Thạch Thành Thanh Hoá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng Giá Đất Thanh Hoá: Huyện Thạch Thành, Đường Tỉnh Lộ 516, loại Đất ở nông thôn, Đoạn: Từ cầu cứng Kim Tân đến nhà ông Tý thôn Thạch Toàn giáp ranh xã Thạch Tân thuộc xã Thạch Định

Bảng giá đất của Huyện Thạch Thành, Thanh Hoá cho đoạn đường Tỉnh Lộ 516, loại đất ở nông thôn, được ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, và được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022. Bảng giá này cung cấp thông tin chi tiết về giá đất cho từng vị trí cụ thể từ cầu cứng Kim Tân đến nhà ông Tý thôn Thạch Toàn giáp ranh xã Thạch Tân thuộc xã Thạch Định. Đây là nguồn thông tin quan trọng giúp người dân và nhà đầu tư hiểu rõ giá trị bất động sản tại khu vực này và hỗ trợ trong việc đưa ra các quyết định mua bán đất đai.

Vị trí 1: 800.000 VNĐ/m²

Vị trí 1 trên đoạn đường Tỉnh Lộ 516 có mức giá cao nhất là 800.000 VNĐ/m². Đây là khu vực có giá trị cao nhất trong đoạn đường, gần các tiện ích và hạ tầng phát triển, với vị trí thuận lợi hơn.

Vị trí 2: 640.000 VNĐ/m²

Mức giá tại vị trí 2 là 640.000 VNĐ/m². Khu vực này giữ được giá trị đất cao nhưng thấp hơn so với vị trí 1. Khu vực có thể có khoảng cách xa hơn từ các tiện ích hoặc hạ tầng chưa hoàn thiện hoàn toàn.

Vị trí 3: 480.000 VNĐ/m²

Vị trí 3 có mức giá 480.000 VNĐ/m², cho thấy giá trị đất giảm so với hai vị trí đầu tiên. Khu vực này có thể nằm ở vị trí xa hơn hoặc ít tiện ích hơn.

Vị trí 4: 320.000 VNĐ/m²

Vị trí 4 có mức giá thấp nhất là 320.000 VNĐ/m², phản ánh khu vực có giá trị đất thấp hơn nhiều. Đây có thể là khu vực xa các tiện ích hoặc hạ tầng chưa phát triển hoàn toàn.

Bảng giá đất theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND, được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND, là một nguồn thông tin quan trọng giúp các cá nhân và tổ chức có cái nhìn rõ ràng về giá trị đất tại đoạn đường Tỉnh Lộ 516, từ cầu cứng Kim Tân đến nhà ông Tý thôn Thạch Toàn giáp ranh xã Thạch Tân thuộc xã Thạch Định. Việc nắm rõ giá trị tại các vị trí khác nhau sẽ hỗ trợ trong việc đưa ra quyết định đầu tư hoặc mua bán đất đai, đồng thời phản ánh sự phân bổ giá trị theo từng khu vực cụ thể.

Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
59

Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ cầu cứng Kim Tân - đến nhà ông Tý thôn Thạch Toàn giáp ranh xã Thạch Tân thuộc xã Thạch Định 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
2 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ giáp ranh xã Thạch Định - đến ngã ba bà Lanh xã Thạch Tân (cũ) 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
3 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ ngã ba Bà Lanh - đến giáp Cống Bầu Khuyên xã Thạch Tân (cũ) 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
4 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ Cống Bầu Khuyên - đến cây xăng giáp xã Thạch Bình 2.300.000 1.840.000 1.380.000 920.000 - Đất ở nông thôn
5 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ giáp ranh xã Thạch Tân (Km3 +15)đến nhà ông Dinh thôn Yên Thanh (xã Thạch Bình) 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
6 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ nhà ông Dinh (Km3 +640) thôn Yên Thanh - đến đường rẽ vào UBND xã Thạch Bình (Km4 + 65) . 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
7 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ đường rẽ vào UBND xã Thạch Bình (Km4 +65) - đến giáp ranh xã Thạch Sơn 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
8 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ giáp ranh xã Thạch Bình - đến giáp đất nhà ông Lâm thôn Minh Sơn, xã Thạch Sơn 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
9 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ đất nhà Ông Lâm thôn Minh Sơn - đến giáp cổng Trạm y tế xã Thạch Sơn 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
10 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ cổng Trạm y tế - đến ngã 3 mương Vó ấm xã Thạch Sơn 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
11 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ ngã 3 mương Vó ấm - đến Km 10 ngã 3 vào thôn Bái Đằng (Thạch Sơn) 650.000 520.000 390.000 260.000 - Đất ở nông thôn
12 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ Km 10 ngã 3 vào thôn Bái Đằng - đến giáp ranh xã Thạch Cẩm. 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
13 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ giáp ranh xã Thạch Sơn - đến hết đất hộ ôngViệt thôn Xuân Tiến, xã Thạch Cẩm 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
14 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ hộ ông Việt thôn Xuân Tiến - đến giáp đất hộ ông Phán thôn Cẩm Lợi 1 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
15 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ đất hộ ông Phán thôn Cẩm Lợi 1 - đến ngã tư thôn Thạch Yến 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
16 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ ngã tư thôn Thạch Yến - đến giáp ranh hộ ông Huân thôn Thạch Môn 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
17 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ đất hộ ông Huân thôn Thạch Môn - đến giáp ranh xã Thạch Quảng. 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
18 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ giáp xã Thạch cẩm - đến giáp đường Hồ Chí Minh thuộc xã Thạch Quảng 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
19 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ cầu cứng Kim Tân - đến nhà ông Tý thôn Thạch Toàn giáp ranh xã Thạch Tân thuộc xã Thạch Định 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
20 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ giáp ranh xã Thạch Định - đến ngã ba bà Lanh xã Thạch Tân (cũ) 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất TM-DV nông thôn
21 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ ngã ba Bà Lanh - đến giáp Cống Bầu Khuyên xã Thạch Tân (cũ) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
22 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ Cống Bầu Khuyên - đến cây xăng giáp xã Thạch Bình 920.000 736.000 552.000 368.000 - Đất TM-DV nông thôn
23 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ giáp ranh xã Thạch Tân (Km3 +15)đến nhà ông Dinh thôn Yên Thanh (xã Thạch Bình) 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất TM-DV nông thôn
24 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ nhà ông Dinh (Km3 +640) thôn Yên Thanh - đến đường rẽ vào UBND xã Thạch Bình (Km4 + 65) . 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất TM-DV nông thôn
25 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ đường rẽ vào UBND xã Thạch Bình (Km4 +65) - đến giáp ranh xã Thạch Sơn 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
26 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ giáp ranh xã Thạch Bình - đến giáp đất nhà ông Lâm thôn Minh Sơn, xã Thạch Sơn 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất TM-DV nông thôn
27 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ đất nhà Ông Lâm thôn Minh Sơn - đến giáp cổng Trạm y tế xã Thạch Sơn 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất TM-DV nông thôn
28 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ cổng Trạm y tế - đến ngã 3 mương Vó ấm xã Thạch Sơn 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất TM-DV nông thôn
29 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ ngã 3 mương Vó ấm - đến Km 10 ngã 3 vào thôn Bái Đằng (Thạch Sơn) 260.000 208.000 156.000 104.000 - Đất TM-DV nông thôn
30 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ Km 10 ngã 3 vào thôn Bái Đằng - đến giáp ranh xã Thạch Cẩm. 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
31 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ giáp ranh xã Thạch Sơn - đến hết đất hộ ôngViệt thôn Xuân Tiến, xã Thạch Cẩm 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
32 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ hộ ông Việt thôn Xuân Tiến - đến giáp đất hộ ông Phán thôn Cẩm Lợi 1 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
33 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ đất hộ ông Phán thôn Cẩm Lợi 1 - đến ngã tư thôn Thạch Yến 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
34 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ ngã tư thôn Thạch Yến - đến giáp ranh hộ ông Huân thôn Thạch Môn 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
35 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ đất hộ ông Huân thôn Thạch Môn - đến giáp ranh xã Thạch Quảng. 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
36 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ giáp xã Thạch cẩm - đến giáp đường Hồ Chí Minh thuộc xã Thạch Quảng 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
37 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ cầu cứng Kim Tân - đến nhà ông Tý thôn Thạch Toàn giáp ranh xã Thạch Tân thuộc xã Thạch Định 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất SX-KD nông thôn
38 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ giáp ranh xã Thạch Định - đến ngã ba bà Lanh xã Thạch Tân (cũ) 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất SX-KD nông thôn
39 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ ngã ba Bà Lanh - đến giáp Cống Bầu Khuyên xã Thạch Tân (cũ) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD nông thôn
40 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ Cống Bầu Khuyên - đến cây xăng giáp xã Thạch Bình 920.000 736.000 552.000 368.000 - Đất SX-KD nông thôn
41 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ giáp ranh xã Thạch Tân (Km3 +15)đến nhà ông Dinh thôn Yên Thanh (xã Thạch Bình) 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất SX-KD nông thôn
42 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ nhà ông Dinh (Km3 +640) thôn Yên Thanh - đến đường rẽ vào UBND xã Thạch Bình (Km4 + 65) . 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất SX-KD nông thôn
43 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ đường rẽ vào UBND xã Thạch Bình (Km4 +65) - đến giáp ranh xã Thạch Sơn 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
44 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ giáp ranh xã Thạch Bình - đến giáp đất nhà ông Lâm thôn Minh Sơn, xã Thạch Sơn 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất SX-KD nông thôn
45 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ đất nhà Ông Lâm thôn Minh Sơn - đến giáp cổng Trạm y tế xã Thạch Sơn 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất SX-KD nông thôn
46 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ cổng Trạm y tế - đến ngã 3 mương Vó ấm xã Thạch Sơn 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất SX-KD nông thôn
47 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ ngã 3 mương Vó ấm - đến Km 10 ngã 3 vào thôn Bái Đằng (Thạch Sơn) 260.000 208.000 156.000 104.000 - Đất SX-KD nông thôn
48 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ Km 10 ngã 3 vào thôn Bái Đằng - đến giáp ranh xã Thạch Cẩm. 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
49 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ giáp ranh xã Thạch Sơn - đến hết đất hộ ôngViệt thôn Xuân Tiến, xã Thạch Cẩm 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
50 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ hộ ông Việt thôn Xuân Tiến - đến giáp đất hộ ông Phán thôn Cẩm Lợi 1 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất SX-KD nông thôn
51 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ đất hộ ông Phán thôn Cẩm Lợi 1 - đến ngã tư thôn Thạch Yến 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất SX-KD nông thôn
52 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ ngã tư thôn Thạch Yến - đến giáp ranh hộ ông Huân thôn Thạch Môn 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất SX-KD nông thôn
53 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ đất hộ ông Huân thôn Thạch Môn - đến giáp ranh xã Thạch Quảng. 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất SX-KD nông thôn
54 Huyện Thạch Thành Đường Tỉnh Lộ 516 Đoạn từ giáp xã Thạch cẩm - đến giáp đường Hồ Chí Minh thuộc xã Thạch Quảng 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện